Bảng báo giá Thép hình I248x124x5x8x6m đen Á Châu, giá Thép hình I đen Á Châu mới nhất tại TPHCM, Đại lý báo giá Thép hình I Á Châu mới nhất.

Thép hình I198x99x4.5x7x12m đen Á Châu

Bảng báo giá Thép hình I248x124x5x8x6m đen Á Châu, giá Thép hình I đen Á Châu mới nhất tại TPHCM, Đại lý báo giá Thép hình I Á Châu mới nhất.

Thép hình I248x124x5x8x6m là một trong những loại thép hình phổ biến nhất hiện nay, được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông,… Với độ bền cao, khả năng chịu lực tốt, thép hình I248x124x5x8x6m mang lại sự chắc chắn, an toàn cho công trình.

Trong bài viết này, chúng tôi sẽ cập nhật bảng báo giá thép hình I248x124x5x8x6m đen Á Châu mới nhất từ thép Mạnh Tiến Phát. Bảng báo giá này được cập nhật liên tục theo giá thị trường, giúp khách hàng nắm bắt được giá thép chính xác nhất.

Thông số kỹ thuật của Thép hình I248x124x5x8x6m đen Á Châu

Thép hình I248x124x5x8x6m đen Á Châu là một loại thép hình có hình dạng chữ I, được sản xuất bởi Công ty Thép Á Châu – một trong những doanh nghiệp hàng đầu trong lĩnh vực thép xây dựng tại Việt Nam.

Thông số kỹ thuật của Thép hình I248x124x5x8x6m đen Á Châu như sau:

  • Mác thép: SS400 (Nhật); CT3 cao, CT5 thấp (Nga)
  • Tiêu chuẩn: JIS G3101:2015, JIS G1253:2013, JIS Z2241:2011, JIS Z2248:2009
  • Kích thước: I248x124x5x8x6m
  • Chiều cao (H): 248mm
  • Chiều rộng cánh (B): 124mm
  • Độ dày thân (d) : 5mm
  • Chiều dài cây thép: 6 m
  • Ký hiệu trên thép: ACS
  • Xuất xứ: Thép Á Châu

Mạnh Tiến Phát cập nhật Bảng giá thép hình I248x124x5x8x6m đen Á Châu cập nhật mới nhất hiện nay

Công ty tôn Thép Mạnh Tiến Phát là nhà cung cấp hàng đầu các loại sắt thép xây dựng tại miền Nam, được khách hàng tin cậy và lựa chọn. Với phương châm khách hàng là trung tâm, chất lượng sản phẩm là ưu tiên, Thép Mạnh Tiến Phát không ngừng cố gắng để mang đến cho khách hàng các sản phẩm sắt thép hình I Á Châu với giá cả hợp lý nhất thị trường.

Trong bài viết này, Mạnh Tiến Phát sẽ cập nhật bảng giá thép hình I248x124x5x8x6m đen Á Châu cập nhật mới nhất hiện nay. Công ty cung cấp đa dạng các loại thép xây dựng, trong đó có thép hình I Á Châu. Thép hình I Á Châu của Mạnh Tiến Phát được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, đạt tiêu chuẩn chất lượng cao.

Bảng giá thép hình I248x124x5x8x6m đen Á Châu được cập nhật liên tục theo giá thị trường. Giá thép có thể thay đổi tùy theo thời điểm và địa điểm mua hàng. Do đó, để biết giá thép hình I248x124x5x8x6m Á Châu chính xác nhất, quý khách vui lòng liên hệ với Mạnh Tiến Phát theo hotline Ghim Trên Màn Hình.

