Báo giá thép tại Bạc Liêu tháng 11/2021

Báo giá sắt thép tại Bạc Liêu

Năm bắt được bảng báo giá sắt thép xây dựng tại Bạc Liêu đầy đủ, chính xác từ nhà sản xuất chính là bước đệm tạo dựng mọi công trình chất lượng, tính thẩm mỹ cao từ trước đến nay của tỉnh nhà. Đồng thời giúp nhà thầu tiết kiệm được chi phí đầu tư, đại lý, nhà phân phối nắm chắc được bảng giá, mua được hàng chất lượng với mức giá thấp nhất.

Bảng báo giá thép tại Bạc Liêu tháng 11/2021

BaoGiaThep.Net luôn cập nhật bảng giá thép xây dựng chi tiết, chính xác và nhanh nhất từ nhà máy sản xuất của các thương hiệu sắt thép hàng đầu tại Việt Nam hiện nay: Thép Hòa Phát, Việt Nhật, thép Pomina, thép xây dựng miền Nam, Việt Úc, Việt Ý, Việt Mỹ, Việt Đức, Tung Ho, thép Shengli, thép Tisco,… Nếu có bất kì thắc mắc hay cần hỗ trợ tư vấn thì mọi người hãy liên hệ tới chúng tôi theo thông tin bên dưới nhé.

Xem thêm bảng báo giá TẤT CẢ các loại thép ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY

1. Báo giá thép Việt Nhật 

Baogiathep.Net xin gửi tới quý khách hàng báo giá thép Việt Nhật tại Bạc Liêu chi tiết như sau.

Xem thêm bảng báo giá thép VIỆT NHẬT ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY

CHỦNG LOẠIVIỆT NHẬT CB3VIỆT NHẬT CB4Khối lượng/Cây
(Kg)
Thép cuộn Ø 6 13.600 13.600
Thép cuộn Ø 8 13.600 13.600
Thép cuộn Ø 10 86.000 87.000
Thép cuộn Ø 12 137.000 140.000
Thép cuộn Ø 14 198.000 201.00014.496
Thép cuộn Ø 16 268.000 271.00018.948
Thép cuộn Ø 18 347.000 351.00023.976
Thép cuộn Ø 20 436.000 441.00029.529
Thép cuộn Ø 22 533.000 540.00035.808
Thép cuộn Ø 25 704.000 712.00046.248
Thép cuộn Ø 28 901.00058.008
Thép cuộn Ø 32 1.187.00066.588

2. Báo giá thép xây dựng Hòa Phát tại Bạc Liêu

Sắt thép Hòa Phát đã quá nổi tiếng tại Việt Nam và hầu như người Việt nào cũng biết tới nó. Thép Hòa Phát nổi tiếng với khả năng chịu nhiệt, chịu lực tốt. Sử dụng sắt thép Hòa Phát luôn đem lại sự an tâm cho người tiêu dùng. Dưới đây là bảng giá thép Hòa Phát tại Bạc Liêu.

Xem thêm bảng báo giá thép HÒA PHÁT ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY

CHỦNG LOẠI HÒA PHÁT CB300 HÒA PHÁT CB400
Thép cuộn Ø 6 12.800 12.800
Thép cuộn Ø 8 12.800 12.800
Thép cây Ø 10 74.000 86.000
Thép cây Ø 12 129.000 133.000
Thép cây Ø 14 183.000 193.000
Thép cây Ø 16 255.000 262.000
Thép cây Ø 18 337.000 338.000
Thép cây Ø 20 380.000 425.000
Thép cây Ø 22 518.000
Thép cây Ø 25 686.000
Thép cây Ø 28 872.000
Thép cây Ø 32 1.127.000

3. Báo giá thép xây dựng Việt Úc

Bảng giá thép xây dựng Việt Úc tại Bạc Liêu mới nhất được cập nhật chi tiết từ chính xưởng sản xuất, nhà máy sắt thép Việt Úc.

Xem thêm bảng báo giá thép VIỆT ÚC ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY

CHỦNG LOẠIĐVTGIÁ THÉP VIỆT ÚCKhối lượng/Cây
Thép Ø 6Kg14.800
Thép Ø 8Kg14.800
Thép Ø 10Cây 11,7 m113.0007,21
Thép Ø 12Cây 11,7 m164.00010,39
Thép Ø 14Cây 11,7 m223.00014,15
Thép Ø 16Cây 11,7 m295.00018,48
Thép Ø 18Cây 11,7 m377.00023,38
Thép Ø 20Cây 11,7 m466.00028,28
Thép Ø 22Cây 11,7 m562.00034,91
Thép Ø 25Cây 11,7 m733.00045,09
Thép Ø 28Cây 11,7 m924.00056,56
Thép Ø 32Cây 11,7 m1.206.00073,83

4. Báo giá sắt thép Việt Ý

Cùng xem bảng giá sắt thép Việt ý ngay dưới đây để biết vì sao sắt thép Việt Ý luôn là lựa chọn hàng đầu của rất nhiều người đặc biệt là các tỉnh phía Nam trong đó có Bạc Liêu.

