Thép hộp TVP

Công ty thép TVP

Thép hộp TVP là sản phẩm thuộc công ty thép TVP. Đây là thương hiệu thép được rất nhiều khách hàng yêu thích sử dụng trên thị trường thép Việt Nam. Bài viết dưới đây, Tôn Thép Mạnh Hà sẽ cung cấp cho khách hàng biết những thông tin về loại thép này nhé!

Báo giá thép hộp TVP

Công ty thép TVP đứng vững trên thị trường hàng chục năm nay và có những sản phẩm đạt chuẩn quốc tế, xuất khẩu ra nước ngoài. Bạn biết gì về công ty thép TVP? Loại thép hộp TVP có bền bỉ như bạn vẫn nghĩ?

Dưới đây là báo giá mới nhất của thép hộp TVP do công ty thép TVP cung cấp. Bạn có thể tham khảo để nắm bắt được giá thép để lựa chọn đơn vị cung cấp mà không lo bị độn giá.

Bảng giá thép hộp vuông mạ kẽm TVP

Thép hộp vuông mạ kẽm TVP Chiều dài (m/cây) Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/cây) Giá thép hộp vuông mạ kẽm TVP (VNĐ/cây)
Thép hộp vuông TVP 14×14 6m 0.9 1.76 29.420
6m 1.0 2.01 34.420
6m 1.1 2.25 37.420
6m 1.2 2.5 42.420
6m 1.3 2.74 46.420
6m 1.5 3.32 55.420
Thép hộp vuông TVP 16×16 6m 0.9 2.03 34.420
6m 1.0 2.32 39.420
6m 1.1 2.60 43.420
6m 1.2 2.88 48.420
6m 1.3 3.17 53.420
6m 1.5 3.73 62.420
Thép hộp vuông TVP 20×20 6m 0.9 2.58 43.420
6m 1.0 2.94 50.420
6m 1.1 3.29 55.420
6m 1.2 3.65 61.420
6m 1.3 4.01 67.420
6m 1.5 4.73 79.420
Thép hộp vuông TVP 25×25 6m 0.9 3.26 55.420
6m 1.0 3.71 62.420
6m 1.1 4.16 70.420
6m 1.2 4.61 77.420
6m 1.3 5.06 85.420
6m 1.5 5.97 100.420
Thép hộp vuông TVP 30×30 6m 1.0 4.50 75.420
6m 1.1 5.00 85.420
6m 1.2 5.60 94.420
6m 1.3 6.10 103.420
6m 1.4 6.70 112.420
6m 1.5 7.20 122.420
6m 2.0 9.40 159.420
Thép hộp vuông TVP 40×40 6m 1.0 6.03 102.620
6m 1.1 6.78 114.420
6m 1.2 14.22 241.420
6m 1.1 6.76 114.420
6m 1.2 7.49 126.420
6m 1.4 8.96 151.420
6m 1.5 9.20 155.420
6m 1.5 9.70 164.420
6m 2.0 12.64 214.420
6m 2.2 14.25 241.420
Thép hộp vuông TVP 75×75 6m 1.2 14.22 241.420
6m 1.3 15.61 264.420
6m 1.5 18.4 312.420
6m 2.0 23.98 407.420
Thép hộp vuông TVP 90×90 6m 1.5 22.13 375.420
6m 2.0 28.84 489.420