Dưới đây là bảng giá thép hình I Á Châu cập nhật mới nhất hiện nay:

Bảng giá thép i đen Á Châu

Quy cách Chiều dài Trọng lượng Giá thép hình I đen (VNĐ)
(m) Kg/m Kg/ Cây 6m Đơn giá /m Cây 6m
I100 x 55 x 3.6 x 6M M 6m 6.72 40.32 14500 584,640
I100 x 55 x 3.6 x 6M D 6m 6.72 40.32 14700 592,704
I100 x 53 x 3.3 x 6M D 6m 7.21 43.26 15500 670,530
I120 x 64 x 3.8 x 6M M 6m 8.36 50.16 14200 712,272
I150 x 75 x 5 x 7 x 6M M 6m 14.00 84.00 14000 1,176,000
I150 x 75x 5 x 7 x 6M D 6m 14.00 84.00 14300 1,201,200
I198 x 99 x 4.5 x 7 x 6M M 6m 18.20 109.20 14300 1,561,560
I198 x 99 x 4.5 x 7 x 6M D 6m 18.20 109.20 14600 1,594,320
I200 x 100 x 5.5 x 8 x 6M M 6m 21.30 127.80 14300 1,827,540
I200 x 100 x 5.5 x 8 x 6M D 6m 21.30 127.80 14600 1,865,880
I248 x 124 x 5 x 8 x 6M M 6m 25.70 154.20 14300 2,205,060
I248 x 124 x 5 x 8 x 6M D 6m 25.70 154.20 14600 2,251,320
I250 x 125 x 6 x 9 x 6M M 6m 29.60 177.60 14300 2,539,680
I250 x 125 x 6 x 9 x 6M D 6m 29.60 177.60 14600 2,592,960
I298 x 149 x 5.5 x 8 x 6M M 6m 32.00 192.00 14400 2,764,800
I298 x 149 x 5.5 x 8 x 6M D 6m 32.00 192.00 14700 2,822,400
I300 x 150 x 6.5 x 9 x 6M M 6m 36.70 220.20 14400 3,170,880
I300 x 150 x 6.5 x 9 x 6M D 6m 36.70 220.20 14700 3,236,940
I346 x 174 x 6 x 9 x 6M M 6m 41.40 248.40 14400 3,576,960
I350 x 175 x 7 x 11 6 M M 6m 49.60 297.60 14400 4,285,440
I350 x 175 x 7 x 11 6 M D 6m 49.60 297.60 14700 4,374,720
I396 x 199 x 7 x 11 x 6M M 6m 56.60 339.60 14900 5,060,040
I400 x 200 x 8 x 13 x 6M M 6m 66.00 396.00 14500 5,742,000
I400 x 200 x 8 x 13 x 6M D 6m 66.00 396.00 14900 5,900,400
I450 x 200 x 9 x 14 x 6M D 6m 76.00 456.00 14900 6,794,400
I500 x 200 x 10 x 16 x 6 M D 6m 89.60 537.60 14900 8,010,240
I600 x 200 x 11 x 17 x 6M D 6m 106.00 636.00 15200 9,667,200
I700 x 300 x 13 x 24 6M D 6m 185.00 1110.00 14900 16,539,000
I800 x 300 x 14 x 26 x 6M D 6m 210.00 1260.00 16300 20,538,000

