Giá Thép Hình Á Châu Các Loại: Thép Hình I, U, V

Thép Á Châu là sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế như JIS (Nhật Bản), ASTM (Hoa Kỳ), được sử dụng phổ biến trong kết cấu thép, nhà xưởng, cầu đường và cơ khí chế tạo. Các chủng loại thép hình gồm I, U, V có nhiều kích thước, độ dày đa dạng, phù hợp với nhiều mục đích thi công khác nhau. 

Quý khách có thể mua thép hình Á Châu chính hãng tại Tôn Thép Mạnh Tiến Phát - Đại lý cấp 1 chuyên phân phối thép hình tại miền Nam, cam kết giá tốt, hàng mới từ nhà máy, CK 5 - 10% cho đơn hàng lớn.

Tôn Thép Mạnh Tiến Phát cung cấp thép hình Á Châu chất lượng, giá tốt, chính hãng 100%
Tôn Thép Mạnh Tiến Phát cung cấp thép hình Á Châu chất lượng, giá tốt, chính hãng 100%

Giá thép hình Á Châu hiện nay bao nhiêu 1kg?

Giá thép Á Châu hiện nay dao động từ 13.700 - 19.000 VNĐ/kg tùy loại và quy cách. Chẳng hạn, thép hình I200 dày 6mm giá khoảng 17.800 VNĐ/kg, thép U100 dày 5mm khoảng 15.500 VNĐ/kg, còn thép V63x63x6 có giá khoảng 16.200 VNĐ/kg.

Gần đây, giá thép Á Châu giữ mức tương đối ổn định nhờ nguồn cung dồi dào và sản xuất trong nước chủ động. 

Giá thép hình Á Châu hiện nay tương đối ổn định
Giá thép hình Á Châu hiện nay tương đối ổn định

Tại Tôn Thép Mạnh Tiến Phát, khách hàng mua từ 5 tấn trở lên được chiết khấu từ 200 - 400 VNĐ/kg. Trong tháng 6/2025, đơn vị đã cung cấp 25 tấn thép hình I và U Á Châu cho công trình khu công nghiệp VSIP II (Bình Dương), đảm bảo tiến độ và chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật. Trong thời gian tới, giá thép Á Châu được dự báo sẽ có tăng trưởng từ 5 - 7% do nhu cầu xây dựng dịp cuối năm đang tăng.

Báo giá thép hình Á Châu mới nhất hôm nay

Báo giá thép Á Châu mới nhất, cập nhật hôm nay 13/10/2026 tại tôn thép Mạnh Tiến Phát để khách hàng để tham khảo. Báo giá gồm bảng giá thép hình I, U, V đầy đủ quy cách, độ dày. Sản phẩm chính hãng, giá gốc đại lý, đơn hàng lớn được ưu đãi 5 - 10%.

Bảng giá thép I Á Châu cập nhật mới nhất

Bảng giá thép I Á Châu, quy cách: I100x50x3.5x4.5 - I120x60x5x7.6, đơn giá dao động từ 13.700 - 19.000 VNĐ/kg, từ 506.000 – 1.311.000 VNĐ/cây 6m

Quy cách (mm)Trọng lượng (kg/ cây)Thép I đen (VNĐ/ cây)Thép I mạ kẽm (VNĐ/ cây)Thép I nhúng kẽm (VNĐ/ cây)
I 100x50x3.5x4.536.9506.000646.000701.000
I 100x50x4.5x6.851.42704.000900.000977.000
I 120x50x3.8x5.551.6707.000903.000980.000
I 120x60x5x7.669945.0001.208.0001.311.000

Bảng giá thép hình U Á Châu hôm nay

Bảng giá thép hình U Á Châu, quy cách: U80x35x3x3.3 - U120x55x6.3x8, đơn giá dao động từ 13.700 - 19.000 VNĐ/kg, từ 289.000 – 1.425.000 VNĐ/cây 6m

Quy cách (mm)Trọng lượng (kg/ cây)Thép U đen (VNĐ/ cây)Thép U mạ kẽm (VNĐ/ cây)Thép U nhúng kẽm (VNĐ/ cây)
U 80x35x3x3.321.12289.000370.000401.000
U 80x45x5.5x7.549.38677.000864.000938.000
U 100x43x3.8x4.530.6419.000536.000581.000
U 100x50x5.9x861.8847.0001.082.0001.174.000
U 120x51x5x4.341.1563.000719.000781.000
U 120x55x6.3x875,001.028.0001.313.0001.425.000

Bảng giá thép hình V Á Châu mới nhất

Bảng giá thép hình V Á Châu, quy cách: V63x63x5 - V100x100x12, đơn giá dao động từ 13.700 - 19.000 VNĐ/kg, từ 395.000 – 2.029.000 VNĐ/cây 6m.

