Cập nhật bảng giá thép hộp Nam Kim 2022

Thép hộp nam kim

Thép hộp Nam Kim chất lượng, chi tiết bảng giá cập nhật mới

Thép hộp Nam Kim được đánh giá cao về chất lượng không thua kém so với các thương hiệu lớn khác trên thị trường. Giá thép Nam Kim tương đối rẻ, phù hợp với nhu cầu sử dụng trong xây dựng hiện nay. Những chia sẻ cụ thể hơn về sản phẩm thép Nam Kim và giá cả sẽ được chúng tôi gửi đến các bạn trong bài viết dưới đây.

Sản phẩm thép hộp Nam Kim được ưa chuộng

Thị trường thép ở Việt Nam khá nhộn nhịp với các công ty nước ngoài và rất nhiều các thương hiệu từ trong nước. Sự cạnh tranh không ngừng nghỉ đã tạo ra một thị trường với nhiều sản phẩm chất lượng, giá cả phù hợp. Thép Nam Kim là một trong những đơn vị nổi bật trong số đó.

Nam Kim với hơn 20 năm có mặt trên thị trường, luôn không ngừng phát triển và lớn mạnh. Thép hộp Nam Kim là một sản phẩm chủ lực, được sản xuất trên dây chuyền công nghệ tiên tiến hàng đầu, đạt nhiều tiêu chuẩn về chất lượng. Thông tin về sản phẩm như sau:

– Tên sản phẩm: Thép hộp Nam Kim

– Sản xuất bởi: Công Ty Tôn Nam Kim

– Phân loại:

  • Phân loại theo đặc điểm hình dạng: thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật, ống thép tròn.
  • Phân loại theo tính chất: thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm.

– Kích thước: Đa dạng kích thước, quy cách

– Tiêu chuẩn chất lượng: Đạt các chứng chỉ chất lượng của Mỹ, Nhật Bản, Úc, Việt Nam…

– Ứng dụng: Sử dụng trong xây lắp, xây dựng các công trình từ quy mô nhỏ đến lớn.

Bảng báo giá thép hộp Nam Kim mới nhất 11/2022

Để giúp khách hàng có nhu cầu mua sử dụng thép hộp của Nam Kim có sự tính toán, dự trù chi phí phù hợp, dưới đây chúng tôi sẽ đưa ra bảng giá chi tiết cho từng danh mục sản phẩm thép hộp.

Bảng giá thép hộp vuông mạ kẽm Nam Kim

Thép hộp vuông mạ kẽm Nam Kim Chiều dài (m/cây) Độ dày (mm) Giá thép hộp vuông mạ kẽm Nam Kim
Hộp vuông mạ kẽm 14×14 6m 0.9 29.700
6m 1.0 34.700
6m 1.1 37.700
6m 1.2 42.700
6m 1.3 46.700
6m 1.5 55.700
Hộp vuông mạ kẽm 16×16 6m 0.9 34.700
6m 1.0 39.700
6m 1.1 43.700
6m 1.2 48.700
6m 1.3 53.700
6m 1.5 62.700
Hộp vuông mạ kẽm 20×20 6m 0.9 43.700
6m 1.0 50.700
6m 1.1 55.700
6m 1.2 61.700
6m 1.3 67.700
6m 1.5 79.700
Hộp vuông mạ kẽm 25×25 6m 0.9 55.700
6m 1.0 62.700
6m 1.1 70.700
6m 1.2 77.700
6m 1.3 85.700
6m 1.5 100.700
Hộp vuông mạ kẽm 30×30 6m 1.0 75.700
6m 1.1 85.700
6m 1.2 94.700
6m 1.3 103.700
6m 1.4 112.700
6m 1.5 122.700
6m 2.0 159.700
Hộp vuông mạ kẽm 40×40 6m 1.0 102.900
6m 1.1 114.700
6m 1.2 241.700
6m 1.1 114.700
6m 1.2 126.700
6m 1.4 151.700
6m 1.5 155.700
6m 1.5 164.700
6m 2.0 214.700
6m 2.2 241.700
Hộp vuông mạ kẽm 75×75 6m 1.2 241.700
6m 1.3 264.700
6m 1.5 312.700
6m 2.0 407.700
Hộp vuông mạ kẽm 90×90 6m 1.5 375.700
6m 2.0 489.700

