Báo giá tôn lợp mái nhà, công trình, nhà xưởng

Tôn lợp mái nhà là sản phẩm được rất thông dụng tại hầu hết các công trình vì sở hữu nhiều tính năng ưu việt mới như nhẹ, dễ thi công, khả năng chống nóng, cách âm tốt, tuổi thọ lâu dài. Giá tôn lợp được cập nhật mới nhất và chi tiết ngay bên dưới để khách hàng tham khảo và tính toán chi phí vật tư.

Tôn Thép MTP cung ứng tôn lợp chính hãng, CK 5 - 10%
Tôn Thép MTP cung ứng tôn lợp chính hãng, CK 5 - 10%

Báo giá tôn lợp mái nhà, công trình, nhà xưởng mới nhất hôm nay 12/10/2026

Nhà máy tôn thép Mạnh Tiến Phát xin cập nhật đến quý khách báo giá tôn lợp các loại để quý khách tham khảo, gồm các loại tôn: tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu, tôn cách nhiệt, sóng ngói, la phông, … mới nhất hôm nay 12/10/2026.

Đơn giá tôn lợp mái các loại tại đại lý tôn MTP có giá như sau:

  • Tôn kẽm lợp nhà có giá từ 40.000 - 110.000 VNĐ/m
  • Tôn lạnh lợp nhà có giá từ 51.000 - 105.000 VNĐ/m
  • Tôn màu lợp nhà có giá từ 43.000 - 108.000 VNĐ/m
  • Tôn xốp cách nhiệt lợp nhà có giá từ 116.000 - 202.000 VNĐ/m
  • Tôn giả ngói lợp nhà có giá từ 60.000 - 160.000 VNĐ/m
  • Máng xối tôn các loại có giá từ 159.000 - 486.000 VNĐ/m

Bảng giá tôn kẽm lợp mái nhà mới nhất

Thương hiệuQuy cáchĐơn giá (VNĐ/m)
Tôn kẽm Hoa SenĐộ dày: 0.5 - 1.5mm

Khổ tôn: 1070mm (tiêu chuẩn), 1000mm (hữu dụng)

Trọng lượng: 4.2 - 10.9 kg/m

Bảo hành: 10 - 20 năm

53.000 – 110.000
Tôn kẽm Đông ÁĐộ dày: 0.2 - 0.5mm

Khổ tôn: 1070mm (tiêu chuẩn), 1000mm (hữu dụng)

Trọng lượng: 1.6 - 4.5 kg/m

Bảo hành: 10 - 20 năm

40.000 – 71.000
Tôn kẽm Hòa PhátĐộ dày: 0.29 - 0.5mm

Khổ tôn: 1070mm (tiêu chuẩn), 1000mm (hữu dụng)

Trọng lượng: 2.45 - 4.5 kg/m

Bảo hành: 10 - 20 năm

46.000 – 74.000

Cần báo giá tôn mạ kẽm các nhà máy khác hoặc quy cách riêng, vui lòng liên hệ trực tiếp

Bảng giá tôn lạnh lợp nhà mới nhất

Thương hiệuQuy cáchĐơn giá (VNĐ/m)
Tôn lạnh Hoa SenĐộ dày: 0.3 - 0.5mm

Khổ tôn: 1070mm (tiêu chuẩn), 1000mm (hữu dụng)

Trọng lượng: 2.5 - 4.4 kg/m

Bảo hành: 10 - 20 năm

65.000 – 105.000
Tôn lạnh Đông ÁĐộ dày: 0.2 - 0.5mm

Khổ tôn: 1070mm (tiêu chuẩn), 1000mm (hữu dụng)

Trọng lượng: 2.4 - 5.4 kg/m

Bảo hành: 10 - 20 năm

51.000 – 95.000
Tôn lạnh Hòa PhátĐộ dày: 0.3 - 0.5mm

Khổ tôn: 1070mm (tiêu chuẩn), 1000mm (hữu dụng)

Trọng lượng: 2.5 - 4.4 kg/m

Bảo hành: 10 - 20 năm

53.000 – 77.000

Cần báo giá tôn mạ lạnh các nhà máy khác hoặc quy cách riêng, vui lòng liên hệ trực tiếp

Bảng giá tôn màu lợp nhà mới nhất

Thương hiệuQuy cáchĐơn giá (VNĐ/m)
Tôn màu Hoa SenĐộ dày: 0.3 - 1.5mm

Khổ tôn: 1070mm (tiêu chuẩn), 1000mm (hữu dụng)

Trọng lượng: 2.5 - 10.9 kg/m

Bảo hành: 10 - 20 năm

60.000 – 108.000
Tôn màu Đông ÁĐộ dày: 0.24 - 0.5mm

Khổ tôn: 1070mm (tiêu chuẩn), 1000mm (hữu dụng)

Trọng lượng: 2.1 - 4.5 kg/m

Bảo hành: 10 - 20 năm

43.000 – 86.000
Tôn màu Phương NamĐộ dày: 0.28 - 0.5mm

Khổ tôn: 1070mm (tiêu chuẩn), 1000mm (hữu dụng)

Trọng lượng: 2.4 - 4.45 kg/m

Bảo hành: 10 - 20 năm

44.000 – 84.000

Cần báo giá tôn màu các nhà máy khác hoặc quy cách riêng, vui lòng liên hệ trực tiếp

Bảng giá tôn cách nhiệt lợp nhà, công trình, nhà xưởng mới nhất (xốp PU, EPS)

