Tổng kho Tôn Thép Mạnh Tiến Phát gửi tới quý khách hàng, nhà thầu bảng giá tôn Nam Kim mới nhất, rẻ nhất thị trường. Sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, chống nhiệt, kháng ăn mòn tốt với quy cách cụ thể bên dưới đây:
- Độ dày: 0.25 – 1.00mm
- Độ dày lớp mạ tiêu chuẩn: 10 – 35µm
- Khổ rộng tiêu chuẩn: 1200mm
- Chiều dài tôn: Cắt theo yêu cầu.
- Màu sắc: Xanh dương, xanh ngọc, đỏ tươi, xanh lá cây, vàng kem…
- Bảo hành: 5 - 20 năm tùy loại.
- Gia công cán sóng: 5 sóng, 7 sóng, 9 sóng, 11 sóng, 13 sóng (la phông), sóng ngói, sóng seamlock, cliplock,...
- Gia công cách nhiệt: Gia công theo yêu cầu với xốp PU, PE, XPS, EPS, 2 lớp hoặc 3 lớp.
- Gia công kiện tôn: Úp nóc, diềm mái, tôn vòm, máng xối, vít bắn tôn,...

Ứng dụng:
- Xây dựng: mái nhà, vách ngăn, trần nhà, cửa cổng, hàng rào, mái hiên,...
- Nhà xưởng: vách nhà xưởng, nhà kho, nhà máy, mái che công trình,...
- Nông nghiệp: khung và mái che nhà kính trồng trọt, vách chuồng trại chăn nuôi…
- Nội thất và trang trí: bàn, ghế, tủ, kệ, vách ngăn, ốp trần, mái vòm,...

