Showing all 10 results

Tại Tôn Thép MTP, chúng tôi phân phối thép V kích thước từ V15x15, V20x20, V25x25, V30x30, V40x40, V50x50, V63x63, V70x70, V75x75 đến V100x100. Chúng tôi cam kết sản phẩm chính hãng, đến từ các thương hiệu Miền Nam, An Khánh, Việt Nhật… Giao hàng nhanh toàn miền Nam, chiết khấu 5 - 10% cho đơn hàng lớn.

15.000 ₫

Thép V

Thép V15x15

14.000 ₫

Thép V

Thép V20x20

13.000 ₫

Thép V

Thép V25x25

14.500 ₫

Thép V

Thép V30x30

14.000 ₫

Thép V

Thép V40x40

15.000 ₫

Thép V

Thép V50x50

14.200 ₫

Thép V

Thép V63x63

14.000 ₫

Thép V

Thép V70x70

14.700 ₫

Thép V

Thép V75x75

15.000 ₫

Thép V giá bao nhiêu 1 kg hiện nay?

Giá thép V hiện nay dao động từ 13.000 - 19.000 VNĐ/kg, tùy loại V30x30 đến V100x100, độ dày từ 2mm đến 10mm. Các thương hiệu phổ biến gồm thép V Miền Nam, Việt Nhật, An Khánh và hàng nhập khẩu từ Trung Quốc, Hàn Quốc. Thép mạ kẽm hoặc tiêu chuẩn JIS, ASTM có giá cao hơn do khả năng chống ăn mòn tốt.

So với thời điểm giữa năm, giá thép V đã tăng nhẹ khoảng 300 - 500 VNĐ/kg, chủ yếu do chi phí phôi thép thế giới tăng và giá xăng dầu trong nước điều chỉnh lên hai kỳ liên tiếp. Thêm vào đó, nhu cầu thi công khung kèo, giàn mái và nhà thép tiền chế tại miền Nam đang tăng trở lại, nhất là với loại V50x50 - V75x75. Nhiều công trình hạ tầng lớn cũng đồng loạt khởi công khiến nguồn cung tăng đột ngột.

Biến động giá thép V từ tháng 1 - tháng 8/2025

Dự báo từ nay đến cuối năm, giá thép V có thể tiếp tục tăng nhẹ 1 - 2% vào tháng 9 - 10 do trùng thời điểm cao điểm xây dựng. Khách hàng muốn được hỗ trợ, tư vấn mua thép V giá rẻ nhất có thể liên hệ trực tiếp tới đại lý Tôn Thép MTP.

Bảng giá thép V mạ kẽm, đen, nhúng nóng mới nhất

Tôn Thép MTP cập nhật bảng giá thép hình chữ V hôm nay, gồm các loại thép đen, mạ kẽm và nhúng kẽm, giá dao động từ 13.000 - 19.000 VNĐ/kg. Báo giá áp dụng cho các quy cách V25x25 - V100x100, độ dày từ 2mm - 10mm, chiều dài cây 6m.

Giá trên chưa bao gồm VAT, phí giao hàng và gia công theo yêu cầu. Mức giá thay đổi tùy số lượng, chủng loại và thời điểm đặt hàng. Vui lòng liên hệ trực tiếp để nhận báo giá chính xác và ưu đãi chiết khấu lên đến 10% cho đơn hàng lớn.

Cập nhật ngày 13/10/2026.