Bảng giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm TVP

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm TVP Chiều dài (m/cây) Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/cây) Giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm TVP (VNĐ/cây)
Thép hộp chữ nhật TVP 13×26 6m 0.8 2.16 36.420
6m 0.9 2.51 42.420
6m 1.0 2.86 48.420
6m 1.1 3.21 54.420
6m 1.2 3.56 60.420
6m 1.3 3.90 65.420
6m 1.5 4.60 77.420
Thép hộp chữ nhật TVP 20×40 6m 0.9 3.93 67.420
6m 1.0 4.48 75.420
6m 1.1 5.03 85.420
6m 1.2 5.57 94.420
6m 1.3 6.12 103.420
6m 1.5 7.21 122.420
Thép hộp chữ nhật TVP 25×50 6m 0.9 4.95 84.420
6m 1.0 5.64 95.420
6m 1.1 6.33 107.420
6m 1.2 7.01 118.420
6m 1.3 7.70 130.420
6m 1.5 9.08 153.420
Thép hộp chữ nhật TVP 30×60 6m 1.0 6.80 115.420
6m 1.1 7.63 129.420
6m 1.2 8.46 143.420
6m 1.3 9.28 157.420
6m 1.4 10.11 171.420
6m 1.5 10.94 185.420
6m 2.0 14.26 241.420
Thép hộp chữ nhật TVP 30×90 6m 1.2 11.34 192.420
6m 1.3 12.45 211.420
6m 1.5 14.67 248.420
6m 2.0 19.12 324.420
Thép hộp chữ nhật TVP 40×80 6m 1.0 9.11 154.420
6m 1.1 10.23 173.420
6m 1.2 11.34 192.420
6m 1.3 12.45 211.420
6m 1.4 13.56 230.420
6m 1.5 14.67 248.420
6m 2.0 19.12 324.420
6m 2.2 21.34 362.420
Thép hộp chữ nhật TVP 50×100 6m 1.2 14.22 241.420
6m 1.3 15.61 264.420
6m 1.4 17.01 288.420
6m 1.5 18.4 312.420
6m 2.2 23.98 407.420
6m 2.7 33.74 573.420
Thép hộp chữ nhật TVP 60×120 6m 1.5 22.13 375.420
6m 2.0 28.84 489.420
6m 2.2 32.19 546.420
6m 2.7 40.58 689.420

Bảng giá thép hộp vuông đen TVP

Thép hộp vuông đen TVP Chiều dài (m/cây) Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/cây) Giá thép hộp vuông đen TVP (VNĐ/cây)
Hộp vuông đen TVP 14 x 14 6m 1.0 2.41 35.720
6m 1.1 2.63 38.970
6m 1.2 2.84 42.120
6m 1.4 3.25 48.270
Hộp vuông đen TVP 16 x 16 6m 1.0 2.79 41.370
6m 1.1 3.04 45.120
6m 1.2 3.29 48.870
6m 1.4 3.78 56.220
Hộp vuông đen TVP 20 x 20 6m 1.0 3.54 52.720
6m 1.1 3.87 57.470
6m 1.2 4.2 62.520
6m 1.4 4.83 71.970
6m 1.5 5.14 76.620
6m 1.8 6.05 90.270
Hộp vuông đen TVP 25 x 25 6m 1.0 4.48 66.720
6m 1.1 4.91 73.170
6m 1.2 5.33 79.470
6m 1.4 6.15 91.770
6m 1.5 6.56 97.920
6m 1.8 7.75 115.770
6m 2.0 8.52 127.320
Hộp vuông đen TVP 30 x 30 6m 1.0 5.43 80.970
6m 1.1 5.94 88.620
6m 1.2 6.46 96.420
6m 1.4 7.47 111.570
6m 1.5 7.97 119.070
6m 1.8 9.44 141.120
6m 2.0 10.4 155.520
6m 2.3 11.8 176.520
6m 2.5 12.72 190.320
Hộp vuông đen TVP 40 x 40 6m 1.1 8.02 119.820
6m 1.2 8.72 130.320
6m 1.4 10.11 151.170
6m 1.5 10.8 161.520
6m 1.8 12.83 191.970
6m 2.0 14.17 212.070
6m 2.3 16.14 241.620
6m 2.5 17.43 260.970
6m 2.8 19.33 288.470
6m 3.0 20.57 307.070
Hộp vuông đen TVP 50 x 50 6m 1.1 10.09 150.870
6m 1.2 10.98 164.220
6m 1.4 12.74 191.620
6m 1.5 13.62 203.820
6m 1.8 16.22 242.820
6m 2.0 17.94 268.620
6m 2.3 20.47 306.570
6m 2.5 22.14 331.620
6m 2.8 24.6 368.520
6m 3.0 26.23 392.970
6m 3.2 27.83 416.970
Hộp vuông đen TVP 60 x 60 6m 1.1 12.16 181.920
6m 1.2 13.24 198.120
6m 1.4 15.38 230.220
6m 1.5 16.45 246.270
6m 1.8 19.61 293.670
6m 2.0 21.7 325.020
6m 2.3 24.8 371.520
6m 2.5 26.85 402.270
6m 2.8 29.88 447.720
6m 3.0 31.88 477.720
6m 3.2 33.86 507.420
Hộp vuông đen TVP 90 x 90 6m 1.5 24.93 373.420
6m 1.8 29.79 446.370
6m 2.0 33.01 494.670
6m 2.3 37.8 566.520
6m 2.5 40.98 614.220
6m 2.8 45.7 685.020
6m 3.0 48.83 731.970
6m 3.2 51.94 778.620
6m 3.5 56.58 848.220
6m 3.8 61.17 917.070
6m 4.0 64.21 962.670

