Bảng báo giá Thép hình U280x100x11.5x16x6m đen Nhật Bản , giá Thép hình U Nhật Bản mới nhất tại TPHCM, Đại lý báo giá Thép hình U Nhật Bản mới nhất

Bảng báo giá Thép hình U280x100x9x13x12m đen Nhật Bản

Bảng báo giá Thép hình U280x100x11.5x16x6m đen Nhật Bản , giá Thép hình U Nhật Bản mới nhất tại TPHCM, Đại lý báo giá Thép hình U Nhật Bản mới nhất

Thép hình U280x100x11.5x16x6m đen Nhật Bản là một loại thép có nhiều ưu điểm vượt trội, được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng, cầu đường,…

Trong bài viết này, chúng tôi sẽ cung cấp bảng báo giá thép hình U280x100x11.5x16x6m đen Nhật Bản từ Mạnh Tiến Phát.

Để biết thêm thông tin chi tiết về sản phẩm, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo thông tin dưới đây.

Bảng báo giá Thép hình U280x100x11.5x16x6m đen Nhật Bản

Thông số kỹ thuật của Thép hình U280x100x11.5x16x6m đen Nhật Bản

Thép hình Thép hình U280x100x11.5x16x6m đen Nhật Bản là một loại thép hình có cấu tạo chữ U, được sử dụng phổ biến trong các công trình xây dựng, cầu đường, nhà thép tiền chế,…có thông số kỹ thuật như sau:

  • Tiêu chuẩn: ASTM, BS, DIN, GB, JIS,..
  • Mác thép: Q235, Q345, A36, Ss400, S235JR, S275JR, S355JR…
  • Loại thép: Thép đen
  • Kích thước: U280x100x11.5x16x6m
  • Chiều cao (H): 280mm
  • Chiều rộng (B): 100mm
  • Độ dày (t): 11.5mm
  • Chiều dài (L): 6m
  • Nhà sản xuất: Nhập Khẩu Nhật Bản

Cập nhật bảng báo giá thép hình U280x100x11.5x16x6m đen Nhật Bản mới nhất

Thép hình U280x100x11.5x16x6m đen Nhật Bản có độ cứng cao, độ bền tốt, chịu lực tốt, không bị cong vênh, biến dạng khi chịu lực hay áp xuất có tải trọng lớn. Thép được ứng dụng rộng rãi trong các ngành xây dựng, công nghiệp, giao thông vận tải,…

Mạnh Tiến Phát là một trong những nhà phân phối thép hình U280x100x11.5x16x6m đen Nhật Bản uy tín hàng đầu tại Việt Nam. Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm chất lượng cao, giá cả cạnh tranh và dịch vụ chuyên nghiệp.

Dưới đây là bảng báo giá thép hình U280x100x11.5x16x6m đen Nhật Bản mới nhất từ Mạnh Tiến Phát:

Kích thước
AXBxt1xt2
Khối lượng Giá thép
U75 x 40 x 5×7 6.92 Liên hệ
U100 x 50 x 5  x7.5 9.36 Liên hệ
U125 x 65 x 6  x8 13.4 Liên hệ
U150 x 75 x 6.5×10 18.6 Liên hệ
U150 x 75 x 9×12.5 24 Liên hệ
U180 x 75 x 7  x10.5 21.4 Liên hệ
U180 x 90 x 7.5×12.5 27.1 Liên hệ
U200 x 80 x 7.5×11 24.6 Liên hệ
U200 x 90 x 8×13.5 30.3 Liên hệ
U230 x 80 x 8  x12 28.4 Liên hệ
U230 x 90 x 8.5 x13.5 33.1 Liên hệ
U250 x 80 x 8  x12.5 30.2 Liên hệ
U250 x 90 x 9  x13 34.6 Liên hệ
U250 x 90 x 11×14.5 40.2 Liên hệ
U280 x 100 x 9  x13 38.8 Liên hệ
U280 x 100 x 11.5×16 48.2 Liên hệ
U300 x 90 x 9  x12 38.1 Liên hệ
U300 x 90 x 10×15.5 43.8 Liên hệ
U380 x 100 x 10.5×16 54.5 Liên hệ
U380 x 100 x 13×6.5 62 Liên hệ

