Giá Thép Hình Hôm Nay Bao Nhiêu 1kg? Bảng Giá Thép Hình H, I, U, V Mới Nhất

Tôn Thép MTP cung cấp báo giá thép hình mới nhất hôm nay 12/10/2026 đến khách hàng, bao gồm các loại thép H, I, U, V với đầy đủ quy cách. Giá được cập nhật liên tục từng ngày, cam kết cạnh tranh và minh bạch, giúp quý khách dễ dàng so sánh và chủ động dự toán chi phí cho công trình. Liên hệ ngay để nhận bảng giá chi tiết và ưu đãi tốt nhất cho đơn hàng.

Giá thép hình bao nhiêu tiền 1 kg hiện nay?

Hiện nay, giá thép hình dao động từ 12.000 - 30.000 VNĐ/kg tùy loại thép (H, I, U, V) và thương hiệu sản xuất. Tiêu biểu như thép hình Posco có giá từ 13.500 – 20.000 VNĐ/kg, An Khánh (15.000 – 17.000 VNĐ/kg), Á Châu (13.200 – 18.000 VNĐ/kg), thép hình Trung Quốc (12.000 – 24.000 VNĐ/kg), Hàn Quốc (12.500 – 30.000 VNĐ/kg).

Trong vòng 6 tháng đến 1 năm qua, giá thép hình đã trải qua nhiều biến động đáng chú ý, phản ánh cả tình hình kinh tế và cung - cầu trên thị trường. 

So với 6 tháng trước, giá đã chạm đáy vào cuối năm 2024 - đầu 2025 do nhu cầu yếu và dư cung toàn cầu, sau đó tăng nhẹ 3-7% từ Quý II/2025 nhờ các dự án đầu tư công trong nước được đẩy mạnh và thị trường bất động sản xuất hiện tín hiệu phục hồi. 

Nếu so với 1 năm trước (giữa 2024), giá sắt hình vẫn thấp hơn 20-30%, nhưng có tăng nhẹ so với cuối năm 2024.

Biểu đồ biến động giá thép hình từ 8/2024 - 8/2025

Trong thời gian tới, giá thép hình được dự báo sẽ tăng nhẹ và duy trì ổn định với mức tăng khoảng 2 - 3% trong nửa cuối 2025. Lý do chính đến từ giải ngân vốn đầu tư công cho các dự án hạ tầng trọng điểm như cao tốc và sân bay Long Thành và chính sách hỗ trợ từ nhà nước.

Báo giá thép hình H, I, U, V mới nhất hôm nay 12/10/2026

Tôn Thép Mạnh Tiến Phát cung cấp báo giá thép hình H, I, U, V mới nhất hôm nay 12/10/2026, cụ thể như:

  • Giá thép hình H dao động trong khoảng 15.900 - 17.100 VNĐ/kg, 1.723.440 - 13.727.400 VNĐ/cây 6m.
  • Giá thép hình I hôm nay dao động trong khoảng 15.400 - 17.100 VNĐ/kg, 660.000 - 18.759.000 VNĐ/cây 6m. Giá thép I chênh lệch tùy theo quy cách và thương hiệu.
  • Giá thép hình U tại Tôn Thép MTP dao động từ 14.500 - 19.000 VNĐ/kg tùy quy cách, xuất xứ. Bảng giá chi tiết cập nhật bên dưới.
  • Thép hình V các loại thép đen, mạ kẽm, nhúng kẽm tại Tôn Thép MTP có giá như sau:
    • Giá sắt V đen dao động từ 77.500 - 3.232.000 VNĐ/cây 6m
    • Giá thép V mạ kẽm dao động từ 97.500 - 4.141.000 VNĐ/cây 6m
    • Giá thép V mạ kẽm nhúng nóng từ 117.500 - 4.545.000 VNĐ/cây 6m

Tôn thép MTP có nhiều chương trình ưu đãi hấp dẫn, đặc biệt có chiết khấu 5 - 10% cho khách hàng mua số lượng lớn và khách hàng thân thiết. Quý khách có thể tham khảo bảng giá chi tiết dưới đây:

Bảng giá thép hình H cập nhật mới nhất

Bảng giá thép H mới nhất hôm nay
Bảng giá thép H mới nhất hôm nay

Khách hàng có thể tham khảo chi tiết hơn giá thép H của nhiều thương hiệu khác được chúng tôi cập nhật trong bài viết “Giá thép hình H mới nhất - CK đến 10%”.

