Thép hộp Ánh Hòa

Nhà máy thép hộp Ánh Hòa

Thép hộp Ánh Hòa là thương hiệu thép đứng vững trên thị trường rất nhiều năm liền hiện nay. Đơn vị này chuyên cung cấp cho thị trường rất nhiều sản phẩm thép chất lượng cao với quy trình sản xuất tiên tiến, hiện đại. Nếu bạn đang có nhu cầu mua thép hộp Ánh Hòa để phục vụ cho công trình xây dựng của mình thì bảng giá thép hộp Ánh Hòa dưới đây sẽ giúp các bạn tính toán được mức đầu tư phù hợp cho phần sắt thép. Kính mời mọi người cùng tham khảo ngay dưới đây.

Bạn phân vân không biết thép hộp Ánh Hòa là gì? Thực chất đây chỉ là một thương hiệu thép như bao thương hiệu thép uy tín khác trên thị trường Việt hiện nay. Đặc điểm của loại thép này là gì và nên tới đâu để mua thép hộp Ánh Hòa chất lượng chính hãng, giá cả hợp lý nhất?

Giới thiệu sơ lược về công ty thép Ánh Hòa

Công ty Thép Ánh Hòa có tên đây đủ là CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI SẮT THÉP ÁNH HÒA có địa chỉ tại Thửa đất số 405, tờ bản đồ 69, Khu phố 4, Phường Mỹ Phước, Thị xã Bến Cát, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam. Công ty được đăng ký vào ngày 2009-01-05 và hoạt động từ đó cho tới nay. Ngành nghề hoạt động chính gồm: Gia công cơ khí, xử lý và tráng phủ kim loại, bán buốn sắt thép,…

Sản phẩm thép hộp Ánh Hòa thuộc chuỗi sản phẩm thép của Công ty thép Ánh Hòa. Đơn vị này đã và đang không ngừng phát triển lớn mạnh với tổng công suất mỗi năm đạt tới 1 triệu tấn phôi và 1 triệu tấn thép xây dựng. Công ty thép Ánh Hòa đã và đang nỗ lực hết mình để vươn ra thị trường thế giới, khẳng định mình và ngày càng phát triển với các sản phẩm thép chất lượng cao.

Với kim chỉ nam “Trọng chữ Tín và Chất lượng”cho nên khi nhắc tới các sản phẩm thép của Ánh Hòa khách hàng hoàn toàn yên tâm về chất lượng, giá cả, thời gian giao hàng lẫn cung cách phục vụ của nhân viên luôn là tốt nhất.

Ngoài thép hộp thì công ty thép Ánh Hòa chuyên cung cấp ra thị trường các sản phẩm thép hộp chủ yếu như thép hộp vuông đen, mạ kẽm, thép hộp chữ nhật mạ kẽm, đen,… Đơn vị cung cấp các sản phẩm có nguồn gốc rõ ràng, đều đảm bảo cả về chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001-2008 và mẫu mã, hình thức.

Thép hộp Ánh Hòa
Thép hộp Ánh Hòa

Bảng báo giá thép hộp Ánh Hòa hôm nay

Là cơ sở, đại lý phân phối sắt thép lớn hàng đầu tại Việt Nam và là đối tác lớn của công ty Ánh Hòa, Baogiathep.net luôn đem đến cho khách hàng mức giá tốt nhất, chiết khấu lớn và rất nhiều ưu đãi khác: miễn phí vận chuyển bốc xếp, chi trả hoa hồng cho người môi giới, thanh toán linh hoạt và chủ động,… Đặc biệt là bảng giá thép luôn được công khai để mọi người dễ dàng theo dõi.

Dưới đây là thông tin chi tiết về giá thép hộp Ánh Hòa, mời mọi người cùng tham khảo.

