Xà gồ TVP là sản phẩm thép chất lượng cao được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế như Nhật Bản, Anh, Mỹ và ISO 9001:2015. Tại Tôn Thép Mạnh Tiến Phát, chúng tôi cung cấp xà gồ TVP chính hãng với mức giá ưu đãi hơn thị trường 5 - 10%, hỗ trợ giao hàng tận công trình nhanh chóng cùng dịch vụ tư vấn chuyên nghiệp.
Xà gồ TVP là gì?
Xà gồ TVP là loại thép hình chuyên dụng, được sản xuất bởi Công ty TNHH Thép TVP với công nghệ hiện đại, đảm bảo độ bền cao và khả năng chịu lực vượt trội. Xà gồ TVP thường được dùng làm khung mái, khung sàn trong các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp nhờ khả năng chống cong vênh, chịu lực tốt và độ bền với môi trường.
Sản phẩm xà gồ TVP có các loại phổ biến như xà gồ C, xà gồ Z với kích thước đa dạng, độ dày từ 1.5 - 3 mm và chiều dài tiêu chuẩn 6m hoặc 12m, có thể cắt theo yêu cầu. Được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế như JIS, ASTM, xà gồ TVP đảm bảo tính ổn định, an toàn và tuổi thọ công trình cao, phù hợp với nhiều loại công trình khác nhau.

