Thép Nhà Bè là dòng sản phẩm được ưa chuộng nhờ chất lượng ổn định, sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế như JIS G3101:2010, SS400, SS540. Với đa dạng quy cách từ V25x25x3 - V100x100x10, lớp phủ mạ kẽm hoặc đen, sản phẩm phù hợp cho nhiều công trình lớn nhỏ.
Tôn Thép Mạnh Tiến Phát là đại lý phân phối thép V Nhà Bè uy tín tại TP.HCM, cung cấp hàng chính hãng, giá tốt, chiết khấu đến 10% cho đơn hàng số lượng lớn. Giao hàng nhanh toàn miền Nam, đầy đủ chứng từ CO – CQ.

Thép Nhà Bè có giá bao nhiêu 1kg?
Hiện nay, giá thép hình Nhà Bè dao động từ 15.500 - 19.000 VNĐ/kg, tùy theo chủng loại (thép V đen, mạ kẽm hoặc nhúng nóng), quy cách và độ dày. Cụ thể, loại V25x25x3 có giá khoảng 15.500 VNĐ/kg, trong khi loại V100x100x10 có thể lên tới 19.000 VNĐ/kg do trọng lượng và chi phí cán định hình cao hơn.
Tình hình giá thép Nhà Bè trong vòng 6 tháng trở lại đây
Trong 6 tháng qua, giá thép Nhà Bè có xu hướng tăng nhẹ 3 - 7%, chủ yếu do ảnh hưởng từ giá nguyên liệu phôi thép nhập khẩu (đặc biệt từ Trung Quốc và Hàn Quốc) và chi phí vận chuyển nội địa tăng.
Đồng thời, một số dự án hạ tầng được khởi động lại từ quý II/2025 tại TP.HCM, Đồng Nai, Long An khiến nhu cầu tăng nhẹ, kéo theo đợt điều chỉnh giá tháng 4 và tháng 6. Tuy nhiên, nhờ năng lực sản xuất ổn định của Nhà máy Thép Nhà Bè – thành viên của VNSTEEL, giá vẫn được kiểm soát tốt so với nhiều thương hiệu cùng phân khúc.

Giá thép hình Nhà Bè chịu ảnh hưởng bởi những yếu tố nào?
Ngoài các yếu tố quen thuộc như biến động giá phôi thép, chi phí vận chuyển, cung cầu thị trường, giá thép Nhà Bè còn phụ thuộc vào các yếu tố cụ thể sau:
- Độ dày và quy cách: Thép càng dày, khối lượng càng lớn thì giá/kg càng cao do hao phí vật tư và công cán định hình.
- Số lượng đặt hàng: Đơn hàng >5 tấn thường được giảm 1 - 3% tùy chính sách từ đại lý lớn như Tôn Thép MTP.
- Vị trí công trình: Giao hàng nội thành TP.HCM sẽ tiết kiệm chi phí hơn so với khu vực xa (Củ Chi, Long An, Bà Rịa...).
- Chính sách chiết khấu và thuế: Các đại lý lớn thường có chiết khấu 3 – 10% cho công trình nhà nước hoặc khu công nghiệp, đặc biệt khi mua kết hợp nhiều loại vật tư.
- Ảnh hưởng từ VNSTEEL: Là công ty con của Tổng công ty Thép Việt Nam - VNSTEEL, Thép Nhà Bè được hỗ trợ ổn định nguồn nguyên liệu và cam kết chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia như TCVN 7571:2006, giúp giá không biến động thất thường như các thương hiệu nhỏ khác.