Bảng giá thép hộp vuông mạ kẽm Ánh Hòa

Quy cách thép hộp vuông mạ kẽm Độ dài (m/cây) Trọng lượng (kg/cây) Đơn giá chưa có VAT (VNĐ/kg) Tổng giá chưa có VAT (VNĐ/cây) Đơn giá đã có VAT (VNĐ/kg) Giá thép đã có VAT (VNĐ/cây)
Hộp mạ kẽm 14x14x1.0 6m 2.41 14,145 34,655 15,600 38,160
Hộp mạ kẽm 14x14x1.1 6m 2.63 14,145 37,855 15,600 41,680
Hộp mạ kẽm 14x14x1.2 6m 2.84 14,145 40,909 15,600 45,040
Hộp mạ kẽm 14x14x1.4 6m 3.25 14,145 46,873 15,600 51,600
Hộp mạ kẽm 16x16x1.0 6m 2.79 14,145 40,182 15,600 44,240
Hộp mạ kẽm 16x16x1.1 6m 3.04 14,145 43,818 15,600 48,240
Hộp mạ kẽm 16x16x1.2 6m 3.29 14,145 47,455 15,600 52,240
Hộp mạ kẽm 16x16x1.4 6m 3.78 14,145 54,582 15,600 60,080
Hộp mạ kẽm 20x20x1.0 6m 3.54 14,145 51,091 15,600 56,240
Hộp mạ kẽm 20x20x1.1 6m 3.87 14,145 55,891 15,600 61,520
Hộp mạ kẽm 20x20x1.2 6m 4.2 12,823 55,135 14,145 60,689
Hộp mạ kẽm 20x20x1.4 6m 4.83 12,823 63,466 14,145 69,852
Hộp mạ kẽm 20x20x1.5 6m 5.14 14,145 74,364 15,600 81,840
Hộp mạ kẽm 20x20x1.8 6m 6.05 12,823 79,598 14,145 87,597
Hộp mạ kẽm 25x25x1.0 6m 4.48 14,145 64,764 15,600 71,280
Hộp mạ kẽm 25x25x1.1 6m 4.91 14,145 71,018 15,600 78,160
Hộp mạ kẽm 25x25x1.2 6m 5.33 14,145 77,127 15,600 84,880
Hộp mạ kẽm 25x25x1.4 6m 6.15 14,145 89,055 15,600 98,000
Hộp mạ kẽm 25×25 x1.5 6m 6.56 14,145 95,018 15,600 104,560
Hộp mạ kẽm 25x25x1.8 6m 7.75 14,145 112,327 15,600 123,600
Hộp mạ kẽm 30x30x1.0 6m 5.43 14,145 78,582 15,600 86,480
Hộp mạ kẽm 30x30x1.1 6m 5.94 14,145 86,000 15,600 94,640
Hộp mạ kẽm 30x30x1.2 6m 6.46 14,145 93,564 15,600 102,960
Hộp mạ kẽm 30x30x1.4 6m 7.47 14,145 108,255 15,600 119,120
Hộp mạ kẽm 30x30x1.5 6m 7.97 14,145 115,527 15,600 127,120
Hộp mạ kẽm 30x30x1.8 6m 9.44 14,145 136,909 15,600 150,640
Hộp mạ kẽm 30x30x2.0 6m 10.4 14,145 150,873 15,600 166,000
Hộp mạ kẽm 30x30x2.3 6m 11.8 14,145 171,236 15,600 188,400
Hộp mạ kẽm 30x30x2.5 6m 12.72 14,145 184,618 15,600 203,120
Hộp mạ kẽm 40x40x0.8 6m 5.88 14,145 85,127 15,600 93,680
Hộp mạ kẽm 40x40x1.0 6m 7.31 14,145 105,927 15,600 116,560
Hộp mạ kẽm 40x40x1.1 6m 8.02 14,145 116,255 15,600 127,920
Hộp mạ kẽm 40x40x1.2 6m 8.72 14,145 126,436 15,600 139,120
Hộp mạ kẽm 40x40x1.4 6m 10.11 14,145 146,655 15,600 161,360
Hộp mạ kẽm 40x40x1.5 6m 10.8 14,145 156,691 15,600 172,400
Hộp mạ kẽm 40x40x1.8 6m 12.83 14,145 186,218 15,600 204,880
Hộp mạ kẽm 40x40x2.0 6m 14.17 14,145 205,709 15,600 226,320
Hộp mạ kẽm 40x40x2.3 6m 16.14 14,145 234,364 15,600 257,840
Hộp mạ kẽm 40x40x2.5 6m 17.43 14,145 253,127 15,600 278,480
Hộp mạ kẽm 40x40x2.8 6m 19.33 14,145 280,764 15,600 308,880