Báo giá tôn Nam Kim hôm nay 12/10/2026 tại đại lý tôn thép Mạnh Tiến Phát
Bảng giá tôn kẽm Nam Kim
Bảng giá tôn kẽm Nam Kim, độ dày 2.4 – 5dem, trọng lượng: 2.1 – 4.5 kg/m, đơn giá dao động từ 38.000 – 68.000 VNĐ/m, cán sóng: 5 sóng, 7 sóng, 9 sóng, bảo hành: 5 – 10 năm.
| TÔN MẠ KẼM NAM KIM | ||
| Độ dày | Trọng lượng | Đơn giá |
| (kg/m) | (VNĐ/m) | |
| 2 dem 40 | 2.10 | 38.000 |
| 2 dem 90 | 2.45 | 39.000 |
| 3 dem 20 | 2.60 | 42.000 |
| 3 dem 50 | 3.00 | 45.000 |
| 3 dem 80 | 3.25 | 47.000 |
| 4 dem 00 | 3.50 | 51.000 |
| 4 dem 30 | 3.80 | 57.000 |
| 4 dem 50 | 3.95 | 63.000 |
| 4 dem 80 | 4.15 | 65.000 |
| 5 dem 00 | 4.50 | 68.000 |
| Nhận gia công chấn máng xối, lam gió diềm tôn…. Theo yêu cầu (miễn phí gia công) | ||
Bảng giá tôn lạnh Nam Kim
Bảng giá tôn lạnh Nam Kim, độ dày 2.8 – 5.4dem, trọng lượng: 2.4 – 5.4 kg/m, đơn giá dao động từ 48.000 – 95.000 VNĐ/m, cán sóng: 5 sóng, 7 sóng, 9 sóng, bảo hành: 10 – 20 năm.
| TÔN LẠNH NAM KIM | ||
| Độ dày | Trọng lượng | Đơn giá |
| (kg/m) | (VNĐ/m) | |
| 2 dem 80 | 2.40 | 48.000 |
| 3 dem 00 | 2.60 | 50.000 |
| 3 dem 20 | 2.80 | 51.000 |
| 3 dem 50 | 3.00 | 53.000 |
| 3 dem 80 | 3.25 | 58.000 |
| 4 dem 00 | 3.35 | 59.000 |
| 4 dem 30 | 3.65 | 64.000 |
| 4 dem 50 | 4.00 | 67.000 |
| 4 dem 80 | 4.25 | 72.000 |
| 5 dem 00 | 4.45 | 74.000 |
| 6 dem 00 | 5.40 | 95.000 |
| Nhận gia công chấn máng xối, lam gió diềm tôn…. Theo yêu cầu (miễn phí gia công) | ||
Bảng giá tôn màu Nam Kim
Bảng giá tôn màu Nam Kim bao gồm tôn kẽm màu, tôn lạnh màu, độ dày 3 - 5dem, trọng lượng: 2.3 – 4.1 kg/m, đơn giá dao động từ 45.000 – 102.000 VNĐ/m, cán sóng: 5 sóng, 7 sóng, 9 sóng, bảo hành: 10 - 20 năm.
Bảng giá tôn kẽm màu Nam Kim
| TÔN KẼM MÀU NAM KIM | ||
| Độ dày | Trọng lượng | Đơn giá |
| (kg/m) | (VNĐ/m) | |
| 3 dem 00 | 2.50 | 45.000 |
| 3 dem 30 | 2.70 | 55.000 |
| 3 dem 50 | 3.00 | 57.000 |
| 3 dem 80 | 3.30 | 59.000 |
| 4 dem 00 | 3.40 | 62.000 |
| 4 dem 20 | 3.70 | 67.000 |
| 4 dem 50 | 3.90 | 69.000 |
| 4 dem 80 | 4.10 | 72.000 |
| 5 dem 00 | 4.45 | 77.000 |
| Nhận gia công chấn máng xối, lam gió diềm tôn…. Theo yêu cầu (miễn phí gia công) | ||
Bảng giá tôn lạnh màu Nam Kim
| TÔN LẠNH MÀU NAM KIM | ||
| Độ dày | Trọng lượng | Đơn giá |
| (kg/m) | (VNĐ/m) | |
| 2 dem 80 | 2.40 | 55.000 |
| 3 dem 00 | 2.60 | 57.000 |
| 3 dem 20 | 2.80 | 58.000 |
| 3 dem 50 | 3.00 | 60.000 |
| 3 dem 80 | 3.25 | 65.000 |
| 4 dem 00 | 3.35 | 66.000 |
| 4 dem 30 | 3.65 | 71.000 |
| 4 dem 50 | 4.00 | 74.000 |
| 4 dem 80 | 4.25 | 79.000 |
| 5 dem 00 | 4.45 | 81.000 |
| 6 dem 00 | 5.40 | 102.000 |
| Nhận gia công chấn máng xối, lam gió diềm tôn…. Theo yêu cầu (miễn phí gia công) | ||
Bảng giá gia công tôn cách nhiệt Nam Kim (xốp PU, PE)
Đơn giá tôn cách nhiệt Nam Kim gồm giá tôn nguyên liệu (tôn lạnh, tôn lạnh màu) và giá gia công xốp PU, PE. Người mua dựa vào giá nguyên liệu và giá gia công để tính tổng số tiền sản phẩm, độ dày xốp dao động từ 5 - 30 ly tùy loại.
Bảng giá gia công tôn xốp PU cách nhiệt 3 lớp: tôn + PU + thiếc bạc
| Giá gia công cách nhiệt tôn Nam Kim | |||
| Quy cách sóng tôn | Cấu tạo | Độ dày | Đơn giá VNĐ/m |
| 0.30mm | Tôn: tôn lạnh, tôn lạnh màu PU: cách nhiệt, cách âm Thiếc bạc: cách nhiệt, chống cháy | Mút cách nhiệt dày 16-18ly | 94.000 |
| 0.35mm | 102.000 | ||
| 0.40mm | 115.000 | ||
| 0.45mm | 127.000 | ||
| 0.50mm | 134.000 | ||
Bảng giá gia công tôn PE cách nhiệt Nam Kim
| GIA CÔNG DÁN MÚT PE/ OPP NAM KIM | ||
| Quy cách sóng tôn | Độ dày | Đơn giá (VNĐ/m) |
| Mút PE- OPP được cho tôn 5 sóng và 9 sóng vuông | PE - OPP 5ly | 21.000 |
| PE-OPP 10ly | 27.000 | |
| PE-OPP 15ly | 36.000 | |
| PE-OPP 20ly | 47.000 | |
| PE-OPP 25ly | 55.000 | |
| PE-OPP 30ly | 69.000 | |
| Độ dày mút cách nhiệt có thể đặt hàng theo yêu cầu | ||
Bảng giá tôn giả ngói Nam Kim