Báo giá thép V Nhà Bè mới nhất tại đại lý Tôn Thép MTP
Tổng kho Tôn thép Mạnh Tiến Phát xin cập nhật đến quý khách báo giá thép hình Nhà Bè mới nhất hôm nay 12/10/2026, bao gồm các sản phẩm thép V Nhà Bè đen, mạ kẽm, nhúng kẽm nóng với đủ quy cách, độ dày đáp ứng tối đa nhu cầu thi công xây dựng. Đối với đơn hàng lớn còn được hỗ trợ CK lên tới 10%.
Bảng giá thép hình V Nhà Bè, quy cách: V25x25x3 - V75x75x8, độ dày: 3 - 8mm, trọng lượng: 6.7 – 52.0 kg/ cây 6m, đơn giá dao động từ 15.500 – 19.000 VNĐ/kg, từ 106.900 – 1.715.000 VNĐ/cây 6m.
Bảng giá sắt V đen Nhà Bè hôm nay
| Quy cách | Trọng lượng (kg/cây) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Giá (VNĐ/cây 6m) |
| V25x25x3 | 6,7 | 15.500 | 106.900 |
| V30x30x3 | 7,5 | 15.500 | 119.300 |
| V30x30x4 | 8,2 | 15.500 | 130.100 |
| V40x40x3 | 10,0 | 15.500 | 158.000 |
| V40x40x4 | 12,5 | 15.500 | 196.800 |
| V40x40x5 | 17,7 | 15.500 | 277.400 |
| V50x50x3 | 13,0 | 15.500 | 204.500 |
| V50x50x4 | 17,0 | 15.500 | 266.500 |
| V50x50x5 | 22,0 | 15.500 | 344.000 |
| V50x50x6 | 26,8 | 15.500 | 418.700 |
| V60x60x4 | 22,1 | 15.500 | 345.600 |
| V60x60x5 | 27,3 | 15.500 | 426.200 |
| V60x60x6 | 32,2 | 15.500 | 502.100 |
| V63x63x4 | 21,5 | 15.500 | 336.300 |
| V63x63x5 | 27,0 | 15.500 | 421.500 |
| V63x63x6 | 28,5 | 15.500 | 444.800 |
| V65x65x6 | 35,5 | 15.500 | 553.300 |
| V65x65x8 | 46,0 | 15.500 | 716.000 |
| V70x70x5 | 31,0 | 15.500 | 483.500 |
| V70x70x6 | 41,0 | 15.500 | 638.500 |
| V70x70x7 | 44,3 | 15.500 | 689.700 |
| V70x70x8 | 50,2 | 15.500 | 781.400 |
| V75x75x6 | 37,5 | 15.500 | 584.300 |
| V75x75x7 | 41,0 | 15.500 | 638.500 |
| V75x75x8 | 52,0 | 15.500 | 809.000 |
| V100x100x10 | 90,0 | 15.500 | 1.400.000 |
Bảng giá thép hình V mạ kẽm Nhà Bè mới nhất
| Quy cách | Trọng lượng (kg/cây) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Giá (VNĐ/cây 6m) |
| V25x25x3 | 6,7 | 17.000 | 120.300 |
| V30x30x3 | 7,5 | 17.000 | 134.300 |
| V30x30x4 | 8,2 | 17.000 | 146.500 |
| V40x40x3 | 10,0 | 17.000 | 178.000 |
| V40x40x4 | 12,5 | 17.000 | 221.800 |
| V40x40x5 | 17,7 | 17.000 | 312.800 |
| V50x50x3 | 13,0 | 17.000 | 230.500 |
| V50x50x4 | 17,0 | 17.000 | 300.500 |
| V50x50x5 | 22,0 | 17.000 | 388.000 |
| V50x50x6 | 26,8 | 17.000 | 472.400 |
| V60x60x4 | 22,1 | 17.000 | 389.800 |
| V60x60x5 | 27,3 | 17.000 | 480.800 |
| V60x60x6 | 32,2 | 17.000 | 566.500 |
| V63x63x4 | 21,5 | 17.000 | 379.300 |
| V63x63x5 | 27,0 | 17.000 | 475.500 |
| V63x63x6 | 28,5 | 17.000 | 501.800 |
| V65x65x6 | 35,5 | 17.000 | 624.300 |
| V65x65x8 | 46,0 | 17.000 | 808.000 |
