Bảng Giá Thép Hộp Nam Kim Chi Tiết Tháng 08/2022

Công ty thép Nam Hưng

Thép hộp Nam Hưng là sản phẩm thuộc công ty thép Nam Hưng. Dòng sản phẩm này cung ứng tới thị trường vật liệu xây dựng Việt Nam rất đa dạng trong nhiều năm vừa qua. Chất lượng không hề thua kém các sản phẩm nổi tiếng: Hòa Phát, Việt Nhật, Hoa Sen,… nhưng thép Nam Kim vẫn đang là sự lựa chọn hàng đầu của nhiều khách hàng vì giá được chiết khấu vô cùng tốt. Vậy chính xác như thế nào thì mời mọi người cùng tham khảo bảng giá thép hộp Nam Kim ngay dưới đây nhé.

Những thông tin về công ty thép Nam Hưng

Công ty Thép Nam Hưng có tên gọi đầy đủ là công ty Cổ Phần Kim Khí Nam Hưng. Công ty được thành lập từ năm 2013 và có uy tín gần 10 năm trên thị trường kim khí Việt Nam.

Cổ Phần Kim Khí Nam Hưng cung cấp các sản phẩm thép chính như thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm: vuông, tròn, chữ nhật… Những sản phẩm của công ty chuyên dùng cho các ngành sản xuất gia công cơ khí, sản xuất công nghiệp, ngành xây dựng… trong nước lẫn nhập khẩu cho các nước bạn.

Thép Nam Hưng sử dụng dây chuyền công nghệ hiện đại bậc nhất thị trường. Không những vậy toàn bộ máy móc và các trang thiết bị của công ty được nhập khẩu từ các quốc gia tiên tiến về ngành công nghiệp kim khí. Đặc biệt nguồn nguyên liệu tạo nên các sản phẩm thép nói riêng và kim khí nói chung nhập khẩu từ các quốc gia như Nhật Bản, Hàn Quốc, Nga, Nam Phi, Đài Loan, …

Thép hộp Nam Hưng là gì?

Thép hộp Nam Hưng là dòng sản phẩm thép hộp có thương hiệu trên thị trường hiện nay. Sản phẩm của công ty được rất nhiều khách hàng là các đơn vị xây dựng, các ngành công nghiệp đánh giá tốt. Đặc biệt thương hiệu uy tín, chất lượng cao từ dòng thép hộp này luôn chiếm được lòng tin của khách hàng hiện đại.

Thép hộp Nam Hưng
Thép hộp Nam Hưng

Ưu điểm của thép hộp Nam Hưng

  • Dòng sản phẩm thép hộp từ thương hiệu này rất đa dạng về kích thước, chủng loại
  • Nói về chất lượng thì thép hộp của Nam Hưng rất uy tín, chính hãng với độ bền cao, chất lượng tốt.
  • Đặc biệt yếu tố về giá thành luôn cạnh tranh và cam kết rẻ hơn nhiều so với các nhà máy thép hộp Hoa Sen, Hòa Phát, Đông Á…
  • Rất nhiều đại lý phân phối sản phẩm thép hộp của Nam Hưng.
  • Thép hộp từ thương hiệu Nam Hưng luôn đáp ứng được ứng dụng nhiều lĩnh vực trong cuộc sống và nhiều mục đích khác nhau của các ngành công nghiệp.

Tuy nhiên một nhược điểm mà hiện nay công ty Cổ Phần Kim Khí Nam Hưng đang cố gắng khắc phục chính là trong khi nhu cầu sử dụng thép hộp hãng này không ngừng gia tăng thì hệ thống đại lý chưa rộng khắp ở nhiều địa phương khiến mất đi một lượng khách hàng tiềm năng không nhỏ.

Phân loại thép hộp Nam Hưng gồm những loại nào?

Hiện tại, thép hộp Nam Hưng phân phối 3 dòng sản phẩm chính liên quan tới thép hộp là: thép hộp vuông (đen, mạ kẽm), thép hộp chữ nhật (đen, mạ kẽm) và ống thép tròn.