Bảng giá thép hộp chữ nhật đen TVP

Thép hộp chữ nhật đen TVP Chiều dài (m/cây) Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/cây) Giá thép hộp chữ nhật đen TVP (VNĐ/cây)
Hộp đen chữ nhật TVP 13 x 26 6m 1.0 2.41 35.670
6m 1.1 3.77 55.970
6m 1.2 4.08 60.720
6m 1.4 4.7 70.020
Hộp đen chữ nhật TVP 20 x 40 6m 1.0 5.43 80.970
6m 1.1 5.94 88.620
6m 1.2 6.46 96.420
6m 1.4 7.47 111.670
6m 1.5 7.79 116.370
6m 1.8 9.44 141.120
6m 2.0 10.4 155.620
6m 2.3 11.8 176.620
6m 2.5 12.72 190.320
Hộp đen chữ nhật TVP 25 x 50 6m 1.0 6.84 102.120
6m 1.1 7.5 112.020
6m 1.2 8.15 121.770
6m 1.4 9.45 141.270
6m 1.5 10.09 150.970
6m 1.8 11.98 179.220
6m 2.0 13.23 197.970
6m 2.3 15.06 225.420
6m 2.5 16.25 243.270
Hộp đen chữ nhật TVP 30 x 60 6m 1.0 8.25 123.270
6m 1.1 9.05 135.270
6m 1.2 9.85 147.270
6m 1.4 11.43 170.970
6m 1.5 12.21 182.670
6m 1.8 14.53 217.470
6m 2.0 16.05 240.270
6m 2.3 18.3 274.020
6m 2.5 19.78 296.220
6m 2.8 21.97 329.070
6m 3.0 23.4 350.620
Hộp đen chữ nhật TVP 40 x 80 6m 1.1 12.16 181.920
6m 1.2 13.24 198.120
6m 1.4 15.38 230.220
6m 1.5 16.45 246.270
6m 1.8 19.61 293.770
6m 2.0 21.7 325.020
6m 2.3 24.8 371.520
6m 2.5 26.85 402.270
6m 2.8 29.88 447.720
6m 3.0 31.88 477.720
6m 3.2 33.86 507.420
Hộp đen chữ nhật TVP 40 x 100 6m 1.5 19.27 288.670
6m 1.8 23.01 344.670
6m 2.0 25.47 381.670
6m 2.3 29.14 436.420
6m 2.5 31.56 472.920
6m 2.8 35.15 526.770
6m 3.0 37.53 562.470
6m 3.2 38.39 575.370
Hộp đen chữ nhật TVP 50 x 100 6m 1.4 19.33 289.470
6m 1.5 20.68 309.720
6m 1.8 24.69 369.770
6m 2.0 27.34 409.220
6m 2.3 31.29 468.970
6m 2.5 33.89 507.870
6m 2.8 37.77 566.070
6m 3.0 40.33 60.070
6m 3.2 42.87 642.570
Hộp đen chữ nhật TVP 60 x 120 6m 1.8 29.79 446.370
6m 2.0 33.01 494.670
6m 2.3 37.8 566.520
6m 2.5 40.98 614.220
6m 2.8 45.7 685.020
6m 3.0 48.83 732.070
6m 3.2 51.94 778.620
6m 3.5 56.58 848.220
6m 3.8 61.17 917.070
6m 4.0 64.21 962.670
Hộp đen chữ nhật TVP 100 x 150 6m 3.0 62.68 939.720