Bảng giá tôn giả ngói Nam Kim, độ dày 3 - 5 dem, trọng lượng: 2.3 – 4.1 kg/m, đơn giá dao động từ 65.000 – 158.500 VNĐ/m, bảo hành: 10 - 20 năm.
Bảng giá tôn giả ngói Nam Kim 1 lớp
| TÔN GIẢ NGÓI NAM KIM 1 LỚP | ||
| (Cán sóng ngói Ruby và sóng ngói cổ) | ||
| Độ dày in trên tôn | Trọng lượng | Đơn giá |
| (kg/m) | (khổ 1.07m) | |
| 0.30mm | 2.3 | 65.000 |
| 0.35mm | 2.7 | 73.000 |
| 0.40mm | 3.2 | 84.000 |
| 0.45mm | 3.7 | 91.000 |
| 0.50mm | 4.1 | 100.000 |
Bảng giá tôn giả ngói cách nhiệt Nam Kim 3 lớp
| Độ dày | Cấu tạo | Độ dày xốp PU (mm) | Giá bán VNĐ/m |
| 3 dem 00 | Tôn: lạnh màu PU: cách nhiệt, cách âm Thiếc bạc: cách nhiệt, chống cháy | 16 – 18mm | 118.500 - 124.500 |
| 3 dem 30 | 16 – 18mm | 128.500 - 134.500 | |
| 3 dem 50 | 16 – 18mm | 130.500 - 136.500 | |
| 3 dem 80 | 16 – 18mm | 132.500 - 138.500 | |
| 4 dem 00 | 16 – 18mm | 136.500 - 142.500 | |
| 4 dem 20 | 16 – 18mm | 141.500 - 147.500 | |
| 4 dem 50 | 16 – 18mm | 144.500 - 150.500 | |
| 4 dem 80 | 16 – 18mm | 147.500 - 153.500 | |
| 5 dem 00 | 16 – 18mm | 152.500 - 158.500 |
Bảng giá tôn la phông Nam Kim
Bảng giá tôn la phông Nam Kim, độ dày 2.6 – 4.5 dem, trọng lượng: 2.6 – 4.5 kg/m, đơn giá dao động từ 61.000 – 157.000 VNĐ/m, bảo hành: 10 - 20 năm.
Bảng giá tôn lạnh la phông 1 lớp
| Độ dày | Trọng lượng kg/m | Giá VNĐ/m |
| 3 dem 0 | 2.6 | 61.000 |
| 3 dem 1 | 2.75 | 63.000 |
| 3 dem 3 | 3.05 | 65.000 |
| 3 dem 7 | 3.35 | 72.000 |
| 4 dem 4 | 4 | 83.000 |
| 4 dem 6 | 4.2 | 86.000 |
| 4 dem 8 | 4.5 | 91.000 |
Bảng giá tôn la phông cách nhiệt 3 lớp
| Độ dày tôn | Cấu tạo | Độ dày xốp PU (mm) | Giá bán VNĐ/m |
| 3 dem 0 | Tôn: lạnh màu PU: cách nhiệt, cách âm Thiếc bạc: cách nhiệt, chống cháy Bước sóng: 5 sóng, 9 sóng, 11 sóng | 16 – 18mm | 120.000 - 126.000 |
| 3 dem 1 | 16 – 18mm | 122.000 - 128.000 | |
| 3 dem 3 | 16 – 18mm | 126.000 - 132.000 | |
| 3 dem 7 | 16 – 18mm | 133.000 - 139.000 | |
| 4 dem 4 | 16 – 18mm | 143.000 - 149.000 | |
| 4 dem 6 | 16 – 18mm | 146.000 - 152.000 | |
| 4 dem 8 | 16 – 18mm | 151.000 - 157.000 |
Bảng giá gia công phụ kiện tôn Nam Kim
| Gia công phụ kiện tôn | |
| 5 sóng vuông | 62.000 |
| 9 sóng vuông | 63.000 |
| Chấn máng + diềm | 6.000 |
| Chấn vòm | 5.200 |
| Chấn úp nóc | 5.200 |
| Tôn nhựa lấy sáng 1 lớp | 47.000 |
| Tôn nhựa lấy sáng 2 lớp | 83.000 |
Chính sách bán hàng:
- Cam kết chất lượng: Cung cấp sản phẩm tôn Nam Kim chính hãng mới 100%, không cong vênh, móp méo hoặc gỉ sét.
- Đơn vị tính:
- Tôn lợp: chiều dài mét.
- Vận chuyển:
- Miễn phí vận chuyển trong nội thành TP.HCM, Hà Nội.
- Hỗ trợ 50% phí vận chuyển tại các tỉnh.
- Thời gian vận chuyển từ 1 - 5 ngày hoặc lâu hơn, tùy thuộc vào vị trí công trình.
- Thanh toán:
- Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.
- Đặt cọc 50% trước khi giao hàng.
- Thanh toán 50% còn lại sau khi nhận đủ số lượng hàng hóa.
- Bảo hành, đổi trả: Theo quy định của nhà máy tôn Nam Kim.
- Thuế VAT: Đơn giá chưa bao gồm 10% VAT.
- Chiết khấu: Áp dụng chiết khấu 5-10% cho đơn hàng lớn.
- Lưu ý: Bảng giá thay đổi theo quy cách sản phẩm, số lượng đặt, vị giao hàng và từng thời điểm cụ thể,… Khách hàng liên hệ trực tiếp để có báo giá tôn Nam Kim chính xác nhất.
Các loại tôn Nam Kim
Tôn Nam Kim được sản xuất trên dây chuyền hiện đại tại nhà máy Nam Kim, bao gồm nhiều chủng loại như tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu, tôn cách nhiệt, tôn cán sóng, các phụ kiện tôn… Mỗi loại sẽ có đặc điểm, ứng dụng riêng, khách hàng dựa vào nhu cầu thi công xây dựng cụ thể để chọn cho phù hợp.
Tôn kẽm Nam Kim
Tôn mạ kẽm GI là thép cán nguội dạng cuộn được phủ hai mặt bằng lớp kẽm nguyên chất (99%) thông qua công nghệ nhúng nóng liên tục. Quá trình này sử dụng lò NOF để kiểm soát nhiệt độ, đảm bảo cơ tính phù hợp với từng ứng dụng cụ thể.