Thép hộp vuông mạ kẽm Nam Hưng

  • Kích thước: từ 12×12 đến 100×100 (đơn vị mm)
  • Độ dày: từ 0,7 đến 3 (đơn vị mm)
  • Tiêu chuẩn sản xuất theo tiêu chuẩn Việt Nam – TCVN và JIS – Nhật Bản, ASTM – Mỹ
  • Trọng lượng chủ yếu từ 2kg/cây đến 50kg/cây tùy thuộc vào độ dày
  • Chiều dài tiêu chuẩn là 6 mét (tùy thuộc vào yêu cầu của khách hàng có thể cắt theo 2 hoặc 3 mét)

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm Nam Hưng

  • Kích thước: từ 13×26 đến 60×120 (đơn vị mm)
  • Độ dày: từ 0,7 đến 3 (đơn vị mm)
  • Tiêu chuẩn sản xuất theo tiêu chuẩn Việt Nam – TCVN và JIS – Nhật Bản, ASTM – Mỹ
  • Trọng lượng chủ yếu từ 1,75 kg/cây đến 41 kg/cây tùy thuộc vào độ dày
  • Chiều dài tiêu chuẩn là 6 mét (tùy thuộc vào yêu cầu của khách hàng có thể cắt theo 2 hoặc 3 mét)

Ống thép Nam Hưng

  • Kích thước: từ phi 21 đến phi 114 (đơn vị mm)
  • Độ dày: từ 0,8 đến 3 (đơn vị mm)
  • Tiêu chuẩn sản xuất theo tiêu chuẩn Việt Nam – TCVN và JIS – Nhật Bản, ASTM – Mỹ
  • Trọng lượng tiêu chuẩn từ 3kg/cây đến 30 kg/cây tùy theo độ dày ống

Bảng giá thép hộp Nam Hưng

Baogiathep.net xin trân trọng gửi tới quý khách báo giá nhất mới nhất của thép hộp Nam Kim. Mức giá này đã bao gồm thuế VAT 10%.

Bảng giá thép hộp vuông mạ kẽm Nam Kim

Thép hộp vuông mạ kẽm Nam Kim Chiều dài (m/cây) Độ dày (mm) Giá thép hộp vuông mạ kẽm Nam Kim
Hộp vuông mạ kẽm 14×14 6m 0.9 29.700
6m 1.0 34.700
6m 1.1 37.700
6m 1.2 42.700
6m 1.3 46.700
6m 1.5 55.700
Hộp vuông mạ kẽm 16×16 6m 0.9 34.700
6m 1.0 39.700
6m 1.1 43.700
6m 1.2 48.700
6m 1.3 53.700
6m 1.5 62.700
Hộp vuông mạ kẽm 20×20 6m 0.9 43.700
6m 1.0 50.700
6m 1.1 55.700
6m 1.2 61.700
6m 1.3 67.700
6m 1.5 79.700
Hộp vuông mạ kẽm 25×25 6m 0.9 55.700
6m 1.0 62.700
6m 1.1 70.700
6m 1.2 77.700
6m 1.3 85.700
6m 1.5 100.700
Hộp vuông mạ kẽm 30×30 6m 1.0 75.700
6m 1.1 85.700
6m 1.2 94.700
6m 1.3 103.700
6m 1.4 112.700
6m 1.5 122.700
6m 2.0 159.700
Hộp vuông mạ kẽm 40×40 6m 1.0 102.900
6m 1.1 114.700
6m 1.2 241.700
6m 1.1 114.700
6m 1.2 126.700
6m 1.4 151.700
6m 1.5 155.700
6m 1.5 164.700
6m 2.0 214.700
6m 2.2 241.700
Hộp vuông mạ kẽm 75×75 6m 1.2 241.700
6m 1.3 264.700
6m 1.5 312.700
6m 2.0 407.700
Hộp vuông mạ kẽm 90×90 6m 1.5 375.700
6m 2.0 489.700