Quy cách (mm)Trọng lượng (kg/ cây)Thép V đen (VNĐ/ cây)Thép V mạ kẽm (VNĐ/ cây)Thép V nhúng kẽm (VNĐ/ cây)
V63x63x528.86395.000505.000548.000
V63x63x634.32470.000601.000652.000
V65x65x529.82409.000522.000567.000
V65x65x635.46486.000621.000674.000
V65x65x740.56556.000710.000771.000
V65x65x846.38635.000812.000881.000
V70x70x532.4444.000567.000616.000
V70x70x638.4526.000672.000730.000
V70x70x744.4608.000777.000844.000
V70x70x850.4690.000882.000958.000
V75x75x534.8477.000609.000661.000
V75x75x641.1563.000719.000781.000
V75x75x747.4649.000830.000901.000
V75x75x854,00740.000945.0001.026.000
V80x80x643.92602.000769.000834.000
V80x80x751.06700.000894.000970.000
V80x80x857.9793.0001.013.0001.100.000
V90x90x649.8682.000872.000946.000
V90x90x757.9793.0001.013.0001.100.000
V90x90x865.4896.0001.145.0001.243.000
V90x90x973.21.003.0001.281.0001.391.000
V90x90x1079.81.093.0001.397.0001.516.000
V100x100x764.2880.0001.124.0001.220.000
V100x100x873.21.003.0001.281.0001.391.000
V100x100x1089.41.225.0001.565.0001.699.000
V100x100x12106.81.463.0001.869.0002.029.000

Lưu ý về giá thép Á Châu

  • Giá thép Á Châu có thể thay đổi theo thị trường, số lượng đặt hàng và thời điểm mua.
  • Sản phẩm chính hãng, đầy đủ chứng chỉ CO, CQ, đảm bảo chất lượng tiêu chuẩn JIS, ASTM.
  • Giá chưa gồm VAT 10%.
  • Phí vận chuyển tính riêng theo số lượng và địa điểm giao hàng.
  • Có dịch vụ cắt, chặt, đục lỗ theo yêu cầu; phí thương lượng.
  • Đơn hàng từ 5 tấn trở lên hoặc khách hàng thân thiết sẽ được chiết khấu 2 – 5%.

Liên hệ ngay Tổng đài Tôn Thép MTP để nhận báo giá thép Á Châu mới nhất, ưu đãi nhất.

Yếu tố tác động đến giá thép hình Á Châu là gì?

Giá thép hình Á Châu bị tác động bởi nhiều yếu tố ngoài thị trường nguyên liệu. Việc nắm rõ các yếu tố kỹ thuật và chính sách bán hàng giúp khách hàng tối ưu chi phí khi mua thép hình cho công trình. Cụ thể bao gồm:

  • Giá phôi thép (chủ yếu nhập khẩu từ Trung Quốc, Ấn Độ) chiếm hơn 70% giá thành sản phẩm. Khi giá phôi tăng/giảm 100 USD/tấn, giá thép thành phẩm có thể điều chỉnh tương ứng 1.000 - 2.000 VNĐ/kg.
  • Thép Á Châu sản xuất theo JIS (Nhật), ASTM (Mỹ), TCVN… Sản phẩm đạt chuẩn kỹ thuật cao và có độ dày lớn (từ 5mm trở lên) thường giá cao hơn so với các loại thép thường.
  • Thép I, U, V từ loại nhỏ (U100, V50x50) đến lớn (I300, I400) có giá khác biệt do chi phí cán và tiêu hao nguyên liệu khác nhau.
  • Vào mùa cao điểm xây dựng (tháng 3 - 6 và 9 - 11), nhu cầu tăng mạnh khiến giá thép có thể tăng 500 - 1.500 VNĐ/kg so với thời gian khác.
Váo mùa cao điểm xây dựng, giá thép hình Á Châu có thể tăng 500 - 1.500 VNĐ/kg
Váo mùa cao điểm xây dựng, giá thép hình Á Châu có thể tăng 500 - 1.500 VNĐ/kg

Khái quát về công ty thép Á Châu

Công ty Cổ phần Thép Á Châu, thành lập từ năm 2008 và đặt tại Khu công nghiệp Hiệp Phước, Nhà Bè, TP.HCM, chuyên sản xuất thép hình U, I, V mang thương hiệu ACS. Nhà máy có quy mô sản xuất công suất khoảng 300.000 tấn/năm, đáp ứng nhu cầu xây dựng, công nghiệp và hạ tầng khu vực miền Nam, miền Trung.

