Bảng báo giá thép ống hình tròn hôm nay 19/01/2022

Thép ống hình tròn

Thép ống hình tròn là loại thép ống phổ biến và được ứng dụng nhiều nhất hiện nay bên cạnh: thép ống vuông, thép ống hình tam giác,…

Với sự tăng trưởng của giá thép xây dựng thì giá thép ống hình tròn cũng có tác động mạnh mẽ. Điều này gây ra khó khăn cho những ai đang muốn kinh doanh hoặc mua vật liệu về để xây dựng. Giá thép tăng cao khiến cho chi phí cho dự án cũng tăng lên. Để nắm bắt kịp thời bảng giá thép ống hình tròn thì quý khách hàng có thể theo dõi cập nhật dưới đây của BaoGiaThep.Net mỗi ngày.

Giới thiệu thép ống hình tròn

Dựa vào hình dáng thì mọi người cũng có thể dễ dàng biết được thép ống tròn hay thép ống hình tròn là loại có kết cấu tròn rỗng bên trong. Sản phẩm có thành phần chính là cacbon và được thiết kế với kích thước đường kính, độ dày thành ống theo các tiêu chuẩn nhất định từ phi 12 tới phi 127.

Dựa vào phương pháp sản xuất thì hiện nay có 2 loại thép ống tròn: thép ống hàn và thép ống đúc.

  • Thép ống đúc được sản xuất từ phôi thép tròn và đặc, được nung nóng sau đấy được kéo ra khỏi phôi ống. Sau đấy được thông rỗng ruột, kéo, nắn, cắt theo yêu cầu của khách hàng cho đến khi tạo ra một ống thép hoàn chỉnh.
  • .Thép ống hàn thường được chia thành hàn thằng và hàn xoắn, thép hàn thường được sản xuất từ thép tấm, thép lá và thép cuộn…
ống thép hàn và ống thép đúc
ống thép hàn và ống thép đúc

Tuy nhiên để dựa vào bảng giá thép ống tròn thì ta có 2 loại là thép ống mạ kẽm và thép ống đen.

Báo giá thép ống tròn hôm nay 19/01/2022

Bảng báo giá thép ống dưới đây được cập nhật từ nhà máy sản xuất. Tuy nhiên từ lúc mọi người xem được bài viết này tới lúc liên hệ tới chúng tôi không thể tránh khỏi tình trạng giá thép có sự thay đổi. Cho nên để cập nhật chính xác và chí tiết cho từng loại sản phẩm thì mọi người hãy gọi tới số hotline trên màn hình nhé.

Bảng báo giá các loại thép ống tròn mạ kẽm

BÁO GIÁ THÉP ỐNG MẠ KẼM
Độ dày
Kích thước
1 1.1 1.2 1.4 1.5
 Φ12.7     29,064     31,752     34,272     39,312     41,832
Φ13.8     31,752     34,776     37,632     43,176     45,864
Φ15.9     36,960     40,488     43,848     50,400     53,760
Φ19.1     45,024     49,224     53,424     61,656     65,688
Φ21.2     50,232     54,936     59,640     68,880     73,416
Φ22     52,248     57,120     61,992     71,736     76,440
Φ22.2     52,752     57,624     62,664     72,408     77,112
Φ25.0     59,640     65,352     71,064     82,152     87,696
Φ25.4     60,648     66,528     72,240     83,496     89,040
Φ26.65     63,840     69,888     75,936     87,864     93,744
Φ28     67,200     73,584     79,968     92,568     98,784
Φ31.8     76,608     84,000     91,224   105,840   113,064
Φ32     77,112     84,504     91,896   106,512   113,736
Φ33.5     80,808     88,536     96,432   111,720   119,280
Φ35.0     84,504     92,736   100,800   116,928   124,992
Φ38.1     92,232   101,136   110,040   127,680   136,416
Φ40              –   106,344   115,752   134,400   143,640
Φ42.2              –   112,392   122,304   141,960   151,704
Φ48.1              –   128,520   139,944   162,456   173,712
Φ50.3              –   134,568   146,496   170,184   181,944
Φ50.8              –   135,912   148,008   171,864   183,792
Φ59.9              –              –              –   203,616   217,728
Φ75.6              –              –              –              –   276,360
Φ88.3              –              –              –              –   323,736
Φ108              –              –              –              –              –
Φ113.5              –              –              –              –              –
Φ126.8              –              –              –              –              –
Bảng giá có thể thay đổi từ lúc quý khách xem được bảng giá thép ống tròn cho tới khi liên hệ tới BAOGIATHEP.NET.
Liên Hệ 0968904616 để được tư vấn và báo giá chính xác nhất.

