Tôn DVS Đại Việt là sản phẩm tôn mạ kẽm chất lượng cao, được phủ lớp sơn bảo vệ thương hiệu Đại Việt Steel (DVS), mang đến khả năng chống ăn mòn và chống chịu thời tiết vượt trội. Sản phẩm này được ứng dụng rộng rãi trong các công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng.
Đại lý Tôn Thép Mạnh Tiến Phát cập nhật nhanh tới quý khách hàng, nhà thầu xây dựng bảng giá tôn DVS Đại Việt mới nhất với quy cách sau:
- Độ dày: 0.24 - 0.5mm
- Khổ tôn tiêu chuẩn: 1070mm
- Màu sắc: xanh ngọc, đỏ tươi, vàng kem, nâu đất, trắng sữa, xám lông chuột…
- Xuất xứ: nhà máy DVS Đại Việt
- Bảo hành: 5 - 20 năm tùy loại.
- Cán sóng đa dạng: 5 sóng, 7 sóng, 9 sóng,... la phông, ngói, seamlock, cliplock (cán tại công trình).
- Cách nhiệt chuyên nghiệp: Xốp PU, PE, XPS, EPS. 2 lớp, 3 lớp.
- Phụ kiện tôn đầy đủ: úp nóc, diềm mái, tôn vòm, máng xối, vít bắn tôn,...

