Tôn lợp mái nhà là sản phẩm được rất thông dụng tại hầu hết các công trình vì sở hữu nhiều tính năng ưu việt mới như nhẹ, dễ thi công, khả năng chống nóng, cách âm tốt, tuổi thọ lâu dài. Giá tôn lợp được cập nhật mới nhất và chi tiết ngay bên dưới để khách hàng tham khảo và tính toán chi phí vật tư.

Báo giá tôn lợp mái nhà, công trình, nhà xưởng mới nhất hôm nay 12/10/2026
Nhà máy tôn thép Mạnh Tiến Phát xin cập nhật đến quý khách báo giá tôn lợp các loại để quý khách tham khảo, gồm các loại tôn: tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu, tôn cách nhiệt, sóng ngói, la phông, … mới nhất hôm nay 12/10/2026.
Đơn giá tôn lợp mái các loại tại đại lý tôn MTP có giá như sau:
- Tôn kẽm lợp nhà có giá từ 40.000 - 110.000 VNĐ/m
- Tôn lạnh lợp nhà có giá từ 51.000 - 105.000 VNĐ/m
- Tôn màu lợp nhà có giá từ 43.000 - 108.000 VNĐ/m
- Tôn xốp cách nhiệt lợp nhà có giá từ 116.000 - 202.000 VNĐ/m
- Tôn giả ngói lợp nhà có giá từ 60.000 - 160.000 VNĐ/m
- Máng xối tôn các loại có giá từ 159.000 - 486.000 VNĐ/m
Bảng giá tôn kẽm lợp mái nhà mới nhất
| Thương hiệu | Quy cách | Đơn giá (VNĐ/m) |
| Tôn kẽm Hoa Sen | Độ dày: 0.5 - 1.5mm Khổ tôn: 1070mm (tiêu chuẩn), 1000mm (hữu dụng) Trọng lượng: 4.2 - 10.9 kg/m Bảo hành: 10 - 20 năm | 53.000 – 110.000 |
| Tôn kẽm Đông Á | Độ dày: 0.2 - 0.5mm Khổ tôn: 1070mm (tiêu chuẩn), 1000mm (hữu dụng) Trọng lượng: 1.6 - 4.5 kg/m Bảo hành: 10 - 20 năm | 40.000 – 71.000 |
| Tôn kẽm Hòa Phát | Độ dày: 0.29 - 0.5mm Khổ tôn: 1070mm (tiêu chuẩn), 1000mm (hữu dụng) Trọng lượng: 2.45 - 4.5 kg/m Bảo hành: 10 - 20 năm | 46.000 – 74.000 |
Cần báo giá tôn mạ kẽm các nhà máy khác hoặc quy cách riêng, vui lòng liên hệ trực tiếp | ||
Bảng giá tôn lạnh lợp nhà mới nhất
| Thương hiệu | Quy cách | Đơn giá (VNĐ/m) |
| Tôn lạnh Hoa Sen | Độ dày: 0.3 - 0.5mm Khổ tôn: 1070mm (tiêu chuẩn), 1000mm (hữu dụng) Trọng lượng: 2.5 - 4.4 kg/m Bảo hành: 10 - 20 năm | 65.000 – 105.000 |
| Tôn lạnh Đông Á | Độ dày: 0.2 - 0.5mm Khổ tôn: 1070mm (tiêu chuẩn), 1000mm (hữu dụng) Trọng lượng: 2.4 - 5.4 kg/m Bảo hành: 10 - 20 năm | 51.000 – 95.000 |
| Tôn lạnh Hòa Phát | Độ dày: 0.3 - 0.5mm Khổ tôn: 1070mm (tiêu chuẩn), 1000mm (hữu dụng) Trọng lượng: 2.5 - 4.4 kg/m Bảo hành: 10 - 20 năm | 53.000 – 77.000 |
Cần báo giá tôn mạ lạnh các nhà máy khác hoặc quy cách riêng, vui lòng liên hệ trực tiếp | ||
Bảng giá tôn màu lợp nhà mới nhất
| Thương hiệu | Quy cách | Đơn giá (VNĐ/m) |
| Tôn màu Hoa Sen | Độ dày: 0.3 - 1.5mm Khổ tôn: 1070mm (tiêu chuẩn), 1000mm (hữu dụng) Trọng lượng: 2.5 - 10.9 kg/m Bảo hành: 10 - 20 năm | 60.000 – 108.000 |
| Tôn màu Đông Á | Độ dày: 0.24 - 0.5mm Khổ tôn: 1070mm (tiêu chuẩn), 1000mm (hữu dụng) Trọng lượng: 2.1 - 4.5 kg/m Bảo hành: 10 - 20 năm | 43.000 – 86.000 |
| Tôn màu Phương Nam | Độ dày: 0.28 - 0.5mm Khổ tôn: 1070mm (tiêu chuẩn), 1000mm (hữu dụng) Trọng lượng: 2.4 - 4.45 kg/m Bảo hành: 10 - 20 năm | 44.000 – 84.000 |