Bảng giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm Nam Kim

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm Nam Kim Chiều dài (m/cây) Độ dày (mm) Giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm Nam Kim
Hộp chữ nhật mạ kẽm 13×26 6m 0.8 36.700
6m 0.9 42.700
6m 1.0 48.700
6m 1.1 54.700
6m 1.2 60.700
6m 1.3 65.700
6m 1.5 77.700
Hộp chữ nhật mạ kẽm 20×40 6m 0.9 67.700
6m 1.0 75.700
6m 1.1 85.700
6m 1.2 94.700
6m 1.3 103.700
6m 1.5 122.700
Hộp chữ nhật mạ kẽm  25×50 6m 0.9 84.700
6m 1.0 95.700
6m 1.1 107.700
6m 1.2 118.700
6m 1.3 130.700
6m 1.5 153.700
Hộp chữ nhật mạ kẽm 30×60 6m 1.0 115.700
6m 1.1 129.700
6m 1.2 143.700
6m 1.3 157.700
6m 1.4 171.700
6m 1.5 185.700
6m 2.0 241.700
Hộp chữ nhật mạ kẽm 30×90 6m 1.2 192.700
6m 1.3 211.700
6m 1.5 248.700
6m 2.0 324.700
Hộp chữ nhật mạ kẽm 40×80 6m 1.0 154.700
6m 1.1 173.700
6m 1.2 192.700
6m 1.3 211.700
6m 1.4 230.700
6m 1.5 248.700
6m 2.0 324.700
6m 2.2 362.700
Hộp chữ nhật mạ kẽm 50×100 6m 1.2 241.700
6m 1.3 264.700
6m 1.4 288.700
6m 1.5 312.700
6m 2.2 407.700
6m 2.7 573.700
Hộp chữ nhật mạ kẽm 60×120 6m 1.5 375.700
6m 2.0 489.700
6m 2.2 546.700
6m 2.7 689.700

Bảng giá thép hộp vuông đen Nam Kim

Thép hộp vuông đen Nam Kim Chiều dài(m/cây) Độ dày (mm) Giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm Nam Kim
Hộp vuông đen 14 x 14 6m 1.0 36.000
6m 1.1 39.250
6m 1.2 42.400
6m 1.4 48.550
Hộp vuông đen 16 x 16 6m 1.0 41.650
6m 1.1 45.400
6m 1.2 49.150
6m 1.4 56.500
Hộp vuông đen 20 x 20 6m 1.0 53.000
6m 1.1 57.750
6m 1.2 62.800
6m 1.4 72.250
6m 1.5 76.900
6m 1.8 90.550
Hộp vuông đen 25 x 25 6m 1.0 67.000
6m 1.1 73.450
6m 1.2 79.750
6m 1.4 92.050
6m 1.5 98.200
6m 1.8 116.050
6m 2.0 127.600
Hộp vuông đen 30 x 30 6m 1.0 81.250
6m 1.1 88.900
6m 1.2 96.700
6m 1.4 111.850
6m 1.5 119.350
6m 1.8 141.400
6m 2.0 155.800
6m 2.3 176.800
6m 2.5 190.600
Hộp vuông đen 40 x 40 6m 1.1 120.100
6m 1.2 130.600
6m 1.4 151.450
6m 1.5 161.800
6m 1.8 192.250
6m 2.0 212.350
6m 2.3 241.900
6m 2.5 261.250
6m 2.8 288.750
6m 3.0 307.350
Hộp vuông đen 50 x 50 6m 1.1 151.150
6m 1.2 164.500
6m 1.4 191.900
6m 1.5 204.100
6m 1.8 243.100
6m 2.0 268.900
6m 2.3 306.850
6m 2.5 331.900
6m 2.8 368.800
6m 3.0 393.250
6m 3.2 417.250
Hộp vuông đen 60 x 60 6m 1.1 182.200
6m 1.2 198.400
6m 1.4 230.500
6m 1.5 246.550
6m 1.8 293.950
6m 2.0 325.300
6m 2.3 371.800
6m 2.5 402.550
6m 2.8 448.000
6m 3.0 478.000
6m 3.2 507.700
Hộp vuông đen 90 x 90 6m 1.5 373.700
6m 1.8 446.650
6m 2.0 494.950
6m 2.3 566.800
6m 2.5 614.500
6m 2.8 685.300
6m 3.0 732.250
6m 3.2 778.900
6m 3.5 848.500
6m 3.8 917.350
6m 4.0 962.950