Bảng giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm Nam Kim

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm Nam Kim Chiều dài (m/cây) Độ dày (mm) Giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm Nam Kim
Hộp chữ nhật mạ kẽm 13×26 6m 0.8 36.700
6m 0.9 42.700
6m 1.0 48.700
6m 1.1 54.700
6m 1.2 60.700
6m 1.3 65.700
6m 1.5 77.700
Hộp chữ nhật mạ kẽm 20×40 6m 0.9 67.700
6m 1.0 75.700
6m 1.1 85.700
6m 1.2 94.700
6m 1.3 103.700
6m 1.5 122.700
Hộp chữ nhật mạ kẽm  25×50 6m 0.9 84.700
6m 1.0 95.700
6m 1.1 107.700
6m 1.2 118.700
6m 1.3 130.700
6m 1.5 153.700
Hộp chữ nhật mạ kẽm 30×60 6m 1.0 115.700
6m 1.1 129.700
6m 1.2 143.700
6m 1.3 157.700
6m 1.4 171.700
6m 1.5 185.700
6m 2.0 241.700
Hộp chữ nhật mạ kẽm 30×90 6m 1.2 192.700
6m 1.3 211.700
6m 1.5 248.700
6m 2.0 324.700
Hộp chữ nhật mạ kẽm 40×80 6m 1.0 154.700
6m 1.1 173.700
6m 1.2 192.700
6m 1.3 211.700
6m 1.4 230.700
6m 1.5 248.700
6m 2.0 324.700
6m 2.2 362.700
Hộp chữ nhật mạ kẽm 50×100 6m 1.2 241.700
6m 1.3 264.700
6m 1.4 288.700
6m 1.5 312.700
6m 2.2 407.700
6m 2.7 573.700
Hộp chữ nhật mạ kẽm 60×120 6m 1.5 375.700
6m 2.0 489.700
6m 2.2 546.700
6m 2.7 689.700

Bảng giá thép hộp vuông đen Nam Kim

Thép hộp vuông đen Nam Kim Chiều dài(m/cây) Độ dày (mm) Giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm Nam Kim
Hộp vuông đen 14 x 14 6m 1.0 36.000
6m 1.1 39.250
6m 1.2 42.400
6m 1.4 48.550
Hộp vuông đen 16 x 16 6m 1.0 41.650
6m 1.1 45.400
6m 1.2 49.150
6m 1.4 56.500
Hộp vuông đen 20 x 20 6m 1.0 53.000
6m 1.1 57.750
6m 1.2 62.800
6m 1.4 72.250
6m 1.5 76.900
6m 1.8 90.550
Hộp vuông đen 25 x 25 6m 1.0 67.000
6m 1.1 73.450
6m 1.2 79.750
6m 1.4 92.050
6m 1.5 98.200
6m 1.8 116.050
6m 2.0 127.600
Hộp vuông đen 30 x 30 6m 1.0 81.250
6m 1.1 88.900
6m 1.2 96.700
6m 1.4 111.850
6m 1.5 119.350
6m 1.8 141.400
6m 2.0 155.800
6m 2.3 176.800
6m 2.5 190.600
Hộp vuông đen 40 x 40 6m 1.1 120.100
6m 1.2 130.600
6m 1.4 151.450
6m 1.5 161.800
6m 1.8 192.250
6m 2.0 212.350
6m 2.3 241.900
6m 2.5 261.250
6m 2.8 288.750
6m 3.0 307.350
Hộp vuông đen 50 x 50 6m 1.1 151.150
6m 1.2 164.500
6m 1.4 191.900
6m 1.5 204.100
6m 1.8 243.100
6m 2.0 268.900
6m 2.3 306.850
6m 2.5 331.900
6m 2.8 368.800
6m 3.0 393.250
6m 3.2 417.250
Hộp vuông đen 60 x 60 6m 1.1 182.200
6m 1.2 198.400
6m 1.4 230.500
6m 1.5 246.550
6m 1.8 293.950
6m 2.0 325.300
6m 2.3 371.800
6m 2.5 402.550
6m 2.8 448.000
6m 3.0 478.000
6m 3.2 507.700
Hộp vuông đen 90 x 90 6m 1.5 373.700
6m 1.8 446.650
6m 2.0 494.950
6m 2.3 566.800
6m 2.5 614.500
6m 2.8 685.300
6m 3.0 732.250
6m 3.2 778.900
6m 3.5 848.500
6m 3.8 917.350
6m 4.0 962.950