Nhà máy thép Á Châu có quy mô lớn, công suất khoảng 300.000 tấn/năm
Nhà máy thép Á Châu có quy mô lớn, công suất khoảng 300.000 tấn/năm

Sản phẩm thép hình Á Châu được sản xuất trên dây chuyền công nghệ cao, đạt tiêu chuẩn JIS (Nhật), ASTM (Mỹ), TCVN và ISO 9001, ISO 14001. Thép được kiểm soát chất lượng chặt chẽ, xuất xưởng kèm chứng chỉ CO-CQ, đáp ứng cho các công trình quy mô như nhà xưởng, cầu đường, khu công nghiệp…

Thép hình Á Châu có những loại nào?

Các loại thép hình Á Châu gồm có thép hình I, thép hình U và thép hình V. Được sản xuất bởi Công ty Cổ phần Thép Á Châu, sản phẩm luôn đảm bảo chất lượng và được ứng dụng rất phổ biến.  

Thép hình I Á Châu

Thép I Á Châu
Thép I Á Châu
  • Tiêu chuẩn: JIS G3101:2015, JIS G1253:2013
  • Mác thép: SS400, CT3, CT5
  • Kích thước: I100x50 đến I120x60 mm
  • Độ dày bụng: 3.5 – 5 mm
  • Độ dày cánh: 4.5 – 7.6 mm
  • Chiều dài: 6m hoặc 12m
  • Lớp phủ bề mặt: đen, mạ kẽm, nhúng kẽm nóng
  • Ứng dụng: kết cấu nhà thép, khung cầu đường, đòn cân, tháp truyền hình
Kết cấu khung thép nhà xưởng được xây dựng từ thép hình I Á Châu
Kết cấu khung thép nhà xưởng được xây dựng từ thép hình I Á Châu

Thép hình U Á Châu

Thép U Á Châu
Thép U Á Châu
  • Tiêu chuẩn: JIS G3101:2015, JIS G1253:2013
  • Mác thép: SS400, CT3, CT5
  • Kích thước: U80x35 đến U120x55 mm
  • Độ dày bụng: 3 – 6.3 mm
  • Độ dày cánh: 3.3 – 8 mm
  • Chiều dài: 6m hoặc 12m
  • Lớp phủ bề mặt: đen, mạ kẽm, nhúng kẽm nóng
  • Ứng dụng: cột điện, khung xe, thùng xe, bàn ghế, kết cấu nội thất
Thép hình U Á Châu được dùng làm cột điện cao thế
Thép hình U Á Châu được dùng làm cột điện cao thế

Thép hình V Á Châu

Thép V Á Châu
Thép V Á Châu
  • Tiêu chuẩn: JIS G3101:2015, JIS G1253:2013
  • Mác thép: SS400, CT3, CT5
  • Kích thước: V63x63 đến V100x100 mm
  • Độ dày: 5 – 12 mm
  • Chiều dài: 6m hoặc 12m
  • Lớp phủ bề mặt: đen, mạ kẽm, nhúng kẽm nóng
  • Ứng dụng: khung máy móc, thang máy, hàng rào, giàn đỡ, thiết bị công nghiệp
Thép hình V Á Châu dùng làm khung thang máy
Thép hình V Á Châu dùng làm khung thang máy

Barem thép hình Á Châu đầy đủ tại nhà máy

Barem thép hình Á Châu là bảng tra quy cách và trọng lượng chi tiết cho từng dòng sản phẩm như thép I, thép U, thép V,... Các thông số trong barem tuân thủ tiêu chuẩn JIS và được tính toán chính xác theo từng kích thước, độ dày.