Bảng giá thép hình I tốt nhất hôm nay

Bảng giá thép I mới nhất hôm nay
Bảng giá thép I mới nhất hôm nay

Tham khảo giá thép I nhiều thương hiệu khác, cập nhật mới nhất 12/10/2026 ngay bên dưới. 

Giá thép hình I mới nhất, rẻ hơn 5 - 10% cho đơn hàng lớn 

Bảng giá thép hình U rẻ nhất thị trường

Bảng giá thép U mới nhất hôm nay
Bảng giá thép U mới nhất hôm nay

Giá thép U đầy đủ các thương hiệu, giá cập nhật mới mỗi ngày được Tôn Thép MTP cập nhật trong bài viết bên dưới. 

Báo giá thép hình U mới nhất hôm nay 12/10/2026

Bảng giá thép hình V đầy đủ, miễn phí vận chuyển

Bảng giá thép V mới nhất hôm nay
Bảng giá thép V mới nhất hôm nay

Khách hàng tham khảo thêm giá thép V Nhà Bè, Quang Thắng, Việt Nhật mới nhất trong bài viết “Giá thép hình V mới nhất - Cập nhật 12/10/2026”.

Giá thép hình Posco, An Khánh, Đại Việt, nhập khẩu Trung Quốc, Hàn Quốc và các thương hiệu uy tín khác tại thị trường Việt Nam hiện nay

Trên thị trường hiện nay, thép hình được sản xuất từ nhiều nhà máy uy tín như Posco, An Khánh, Á Châu, Đại Việt, VinaOne, nhập khẩu Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản,... 

Tôn Thép MTP cung cấp đa dạng các loại thép hình đến từ nhiều thương hiệu khác nhau, chính hãng, nhập trực tiếp từ nhà máy với giá như sau:

  • Thép hình Posco có giá dao động từ 13.500 - 20.000 VNĐ/kg
  • Giá thép hình An Khánh khoảng từ 15.000 - 17.000 VNĐ/kg
  • Thép hình Á Châu có giá từ 13.200 - 18.000 VNĐ/kg
  • Giá thép hình Đại Việt dao động từ 13.500 - 17.500 VNĐ/kg
  • Thép hình Vina One hiện nay có giá từ 14.000 - 21.000 VNĐ/kg
  • Giá thép hình Trung Quốc dao động từ 12.000 - 24.000 VNĐ/kg
  • Thép hình nhập khẩu Hàn Quốc có giá từ 12.500 - 30.000 VNĐ/kg
  • Thép hình Nhật Bản có giá dao động 13.000 - 24.500 VNĐ/kg

Chúng tôi có cập nhật chi tiết giá thép hình đầy đủ các loại H, I, U, V của các thương hiệu trên, đơn giá theo kg, theo cây 6m. 

Lưu ý về báo giá

  • Giá có thể thay đổi, phụ thuộc vào biến động giá thép phôi, tỷ giá, chi phí vận chuyển.
  • Chưa bao gồm thuế VAT và phí giao hàng sẽ được tính riêng theo địa chỉ nhận hàng.
  • Nhận cắt, đục lỗ, mạ kẽm, xả băng, chi phí tính riêng dựa trên độ dày và mức độ phức tạp.
  • Đơn hàng từ 5 tấn trở lên được chiết khấu 5 - 10%, hỗ trợ tối ưu chi phí cho khách mua số lượng lớn.