Hộp mạ kẽm 40x40x3.0 6m 20.57 14,145 298,800 15,600 328,720
Hộp mạ kẽm 50x50x1.1 6m 10.09 14,145 146,364 15,600 161,040
Hộp mạ kẽm 50x50x1.2 6m 10.98 14,145 159,309 15,600 175,280
Hộp mạ kẽm 50x50x1.4 6m 12.74 14,145 184,909 15,600 203,440
Hộp mạ kẽm 50x50x1.5 6m 13.62 14,145 197,709 15,600 217,520
Hộp mạ kẽm 50x50x1.8 6m 16.22 14,145 235,527 15,600 259,120
Hộp mạ kẽm 50x50x2.0 6m 17.94 14,145 260,545 15,600 286,640
Hộp mạ kẽm 50x50x2.3 6m 20.47 14,145 297,345 15,600 327,120
Hộp mạ kẽm 50x50x2.5 6m 22.14 14,145 321,636 15,600 353,840
Hộp mạ kẽm 50x50x2.8 6m 24.6 14,145 357,418 15,600 393,200
Hộp mạ kẽm 50x50x3.0 6m 26.23 14,145 381,127 15,600 419,280
Hộp mạ kẽm 50x50x3.2 6m 27.83 14,145 404,400 15,600 444,880
Hộp mạ kẽm 60x60x1.1 6m 12.16 14,145 176,473 15,600 194,160
Hộp mạ kẽm 60x60x1.2 6m 13.24 14,145 192,182 15,600 211,440
Hộp mạ kẽm 60x60x1.4 6m 15.38 14,145 223,309 15,600 245,680
Hộp mạ kẽm 60x60x1.5 6m 16.45 14,145 238,873 15,600 262,800
Hộp mạ kẽm 60x60x1.8 6m 19.61 14,145 284,836 15,600 313,360
Hộp mạ kẽm 60x60x2.0 6m 21.7 14,145 315,236 15,600 346,800
Hộp mạ kẽm 60x60x2.3 6m 24.8 14,145 360,327 15,600 396,400
Hộp mạ kẽm 60x60x2.5 6m 26.85 14,145 390,145 15,600 429,200
Hộp mạ kẽm 60x60x2.8 6m 29.88 14,145 434,218 15,600 477,680
Hộp mạ kẽm 60x60x3.0 6m 31.88 14,145 463,309 15,600 509,680
Hộp mạ kẽm 60x60x3.2 6m 33.86 14,145 492,109 15,600 541,360
Hộp mạ kẽm 75x75x1.5 6m 20.68 14,145 300,400 15,600 330,480
Hộp mạ kẽm 75x75x1.8 6m 24.69 14,145 358,727 15,600 394,640
Hộp mạ kẽm 75x75x2.0 6m 27.34 14,145 397,273 15,600 437,040
Hộp mạ kẽm 75x75x2.3 6m 31.29 14,145 454,727 15,600 500,240
Hộp mạ kẽm 75x75x2.5 6m 33.89 14,145 492,545 15,600 541,840
Hộp mạ kẽm 75x75x2.8 6m 37.77 14,145 548,982 15,600 603,920
Hộp mạ kẽm 75x75x3.0 6m 40.33 14,145 586,218 15,600 644,880
Hộp mạ kẽm 75x75x3.2 6m 42.87 14,145 623,164 15,600 685,520
Thép Hòa Phát 90x90x1.5 6m 24.93 14,145 362,218 15,600 398,480
Hộp mạ kẽm 90x90x1.8 6m 29.79 14,145 432,909 15,600 476,240
Hộp mạ kẽm 90x90x2.0 6m 33.01 14,145 479,745 15,600 527,760
Hộp mạ kẽm 90x90x2.3 6m 37.8 14,145 549,418 15,600 604,400
Hộp mạ kẽm 90x90x2.5 6m 40.98 14,145 595,673 15,600 655,280
Hộp mạ kẽm 90x90x2.8 6m 45.7 14,145 664,327 15,600 730,800
Hộp mạ kẽm 90x90x3.0 6m 48.83 14,145 709,855 15,600 780,880
Hộp mạ kẽm 90x90x3.2 6m 51.94 14,145 755,091 15,600 830,640
Hộp mạ kẽm 90x90x3.5 6m 56.58 14,145 822,582 15,600 904,880
Hộp mạ kẽm 90x90x3.8 6m 61.17 14,145 889,345 15,600 978,320
Hộp mạ kẽm 90x90x4.0 6m 64.21 12,823 848,631 14,145 933,534