Bảng quy cách, trọng lượng thép I Á Châu

Quy cách (mm)Độ dày bụng (mm)Độ dày cánh (mm)Trọng lượng (kg/m)
100x504.56.88.57
100x503.54.56.15
120x503.85.58.6
120x605.07.611.5

Bảng tra quy cách thép U Á Châu

Quy cách (mm)Độ dày bụng (mm)Độ dày cánh (mm)Trọng lượng (kg/m)
80x3533.33.52
80x455.57.58.23
100x433.84.55.10
100x505.9810.30
120x515,04.36.85
120x556.3812.50

Bảng tra kích thước, trọng lượng thép V Á Châu

Quy cách (mm)Độ dày (mm)Trọng lượng (kg/m)
63x6354.81
63x6365.72
65x6554.97
65x6565.91
65x6576.76
65x6587.73
70x7055.40
70x7066.40
70x7077.40
70x7088.40
75x7555.80
75x7566.85
75x7577.90
75x7589.00
80x8067.32
80x8078.51
80x8089.65
90x9068.30
90x9079.65
90x90810.90
90x90912.20
90x901013.30
100x100710.70
100x100812.20
100x1001014.90
100x1001217.80

Thép Á Châu có những ưu điểm gì nổi bật?

Thép Á Châu nổi bật nhờ ứng dụng dây chuyền cán nóng hiện đại, công suất 15.000 tấn/tháng, đặt tại KCN Phú Mỹ I (Bà Rịa – Vũng Tàu). Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3101:2015, với độ sai lệch kích thước thấp, đảm bảo độ chính xác khi thi công, kiểm đinh chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015.

Chứng nhận ISO 9001:2015 các sản phẩm thép hình Á Châu
Chứng nhận ISO 9001:2015 các sản phẩm thép hình Á Châu

Mỗi loại thép hình Á Châu đều được kiểm định cơ lý nghiêm ngặt, có độ bền kéo tối thiểu 400 MPa. Bề mặt thép có tùy chọn mạ kẽm hoặc nhúng kẽm nóng, giúp tăng khả năng chống gỉ và tuổi thọ sản phẩm lên hơn 25 năm trong điều kiện ngoài trời.

Giá sắt thép I Á Châu cắt theo yêu cầu tại đại lý uy tín Tôn Thép MTP

Tôn Thép Mạnh Tiến Phát phân phối sắt thép hình chữ I Á Châu chính hãng, hỗ trợ cắt chặt theo yêu cầu với độ chính xác cao. Giá thép I được tính dựa trên trọng lượng thực tế sau khi cắt, kèm theo phí gia công hợp lý.

Quy cách phổ biến:

  • I100: 100 x 55 x 4.5 x 6m – 12m
  • I150: 150 x 75 x 5 x 7mm
  • I200: 200 x 100 x 5.5 x 8mm
  • I250: 250 x 125 x 6 x 9mm
  • I300: 300 x 150 x 6.5 x 10mm
Dịch vụ gia công cắt thép hình I Á Châu
Dịch vụ gia công cắt thép hình I Á Châu

Bảng giá thép I Á Châu cắt theo yêu cầu

Loại thép ITrọng lượng (kg/m)Giá cắt theo yêu cầu (VNĐ/kg)
I1009.515.500 – 15.800
I15014.015.400 – 15.700
I20021.315.300 – 15.600
I25031.515.200 – 15.500
I30036.715.200 – 15.500

Lưu ý khi đặt gia công cắt theo yêu cầu

Giá trên áp dụng cho sản phẩm tính theo kg thực tế sau khi cắt, chưa bao gồm VAT 10% và chi phí vận chuyển. Phí gia công đã nằm trong đơn giá, đảm bảo quy cách chính xác theo bản vẽ.

Khách hàng cần cung cấp kích thước chi tiết hoặc bản vẽ kỹ thuật để đảm bảo sản phẩm phù hợp. MTP hỗ trợ chiết khấu tốt cho đơn hàng lớn và giao hàng nhanh tại TP.HCM, các tỉnh miền Nam.

Nên chọn đại lý thế nào để mua thép Á Châu chất lượng, giá ưu đãi?

Khi mua thép Á Châu, khách hàng nên chọn đại lý có giấy chứng nhận phân phối chính hãng, báo giá minh bạch, hỗ trợ hóa đơn VAT và có kho hàng lớn để đảm bảo đủ số lượng. Ngoài ra, nên ưu tiên nơi có chính sách vận chuyển tận nơi và dịch vụ gia công theo yêu cầu như cắt, đục lỗ,...