Quy cáchĐộ dày (mm)Trọng lượng (kg/ cây)Thép đen (VNĐ/ cây)Mạ kẽm (VNĐ/ cây)Nhúng kẽm (VNĐ/ cây)
V25x252565.00080.00095.000
V25x252.55.470.20086.400102.600
V25x253.57.293.600115.200136.800
V30x3025.571.50088.000104.500
V30x302.56.381.900100.800119.700
V30x302.87.394.900116.800138.700
V30x3038.1105.300129.600153.900
V30x303.58.4109.200134.400159.600
V40x4027.597.500120.000142.500
V40x402.58.5110.500136.000161.500
V40x402.89.5123.500152.000180.500
V40x40311143.000176.000209.000
V40x403.311.5149.500184.000218.500
V40x403.512.5162.500200.000237.500
V40x40414182.000224.000266.000
V50x50212156.000192.000228.000
V50x502.512.5162.500200.000237.500
V50x50313169.000208.000247.000
V50x503.515195.000240.000285.000
V50x503.816208.000256.000304.000
V50x50417221.000272.000323.000
V50x504.317.5227.500280.000332.500
V50x504.520260.000320.000380.000
V50x50522286.000352.000418.000
V63x63422286.000352.000418.000
V63x634.525325.000400.000475.000
V63x63527.5357.500440.000522.500
V63x63632.5422.500520.000617.500
V70x705031403.000496.000589.000
V70x706036468.000576.000684.000
V70x707042546.000672.000798.000
V70x707.5044572.000704.000836.000
V70x708046598.000736.000874.000
V75x755033429.000528.000627.000
V75x756039507.000624.000741.000
V75x75745.5591.500728.000864.500
V75x758052676.000832.000988.000
V80x806042546.000672.000798.000
V80x807048624.000768.000912.000
V80x808055715.000880.0001.045.000
V80x809062806.000992.0001.178.000
V90x906048624.000768.000912.000
V90x90755.5721.500888.0001.054.500
V90x908061793.000976.0001.159.000
V90x909067871.0001.072.0001.273.000
V100x1007062806.000992.0001.178.000
V100x1008066858.0001.056.0001.254.000
V100x100100861.118.0001.376.0001.634.000
V120x120101051.365.0001.680.0001.995.000
V120x120121261.638.0002.016.0002.394.000
V130x13010108.81.414.4001.740.8002.067.200
V130x13012140.41.825.2002.246.4002.667.600
V130x130131562.028.0002.496.0002.964.000
V150x150101381.794.0002.208.0002.622.000
V150x15012163.82.129.4002.620.8003.112.200
V150x150141772.301.0002.832.0003.363.000
V150x150152022.626.0003.232.0003.838.000

Lưu ý khi tham khảo báo giá thép V tại MTP:

    • Giá có thể điều chỉnh theo biến động thị trường và số lượng đặt mua.
    • Mức giá trên chưa bao gồm VAT, phí vận chuyển và chi phí gia công.
    • Giao hàng miễn phí tại TP.HCM và khu vực miền Nam cho đơn hàng từ 5 tấn trở lên.
    • Hỗ trợ gia công cắt, uốn, đục lỗ theo bản vẽ kỹ thuật.
    • Ưu đãi chiết khấu đặc biệt cho công trình lớn, đối tác lâu dài.

Liên hệ Tôn Thép Mạnh Tiến Phát để nhận báo giá thép V mới và chiết khấu cho đơn hàng lớn.

Báo giá thép V mạ kẽm của Hòa Phát, Nhà Bè, Đại Việt, Á Châu và những thương hiệu uy tín hiện nay

Tôn Thép Mạnh Tiến Phát cập nhật giá thép V mạ kẽm mới nhất từ các nhà sản xuất uy tín trong nước và nhập khẩu. Giá dao động tùy theo quy cách, độ dày, thương hiệu và số lượng đặt hàng. Dưới đây là mức giá tham khảo:

    • Thép V mạ kẽm Hòa Phát: Từ 14.500 - 20.000 VNĐ/kg, tiêu chuẩn ASTM, chất lượng ổn định, ứng dụng tốt trong các kết cấu chịu lực và nhà xưởng công nghiệp. Xem thêm giá thép Hòa Phát
    • Thép V mạ kẽm Nhà Bè: Dao động 14.000 - 19.500 VNĐ/kg, sản xuất tại TP.HCM, đạt chuẩn JIS. Giao nhanh tại miền Nam, phù hợp công trình dân dụng và kỹ thuật ngoài trời. Xem thêm giá thép V Nhà Bè
    • Thép V mạ kẽm Đại Việt: Giá từ 13.500 - 19.000 VNĐ/kg, phổ biến tại miền Tây và miền Trung. Sản phẩm có độ bền cao, dễ gia công. Xem thêm giá thép V Đại Việt
    • Thép V mạ kẽm Á Châu: Khoảng 15.000 - 20.000 VNĐ/kg, sản xuất tại Long An, chuyên dùng cho nhà tiền chế, showroom, nhà kho. Xem thêm giá thép V Á Châu.