Bảng giá thép hình i Á Châu mạ kẽm

Quy cách Chiều dài Trọng lượng Giá thép hình I mạ kẽm (VNĐ)
(m) Kg/m Kg/ Cây 6m Đơn giá /m Cây 6m
I100 x 55 x 3.6 x 6M M 6m 6.72 40.32 20000 806,400
I100 x 55 x 3.6 x 6M D 6m 6.72 40.32 20200 814,464
I100 x 53 x 3.3 x 6M D 6m 7.21 43.26 21000 908,460
I120 x 64 x 3.8 x 6M M 6m 8.36 50.16 19700 988,152
I150 x 75 x 5 x 7 x 6M M 6m 14.00 84.00 19500 1,638,000
I150 x 75x 5 x 7 x 6M D 6m 14.00 84.00 19800 1,663,200
I198 x 99 x 4.5 x 7 x 6M M 6m 18.20 109.20 19800 2,162,160
I198 x 99 x 4.5 x 7 x 6M D 6m 18.20 109.20 20100 2,194,920
I200 x 100 x 5.5 x 8 x 6M M 6m 21.30 127.80 19588 2,503,346
I200 x 100 x 5.5 x 8 x 6M D 6m 21.30 127.80 19888 2,541,686
I248 x 124 x 5 x 8 x 6M M 6m 25.70 154.20 19588 3,020,470
I248 x 124 x 5 x 8 x 6M D 6m 25.70 154.20 19888 3,066,730
I250 x 125 x 6 x 9 x 6M M 6m 29.60 177.60 19588 3,478,829
I250 x 125 x 6 x 9 x 6M D 6m 29.60 177.60 19888 3,532,109
I298 x 149 x 5.5 x 8 x 6M M 6m 32.00 192.00 19688 3,780,096
I298 x 149 x 5.5 x 8 x 6M D 6m 32.00 192.00 19988 3,837,696
I300 x 150 x 6.5 x 9 x 6M M 6m 36.70 220.20 19476 4,288,616
I300 x 150 x 6.5 x 9 x 6M D 6m 36.70 220.20 19776 4,354,676
I346 x 174 x 6 x 9 x 6M M 6m 41.40 248.40 19476 4,837,838
I350 x 175 x 7 x 11 6 M M 6m 49.60 297.60 19476 5,796,058
I350 x 175 x 7 x 11 6 M D 6m 49.60 297.60 19776 5,885,338
I396 x 199 x 7 x 11 x 6M M 6m 56.60 339.60 19976 6,783,850
I400 x 200 x 8 x 13 x 6M M 6m 66.00 396.00 19364 7,668,144
I400 x 200 x 8 x 13 x 6M D 6m 66.00 396.00 19764 7,826,544
I450 x 200 x 9 x 14 x 6M D 6m 76.00 456.00 19764 9,012,384
I500 x 200 x 10 x 16 x 6 M D 6m 89.60 537.60 19764 10,625,127
I600 x 200 x 11 x 17 x 6M D 6m 106.00 636.00 19764 12,569,904
I700 x 300 x 13 x 24 6M D 6m 185.00 1110.00 20064 22,271,040
I800 x 300 x 14 x 26 x 6M D 6m 210.00 1260.00 21164 26,666,640

Bảng giá thép hình i Á Châu mạ kẽm nhúng nóng

Quy cách Chiều dài Trọng lượng Giá thép hình i mạ kẽm nhúng nóng(VNĐ)
(m) Kg/m Kg/ Cây 6m Đơn giá /m Cây 6m
I100 x 55 x 3.6 x 6M M 6m 6.72 40.32 26000 1,048,320
I100 x 55 x 3.6 x 6M D 6m 6.72 40.32 26200 1,056,384
I100 x 53 x 3.3 x 6M D 6m 7.21 43.26 27000 1,168,020
I120 x 64 x 3.8 x 6M M 6m 8.36 50.16 25700 1,289,112
I150 x 75 x 5 x 7 x 6M M 6m 14.00 84.00 25500 2,142,000
I150 x 75x 5 x 7 x 6M D 6m 14.00 84.00 25376 2,131,584
I198 x 99 x 4.5 x 7 x 6M M 6m 18.20 109.20 25376 2,771,059
I198 x 99 x 4.5 x 7 x 6M D 6m 18.20 109.20 25676 2,803,819
I200 x 100 x 5.5 x 8 x 6M M 6m 21.30 127.80 25164 3,215,960
I200 x 100 x 5.5 x 8 x 6M D 6m 21.30 127.80 25464 3,254,300
I248 x 124 x 5 x 8 x 6M M 6m 25.70 154.20 25164 3,880,288
I248 x 124 x 5 x 8 x 6M D 6m 25.70 154.20 25464 3,926,548
I250 x 125 x 6 x 9 x 6M M 6m 29.60 177.60 25164 4,469,126
I250 x 125 x 6 x 9 x 6M D 6m 29.60 177.60 25464 4,522,406
I298 x 149 x 5.5 x 8 x 6M M 6m 32.00 192.00 25264 4,850,688
I298 x 149 x 5.5 x 8 x 6M D 6m 32.00 192.00 25564 4,908,288
I300 x 150 x 6.5 x 9 x 6M M 6m 36.70 220.20 24840 5,469,768
I300 x 150 x 6.5 x 9 x 6M D 6m 36.70 220.20 25140 5,535,828
I346 x 174 x 6 x 9 x 6M M 6m 41.40 248.40 24840 6,170,256
I350 x 175 x 7 x 11 6 M M 6m 49.60 297.60 24840 7,392,384
I350 x 175 x 7 x 11 6 M D 6m 49.60 297.60 25140 7,481,664
I396 x 199 x 7 x 11 x 6M M 6m 56.60 339.60 25340 8,605,464
I400 x 200 x 8 x 13 x 6M M 6m 66.00 396.00 23986 9,498,456
I400 x 200 x 8 x 13 x 6M D 6m 66.00 396.00 24386 9,656,856
I450 x 200 x 9 x 14 x 6M D 6m 76.00 456.00 24386 11,120,016
I500 x 200 x 10 x 16 x 6 M D 6m 89.60 537.60 24386 13,109,913
I600 x 200 x 11 x 17 x 6M D 6m 106.00 636.00 24386 15,509,496
I700 x 300 x 13 x 24 6M D 6m 185.00 1110.00 24686 27,401,460
I800 x 300 x 14 x 26 x 6M D 6m 210.00 1260.00 25786 32,490,360