Cập nhật báo giá các loại thép ống tròn đen

Giá thép ống đen
Độ dày
Kích thước
1 1.1 1.2 1.4 1.5
Φ12.7            26,815           29,295           31,620         36,270           38,595
Φ13.8            29,295           32,085           34,720         39,835           42,315
Φ15.9            34,100           37,355           40,455         46,500           49,600
Φ19.1            41,540           45,415           49,290         56,885           60,605
Φ21.2            46,345           50,685           55,025         63,550           67,735
Φ22            48,205           52,700           57,195         66,185           70,525
Φ22.2            48,670           53,165           57,815         66,805           71,145
Φ25.0            55,025           60,295           65,565         75,795           80,910
Φ25.4            55,955           61,380           66,650         77,035           82,150
Φ26.65            58,900           64,480           70,060         81,065           86,490
Φ28            62,000           67,890           73,780         85,405           91,140
Φ31.8            70,680           77,500           84,165         97,650          104,315
Φ32            71,145           77,965           84,785         98,270          104,935
Φ33.5            74,555           81,685           88,970        103,075          110,050
Φ35.0            77,965           85,560           93,000        107,880          115,320
Φ38.1            85,095           93,310         101,525        117,800          125,860
Φ40                  –           98,115         106,795        124,000          132,525
Φ42.2                  –         103,695         112,840        130,975          139,965
Φ48.1                  –         118,575         129,115        149,885          160,270
Φ50.3                  –         124,155         135,160        157,015          167,865
Φ50.8                  –         125,395         136,555        158,565          169,570
Φ59.9                  –                 –                 –        187,860          200,880
Φ75.6                  –                 –                 –                –          254,975
Φ88.3                  –                 –                 –                –          298,685
Φ108                  –                 –                 –                –                  –
Φ113.5                  –                 –                 –                –                  –
Φ126.8            15,500           17,050           18,600         21,700           23,250
Bảng giá có thể thay đổi từ lúc quý khách xem được bảng giá thép ống tròn cho tới khi liên hệ tới BAOGIATHEP.NET.
Liên Hệ 0968904616 để được tư vấn và báo giá chính xác nhất.

Lý do giá thép tăng đột biến

Trong thời gian gần đây thị trường sắt thép có dự biến động vô cùng mạnh mẽ. Cụ thể là giá thép đang có tốc độ tăng chóng mặt khiến cho các chủ đầu tư, chủ thầu xây dựng và cả người dân hoang mang. Tính đến nay 2021, giá thép đã tăng lên 40% so với mức giá cũ.

Trước tình hình đó, ông Nguyễn Ngọc Thành, Phó Cục trưởng Cục Công nghiệp, Bộ Công Thương cho biết: “Việc giá thép tăng đột biến trong thời gian qua không chỉ ở Việt Nam mà là tăng giá trên toàn thế giới.

Do các nhà máy sản xuất thép trong nước phụ thuộc phần lớn vào nguồn nguyên liệu nhập khẩu, nên việc tăng giá bán các sản phẩm thép là không thể tránh khỏi, để từng bước điều chỉnh nguồn cung thép, bình ổn giá thép định giá thép, tránh hiện tượng đầu cơ ép giá để trục lợi đối với các sản phẩm thép”.

Với phát biểu đó thì mọi người cũng có thể thấy rằng nếu tình hình nhập khẩu nguyên liệu: quặng sắt, thép phế liệu, than mỡ luyện cốc, điện cực graphite… không được cải thiện thì có thể giá thép còn tăng nữa.

Địa chỉ cung cấp, báo giá thép xây dựng các loại

Giá thép xây dựng thay đổi liên tục theo thời gian và ngày càng tăng. Để tiết kiệm thời gian mà vẫn nhận được bảng báo giá thép chính xác và chi tiết nhất thì hãy liên hệ ngay tới BaoGiaThep.Net.

BaoGiaThep.Net là đơn vị chuyên cung cấp, phân phối sắt thép hàng đầu với hệ thống 20 chi nhánh trải dài từ Bắc vào Nam và sẽ cùng đồng hành cùng các bạn trong bất kể mọi công trình từ nhỏ tới lớn. Chúng tôi tự tin cung cấp sắt thép với mức giá tốt nhất đến khách hàng.

Địa chỉ: Đường Số 7 Khu Công Nghiệp Sóng Thần 2, Dĩ An, Bình Dương

SĐT: 0968-904-616

Email: baogiathep99@gmail.com

 

Rate this post