Tôn lợp mái nhà, giá tôn lợp cập nhật mới nhất 2022

Tôn lợp mái

Tôn lợp mái nhà được ưa chuộng hiện nay, sản phẩm mang nhiều tính năng ưu việt mới như nhẹ, dễ thi công, khả năng chống mưa nắng cực tốt, tuổi thọ lâu dài. Giá tôn lợp được cập nhật mới nhất ở thời điểm hiện tại sẽ được tổng hợp và gửi đến cho các bạn tham khảo trong bài viết dưới đây.

Tôn lợp mái là gì? Sản phẩm có ưu điểm gì?

Tôn lợp mái hay còn được gọi bằng những cái tên khác như tôn lợp, tấm lợp, tole đang là loại vật liệu phổ biến, được nhiều người tìm kiếm và sử dụng hiện nay. Đây là sản phẩm được sử dụng để thay thế các loại mái lợp như ngói, phibro xi măng, tác dụng bảo vệ những công trình xây dựng dưới tác động của yếu tố môi trường bên ngoài.

Nếu như những phương pháp lợp mái nhà trước đây là đổ bê tông hay dùng ngói lợp bị đánh giá là tốn kém chi phí và thẩm mỹ thì sử dụng tôn lợp mái lại có rất nhiều ưu điểm nổi bật như:

+ Trọng lượng nhẹ: tôn lợp có trọng lượng nhẹ giúp việc thi công dễ dàng hơn.

+ Thẩm mỹ cao: tôn lợp được thiết kế đa dạng các mẫu mã, có thể mô phỏng lại các loại ngói lợp truyền thống với nhiều phong cách kiến trúc khác nhau. Tạo thẩm mỹ, mới mẻ cho công trình.

+ Khả năng thoát nước, chống thấm dột vô cùng hiệu quả

+ Tuổi thọ cao: nhờ tính chất cứng chắc, bề mặt không bị ảnh hưởng bởi tác động của môi trường nên tôn lợp mái có tuổi thọ cao.

Các loại tôn lợp mái phổ biến hiện nay

Giá tôn lợp phụ thuộc vào từng loại tôn lợp, cho nên để có lựa chọn loại tôn lợp phù hợp và dự tính chi phí tốt nhất thì trước hết chúng ta nên tìm hiểu về các loại tôn lợp. Trên thị trường hiện nay có các loại tôn lợp mái phổ biến như sau:

– Tôn nhựa lấy sáng

Tôn nhựa lấy sáng là loại sản phẩm tôn lợp có mặt trong suốt để có thể lấy sáng cho các công trình.  Sản phẩm được sản xuất từ vật liệu hỗn hợp nhựa và sợi thủy tinh (F.R.P – Fiberglass Reinforced Polymer), đạt tiêu chuẩn từ Nhật Bản và châu Âu. Tuy nhiên, loại tôn lợp này chỉ sử dụng một phần diện tích của mái lợp.

Tôn nhựa lấy sáng
Tôn nhựa lấy sáng

– Tôn Bluescope

Tôn Bluescope là loại tôn lợp thế hệ mới được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại. Sản phẩm được cán từ thép mạ hợp kim nhôm kẽm mang đến tính năng vượt trội về chống ăn mòn,chống thấm nước, tuổi thọ cao. Đặc biệt, loại tôn lợp mái này có rất nhiều màu sắc đem lại tính thẩm mỹ cao cho công trình.

Tôn Bluescope
Tôn Bluescope

– Tôn xốp chống nóng

Tôn xốp chống nóng cách nhiệt là loại tôn được ưa chuộng ở các khu vực nắng nóng. Nhờ lớp xốp cách nhiệt được gia công phía dưới mái tôn mà sản phẩm có khả năng cách nhiệt, chống nóng tuyệt vời. Bên cạnh đó có thể chống ồn hiệu quả. Tôn xốp cũng nhẹ, dễ dàng vận chuyển và thi công.

Tôn xốp chống nóng
Tôn xốp chống nóng

Tham khảo bảng giá tôn lợp hiện nay

Giá tôn lợp hiện nay được rất nhiều người quan tâm bởi nhu cầu sử dụng tôn lợp mái cũng tăng lên trong thời gian gần đây. Nhất là giá tôn lợp mái của các thương hiệu như Hoa Sen, Việt Nhật, Phương Nam, Nam Kim, Đông Á… Dưới đây là bảng giá chi tiết để các bạn có thể tham khảo.