Ứng dụng:
- Xây dựng nhà kho, nhà chế biến nông sản.
- Dùng để lợp mái, làm vách ngăn, tấm trần cho các công trình xây dựng.
- Làm tường, vách ngăn kho chứa, nhà xưởng.
- Sản xuất đồ nội thất, làm cổng, hàng rào, các sản phẩm điện lạnh, gia dụng,...
Báo giá tôn DVS Đại Việt hôm nay 12/10/2026 tại đại lý tôn thép Mạnh Tiến Phát
Bảng giá tôn kẽm DVS Đại Việt
Bảng giá tôn kẽm DVS Đại Việt, độ dày 0.24 – 0.50mm, trọng lượng: 2.1 – 4.5 kg/m, đơn giá dao động từ 36.000 – 66.000 VNĐ/m, cán sóng: 5 sóng, 7 sóng, 9 sóng,...
| Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá (VND/m) |
| 0.24 | 2.1 | 36.000 |
| 0.29 | 2.45 | 37.000 |
| 0.32 | 2.6 | 40.000 |
| 0.35 | 3.0 | 43.000 |
| 0.38 | 3.25 | 45.000 |
| 0.40 | 3.5 | 49.000 |
| 0.43 | 3.8 | 55.000 |
| 0.45 | 3.95 | 61.000 |
| 0.48 | 4.15 | 63.000 |
| 0.50 | 4.5 | 66.000 |
Bảng giá tôn lạnh DVS Đại Việt
Bảng giá tôn lạnh DVS Đại Việt, độ dày 0.30 – 0.50mm, trọng lượng: 2.5 – 4.45 kg/m, đơn giá dao động từ 43.000 – 76.000 VNĐ/m, cán sóng: 5 sóng, 7 sóng, 9 sóng,...
| Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá (VND/m) |
| 0.30 | 2.5 | 43.000 |
| 0.33 | 2.7 | 53.000 |
| 0.35 | 3.0 | 55.000 |
| 0.38 | 3.3 | 58.000 |
| 0.40 | 3.4 | 60.000 |
| 0.42 | 3.7 | 65.000 |
| 0.45 | 3.9 | 68.000 |
| 0.48 | 4.1 | 70.000 |
| 0.50 | 4.45 | 76.000 |
Bảng giá tôn lạnh màu DVS Đại Việt
Bảng giá tôn màu Tovico, độ dày 0.3 – 0.50mm, trọng lượng: 2.4 – 4.45 kg/m, đơn giá dao động từ 48.000 – 81.000 VNĐ/m, màu sắc: xanh rêu, xanh ngọc, xám lông chuột, xám sáng, trắng sữa, đỏ đậm, đỏ tươi, vàng, cam,... cán sóng: 5 sóng, 7 sóng, 9 sóng,..
| Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá (VND/m) |
| 0.30 | 2.5 | 48.000 |
| 0.33 | 2.7 | 58.000 |
| 0.35 | 3.0 | 60.000 |
| 0.38 | 3.3 | 63.000 |
| 0.40 | 3.4 | 65.000 |
| 0.42 | 3.7 | 70.000 |
| 0.45 | 3.9 | 73.000 |
| 0.48 | 4.1 | 75.000 |
| 0.50 | 4.45 | 81.000 |
Bảng giá gia công tôn cách nhiệt DVS Đại Việt (xốp PU, PE)
Đơn giá tôn cách nhiệt DVS Đại Việt gồm giá tôn nguyên liệu (tôn lạnh, tôn lạnh màu) và giá gia công xốp PU, PE. Người mua dựa vào giá nguyên liệu và giá gia công để tính tổng số tiền sản phẩm, độ dày xốp dao động từ 5 - 30 ly tùy loại.
Bảng giá gia công tôn xốp PU cách nhiệt 3 lớp: tôn + PU + thiếc bạc
| Giá gia công cách nhiệt tôn DVS ĐẠI VIỆT | |||
| Quy cách sóng tôn | Cấu tạo | Độ dày | Đơn giá VNĐ/m |
| 0.30mm | Tôn: tôn lạnh, tôn lạnh màu PU: cách nhiệt, cách âm Thiếc bạc: cách nhiệt, chống cháy | Mút cách nhiệt dày 16-18ly | 94.000 |
| 0.35mm | 102.000 | ||
| 0.40mm | 115.000 | ||
| 0.45mm | 127.000 | ||
| 0.50mm | 134.000 | ||
Bảng giá gia công tôn PE cách nhiệt DVS Đại Việt
| GIA CÔNG DÁN MÚT PE/ OPP DVS ĐẠI VIỆT | ||
| Quy cách sóng tôn | Độ dày | Đơn giá (VNĐ/m) |
| Mút PE- OPP được cho tôn 5 sóng và 9 sóng vuông | PE - OPP 5ly | 21.000 |
| PE-OPP 10ly | 27.000 | |
| PE-OPP 15ly | 36.000 | |
| PE-OPP 20ly | 47.000 | |
| PE-OPP 25ly | 55.000 | |
| PE-OPP 30ly | 69.000 | |
| Độ dày mút cách nhiệt có thể đặt hàng theo yêu cầu | ||
Bảng giá tôn giả ngói DVS Đại Việt
Bảng giá tôn giả ngói DVS Đại Việt, độ dày 3 - 5 dem, trọng lượng: 2.3 – 4.1 kg/m, đơn giá dao động từ VNĐ/m, bảo hành: 10 - 20 năm.
Bảng giá tôn giả ngói DVS Đại Việt 1 lớp
| TÔN GIẢ NGÓI DVS ĐẠI VIỆT 1 LỚP | ||
| (Cán sóng ngói Ruby và sóng ngói cổ) | ||
| Độ dày in trên tôn | Trọng lượng | Đơn giá |
| (kg/m) | (khổ 1.07m) | |
| 0.30mm | 2.3 | 65.000 |