Chủng LoạiĐVTBarem
Kg / Cây
Đơn giá
VNĐ / kg
Đơn giá
VNĐ / Cây
Thép Ø 6Kg11.000
Thép Ø 8Kg11.000
Thép Ø 10Cây7.2111.05079.671
Thép Ø 12Cây10.9310.900113.251
Thép Ø 14Cây14.1310.900154.017
Thép Ø 16Cây18.4710.900201.323
Thép Ø 18Cây23.3810.900254.842
Thép Ø 20Cây28.8510.900314.465
Thép Ø 22Cây34.9110.900380.519
Thép Ø 25Cây45.0910.900491.481
Thép Ø 28Cây56.5610.900616.504
Thép Ø 32Cây73.8310.900804.747
Đinh + Kẽm BuộcCây17.500

5. Báo giá thép xây dựng Miền Nam

Chúng tôi xin gửi tới quý khách hàng bảng báo giá thép Miền Nam tại Bạc Liêu chi tiết cụ thể như sau.

Xem thêm bảng báo giá thép MIỀN NAM ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY

CHỦNG LOẠIMIỀN NAM CB300MIỀN NAM CB400
Thép cuộn Ø 6 13.100 13.100
Thép cuộn Ø 8 13.100 13.100
Thép cuộn Ø 10 72.000 86.000
Thép cuộn Ø 12 129.000 134.000
Thép cuộn Ø 14 188.000 193.000
Thép cuộn Ø 16 251.000 262.000
Thép cuộn Ø 18 331.000 339.000
Thép cuộn Ø 20 415.000 426.000
Thép cuộn Ø 22 520.000
Thép cuộn Ø 25 685.000
Thép cuộn Ø 28 869.000
Thép cuộn Ø 32 1.145.000

6. Báo giá thép xây dựng Pomina tại Bạc Liêu

Cập nhật bảng báo giá thép Pomina chính xác nhất tại Bạc Liêu

Xem bảng báo giá thép POMINA ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY

CHỦNG LOẠIPOMINA CB300POMINA CB400
Thép cuộn Ø 6 13.300 13.300
Thép cuộn Ø 8 13.300 13.300
Thép cây Ø 10 79.000 88.000
Thép cây Ø 12 131.000 135.000
Thép cây Ø 14 191.000 195.000
Thép cây Ø 16 258.000 264.000
Thép cây Ø 18 335.000 341.000
Thép cây Ø 20 421.000 428.000
Thép cây Ø 22 524.000
Thép cây Ø 25 692.000
Thép cây Ø 28 875.000
Thép cây Ø 32 1.152.000

7. Báo giá thép xây dựng Việt Mỹ

Không để quý khách hàng mất thời gian trong việc chờ đợi. chúng tôi xin gửi bảng Báo giá thép xây dựng Việt Mỹ ngay sau đây.

Xem thêm bảng báo giá thép VIỆT MỸ ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY

CHỦNG LOẠIGIÁ VIỆT MỸ CB300GIÁ VIỆT MỸ CB400
Thép cuộn Ø 6 12.400 12.400
Thép cuộn Ø 8 12.400 12.400
Thép cây Ø 10 72.000 84.000
Thép cây Ø 12 139.000 132.000
Thép cây Ø 14 187.000 192.000
Thép cây Ø 16 246.000 261.000
Thép cây Ø 18 329.000 337.000
Thép cây Ø 20 411.000 427.000
Thép cây Ø 22 517.000
Thép cây Ø 25 682.000
Thép cây Ø 28 895.000
Thép cây Ø 32 1.120.000

8. Báo giá thép xây dựng Tung Ho tại Bạc Liêu

So với năm 2020 thì tới nay giá thép Tung Ho không có nhiều thay đổi. Quý khách vui lòng cập nhật bảng giá ngay dưới đây.

CHỦNG LOẠI TUNG HO CB300 TUNG HO CB400
Thép cuộn Ø 6 16.000 16.000
Thép cuộn Ø 8 16.000 16.000
Thép cây Ø 10 111.000 113.000
Thép cây Ø 12 157.000 162.000
Thép cây Ø 14 214.000 220.000
Thép cây Ø 16 279.000 287.000
Thép cây Ø 18 353.000 363.000
Thép cây Ø 20 436.000 448.000
Thép cây Ø 22 527.0000 542.000
Thép cây Ø 25 705.000
Thép cây Ø 28 885.000
Thép cây Ø 32 1.157.000

9. Báo giá thép xây dựng Shengli tại Bạc Liêu

Thép Shengli là thương hiệu với 100% vốn đầu tư của Trung Quốc. Ưu thế của sắt thép Shengli là có giá thành dễ chịu hơn so với các loại thép sử dụng công nghệ Châu Âu. Cùng cập nhật bảng giá thép xây dựng Shengli ngay sau đây.

