Bảng báo giá sắt Thép Tấm Đóng Tàu Grade A, AH32, DH32, EH32, AH36, DH36, EH36 giá tốt nhất hiện nay , giá rẻ nhất hôm nay

Thép Tấm Đóng Tàu Grade A

Bảng báo giá sắt Thép Tấm Đóng Tàu Grade A, AH32, DH32, EH32, AH36, DH36, EH36 giá tốt nhất hiện nay , giá rẻ nhất hôm nay

Bạn đang có nhu cầu xây dựng các công trình đóng tàu, xà lan, giàn khoan hay các ứng dụng hàng hải khác? Bạn đang tìm kiếm một nhà cung cấp sắt thép tấm đóng tàu uy tín, chất lượng và giá cả hợp lý?

Bạn đừng bỏ lỡ cơ hội này. Hãy nhanh tay liên hệ với công ty thép Mạnh Tiến Phát để nhận được bảng báo giá sắt thép tấm đóng tàu Grade A, AH32, DH32, EH32, AH36, DH36, EH36 giá tốt nhất hiện nay, giá rẻ nhất hôm nay.

Công ty thép Mạnh Tiến Phát là một trong những đơn vị hàng đầu trong lĩnh vực nhập khẩu và phân phối sắt thép tấm đóng tàu các loại, đảm bảo đạt các tiêu chuẩn quốc tế như ABS, DNV, BV, LR, CCS, và RINA.

Công ty chúng tôi cam kết mang đến cho quý khách hàng những sản phẩm chất lượng cao, giá cả cạnh tranh và dịch vụ hậu mãi tận tâm. Hãy gọi ngay cho chúng tôi để được tư vấn và báo giá chi tiết. Công ty thép Mạnh Tiến Phát – địa chỉ tin cậy của mọi công trình đóng tàu.

Đặc điểm thông số kỹ thuật thép tấm đóng tàu

Thép Tấm Đóng Tàu Grade A, AH32, DH32, EH32, AH36, DH36, EH36
Thép Tấm Đóng Tàu Grade A, AH32, DH32, EH32, AH36, DH36, EH36

Sắt thép tấm đóng tàu Grade A, AH32, DH32, EH32, AH36, DH36, EH36 là các loại thép tấm có độ bền cao, khả năng chịu lực và chịu mài mòn tốt, phù hợp cho việc xây dựng các tàu thương mại và tàu cá. Các đặc điểm của sắt thép tấm đóng tàu Grade A, AH32, DH32, EH32, AH36, DH36, EH36 là:

MÁC THÉP AH32 – DH32 – EH32 – AH36 – DH36 – EH36 – AH40 – DH40 – EH40
TIÊU CHUẨN DNV – ABS – LR – NK – BV – KR – ASTM – GB / T712
ỨNG DỤNG Thép tấm đóng tàu AH36  có đặc tính cường độ cao đảm bảo các yêu cầu về cấu trúc của vỏ tàu, xà lan. Sử dụng rộng rãi  trong nghành hàng hải, giàn khoa, đóng tàu thuyền, bồn bể xăng, dầu, các ứng dụng hàng hải khác.
XUẤT XỨ Trung Quốc – Nhật Bản – Hàn Quốc
QUY CÁCH Lưỡi: 6.0mm – 120mm
Chiều rộng: 1500 – 3500mm
Dài: 6000 – 12000mm

Thành phần hóa học

Mác thép THÀNH PHẦN HÓA HỌC (%)
C
max
Si
max
Mn     
max
P
max
S
max
V
Cu
max
Nb
 Ni
max
Mo
Cr
max
Ti
Al
max
Gr.A 0.21 0.5 ≥2.5C 0.035 0.04
Gr.B 0.21 0.4 0.80-1.20 0.035 0.04
AH32 0.18 0.5 0.9-1.60 0.035 0.04 0.05-0.10 0.02-0.05 0.08 0.02
0.35 0.4 0.2 0.015
DH32 0.18 0.5 0.9-1.60 0.035 0.04 0.05-0.10 0.02-0.05 0.08 0.02
0.35 0.4 0.2 0.015
EH32 0.18 0.5 0.9-1.60 0.035 0.04 0.05-0.10 0.02-0.05 0.08 0.02
0.35 0.4 0.2 0.015
AH36 0.18 0.5 0.9-1.60 0.035 0.04 0.05-0.10 0.02-0.05 0.08 0.02
0.35 0.4 0.2 0.015
DH36 0.18 0.5 0.9-1.60 0.035 0.04 0.05-0.10 0.02-0.05 0.08 0.02
0.35 0.4 0.2 0.015
EH36 0.18 0.5 0.9-1.60 0.035 0.04 0.05-0.10 0.02-0.05 0.08 0.02
0.35 0.4 0.2 0.015
AH40 0.18 0.5 0.9-1.60 0.035 0.04 0.05-0.10 0.02-0.05 0.08 0.02
0.35 0.4 0.2 0.015
DH40 0.18 0.5 0.9-1.60 0.035 0.04 0.05-0.10 0.02-0.05 0.08 0.02
0.35 0.4 0.2 0.015
EH40 0.18 0.5 0.9-1.60 0.035 0.04 0.05-0.10 0.02-0.05 0.08 0.02
0.35 0.4 0.2 0.015