| V70x70x5 | 31,0 | 17.000 | 545.500 |
| V70x70x6 | 41,0 | 17.000 | 720.500 |
| V70x70x7 | 44,3 | 17.000 | 778.300 |
| V70x70x8 | 50,2 | 17.000 | 881.900 |
| V75x75x6 | 37,5 | 17.000 | 659.300 |
| V75x75x7 | 41,0 | 17.000 | 720.500 |
| V75x75x8 | 52,0 | 17.000 | 913.000 |
| V100x100x10 | 90,0 | 17.000 | 1.580.000 |
Bảng giá thép V nhúng kẽm Nhà Bè cập nhật mới nhất
| Quy cách | Trọng lượng (kg/cây) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Giá (VNĐ/cây 6m) |
| V25x25x3 | 6,7 | 19.000 | 130.300 |
| V30x30x3 | 7,5 | 19.000 | 145.500 |
| V30x30x4 | 8,2 | 19.000 | 158.800 |
| V40x40x3 | 10,0 | 19.000 | 193.000 |
| V40x40x4 | 12,5 | 19.000 | 240.500 |
| V40x40x5 | 17,7 | 19.000 | 339.300 |
| V50x50x3 | 13,0 | 19.000 | 250.000 |
| V50x50x4 | 17,0 | 19.000 | 326.000 |
| V50x50x5 | 22,0 | 19.000 | 421.000 |
| V50x50x6 | 26,8 | 19.000 | 512.600 |
| V60x60x4 | 22,1 | 19.000 | 422.900 |
| V60x60x5 | 27,3 | 19.000 | 521.700 |
| V60x60x6 | 32,2 | 19.000 | 614.800 |
| V63x63x4 | 21,5 | 19.000 | 411.500 |
| V63x63x5 | 27,0 | 19.000 | 516.000 |
| V63x63x6 | 28,5 | 19.000 | 544.500 |
| V65x65x6 | 35,5 | 19.000 | 677.500 |
| V65x65x8 | 46,0 | 19.000 | 877.000 |
| V70x70x5 | 31,0 | 19.000 | 592.000 |
| V70x70x6 | 41,0 | 19.000 | 782.000 |
| V70x70x7 | 44,3 | 19.000 | 844.700 |
| V70x70x8 | 50,2 | 19.000 | 957.200 |
| V75x75x6 | 37,5 | 19.000 | 715.500 |
| V75x75x7 | 41,0 | 19.000 | 782.000 |
| V75x75x8 | 52,0 | 19.000 | 991.000 |
| V100x100x10 | 90,0 | 19.000 | 1.715.000 |
Lưu ý về giá thép Nhà Bè
- Giá có thể thay đổi theo thị trường và số lượng đặt hàng
- Mức giá đã gồm VAT, chưa gồm phí vận chuyển
- Hỗ trợ giao tận nơi tại TP.HCM và khu vực lân cận
- Hàng chính hãng Nhà Bè, đầy đủ CO-CQ xuất xưởng
- Nhận cắt, chặt, đục lỗ theo yêu cầu có tính phí.
- Chiết khấu tốt cho đơn hàng lớn và khách hàng thân thiết.
Liên hệ ngay tổng đài Tôn Thép MTP để được báo giá thép Nhà Bè chi tiết, hỗ trợ giao tận nơi toàn khu vực HCM, miền Nam.
Công ty Thép Nhà Bè thành lập khi nào? Có những thành tựu gì?
Công ty Thép Nhà Bè được thành lập năm 1991, ban đầu là Nhà máy Thép Nhà Bè thuộc Tổng Công ty Thép Việt Nam. Đến năm 2007, doanh nghiệp chuyển đổi thành Công ty TNHH MTV, và năm 2008 chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần.
Thép Nhà Bè đã đầu tư mở rộng chi nhánh tại KCN Nhơn Trạch, nâng công suất và đa dạng chủng loại. Công ty nổi bật với sản phẩm thép hình V đạt tiêu chuẩn JIS, cải tiến máy cán thô, tối ưu chất lượng và sản lượng, đáp ứng nhu cầu xây dựng và cơ khí trong cả nước.