Lưu ý về bảng giá sắt thép u trên:

Báo giá sắt thép hình U trên đây tại Tôn Thép MTP chỉ có tính chất tham khảo. Tùy vào thời điểm mua hàng và nhu cầu vật liệu mà giá sắt U vật liệu sẽ có sự chênh lệch từ 5 – 10%. Để nhận được báo giá thép U chính xác nhất, khách hàng có thể liên hệ trực tiếp với hotline của Tôn Thép MTP.

  • Đơn giá chưa bao gồm VAT 10%
  • Miễn phí giao hàng tại tphcm, trợ giá vận chuyển đến 50% cho khách ở tỉnh
  • Hàng chính hãng 100%, có đầy đủ giấy tờ nhà máy

Thép Mạnh Tiến Phát là đại lý phân phối thép hình Nhật Bản chính hãng, chất lượng cao, giá thành cạnh tranh. Chúng tôi cam kết mang đến cho khách hàng những sản phẩm thép hình Nhật Bản chất lượng cao, giá thành cạnh tranh, đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng.

Tổng quan thép hình U Nhật Bản

Thép hình U Nhật Bản là loại thép hình chữ U được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3101 của Nhật Bản. Thép có hình dạng chữ U, với hai cạnh bên song song và một cạnh đáy cong. Thép được sản xuất từ thép nguyên khối, có độ cứng cao, độ bền tốt, chịu lực tốt, không bị cong vênh, biến dạng khi chịu lực hay áp xuất có tải trọng lớn.

Thép hình U Nhật Bản được ứng dụng rộng rãi trong các ngành xây dựng, công nghiệp, giao thông vận tải,…

Thép hình U Nhật Bản đen

Thép hình U đen là loại thép có bề mặt màu đen. Đây là màu đặc trưng của cacbon trong thép. Quá trình sản xuất thép U đen trong quá trình cán phôi thép được làm nguội bằng phun nước nên thép.

Thép hình U đen với ưu điểm độ cứng cao, bền chắc, chịu áp lực độ rung và độ nén tốt. Ngoài ra đây là loại thép rẻ nhất trong 3 loại thép hình U.

1/ Thép hình U Nhật Bản bao gồm những loại mác thép nào?

Thép hình U Nhật Bản bao gồm các loại mác thép sau:

  • SS400: Đây là một mác thép phổ biến và thông dụng trong thép hình U Nhật Bản. Thép SS400 có độ bền kéo trung bình và độ đàn hồi tốt. Nó thường được sử dụng trong các ứng dụng xây dựng và kết cấu thép.
  • SM400A/SM400B/SM490A/SM490B: Đây là các mác thép khác thường được sử dụng trong thép hình U Nhật Bản. Các mác thép này có đặc tính cơ lý khác nhau, như độ bền kéo và độ co giãn, để đáp ứng yêu cầu và ứng dụng cụ thể trong ngành công nghiệp và xây dựng.
  • Các loại mác thép này đều tuân theo tiêu chuẩn JIS G 3101 và JIS G 3106, các tiêu chuẩn quy định các yêu cầu kỹ thuật cho các loại thép hình U Nhật Bản. Mỗi mác thép có thành phần hóa học và tính chất cơ lý riêng, cho phép nó phù hợp với các ứng dụng và yêu cầu khác nhau trong ngành công nghiệp và xây dựng.

2/ Thành phần hóa học của thép hình U Nhật Bản?