Bảng giá thép hộp đen chữ nhật Nam Kim

Thép hộp chữ nhật đen Nam Kim Chiều dài (m/cây) Độ dày (mm) Giá thép hộp chữ nhật đen Nam Kim
Hộp đen chữ nhật 13 x 26 6m 1.0 35.950
6m 1.1 56.250
6m 1.2 61.000
6m 1.4 70.300
Hộp đen chữ nhật 20 x 40 6m 1.0 81.250
6m 1.1 88.900
6m 1.2 96.700
6m 1.4 111.950
6m 1.5 116.650
6m 1.8 141.400
6m 2.0 155.900
6m 2.3 176.900
6m 2.5 190.600
Hộp đen chữ nhật 25 x 50 6m 1.0 102.400
6m 1.1 112.300
6m 1.2 122.050
6m 1.4 141.550
6m 1.5 151.250
6m 1.8 179.500
6m 2.0 198.250
6m 2.3 225.700
6m 2.5 243.550
Hộp đen chữ nhật 30 x 60 6m 1.0 123.550
6m 1.1 135.550
6m 1.2 147.550
6m 1.4 171.250
6m 1.5 182.950
6m 1.8 217.750
6m 2.0 240.550
6m 2.3 274.300
6m 2.5 296.500
6m 2.8 329.350
6m 3.0 350.900
Hộp đen chữ nhật 40 x 80 6m 1.1 182.200
6m 1.2 198.400
6m 1.4 230.500
6m 1.5 246.550
6m 1.8 294.050
6m 2.0 325.300
6m 2.3 371.800
6m 2.5 402.550
6m 2.8 448.000
6m 3.0 478.000
6m 3.2 507.700
Hộp đen chữ nhật 40 x 100 6m 1.5 288.950
6m 1.8 344.950
6m 2.0 381.950
6m 2.3 436.700
6m 2.5 473.200
6m 2.8 527.050
6m 3.0 562.750
6m 3.2 575.650
Hộp đen chữ nhật 50 x 100 6m 1.4 289.750
6m 1.5 310.000
6m 1.8 370.050
6m 2.0 409.500
6m 2.3 469.2 50
6m 2.5 508.150
6m 2.8 566.350
6m 3.0 60.350
6m 3.2 642.850
Hộp đen chữ nhật 60 x 120 6m 1.8 446.650
6m 2.0 494.950
6m 2.3 566.800
6m 2.5 614.500
6m 2.8 685.300
6m 3.0 732.350
6m 3.2 778.900
6m 3.5 848.500
6m 3.8 917.350
6m 4.0 962.950
Hộp đen chữ nhật 100 x 150 6m 3.0 940.000

Baogiathep.net – Địa chỉ mua thép hộp Nam Hưng uy tín

Lý do nào khiến khách hàng nên chọn mua các sản phẩm thép tại Baogiathep.net? Đây là một trong những đơn vị hàng đầu trong việc kinh doanh các sản phẩm thép hộp, thép hình và nhiều sản phẩm kim khí khác với chính sách bán hàng tốt nhất.

  • Baogiathep.net cam kết toàn bộ sản phẩm 100% hàng chính hãng
  • Về giá thành, cung cấp cho khách hàng sản phẩm giá gốc từ nhà máy, giá cạnh tranh nhất thị trường
  • Giao hàng miễn phí tại nhiều tỉnh thành, giao hàng tận công trình với chi phí vận chuyển rẻ nhất.
  • Đội ngũ nhân viên tư vấn chuyên nghiệp, báo giá siêu nhanh.
  • Nếu khách hàng yêu cầu chúng tôi vẫn xuất hóa đơn đỏ có VAT để quý khách tiện thanh toán.
  • Chiết khấu cao, nhiều chương trình khuyến mãi cho khách hàng thân thiết

Ngoài ra, Baogiathep.net còn cung cấp cho khách hàng rất nhiều sản phẩm thép và sắt, inox khác từ các thương hiệu nổi tiếng trên thị trường. Chắc chắn khi có nhu cầu quý khách chỉ cần liên hệ chúng tôi sẽ tư vấn và cung cấp sản phẩm tận tay khách hàng.

Hãy liên hệ với Baogiathep.net sớm nhất có thể để đội ngũ nhân viên chúng tôi hướng dẫn quý khách hàng mua thép hộp Nam Hưng đúng với yêu cầu của quý khách. Hotline liên hệ của Baogiathep.net là: 0932.055.123.

 

Rate this post
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Hotline (24/7)
0936.600.600
0902.505.234 0932.055.123 0909.077.234 0917.63.63.67