Thép hình V Nhà Bè có mấy loại? Thông số kỹ thuật và ứng dụng

Thép hình V Nhà Bè có 3 loại gồm: thép V đen, thép V mạ kẽm và thép V nhúng kẽm nóng. Sản phẩm được sản xuất theo thông số kỹ thuật sau:
- Mác thép: CT38, JIS G 3101:2010, SS400, SS540
- Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN 7571-1:2006, TCVN 7571-5:2006, TCVN 1765:1975.
- Lớp phủ bề mặt: đen, mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng.
- Độ dày: 3mm - 10mm
- Quy cách: cạnh V25 - 100mm
- Chiều dài (L): 6m, 12m hoặc cắt theo yêu cầu.
- Ứng dụng: thi công kết cấu nhà ở, nhà xưởng, đồ gia dụng công trình, bàn ghế nội thất…

Barem thép V Nhà Bè cập nhật mới nhất từ nhà máy
| Quy cách (mm) | Chiều dài (m) | Độ dày thép (mm) | Độ dày BK lượn trong (mm) | Khối lượng 1m (kg) |
| V25 | 25 | 3 | 3.5 | 1.12 |
| V30 | 30 | 3 | 5 | 1.36 |
| V30 | 30 | 4 | 5 | 1.78 |
| V40 | 40 | 3 | 6 | 1.84 |
| V40 | 40 | 4 | 6 | 2.42 |
| V40 | 40 | 5 | 6 | 2.49 |
| V50 | 50 | 3 | 5.5 | 2.32 |
| V50 | 50 | 4 | 7 | 3.6 |
| V50 | 50 | 5 | 7 | 3.77 |
| V50 | 50 | 6 | 7 | 4.47 |
| V60 | 60 | 4 | 7 | 3.71 |
| V60 | 60 | 5 | 8 | 4.57 |
| V60 | 60 | 6 | 8 | 5.42 |
| V63 | 63 | 4 | 7 | 3.90 |
| V63 | 63 | 5 | 7 | 4.81 |
| V63 | 63 | 6 | 7 | 5.72 |
| V65 | 65 | 6 | 9 | 5.91 |
| V65 | 65 | 8 | 9 | 7.73 |
| V70 | 70 | 5 | 8 | 5.38 |
| V70 | 70 | 6 | 9 | 6.38 |
| V70 | 70 | 7 | 9 | 7.38 |
| V70 | 70 | 8 | 8 | 8.37 |
| V75 | 75 | 6 | 9 | 6.85 |
| V75 | 75 | 7 | 9 | 7.65 |
| V75 | 75 | 8 | 9 | 8.99 |
| V100 | 100 | 10 | 12 | 15.0 |
Những ưu điểm nào của thép V Nhà Bè nổi bật hơn các thương hiệu khác?
Thép V Nhà Bè nổi bật hơn nhiều thương hiệu khác nhờ các ưu điểm sau:
- Công nghệ sản xuất hiện đại: Dây chuyền cán thép tiên tiến, đáp ứng tiêu chuẩn JIS và ASTM quốc tế.
- Quy mô nhà máy lớn: Hệ thống sản xuất quy mô lớn tại TP.HCM, năng lực cung ứng hàng nghìn tấn/tháng.
- Chất lượng ổn định: Thép có khả năng chịu lực cao, bề mặt mạ đều, chống gỉ sét vượt trội.
- Chứng nhận đầy đủ: Sản phẩm đạt TCVN, ISO 9001:2015, phù hợp với yêu cầu kỹ thuật khắt khe.
- Được sử dụng trong nhiều dự án lớn: Cung cấp cho các công trình hạ tầng, nhà máy, kho vận tại khu công nghiệp Hiệp Phước, Long Hậu,... và các dự án trải dài khu vực HCM, Đồng Nai.

Các sản phẩm khác tại nhà máy Thép Nhà Bè
Ngoài thép hình V là sản phẩm chủ lực, nhà máy Thép Nhà Bè còn sản xuất các sản phẩm thép xây dựng, bao gồm thép cuộn tròn trơn và thép thanh vằn.
Thép cuộn Nhà Bè
- Tiêu chuẩn: TCVN 1651-1:2018
- Mác thép: CB240-T, CB300-T
- Đường kính: D6, D8
- Trọng lượng mỗi cuộn: 1500 - 2.500kg
- Đặc điểm: Chịu lực kéo, nén và uốn tốt, giới hạn bền tối thiểu 380 - 440 MPa, độ giãn dài 16 - 20%

Thép thanh vằn Nhà Bè
- Tiêu chuẩn: TCVN 1651-2:2018; JIS G3112:2020, ASTM A615/615M-18, BS 4449:1997
- Mác thép: CB300-V, CB400-V, CB500-V, SD295A, SD390, SD490, Gr 40, Gr 60,....
- Đường kính: D10, D12, D13, D14, D16, D18, D19, D20, D22, D25, D28, D32, D36, D40,....
- Chiều dài tiêu chuẩn: 11.7m
- Đặc điểm: Gân vằn đồng đều và chính xác, tăng khả năng bám dính.

Chọn đại lý nào để mua thép Nhà Bè chính hãng, giao tận nơi, giá rẻ?
Quý khách đang tìm nơi cung cấp thép Nhà Bè chính hãng, giá tốt và giao hàng tận nơi? Tôn Thép Mạnh Tiến Phát là đại lý uy tín mà quý khách có thể tin tưởng.
Chúng tôi là đơn vị phân phối trực tiếp thép Nhà Bè, đảm bảo hàng chuẩn nhà máy, đầy đủ chứng chỉ chất lượng. Tôn Thép MTP sở hữu hệ thống kho lớn, cung ứng đa dạng chủng loại như thép hình V, thép xây dựng, thép mạ kẽm..., phục vụ kịp thời cho các công trình lớn nhỏ.
Một số dự án tiêu biểu đã sử dụng thép V Nhà Bè cung cấp bởi Tôn Thép MTP:



Khách hàng lựa chọn MTP được hỗ trợ giao hàng tận nơi nhanh chóng tại TP.HCM và các tỉnh miền Nam. Chúng tôi nhận cắt, đục, gia công theo yêu cầu, có báo giá minh bạch, hỗ trợ chiết khấu cho đơn hàng lớn và đối tác lâu năm.
Câu hỏi thường gặp về giá thép Nhà Bè
Có, khách hàng có thể đặt cắt theo yêu cầu. Giá có thể cao hơn do phát sinh chi phí gia công.
Có. Giá có thể chênh lệch nhẹ do chi phí vận chuyển, thuế và nguồn cung từng khu vực.
Giá thường biến động vào đầu năm và quý 3 do ảnh hưởng của nhu cầu xây dựng và giá nguyên liệu.
Tùy đại lý. Tại Tôn Thép MTP, giá đã bao gồm VAT và vận chuyển nội thành TP.HCM, các khu vực khác có tính thêm phí hợp lý.