Bảng giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm Ánh Hòa

Quy cách thép hộp chữ nhật mạ kẽm Độ dài (m/cây) Trọng lượng (kg/cây) Đơn giá chưa có VAT (VNĐ/Kg) Tổng giá chưa có VAT (VNĐ/Cây) Đơn giá đã có VAT (VNĐ/Kg) Tổng giá đã có VAT (VNĐ/Cây)
Hộp mạ kẽm 13x26x1.0 6m 3.45 14,145 49,782 15,600 54,800
Hộp mạ kẽm 13x26x1.1 6m 3.77 14,145 54,436 15,600 59,920
Hộp mạ kẽm 13x26x1.2 6m 4.08 14,145 58,945 15,600 64,880
Hộp mạ kẽm 13x26x1.4 6m 4.7 14,145 67,964 15,600 74,800
Hộp mạ kẽm 20x40x1.0 6m 5.43 14,145 78,582 15,600 86,480
Hộp mạ kẽm 20x40x1.1 6m 5.94 14,145 86,000 15,600 94,640
Hộp mạ kẽm 20x40x1.2 6m 6.46 14,145 93,564 15,600 102,960
Hộp mạ kẽm 20x40x1.4 6m 7.47 14,145 108,255 15,600 119,120
Hộp mạ kẽm 20x40x1.5 6m 7.97 14,145 115,527 15,600 127,120
Hộp mạ kẽm 20x40x1.8 6m 9.44 14,145 136,909 15,600 150,640
Hộp mạ kẽm 20x40x2.0 6m 10.4 14,145 150,873 15,600 166,000
Hộp mạ kẽm 20x40x2.3 6m 11.8 14,145 171,236 15,600 188,400
Hộp mạ kẽm 20x40x2.5 6m 12.72 14,145 184,618 15,600 203,120
Hộp mạ kẽm 25x50x1.0 6m 6.84 14,145 99,091 15,600 109,040
Hộp mạ kẽm 25x50x1.1 6m 7.5 14,145 108,691 15,600 119,600
Hộp mạ kẽm 25x50x1.2 6m 8.15 14,145 118,145 15,600 130,000
Hộp mạ kẽm 25x50x1.4 6m 9.45 14,145 137,055 15,600 150,800
Hộp mạ kẽm 25x50x1.5 6m 10.09 14,145 146,364 15,600 161,040
Hộp mạ kẽm 25x50x1.8 6m 11.98 14,145 173,855 15,600 191,280
Hộp mạ kẽm 25x50x2.0 6m 13.23 14,145 192,036 15,600 211,280
Hộp mạ kẽm 25x50x2.3 6m 15.06 14,145 218,655 15,600 240,560
Hộp mạ kẽm 25x50x2.5 6m 16.25 14,145 235,964 15,600 259,600
Hộp mạ kẽm 30x60x1.0 6m 8.25 14,145 119,600 15,600 131,600
Hộp mạ kẽm 30x60x1.1 6m 9.05 14,145 131,236 15,600 144,400
Hộp mạ kẽm 30x60x1.2 6m 9.85 14,145 142,873 15,600 157,200
Hộp mạ kẽm 30x60x1.4 6m 11.43 14,145 165,855 15,600 182,480
Hộp mạ kẽm 30x60x1.5 6m 12.21 14,145 177,200 15,600 194,960
Hộp mạ kẽm 30x60x1.8 6m 14.53 14,145 210,945 15,600 232,080
Hộp mạ kẽm 30x60x2.0 6m 16.05 14,145 233,055 15,600 256,400
Hộp mạ kẽm 30x60x2.3 6m 18.3 14,145 265,782 15,600 292,400
Hộp mạ kẽm 30x60x2.5 6m 19.78 14,145 287,309 15,600 316,080
Hộp mạ kẽm 30x60x2.8 6m 21.79 14,145 316,545 15,600 348,240
Hộp mạ kẽm 30x60x3.0 6m 23.4 14,145 339,964 15,600 374,000
Hộp mạ kẽm 40x80x1.1 6m 12.16 14,145 176,473 15,600 194,160
Hộp mạ kẽm 40x80x1.2 6m 13.24 14,145 192,182 15,600 211,440