Thành phần hóa học của thép hình U Nhật Bản thường tuân theo tiêu chuẩn JIS G 3101 và JIS G 3106. Dưới đây là một ví dụ về thành phần hóa học thông thường của thép hình U Nhật Bản (mác SS400):

  • Carbon (C): không quá 0.22%
  • Silicon (Si): không quá 0.35%
  • Manganese (Mn): không quá 1.40%
  • Phosphorus (P): không quá 0.040%
  • Sulfur (S): không quá 0.040%
  • Tuy nhiên, thành phần hóa học cụ thể có thể khác nhau tùy thuộc vào loại mác thép và các yêu cầu kỹ thuật cụ thể của từng ứng dụng. Điều này đảm bảo rằng các mác thép khác nhau có tính chất cơ lý và đặc tính khác nhau để đáp ứng yêu cầu đa dạng trong ngành công nghiệp và xây dựng.

Việc kiểm soát và đảm bảo thành phần hóa học chính xác của thép hình U Nhật Bản rất quan trọng để đảm bảo chất lượng và tính đồng nhất của sản phẩm, đồng thời đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và tiêu chuẩn chất lượng trong quá trình sản xuất và sử dụng.

3/ Tính chất cơ lý của thép hình U Nhật Bản?

Thép hình U Nhật Bản có các tính chất cơ lý sau:

  • Độ bền kéo (Tensile strength): Thép hình U Nhật Bản có độ bền kéo tương đối cao, giúp chịu được lực căng tác động lớn mà không bị đứt gãy hay biến dạng quá mức. Điều này làm cho thép hình U Nhật Bản trở thành một vật liệu phổ biến trong các ứng dụng xây dựng và kết cấu thép.
  • Độ co giãn (Elongation): Độ co giãn là khả năng của thép để chịu biến dạng khi bị kéo dài. Thép hình U Nhật Bản thường có độ co giãn tương đối cao, cho phép nó chịu được lực căng tác động và biến dạng mà không bị vỡ.
  • Độ cứng (Hardness): Thép hình U Nhật Bản có độ cứng phù hợp, cho phép nó chịu được các tác động va đập mà không bị biến dạng quá mức.
  • Khả năng chịu nhiệt (Heat resistance): Thép hình U Nhật Bản có khả năng chịu nhiệt tốt, giúp nó duy trì tính chất cơ lý và độ bền trong các điều kiện nhiệt độ cao.
  • Khả năng chịu mài mòn (Corrosion resistance): Một số loại thép hình U Nhật Bản được xử lý bề mặt để tăng khả năng chịu mài mòn và ức chế sự oxi hóa, giúp kéo dài tuổi thọ và bảo vệ khỏi sự hư hỏng do môi trường ẩm ướt hoặc hóa chất.

Tính chất cơ lý của thép hình U Nhật Bản có thể thay đổi tùy thuộc vào loại mác thép và các yêu cầu kỹ thuật cụ thể của từng ứng dụng. Điều này đảm bảo rằng thép hình U Nhật Bản có khả năng đáp ứng các yêu cầu và ứng dụng đa dạng trong ngành công nghiệp và xây dựng.

4/ Quy cách thông dụng thép hình U Nhật Bản

Thép hình U Nhật Bản có các quy cách thông dụng khác nhau tùy thuộc vào kích thước và yêu cầu của từng ứng dụng cụ thể. Dưới đây là một số quy cách thông dụng phổ biến của thép hình U Nhật Bản:

Kích thước
AXBxt1xt2
Khối lượng Độ dày
Thân Cánh
(t1) (t2)
mm mm
U75 x 40 x 5×7 6.92 5 7
U100 x 50 x 5  x7.5 9.36 5 7.5
U125 x 65 x 6  x8 13.4  6 8
U150 x 75 x 6.5×10 18.6  6.5 10
U150 x 75 x 9×12.5 24  9 12.5
U180 x 75 x 7  x10.5 21.4 7 10.5
U180 x 90 x 7.5×12.5 27.1  7.5 12.5
U200 x 80 x 7.5×11 24.6  7.5 11
U200 x 90 x 8×13.5 30.3  8 13.5
U230 x 80 x 8  x12 28.4 8 12
U230 x 90 x 8.5 x13.5 33.1  8.5 13.5
U250 x 80 x 8  x12.5 30.2  8 12.5
U250 x 90 x 9  x13 34.6  9 13
U250 x 90 x 11×14.5 40.2  11 14.5
U280 x 100 x 9  x13 38.8 9 13
U280 x 100 x 11.5×16 48.2  11.5 16
U300 x 90 x 9  x12 38.1 9 12
U300 x 90 x 10×15.5 43.8  10 15.5
U380 x 100 x 10.5×16 54.5 10.5 16
U380 x 100 x 13×6.5 62  13 6.5

Bảng báo giá Thép hình U280x100x11.5x16x6m đen Nhật Bản

Tính năng và ưu điểm của Thép hình U đen Nhật Bản

Đặc điểm của thép hình U Nhật Bản:

  • Được sản xuất từ thép nguyên khối, có độ cứng cao, độ bền tốt.
  • Khả năng chịu lực tốt, không bị cong vênh hoặc biến dạng dưới tải trọng lớn.
  • Có nhiều kích thước khác nhau, phù hợp với từng công trình.
  • Khả năng chống ăn mòn tốt, tuổi thọ cao.

Ưu điểm của thép hình U Nhật Bản:

  • Có độ cứng cao, độ bền tốt, khả năng chịu lực xuất sắc.
  • Khả năng chống ăn mòn tốt, có tuổi thọ cao.
  • Có nhiều kích thước phù hợp, thích hợp cho nhiều loại công trình.
  • Dễ dàng lắp đặt và thi công.

Ứng dụng của thép hình U Nhật Bản:

  • Sử dụng làm kết cấu chịu lực trong các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.
  • Dùng làm dầm, cột, xà gồ, và các công trình xây dựng khác.
  • Là lựa chọn phổ biến cho các khung giàn, giàn giáo, cầu, đường ray, và thiết bị cơ khí.
  • Có các loại thép hình U80, U100, U120, U150, U200, U250, U300, v.v.

Lưu ý khi sử dụng thép hình U Nhật Bản:

  • Lựa chọn loại thép phù hợp với công trình cụ thể.
  • Sử dụng theo quy cách và kỹ thuật thi công đúng đắn.
  • Tiến hành kiểm tra chất lượng của thép trước khi sử dụng để đảm bảo công trình an toàn và bền vững.

Báo giá Sắt thép hình U280x100x11.5x16x6m đen Nhật Bản tại Tôn Thép Mạnh Tiến Phát

Nếu ai quan tâm đến thị trường vật tư đều biết giá thép hình U Nhật Bản ở các đại lý sẽ có sự chênh lệch do mức lợi nhuận mong muốn khác nhau. Trước khi mua phải khảo sát giá Sắt thép hình U280x100x11.5x16x6m đen Nhật Bản 2 – 3 chỗ để đảm bảo mua được với mức ưu đãi nhất.

Dưới đây là báo giá sắt hình U Nhật Bản Tôn Thép Mạnh Tiến Phát vừa mới update, quý khách hàng nên tham khảo qua:

Bảng giá thép U mới nhất hôm nay

Đơn giá thép hình U Nhật Bản hiện nay giao động từ 420.000 đ/cây đến khoảng 4.400.000 đ/cây (đơn giá 1 kg thép U nhập khẩu Nhật Bản giao động từ 13.000 đ/kg đến 14.500 đ/kg) tuỳ thuộc vào kích thước, độ dày, thương hiệu và số lượng mua cũng như vị trí giao hàng. Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để có báo giá thép U Nhật Bản mới nhất, chính xác nhất theo đơn hàng của mình.