Bảng giá thép hộp đen chữ nhật Nam Kim

Thép hộp chữ nhật đen Nam Kim Chiều dài (m/cây) Độ dày (mm) Giá thép hộp chữ nhật đen Nam Kim
Hộp đen chữ nhật 13 x 26 6m 1.0 35.950
6m 1.1 56.250
6m 1.2 61.000
6m 1.4 70.300
Hộp đen chữ nhật 20 x 40 6m 1.0 81.250
6m 1.1 88.900
6m 1.2 96.700
6m 1.4 111.950
6m 1.5 116.650
6m 1.8 141.400
6m 2.0 155.900
6m 2.3 176.900
6m 2.5 190.600
Hộp đen chữ nhật 25 x 50 6m 1.0 102.400
6m 1.1 112.300
6m 1.2 122.050
6m 1.4 141.550
6m 1.5 151.250
6m 1.8 179.500
6m 2.0 198.250
6m 2.3 225.700
6m 2.5 243.550
Hộp đen chữ nhật 30 x 60 6m 1.0 123.550
6m 1.1 135.550
6m 1.2 147.550
6m 1.4 171.250
6m 1.5 182.950
6m 1.8 217.750
6m 2.0 240.550
6m 2.3 274.300
6m 2.5 296.500
6m 2.8 329.350
6m 3.0 350.900
Hộp đen chữ nhật 40 x 80 6m 1.1 182.200
6m 1.2 198.400
6m 1.4 230.500
6m 1.5 246.550
6m 1.8 294.050
6m 2.0 325.300
6m 2.3 371.800
6m 2.5 402.550
6m 2.8 448.000
6m 3.0 478.000
6m 3.2 507.700
Hộp đen chữ nhật 40 x 100 6m 1.5 288.950
6m 1.8 344.950
6m 2.0 381.950
6m 2.3 436.700
6m 2.5 473.200
6m 2.8 527.050
6m 3.0 562.750
6m 3.2 575.650
Hộp đen chữ nhật 50 x 100 6m 1.4 289.750
6m 1.5 310.000
6m 1.8 370.050
6m 2.0 409.500
6m 2.3 469.2 50
6m 2.5 508.150
6m 2.8 566.350
6m 3.0 60.350
6m 3.2 642.850
Hộp đen chữ nhật 60 x 120 6m 1.8 446.650
6m 2.0 494.950
6m 2.3 566.800
6m 2.5 614.500
6m 2.8 685.300
6m 3.0 732.350
6m 3.2 778.900
6m 3.5 848.500
6m 3.8 917.350
6m 4.0 962.950
Hộp đen chữ nhật 100 x 150 6m 3.0 940.000

 

* Lưu ý về bảng giá trên:

  • Bảng giá đã bao gồm 10% thuế VAT
  • Bảng giá sẽ có sự thay đổi tại thời điểm mua hàng.
  • Mức tăng (giảm) về giá tùy theo tình hình cụ thể cho nên chỉ mang tính chất tham khảo.

Trên thực tế, giá bán thép hộp Nam Kim sẽ có sự chênh lệch giữa các đơn vị, cửa hàng phân phối. Bởi tùy thuộc vào thị trường, vào chính sách bán hàng, định giá của nhà phân phối cho nên bạn nên tìm hiểu và lựa chọn đơn vị uy tín, giá rẻ phù hợp nhất.