Hộp mạ kẽm 40x80x1.4 6m 15.38 14,145 223,309 15,600 245,680
Hộp mạ kẽm 40x80x1.5 6m 16.45 14,145 238,873 15,600 262,800
Hộp mạ kẽm 40x80x1.8 6m 19.61 14,145 284,836 15,600 313,360
Hộp mạ kẽm 40x80x2.0 6m 21.7 14,145 315,236 15,600 346,800
Hộp mạ kẽm 40x80x2.3 6m 24.8 14,145 360,327 15,600 396,400
Hộp mạ kẽm 40x80x2.5 6m 26.85 14,145 390,145 15,600 429,200
Hộp mạ kẽm 40x80x2.8 6m 29.88 14,145 434,218 15,600 477,680
Hộp mạ kẽm 40x80x3.0 6m 31.88 14,145 463,309 15,600 509,680
Hộp mạ kẽm 40x80x3.2 6m 33.86 14,145 492,109 15,600 541,360
Hộp mạ kẽm 40x100x1.4 6m 16.02 14,145 232,618 15,600 255,920
Hộp mạ kẽm 40x100x1.5 6m 19.27 14,145 279,891 15,600 307,920
Hộp mạ kẽm 40x100x1.8 6m 23.01 14,145 334,291 15,600 367,760
Hộp mạ kẽm 40x100x2.0 6m 25.47 14,145 370,073 15,600 407,120
Hộp mạ kẽm 40x100x2.3 6m 29.14 14,145 423,455 15,600 465,840
Hộp mạ kẽm 40x100x2.5 6m 31.56 14,145 458,655 15,600 504,560
Hộp mạ kẽm 40x100x2.8 6m 35.15 14,145 510,873 15,600 562,000
Hộp mạ kẽm 40x100x3.0 6m 37.35 14,145 542,873 15,600 597,200
Hộp mạ kẽm 40x100x3.2 6m 38.39 14,145 558,000 15,600 613,840
Hộp mạ kẽm 50x100x1.4 6m 19.33 14,145 280,764 15,600 308,880
Hộp mạ kẽm 50x100x1.5 6m 20.68 14,145 300,400 15,600 330,480
Hộp mạ kẽm 50x100x1.8 6m 24.69 14,145 358,727 15,600 394,640
Hộp mạ kẽm 50x100x2.0 6m 27.34 14,145 397,273 15,600 437,040
Hộp mạ kẽm 50x100x2.3 6m 31.29 14,145 454,727 15,600 500,240
Hộp mạ kẽm 50x100x2.5 6m 33.89 14,145 492,545 15,600 541,840
Hộp mạ kẽm 50x100x2.8 6m 37.77 14,145 548,982 15,600 603,920
Hộp mạ kẽm 50x100x3.0 6m 40.33 14,145 586,218 15,600 644,880
Hộp mạ kẽm 50x100x3.2 6m 42.87 14,145 623,164 15,600 685,520
Hộp mạ kẽm 90x90x3.0 6m 48.83 14,145 709,855 15,600 780,880
Hộp mạ kẽm 60x120x1.8 6m 29.79 14,145 432,909 15,600 476,240
Hộp mạ kẽm 60x120x2.0 6m 33.01 14,145 479,745 15,600 527,760
Hộp mạ kẽm 60x120x2.3 6m 37.8 14,145 549,418 15,600 604,400
Hộp mạ kẽm 60x120x2.5 6m 40.98 14,145 595,673 15,600 655,280
Hộp mạ kẽm 60x120x2.8 6m 45.7 14,145 664,327 15,600 730,800
Hộp mạ kẽm 60x120x3.0 6m 48.83 14,145 709,855 15,600 780,880
Hộp mạ kẽm 60x120x3.2 6m 51.94 14,145 755,091 15,600 830,640
Hộp mạ kẽm 60x120x3.5 6m 56.58 14,145 822,582 15,600 904,880
Hộp mạ kẽm 60x120x3.8 6m 61.17 14,145 889,345 15,600 978,320
Hộp mạ kẽm 60x120x4.0 6m 64.21 14,145 933,564 15,600 1,026,960