| 0.35mm | 2.7 | 73.000 |
| 0.40mm | 3.2 | 84.000 |
| 0.45mm | 3.7 | 91.000 |
| 0.50mm | 4.1 | 100.000 |
Bảng giá tôn giả ngói cách nhiệt DVS Đại Việt 3 lớp
| Độ dày | Cấu tạo | Độ dày xốp PU (mm) | Giá bán VNĐ/m |
| 3 dem 00 | Tôn: lạnh màu PU: cách nhiệt, cách âm Thiếc bạc: cách nhiệt, chống cháy | 16 – 18mm | 119.500 - 125.500 |
| 3 dem 30 | 16 – 18mm | 129.500 - 135.500 | |
| 3 dem 50 | 16 – 18mm | 131.500 - 137.500 | |
| 3 dem 80 | 16 – 18mm | 133.500 - 139.500 | |
| 4 dem 00 | 16 – 18mm | 137.500 - 143.500 | |
| 4 dem 20 | 16 – 18mm | 142.500 - 148.500 | |
| 4 dem 50 | 16 – 18mm | 145.500 - 151.500 | |
| 4 dem 80 | 16 – 18mm | 148.500 - 154.500 | |
| 5 dem 00 | 16 – 18mm | 153.500 - 159.500 |
Bảng giá tôn la phông DVS Đại Việt
Bảng giá tôn la phông DVS Đại Việt, độ dày 3.0 – 4.8 dem, trọng lượng: 2.6 – 4.5 kg/m, đơn giá dao động từ VNĐ/m, bảo hành: 10 - 20 năm.
Bảng giá tôn lạnh la phông 1 lớp
| Độ dày | Trọng lượng kg/m | Giá VNĐ/m |
| 3 dem 0 | 2.6 | 58.000 |
| 3 dem 1 | 2.75 | 60.000 |
| 3 dem 3 | 3.05 | 62.000 |
| 3 dem 7 | 3.35 | 69.000 |
| 4 dem 4 | 4 | 80.000 |
| 4 dem 6 | 4.2 | 83.000 |
| 4 dem 8 | 4.5 | 88.000 |
Bảng giá tôn la phông cách nhiệt 3 lớp
| Độ dày tôn | Cấu tạo | Độ dày xốp PU (mm) | Giá bán VNĐ/m |
| 3 dem 0 | Tôn: lạnh màu PU: cách nhiệt, cách âm Thiếc bạc: cách nhiệt, chống cháy Bước sóng: 5 sóng, 9 sóng, 11 sóng | 16 – 18mm | 117.000 - 123.000 |
| 3 dem 1 | 16 – 18mm | 119.000 - 125.000 | |
| 3 dem 3 | 16 – 18mm | 123.000 - 129.000 | |
| 3 dem 7 | 16 – 18mm | 130.000 - 136.000 | |
| 4 dem 4 | 16 – 18mm | 140.000 - 146.000 | |
| 4 dem 6 | 16 – 18mm | 143.000 - 149.000 | |
| 4 dem 8 | 16 – 18mm | 148.000 - 154.000 |
Bảng giá gia công phụ kiện tôn DVS Đại Việt
| Gia công phụ kiện tôn DVS Đại Việt | |
| 5 sóng vuông | 63.000 |
| 9 sóng vuông | 64.000 |
| Chấn máng + diềm | 7.000 |
| Chấn vòm | 6.200 |
| Chấn úp nóc | 6.200 |
| Tôn nhựa lấy sáng 1 lớp | 48.000 |
| Tôn nhựa lấy sáng 2 lớp | 84.000 |
Chính sách bán hàng:
- Cam kết chất lượng: Cung cấp sản phẩm tôn DVS Đại Việt chính hãng mới 100%, không cong vênh, móp méo hoặc gỉ sét.
- Đơn vị tính:
- Tôn lợp: chiều dài mét.
- Vận chuyển:
- Miễn phí vận chuyển trong nội thành TP.HCM, Hà Nội.
- Hỗ trợ 50% phí vận chuyển tại các tỉnh.
- Thời gian vận chuyển từ 1 - 5 ngày hoặc lâu hơn, tùy thuộc vào vị trí công trình.
- Thanh toán:
- Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.
- Đặt cọc 50% trước khi giao hàng.
- Thanh toán 50% còn lại sau khi nhận đủ số lượng hàng hóa.
- Bảo hành, đổi trả: Theo quy định của nhà máy tôn DVS Đại Việt.
- Thuế VAT: Đơn giá chưa bao gồm 10% VAT.
- Chiết khấu: Áp dụng chiết khấu 5-10% cho đơn hàng lớn.
- Lưu ý: Bảng giá tôn DVS Đại Việt thay đổi theo quy cách sản phẩm, số lượng đặt, vị giao hàng và từng thời điểm cụ thể, … 🡪 Liên hệ trực tiếp để có báo giá chính xác nhất.
Các loại tôn DVS Đại Việt
Tôn DVS Đại Việt được sản xuất trên dây chuyền của Tập đoàn Thép Đại Việt Steel, bao gồm đa dạng các chủng loại như tôn kẽm, tôn lạnh, mạ màu, cán sóng, tôn la phông và các phụ kiện kèm theo. Bên dưới đây là thông số kỹ thuật của từng loại để khách hàng tham khảo.
Tôn kẽm DVS Đại Việt
Tôn kẽm DVS Đại Việt sở hữu lớp mạ kẽm dày, đồng đều, tạo nên tấm chắn vững chắc bảo vệ bề mặt tôn khỏi sự ăn mòn của thời gian và tác động khắc nghiệt từ môi trường. Khả năng chịu lực vượt trội, chống va đập, chống gió bão của sản phẩm giúp công trình luôn bền vững.