Lưu ý: Giá thép ở trên đã bao gồm thuế VAT 10% và không cố định ở tất cả thời điểm. Mức giá này có thể tăng (giảm) 5-10% tùy theo biến động chung của thị trường. Nhìn chung, giá thép TVP phụ thuộc vào rất nhiều yếu tố khác nhau như: giá nguyên vật liệu đầu vào, công nghệ sản xuất, quy cách sản phẩm, biến động giá cả của thị trường thế giới, chính sách định giá của nhà phân phối,…

Cùng cập nhật giá thép hộp của một số đơn vị hàng đầu hiện nay:

Thông tin công ty thép TVP cần biết

Tôn chỉ hoạt động của công ty thép TVP chính là luôn chú trọng tới chất lượng, giá thành và cả độ uy tín đối với khách hàng. Cho nên không khó để khách hàng có thể chọn được cho mình những sản phẩm thép chất lượng cao từ thương hiệu thép nổi tiếng này.

công ty thép TVP chuyên cung cấp ra thị trường các sản phẩm thép hộp như: thép hộp vuông, thép hộp mạ kẽm, thép hộp đen, thép hộp chữ nhật,… Toàn bộ các sản phẩm của TVP được kiểm định nghiêm ngặt về nguyên liệu đầu vào và chất lượng sản phẩm đầu ra. Cho nên TVP rất tự hào với các sản phẩm mà họ cung cấp ra thị trường hiện nay.

Công ty thép TVP không ngừng lớn mạnh, phát triển và tạo thành chuỗi hệ thống các nhà máy sản xuất quy mô lớn phục vụ nhu cầu của khách hàng hiện đại. Mỗi năm, lượng thép mà đơn vị sản xuất lên tới 1 triệu tấn phôi và 1 triệu tấn thép xây dựng.

Yêu cầu về kỹ thuật của các sản phẩm thép TVP

Công ty thép TVP đảm bảo cho khách hàng các tiêu chuẩn kỹ thuật của các sản phẩm thép tại đây. Đơn vị này cam kết về tính cơ lý của các sản phẩm này, xác định tính cơ lý thông qua phương pháp thử kéo, uốn ở trạng thái nguội. Chính vì vậy khi khách mua hàng có thể tìm hiểu các tiêu chí mà đơn vị này cung cấp tới khách hàng như:

  • Tiêu chuẩn về giới hạn chảy quy định yêu cầu thông số Min 235 – 245 N/mm2.
  • Tiêu chuẩn về Mác thép được quy định bởi SS 400.
  • Tiêu chuẩn của giới hạn đứt được quy định bởi thông số 400 – 510 N/mm2.
  • Tiêu chuẩn về giãn dài tương đối quy định bởi tiêu chuẩn Min 20 – 24%.
Thép hộp mã kẽm TVP
Thép hộp mã kẽm TVP

Vì sao bạn nên chọn mua thép hộp TVP?