Bảng giá thép hộp vuông đen Ánh Hòa

Quy cách thép hộp vuông đen Độ dài (m/cây) Trọng lượng (kg/cây) Đơn giá chưa VAT (VNĐ/kg) Tổng giá chưa có VAT (VNĐ/kg) Đơn giá đã có VAT (VNĐ/kg) Tổng giá đã có VAT (VNĐ/kg)
Hộp đen 200x200x5 6m 182.75 12,555 2,367,209 13,851 2,603,970
Hộp đen 14x14x1.0 6m 2.41 12,282 30,163 13,550 33,220
Hộp đen 14x14x1.1 6m 2.63 12,282 32,953 13,550 36,289
Hộp đen 14x14x1.2 6m 2.84 12,282 35,616 13,550 39,218
Hộp đen 14x14x1.4 6m 3.25 12,282 40,816 13,550 44,938
Hộp đen 16x16x1.0 6m 2.79 12,282 34,982 13,550 38,521
Hộp đen 16x16x1.1 6m 3.04 12,282 38,153 13,550 42,008
Hộp đen 16x16x1.2 6m 3.29 12,282 41,323 13,550 45,496
Hộp đen 16x16x1.4 6m 3.78 12,282 47,537 13,550 52,331
Hộp đen 20x20x1.0 6m 3.54 12,282 44,494 13,550 48,983
Hộp đen 20x20x1.1 6m 3.87 12,282 48,679 13,550 53,587
Hộp đen 20x20x1.2 6m 4.2 12,282 52,864 13,550 58,190
Hộp đen 20x20x1.4 6m 4.83 12,282 60,853 13,550 66,979
Hộp đen 20x20x1.5 6m 5.14 11,645 61,514 12,850 67,705
Hộp đen 20x20x1.8 6m 6.05 11,645 72,475 12,850 79,763
Hộp đen 25x25x1.0 6m 4.48 12,282 56,415 13,550 62,096
Hộp đen 25x25x1.1 6m 4.91 12,282 61,868 13,550 68,095
Hộp đen 25x25x1.2 6m 5.33 12,282 67,194 13,550 73,954
Hộp đen 25x25x1.4 6m 6.15 12,282 77,593 13,550 85,393
Hộp đen 25x25x1.5 6m 6.56 11,645 78,618 12,850 86,520
Hộp đen 25x25x1.8 6m 7.75 11,645 92,952 12,850 102,288
Hộp đen 25x25x2.0 6m 8.52 11,418 100,291 12,600 110,360
Hộp đen 30x30x1.0 6m 5.43 12,282 68,462 13,550 75,349
Hộp đen 30x30x1.1 6m 5.94 12,282 74,930 13,550 82,463
Hộp đen 30x30x1.2 6m 6.46 12,282 81,525 13,550 89,717
Hộp đen 30x30x1.4 6m 7.47 12,282 94,333 13,550 103,807
Hộp đen 30x30x1.5 6m 7.97 11,645 95,602 12,850 105,203
Hộp đen 30x30x1.8 6m 9.44 11,645 113,309 12,850 124,680
Hộp đen 30x30x2.0 6m 10.4 11,418 122,509 12,600 134,800
Hộp đen 30x30x2.3 6m 11.8 11,418 139,055 12,600 153,000
Hộp đen 30x30x2.5 6m 12.72 11,418 149,927 12,600 164,960
Hộp đen 40x40x1.1 6m 8.02 12,282 101,308 13,550 111,479
Hộp đen 40x40x1.2 6m 8.72 12,282 110,185 13,550 121,244
Hộp đen 40x40x1.4 6m 10.11 12,282 127,813 13,550 140,635
Hộp đen 40x40x1.5 6m 10.8 11,645 129,691 12,850 142,700
Hộp đen 40x40x1.8 6m 12.83 11,645 154,143 12,850 169,598
Hộp đen 40x40x2.0 6m 14.17 11,418 167,064 12,600 183,810
Hộp đen 40x40x2.3 6m 16.14 11,418 190,345 12,600 209,420
Hộp đen 40x40x2.5 6m 17.43 11,418 205,591 12,600 226,190
Hộp đen 40x40x2.8 6m 19.33 11,418 228,045 12,600 250,890
Hộp đen 40x40x3.0 6m 20.57 11,418 242,700 12,600 267,010
Hộp đen 50x50x1.1 6m 10.09 12,282 127,560 13,550 140,356
Hộp đen 50x50x1.2 6m 10.98 12,282 138,846 13,550 152,771
Hộp đen 50x50x1.4 6m 12.74 12,282 161,166 13,550 177,323
Hộp đen 50x50x3.2 6m 27.83 11,418 328,500 12,600 361,390
Hộp đen 50x50x3.0 6m 26.23 11,418 309,591 12,600 340,590
Hộp đen 50x50x2.8 6m 24.6 11,418 290,327 12,600 319,400
Hộp đen 50x50x2.5 6m 22.14 11,418 261,255 12,600 287,420
Hộp đen 50x50x2.3 6m 20.47 11,418 241,518 12,600 265,710
Hộp đen 50x50x2.0 6m 17.94 11,418 211,618 12,600 232,820
Hộp đen 50x50x1.8 6m 16.22 11,645 194,977 12,850 214,515
Hộp đen 50x50x1.5 6m 13.62 11,645 163,659 12,850 180,065
Hộp đen 60x60x1.1 6m 12.16 12,282 153,811 13,550 169,232
Hộp đen 60x60x1.2 6m 13.24 12,282 167,507 13,550 184,298
Hộp đen 60x60x1.4 6m 15.38 12,282 194,646 13,550 214,151
Hộp đen 60x60x1.5 6m 16.45 11,645 197,748 12,850 217,563
Hộp đen 60x60x1.8 6m 19.61 11,645 235,811 12,850 259,433
Hộp đen 60x60x2.0 6m 21.7 11,418 256,055 12,600 281,700
Hộp đen 60x60x2.3 6m 24.8 11,418 292,691 12,600 322,000
Hộp đen 60x60x2.5 6m 26.85 11,418 316,918 12,600 348,650
Hộp đen 60x60x2.8 6m 29.88 11,418 352,727 12,600 388,040
Hộp đen 60x60x3.0 6m 31.88 11,418 376,364 12,600 414,040
Hộp đen 60x60x3.2 6m 33.86 11,418 399,764 12,600 439,780
Hộp đen 90x90x1.5 6m 24.93 11,645 299,893 12,850 329,923
Hộp đen 90x90x1.8 6m 29.79 11,645 358,434 12,850 394,318
Hộp đen 90x90x2.0 6m 33.01 11,418 389,718 12,600 428,730
Hộp đen 90x90x2.3 6m 37.8 11,418 446,327 12,600 491,000
Hộp đen 90x90x2.5 6m 40.98 11,418 483,909 12,600 532,340
Hộp đen 90x90x2.8 6m 45.7 11,418 539,691 12,600 593,700
Hộp đen 90x90x3.0 6m 48.83 11,418 576,682 12,600 634,390
Hộp đen 90x90x3.2 6m 51.94 11,418 613,436 12,600 674,820
Hộp đen 90x90x3.5 6m 56.58 11,418 668,273 12,600 735,140
Hộp đen 90x90x3.8 6m 61.17 11,418 722,518 12,600 794,810
Hộp đen 90x90x4.0 6m 64.21 11,418 758,445 12,600 834,330

