Thép Việt Nhật nổi bật với chất lượng bền bỉ và độ chính xác cao, được nhiều nhà thầu tin dùng cho các công trình xây dựng và cơ khí. Tại Tôn Thép Mạnh Tiến Phát, quý khách hàng sẽ được mua thép cuộn, thép thanh vằn, thép hình V Việt Nhật chính hãng, đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng và mức giá cạnh tranh nhất thị trường. Đối với đơn hàng lớn, chúng tôi còn miễn phí gia công, vận chuyển tới tận công trình.

Giá thép Việt Nhật bao nhiêu 1 kg?
Giá thép Việt Nhật VinaKyoei hiện nay khoảng 15.000 - 17.000 VNĐ/ kg tùy loại và kích thước. Giá này được cập nhật từ thị trường TP.HCM tháng 7 năm 2025 và có thể thay đổi theo đơn hàng và số lượng.
Tình hình biến động giá thép Việt Nhật hiện nay và 6 tháng tới
Trong giai đoạn đầu năm, giá thép Việt Nhật có xu hướng tăng khoảng 5% do nhu cầu xây dựng tăng cao, đặc biệt tại các dự án hạ tầng lớn ở miền Nam. Dự báo 6 tháng tới, giá có thể tiếp tục dao động trong khoảng 14.800 - 18.000 VNĐ mỗi kg tùy vào nguồn nguyên liệu thép phế liệu và giá điện sản xuất.

