1 bó thép bao nhiêu cây đầy đủ chi tiết nhất năm 2024 [GIẢI ĐÁP]

1 Bó Thép Xây Dựng Bao Nhiêu Cây?

1 Bó Thép Xây Dựng Bao Nhiêu Cây?

Số lượng cây trong một bó thép xây dựng phụ thuộc vào kích thước và loại thép. Các nhà sản xuất và nhà cung cấp thép khác nhau có thể có kích thước bó khác nhau, tuy nhiên thông thường một bó thép xây dựng có độ dài khoảng 12m và chứa từ 40 đến 60 cây thép.

Lưu ý rằng số lượng cây trong một bó thép có thể thay đổi tùy thuộc vào độ dày của mỗi cây thép và cách đóng gói của nhà sản xuất.

1 Bó Thép Xây Dựng Bao Nhiêu Cây?

Tại sao phải tìm hiểu 1 bó thép bao nhiêu cây?

Việc tìm hiểu số lượng cây thép trong một bó thép xây dựng là rất quan trọng trong quá trình tính toán và lập kế hoạch thi công công trình xây dựng.

Khi thiết kế kết cấu thép cho công trình xây dựng, các kỹ sư cần tính toán số lượng và độ dài của các cây thép để đảm bảo đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, đồng thời đảm bảo tính chính xác của các mẫu vẽ kỹ thuật. Việc biết được số lượng cây thép trong một bó thép giúp các kỹ sư có thể tính toán số lượng bó thép cần thiết để hoàn thành công trình xây dựng, từ đó đưa ra kế hoạch và dự toán chi phí.

Ngoài ra, việc biết số lượng cây thép trong một bó thép cũng giúp cho các nhà thầu và các đơn vị thi công có thể đặt mua và vận chuyển vật liệu một cách chính xác và hiệu quả hơn.

Nếu phân chia theo kích thước thì 1 bó thép bao nhiêu cây?

Số lượng cây thép trong một bó thép xây dựng cũng phụ thuộc vào kích thước của từng cây thép. Thông thường, các cây thép được phân loại theo đường kính và được bán theo đơn vị mét hoặc chân.

Ví dụ, nếu cây thép có đường kính 10mm và được bán theo đơn vị mét, thì một bó thép dài khoảng 12m có thể chứa từ 70 đến 80 cây thép, tùy vào cách đóng gói của nhà sản xuất và độ dày của từng cây thép.

Tuy nhiên, nếu cây thép có đường kính lớn hơn, ví dụ như 16mm hoặc 20mm, thì số lượng cây thép trong một bó sẽ ít hơn do đường kính của mỗi cây thép lớn hơn.

Do đó, để biết chính xác số lượng cây thép trong một bó thép xây dựng, cần xác định kích thước và đường kính của từng cây thép và kiểm tra thông số của nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp.

1 bó thép d10 bao nhiêu cây

Một bó thép d10 thông thường có độ dài khoảng 12 mét và chứa từ 70 đến 80 cây thép, tùy thuộc vào cách đóng gói của nhà sản xuất và độ dày của từng cây thép.

1 bó thép d10 bao nhiêu cây

1 bó thép d12 bao nhiêu cây

Một bó thép d12 thông thường có độ dài khoảng 12 mét và chứa từ 45 đến 50 cây thép, tùy thuộc vào cách đóng gói của nhà sản xuất và độ dày của từng cây thép.

1 bó thép d12 bao nhiêu cây

1 bó thép d14 bao nhiêu cây

Một bó thép d14 thông thường có độ dài khoảng 12 mét và chứa từ 30 đến 35 cây thép, tùy thuộc vào cách đóng gói của nhà sản xuất và độ dày của từng cây thép.

1 bó thép d14 bao nhiêu cây

1 bó thép d16 bao nhiêu cây

Một bó thép d16 thông thường có độ dài khoảng 12 mét và chứa từ 20 đến 25 cây thép, tùy thuộc vào cách đóng gói của nhà sản xuất và độ dày của từng cây thép.

1 bó thép d16 bao nhiêu cây

1 bó thép d20 bao nhiêu cây

Một bó thép d20 thông thường có độ dài khoảng 12 mét và chứa từ 10 đến 15 cây thép, tùy thuộc vào cách đóng gói của nhà sản xuất và độ dày của từng cây thép.