Bảng giá thép hộp chữ nhật đen Ánh Hòa

Quy cách thép hộp vuông đen Độ dài (m/cây) Trọng lượng (kg/cây) Đơn giá chưa VAT (VNĐ/kg) Tổng giá chưa có VAT (VNĐ/Cây) Đơn giá đã có VAT (VNĐ/kg) Tổng giá đã có VAT (VNĐ/Cây)
Hộp đen 13x26x1.0 6m 2.41 12,282 30,163 13,550 33,220
Hộp đen 13x26x1.1 6m 3.77 12,282 47,410 13,550 52,192
Hộp đen 13x26x1.2 6m 4.08 12,282 51,342 13,550 56,516
Hộp đen 13x26x1.4 6m 4.7 12,282 59,205 13,550 65,165
Hộp đen 25x50x1.0 6m 6.84 12,282 86,344 13,550 95,018
Hộp đen 25x50x1.1 6m 7.5 12,282 94,714 13,550 104,225
Hộp đen 25x50x1.2 6m 8.15 12,282 102,957 13,550 113,293
Hộp đen 25x50x1.4 6m 9.45 12,282 119,443 13,550 131,428
Hộp đen 25x50x1.5 6m 10.09 11,645 121,139 12,850 133,293
Hộp đen 25x50x1.8 6m 11.98 11,645 143,905 12,850 158,335
Hộp đen 25x50x2.0 6m 13.23 11,418 155,955 12,600 171,590
Hộp đen 25x50x2.3 6m 15.06 11,418 177,582 12,600 195,380
Hộp đen 25x50x2.5 6m 16.25 11,418 191,645 12,600 210,850
Hộp đen 30x60x1.0 6m 8.25 12,282 104,225 13,550 114,688
Hộp đen 30x60x1.1 6m 9.05 12,282 114,370 13,550 125,848
Hộp đen 30x60x1.2 6m 9.85 12,282 124,516 13,550 137,008
Hộp đen 30x60x1.4 6m 11.43 12,282 144,553 13,550 159,049
Hộp đen 30x60x1.5 6m 12.21 11,645 146,675 12,850 161,383
Hộp đen 30x60x1.8 6m 14.53 11,645 174,620 12,850 192,123
Hộp đen 30x60x2.0 6m 16.05 11,418 189,282 12,600 208,250
Hộp đen 30x60x2.3 6m 18.3 11,418 215,873 12,600 237,500
Hộp đen 30x60x2.5 6m 19.78 11,418 233,364 12,600 256,740
Hộp đen 30x60x2.8 6m 21.97 11,418 259,245 12,600 285,210
Hộp đen 30x60x3.0 6m 23.4 11,418 276,145 12,600 303,800
Hộp đen 40x80x1.1 6m 12.16 12,282 153,811 13,550 169,232
Hộp đen 40x80x1.2 6m 13.24 12,282 167,507 13,550 184,298
Hộp đen 40x80x1.4 6m 15.38 12,282 194,646 13,550 214,151
Hộp đen 40x80x3.2 6m 33.86 11,418 399,764 12,600 439,780
Hộp đen 40x80x3.0 6m 31.88 11,418 376,364 12,600 414,040
Hộp đen 40x80x2.8 6m 29.88 11,418 352,727 12,600 388,040
Hộp đen 40x80x2.5 6m 26.85 11,418 316,918 12,600 348,650
Hộp đen 40x80x2.3 6m 24.8 11,418 292,691 12,600 322,000
Hộp đen 40x80x2.0 6m 21.7 11,418 256,055 12,600 281,700
Hộp đen 40x80x1.8 6m 19.61 11,645 235,811 12,850 259,433
Hộp đen 40x80x1.5 6m 16.45 11,645 197,748 12,850 217,563
Hộp đen 40x100x1.5 6m 19.27 11,645 231,716 12,850 254,928
Hộp đen 40x100x1.8 6m 23.01 11,645 276,766 12,850 304,483
Hộp đen 40x100x2.0 6m 25.47 11,418 300,609 12,600 330,710
Hộp đen 40x100x2.3 6m 29.14 11,418 343,982 12,600 378,420
Hộp đen 40x100x2.5 6m 31.56 11,418 372,582 12,600 409,880
Hộp đen 40x100x2.8 6m 35.15 11,418 415,009 12,600 456,550
Hộp đen 40x100x3.0 6m 37.53 11,418 443,136 12,600 487,490
Hộp đen 40x100x3.2 6m 38.39 11,418 453,300 12,600 498,670
Hộp đen 50x100x1.4 6m 19.33 12,282 244,740 13,550 269,254
Hộp đen 50x100x1.5 6m 20.68 11,645 248,700 12,850 273,610
Hộp đen 50x100x1.8 6m 24.69 11,645 297,002 12,850 326,743
Hộp đen 50x100x2.0 6m 27.34 11,418 322,709 12,600 355,020
Hộp đen 50x100x2.3 6m 31.29 11,418 369,391 12,600 406,370
Hộp đen 50x100x2.5 6m 33.89 11,418 400,118 12,600 440,170
Hộp đen 50x100x2.8 6m 37.77 11,418 445,973 12,600 490,610
Hộp đen 50x100x3.0 6m 40.33 11,418 476,227 12,600 523,890
Hộp đen 50x100x3.2 6m 42.87 11,418 506,245 12,600 556,910
Hộp đen 60x120x1.8 6m 29.79 11,418 351,664 12,600 386,870
Hộp đen 60x120x2.0 6m 33.01 11,418 389,718 12,600 428,730
Hộp đen 60x120x2.3 6m 37.8 11,418 446,327 12,600 491,000
Hộp đen 60x120x2.5 6m 40.98 11,418 483,909 12,600 532,340
Hộp đen 60x120x2.8 6m 45.7 11,418 539,691 12,600 593,700
Hộp đen 60x120x3.0 6m 48.83 11,418 576,682 12,600 634,390
Hộp đen 60x120x3.2 6m 51.94 11,418 613,436 12,600 674,820
Hộp đen 60x120x3.5 6m 56.58 11,418 668,273 12,600 735,140
Hộp đen 60x120x3.8 6m 61.17 11,418 722,518 12,600 794,810
Hộp đen 60x120x4.0 6m 64.21 11,418 758,445 12,600 834,330
Hộp đen 100x150x3.0 6m 62.68 12,555 811,648 13,851 892,853

Yêu cầu kỹ thuật của loại thép hộp Ánh Hòa

Sản phẩm thép hộp Ánh Hòa đảm bảo cho người dùng nhận về trên tay những sản phẩm thép hộp chất lượng cao. Theo đó tính cơ lý của loại thép thương hiệu này đảm bảo tốt nhất những yêu cầu giới hạn chảy, độ bền tức thời và độ dãn dài hoàn hảo nhất.