Giá thép Việt Nhật bị ảnh hưởng bởi những yếu tố nào?
Ngoài các yếu tố như giá nguyên liệu thép phế liệu, chi phí vận chuyển và biến động cung cầu thị trường, các yếu tố đặc thù ảnh hưởng đến giá thép Việt Nhật bao gồm:
- Độ dày thanh thép: Thanh thép dày 10mm trở lên có giá cao hơn do chi phí gia công và nguyên liệu tăng.
- Số lượng đặt hàng: Đặt hàng trên 10 tấn thường được các đại lý như Tôn Thép Mạnh Tiến Phát áp dụng chiết khấu từ 5 - 10%.
- Vị trí công trình: Công trình ở các khu vực xa TP.HCM như Tây Nguyên, miền Trung có chi phí vận chuyển cao hơn, làm giá thép tăng thêm khoảng 100 - 200 VNĐ/kg.
- Chính sách chiết khấu của đại lý: Đại lý uy tín có chính sách giá rõ ràng, hỗ trợ khách hàng lâu dài với chiết khấu linh hoạt tùy theo lịch sử mua hàng và khối lượng đặt.
Báo giá thép Việt Nhật: Thép xây dựng, thép V mới nhất
Báo giá thép Việt Nhật VinaKyoei cập nhật mới nhất giúp quý khách dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và lựa chọn sản phẩm phù hợp. Tôn Thép Mạnh Tiến Phát cung cấp thép xây dựng, thép V Việt Nhật… chính hãng với đa dạng chủng loại, đảm bảo chất lượng và giá cả cạnh tranh.
Quý khách hàng có thể tham khảo bảng giá chi tiết, được điều chỉnh theo biến động nguyên liệu và nhu cầu thực tế, hỗ trợ tối ưu chi phí cho công trình. Cập nhật 13/10/2026
Bảng giá thép xây dựng Việt Nhật hôm nay
Bảng giá sắt cuộn Việt Nhật, đường kính: 6 - 8mm, đơn giá dao động từ 16.700 - 17.000 VNĐ/kg.
| Đường kính dây thép | Giá thép cuộn (VNĐ/kg) | |
| CB240-T | CB300-T | |
| 6mm | 16.700 | 17.000 |
| 8mm | 16.700 | 17.000 |
Bảng giá thép cây Việt Nhật, đường kính: 10 - 50mm, chiều dài: 11.7m, trọng lượng: 7.2 - 180.4 kg/cây, đơn giá dao động từ 16.000 - 17.000 VNĐ/kg, từ 115.500 - 3.067.000 VNĐ/cây.
| Đường kính phi (mm) | Giá thép cây Việt Nhật (VND/cây 6m) | ||
| CB300-V | CB400-V | CB500-V | |
| 10 | 115.500 | 119.100 | 122.700 |
| 12 | 166.200 | 171.400 | 176.600 |
| 14 | 226.600 | 233.600 | 240.700 |
| 16 | 295.800 | 305.100 | 314.300 |
| 18 | 374.400 | 386.100 | 397.800 |
| 20 | 462.400 | 476.900 | 491.300 |
| 22 | 557.900 | 575.400 | 592.800 |
| 25 | 720.800 | 743.300 | 765.900 |
| 28 | 906.100 | 934.400 | 962.700 |
| 32 | 1.181.300 | 1.218.200 | 1.255.100 |
| 36 | 1.495.700 | 1.542.400 | 1.589.200 |
| 40 | 1.845.800 | 1.903.400 | 1.961.100 |
| 50 | 2.886.600 | 2.976.800 | 3.067.000 |
Khách hàng quan tâm tới bảng báo giá sắt thép gân Việt Nhật CB300, giá sắt thép gân Việt Nhật CB300, đại lý cấp 1 phân phối hoặc mua với giá tốt nhất tại TP.HCM có thể liên hệ trực tiếp để được tư vấn, báo giá tại Tôn Thép MTP.
Bảng giá thép V Việt Nhật cập nhật mới nhất ngày hôm nay
Bảng giá thép V Việt Nhật tính theo cây dài 6m, với các quy cách từ 40x40x3mm - 100x100x12mm, trọng lượng từ 11.04 - 106.8 kg/cây. Giá bán dao động từ 154.600 - 1.922.400 VNĐ/cây tùy theo kích thước và loại mạ.
| Quy cách (mm) | Trọng lượng (kg/6m) | Giá thép đen (VNĐ/6m) | Giá thép mạ kẽm (VNĐ/6m) | Giá thép nhúng nóng (VNĐ/6m) |
|---|---|---|---|---|
| V40x40x3 | 11.04 | 154.600 | 171.100 | 187.700 |
| V40x40x4 | 14.52 | 203.300 | 225.100 | 246.800 |
| V50x50x4 | 18.36 | 257.000 | 284.600 | 312.100 |
| V50x50x5 | 22.62 | 316.700 | 350.600 | 384.500 |
| V60x60x5 | 27.42 | 383.900 | 425.000 | 466.100 |
| V60x60x6 | 32.52 | 455.300 | 504.100 | 552.800 |
| V65x65x6 | 35.46 | 496.400 | 549.600 | 602.800 |
| V70x70x6 | 38.28 | 535.900 | 593.300 | 650.800 |
| V70x70x7 | 44.28 | 619.900 | 686.300 | 752.800 |
| V75x75x6 | 41.10 | 575.400 | 637.100 | 698.700 |
| V75x75x8 | 53.94 | 755.200 | 775.700 | 858.200 |
| V80x80x6 | 44.04 | 616.500 | 660.600 | 748.700 |
| V80x80x8 | 57.78 | 808.900 | 866.700 | 981.300 |
| V90x90x8 | 65.40 | 915.600 | 981.000 | 1.110.800 |
| V90x90x9 | 73.20 | 1.024.800 | 1.098.000 | 1.242.400 |
| V90x90x10 | 80.40 | 1.125.600 | 1.206.000 | 1.365.600 |
| V100x100x8 | 73.20 | 1.024.800 | 1.098.000 | 1.242.400 |
| V100x100x10 | 90.00 | 1.260.000 | 1.350.000 | 1.530.000 |
| V100x100x12 | 106.80 | 1.495.200 | 1.602.000 | 1.816.000 |
Lưu ý về giá sắt Việt Nhật
- Giá có thể thay đổi theo biến động thị trường, chi phí nguyên vật liệu và vận chuyển.
- Đơn giá phụ thuộc vào quy cách, số lượng đặt hàng và vị trí giao hàng.
- Sản phẩm là hàng chính hãng Việt Nhật Vina Kyoei, có chứng chỉ CO-CQ đầy đủ.
- Giá trong bảng chưa bao gồm thuế VAT 8%.
- Phí vận chuyển chưa bao gồm trong giá bán, tính riêng theo khu vực giao hàng.
- Có hỗ trợ gia công theo yêu cầu như cắt, đục lỗ, chặt, giá báo riêng tùy chi tiết.
Liên hệ đại lý để nhận báo giá mới nhất và ưu đãi theo từng thời điểm. Chúng tôi luôn sẵn sàng báo giá thép Việt Nhật VinaKyoei 24/7 theo yêu cầu.
Tổng quan về thép Việt Nhật
Thép Việt Nhật do Công ty TNHH Thép Vina Kyoei sản xuất, được thành lập năm 1994 tại Khu công nghiệp Phú Mỹ 1 (Bà Rịa - Vũng Tàu), là liên doanh giữa Tổng Công ty Thép Việt Nam và các đối tác Nhật Bản như Kyoei Steel, Mitsui & Co., Metal One. Với tổng vốn đầu tư trên 220 triệu USD, công ty hiện vận hành nhà máy luyện phôi 500.000 tấn/năm và nhà máy cán thép 950.000 tấn/năm.