Thông số kỹ thuật:
- Tiêu chuẩn: JIS G3321, AS 1397, ASTM A792/A792M, EN 10346…
- Độ dày tôn nền: 0.18 - 2.0 mm
- Khổ rộng: 860 - 1250 mm
- Khối lượng lớp mạ 2 mặt: 50 - 200 g/m2
- Ứng dụng: làm sàn deck, ống HVAC, các chi tiết trong sản phẩm điện gia dụng, xà gồ kết cấu thép, sản phẩm trang trí nội thất,...
Tôn lạnh Nam Kim
Tôn lạnh Nam Kim với lớp mạ hợp kim nhôm kẽm (55% nhôm, 43.5% kẽm, 1.5% silic) được sản xuất bằng công nghệ NOF tiên tiến, mang đến khả năng chống ăn mòn vượt trội trong mọi điều kiện thời tiết. Sản phẩm dạng cuộn, lớp mạ dẻo dai và bám dính tốt, đảm bảo độ bền vượt trội, được bảo hành chống thủng lên đến 15 - 20 năm.

Thông số kỹ thuật:
- Tiêu chuẩn quốc tế: JIS G3321, AS 1397, ASTM A792/A792M và EN 10346.
- Độ dày tôn nền: 0.18 - 2.0 mm
- Khổ rộng: 860 - 1250 mm
- Khối lượng lớp mạ 2 mặt: 50 - 200 g/m2
- Ứng dụng: làm sàn deck, ống HVAC, xà gồ kết cấu thép, các chi tiết trong sản phẩm điện gia dụng,
Tôn lạnh màu Nam Kim
Tôn lạnh mạ màu của Tôn Nam Kim là sự kết hợp hoàn hảo giữa lớp sơn cao cấp bền màu và lớp tôn nền hợp kim nhôm kẽm chống ăn mòn vượt trội. Sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại của tập đoàn SMS Group (CHLB Đức), sản phẩm đa dạng kích thước, màu sắc, phù hợp với mọi công trình.