Thông số kỹ thuật:
- Tiêu chuẩn: JIS G 3302 SGCC
- Độ dày thép nền: 0.2 - 3.2mm
- Khổ rộng cuộn: 400 - 1800mm
Ứng dụng:
Từ mái nhà, vách ngăn, trần nhà đến cửa cuốn, ống thông gió, máng xối, vỏ máy, tủ điện,...
Tôn lạnh DVS Đại Việt
Tôn lạnh DVS Đại Việt với lớp phủ hợp kim nhôm kẽm trên nền thép cán nguội, tạo nên khả năng chống ăn mòn vượt trội, bảo vệ công trình bền bỉ trước mọi tác động của thời tiết. Sản phẩm còn sở hữu khả năng phản xạ nhiệt hiệu quả, giúp giảm nhiệt độ bên trong, mang lại không gian mát mẻ, thoải mái.

Thông số kỹ thuật:
- Tiêu chuẩn: JIS G3321, ASTM A792, AS 1397, BS EN 10346
- Độ dày thép nền: 0.16 - 1.5mm
- Khổ rộng cuộn: 750 - 1250mm
- Đường kính ngoài cuộn: 508 mm
- Trọng lượng cuộn: Tối đa 10 tấn
Ứng dụng:
Thi công từ lợp mái nhà, vách ngăn, tường nhà xưởng, nhà kho đến sản xuất vỏ xe ô tô, cửa cuốn,...
Tôn lạnh màu DVS Đại Việt
Tôn lạnh màu DVS Đại Việt có lớp phủ hợp kim nhôm kẽm không chỉ giúp tôn chống lại sự ăn mòn từ môi trường mà còn cách nhiệt hiệu quả. Với bảng màu đa dạng, phong phú, vật liệu phù hợp với mọi phong cách kiến trúc, từ cổ điển đến hiện đại. Lớp sơn bền màu theo thời gian, chống lại tác động của thời tiết lên tới 20 - 30 năm.

Thông số kỹ thuật:
- Tiêu chuẩn: JIS G3321, ASTM A792, AS 1397, BS EN 10346
- Độ dày tôn: 0.16 - 1.5mm
- Khổ rộng cuộn: 750 - 1250mm
- Đường kính ngoài cuộn: 508 mm
- Trọng lượng cuộn: Tối đa 10 tấn
Ứng dụng:
Lợp mái nhà, nhà kho, nhà xưởng, trần giả, cửa cuốn đến bảng quảng cáo, máng xối, ốp nóc,...
Tôn cán sóng DVS Đại Việt
Tôn cán sóng Tovico với kiểu dáng sóng đa dạng, đáp ứng mọi phong cách kiến trúc. Sử dụng nền tôn lạnh, tôn mạ kẽm, tôn màu độ bền cao, sản phẩm đảm bảo tính thẩm mỹ và đáp ứng mọi yêu cầu kỹ thuật khắt khe.