Đặc tính cơ lý

Mác thép ĐẶC TÍNH CƠ LÝ
p
oC
YS
Mpa
TS 
Mpa
EL
%
Gr.A 235 400-520 22
Gr.B 0 235 400-520 22
AH32 0 315 450-590 22
DH32 -20 315 440-570 22
EH32 -40 315 440-570 22
AH36 0 355 490-630 21
DH36 -20 355 490-630 21
EH36 -40 355 490-630 21
AH40 0 390 510-660 20
DH40 0 390 510-660 20
EH40 -20 390 510-660 20

Bảng tra quy cách thép tấm

STT BẢNG QUY CÁCH THÉP TẤM
Thép tấm  Dày(mm) Chiều rộng(m) Chiều dài (m)
1 Thép tấm 3 1500 – 2000 6000 – 12.000
2 Thép tấm 4 1500 – 2000 6000 – 12.000
3 Thép tấm 5 1500 – 2000 6000 – 12.000
4 Thép tấm 6 1500 – 2000 6000 – 12.000
5 Thép tấm 8 1500 – 2000 6000 – 12.000
6 Thép tấm 9 1500 – 2000 6000 – 12.000
7 Thép tấm 10 1500 – 2000 – 3000 6000 – 12.000
8 Thép tấm 12 1500 – 2000 – 3000 6000 – 12.000
9 Thép tấm 13 1500 – 2000 – 3000 6000 – 12.000
10 Thép tấm 14 1500 – 2000 – 3000 6000 – 12.000
11 Thép tấm 15 1500 – 2000 – 3000 6000 – 12.000
12 Thép tấm 16 1500 – 2000 – 3000 6000 – 12.000
13 Thép tấm 18 1500 – 2000 – 3000 6000 – 12.000
14 Thép tấm 20 1500 – 2000 – 3000 6000 – 12.000
15 Thép tấm 22 1500 – 2000 – 3000 6000 – 12.000
16 Thép tấm 24 1500 – 2000 – 3000 6000 – 12.000
17 Thép tấm 25 1500 – 2000 – 3000 6000 – 12.000
18 Thép tấm 28 1500 – 2000 – 3000 6000 – 12.000
19 Thép tấm 30 1500 – 2000 – 3000 6000 – 12.000
20 Thép tấm 32 1500 – 2000 – 3000 6000 – 12.000
21 Thép tấm 34 1500 – 2000 – 3000 6000 – 12.000
22 Thép tấm 35 1500 – 2000 – 3000 6000 – 12.000
23 Thép tấm 36 1500 – 2000 – 3000 6000 – 12.000
24 Thép tấm 38 1500 – 2000 – 3000 6000 – 12.000
25 Thép tấm 40 1500 – 2000 – 3000 6000 – 12.000
26 Thép tấm 44 1500 – 2000 – 3000 6000 – 12.000
27 Thép tấm 45 1500 – 2000 – 3000 6000 – 12.000
28 Thép tấm 50 1500 – 2000 – 3000 6000 – 12.000
29 Thép tấm 55 1500 – 2000 – 3000 6000 – 12.000
30 Thép tấm 60 1500 – 2000 – 3000 6000 – 12.000
31 Thép tấm 65 1500 – 2000 – 3000 6000 – 12.000
32 Thép tấm 70 1500 – 2000 – 3000 6000 – 12.000
33 Thép tấm 75 1500 – 2000 – 3000 6000 – 12.000
34 Thép tấm 80 1500 – 2000 – 3000 6000 – 12.000
35 Thép tấm 82 1500 – 2000 – 3000 6000 – 12.000
36 Thép tấm 85 1500 – 2000 – 3000 6000 – 12.000
37 Thép tấm 90 1500 – 2000 – 3000 6000 – 12.000
38 Thép tấm 95 1500 – 2000 – 3000 6000 – 12.000
39 Thép tấm 100 1500 – 2000 – 3000 6000 – 12.000
40 Thép tấm 110 1500 – 2000 – 3000 6000 – 12.000
41 Thép tấm 120 1500 – 2000 – 3000 6000 – 12.000
42 Thép tấm 150 1500 – 2000 – 3000 6000 – 12.000
43 Thép tấm 180 1500 – 2000 – 3000 6000 – 12.000
44 Thép tấm 200 1500 – 2000 – 3000 6000 – 12.000
45 Thép tấm 220 1500 – 2000 – 3000 6000 – 12.000
46 Thép tấm 250 1500 – 2000 – 3000 6000 – 12.000
47 Thép tấm 260 1500 – 2000 – 3000 6000 – 12.000
48 Thép tấm 270 1500 – 2000 – 3000 6000 – 12.000
49 Thép tấm 280 1500 – 2000 – 3000 6000 – 12.000
50 Thép tấm 300 1500 – 2000 – 3000 6000 – 12.000