Báo giá tôn kẽm 5 sóng vuông, 9 sóng vuông, 13 sóng la phông

Độ dày in trên tôn T/lượng (Kg/m) Đơn giá (Khổ 1,07m)
2 dem 50 1.70 41.000
3 dem 00 2.30 50.000
3 dem 50 2.70 56.000
4 dem 00 3.05 60.000
5 dem 8 95.000
7 dem 5 115.000
9 dem 5 153.500

GIÁ TÔN MẠ KẼM 9 SÓNG VUÔNG

Độ dày T/lượng (Kg/m) Đơn giá (Khổ 1,07m)
Tôn mạ kẽm 4 dem 40 4.00 75.000
Tôn mạ kẽm 5 dem 30 5.00 85.000
Tôn nhựa 1 lớp m 39.000
Tôn nhựa 2 lớp m 78.000

GIÁ TÔN LẠNH LỢP NHÀ

Độ dày Trọng lượng (Kg/m) Đơn giá (Khổ 1,07m)
Tôn lạnh 2 dem 80 2.40 48.000
Tôn lạnh 3 dem 20 2.80 54.500
Tôn lạnh 3 dem 30 3.05 59.000
Tôn lạnh 3 dem 60 3.35 62.000
Tôn lạnh 4 dem 20 3.90 69.000
Tôn lạnh 4 dem 50 4.20 75.000

GIÁ TÔN MÀU XANH NGỌC 5 sóng, 7 sóng, 9 sóng VUÔNG

Độ dày in trên tôn T/lượng (Kg/m) Đơn giá (Khổ 1,07m)
2 dem 50 1.75 40.000
3 dem 00 2.30 48.000
3 dem 50 2.70 54.000
4 dem 00 3.00 57.000
4 dem 00 3.20 59.000
4 dem 50 3.50 65.500
4 dem 50 3.70 68.000
5 dem 00 4.10 75.500

BẢNG GIÁ TÔN LỢP NHÀ ĐÔNG Á

Độ dày T/lượng (Kg/m) Đơn giá (Khổ 1,07m)
Tôn Đông Á 4,0 dem 3,35 81.500
Tôn Đông Á 4,5 dem 3,90 90.000
Tôn Đông Á 5,0 dem 4,30 99.500

GIÁ TÔN HOA SEN 2022 MỚI NHẤT

Độ dày T/lượng (Kg/m) Đơn giá (Khổ 1,07m)
Hoa sen 4 dem 00 3.50 87.000
Hoa sen 4 dem 50 4.00 97.000
Hoa sen 5 dem 00 4.50 107.000

Báo giá tôn PU cách nhiệt (lạnh + kẽm + màu)

Tôn 5 sóng Pu+ giấy bạc 48.000đ/m
Tôn 9 sóng Pu+ giấy bạc 51.000đ/m

TÔN SÓNG NGÓI (KHỔ 1,07M)

4 dem 00 3.25 70.000
4 dem 50 3.70 77.000
Đông Á 4,5 dem 3,90 80.000
Chấn máng + diềm 87.000
Chấn vòm 2.500/m
Ốp nóc 1 nhấn + xẻ dọc 1.000/m

Nhận gia công tôn xà gồ theo yêu cầu

Vít tôn 4 phân 200 con 60.000/bịch
Vít tôn 5 phân 200 con 62.000/bịch
Vít tôn 6 p kiplook 200 con 80.000/bịch

Báo giá tô Cliplock (không dùng đai)

  • Công nghệ mới lợp không tràn nước, không thấy vít
  • Nhận đặt hàng theo màu, độ dày yêu cầu
Độ dày in trên tôn Trọng lượng (Kg/m) Đơn giá (Khổ 460)
4 dem 00 3.25 33.500
4 dem 50 3.70 38.000
Đông Á 4,0 dem 3,40 41.500
Đông Á 4,5 dem 3,90 46.000

LAM GIÓ + CÁCH NHIỆT

Dán cách nhiệt PE 5, 9 sóng 3 ly dán máy 14.000đ/m
4 ly dán máy 16.000đ/m
Lam gió 4,0 dem

(Vách nhà xưởng)

Khổ 300 20.500đ/m
Khổ 400 26.000đ/m
Đai Z lam gió 3.000 đ/ cái
(Nhận đặt lam gió màu, độ dày theo yêu cầu)
Kẽm H/sen 3,5 dem 3.30 65.000
Kẽm H/sen 4,0 dem 3.80 70.000
Tôn nhựa 2 lớp m 65.000