Báo giá xà gồ TVP hôm nay 13/10/2026 tại đại lý tôn thép Mạnh Tiến Phát
Báo giá xà gồ TVP mới nhất 13/10/2026 tại đại lý Tôn Thép MTP cung cấp ngay bên dưới để khách hàng tham khảo. Báo giá xà gồ C, xà gồ Z và xà gồ thép hộp TVP chi tiết. Giá gốc đại lý chiết khấu đến 10% cho đơn hàng lớn.
Bảng giá xà gồ C TVP
Bảng giá xà gồ C TVP, kích thước: C80x40 - C250x65, độ dày: 1.5 - 2.4mm, đơn giá dao động từ 23.000 – 97.000 VNĐ/m
Bảng giá xà gồ C đen TVP
ĐVT: VNĐ/m
| Quy cách (mm) | 1.8 ly | 2.0 ly | 2.4 ly |
| C80x40 | 23.000 | 25.000 | 29.000 |
| C100x50 | 29.000 | 32.000 | 35.000 |
| C125x50 | 32.000 | 35.000 | 41.000 |
| C150x50 | 36.000 | 40.000 | 48.000 |
| C180x50 | 40.000 | 49.000 | 54.000 |
| C200x50 | 43.000 | 48.000 | 58.000 |
| C250x50 | 50.000 | 60.000 | 66.000 |
| C250x65 | 57.000 | 65.000 | 78.000 |
Bảng giá xà gồ C mạ kẽm TVP
ĐVT: VNĐ/m
| Quy cách (mm) | 1.5 ly | 1.8 ly | 2.0 ly | 2.4 ly |
| C80x40 | 23.000 | 28.000 | 31.000 | 35.000 |
| C100x50 | 29.000 | 34.000 | 38.000 | 55.000 |
| C125x50 | 33.000 | 29.000 | 42.000 | 54.000 |
| C150x50 | 38.000 | 44.000 | 48.000 | 59.000 |
| C150x65 | 44.000 | 51.000 | 56.000 | 72.000 |
| C180x30 | 38.000 | 43.000 | 48.000 | 60.000 |
| C180x50 | 42.000 | 49.000 | 54.000 | 70.000 |
| C180x65 | 48.000 | 56.000 | 63.000 | 76.000 |
| C200x30 | 42.000 | 49.000 | 54.000 | 68.000 |
| C200x50 | 44.000 | 51.000 | 57.000 | 73.000 |
| C200x65 | 50.000 | 59.000 | 66.000 | 81.000 |
| C250x65 | - | - | 71.000 | 97.000 |
Bảng giá xà gồ Z TVP
Bảng giá xà gồ Z TVP, kích thước: Z125x52x58 - Z200x65x65, độ dày: 1.5 - 2.4mm, đơn giá dao động từ 47.000 – 119.000 VNĐ/m
Bảng giá xà gồ Z đen TVP
ĐVT: VNĐ/m
| Quy cách (mm) | 1.5 ly | 1.8 ly | 2.0 ly | 2.4 ly |
| Z125x52x58 | 47.000 | 56.000 | 62.000 | 81.000 |
| Z125x55x55 | 48.000 | 57.000 | 63.000 | 82.000 |
| Z150x52x58 | 53.000 | 63.000 | 71.000 | 92.000 |
| Z150x55x55 | 54.000 | 64.000 | 72.000 | 93.000 |
| Z150x62x68 | 57.000 | 68.000 | 76.000 | 97.000 |
| Z150x65x65 | 58.000 | 69.000 | 77.000 | 98.000 |
| Z180x62x68 | 62.000 | 74.000 | 83.000 | 99.000 |
| Z180x65x65 | 63.000 | 75.000 | 84.000 | 100.000 |
| Z180x72x78 | 67.000 | 80.000 | 89.000 | 107.000 |
| Z180x75x75 | 68.000 | 81.000 | 90.000 | 108.000 |
| Z200x62x68 | 70.000 | 85.000 | 92.000 | 110.000 |
| Z200x65x65 | 75.000 | 80.000 | 95.000 | 114.000 |
Bảng giá xà gồ Z mạ kẽm TVP
ĐVT: VNĐ/m
| Quy cách (mm) | 1.5 ly | 1.8 ly | 2.0 ly | 2.4 ly |
| Z125x52x58 | 52.000 | 61.000 | 67.000 | 86.000 |
| Z125x55x55 | 52.000 | 61.000 | 67.000 | 86.000 |
| Z150x52x58 | 58.000 | 68.000 | 76.000 | 97.000 |
| Z150x55x55 | 58.000 | 68.000 | 76.000 | 97.000 |
| Z150x62x68 | 62.000 | 73.000 | 81.000 | 102.000 |
| Z150x65x65 | 62.000 | 73.000 | 81.000 | 102.000 |
| Z180x62x68 | 67.000 | 79.000 | 88.000 | 104.000 |
| Z180x65x65 | 67.000 | 79.000 | 88.000 | 104.000 |
| Z180x72x78 | 72.000 | 85.000 | 94.000 | 112.000 |
| Z180x75x75 | 72.000 | 85.000 | 94.000 | 112.000 |
| Z200x62x68 | 72.000 | 85.000 | 94.000 | 112.000 |
| Z200x65x65 | 80.000 | 85.000 | 100.000 | 119.000 |
Bảng giá xà gồ thép hộp TVP
Bảng giá xà gồ thép hộp TVP, kích thước: 30x60, 40x80, 50x100, độ dày: 1.0 - 2.2mm, đơn giá dao động từ 128.000 – 628.000 VNĐ/ cây 6m
Bảng giá xà gồ thép hộp đen TVP
ĐVT: VNĐ/6m
| Sản phẩm | 1.0 ly | 1.2 ly | 1.3 ly | 1.5 ly | 2.2 ly |
| Xà gồ 40x80 | 128.000 | 159.000 | 174.000 | 205.000 | - |
| Xà gồ 50x100 | - | 199.000 | 219.000 | 258.000 | 336.000 |
| Xà gồ 60x120 | - | - | - | 310.000 | 451.000 |
Bảng giá xà gồ thép hộp mạ kẽm TVP
ĐVT: VNĐ/6m
| Sản phẩm | 1.0 ly | 1.2 ly | 1.3 ly | 1.5 ly | 2.2 ly |
| Xà gồ 40x80 | 164.000 | 204.000 | 224.000 | 264.000 | - |
| Xà gồ 50x100 | - | 277.000 | 304.000 | 359.000 | 468.000 |
| Xà gồ 60x120 | - | - | - | 432.000 | 628.000 |
Chính sách bán hàng:
- Cam kết chất lượng: Cung cấp sản phẩm xà gồ TVP chính hãng mới 100%, không cong vênh, móp méo hoặc gỉ sét.
- Đơn vị tính:
- Xà gồ C, Z, hộp: Tính theo kg hoặc đếm cây.
- Vận chuyển:
- Miễn phí vận chuyển trong nội thành TP.HCM.
- Hỗ trợ 50% phí vận chuyển tại các tỉnh.
- Thời gian vận chuyển từ 1 - 5 ngày hoặc lâu hơn, tùy thuộc vào vị trí công trình.
- Thanh toán:
- Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.
- Đặt cọc 50% trước khi giao hàng.
- Thanh toán 50% còn lại sau khi nhận đủ số lượng hàng hóa.
- Bảo hành, đổi trả: Theo quy định của nhà máy TVP.
- Thuế VAT: Đơn giá chưa bao gồm 10% VAT.
- Chiết khấu: Áp dụng chiết khấu 5-10% cho đơn hàng lớn.
- Lưu ý: Bảng giá xà gồ TVP trên đây chỉ mang tính chất tham khảo, tùy thuộc vào nguyên liệu, nhu cầu thị trường sẽ có sự biến động. Vui lòng liên hệ trực tiếp tới Tổng đài Tôn Thép Mạnh Tiến Phát để được báo giá chính xác.
Các loại xà gồ TVP
Xà gồ C, xà gồ Z và xà gồ thép hộp là 3 loại xà gồ TVP được sản xuất và cung ứng trên thị trường. Với chất lượng và độ bền cao, các loại xà gồ TVP ứng dụng rất phổ biến trong các công trình sử dụng.
Xà gồ C TVP
Xà gồ C TVP có trọng lượng nhẹ hơn xà gồ Z và xà gồ hộp. Thiết kế hình chữ C giúp tăng cường khả năng chịu lực theo chiều dọc. Do đó, xà gồ C TVP thích hợp dùng làm kèo, khung mái cho công trình không yêu cầu tải trọng quá lớn như nhà ở dân dụng, kho bãi, nhà xưởng nhỏ.