Bảng giá thép tấm đóng tàu các loại cập nhất mới nhất

Thép tấm đóng tàu là một vật liệu không thể thiếu trong ngành công nghiệp đóng tàu và hàng hải.

Với đặc tính vượt trội về độ bền, khả năng chịu lực và chống nhiệt, thép tấm đóng tàu được sử dụng rộng rãi trong các dự án xây dựng tàu thủy lớn nhỏ.

Tuy nhiên, giá thép tấm đóng tàu cũng thay đổi theo thị trường và các yếu tố khác.

Để giúp quý khách hàng có được thông tin chính xác và cập nhật nhất về giá thép tấm đóng tàu các loại, Mạnh Tiến Phát xin gửi đến quý khách bảng giá thép tấm đóng tàu mới nhất hiện nay.

Giá Giá Thép tấm SPCC /SPHC 2020

 Thông tin Quy cách (mm) Đơn giá
Giá Thép tấm SPCC 1.0 x 1000/1200 14.100
Giá Thép tấm SPHC 1.2 x 1000/1250 13.150
Giá Thép tấm SPHC 1.4 x 1000/1250 13.150
Giá Thép tấm SPHC 1.5 x 1000/1250 13.150
Giá Thép tấm SPHC 1.8 x 1000/1250 13.150
Giá Thép tấm SPHC 2.0 x 1000/1250 13.150
Giá Thép tấm SPHC 2.5 x 1000/1250 13.150
Giá Thép tấm SPHC 3.0 x 1000/1250 13.150

Giá Thép Tấm SS400B/Q235B/A36

Thông tin Quy cách (mm) Chiều dài tấm thép (m) Đơn giá
Dày (mm) x Rộng (mm)
Giá Thép tấm SS400B/A36 3.00 x 1500 6m/12m 11.300
Giá Thép tấm SS400B/A36 4.00 x 1500 6m/12m 11.300
Giá Thép tấm SS400B/A36 5.00 x 1500/2000 6m/12m 11.300
Giá Thép tấm SS400B/A36 6.00 x 1500/2000 6m/12m 11.300
Giá Thép tấm SS400B/A36 8.00 x 1500/2000 6m/12m 11.300
Giá Thép tấm SS400B/A36 10.00 x 1500/2000 6m/12m 11.300
Giá Thép tấm SS400B/A36 12.00 x 1500/2000 6m/12m 11.300
Giá Thép tấm SS400B/A36 14.00 x 1500/2000 6m/12m 11.300
Giá Thép tấm SS400B/A36 15.00 x 1500/2000 6m/12m 11.300
Giá Thép tấm SS400B/A36 16.00 x 1500/2000 6m/12m 11.300
Giá Thép tấm SS400B/A36 18.00 x 1500/2000 6m/12m 11.300
Giá Thép tấm SS400B/A36 20.00 x 1500/2000 6m/12m 11.300
Giá Thép tấm SS400B/A36 60.00 x 2000 6m/12m 11.300
Giá Thép tấm SS400B/A36 70.00 x 2000 6m/12m 11.300
Giá Thép tấm SS400B/A36 80.00 x 2000 6m/12m 11.300
Giá Thép tấm SS400B/A36 90.00 x 2000 6m/12m 11.300
Giá Thép tấm SS400B/A36 100.00 x 2000 6m/12m 11.300
Giá Thép tấm SS400B/A36 110.00 x 2000 6m/12m 11.300
Giá Thép tấm SS400B/A36 150.00 x 2000 6m/12m 11.300
Giá Thép tấm SS400B/A36 170.00 x 2000 6m/12m 11.300