Báo giá gia công

Tôn la phông 1.500đ/m
Tôn sóng tròn 1.500đ/m
Gia công tôn 5, 9 sóng vuông 1.500đ/m
Tôn Kliplock 2 sóng 2.500đ/m
Chạy lam gió theo ý muốn khổ 300,400 4.000 đ/m
Xà gồ C , Z từ 1ly đến 3ly Từ 400đ/kg
Chấn máng + diềm 4.000/m
Chấn vòm 2.500/m
Ốp nóc 1 nhấn + xẻ dọc 1.000/m

Nhà phân phối cách nhiệt cát tường

STT Diễn Giải ĐVT Giá/m ThànhTiền
1 P1 Cát Tường 1,55m x 40m 62m2 16.130 1.000.000/cuộn
2 P2 Cát Tường 1,55m x 40m 62m2 21.260 1.318.000/cuộn
3 A1 Cát Tường 1,55m x 40m 62m2 18.710 1.160.000/cuộn
4 A2 Cát Tường 1,55m x 40m 62m2 27.200 1.686.000/cuộn
5 Băng keo hai mặt Cuộn 36.000
6 Nẹp tôn cách nhiệt m 3.500

 

Giá tôn giả ngói

TÔN KẼM HOA SEN

Độ dày (mm hoặc dem) Trọng lượng (Kg/m) Đơn giá (khổ 1,07m)
4.40 4.0 69.000
5.30 5.0 79.000

TÔN MÀU HOA SEN

Độ dày (mm hoặc dem) Trọng lượng (Kg/m) Đơn giá (khổ 1,07m)
2.00 1.80 45.000
3.00 2.40 53.000
3.50 2.85 61.000
4.00 3.35 72.000
4.20 3.50 73.000
4.50 3.90 78.000
5.00 4.40 85.000

TÔN LẠNH MÀU HOA SEN

Độ dày (mm hoặc dem) Trọng lượng (Kg/m) Đơn giá (khổ 1,07m)
2.80 2.40 52.000
3.00 2.60 57.000
3.10 2.75 59.500
3.30 3.05 61.000
3.70 3.35 67.000
4.40 4.00 78.500
4.60 4.20 81.500
4.80 4.50 85.000

Lưu ý: Dung sai ± 5% . Nếu ngoài phạm vi trên công ty chấp nhận cho trả hàng hoặc giảm giá.

  • Tâm lỗ đột từ 40 đến 350. Lỗ đột đơn, đột đôi, hai cạnh bên theo mọi yêu cầu. . .
  • Độ rộng gân thay đổi theo yêu cầu.
  • Giá tôn lợp nêu trên chỉ mang tính chất tham khảo khi khách hàng muốn dự trù chi phí ban đầu. Do sự biến động liên tục của thị trường vật liệu xây dựng hiện nay, giá cả sẽ có sự chênh lệch theo từng thời điểm. Vì thế, nếu muốn có sự tính toán chính xác nhất thì khách hàng có thể liên hệ trực tiếp cho baogiathep.net.

Tôn Thép MTP bán giá tôn lợp rẻ nhất thị trường

Chúng tôi là đại lý chuyên cung cấp các vật liệu như thép hình, thép hộp, tôn lợp, tấm inox… từ các công ty sản xuất trực tiếp sản phẩm. Dưới danh nghĩa là đại lý phân phối cấp 1, chúng tôi mang đến cho khách hàng những ưu đãi mua hàng cực tốt.

  • Cam kết sản phẩm chất lượng, chính hãng với đầy đủ hóa đơn chứng từ.
  • Giá tôn lợp rẻ, báo giá nhanh chính xác, cạnh tranh nhất thị trường.
  • Chiết khấu cao đối với khách hàng lâu năm, khách hàng mua số lượng lớn.
  • Vận chuyển tận nơi công trình hoàn toàn miễn phí.
  • Tư vấn, hỗ trợ lâu dài các thông tin có liên quan.

Với hệ thống kho bãi, cửa hàng rộng khắp các tỉnh thành phố phía Nam, mọi nhu cầu vật liệu thép, tôn lợp cho công trình nhà ở dân dụng đến các công trình công nghiệp đều được chúng tôi đáp ứng. Mọi nhu cầu tư vấn, đặt hàng, báo giá tôn lợp hãy liên hệ ngay cho baogiathep.net để được hỗ trợ nhanh chóng, nhiệt tình và chuyên nghiệp nhất. Thông tin liên hệ:

Website: https://baogiathep.net/

Địa chỉ: 30 quốc lộ 22 ( ngã tư trung chánh – an sương ), xã Bà Điểm, Hóc Môn, Tphcm

Hotline: 0936.600.600

Rate this post
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
0936.600.600 0789.373.666 0917.63.63.67 Hotline (24/7)
0932.337.337