Lưu ý về bảng giá sắt thép u trên:

Báo giá sắt thép hình U trên đây tại Tôn Thép MTP chỉ có tính chất tham khảo. Tùy vào thời điểm mua hàng và nhu cầu vật liệu mà giá sắt U vật liệu sẽ có sự chênh lệch từ 5 – 10%. Để nhận được báo giá thép U chính xác nhất, khách hàng có thể liên hệ trực tiếp với hotline của Tôn Thép MTP.

  • Đơn giá chưa bao gồm VAT 10%
  • Miễn phí giao hàng tại tphcm, trợ giá vận chuyển đến 50% cho khách ở tỉnh
  • Hàng chính hãng 100%, có đầy đủ giấy tờ nhà máy

Công ty thép Mạnh Tiến Phát địa chỉ cung cấp thép U Nhật Bản uy Tín

Khi chọn mua Sắt thép hình U280x100x11.5x16x6m đen Nhật Bản tại Tôn Thép Mạnh Tiến Phát, chúng tôi hoàn toàn cam kết với quý khách hàng:

  • Kích thước Sắt thép hình U280x100x11.5x16x6m đen Nhật Bản đa dạng, có đủ loại thép đen, mạ kẽm, nhúng kẽm nóng để quý khách hàng thoải mái chọn lựa.
  • Giá sắt hình U Nhật Bản được update liên tục, khách hàng mua được vật tư với giá thấp nhất
  • Hỗ trợ 50% phí vận chuyển TPHCM, miền Nam.
  • Khách hàng được phép kiểm tra sản phẩm, đúng loại, đúng số lượng mới thanh toán 100%.
  • Cung cấp đầy đủ chứng từ CO, CQ và hóa đơn VAT

Thép hình U Nhật Bản chất lượng cao nên quý khách hàng có mong muốn mua để trang bị cho công trình hãy liên hệ ngay với các SĐT hotline sau: 0936.600.600 . Nhân viên KD của chúng tôi sẽ phản hồi trong 5ph và báo giá Sắt thép hình U280x100x11.5x16x6m đen Nhật Bản cho quý khách hàng sớm nhất.

Một số hình ảnh vận chuyển vật liệu xây dựng của Đại Lý Sắt Thép MTP

Đại lý Sắt Thép MTP rất tự hào khi nhận được sự tin tưởng và lựa chọn của quý khách hàng. Chúng tôi cam kết luôn mang đến những sản phẩm và dịch vụ thép chất lượng tốt nhất cho khách hàng của mình. Với kinh nghiệm và hiểu biết sâu rộng về ngành công nghiệp sắt thép, chúng tôi sẽ cung cấp những giải pháp tối ưu và hỗ trợ khách hàng trong quá trình lựa chọn sản phẩm phù hợp.

Rate this post

Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép MTP

Địa chỉ 1 : 30 quốc lộ 22 ( ngã tư trung chánh – an sương ) , xã bà điểm , hóc môn , tphcm

Địa chỉ 2 : 550 cộng hòa , phường 13 , quận tân bình , tphcm

Địa chỉ 3 : 121 phan văn hớn , xã bà điểm , hóc môn , tphcm

Địa chỉ 4 : 561 điện biên phủ , phường 21 , quận bình thạnh , tphcm

Email : thepmtp@gmail.com

Liên hệ mua hàng phòng kinh doanh:

Hotline 1 : 0936.600.600 Mr Dinh

Hotline 2 : 0932.055.123 Mr Loan

Hotline 3 : 0917.63.63.67 Ms Thu Hai

Hotline 4 : 0909.077.234 Ms Yến

Hotline 5 : 0902.505.234 Ms Thúy

Hotline 6 : 0932.010.345 Ms Lan

Hotline 7 : 0917.02.03.03 Mr Khoa

Hotline 8 : 0944.939.990 Mr Tuấn

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Hotline (24/7)
0936.600.600
0902.505.234 0917.63.63.67 0932.055.123 0932.337.337