Bảng báo giá Thép hình U100x46x4.5x6m đen Malaysia , giá Thép hình U Malaysia mới nhất tại TPHCM, Đại lý báo giá Thép hình U Malaysia mới nhất hôm nay

Thép hình U100x50x5x5x12m đen Malaysia

Bảng báo giá Thép hình U100x46x4.5x6m đen Malaysia , giá Thép hình U Malaysia mới nhất tại TPHCM, Đại lý báo giá Thép hình U Malaysia mới nhất hôm nay

Trong bài viết này, chúng tôi xin giới thiệu đến quý khách hàng bảng báo giá thép hình U100x46x4.5x6m đen Malaysia từ công ty thép Mạnh Tiến Phát.

Thép hình U100x46x4.5x6m đen Malaysia là loại thép hình có kích thước 100mm x 46mm x 4.5mm x 6m, được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3454 của Nhật Bản. Thép có màu đen, được phủ sơn tĩnh điện giúp tăng khả năng chống gỉ sét.

Thép hình U100x46x4.5x6m đen Malaysia được sử dụng trong nhiều công trình khác nhau như nhà ở, công trình dân dụng, công trình công nghiệp,…

Công ty thép Mạnh Tiến Phát là một trong những nhà cung cấp thép hàng đầu tại Việt Nam. Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thép, công ty luôn cam kết cung cấp cho khách hàng sản phẩm chất lượng cao, giá cả cạnh tranh.

Dưới đây là bảng báo giá thép hình U100x46x4.5x6m đen Malaysia từ công ty thép Mạnh Tiến Phát:

Bảng báo giá Thép hình U100x46x4.5x6m đen Malaysia

Thông số kỹ thuật của Thép hình U100x46x4.5x6m đen Malaysia

Thép hình đen Malaysia là loại thép hình được sản xuất tại Malaysia, có màu đen. Thép hình đen Malaysia được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3454 của Nhật Bản, đảm bảo chất lượng cao, độ cứng tốt, khả năng chịu lực tốt, dễ thi công và có giá cả cạnh tranh.

Thép hình Thép hình U100x46x4.5x6m đen Malaysia là một loại thép hình có cấu tạo chữ U, được sử dụng phổ biến trong các công trình xây dựng, cầu đường, nhà thép tiền chế,…có thông số kỹ thuật như sau:

  • Tiêu chuẩn: ASTM, BS, DIN, GB, JIS,..
  • Mác thép: SS400, A36, SM490A, SM490B…
  • Loại thép: Thép đen
  • Kích thước: U100x46x4.5x6m
  • Chiều cao (H): 100mm
  • Chiều rộng (B): 46mm
  • Độ dày (t): 4.5mm
  • Chiều dài (L): 6m
  • Nhà sản xuất: Nhập Khẩu Malaysia

Cập nhật bảng báo giá thép hình U100x46x4.5x6m đen Malaysia mới nhất

Mạnh Tiến Phát là một trong những nhà phân phối thép hình U100x46x4.5x6m đen Malaysia uy tín hàng đầu tại Việt Nam. Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm chất lượng cao, giá cả cạnh tranh và dịch vụ chuyên nghiệp.

Công ty thép Mạnh Tiến Phát cung cấp thép hình Malaysia chính hãng với nhiều ưu thế vượt trội như:

  • Hàng chính hãng 100%, có đầy đủ CO, CQ nhà máy
  • Luôn có hàng số lượng lớn, đa dạng quy cách, chủng loại đáp ứng mọi nhu cầu khách hàng
  • Giá thép hình Malaysia là giá gốc từ đại lý, cạnh tranh tốt nhất thị trường
  • Cam kết bán hàng đúng chất lượng, đúng quy cách, số lượng
  • Chất lượng và uy tín là sự sống còn của công ty chúng tôi·
  • Tư vấn 24/7 và hoàn toàn miễn phí

Dưới đây là bảng báo giá thép hình U100x46x4.5x6m đen Malaysia mới nhất từ Mạnh Tiến Phát:

Quy cách Đvt Đơn Giá Cây (VNĐ)
Thép hình U 50 x 25 x 3 Cây 220.000
Thép hình U 50 x 25 x 5 Cây 377.000
Thép hình U 65 x 32 x 3 Cây 267.000
Thép hình U 65 x 32 x 4 Cây 315.000
Thép hình U 80 x 37 x 3 x 3 Cây 2.076.000
Thép hình U 80 x 37 x 4.5 x 4.5 Cây 2.831.000
Thép hình U 80 x 38 x 3 Cây 340.000
Thép hình U 80 x 40 x 4.2 Cây 481.000
Thép hình U 80 x 43 x 5 Cây 566.000
Thép hình U 80 x 45 x 6 Cây 660.000
Thép hình U 100 x 42 x 3.5 Cây 535.000
Thép hình U 100 x 45 x 4 Cây 629.000
Thép hình U 100 x 40 x 3.5 x 3.5 Cây 3.019.000
Thép hình U 100 x 40 x 4.5 x 4.5 Cây 3.868.000
Thép hình U 100 x 42 x 3.3 Cây 488.000
Thép hình U 100 x 45 x 3.8 Cây 676.000
Thép hình U 100 x 46 x 4.5 Cây 708.000
Thép hình U 100 x 50 x 5 x 5 Cây 4.246.000
Thép hình U 100 x 50 x 5 Cây 883.000
Thép hình U 100 x 50 x 5 x 7 Cây 883.000
Thép hình U 120 x 52 x 4.8 Cây 849.000
Thép hình U 120 x 48 x 4 Cây 653.000
Thép hình U 120 x 50 x 3.6 x 4.5 Cây 3.868.000
Thép hình U 120 x 50 x 5 Cây 877.000
Thép hình U 120 x 50 x 5.5 x 6 Cây 4.812.000
Thép hình U 120 x 52 x 5.5 Cây 944.000
Thép hình U 125 x 65 x 6 Cây 1.264.000
Thép hình U 125 x 65 x 6 x 8 Cây 1.264.000
Thép hình U 140 x 56 x 4.8 Cây 1.006.000
Thép hình U 140 x 52 x 4 Cây 849.000
Thép hình U 140 x 58 x 6 Cây 1.173.000
Thép hình U 150 x 75 x 6.5 Cây 1.755.000
Thép hình U 150 x 75 x 6.5 x 10 Cây 1.755.000
Thép hình U 160 x 54 x 5 Cây 1.179.000
Thép hình U 160 x 64 x 5 Cây 1.340.000
Thép hình U 180 x 64 x 5.3 Cây 1.415.000
Thép hình U 180 x 68 x 7 Cây 1.755.000
Thép hình U 200 x 69 x 5.2 Cây 1.604.000
Thép hình U 200 x 76 x 5.2 Cây 1.736.000
Thép hình U 200 x 75 x 8.5 Cây 2.217.000
Thép hình U 200 x 75 x 9 Cây 2.434.000
Thép hình U 200 x 80 x 7.5 x 11 Cây 2.321.000
Thép hình U 200 x 90 x 9 x 13 Cây 2.859.000
Thép hình U 250 x 75 x 6 Cây 2.151.000
Thép hình U 250 x 78 x 7 Cây 2.255.000
Thép hình U 250 x 78 x 7.5 Cây 2.586.000
Thép hình U 250 x 80 x 9 Cây 2.957.000
Thép hình U 250 x 90 x 9 x 13 Cây 3.265.000
Thép hình U 300 x 85 x 7 Cây 2.925.000
Thép hình U 300 x 85 x 7.5 Cây 3.251.000
Thép hình U 300 x 87 x 9 Cây 3.696.000

 

Lưu ý về bảng giá sắt thép u trên:

Báo giá sắt thép hình U trên đây tại Tôn Thép MTP chỉ có tính chất tham khảo. Tùy vào thời điểm mua hàng và nhu cầu vật liệu mà giá sắt U vật liệu sẽ có sự chênh lệch từ 5 – 10%. Để nhận được báo giá thép U chính xác nhất, khách hàng có thể liên hệ trực tiếp với hotline của Tôn Thép MTP.