Thông số kỹ thuật:
- Tiêu chuẩn: JIS G3302, ASTM A653, EN 10346
- Kích thước: C80x40 - C250x65
- Độ dày: 1.5 - 2.4 mm
- Độ mạ: Z80 - Z350
- Chủng loại: Đen, mạ kẽm
- Độ bền kéo: G350, G450, G550
Xà gồ Z TVP
Xà gồ Z TVP có bề mặt nhẵn bóng, chống rỉ sét tốt, vừa đảm bảo tính thẩm mỹ vừa tăng độ bền cho công trình. Xà gồ Z TVP cho phép liên kết chặt chẽ với các xà gồ, tạo nên cấu trúc liên kết mạnh mẽ, tăng cường khả năng chịu lực cho khung mái.
Với các công trình yêu cầu tải trọng cao, độ dốc mái lớn như nhà nhà xưởng, nhà máy công nghiệp, trung tâm thương mại,.... xà gồ Z TVP là lựa chọn tốt nhất, đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật.

Thông số kỹ thuật:
- Tiêu chuẩn: JIS G3302, ASTM A653, EN 10346
- Kích thước: Z125x52x58 - Z200x65x65
- Độ dày: 1.5 - 2.4 mm
- Độ mạ: Z80 - Z350
- Chủng loại: Đen, mạ kẽm
- Độ bền kéo: G350, G450, G550
Xà gồ thép hộp TVP
Xà gồ thép hộp TVP có mặt cắt hình chữ nhật, kết cấu cứng cáp, được sản xuất từ phôi thép chất lượng cao. Xà gồ thép hộp TVP rất bền bỉ trong mọi điều kiện môi trường, chịu được lực tác động lớn mà không bị cong vênh, trọng lượng nhẹ, dễ thi công. Do đó, xà gồ thép hộp TVP thường dùng cho khung kèo, mái che, vách ngăn các công trình nhà ở, nhà xưởng,...