Vina Kyoei đạt chứng nhận ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, là thương hiệu được lựa chọn trong nhiều công trình trọng điểm: Bitexco Tower, cầu Mỹ Thuận, cao tốc Long Thành - Dầu Giây… Thép Việt Nhật nổi bật với độ bền kéo, giới hạn chảy cao và khả năng hàn, uốn tốt… đáp ứng yêu cầu khắt khe của ngành xây dựng hiện đại.
Các loại thép Việt Nhật sản xuất tại nhà máy
Thép Việt Nhật do nhà máy Vina Kyoei sản xuất bao gồm hai dòng chính: thép xây dựng và thép hình V. Tất cả sản phẩm đều đạt tiêu chuẩn quốc tế, được kiểm định chất lượng nghiêm ngặt trước khi xuất xưởng và đáp ứng đa dạng nhu cầu công trình từ dân dụng đến công nghiệp nặng.
Thép xây dựng Việt Nhật Vinakyoei
Thép xây dựng Việt Nhật bao gồm thép cuộn phi 6 và phi 8 cùng thép thanh vằn D10 - D41. Chiều dài tiêu chuẩn là 11.7m, có thể cắt theo yêu cầu.
Thép cuộn Việt Nhật
Thép cuộn Việt Nhật có kết cấu đặc tròn với bề mặt trơn nhẵn. Dấu hiệu nhận biết thép cuộn Việt Nhật là chữ “VINA KYOEI” in nổi, cách nhau 0.5m. Sản phẩm chính hãng có độ bền cao, dẻo dai, khó nứt gãy, gia công dễ dàng.

Thông số kỹ thuật
- Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN 1651-1:2018
- Mác thép: CB240-T, CB300-T
- Đường kính: 6mm, 8mm
- Ứng dụng: Làm bê tông cốt thép, đai, giằng móng, sản xuất lưới thép, làm hàng rào, giàn leo,...

Thép thanh vằn Việt Nhật
Thép thanh vằn Việt Nhật được đúc từ phôi thép chất lượng, nên có khả năng chống chịu tốt trước tác động ngoại lực. Bề mặt thép có các gân vằn dọc theo chiều dài thân thép, giúp tăng độ kết dính với kết cấu bê tông khi sử dụng.
Trên thân thép có ký hiệu logo, mác thép, đường kính cách nhau 1 vằn thép. Khoảng cách giữa 2 logo từ 1 - 1.3m. Trên đầu thép có sơn màu để phân biệt giữa các mác thép.

Thông số kỹ thuật
- Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN 1651 - 2 : 2018, JIS G 3112 : 2020, ASTM A 615M - 20
- Mác thép: CB300-V, CB400-V, CB500-V, SD 295, SD 390, SD 490, G 40, G 60
- Đường kính: 10mm - 50mm
- Chiều dài: 11.7m/cây
- Quy cách bó thép: 15 - 300 cây/bó
- Ứng dụng: Vật liệu dùng trong các kết cấu bê tông cốt thép như dầm, cột, sàn, móng, tường, cọc bê tông, cọc khoan nhồi, giằng móng,...

Để tiện cho việc dự toán chi phí và chọn đúng mác thép, khách hàng có thể tham khảo bảng báo giá sắt thép gân Việt Nhật CB300, giá sắt thép gân Việt Nhật CB300 tại đại lý cấp 1, giúp mua với giá tốt nhất, giao hàng nhanh, đảm bảo hàng chính hãng và hỗ trợ đặt cắt theo yêu cầu tại TP.HCM chỉ có tại Tôn Thép MTP.
Thép hình V Việt Nhật
Các sản phẩm thép hình V Việt Nhật được kiểm định bởi hệ thống quản lý chất lượng đạt chuẩn ISO 9001: 2015 cấp bởi tổ chức Quốc tế AFNOR. Sắt hình Việt Nhật đa dạng quy cách, bề mặt, độ giãn dài, độ bền uốn vượt trội. Bề mặt hạn chế được tình trạng rỉ sét do môi trường hay các loại hóa chất.

Thông số kỹ thuật
- Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN 7571-1: 2019
- Lớp phủ bề mặt: đen, mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng
- Quy cách:
- Kích thước: 40x40 - 100x100 mm
- Độ dày: 3.0 - 12.0 mm
- Chiều dài (L): 6m, 12m
- Ứng dụng: Làm tháp truyền hình, cột điện cao thế, khung lợp mái nhà, ban công, hàng rào, giá để hàng, khung máy móc,...