Lưu ý:

+ Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo. Giá sẽ biến động theo thị trường, nếu quý khách muốn biết thông tin chính xác về đơn giá. Vui lòng liên hệ Sđt: 0944.939.990

Thép hình I Á Châu

Thép hình I Á Châu là một loại thép có hình dạng chữ I, được sản xuất tại công ty Cổ Phần Thép Á Châu. Thép hình I Á châu được thiết kế với hai cánh dọc song song được nối với nhau bằng một thanh ngang ở giữa. Thép hình I Á Châu thường được sản xuất từ thép cuộn cán nóng hoặc thép cuộn cán nguội, sau đó được cắt, uốn và hàn lại thành dạng hình chữ “I”.

Thép hình I Á Châu có các thông số kỹ thuật như kích thước, thành phần hóa học, tính chất cơ lý, quy cách thông dụng, ứng dụng, và tiêu chuẩn sản xuất có thể khác nhau tùy theo nhà sản xuất và quy định của từng quốc gia trong khu vực Á Châu. Các tiêu chuẩn phổ biến được sử dụng cho thép hình I Á Châu có thể là tiêu chuẩn của Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Ấn Độ, Đài Loan, và nhiều nước khác trong khu vực.

Các loại thép hình i Á Châu

Thép hình I Á Châu phân thành 3 loại chính với những ưu điểm, ứng dụng và giá thành khác nhau như sau:

Thép hình I đen Á Châu

Thép đen Á Châu là loại thép có bề mặt mà đen hoặc xanh đen. Thép có màu sắc và đặc điểm này là do trong quá trình cán phôi thép, thép được làm người bằng cách phun nước lạnh lên thép. Do đó sau khi thành phẩm thép có màu đen hoặc xanh đen.

Thép đen Á Châu có khả năng chịu được áp lực tốt trước các tác động của ngoại lực. Đồng thời, loại thép này còn có tính đồng nhất và độ bền cao.

Thép đen được dùng trong việc lắp ghép nhà thép tiền chế, giàn giáo chịu lực, trong kết cấu nền móng và trong các ngành công nghiệp.

Thép I mạ kẽm Á Châu

Thép i Á Châu mạ kẽm là phương phương sử dụng lớp mạ kẽm bên ngoài. Lớp kẽm có tác dụng chống oxy hóa, hạn chế tác động của yếu tố tự nhiên nhằm tăng tính bền cho thép hình i Á Châu. Do đó loại thép này có độ bền cao, độ đàn hồi tốt, bề mặt sáng bóng tự nhiên, trơn nhẵn và chịu được thời tiết khắc nghiệt.