Để nhận báo giá thép hình chính xác nhất theo yêu cầu và nhiều ưu đãi hấp dẫn, khách hàng vui lòng liên hệ hotline của chúng tôi để được nhân viên hỗ trợ sớm nhất.

Những yếu tố ảnh hưởng đến giá thép hình

Giá thép hình luôn biến động theo thị trường, đặc biệt là giá nguyên liệu đầu vào như quặng sắt, than cốc và phế liệu thép. 

Chẳng hạn, trong tháng 7/2025, quặng sắt 62% Fe nhập về Trung Quốc dao động 105 - 110 USD/tấn, thấp hơn nhiều so với 160 - 170 USD/tấn cuối năm 2023. Ngoài ra, Trung Quốc xuất khẩu trên 9 triệu tấn thép/tháng cuối 2024 đã tạo áp lực giảm giá toàn cầu. Khi nguồn cung - cầu thay đổi, giá sắt hình trong nước cũng biến động theo.

Biến động giá quặng sắt có ảnh hưởng nhiều đến giá thép hình trong nước
Biến động giá quặng sắt có ảnh hưởng nhiều đến giá thép hình trong nước

Bên cạnh thị trường, quy cách, chủng loại, thương hiệu đều ảnh hưởng đến giá thép hình. Thép đen phổ biến hiện khoảng 15.000 - 17.000 VNĐ/kg, trong khi mạ kẽm, nhúng kẽm từ 18.000 - 22.000 VNĐ/kg. Những quy cách dày hoặc phi tiêu chuẩn thường cao hơn 500 - 1.000 VNĐ/kg. Các thương hiệu uy tín, sản phẩm chất lượng tốt thường có giá cao hơn các thương hiệu mới.

Ngoài ra, chính sách bán hàng của đại lý cũng quan trọng. Nhiều đại lý sẽ đưa ra các chương trình khuyến mãi hấp dẫn để thu hút và giữ chân khách hàng thân thiết. Từ đó, giá cũng sẽ tốt hơn so với khách mua lẻ. 

Tôn Thép MTP luôn có những chương trình khuyến mãi đặc biệt cho những khách hàng mua số lượng lớn hoặc ký hợp đồng cung ứng lâu dài cho dự án. Liên hệ ngay để biết thêm thông tin chi tiết.

Kinh nghiệm mua thép hình đúng thời điểm giá tốt nhất

Nếu muốn mua thép hình với giá tốt, khách hàng nên chịu khó theo dõi thị trường một chút. Thường thì giá sắt hình sẽ nhích lên vào mùa xây dựng cao điểm (quý II - III) và hạ nhiệt vào cuối năm, khi nhu cầu thấp hơn. Đây chính là thời điểm “vàng” để mua tiết kiệm chi phí.

Ngoài ra, đừng chỉ hỏi giá một nơi. So sánh báo giá từ 2 - 3 đại lý uy tín sẽ giúp bạn biết mức giá hợp lý nhất. Nếu công trình cần số lượng lớn, hãy cân nhắc đặt gộp và thương lượng chiết khấu, vì nhiều đại lý sẽ có chính sách giảm giá hoặc chiết khấu tốt trên tổng giá trị đơn hàng.

Mua thép hình số lượng lớn thường được chiết khấu giá tốt
Mua thép hình số lượng lớn thường được chiết khấu giá tốt

Nếu khách hàng đang cần tìm một địa chỉ bán thép hình giá tốt, hãy tham khảo ngay Tôn Thép MTP. Vì chúng tôi có:

  • Giá gốc từ nhà máy, cập nhật liên tục theo thị trường.
  • Chiết khấu 5 - 10% cho đơn hàng số lượng lớn.
  • Hỗ trợ giữ giá từ 5 - 7 ngày kể từ lúc báo giá.
  • Gia công cắt, đục lỗ, vận chuyển tận công trình với chi phí phải chăng.

Liên hệ ngay hôm nay để nhận báo giá thép hình chính xác nhất và tiết kiệm chi phí tối đa cho dự án.

FAQ - câu hỏi thường gặp về giá thép hình

Giá thép hình hiện tại bao nhiêu 1 kg?