Giá Thép Tấm Q345B/A572

Thông Tin Quy cách (mm) Chiều dài tấm thép (m) Đơn giá
Dày (mm) x Rộng (mm)
Giá Thép tấm Q345B/A572 4.00 x 1500 6m/12m 13.600
Giá Thép tấm Q345B/A572 5.00 x 1500/2000 6m/12m 13.600
Giá Thép tấm Q345B/A572 6.00 x 1500/2000 6m/12m 13.600
Giá Thép tấm Q345B/A572 8.00 x 1500/2000 6m/12m 13.600
Giá Thép tấm Q345B/A572 10.00 x 1500/2000 6m/12m 13.600
Giá Thép tấm Q345B/A572 12.00 x 1500/2000 6m/12m 13.600
Giá Thép tấm Q345B/A572 14.00 x 1500/2000 6m/12m 13.600
Giá Thép tấm Q345B/A572 15.00 x 1500/2000 6m/12m 13.600
Giá Thép tấm Q345B/A572 16.00 x 1500/2000 6m/12m 13.600
Giá Thép tấm Q345B/A572 18.00 x 1500/2000 6m/12m 13.600
Giá Thép tấm Q345B/A572 40.00 x 2000 6m/12m 13.600
Giá Thép tấm Q345B/A572 50.00 x 2000 6m/12m 13.600
Giá Thép tấm Q345B/A572 60.00 x 2000 6m/12m 13.600
Giá Thép tấm Q345B/A572 70.00 x 2000 6m/12m 13.600
Giá Thép tấm Q345B/A572 80.00 x 2000 6m/12m 13.600
Giá Thép tấm Q345B/A572 90.00 x 2000 6m/12m 13.600
Giá Thép tấm Q345B/A572 100.00 x 2000 6m/12m 13.600
Giá Thép tấm Q345B/A572 110.00 x 2000 6m/12m 13.600

Giá thép tấm gân (thép tấm chống trượt)

Thông Tin Quy cách (mm) Chiều dài tấm thép (m) Đơn giá
Dày (mm) x Rộng (mm)
Giá Thép tấm Q345B/A572 3.00 x 1500 6m/12m 12.450
Giá Thép tấm Q345B/A572 4.00 x 1500 6m/12m 12.450
Giá Thép tấm Q345B/A572 5.00 x 1500 6m/12m 12.450
Giá Thép tấm Q345B/A572 6.00 x 1500 6m/12m 12.450
Giá Thép tấm Q345B/A572 8.00 x 1500 6m/12m 12.450
Giá Thép tấm Q345B/A572 10.00 x 1500 6m/12m 12.450

Xem thêm: Bảng báo giá sắt thép tấm nhập khẩu nhật bản A36, đại lý phân phối sắt tấm A36 Nhật bản giá rẻ tốt nhất hiện nay

Đặc điểm nổi bật của Thép Tấm Đóng Tàu Grade A, AH32, DH32, EH32, AH36, DH36, EH36

Ứng dụng thép tấm đóng tàu
Ứng dụng thép tấm đóng tàu

Thép Tấm Đóng Tàu Grade A

Thép Tấm Đóng Tàu Grade A của công ty Mạnh Tiến Phát là sản phẩm chất lượng cao được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế. Đặc biệt, điểm nổi bật của loại thép này bao gồm:

  • Chất lượng cao: Được sản xuất từ nguyên liệu chất lượng, đảm bảo đạt các tiêu chuẩn an toàn và độ bền cao trong quá trình sử dụng.
  • Độ cứng và đàn hồi: Thép Tấm Đóng Tàu Grade A có độ cứng lý tưởng, đồng thời giữ được đàn hồi, phù hợp cho việc đóng tàu và các ứng dụng trong ngành công nghiệp đóng tàu.