Tôn Thép MTP là đại lý uy tín phân phối thép hình Á Châu chính hãng, có sẵn hàng tại kho TP.HCM và giao nhanh toàn miền Nam. Công ty hỗ trợ chiết khấu cho đơn hàng lớn, xuất hóa đơn đầy đủ, gia công cắt kích thước theo yêu cầu với chi phí thấp nhất thị trường.

Một số dự án sử dụng thép hình Á Châu cung cấp bởi Tôn Thép MTP

Giao 50 cây thép hình Á Châu về công trình nhà hàng Phương Đông 4 ở Quận 12
Giao 50 cây thép hình Á Châu về công trình nhà hàng Phương Đông 4 ở Quận 12
Cung cấp 10 tấn thép hình I100 Á Châu cho Công ty Ngọc Quang Phát ở Biên Hòa, Đồng Nai
Cung cấp 10 tấn thép hình I100 Á Châu cho Công ty Ngọc Quang Phát ở Biên Hòa, Đồng Nai
Cung cấp 20 tấn thép hình I Á Châu dài 12m cho công trình nhà xưởng ở Đông Thạnh - Hóc Môn
Cung cấp 20 tấn thép hình I Á Châu dài 12m cho công trình nhà xưởng ở Đông Thạnh - Hóc Môn

Câu hỏi thường gặp về giá thép Á Châu

Giá thép hộp, thép ống Nam Kim có chênh lệch nhiều so với Hòa Phát, Hoa Sen không?

Có chênh lệch nhẹ tùy từng chủng loại và thời điểm. Thép Nam Kim thường cạnh tranh hơn ở dòng mạ kẽm, đặc biệt trong các đơn hàng lớn.

Mua số lượng lớn thép Nam Kim có được chiết khấu không?

Có. Khách hàng mua từ 5 tấn trở lên thường được chiết khấu theo mức từ 50 – 200 VNĐ/kg, tùy khu vực và thời điểm.

Có chính sách giữ giá cho khách hàng thân thiết hoặc khách mua định kỳ không?

Có. Tôn Thép MTP hỗ trợ giữ giá từ 3 - 7 ngày cho khách hàng thân thiết hoặc hợp đồng mua định kỳ.

Có bị tính phí khi đổi/trả hàng do sai quy cách hoặc đổi ý không?

Có. Trường hợp đổi/trả do phía khách, sẽ tính phí vận chuyển 2 chiều và cắt lỗ hàng theo thực tế.

Có bị thay đổi giá nếu đặt hàng cắt quy cách riêng không?

Có. Đơn hàng yêu cầu cắt quy cách riêng thường cộng thêm từ 200 – 500 VNĐ/kg do phát sinh công gia công.

Rate this post
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MTP
Địa chỉ 1 : 30 quốc lộ 22 (ngã tư trung chánh ngay ngã tư an sương ) – hóc môn – Tphcm
Địa chỉ 2 : 550 Đường Cộng Hòa – Phường 13 – Quận tân bình – Tphcm
Địa chỉ 3 : 54 Đường bà điểm 12 – ấp nam lân – xã bà điểm – hóc môn – tphcm
Địa chỉ 4 : 561 Điện biên phủ – Phường 25 – Quận bình thạnh – Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ 5 : 121 Phan văn hớn – xã bà điểm – Huyện hóc môn – Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ 6 : 131 ĐT 743 – KCN Sóng Thần 1, Thuận An , Bình Dương
Địa chỉ 7 : 79 đường tân thới nhì 2 - tân thời nhì - hóc môn - Tphcm
Địa chỉ 8 : Lô 2 Đường Song Hành – KCN Tân Tạo – Quận Bình Tân – Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ 9 : 39A Nguyễn văn bữa – xuân thới sơn – Hóc môn – Thành phố Hồ Chí Minh
Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận tiện phục vụ quý khách khi có nhu cầu.
Hotline Phòng Kinh Doanh 24/7:
Hotline 0 : 0909 601 456 Ms Thu Hai
Hotline 1 : 0933.665.222 Ms Lai
Hotline 2 : 0933.991.222 Ms Xí
Hotline 3 : 0917.02.03.03 Ms Châu
Hotline 4 : 0932.337.337 Ms Linh
Hotline 5 : 0932.010.345 Ms Lan
Hotline 6 : 0932.181.345 Ms Thúy
Hotline 7 : 0789.373.666 Ms Tâm
Hotline 8 : 0902.774.111 Ms Trang
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
zalo
0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111