Thông số kỹ thuật:
- Tiêu chuẩn: JIS G3302, ASTM A653, EN 10346
- Kích thước: 40x80, 50x100, 60x120
- Độ dày: 1.0 - 2.2 mm
- Độ mạ: Z80 - Z350
- Chủng loại: Đen, mạ kẽm
- Độ bền kéo: G350, G450, G550
Kinh nghiệm chọn xà gồ TVP
Khi chọn xà gồ TVP cho công trình, cần lưu ý:
- Xác định loại xà gồ phù hợp: Nếu sử dụng cho công trình nhà dân dụng, kho bãi, nhà xưởng nhỏ, nên chọn xà gồ C để tiết kiệm chi phí. Nếu sử dụng cho công trình nhà xưởng, kho chứa quy mô lớn, yêu cầu chịu tải cao nên chọn xà gồ Z.
- Chọn kích thước và độ dày hợp lý: Dựa vào thiết kế và tải trọng yêu cầu để chọn kích thước và độ dày xà gồ phù hợp. Việc lựa chọn kích thước phù hợp vừa đảm bảo an toàn cho công trình và tránh lãng phí vật liệu.

Một lưu ý nhỏ, nếu công trình thi công ở khu vực có độ ẩm cao, gần biển, nên lựa chọn xà gồ mạ kẽm để tăng độ bền, đảm bảo tuổi thọ công trình.
Xà gồ thép TVP có tốt không?
Xà gồ TVP được đánh giá là một sản phẩm tốt, đáp ứng được các tiêu chuẩn chất lượng và an toàn trong xây dựng. Nhà máy thép TVP sử dụng 7 máy cán xà gồ tiên tiến với công suất đạt 150.000 tấn/năm, đảm bảo độ chính xác trong kích thước và chất lượng bề mặt của sản phẩm và đáp ứng được phần lớn nhu cầu thị trường.
Hệ thống quản lý chất lượng của nhà máy đạt chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015, quản lý nghiêm ngặt từ khâu nhập nguyên liệu đến thành phẩm đầu ra.

Ngoài ra, nhà máy thép TVP còn sử dụng các loại máy móc hiện đại để kiểm tra chất lượng sản phẩm, đảm bảo xà gồ đạt tiêu chuẩn kỹ thuật cao nhất. Các thiết bị kiểm tra hiện đại có khả năng phát hiện các lỗi sản xuất, từ đó nâng cao chất lượng của sản phẩm.
Tôn Thép Mạnh Tiến Phát cung cấp xà gồ TVP chính hãng, chiết khấu 5-10%
Khách hàng còn phân vân trong việc lựa chọn đại lý xà gồ TVP cho công trình của mình, hãy tham khảo ngay Tôn Thép MTP. Chúng tôi có hơn 10 năm kinh nghiệm trong ngành, được khách hàng hợp tác đánh giá cao về chất lượng, giá cả, dịch vụ.
Xà gồ TVP tại đại lý 100% là hàng chính hãng, nhập trực tiếp nhà máy. Tôn Thép MTP cung cấp đa dạng quy cách, giá bán điều chỉnh tùy theo số lượng đơn hàng, có CK 5 - 10% cho khách đặt số lượng lớn. Xe tải giao hàng tận chân công trình, miễn phí khu vực nội thành TPHCM.
Chứng nhận, giải thưởng:
Một số giải thưởng danh giá Tôn Thép MTP đã nhận được bao gồm:
- Doanh nghiệp ưu việt về quản lý và chất lượng
- Giải thưởng Doanh nghiệp xanh
- Giải thưởng Sắt thép Quốc gia
- Giải thưởng An toàn lao động
- Top 10 thương hiệu Việt Nam năm 2023

Dự án tiêu biểu:



Cam kết & ưu đãi:
- Hàng chính hãng TVP, mới 100%, chất lượng.
- Miễn phí vận chuyển TPHCM, đi tỉnh hỗ trợ 50%.
- Chiết khấu 5-10%, liên hệ nhận báo giá.