Thép V là gì

Thép V hay còn gọi là thép góc chữ V, là loại thép hình có mặt cắt ngang dạng chữ V, gồm hai cạnh thẳng giao nhau tạo thành một góc cố định, phổ biến nhất là 90 độ. Loại thép này được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng, cơ khí và kết cấu chịu lực như giàn mái, khung nhà, tháp truyền tải, lan can…

Thép V là loại thép có mặt cắt hình chữ V, kích thước hai cạnh đều nhau
Thép V là loại thép có mặt cắt hình chữ V, kích thước hai cạnh đều nhau

Thép V được sản xuất từ phôi thép nguyên khối thông qua quá trình cán nóng hoặc cán nguội. Sau khi cán, thép được uốn thành hình chữ V với hai cạnh có thể bằng nhau (V đều) hoặc lệch nhau (V không đều). Độ dày thường dao động từ 2mm - 12mm, chiều dài cây chuẩn là 6m. Cấu trúc góc cạnh giúp thép V có khả năng chịu lực tốt, bền vững trong điều kiện thi công ngoài trời.

Ứng dụng của thép hình V

Thép hình V được sử dụng phổ biến trong các hệ kết cấu cần khả năng chịu lực tại góc giao nhau. Nhờ hình dạng góc cạnh và độ cứng tốt, thép V đáp ứng nhiều nhu cầu thi công từ dân dụng đến công nghiệp.

Trong xây dựng, thép V dùng làm thanh giằng, khung đỡ mái, xà gồ phụ, liên kết vì kèo trong nhà xưởng, nhà tiền chế. Ngoài ra, thép còn được dùng lắp lan can, khung cửa bảo vệ, hàng rào thép ở công trình dân dụng.

Sử dụng sắt V làm thanh giằng xà gồ kết cấu nhà máy công nghiệp
Sử dụng sắt V làm thanh giằng xà gồ kết cấu nhà máy công nghiệp

Trong ngành cơ khí và chế tạo máy, thép V được ứng dụng làm khung đỡ thiết bị, kết cấu xe, bệ đỡ máy móc, giá kệ chịu lực. Nhiều công trình kỹ thuật cao như trạm biến áp, tháp truyền tải, cột anten… cũng sử dụng thép V làm kết cấu chính nhờ độ ổn định lâu dài.

Ví dụ, tại dự án nhà máy chế biến gỗ 2.000m² tại Bình Dương, kỹ sư đã sử dụng thép V90x90 mạ kẽm để gia cố giàn giáo và hệ thống đỡ đường ống hút bụi. Nhờ đặc tính chịu lực tốt và dễ thi công, thép V giúp tối ưu chi phí mà vẫn đảm bảo độ bền lâu dài cho hệ thống.

Thép hình V làm hệ thống giàn đỡ máy hút bụi tai nhà máy chế biến gỗ tại Bình Dương
Thép hình V làm hệ thống giàn đỡ máy hút bụi tai nhà máy chế biến gỗ tại Bình Dương

Quy cách, trọng lượng thép V

Thép hình V được sản xuất theo nhiều quy cách, mác thép và tiêu chuẩn quốc tế nhằm đáp ứng các yêu cầu khắt khe về kết cấu và độ bền trong xây dựng. Dưới đây là các thông tin cần biết về kích thước, trọng lượng, tiêu chuẩn sản xuất và tính chất kỹ thuật của thép V.