Thông số kỹ thuật:
- Các loại: tôn lạnh màu AZ100, tôn lạnh màu AZ150 và tôn lạnh màu PVDF.
- Tiêu chuẩn quốc tế: JIS G3322, AS 2728, ASTM A755, EN 10169
- Độ dày tôn nền: 0.2 - 1.2 mm
- Khổ rộng: Tối đa 1250 mm
- Khối lượng lớp mạ 2 mặt: 100 - 200 g/m2
- Độ dày lớp sơn: 25/12 μm, 17/8 μm, 25/10 μm
Chế độ bảo hành:
- Chống thủng: 15 - 36 năm (tùy loại sơn)
- Toàn vẹn màng sơn: 8 - 20 năm
- Phai màu sơn: 5 - 20 năm
- Kháng bám bụi: 1.5 - 3 năm
Tôn cán sóng Nam Kim
Tôn cán sóng Nam Kim được sản xuất từ tôn nền là tôn lạnh, tôn mạ kẽm, cán 5 sóng, 7 sóng, 9 sóng, 11 sóng theo yêu cầu cụ thể của từng công trình. Giá gia công cán sóng phải chăng, tôn dễ ứng dụng nên được dùng trong nhiều công trình xây dựng khác nhau.
Thông số kỹ thuật:
- Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G3321, AS 1397, ASTM A792/A792M, EN 10346
- Độ dày tôn nền: 0.18 - 2.0 mm
- Khổ rộng: 860 - 1250 mm
- Chiều dài: 2m, 3m, 6m hoặc theo yêu cầu.
- Khối lượng lớp mạ 2 mặt: 50 - 200 g/m2
- Kiểu sóng: 5 sóng, 9 sóng, 11 sóng, 13 sóng (la phông)
- Màu sắc: xanh lá cây, đỏ tươi, nâu đất, vàng kem…
- Ứng dụng: gia công mái lợp công trình, nhà xưởng, đồ nội thất gia dụng…
Tôn giả ngói Nam Kim
Tôn giả ngói Nam Kim được sản xuất từ tôn nền là tôn lạnh, tôn mạ kẽm, được cán dập sóng ngói nên có kết cấu tương tự như ngói thật, đảm bảo được độ thẩm mỹ công trình lâu dài nhất.