Chủng LoạiBarem
Kg / Cây
Đơn giá
VNĐ / Kg
Đơn giá
VNĐ / Cây
Thép cuộn Ø 611.000
Thép cuộn Ø 811.000
Thép cây Ø 107,2111.05079.671
Thép cây Ø 1210,3910.900113.251
Thép cây Ø 1414,1310.900154.017
Thép cây Ø 1618,4710.900201.323
Thép cây Ø 1823,3810.900254.842
Thép cây Ø 2028,8510.900314.465
Thép cây Ø 2234,9110.900380.519
Thép cây Ø 2545,0910.900491.481
Thép cây Ø 2856,5610.900616.504
Thép cây Ø 3273,8310.900804.747

10. Báo giá thép Tisco

Thép Tisco hay còn được biết đến là thép Thái Nguyên và là công ty có quy mô lớn nhất Miền Bắc thời điểm từ năm 1959 tới đầu thế kỉ XXI. Hiện nay thép Tisco không chỉ có mạt tại Bạc Liêu hay Việt Nam mà nó đã có mặt tại các nước trong khu vực Đông Nam Á: Lào, Indonesia, Campuchia, Thái Lan,… Kinh mời quý khách hàng tham khảo bảng báo giá thép Tisco

CHỦNG LOẠI SỐ CÂY/BÓBAREM
(KG/CÂY)
ĐƠN GIÁ
(VNĐ/KG)
ĐƠN GIÁ
(VNĐ/CÂY)
MÁC THÉP
Thép Ø 6 16.600 CB240
Thép cuộn Ø 8 16.600 CB240
Thép Ø 10500 6.25 16.300 110.313 SD295-A
Thép Ø 10500 6.86 16.300 121.079 CB300-V
Thép Ø 12320 9.88 16.300 173.888 CB300-V
Thép Ø 14250 13.59 16.300 239.184 CB300-V
Thép Ø 16180 17.73 16.300 307.472 SD295-A
Thép Ø 16180 16.300 312.048 CB300-V
Thép Ø 18140 22.45 16.300 395.120 CB300-V
Thép Ø 20110 27.70 16.300 487.520 CB300-V
Thép Ø 2290 33.40 16.300 587.840 CB300-V
Thép Ø 2570 43.58 16.300 767.008 CB300-V
Thép Ø 2860 54.80 16.300 964.480 CB300-V
Thép Ø 3240 71.45 16.300 1.257.520 CB300-V
Thép Ø 3630 90.40 16.300 1.591.040 CB300-V

11. Báo giá sắt thép xây dựng Việt Đức

Là một trong những thương hiệu thép xuất hiện đầu tiên tại Việt Nam. Cho tới nay thì giá thép Việt Đức vẫn luôn duy trì ở mức ổn định phù hợp với nhu cầu và túi tiền của khách hàng.

Chủng LoạiBarem
Kg / Cây
Đơn giá
VNĐ / Kg
Đơn giá
VNĐ / Cây
Thép cuộn Ø 611.000
Thép cuộn Ø 811.000
Thép cây Ø 107,2111.05079.671
Thép cây Ø 1210,3910.900113.251
Thép cây Ø 1414,1310.900154.017
Thép cây Ø 1618,4710.900201.323
Thép cây Ø 1823,3810.900254.842
Thép cây Ø 2028,8510.900314.465
Thép cây Ø 2234,9110.900380.519
Thép cây Ø 2545,0910.900491.481
Thép cây Ø 2856,5610.900616.504
Thép cây Ø 3273,8310.900804.747

Bằng cách liên hệ, hợp tác trực tiếp với các xưởng sản xuất của những thương hiệu nổi tiếng hàng đầu tại Việt Nam. Không chỉ cung cấp sắt thép tại Bạc Liêu mà chúng tôi luôn có những sản phẩm tốt nhất để gửi tới khách hàng trên khắp cả nước. Báo Giá Thép luôn đem đến cho khách hàng những sản phẩm với chất lượng cao nhất với giá thấp nhất và còn nhận được nhiều ưu đãi.

Liên hệ đặt hàng

BAOGIATHEP.NET – Báo Giá Thép Xây Dựng

Địa chỉ: Đường Số 7 Khu Công Nghiệp Sóng Thần 2, Dĩ An, Bình Dương

SĐT: 0968904616

Rate this post