Thép Tấm Đóng Tàu AH32, DH32, EH32

Các loại thép tấm đóng tàu AH32, DH32, EH32 của Mạnh Tiến Phát là sự lựa chọn hàng đầu cho các dự án đóng tàu cần độ bền và chống ăn mòn cao. Điểm nổi bật của chúng bao gồm:

  • Khả năng chống ăn mòn: Thép được xử lý chống ăn mòn hiệu quả, giúp gia tăng tuổi thọ và giảm chi phí bảo dưỡng.
  • Độ bền cao: AH32, DH32, EH32 đều có độ bền cao, đảm bảo an toàn và ổn định khi sử dụng trong môi trường khắc nghiệt.

Thép Tấm Đóng Tàu AH36, DH36, EH36

Thép Tấm Đóng Tàu AH36, DH36, EH36 của công ty Mạnh Tiến Phát là những sản phẩm đặc biệt phù hợp cho các dự án đóng tàu đòi hỏi độ bền và chống sốc. Các đặc điểm quan trọng bao gồm:

  • Độ chịu lực tốt: AH36, DH36, EH36 có khả năng chịu lực và chống sốc cao, làm tăng tính an toàn cho tàu biển và các công trình đóng tàu.
  • Độ co dãn và uốn cong tốt: Thép giữ được độ co dãn và khả năng uốn cong, phù hợp cho các kết cấu tàu đòi hỏi tính linh hoạt và độ bền cao.

Tính năng và ứng dụng

Thép Tấm Đóng Tàu của Mạnh Tiến Phát không chỉ đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng cao mà còn có các tính năng và ứng dụng đa dạng:

  • Ứng dụng rộng rãi: Sản phẩm được sử dụng trong ngành công nghiệp đóng tàu, xây dựng cầu cảng, sản xuất giàn khoan dầu khí, và nhiều ứng dụng khác.
  • Tính năng linh hoạt: Thép có khả năng được chế tạo và cắt theo yêu cầu, giúp dễ dàng tích hợp vào các dự án có độ phức tạp khác nhau.

Bằng những đặc điểm nổi bật này, Thép Tấm Đóng Tàu từ công ty Mạnh Tiến Phát là sự lựa chọn đáng tin cậy cho các dự án xây dựng và đóng tàu.

Lý do nên chọn sắt thép tấm đóng tàu Grade A, AH32, DH32, EH32, AH36, DH36, EH36 của công ty thép Mạnh Tiến Phát:

Bạn nên chọn sắt thép tấm đóng tàu Grade A, AH32, DH32, EH32, AH36, DH36, EH36 của công ty thép Mạnh Tiến Phát vì:

  • Giá tốt nhất hiện nay, giá rẻ nhất hôm nay: Công ty thép Mạnh Tiến Phát là nhà phân phối trực tiếp từ nhà máy, không qua trung gian, nên có thể cung cấp sắt thép tấm đóng tàu với giá gốc, rẻ hơn thị trường từ 5% đến 10% . Công ty còn có chương trình khuyến mãi, giảm giá, tặng quà cho khách hàng mua số lượng lớn hoặc khách hàng thân thiết .
  • Chất lượng đảm bảo: Sắt thép tấm đóng tàu Grade A, AH32, DH32, EH32, AH36, DH36, EH36 của công ty thép Mạnh Tiến Phát đều có chứng nhận chất lượng, xuất xứ rõ ràng, đạt tiêu chuẩn quốc tế . Sắt thép tấm đóng tàu có độ bền cao, khả năng chịu lực và chịu mài mòn tốt, phù hợp cho việc xây dựng các tàu biển, tàu thủy, tàu cá, cầu biển, cầu thủy, nhà máy biển, nhà máy thủy .
  • Tư vấn chuyên nghiệp: Công ty thép Mạnh Tiến Phát có đội ngũ nhân viên tư vấn nhiệt tình, chuyên nghiệp, giàu kinh nghiệm, sẵn sàng hỗ trợ khách hàng lựa chọn sắt thép tấm đóng tàu phù hợp với nhu cầu, ngân sách, tiết kiệm chi phí và thời gian . Công ty còn cung cấp các thông tin, kiến thức, tài liệu về sắt thép tấm đóng tàu cho khách hàng tham khảo .
  • Hậu mãi tốt: Công ty thép Mạnh Tiến Phát có dịch vụ giao hàng nhanh chóng, an toàn, miễn phí trong phạm vi Tp.Hồ Chí Minh và các tỉnh lân cận . Công ty còn có chính sách bảo hành, đổi trả, hoàn tiền nếu khách hàng không hài lòng về chất lượng sản phẩm . Công ty luôn lắng nghe, tiếp thu, giải quyết các ý kiến, phản hồi, khiếu nại của khách hàng một cách kịp thời, chuyên nghiệp, thân thiện .