Thông số kỹ thuật:
- Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G3321, AS 1397, ASTM A792/A792M, EN 10346
- Khổ rộng: 1070mm
- Khổ hiệu dụng 1000mm
- Độ dày tôn nền: 0.30mm - 0.50mm
- Chiều dài: 2m, 3m, 6m hoặc theo yêu cầu.
- Màu sắc: xanh lá cây, đỏ tươi, nâu đất, vàng kem…
- Kiểu sóng: sóng ruby, 5 sóng, 7 sóng, 9 sóng…
- Ứng dụng: công trình dân dụng, biệt thự, nhà phố, nhà cấp 4, nhà mái thái,...
Tôn cách nhiệt Nam Kim
Tôn cách nhiệt Nam Kim có lớp xốp PU, EPS hoặc OPP dày đặc, sản phẩm cách nhiệt vượt trội, đồng thời giảm thiểu tiếng ồn từ môi trường bên ngoài. Tôn cách nhiệt Nam Kim còn đa dạng về mẫu mã với nhiều loại sóng (5 sóng, 9 sóng, 11 sóng, 13 sóng) và màu sắc phong phú, phù hợp với mọi công trình.

Thông số kỹ thuật:
- Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G3321, AS 1397, ASTM A792/A792M, EN 10346
- Khổ rộng: 1070mm (khổ hiệu dụng 1000mm)
- Độ dày tôn nền: 0.30mm - 0.50mm
- Độ dày xốp cách nhiệt: 16mm, 20mm, 25mm
- Chiều dài: 2m, 3m, 6m hoặc theo yêu cầu.
- Màu sắc: xanh lá cây, đỏ tươi, nâu đất, vàng kem…
- Ứng dụng: lợp mái nhà ở, nhà xưởng, nhà kho, siêu thị, trung tâm thương mại,...
Phụ kiện tôn Nam Kim
Hiện nay, tôn Nam Kim sẽ được sản xuất kèm theo các phụ kiện tôn phù hợp để đảm bảo độ bền chắc cho công trình. Trong đó không thể thiếu các phụ kiện tôn bên dưới đây:
- Máng xối tôn
- Diềm mái tôn
- Úp nóc mái tôn
- Cầu chặn rác
- Vít bắn tôn

Quy trình báo giá tôn Nam Kim tại đại lý tôn thép Mạnh Tiến Phát

Lý do nên mua tôn Nam Kim tại nhà máy tôn thép Mạnh Tiến Phát
Tôn Thép Mạnh Tiến Phát với kinh nghiệm tư vấn và phân phối tôn lợp cho hàng ngàn công trình mỗi năm, là đối tác tin cậy cung cấp tôn Nam Kim chính hãng. Chúng tôi cam kết mang đến cho quý khách hàng những lợi ích vượt trội:
- Cung cấp bảng giá tôn Nam Kim mới nhất, cạnh tranh nhất thị trường.
- Tôn lạnh, tôn mạ kẽm, tôn màu đầy đủ chứng từ CO, CQ, không qua trung gian.
- Thời hạn bảo hành từ 10 - 20 năm, đảm bảo chất lượng công trình bền vững.
- Hỗ trợ vận chuyển tận nơi trên toàn khu vực HCM và miền Nam.
- Đội ngũ nhân viên nhiệt tình, sẵn sàng hỗ trợ 24/7.
Chứng nhận, giải thưởng:
Đại lý Tôn Thép Mạnh Tiến Phát đạt danh hiệu Top 10 thương hiệu tiêu biểu Việt Nam năm 2023. Ngoài ra, chúng tôi còn nhận được nhiều giải thưởng:
- Doanh nghiệp ưu việt về quản lý và chất lượng
- Giải thưởng An toàn lao động
- Giải thưởng Kỹ thuật và Sắt thép tại Việt Nam
- Giải thưởng Bảo vệ môi trường
- Giải thưởng Sắt thép Quốc gia

Dự án tiêu biểu:



Cam kết & ưu đãi:
- Hàng chính hãng Nam Kim, mới 100%, chất lượng.
- Miễn phí vận chuyển TPHCM, đi tỉnh hỗ trợ 50%.
- Chiết khấu 5-10%, liên hệ nhận báo giá.