Thép I mạ kẽm nhúng nóng Á Châu

Thép i Á Châu mạ kẽm nhúng nóng vẫn có một lớp kẽm bên ngoài nhưng khác công nghệ khi phủ chúng. Thép mạ kẽm nhúng nóng được phủ một lớp kẽm ở bề mặt của sản phẩm bằng cách nhúng chúng vào lò mạ kẽm đang được đun nóng chảy trong bể mạ với nhiệt độ cao. Sau đó để kẽm phủ vào bề mặt một lượng vừa đủ.

Đặc điểm của thép hình i mạ kẽm nhúng nóng chịu lực tốt, bền chắc, không bị ăn mòn, không hư hỏng trước các tác động của thời tiết.

Thông tin chi tiết thép hình I Á Châu

Kích thước thép hình i và độ dày thông dụng

Kích thước thông dụng và độ dày tiêu chuẩn
Tên SP d (mm) t (mm) R (mm) r (mm) L (m) W (kg/cây) Đóng bó
(Cây/bó)
Ghi chú
I100*52  4.0 5.2       6.8 2.5 6 41-43 52 Chiều dài có thể cắt theo tiêu chuẩn
I120*60  6.5 5.5       7.0       3.0 6 51-53 44

Thành phần hóa học của thép hình i

Mác thép Thành phần hóa học (%)
C(max) Si(max) Mn(max) P(max) S(max) Ni(max) Cr(max) Cu(max)
SS400 0.050 0.050
A36 0.27 0.15 – 0.40 1.20 0.040 0.050 0.20
SM490A 0.20 – 0.22 0.55 1.65 0.035 0.035
SM490B 0.18 – 0.20 0.55 1.65 0.035 0.035

Tiêu chuẩn về cơ lý của thép hình i

Mác thép Tiêu chuẩn cơ lý
Temp(οC) YS(Mpa) TS(Mpa) EL(%)
SS400 ≥245 400 – 510 21
A36 ≥245 400 – 550 20
SM490A ≥325 490 – 610 23
SM490B ≥325 490 – 610 23

Quy cách và trọng lượng thép hình i Á Châu

Quy cách và trọng lượng thép i Á Châu cụ thể như sau:

Thép i H(mm) B(mm) d(mm) t(mm) chiều dài(m) Khối lượng(kg/m)
I150x75x5x7x12m 150 75 5 7 12 14
I198x99x4.5x7x12m 198 99 4.5 7 12 18.2
I200x100x5.5x8x12m 200 100 5.5 8 12 21.3
I248x124x5x8x12 248 124 5 8 12 25.7
I250x125x6x9x12m 250 125 6 9 12 29.6
I300x150x6.5x9x12m 300 150 6.5 9 12 36.7
I400x200x8x13x12m 400 200 8 13 12 66
I500x200x10x16x12m 500 200 10 16 12 89.6
I600x200x11x17x12m 600 200 11 17 12 106

Ưu điểm thép hình I248x124x5x8x6m đen Á Châu

hép hình I248x124x5x8x6m đen Á Châu
hép hình I248x124x5x8x6m đen Á Châu

Thép hình I Á Châu đen là loại thép có bề mặt màu đen hoặc xanh đen, được sản xuất bằng cách phun nước lạnh lên thép trong quá trình cán phôi. Thép hình I đen Á Châu có những ưu điểm sau đây:

  • Khả năng chịu áp lực tốt trước những tác động của ngoại lực
  • Độ bền cao, tính đồng nhất và chống oxi hóa, ăn mòn tốt
  • Kích thước đa dạng, phù hợp với nhiều công trình xây dựng
  • Thích hợp cho lắp ghép nhà thép tiền chế, giàn giáo chịu lực, kết cấu móng và các ngành công nghiệp
  • Thép hình I đen Á Châu có giá thành rẻ hơn thép mạ kẽm và rẻ hơn các thương hiệu thép khác

Ứng dụng của thép hình I248x124x5x8x6m đen Á Châu

Thép hình I đen Á Châu là loại thép có dạng chữ I, được sản xuất từ thép nguyên chất có độ bền cao, khả năng chịu lực tốt. Thép được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3101, JIS G3106, GB/T 700, GB/T 1591, KS D3502, ASTM A36, ASTM A572.