Thương hiệuQuy cáchĐơn giá (VNĐ/m)
Tôn cách nhiệt Hoa SenĐộ dày: 0.3 - 0.5mm

Khổ tôn: 1070mm (tiêu chuẩn), 1000mm (hữu dụng)

Độ dày PU: 16 - 18mm

Bảo hành: 10 - 20 năm

140.000 - 202.000
Tôn cách nhiệt Đông ÁĐộ dày: 0.3 - 0.5mm

Khổ tôn: 1070mm (tiêu chuẩn), 1000mm (hữu dụng)

Độ dày PU: 16 - 18mm

Bảo hành: 10 - 20 năm

117.000 – 166.000
Tôn cách nhiệt Phương NamĐộ dày: 0.3 - 0.5mm

Khổ tôn: 1070mm (tiêu chuẩn), 1000mm (hữu dụng)

Độ dày PU: 16 - 18mm

Bảo hành: 10 - 20 năm

116.000 – 178.000

Cần báo giá tôn cách nhiệt các nhà máy khác hoặc quy cách riêng, vui lòng liên hệ trực tiếp

Bảng giá tôn giả ngói lợp mái mới nhất

Thương hiệuQuy cáchĐơn giá (VNĐ/m)
Tôn giả ngói Hoa SenĐộ dày: 0.3mm, 0.35mm, 0.4mm, 0.45mm

Khổ tôn: 1070mm (tiêu chuẩn), 1000mm (hữu dụng)

Cán sóng: 5 sóng, 7 sóng, 9 sóng

Bảo hành: 10 năm

Loại: 1 lớp, cách nhiệt PU

60.000 - 150.000
Tôn giả ngói Đông ÁĐộ dày: 0.35mm, 0.4mm, 0.5mm

Khổ tôn: 1070mm (tiêu chuẩn), 1000mm (hữu dụng)

Cán sóng: 5 sóng, 7 sóng

Bảo hành: 10 năm

Cách nhiệt: Xốp PU

Loại: 1 lớp, cách nhiệt PU

65.000 – 160.000
Tôn giả ngói Phương NamĐộ dày: 0.35mm, 0.4mm

Khổ tôn: 1070mm (tiêu chuẩn), 1000mm (hữu dụng)

Cán sóng: 5 sóng, 7 sóng

Bảo hành: 10 năm

Loại: 1 lớp, cách nhiệt PU

60.000 – 155.000

Cần báo giá tôn giả ngói các nhà máy khác hoặc quy cách riêng, vui lòng liên hệ trực tiếp

Bảng giá phụ kiện máng xối tôn mới nhất

Thương hiệuLoạiMáng xối tôn kẽm (VNĐ/m)Máng xối tôn lạnh (VNĐ/m)Máng xối tôn màu (VNĐ/m)
Hoa SenU300174.000207.000219.000
U400229.000257.000271.000
U500274.000307.000324.000
U600325.000357.000371.000
U800427.000457.000472.000
Hòa PhátU300180.000214.000226.000
U400236.000265.000279.000
U500283.000317.000334.000
U600335.000368.000382.000
U800440.000471.000486.000
Đông ÁU300165.000196.000208.000
U400217.000244.000257.000
U500260.000291.000307.000
U600308.000339.000352.000
U800405.000434.000448.000
Nam KimU300159.000190.000201.000
U400210.000236.000249.000
U500251.000282.000297.000
U600298.000328.000341.000
U800392.000420.000433.000

Lưu ý: Bảng giá tôn lợp có thể thay đổi theo quy cách sản phẩm, số lượng đặt, vị giao hàng và từng thời điểm cụ thể, … vui lòng liên hệ trực tiếp để có báo giá tôn lợp chính xác nhất.

Rate this post
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MTP
Địa chỉ 1 : 30 quốc lộ 22 (ngã tư trung chánh ngay ngã tư an sương ) – hóc môn – Tphcm
Địa chỉ 2 : 550 Đường Cộng Hòa – Phường 13 – Quận tân bình – Tphcm
Địa chỉ 3 : 54 Đường bà điểm 12 – ấp nam lân – xã bà điểm – hóc môn – tphcm
Địa chỉ 4 : 561 Điện biên phủ – Phường 25 – Quận bình thạnh – Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ 5 : 121 Phan văn hớn – xã bà điểm – Huyện hóc môn – Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ 6 : 131 ĐT 743 – KCN Sóng Thần 1, Thuận An , Bình Dương
Địa chỉ 7 : 79 đường tân thới nhì 2 - tân thời nhì - hóc môn - Tphcm
Địa chỉ 8 : Lô 2 Đường Song Hành – KCN Tân Tạo – Quận Bình Tân – Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ 9 : 39A Nguyễn văn bữa – xuân thới sơn – Hóc môn – Thành phố Hồ Chí Minh
Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận tiện phục vụ quý khách khi có nhu cầu.
Hotline Phòng Kinh Doanh 24/7:
Hotline 0 : 0909 601 456 Ms Thu Hai
Hotline 1 : 0933.665.222 Ms Lai
Hotline 2 : 0933.991.222 Ms Xí
Hotline 3 : 0917.02.03.03 Ms Châu
Hotline 4 : 0932.337.337 Ms Linh
Hotline 5 : 0932.010.345 Ms Lan
Hotline 6 : 0932.181.345 Ms Thúy
Hotline 7 : 0789.373.666 Ms Tâm
Hotline 8 : 0902.774.111 Ms Trang
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
zalo
0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111