  • Đơn giá chưa bao gồm VAT 10%
  • Miễn phí giao hàng tại tphcm, trợ giá vận chuyển đến 50% cho khách ở tỉnh
  • Hàng chính hãng 100%, có đầy đủ giấy tờ nhà máy

Thép Mạnh Tiến Phát là đại lý phân phối thép hình Malaysia chính hãng, chất lượng cao, giá thành cạnh tranh. Chúng tôi cam kết mang đến cho khách hàng những sản phẩm thép hình Malaysia chất lượng cao, giá thành cạnh tranh, đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng.

Thép hình U Malaysia đen

Thép hình Malaysia đen là loại thép có bề mặt đen hoặc xanh đen, được sản xuất thông qua quá trình cán phôi thép. Thành phẩm có màu đen tự nhiên và có khả năng chịu áp lực tốt, giúp đảm bảo tính bền vững trong quá trình sử dụng.

Sắt hình Malaysia đen được ứng dụng rộng rãi trong các công trình như ghép nhà tiền chế, giàn giáo và cả trong các ngành công nghiệp. Nhờ tính chất đặc biệt của nó, thép hình Malaysia đen giúp tránh mọi tác động của ngoại lực và mang lại độ bền cao cho các công trình xây dựng và công nghiệp.

1/ Thép hình U Malaysia bao gồm những loại mác thép nào?

Thép hình U Malaysia bao gồm các loại mác thép sau:

  • SS400: Đây là một mác thép phổ biến và thông dụng trong thép hình U Malaysia. Thép SS400 có độ bền kéo trung bình và độ đàn hồi tốt. Nó thường được sử dụng trong các ứng dụng xây dựng và kết cấu thép.
  • SM400A/SM400B/SM490A/SM490B: Đây là các mác thép khác thường được sử dụng trong thép hình U Malaysia. Các mác thép này có đặc tính cơ lý khác nhau, như độ bền kéo và độ co giãn, để đáp ứng yêu cầu và ứng dụng cụ thể trong ngành công nghiệp và xây dựng.
  • Các loại mác thép này đều tuân theo tiêu chuẩn JIS G 3101 và JIS G 3106, các tiêu chuẩn quy định các yêu cầu kỹ thuật cho các loại thép hình U Malaysia. Mỗi mác thép có thành phần hóa học và tính chất cơ lý riêng, cho phép nó phù hợp với các ứng dụng và yêu cầu khác nhau trong ngành công nghiệp và xây dựng.

2/ Thành phần hóa học của thép hình U Malaysia?

Thành phần hóa học của thép hình U Malaysia thường tuân theo tiêu chuẩn JIS G 3101 và JIS G 3106. Dưới đây là một ví dụ về thành phần hóa học thông thường của thép hình U Malaysia (mác SS400):

  • Carbon (C): không quá 0.22%
  • Silicon (Si): không quá 0.35%
  • Manganese (Mn): không quá 1.40%
  • Phosphorus (P): không quá 0.040%
  • Sulfur (S): không quá 0.040%
  • Tuy nhiên, thành phần hóa học cụ thể có thể khác nhau tùy thuộc vào loại mác thép và các yêu cầu kỹ thuật cụ thể của từng ứng dụng. Điều này đảm bảo rằng các mác thép khác nhau có tính chất cơ lý và đặc tính khác nhau để đáp ứng yêu cầu đa dạng trong ngành công nghiệp và xây dựng.

Việc kiểm soát và đảm bảo thành phần hóa học chính xác của thép hình U Malaysia rất quan trọng để đảm bảo chất lượng và tính đồng nhất của sản phẩm, đồng thời đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và tiêu chuẩn chất lượng trong quá trình sản xuất và sử dụng.

3/ Tính chất cơ lý của thép hình U Malaysia?