Ứng dụng của thép hình I đen Á Châu trong xây dựng

Thép hình I đen Á Châu được ứng dụng trong nhiều hạng mục công trình xây dựng, bao gồm:

  • Kết cấu móng: Thép hình I đen Á Châu được sử dụng làm cột móng, dầm móng, đài móng,… giúp đảm bảo độ vững chắc cho công trình.
  • Kết cấu khung nhà: Thép hình I đen Á Châu được sử dụng làm cột, dầm, xà gồ,… trong các công trình nhà ở, nhà xưởng,…
  • Kết cấu cầu đường: Thép hình I đen Á Châu được sử dụng làm dầm cầu, ván khuôn,… giúp đảm bảo khả năng chịu lực và an toàn cho cầu đường.
  • Kết cấu trang trí: Thép hình I đen Á Châu được sử dụng làm lan can, cầu thang,… mang lại vẻ đẹp sang trọng và hiện đại cho công trình.

Ngoài ra, thép hình I đen Á Châu còn được ứng dụng trong một số lĩnh vực khác như:

  • Sản xuất máy móc, thiết bị: Thép hình I đen Á Châu được sử dụng làm khung máy, khung thiết bị,… giúp đảm bảo độ chắc chắn và bền bỉ cho máy móc, thiết bị.
  • Sản xuất cầu trục, cổng trục: Thép hình I đen Á Châu được sử dụng làm khung cầu trục, cổng trục,… giúp đảm bảo khả năng chịu lực và an toàn cho cầu trục, cổng trục.
  • Thép ray: Thép hình I đen Á Châu dùng làm thép ray xe lửa, khai khoáng, ray vận chuyển hàng hóa
  • Sản xuất container: Thép hình I đen Á Châu được sử dụng làm khung container,… giúp đảm bảo độ bền và khả năng chịu lực cho container.

Mạnh Tiến Phát Đại lý phân phối thép hình I Á Châu Chính hãng uy tín.

Khi mua thép hình I Á Châu tại công ty thép Mạnh Tiến Phát, bạn sẽ được đảm bảo:

  • Sản phẩm sắt thép xây dựng mới tinh, không có dấu hiệu hỏng hóc, rỉ sét hay biến dạng
  • Giá cả cạnh tranh, thấp hơn giá thị trường từ 10 – 20%
  • Chất lượng sản phẩm đạt chuẩn, có chứng nhận CO/CQ từ nhà sản xuất
  • Hỗ trợ chiết khấu từ 200 – 500 đồng/kg và giao hàng miễn phí trong phạm vi 500km cho khách hàng mua số lượng lớn
  • Cho khách hàng kiểm tra chất lượng, nhãn hiệu, số lượng thép I Á Châu trước khi thanh toán
  • Thanh toán linh hoạt, nhiều hình thức
  • Cung cấp đủ các loại sắt thép, giao hàng nhanh chóng, đúng hẹn
  • Có hoa hồng cho người giới thiệu.

Lý do khách hàng chọn mua thép hình I Á Châu từ Mạnh Tiến Phát?

Mạnh Tiến Phát là một trong những nhà phân phối thép uy tín hàng đầu tại Việt Nam. Công ty cung cấp đa dạng các loại thép xây dựng, trong đó có thép hình I Á Châu. Thép hình I Á Châu của Mạnh Tiến Phát được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, đạt tiêu chuẩn chất lượng cao.