Giá thép hình hiện tại dao động từ 12.000 - 30.000 VNĐ/kg tùy quy cách, thương hiệu.

Có tính thêm phí gia công như cắt, đục lỗ, mạ kẽm không? Nếu có thì khoảng bao nhiêu?

Phí gia công sẽ được tính riêng cho từng đơn hàng 

  • Gia công cắt khoảng 100 - 300 VNĐ/kg, đục lỗ 300 - 800 VNĐ/kg.
  • Mạ kẽm điện phân thêm 2.000 – 3.000 VNĐ/kg, nhúng nóng 3.000 – 5.000 VNĐ/kg.

Hàn, uốn hay chế tạo theo bản vẽ có thể lên tới vài nghìn VNĐ/kg tùy độ phức tạp.

Đơn hàng bao nhiêu tấn thì được giao tận nơi và hưởng giá tốt nhất?

Tại Tôn Thép MTP, đơn hàng từ 5 tấn trở lên sẽ được giao tận nơi miễn phí vận chuyển và hưởng giá sỉ tốt hơn. Múc chiết khấu từ 5 - 10%. Đơn hàng càng lớn, chiết khấu càng cao.

Giá thép hình có thay đổi theo thời điểm trong năm không? Khi nào giá thường thấp nhất?

Giá thép hình thay đổi theo mùa trong năm:

  • Thấp nhất thường rơi vào tháng 11 - 2 do mùa mưa và nghỉ Tết, nhu cầu xây dựng giảm.
  • Tăng mạnh từ tháng 3 - 6 khi bước vào mùa xây dựng.
  • Cuối quý III - đầu quý IV giá chỉ nhích nhẹ do các công trình chạy tiến độ cuối năm, nhưng không mạnh bằng đầu mùa xây dựng.
Nếu đặt cọc trước có được giữ giá khi thị trường tăng không?

Có, Tôn Thép MTP có hỗ trợ giữ giá nếu khách hàng đặt cọc trước.

Mức đặt cọc thường 10 - 30% giá trị đơn hàng và thời gian giữ giá khoảng 5 - 7 ngày, tùy thỏa thuận.

5/5 - (1 bình chọn)
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MTP
Địa chỉ 1 : 30 quốc lộ 22 (ngã tư trung chánh ngay ngã tư an sương ) – hóc môn – Tphcm
Địa chỉ 2 : 550 Đường Cộng Hòa – Phường 13 – Quận tân bình – Tphcm
Địa chỉ 3 : 54 Đường bà điểm 12 – ấp nam lân – xã bà điểm – hóc môn – tphcm
Địa chỉ 4 : 561 Điện biên phủ – Phường 25 – Quận bình thạnh – Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ 5 : 121 Phan văn hớn – xã bà điểm – Huyện hóc môn – Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ 6 : 131 ĐT 743 – KCN Sóng Thần 1, Thuận An , Bình Dương
Địa chỉ 7 : 79 đường tân thới nhì 2 - tân thời nhì - hóc môn - Tphcm
Địa chỉ 8 : Lô 2 Đường Song Hành – KCN Tân Tạo – Quận Bình Tân – Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ 9 : 39A Nguyễn văn bữa – xuân thới sơn – Hóc môn – Thành phố Hồ Chí Minh
Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận tiện phục vụ quý khách khi có nhu cầu.
Hotline Phòng Kinh Doanh 24/7:
Hotline 0 : 0909 601 456 Ms Thu Hai
Hotline 1 : 0933.665.222 Ms Lai
Hotline 2 : 0933.991.222 Ms Xí
Hotline 3 : 0917.02.03.03 Ms Châu
Hotline 4 : 0932.337.337 Ms Linh
Hotline 5 : 0932.010.345 Ms Lan
Hotline 6 : 0932.181.345 Ms Thúy
Hotline 7 : 0789.373.666 Ms Tâm
Hotline 8 : 0902.774.111 Ms Trang
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
zalo
0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111