Thép hình U Malaysia có các tính chất cơ lý sau:

  • Độ bền kéo (Tensile strength): Thép hình U Malaysia có độ bền kéo tương đối cao, giúp chịu được lực căng tác động lớn mà không bị đứt gãy hay biến dạng quá mức. Điều này làm cho thép hình U Malaysia trở thành một vật liệu phổ biến trong các ứng dụng xây dựng và kết cấu thép.
  • Độ co giãn (Elongation): Độ co giãn là khả năng của thép để chịu biến dạng khi bị kéo dài. Thép hình U Malaysia thường có độ co giãn tương đối cao, cho phép nó chịu được lực căng tác động và biến dạng mà không bị vỡ.
  • Độ cứng (Hardness): Thép hình U Malaysia có độ cứng phù hợp, cho phép nó chịu được các tác động va đập mà không bị biến dạng quá mức.
  • Khả năng chịu nhiệt (Heat resistance): Thép hình U Malaysia có khả năng chịu nhiệt tốt, giúp nó duy trì tính chất cơ lý và độ bền trong các điều kiện nhiệt độ cao.
  • Khả năng chịu mài mòn (Corrosion resistance): Một số loại thép hình U Malaysia được xử lý bề mặt để tăng khả năng chịu mài mòn và ức chế sự oxi hóa, giúp kéo dài tuổi thọ và bảo vệ khỏi sự hư hỏng do môi trường ẩm ướt hoặc hóa chất.

Tính chất cơ lý của thép hình U Malaysia có thể thay đổi tùy thuộc vào loại mác thép và các yêu cầu kỹ thuật cụ thể của từng ứng dụng. Điều này đảm bảo rằng thép hình U Malaysia có khả năng đáp ứng các yêu cầu và ứng dụng đa dạng trong ngành công nghiệp và xây dựng.

4/ Quy cách thông dụng thép hình U Malaysia

Thép hình U Malaysia có các quy cách thông dụng khác nhau tùy thuộc vào kích thước và yêu cầu của từng ứng dụng cụ thể. Dưới đây là một số quy cách thông dụng phổ biến của thép hình U Malaysia:

Quy cách Kích thước Khối lượng 1m chiều dài (Kg ) Sai lệch cho phép
h b d Chiều cao ( mm ) Chiều rộng chân ( mm ) Khối lượng chiều dài ( % )
U65 65 36 4.4 5.90 ± 1.5 ± 1.5 ± 3.0
U80 80 40 4.5 7.05
U100 100 46 4.5 8.59 ± 2.0 ± 2.0
U100a 100 50 5.0 9.36
U120 120 52 4.8 10.40
U140 140 58 4.9 12.30 ± 2.0 ± 2.0
U150 150 75 6.5 18.60
U160 160 64 5.0 14.20
U180 180 70 5.1 16.30
U180a 180 74 5.2 17.40
U200 200 76 5.2 18.40 ± 3.0 ± 3.0
U200a 200 80 5.4 19.80
U220 220 82 5.4 21.0 ± 3.0 ± 4.0
U220a 220 87 6.0 22.6
U250 250 76 6.0 22.8
U250a 250 90 9.0 34.6
U300 300 90 9.0 38.1

Bảng báo giá Thép hình U100x46x4.5x6m đen Malaysia

Tính năng và ưu điểm của Thép hình U đen Malaysia

Đặc điểm của thép hình U Malaysia:

  • Được sản xuất từ thép nguyên khối, có độ cứng cao, độ bền tốt.
  • Khả năng chịu lực tốt, không bị cong vênh hoặc biến dạng dưới tải trọng lớn.
  • Có nhiều kích thước khác nhau, phù hợp với từng công trình.
  • Khả năng chống ăn mòn tốt, tuổi thọ cao.

Ưu điểm của thép hình U Malaysia:

  • Có độ cứng cao, độ bền tốt, khả năng chịu lực xuất sắc.
  • Khả năng chống ăn mòn tốt, có tuổi thọ cao.
  • Có nhiều kích thước phù hợp, thích hợp cho nhiều loại công trình.
  • Dễ dàng lắp đặt và thi công.

Ứng dụng của thép hình U Malaysia:

  • Sử dụng làm kết cấu chịu lực trong các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.
  • Dùng làm dầm, cột, xà gồ, và các công trình xây dựng khác.
  • Là lựa chọn phổ biến cho các khung giàn, giàn giáo, cầu, đường ray, và thiết bị cơ khí.
  • Có các loại thép hình U80, U100, U120, U150, U200, U250, U300, v.v.

Lưu ý khi sử dụng thép hình U Malaysia:

  • Lựa chọn loại thép phù hợp với công trình cụ thể.
  • Sử dụng theo quy cách và kỹ thuật thi công đúng đắn.
  • Tiến hành kiểm tra chất lượng của thép trước khi sử dụng để đảm bảo công trình an toàn và bền vững.