Kích thước thép V

Chiều dài tiêu chuẩn 6m/cây. Các loại kích thước phổ biến gồm V20x20, V25x25, V30x30, V40x40, V50x50, V63x63, V75x75, V90x90, V100x100, V125x125, V150x150. Độ dày dao động từ 2 - 12mm tùy theo loại. Góc chuẩn là 90 độ. Có 2 loại cạnh: cạnh đều (ví dụ V50x50) và cạnh không đều (ví dụ V75x50).

Tiêu chuẩn, mác thép hình chữ V

Tiêu chuẩn sản xuấtQuốc giaMác thép phổ biến
JIS G3192Nhật BảnSS400, SS540
ASTM A36Hoa KỳA36
TCVN 1656-75Việt NamCT3, CT38, C45
EN 10056Châu ÂuS235JR, S275JR

Tính chất cơ lý, thành phần hóa học thép V

Thép hình chữ V thường được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3101 SS400 (Nhật Bản) hoặc TCVN 1656-75 (Việt Nam).

Tính chất cơ lýGiá trị
Giới hạn chảy (σy)235 – 355 MPa
Độ bền kéo (σb)370 – 550 MPa
Độ giãn dài tương đối≥ 20%
Độ cứng Brinell (HB)116 – 180 HB
Thành phần hóa họcTỷ lệ (%)
Carbon (C)≤ 0.25
Mangan (Mn)≤ 1.60
Silic (Si)≤ 0.50
Lưu huỳnh (S)≤ 0.050
Phốt pho (P)≤ 0.045

Bảng quy cách trọng lượng thép hình V

Bảng quy cách trọng lượng thép hình V
Bảng quy cách trọng lượng thép hình V

Những kích thước thép V phổ biến nhất

Thép V 25x25: Là loại thép góc đều, cánh dài 25mm, dày từ 2 - 3mm, chiều dài tiêu chuẩn 6m, trọng lượng khoảng 6.84 kg/cây. Thường được sử dụng làm khung phụ, giá đỡ nhỏ, các kết cấu nhẹ trong nội thất và cơ khí dân dụng.

Thép V 30x30: Có 2 cánh bằng nhau 30mm, độ dày phổ biến 3mm, dài 6m, trọng lượng khoảng 9.09kg/cây. Thích hợp cho lan can, máng cáp, khung cửa và các hạng mục cơ khí nhỏ.

Thép hình V 30x30
Thép hình V 30x30

Thép V 40x40: Cánh thép 40mm, dày từ 4 - 5mm, dài 6m, nặng khoảng 15.6 - 19.3kg/cây. Dùng trong các kết cấu vừa như mái che, giàn đỡ hoặc làm giá treo thiết bị.

Thép V 50x50: Góc đều 50mm, dày 5mm, trọng lượng khoảng 24.1 kg/cây dài 6m. Ứng dụng phổ biến trong giằng mái, khung kèo, máng cáp và hệ thống treo vừa phải.

Thép hình V 50x50
Thép hình V 50x50

Thép V 60x60: Cánh thép 60mm, dày từ 5 - 6mm, trọng lượng khoảng 28 - 33.6kg/cây. Phù hợp với kết cấu chịu lực vừa, như hệ khung nhà thép tiền chế hoặc giá đỡ thiết bị.

Thép V 80x80: Kích thước cánh 80mm, dày 6 - 8mm, nặng từ 44 - 58.1kg/cây. Thường dùng cho nhà xưởng, mái kết cấu thép, hoặc cột đỡ chịu lực trung bình.

Thép hình V 80x80
Thép hình V 80x80

Thép V 90x90: Hai cạnh thép 90mm, độ dày phổ biến 8mm, trọng lượng khoảng 65 kg/cây. Dùng cho kết cấu tầng kỹ thuật, khung chịu lực trong nhà công nghiệp.