Cần báo giá tôn màu các nhà máy khác hoặc quy cách riêng, vui lòng liên hệ trực tiếp | ||
Bảng giá tôn cách nhiệt lợp nhà, công trình, nhà xưởng mới nhất (xốp PU, EPS)
| Thương hiệu | Quy cách | Đơn giá (VNĐ/m) |
| Tôn cách nhiệt Hoa Sen | Độ dày: 0.3 - 0.5mm Khổ tôn: 1070mm (tiêu chuẩn), 1000mm (hữu dụng) Độ dày PU: 16 - 18mm Bảo hành: 10 - 20 năm | 140.000 - 202.000 |
| Tôn cách nhiệt Đông Á | Độ dày: 0.3 - 0.5mm Khổ tôn: 1070mm (tiêu chuẩn), 1000mm (hữu dụng) Độ dày PU: 16 - 18mm Bảo hành: 10 - 20 năm | 117.000 – 166.000 |
| Tôn cách nhiệt Phương Nam | Độ dày: 0.3 - 0.5mm Khổ tôn: 1070mm (tiêu chuẩn), 1000mm (hữu dụng) Độ dày PU: 16 - 18mm Bảo hành: 10 - 20 năm | 116.000 – 178.000 |
Cần báo giá tôn cách nhiệt các nhà máy khác hoặc quy cách riêng, vui lòng liên hệ trực tiếp | ||
Bảng giá tôn giả ngói lợp mái mới nhất
| Thương hiệu | Quy cách | Đơn giá (VNĐ/m) |
| Tôn giả ngói Hoa Sen | Độ dày: 0.3mm, 0.35mm, 0.4mm, 0.45mm Khổ tôn: 1070mm (tiêu chuẩn), 1000mm (hữu dụng) Cán sóng: 5 sóng, 7 sóng, 9 sóng Bảo hành: 10 năm Loại: 1 lớp, cách nhiệt PU | 60.000 - 150.000 |
| Tôn giả ngói Đông Á | Độ dày: 0.35mm, 0.4mm, 0.5mm Khổ tôn: 1070mm (tiêu chuẩn), 1000mm (hữu dụng) Cán sóng: 5 sóng, 7 sóng Bảo hành: 10 năm Cách nhiệt: Xốp PU Loại: 1 lớp, cách nhiệt PU | 65.000 – 160.000 |
| Tôn giả ngói Phương Nam | Độ dày: 0.35mm, 0.4mm Khổ tôn: 1070mm (tiêu chuẩn), 1000mm (hữu dụng) Cán sóng: 5 sóng, 7 sóng Bảo hành: 10 năm Loại: 1 lớp, cách nhiệt PU | 60.000 – 155.000 |
Cần báo giá tôn giả ngói các nhà máy khác hoặc quy cách riêng, vui lòng liên hệ trực tiếp | ||
Bảng giá phụ kiện máng xối tôn mới nhất
| Thương hiệu | Loại | Máng xối tôn kẽm (VNĐ/m) | Máng xối tôn lạnh (VNĐ/m) | Máng xối tôn màu (VNĐ/m) |
| Hoa Sen | U300 | 174.000 | 207.000 | 219.000 |
| U400 | 229.000 | 257.000 | 271.000 | |
| U500 | 274.000 | 307.000 | 324.000 | |
| U600 | 325.000 | 357.000 | 371.000 | |
| U800 | 427.000 | 457.000 | 472.000 | |
| Hòa Phát | U300 | 180.000 | 214.000 | 226.000 |
| U400 | 236.000 | 265.000 | 279.000 | |
| U500 | 283.000 | 317.000 | 334.000 | |
| U600 | 335.000 | 368.000 | 382.000 | |
| U800 | 440.000 | 471.000 | 486.000 | |
| Đông Á | U300 | 165.000 | 196.000 | 208.000 |
| U400 | 217.000 | 244.000 | 257.000 | |
| U500 | 260.000 | 291.000 | 307.000 | |
| U600 | 308.000 | 339.000 | 352.000 | |
| U800 | 405.000 | 434.000 | 448.000 | |
| Nam Kim | U300 | 159.000 | 190.000 | 201.000 |
| U400 | 210.000 | 236.000 | 249.000 | |
| U500 | 251.000 | 282.000 | 297.000 | |
| U600 | 298.000 | 328.000 | 341.000 | |
| U800 | 392.000 | 420.000 | 433.000 |
Lưu ý: Bảng giá tôn lợp có thể thay đổi theo quy cách sản phẩm, số lượng đặt, vị giao hàng và từng thời điểm cụ thể, … vui lòng liên hệ trực tiếp để có báo giá tôn lợp chính xác nhất.