Các chuyên gia đánh giá yêu cầu kỹ thuật của loại thép này dựa vào phương pháp thử kéo, thử uốn ở trạng thái nguội. Trong từng tiêu chuẩn khác nhau, tính chất cơ lý của từng loại thép và phương pháp thử được quy định một cách cụ thể và chi tiết.

  • Min 235 – 245 N/mm2 dành cho giới hạn chảy.
  • SS 400 dành cho mác thép.
  • 400 – 510 N/mm2 dành cho giới hạn đứt.
  • Min 20 – 24% là giới hạn giãn dài tương đối.

Ưu điểm nổi bật của thép hộp Ánh Hòa

Mỗi một sản phẩm thép hộp Ánh Hòa sẽ có những ưu điểm nổi bật riêng. Tuy nhiên khi sử dụng thép hộp này khách hàng nhận được những sản phẩm chất lượng cao như:

  • Ánh Hòa cung cấp cho khách hàng đa dạng mẫu mã, nhiều kích thước khác nhau từ đó có thể đáp ứng phù hợp với mọi nhu cầu sử dụng của chính khách hàng hiện nay.
  • Các sản phẩm thép hộp của đơn vị này rất dễ thi công, dễ vận chuyển.
  • Không những vậy, chất lượng thép hộp của đơn vị Ánh Hòa đẹp, tốt, dẻo dai và dễ uốn.
  • Đồng thời thép còn có thể cắt chặt theo đúng kích thước mà khách hàng yêu cầu.
  • Các sản phẩm thép hộp này có bề mặt thép nhẵn, sáng bóng và đạt tiêu chuẩn về độ bền, cứng cần thiết đối với mỗi sản phẩm.

Sử dụng thép hộp Ánh Hòa có tốt hay không?

Khách hàng có nên sử dụng thép hộp Ánh Hòa hay không là câu hỏi được nhiều người quan tâm. Thương hiệu thép nổi tiếng này rất lâu năm, đứng vững trên thị trường và được người tiêu dùng đánh giá cao về mặt chất lượng. Quý khách hàng hoàn toàn có thể nhận thấy những ưu điểm khi lựa chọn sản phẩm thép hộp của thương hiệu này như sau:

  • Thép Ánh Hòa là các sản phẩm thép hộp được sản xuất hoàn toàn theo công nghệ hiện đại, tiêu chuẩn quốc tế mới nhất hiện nay.
  • Sự đa dạng từ kích thước cho tới mẫu mã của những sản phẩm thép Ánh Hòa này đáp ứng mọi nhu cầu cho tất cả các công trình từ lớn đến nhỏ.
  • Đặc biệt khi nói tới độ bền thì thép Ánh Hòa ăn đứt mọi sản phẩm thép khác bởi nó có tuổi thọ cao, khả năng chống ăn mòn và oxy hóa cực tốt.
  • Thép của Ánh Hòa là vật liệu xây dựng được ưa chuộng, phổ biến hiện nay. Các sản phẩm của thương hiệu thép nổi tiếng này được phân phối và vận chuyển tất cả các sản phẩm thép khắp toàn quốc

Địa chỉ bán thép hộp Ánh Hòa chính hãng?

Bạn đã biết có nên mua thép Ánh Hòa hay không rồi chứ? Trên thực tế hiện nay có khá nhiều đơn vị kinh doanh sản phẩm thép thương hiệu này, số lượng đơn vị bán thép chính hãng không nhiều. Các sản phẩm thép chất lượng kém, hàng nhái tràn lan khiến khách hàng mua phải hàng kém chất lượng mà giá cao.

Do đó tìm hiểu địa chỉ bán thép Ánh Hòa chính hãng rất cần thiết. Điều này có thể giúp cho khách hàng biết được chất lượng thép, giá cả và đảm bảo mua hàng chính hãng, được bảo hành dài lâu.

Baogiathep.net tự hào là một trong số những đơn vị chuyên cung cấp các sản phẩm thép từ thương hiệu Ánh Hòa tốt nhất thị trường hiện nay. Không chỉ cung cấp thép hộp từ Ánh Hòa mà đơn vị này còn cung cấp rất nhiều thương hiệu thép nổi tiếng khác như Hòa Phát, Hoa Sen, Đông Á, Phương Nam,… chính hãng, chất lượng cao, giá cả tốt nhất thị trường.

Các sản phẩm mà Baogiathep.net cung cấp tới khách hàng chắc chắn đã được kiểm định chất lượng kỹ càng trước khi phân phối ra thị trường. Sản phẩm thép hộp của đơn vị chúng tôi đảm bảo đầy đủ về chất lượng, mẫu mã và tem mác của mỗi sản phẩm. Toàn bộ các sản phẩm đều có giấy bảo hành và giấy chứng nhận nguồn gốc chính hãng nên khách hàng an tâm khi mua hàng.

Thông tin địa chỉ liên hệ:

Website: https://baogiathep.net/

Địa chỉ: Đường Số 7 Khu Công Nghiệp Sóng Thần 2, Dĩ An, Bình Dương

Hotline: 0936.600.600

 

Rate this post
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Hotline (24/7)
0936.600.600
0902.505.234 0932.055.123 0909.077.234 0917.63.63.67