Có nhiều lý do khiến khách hàng chọn mua thép hình I Á Châu từ Mạnh Tiến Phát, bao gồm:

  • Chất lượng thép đảm bảo: Thép hình I Á Châu của Mạnh Tiến Phát được sản xuất từ nguyên liệu thép nguyên chất, có độ bền cao, khả năng chịu lực tốt. Thép được kiểm định chất lượng nghiêm ngặt, đảm bảo đáp ứng mọi yêu cầu của khách hàng.
  • Giá thành hợp lý: Mạnh Tiến Phát là nhà phân phối thép trực tiếp, không qua trung gian nên giá thép hình I Á Châu của công ty luôn cạnh tranh, mang lại lợi ích tối đa cho khách hàng.
  • Dịch vụ chu đáo: Mạnh Tiến Phát luôn nỗ lực mang đến cho khách hàng những dịch vụ tốt nhất. Công ty có đội ngũ nhân viên tư vấn chuyên nghiệp, sẵn sàng hỗ trợ khách hàng lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu. Mạnh Tiến Phát cũng có chính sách giao hàng nhanh chóng, tiện lợi, đáp ứng mọi yêu cầu của khách hàng.

Dưới đây là một số phản hồi của khách hàng đã từng mua thép hình I Á Châu từ Mạnh Tiến Phát:

  • Anh Trần Văn Nam, chủ thầu xây dựng tại TP.HCM: “Tôi đã mua thép hình I Á Châu của Mạnh Tiến Phát cho công trình nhà xưởng của mình. Thép có chất lượng tốt, đáp ứng mọi yêu cầu của tôi. Đặc biệt, giá thép của Mạnh Tiến Phát rất cạnh tranh, giúp tôi tiết kiệm được chi phí xây dựng.”
  • Chị Nguyễn Thị Mai, chủ cửa hàng vật liệu xây dựng tại Long An: “Tôi đã mua thép hình I Á Châu của Mạnh Tiến Phát nhiều lần. Thép của công ty có chất lượng tốt, giá thành hợp lý. Mạnh Tiến Phát cũng có dịch vụ chu đáo, giao hàng nhanh chóng, thuận tiện.”

Với chất lượng thép đảm bảo, giá thành hợp lý và dịch vụ chu đáo, Mạnh Tiến Phát là địa chỉ uy tín để khách hàng lựa chọn mua thép hình I Á Châu.

Một số hình ảnh vận chuyển vật liệu xây dựng của Đại Lý Sắt Thép MTP

Đại lý Sắt Thép MTP rất tự hào khi nhận được sự tin tưởng và lựa chọn của quý khách hàng. Chúng tôi cam kết luôn mang đến những sản phẩm và dịch vụ thép chất lượng tốt nhất cho khách hàng của mình. Với kinh nghiệm và hiểu biết sâu rộng về ngành công nghiệp sắt thép, chúng tôi sẽ cung cấp những giải pháp tối ưu và hỗ trợ khách hàng trong quá trình lựa chọn sản phẩm phù hợp.

 

Rate this post

Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép MTP

Địa chỉ 1 : 30 quốc lộ 22 ( ngã tư trung chánh – an sương ) , xã bà điểm , hóc môn , tphcm

Địa chỉ 2 : 550 cộng hòa , phường 13 , quận tân bình , tphcm

Địa chỉ 3 : 121 phan văn hớn , xã bà điểm , hóc môn , tphcm

Địa chỉ 4 : 561 điện biên phủ , phường 21 , quận bình thạnh , tphcm

Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận tiện phục vụ quý khách khi có nhu cầu

Email : thepmtp@gmail.com

Liên hệ mua hàng phòng kinh doanh:

Hotline 1 : 0936.600.600 Mr Dinh

Hotline 2 : 0932.055.123 Mr Loan

Hotline 3 : 0917.63.63.67 Ms Thu Hai

Hotline 4 : 0909.077.234 Ms Yến

Hotline 5 : 0902.505.234 Ms Thúy

Hotline 6 : 0932.010.345 Ms Lan

Hotline 7 : 0917.02.03.03 Mr Khoa

Hotline 8 : 0944.939.990 Mr Tuấn

Hotline 9 : 0909.601.456 Ms Nhung

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Hotline (24/7)
0936.600.600
0902.505.234 0917.63.63.67 0932.055.123 0932.337.337 0909.077.234 0909.077.234 0932.010.345 0917.02.03.03 0944.939.990 0909.601.456