Đây là những lý do tại sao bạn nên chọn sắt thép tấm đóng tàu Grade A, AH32, DH32, EH32, AH36, DH36, EH36 của công ty thép Mạnh Tiến Phát. Nếu bạn có nhu cầu mua sắt thép tấm đóng tàu

Mạnh Tiến Phát – Cung cấp thép tấm đóng tàu chất lượng cao, giá cả cạnh tranh

Công ty TNHH Sắt Thép Mạnh Tiến Phát tự hào là nhà cung cấp uy tín hàng đầu trong lĩnh vực thép tấm đóng tàu tại Việt Nam. Với hơn 10 năm kinh nghiệm, chúng tôi cam kết mang đến cho khách hàng những sản phẩm chất lượng cao với giá cả cạnh tranh nhất.

Thép tấm đóng tàu là loại thép được sử dụng rộng rãi trong ngành đóng tàu, chế tạo máy móc, xây dựng cầu đường và nhiều lĩnh vực khác. Loại thép này có độ bền cao, khả năng chống gỉ tốt và chịu được tải trọng lớn.

Dưới đây là một số ưu điểm nổi bật của thép tấm đóng tàu do Mạnh Tiến Phát cung cấp:

  • Chất lượng cao: Sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, tiên tiến, đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế.
  • Độ bền cao: Thép có khả năng chịu tải trọng lớn, chống va đập tốt, đảm bảo an toàn cho công trình.
  • Khả năng chống gỉ tốt: Bề mặt thép được phủ lớp mạ kẽm hoặc sơn Epoxy giúp bảo vệ thép khỏi tác động của môi trường.
  • Giá cả cạnh tranh: Chúng tôi luôn cung cấp mức giá tốt nhất cho khách hàng.
  • Dịch vụ chuyên nghiệp: Đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm, nhiệt tình sẽ tư vấn và hỗ trợ khách hàng 24/7.

Mạnh Tiến Phát luôn nỗ lực để đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng. Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm chất lượng cao, giá cả cạnh tranh cùng dịch vụ chuyên nghiệp.

Hãy liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để được tư vấn và báo giá chi tiết!

Rate this post

Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép MTP

Địa chỉ 1 : 30 quốc lộ 22 ( ngã tư trung chánh – an sương ) , xã Bà Điểm , Hóc Môn , TPHCM

Địa chỉ 2 : 550 cộng hòa , phường 13 , quận Tân Bình , TPHCM

Địa chỉ 3 : 121 phan văn hớn , xã Bà Điểm , Hóc Môn , TPHCM

Địa chỉ 4 : 561 điện biên phủ , phường 21 , quận Bình Thạnh , TPHCM

CHI NHÁNH MIỀN BẮC : Số 24-Lô D7, KĐT Mới Geleximco - Lê Trọng Tấn - Dương Nội - Hà Đông - Hà Nội

Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận tiện phục vụ quý khách khi có nhu cầu

Email : thepmtp@gmail.com

LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH MIỀN NAM:

Hotline 1 : 0936.600.600 Mr Dinh

Hotline 2 : 0932.055.123 Mr Loan

Hotline 3 : 0917.63.63.67 Ms Thu Hai

Hotline 4 : 0909.077.234 Ms Yến

Hotline 5 : 0902.505.234 Ms Thúy

Hotline 6 : 0932.010.345 Ms Lan

Hotline 7 : 0917.02.03.03 Ms Châu

Hotline 8 : 0944.939.990 Mr Tuấn

Hotline 9 : 0909.601.456 Ms Nhung

LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH MIỀN BẮC:

Hotline 1 : 0936.600.600 Mr Dinh

Hotline 2 : 0944.939.990 Mr Tuấn

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Hotline (24/7)
0936.600.600
0902.505.234 0917.63.63.67 0932.055.123 0932.337.337 0909.077.234 0909.077.234 0932.010.345 0917.02.03.03 0944.939.990 0909.601.456