Thông số kỹ thuật:
- Tiêu chuẩn: JIS G3312, ASTM A755/A755M, EN 10169
- Khổ tôn tiêu chuẩn: 1070mm
- Khổ tôn hữu dụng: 1000mm
- Chiều dài: 2m, 3m, 6m hoặc theo yêu cầu.
- Độ dày tôn: 0.3 – 0.55mm
- Màu sắc: xanh rêu, xanh ngọc, xám lông chuột, xám sáng, trắng sữa, đỏ đậm, đỏ tươi, vàng, cam,...
- Loại sóng (vuông, tròn): 5 sóng, 7 sóng, 9 sóng, 11 sóng, 13 sóng la phông...
Ứng dụng:
Lợp mái nhà, vách ngăn, mái vòm đến mái che sân, mái che sân thượng,...
Tôn cách nhiệt DVS Đại Việt
Tôn cách nhiệt DVS Đại Việt sở hữu khả năng chống nóng vượt trội, mang đến không gian sống và làm việc mát mẻ, dễ chịu ngay cả trong những ngày hè oi bức. Sự kết hợp hoàn hảo giữa lớp cách nhiệt PU, PE, EPS và lớp tôn lạnh, tôn lạnh màu tạo nên "tấm khiên" bảo vệ công trình khỏi sức nóng mặt trời, đồng thời tiết kiệm năng lượng hiệu quả.

Thông số kỹ thuật:
- Tiêu chuẩn: ASTM, BS, JIS
- Khổ hữu dụng: 1000mm
- Độ dày tôn nền: 0.35mm – 0.5mm
- Độ dày lớp PU: sóng âm: 18 - 43mm, sóng dương: 18 - 36mm
- Độ dày lớp xốp EPS: 50mm - 200mm
- Chiều dài: 2m, 3m, 6m hoặc theo yêu cầu.
- Màu sắc: xanh rêu, xanh ngọc, xám lông chuột, đỏ đậm, đỏ tươi, vàng, cam,...
- Loại sóng: 5 sóng, 6 sóng, 7 sóng, 9 sóng, 13 sóng la phông, sóng ngói....
Ứng dụng đa dạng:
Giải pháp chống nóng lý tưởng cho mọi công trình, từ nhà ở, nhà xưởng, vách ngăn nhà kho đến siêu thị, trung tâm thương mại,...
Phụ kiện tôn DVS Đại Việt
Hiện nay, để thi công mái tôn người ta thường sử dụng phụ kiện tôn để đảm bảo mái lợp liên kết chắc chắn, tăng cường tuổi thọ công trình. Bên dưới đây là một số phụ kiện tôn thông dụng được sản xuất và phân phối tại nhà máy DVS Đại Việt:
- Máng xối tôn
- Úp nóc
- Úp viền
- Diềm mái
- Cầu chắn rác
Quy trình báo giá tôn DVS Đại Việt tại đại lý tôn thép Mạnh Tiến Phát

Địa chỉ mua tôn DVS Đại Việt chính hãng, giá rẻ - Tôn Thép MTP
Tôn Thép Mạnh Tiến Phát là đại lý hàng đầu cung ứng tôn DVS Đại Việt với các ưu điểm nổi bật như sau:
- Tôn DVS Đại Việt chính hãng, có đầy đủ chứng từ nhập hàng từ nhà máy.
- Cán sóng, dán cách nhiệt, gia công phụ kiện theo yêu cầu, đáp ứng mọi nhu cầu của công trình.
- Giá cả cạnh tranh, chiết khấu hấp dẫn 5-10% cho đơn hàng lớn.
- Luôn có sẵn hàng trong kho, đa dạng chủng loại và quy cách, đáp ứng nhanh chóng mọi yêu cầu.
- Đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm, sẵn sàng hỗ trợ tư vấn và báo giá chính xác, nhanh chóng.
Chứng nhận, giải thưởng:
Đại lý Tôn Thép Mạnh Tiến Phát đạt Top 10 thương hiệu tiêu biểu Việt Nam năm 2023 và một số giải thưởng khác như:
- Giải thưởng Kỹ thuật và Sắt thép tại Việt Nam
- Giải thưởng An toàn lao động
- Doanh nghiệp có ảnh hưởng trong cộng đồng
- Giải thưởng Sắt thép Quốc gia

Dự án tiêu biểu:



Cam kết & ưu đãi:
- Hàng chính hãng DVS Đại Việt, mới 100%, chất lượng.
- Miễn phí vận chuyển TPHCM, Hà Nội đi tỉnh hỗ trợ 50%.
- Chiết khấu 5-10%, liên hệ nhận báo giá.