Đánh giá thép hộp Nam Kim so với các thương hiệu khác

1. Đánh giá, so sánh về chất lượng

Chất lượng sản phẩm thép hộp Nam Kim được đánh giá tốt không thua kém gì các thương hiệu nổi tiếng khác như: Hòa Phát, Hoa Sen, Việt Thành, Đông Á, Nam Hưng,… Sản phẩm đạt yêu cầu và được cấp các chứng chỉ chất lượng hàng đầu hiện nay.

Thép hộp của Nam Kim còn đạt được độ bền đẹp và cứng chắc cao. Sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực, có mặt ở khắp mọi công trình trên dọc dài đất nước. Bề mặt nhẵn bóng, chống ăn mòn cực tốt cho nên tuổi thọ của sản phẩm lên đến hàng chục năm.

2. Đánh giá, so sánh về mức giá

Nhìn chung, thép hộp thương hiệu Nam Kim có đầy đủ các sản phẩm thép hộp từ mức giá rẻ nhất cho khách hàng. Giá dàn trải giúp đáp ứng được nhu cầu của hầu hết các công trình ngày nay. So sánh có thể thấy, giá thép Nam Kim rẻ hơn các thương hiệu nổi tiếng khác. Giá có phần rẻ hơn so với thị trường ít nhất là 5%.

Thép hộp mã kẽm nam Kim
Thép hộp mã kẽm nam Kim

Tôn Thép Mạnh Hà – Nhà phân phối các sản phẩm thép chất lượng, giá rẻ số 1 thị trường

Tôn Thép Mạnh Hà tự tin là đơn vị chuyên bán các sản phẩm thép chính hãng, chất lượng, mọi chế độ sỉ lẻ với giá rẻ cam kết. Chúng tôi là đại lý cấp 1 của thép Nam Kim trong nhiều năm nay, luôn đưa ra chính sách bán hàng ưu đãi với cam kết giá rẻ hơn tận 20% so với các đơn vị bán lẻ khác.

Khách hàng đến với chúng tôi sẽ được:

– Tư vấn mua hàng chuyên nghiệp

Khi lựa chọn mua thép hộp của chúng tôi, khách hàng sẽ được tư vấn tận tình, rõ ràng về sản phẩm cần mua, số lượng và những chế độ kèm theo. Đội ngũ nhân viên tư vấn với kiến thức, kinh nghiệm sẽ hỗ trợ giải quyết tất cả yêu cầu và thắc mắc của khách hàng.

– Cam kết sản phẩm chất lượng

Sản phẩm chất lượng được khách hàng trực tiếp kiểm tra và nhận hàng. Chúng tôi sẽ cung cấp đầy đủ các loại giấy tờ, chứng từ, hóa đơn bán hàng. Mọi sai sót đều được baogiathep.net đứng ra đền bù hoàn toàn cho khách hàng.

– Hỗ trợ giao hàng nhanh chóng tận nơi

Với hệ thống kho bãi, các cửa hàng và đơn vị đại lý cấp dưới rộng khắp các địa bàn thành phố Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai… chúng tôi luôn sẵn sàng để phục vụ khách. Hỗ trợ bốc dỡ, vận chuyển thép hộp đến tận nơi trong thời gian nhanh chóng nhất để tiến độ công trình của khách hàng luôn đảm bảo.

Mọi nhu cầu tư vấn mua thép hộp Nam Kim hãy gọi ngay cho Tôn Thép Mạnh Hà để được phục vụ tốt nhất. Bất cứ thời gian nào trong tuần, khách hàng cũng đều có thể liên hệ, chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ.

Địa chỉ liên hệ:

Website: Tôn Thép Mạnh Hà

Địa chỉ: 30 quốc lộ 22 ( ngã tư trung chánh – an sương ), xã Bà Điểm, Hóc Môn, Tphcm

Hotline: 0936.600.600

 

Rate this post
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Hotline (24/7)
0789.373.666
0932.337.337 0932.181.345 0933.665.222 0917.02.03.03