Thép V 100x100: Cánh 100mm, dày 8–10mm, trọng lượng dao động từ 73.7 - 91.6kg/cây. Ứng dụng trong dầm phụ, cột chịu lực, sàn kỹ thuật và nhà tiền chế quy mô lớn.

Thép V 100x100
Thép V 100x100

Khi lựa chọn thép hình V, cần cân nhắc kích thước phù hợp với mục đích sử dụng. Các loại thép V từ 25x25 đến 40x40mm thường dùng cho kết cấu nhẹ như khung phụ, lan can, giá đỡ nhỏ trong dân dụng. Kích thước từ 50x50 đến 75x75mm phù hợp với kết cấu vừa, làm giằng mái, khung kèo hoặc thang máng cáp. Với các công trình lớn, yêu cầu chịu tải cao như nhà xưởng, nhà tiền chế, nên ưu tiên thép V từ 80x80mm trở lên.

Các loại thép V thông dụng hiện nay

Thép hình chữ V được sản xuất theo nhiều phương pháp khác nhau nhằm đáp ứng yêu cầu đa dạng trong xây dựng và cơ khí. Dưới đây là các loại thép V thông dụng hiện nay:

Thép V mạ kẽm điện phân

Là loại thép hình V được phủ lớp kẽm bằng phương pháp điện phân, giúp tăng khả năng chống oxy hóa nhẹ. Thường sử dụng trong nhà, nơi ít tiếp xúc với độ ẩm hoặc hóa chất.

Thép V mạ kẽm điện phân
Thép V mạ kẽm điện phân

Thép V mạ kẽm nhúng nóng

Sản phẩm được nhúng trực tiếp vào bể kẽm nóng chảy, tạo lớp bảo vệ dày, bám chắc. Loại thép này chịu được môi trường khắc nghiệt, thường dùng trong kết cấu ngoài trời, nhà thép tiền chế, tháp truyền tải.

Thép hình V mạ kẽm nhúng nóng
Thép hình V mạ kẽm nhúng nóng

Thép V đen (cán nóng)

Là thép V chưa qua xử lý bề mặt, có màu đen tự nhiên. Thường sử dụng trong các hạng mục kết cấu xây dựng, cần sơn phủ bảo vệ nếu sử dụng ngoài trời để chống gỉ sét.

Sắt V đen
Sắt V đen

Thép V đúc

Thép được đúc nguyên khối theo khuôn định hình, đảm bảo độ đồng đều và chịu lực tốt. Phù hợp với kết cấu chịu tải lớn như khung nhà xưởng, cột giàn thép hoặc công trình công nghiệp nặng.

Thép V đúc
Thép V đúc

Thép V dập (chấn)

Được sản xuất bằng cách chấn thép tấm thành hình chữ V. Loại này nhẹ hơn, giá thành thấp, phù hợp với ứng dụng phụ như khung lưới, đỡ vách, lan can hoặc các chi tiết gia công đơn giản.

Thép V dập (chấn)
Thép V dập (chấn)

Thép V đục lỗ 

Là thép V mạ kẽm hoặc thép đen được gia công thêm các lỗ tròn hoặc oval. Sử dụng trong các hệ thống cơ điện, giá treo, thang máng cáp hoặc thiết bị cần bắt vít cố định.

Thép V đục lỗ
Thép V đục lỗ

Ưu điểm của thép V

So với các vật liệu thông dụng như gỗ, thép hộp hay thép ống, thép hình V nổi bật nhờ khả năng chịu lực cao. Thiết kế góc vuông 90 độ giúp vật liệu này phân bổ lực đều ở các điểm giao nhau, rất phù hợp làm giằng, khung sườn hoặc lan can chịu tải.

Thép V có thiết kế vuông góc, phân bổ lực đều
Thép V có thiết kế vuông góc, phân bổ lực đều

Ngoài ra, thép V có hình dạng đơn giản, dễ cắt, hàn và bắt bulong ở mép chữ V. Điều này giúp giảm thời gian thi công, tiết kiệm chi phí nhân công và tối ưu tiến độ lắp dựng công trình.