Bảng quy cách, trọng lượng thép Việt Nhật
Để thuận tiện cho việc lựa chọn và tính toán khối lượng, dưới đây là bảng quy cách và trọng lượng thép Việt Nhật theo từng loại sản phẩm. Bảng này bao gồm thông tin chi tiết về kích thước, đường kính, trọng lượng trên mỗi cây tiêu chuẩn và chiều dài tương ứng:
Barem thép xây dựng Việt Nhật
Bảng tra thép cuộn Việt Nhật:
| Tiêu chuẩn | Đường kính danh nghĩa | Trọng lượng (kg/m) |
| TCVN 1651-1:2018 | 6mm | 222 |
| 8mm | 395 |
Bảng tra trọng lượng thép thanh vằn Việt Nhật:
| Đường kính (mm) | Chiều dài cây (m) | Khối lượng (kg/m) | Số cây/bó |
| 10 | 11.7 | 617 | 300 |
| 12 | 11.7 | 888 | 260 |
| 14 | 11.7 | 1.21 | 190 |
| 16 | 11.7 | 1.58 | 150 |
| 18 | 11.7 | 2.00 | 115 |
| 20 | 11.7 | 2.47 | 95 |
| 22 | 11.7 | 2.98 | 76 |
| 25 | 11.7 | 3.85 | 60 |
| 28 | 11.7 | 4.84 | 48 |
| 32 | 11.7 | 6.31 | 36 |
| 36 | 11.7 | 7.99 | 28 |
| 40 | 11.7 | 9.86 | 24 |
| 50 | 11.7 | 15.42 | 15 |
Bảng trọng lượng thép V Việt Nhật

Thép Việt Nhật có ưu điểm gì nổi bật?
Thép Việt Nhật được sản xuất theo công nghệ Nhật Bản với dây chuyền cán nóng hiện đại từ Tập đoàn Kyoei Steel. Quy trình khử tạp chất bằng lò cảm ứng và tinh luyện tiếp theo bằng lò LF giúp thép đạt độ sạch kim loại cao, ổn định về cơ tính. Toàn bộ sản phẩm đều tuân thủ tiêu chuẩn JIS G3112 (Nhật Bản), TCVN 1651-2:2018 và BS4449 (Anh).

Nhà máy thép Việt Nhật đặt tại Bà Rịa - Vũng Tàu có công suất thiết kế 1 triệu tấn/năm, với diện tích hơn 26 ha và hơn 800 nhân sự vận hành. Dây chuyền hiện đại cho phép sản xuất thép cuộn trơn từ D6 - D10 và thép thanh vằn D10 - D51, đáp ứng đa dạng nhu cầu từ dân dụng đến hạ tầng công nghiệp.
Nhờ quy mô lớn và khả năng cung ứng liên tục, sản phẩm của Việt Nhật đã có mặt tại nhiều công trình trọng điểm như đường cao tốc Long Thành – Dầu Giây, sân bay Tân Sơn Nhất và hàng trăm dự án nhà cao tầng tại TP.HCM.
Nên mua thép Việt Nhật ở đại lý nào đảm bảo chất lượng, giá tốt?
Quý khách nên lựa chọn Đại lý Tôn Thép Mạnh Tiến Phát khi cần mua thép Việt Nhật chính hãng, đảm bảo chất lượng và giá thành hợp lý. Tại đây, tất cả sản phẩm thép cuộn, thép cây, thép hình V mang thương hiệu Vinakyoei đều có chứng chỉ CO - CQ đầy đủ, xác minh rõ nguồn gốc từ nhà máy, giúp quý khách yên tâm tuyệt đối khi sử dụng cho công trình dân dụng hay công nghiệp.
Tôn Thép MTP luôn cập nhật bảng giá mới nhất, hỗ trợ giao hàng tận nơi trong ngày, chiết khấu hấp dẫn cho quý khách đặt hàng số lượng lớn. Ngoài ra, quý khách có thể yêu cầu cắt, chặt, đục lỗ với phí dịch vụ minh bạch, rõ ràng.

Dự án tiêu biểu:







Câu hỏi thường gặp về giá thép Việt Nhật
Có. Giá thường tăng nhẹ do nhu cầu lớn, đặc biệt từ tháng 3 đến tháng 8 hàng năm.
Có. Tỷ giá USD và biến động giá phôi thép quốc tế là yếu tố chính tác động đến giá bán trong nước.
Tùy đơn vị cung cấp. Tại Tôn Thép MTP, giá đã bao gồm phí vận chuyển nội thành và hỗ trợ giao tỉnh.
Giá thép Việt Nhật thường cao hơn khoảng 200 - 500 VNĐ/kg do chất lượng và thương hiệu mạnh hơn.
