Báo giá ống thép hình chữ nhật mã kẽm hôm nay

Ống thép hình chữ nhật

Mọi người có thể dễ dàng nhận thấy thép hộp hình chữ nhật thường được sử dụng để làm kết cấu dầm, mái nhà,  dàn thép, khung sườn, ống dẫn, lan can cầu thang. Hầu hết hiện nay các công trình đều có chung các yêu cầu như khả năng chống ăn mong, đồ bền, tuổi thọ cao,.. nên việc sử dụng ống thép là điều hết sức bình thường. Trong đó có sản phẩm ống thép hình chữ nhật mã kẽm vẫn luôn được ưu chuộng nhất.

Quy cách thép hộp chữ nhật mạ kẽm

Với nhu cầu và mục đích sử dụng thì thép hộp chữ nhật có rất nhiều kích thước khác nhau, chỉ cần khách hàng yêu cầu thì nhà sản xuất chắc chắn sẽ đáp ứng được. Tuy nhiên phổ biến hiện nay có quy cách như sau:

+ Chiều dài mỗi cây thép hộp mạ kẽm là 6 mét.

+ Độ dày từ 0.9 mm đến 3.5 mm

+ Kích thước phổ biến thép hộp chữ nhật: 13×26, 20×40, 25×50, 30×60, 40×80, 50×100, 60×120

+ Những thương hiệu nổi tiếng về thép hộp chữ nhật mã kẽm: Hòa Phát, Hoa Sen, Vinaone, Nam Kim, Minh Ngọc, thép hộp Á Châu…

Thép hộp chữ nhật mã kẽm
Thép hộp chữ nhật mã kẽm

Báo giá ống thép hình chữ nhật mã kẽm

Như đã giới thiệu ở trên thì hiện nay đang có khá nhiều công ty sản xuất thép hộp chữ nhật mã kẽm. Đó cũng là lý do vì sao nhiều người thắc mắc giá thép có sự chênh lệch. Tuy nhiên sự chênh lệc về giá giữa các thương hiệu là không quá lớn nên mọi người cũng không cần quá bận tâm tới nó.

Báo giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm hôm nay 

+ Giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm dao động từ 24.000 VNĐ/Kg

+ Giá thép hộp mạ kẽm khoảng 24.500 VNĐ – 26.800 VNĐ/Kg tùy thương hiệu

+ Giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát hiện tại khoảng 24.800 VNĐ/Kg – 26.800 VNĐ/Kg

+ Giá thép hộp mạ kẽm Hoa Sen hiện tại khoảng 23.600 VNĐ/Kg – 26.800 VNĐ/Kg

+ Giá thép hộp mạ kẽm Nguyễn Minh giao động khoảng 24.600 VNĐ/Kg – 26.800 VNĐ/Kg

+ Giá thép hộp vuông đen hiện nay khoảng 23.500 VNĐ – – 26.800 VNĐ/Kg

+ Giá thép hộp chữ nhật đen giao động từ 24.150 VNĐ – 26.800 VNĐ/Kg.