Mạnh Tiến Phát địa chỉ phân phối thép hình U100x46x4.5x6m đen Malaysia uy tín

Mạnh Tiến Phát là một trong những nhà phân phối thép hình uy tín tại Việt Nam. Công ty có nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực phân phối thép, cam kết cung cấp sản phẩm chính hãng, chất lượng cao với giá thành cạnh tranh.

Về thép hình U100x46x4.5x6m đen Malaysia, Mạnh Tiến Phát có sẵn hàng với số lượng lớn, đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng. Giá bán của công ty cũng rất cạnh tranh, chỉ 14.050 đồng/kg.

Ngoài ra, Mạnh Tiến Phát còn có đội ngũ nhân viên tư vấn chuyên nghiệp, sẵn sàng hỗ trợ khách hàng lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng.

Do đó, Mạnh Tiến Phát là một địa chỉ phân phối thép hình U100x46x4.5x6m đen Malaysia uy tín mà bạn có thể tham khảo.

Dưới đây là một số ưu điểm khi mua thép hình U100x46x4.5x6m đen Malaysia tại Mạnh Tiến Phát:

  • Sản phẩm chính hãng, chất lượng cao
  • Giá thành cạnh tranh
  • Sản phẩm luôn có sẵn, đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng
  • Đội ngũ nhân viên tư vấn chuyên nghiệp
  • Giao hàng nhanh chóng, tận nơi

Nếu bạn có nhu cầu mua thép hình U100x46x4.5x6m đen Malaysia, hãy liên hệ với Mạnh Tiến Phát để được tư vấn và hỗ trợ tốt nhất.

Một số hình ảnh vận chuyển vật liệu xây dựng của Đại Lý Sắt Thép MTP

Đại lý Sắt Thép MTP rất tự hào khi nhận được sự tin tưởng và lựa chọn của quý khách hàng. Chúng tôi cam kết luôn mang đến những sản phẩm và dịch vụ thép chất lượng tốt nhất cho khách hàng của mình. Với kinh nghiệm và hiểu biết sâu rộng về ngành công nghiệp sắt thép, chúng tôi sẽ cung cấp những giải pháp tối ưu và hỗ trợ khách hàng trong quá trình lựa chọn sản phẩm phù hợp.

Rate this post

Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép MTP

Địa chỉ 1 : 30 quốc lộ 22 ( ngã tư trung chánh – an sương ) , xã Bà Điểm , Hóc Môn , TPHCM

Địa chỉ 2 : 550 cộng hòa , phường 13 , quận Tân Bình , TPHCM

Địa chỉ 3 : 121 phan văn hớn , xã Bà Điểm , Hóc Môn , TPHCM

Địa chỉ 4 : 561 điện biên phủ , phường 21 , quận Bình Thạnh , TPHCM

CHI NHÁNH MIỀN BẮC : Số 24-Lô D7, KĐT Mới Geleximco - Lê Trọng Tấn - Dương Nội - Hà Đông - Hà Nội

Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận tiện phục vụ quý khách khi có nhu cầu

Email : thepmtp@gmail.com

LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH MIỀN NAM:

Hotline 1 : 0936.600.600 Mr Dinh

Hotline 2 : 0932.055.123 Mr Loan

Hotline 3 : 0917.63.63.67 Ms Thu Hai

Hotline 4 : 0909.077.234 Ms Yến

Hotline 5 : 0902.505.234 Ms Thúy

Hotline 6 : 0932.010.345 Ms Lan

Hotline 7 : 0917.02.03.03 Ms Châu

Hotline 8 : 0944.939.990 Mr Tuấn

Hotline 9 : 0909.601.456 Ms Nhung

LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH MIỀN BẮC:

Hotline 1 : 0936.600.600 Mr Dinh

Hotline 2 : 0944.939.990 Mr Tuấn

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Hotline (24/7)
0936.600.600
0902.505.234 0917.63.63.67 0932.055.123 0932.337.337 0909.077.234 0909.077.234 0932.010.345 0917.02.03.03 0944.939.990 0909.601.456