Sản phẩm thép hộp TVP mang tới cho khách hàng rất nhiều những ưu điểm khác nhau mà không phải đơn vị nào cũng có thể có được. Lý do bạn nên mua các sản phẩm thép hộp của thương hiệu thép này là:

  • TVP đa dạng các sản phẩm thép về mẫu mã, nhiều kích thước khác nhau, chính vì vậy hoàn toàn có thể đáp ứng phù hợp với mọi nhu cầu sử dụng của các công trình hiện nay.
  • TVP cung cấp thép hộp cho khách hàng dễ thi công, dễ vận chuyển nhất.
  • Quý khách cũng có thể đặt kích thước của thép hộp với số lượng lớn cho TVP sản xuất.
  • Chất lượng sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế, luôn đi đầu trong ngành vật liệu xây dựng và đạt tiêu chuẩn về độ bền, cứng cần thiết đối với mỗi sản phẩm.
  • Ưu điểm của các sản phẩm thép của TVP chính là dẻo dai dễ uốn, bề mặt thép nhẵn, sáng bóng.

Giải đáp thép hộp TVP có tốt như lời đồn?

Rất nhiều khách hàng không biết thép hộp TVP liệu có tốt như họ vẫn nghĩ hay không? Thị trường thép hộp đang ngày càng đa dạng, với các thương hiệu thép hộp đình đám như Thép hộp Hòa Phát, thép hộp Hoa Sen, thép hộp Đông Á, thép hộp Nguyễn Minh, thép hộp Ánh Hòa, thép hộp Tuấn Võ, thép hộp Nam Kim, thép hộp Hữu Liên, thép hộp VinaOne, thép hộp Việt Thành, thép hộp Nam Hưng, thép hộp VISA, thép hộp Sendo Việt Nhật, thép hộp Lê Phan Gia, thép hộp Trung Quốc, Hàn Quốc… thì bạn có tin tưởng sử dụng sản phẩm của TVP không?

  • TVP là thương hiệu thép hộp ra đời rất nhiều năm nay, nói về kinh nghiệm và tuổi thọ của đơn vị thép hộp thì không ai có thể qua được TVP này. Những ưu điểm phải kể đến của sản phẩm thép TVP là:
  • Thép hộp TVP được sản xuất hoàn toàn theo công nghệ tiên tiến, hiện đại nhất và đạt tiêu chuẩn quốc tế hoàn hảo nhất.
  • Các sản phẩm thép TVP rất đa dạng về kích thước, phong phú về mẫu mã đáp ứng mọi nhu cầu cho tất cả các công trình từ lớn đến nhỏ khác nhau.
  • TVP có đầy đủ những sản phẩm với tuổi thọ cao, khả năng chống ăn mòn và khả năng chống oxy hóa cực tốt.
  • TVP phân phối các sản phẩm thép hộp khắp toàn quốc.
Thép hộp TVP
Thép hộp TVP

Vì sao khách hàng nên mua thép hộp TVP tại Tôn Thép Mạnh Hà?

Tôn Thép Mạnh Hà là đơn vị chuyên cung cấp các sản phẩm thép hộp, thép hình chất lượng cao trên toàn quốc. Những mẫu thép hộp trên thị trường có thì tại Tôn Thép Mạnh Hà cũng có cho nên khách hàng an tâm về độ đa dạng, phong phú của các sản phẩm thép tại đây. Lý do vì sao khách hàng nên mua thép hộp tại đơn vị này?

  • Chất lượng thép hộp hàng đầu, luôn cập nhật mẫu mã đa dạng với chất lượng cao và cam kết hàng chính hãng.
  • Nhân viên tư vấn tận tình, chăm sóc khách hàng 24/24 phục vụ chu đáo nhất.
  • Giá cả hợp lý, càng mua nhiều khách hàng càng được chiết khấu cao.
  • Thông tin minh bạch, rõ ràng trên website và fanpage.
  • Bảo hành sản phẩm thép lâu dài.

Tôn Thép Mạnh Hà tự hào là đơn vị mang tới cho khách hàng những sản phẩm thép hộp TVP tốt nhất. Để có thể mua được thép hộp chất lượng chính hãng quý khách nên liên hệ tới số hotline 0789.373.666 của chúng tôi để được tư vấn.

 

Rate this post
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Hotline (24/7)
0789.373.666
0932.337.337 0932.181.345 0933.665.222 0917.02.03.03