Cập nhật: Bảng báo giá thép hộp vuông

Bảng giá ống thép hộp hình chữ nhật chi tiết

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm Độ dày (mm) Trọng lượng (Kg) Đơn giá (VNĐ/Kg) Đơn giá (VNĐ/Cây)
Thép hộp mạ kẽm 13 x 26 1.0 3.45 16,500 56,925
1.1 3.77 16,500 62,205
1.2 4.08 16,500 67,320
1.4 4.70 16,500 77,550
Thép hộp mạ kẽm 20 x 40 1.0 5.43 16,500 89,595
1.1 5.94 16,500 98,010
1.2 6.46 16,500 106,590
1.4 7.47 16,500 123,255
1.5 7.97 16,500 131,505
1.8 9.44 16,500 155,760
2.0 10.40 16,500 171,600
2.3 11.80 16,500 194,700
2.5 12.72 16,500 209,880
Thép hộp mạ kẽm 25 x 50 1.0 6.84 16,500 112,860
1.1 7.50 16,500 123,750
1.2 8.15 16,500 134,475
1.4 9.45 16,500 155,925
1.5 10.09 16,500 166,485
1.8 11.98 16,500 197,670
2.0 13.23 16,500 218,295
2.3 15.06 16,500 248,490
2.5 16.25 16,500 268,125
Thép hộp mạ kẽm 30 x 60 1.0 8.25 16,500 136,125
1.1 9.05 16,500 149,325
1.2 9.85 16,500 162,525
1.4 11.43 16,500 188,595
1.5 12.21 16,500 201,465
1.8 14.53 16,500 239,745
2.0 16.05 16,500 264,825
2.3 18.30 16,500 301,950
2.5 19.78 16,500 326,370
2.8 21.79 16,500 359,535
3.0 23.40 16,500 386,100
Thép hộp mạ kẽm 40 x 80 1.1 12.16 16,500 200,640
1.2 13.24 16,500 218,460
1.4 15.38 16,500 253,770
1.5 16.45 16,500 271,425
1.8 19.61 16,500 323,565
2.0 21.70 16,500 358,050
2.3 24.80 16,500 409,200
2.5 26.85 16,500 443,025
2.8 29.88 16,500 493,020
3.0 31.88 16,500 526,020
3.2 33.86 16,500 558,690
Thép hộp mạ kẽm 40 x 100 1.4 16.02 16,500 264,330
1.5 19.27 16,500 317,955
1.8 23.01 16,500 379,665
2.0 25.47 16,500 420,255
2.3 29.14 16,500 480,810
2.5 31.56 16,500 520,740
2.8 35.15 16,500 579,975
3.0 37.35 16,500 616,275
3.2 38.39 16,500 633,435
Thép hộp mạ kẽm 50 x 100 1.4 19.33 16,500 318,945
1.5 20.68 16,500 341,220
1.8 24.69 16,500 407,385
2.0 27.34 16,500 451,110
2.3 31.29 16,500 516,285
2.5 33.89 16,500 559,185
2.8 37.77 16,500 623,205
3.0 40.33 16,500 665,445
3.2 42.87 16,500 707,355
Thép hộp mạ kẽm 60 x 120 1.8 29.79 16,500 491,535
2.0 33.01 16,500 544,665
2.3 37.80 16,500 623,700
2.5 40.98 16,500 676,170
2.8 45.70 16,500 754,050
3.0 48.83 16,500 805,695
3.2 51.94 16,500 857,010
3.5 56.58 16,500 933,570
3.8 61.17 16,500 1,009,305
4.0 64.21 16,500 1,059,465

Xem thêm bảng báo giá TẤT CẢ các loại thép ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY

 

Lưu ý: Bảng giá trên được cập nhật lúc bài viết này được cập nhật ngày 06/02/2023. Để cập nhật bảng giá chi tiết thì quý vị hãy liên hệ tới chúng tôi theo số hotline: 0933.665.222.

MTP – Địa chỉ cung cấp sắt thép uy tín

Hiện nay trên thị trường đang có rất nhiều cơ sở cung cấp thép ống mã kẽm nên mọi người có thể dễ dàng chọn và mua đúng sản phẩm đúng yêu cầu, phù hợp với túi tiền. Nhueng điều này cũng sẽ khiến nhiều người băn khoăn không biết sản phẩm mình mua có phải là hàng chính hãng hay không, nếu mua nhầm thì sẽ ảnh hưởng tới chất lượng của công trình.

Đến với MTP ( Tôn Thép MTP ) thì quý vị sẽ không cần phải lo lắn về điều đó. Chúng tôi là một trong số ít đơn vị được chính nhà máy sản xuất ủy quyền kinh doanh nên luôn có đầy đủ hàng hóa, hàng chính hãng và có giá thấp nhất thị trường.

Hiện nay công ty đã có nhiều chi nhánh, đại lý phân phối trải khắp khu vực miền Nam và một số tỉnh phía Bắc nên sẽ đáp ứng nhu cầu của khách hàng nhanh nhất.

Ngoài ra MTP cam kết:

– Dung sai hàng hóa +-5% nhà máy cho phép.

– Hàng chính hãng, uy tín, chất lượng đảm bảo theo yêu cầu khách hàng.

– Đơn giá đã bao gồm chi phí vận chuyển toàn TPHCM số lượng lớn trong ngày.

– Giao hàng tận công trình trong thành phố.

– Linh hoạt hình thức thanh toán : tiền mặt hoặc chuyển khoản.

– Nhận hàng rồi mới thanh toán.

Với phương châm “ Uy Tín Tạo Chất Lượng ” lên hàng đầu cho nên thay vì chạy đua theo số lượng thì MTP luôn tập trung vào chất lượng sản phẩm. Chỉ có khi chất lượng tốt thì khách hàng mới tin tưởng sử dụng sản phẩm của công ty và từ đó chắc chắn lợi nhuận sẽ tăng theo và tăng một cách ổn định, vượt trội.

 

Rate this post
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
0936.600.600 0789.373.666 0917.63.63.67 Hotline (24/7)
0932.337.337