1 bó thép d20 bao nhiêu cây

Số cây trong 1 bó thép tùy theo thương hiệu

1 bó thép việt nhật bao nhiêu cây

Đường kính
danh nghĩa
Chiều dài
(m/cây)
Khối lượng mét
(kg/m)
Khối lượng cây
(kg/cây)
Số cây/bó Khối lượng bó
(kg/bó)
10mm 11,7 0,617 7,22 300 2165
12mm 11,7 0,888 10,39 260 2701
14mm 11,7 1210 14,16 190 2689
16mm 11,7 1580 18,49 150 2772
18mm 11,7 2000 23,40 115 2691
20mm 11,7 2470 28,90 95 2745
22mm 11,7 2980 34,87 76 2649
25mm 11,7 3850 45,05 60 2702
28mm 11,7 4840 56,63 48 2718
32mm 11,7 6310 73,83 36 2657
35mm 11,7 7550 88,34 30 2650
36mm 11,7 7990 93,48 28 2617
38mm 11,7 8900 104,13 26 2707
40mm 11,7 9860 115,36 24 2768
41mm 11,7 10360 121,21 22 2666
43mm 11,7 11400 133,38 20 2667
51mm 11,7 16040 187,67 15 2815

1 bó thép miền nam bao nhiêu cây

Tên mặt hàng chiều dài Khối lượng
(cây CB3/kg)
Khối lượng
(cây CB4/kg)
Số cây/bó
D10 11,7m 6,17 6,93 350
D12 11,7m 9,77 9,97 250
D14 11,7m 13,59 13,59 180
D16 11,7m 17,34 17,75 140
D18 11,7m 22,23 22,46 110
D20 11,7m 27,45 27,75 90
D22 11,7m 33,12 33,53 70
D25 11,7m 43,55 43,55 58

1 bó thép hòa phát bao nhiêu cây

STT Chủng loại thép Số cây/bó Đơn trọng
(kg/cây)
Chiều dài
(m/cây)
1 Thép thanh vằn D10 384 7.22 11.7
2 Thép thanh vằn D12 320 10.39 11.7
3 Thép thanh vằn D14 222 14.16 11.7
4 Thép thanh vằn D16 180 18.49 11.7
5 Thép thanh vằn D18 138 23.4 11.7
6 Thép thanh vằn D20 114 28.9 11.7
7 Thép thanh vằn D22 90 34.87 11.7
8 Thép thanh vằn D25 72 45.05 11.7
9 Thép  thanh vằn D28 57 56.63 11.7
10 Thép thanh vằn D32 45 73.83 11.7

1 bó thép việt ý bao nhiêu cây

Đường kính
(mm)
Tiết diện ngang Đơn trọng
D10 71.33 0.56
D16 126.7 0.995
D19 286.5 225
D22 387.1 3.04
D25 506.7 3.98
D29 642.4 5.04
D32 794.2 6.23
D35 956.6 7.51
D38 1140 8.35

1 bó thép pomina bao nhiêu cây

Đường kính
danh nghĩa
Chiều dài
m/cây
Khối lượng/mét
(kg/m)
Khối lượng/cây
(kg/cây)
Số cây bó Khối lượng/bó
(tấn)
10mm 11,7 0,617 7,22 230 2,165
12mm 11,7 0,888 10,39 200 2,701
14mm 11,7 1,210 14,16 140 2,772
16mm 11,7 1,580 18,49 120 2,691
18mm 11,7 2,000 23,40 100 2,745
20mm 11,7 2,470 28,90 80 2,649
22mm 11,7 2,980 34,87 60 2,702
25mm 11,7 3,850 45,05 50 2,718
28mm 11,7 4,840 56,63 40 2,718
32mm 11,7 6,310 73,83 30 2,657
Rate this post

Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép MTP

Địa chỉ 1 : 30 quốc lộ 22 ( ngã tư trung chánh – an sương ) , xã Bà Điểm , Hóc Môn , TPHCM

Địa chỉ 2 : 550 cộng hòa , phường 13 , quận Tân Bình , TPHCM

Địa chỉ 3 : 121 phan văn hớn , xã Bà Điểm , Hóc Môn , TPHCM

Địa chỉ 4 : 561 điện biên phủ , phường 21 , quận Bình Thạnh , TPHCM

CHI NHÁNH MIỀN BẮC : Số 24-Lô D7, KĐT Mới Geleximco - Lê Trọng Tấn - Dương Nội - Hà Đông - Hà Nội

Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận tiện phục vụ quý khách khi có nhu cầu

Email : thepmtp@gmail.com

LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH MIỀN NAM:

Hotline 1 : 0936.600.600 Mr Dinh

Hotline 2 : 0932.055.123 Mr Loan

Hotline 3 : 0917.63.63.67 Ms Thu Hai

Hotline 4 : 0909.077.234 Ms Yến

Hotline 5 : 0902.505.234 Ms Thúy

Hotline 6 : 0932.010.345 Ms Lan

Hotline 7 : 0917.02.03.03 Ms Châu

Hotline 8 : 0944.939.990 Mr Tuấn

Hotline 9 : 0909.601.456 Ms Nhung

LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH MIỀN BẮC:

Hotline 1 : 0936.600.600 Mr Dinh

Hotline 2 : 0944.939.990 Mr Tuấn

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Hotline (24/7)
0936.600.600
0902.505.234 0917.63.63.67 0932.055.123 0932.337.337 0909.077.234 0909.077.234 0932.010.345 0917.02.03.03 0944.939.990 0909.601.456