So với gỗ, thép V có tuổi thọ cao hơn, đặc biệt khi được mạ kẽm để sử dụng ngoài trời. Trong khi đó, so với thép hộp hoặc thép ống, vật liệu này nhẹ hơn, dễ vận chuyển nhưng vẫn đảm bảo độ bền và tính ổn định.

Về chi phí, thép hình V thường có giá thấp hơn 10 - 20% so với thép hộp cùng mục đích sử dụng. 

Kinh nghiệm chọn mua thép V đúng yêu cầu, đảm bảo chất lượng, giá tốt

Để chọn mua thép hình V đúng yêu cầu và tiết kiệm chi phí, quý khách nên cân nhắc kỹ trước khi đặt hàng. Dưới đây là ba kinh nghiệm thực tế giúp quý khách đảm bảo chất lượng vật tư và tối ưu hiệu quả sử dụng:

Ưu tiên thép V mạ kẽm cho công trình ngoài trời hoặc nơi có độ ẩm cao

Với các hạng mục như mái hiên, khung giằng, lan can ngoài trời, thép V mạ kẽm là lựa chọn phù hợp nhờ khả năng chống rỉ sét và giữ độ bền lâu dài. Dù giá thành cao hơn thép đen một chút, nhưng quý khách sẽ tiết kiệm được chi phí bảo trì và thay thế sau này.

Ưu tiên chọn thép hình V mạ kẽm nếu sử dụng trong môi trường ẩm ướt để nâng cao độ bền công trình
Ưu tiên chọn thép hình V mạ kẽm nếu sử dụng trong môi trường ẩm ướt để nâng cao độ bền công trình

Chọn đơn vị cung cấp uy tín, báo giá rõ ràng, giao hàng nhanh

Tôn Thép MTP hỗ trợ giao thép V tận nơi tại TP.HCM và các tỉnh miền Nam, có xe riêng, không phát sinh chi phí ẩn. Quý khách được báo giá chi tiết theo số lượng và thương hiệu, kèm hóa đơn và chứng chỉ chất lượng nếu cần.

Tôn Thép MTP hỗ trợ vận chuyển thép V tận công trình, giá tốt, đảm bảo tiến độ công trình
Tôn Thép MTP hỗ trợ vận chuyển thép V tận công trình, giá tốt, đảm bảo tiến độ công trình

FAQ - Câu hỏi thường gặp khi mua thép chữ V tại Tôn Thép MTP

Tôn Thép MTP có những loại thép chữ V nào?

Tại Tôn Thép MTP, quý khách có thể chọn thép V đen cán nóng, thép V mạ kẽm nhúng nóng, thép V điện phân, thép V dập (chấn), V đục lỗ hoặc V đúc. Sản phẩm đa dạng từ thương hiệu trong nước đến nhập khẩu, đầy đủ chứng chỉ chất lượng.
Thép V có những quy cách kích thước nào?
Chúng tôi cung cấp thép V từ V15x15mm đến V200x200mm, độ dày từ 2mm đến 12mm, chiều dài tiêu chuẩn 6m/cây. Có thể cắt theo yêu cầu riêng nếu số lượng đủ lớn.
Làm sao để kiểm tra chất lượng thép trước khi mua?
Quý khách có thể yêu cầu kiểm tra thực tế tại kho hoặc nhận hình ảnh, video sản phẩm. Chúng tôi cung cấp đầy đủ CO, CQ (chứng chỉ xuất xưởng, chứng nhận chất lượng) cho các lô hàng cần đảm bảo kỹ thuật.
Tôn Thép MTP có giao hàng tận nơi không?
Có. Chúng tôi giao hàng tận công trình tại TP.HCM và các tỉnh lân cận như Bình Dương, Đồng Nai, Long An… bằng xe tải riêng, đúng thời gian cam kết. Đơn hàng lớn được hỗ trợ phí vận chuyển.
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
zalo
0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111