Thép hộp – Báo giá thép hộp chất lượng mới nhất

Thép hộp

Giá thép hộp tổng hợp bao gồm những sản phẩm đến từ các thương hiệu uy tín trên thị trường, cập nhật mới nhất ở thời điểm hiện tại. Bên cạnh đó chúng tôi sẽ chia sẻ đến các bạn đặc tính của các loại thép hộp đen, hộp đen mạ kẽm để các bạn có thể đưa ra lựa chọn sản phẩm tốt hơn. Cùng tham khảo những thông tin có trong bài viết dưới đây.

Tìm hiểu về sản phẩm thép hộp

Thép hộp là một dòng sản phẩm thép được ứng dụng phổ biến nhất hiện nay. Công dụng của thép hộp không chỉ dừng lại ở lĩnh vực xây dựng, xây lắp công trình mà còn sử dụng cho ngành chế tạo máy móc, phương tiện, làm đồ nội thất trang trí… Sản phẩm sở hữu đặc tính bền đẹp, bề mặt nhẵn bóng, độ chịu lực cao và tiết kiệm an toàn trong thi công.

Thép hộp được sản xuất từ nguyên liệu là các loại quặng, sau đó được nung nóng, đúc phôi, truyền cán và tạo ra thành phẩm. Quy trình sản xuất hiện đại được cấp chứng chỉ đảm bảo chất lượng. Hiện nay, có rất nhiều dây chuyền sản xuất thép hộp công nghệ nước ngoài được chuyển giao sử dụng để sản xuất thép trong nước.

Khách hàng có thể tham khảo rất nhiều thương hiệu thép hộp chất lượng của thương hiệu nội địa như: Hòa Phát, Hoa Sen, Nam Kim, Đông Á, Nguyễn Minh, Tuấn Võ… Hoặc các thương hiệu thép nhập khẩu uy tín từ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nga, Nhật Bản, Đài Loan…..

Thép hộp vuông
Thép hộp vuông
Thép hộp chữ nhật
Thép hộp chữ nhật

Bảng giá thép hộp cập nhật tại thời điểm hiện tại

Giá thép hộp sẽ có sự chênh lệch giữa các đơn vị sản xuất và phân phối. Giá cả phụ thuộc vào từng chiến lược mà các công ty hướng đến. Ngoài ra, mức giá còn chịu ảnh hưởng của giá chung thị trường, những biến đổi của nền kinh tế- xã hội. Cho nên, hiện nay giá thép hộp đang có sự bất ổn định khách hàng cần tìm hiểu sớm và đặt mua hàng để có được mức giá phù hợp nhất.

Dưới đây là tổng hợp chi tiết bảng giá các loại thép hộp hàng đầu được nhiều khách hàng quan tâm hiện nay.

Báo giá thép hộp mạ kẽm

Quy Cách Độ dài Trọng lượng Đơn giá Thành tiền
(Cây) (Kg/Cây) (VND/Kg) (VND/Cây)
Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.0 6m 3.45 15,223 52,519
Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.1 6m 3.77 15,223 57,391
Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.2 6m 4.08 15,223 62,110
Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.4 6m 4.7 15,223 71,548
Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.0 6m 2.41 15,223 36,687
Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.1 6m 2.63 15,223 40,036
Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.2 6m 2.84 15,223 43,233
Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.4 6m 3.25 15,223 49,475
Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.0 6m 2.79 15,223 42,472
Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.1 6m 3.04 15,223 46,278
Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.2 6m 3.29 15,223 50,084
Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.4 6m 3.78 15,223 57,543
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.0 6m 3.54 15,223 53,889
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.1 6m 3.87 15,223 58,913
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.2 6m 4.2 15,223 63,937
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.4 6m 4.83 15,223 73,527
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.5 6m 5.14 15,223 78,246
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.8 6m 6.05 15,223 92,099
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.0 6m 5.43 15,223 82,661
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.1 6m 5.94 15,223 90,425
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.2 6m 6.46 15,223 98,341
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.4 6m 7.47 15,223 113,716
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.5 6m 7.97 15,223 121,327
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.8 6m 9.44 15,223 143,705
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.0 6m 10.4 15,223 158,319
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.3 6m 11.8 15,223 179,631
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.5 6m 12.72 15,223 193,637
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.0 6m 4.48 15,223 68,199
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.1 6m 4.91 15,223 74,745
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.2 6m 5.33 15,223 81,139
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.4 6m 6.15 15,223 93,621
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x1.5 6m 6.56 15,223 99,863
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.8 6m 7.75 15,223 117,978
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 2.0 6m 8.52 15,223 129,700
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.0 6m 6.84 15,223 104,125
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.1 6m 7.5 15,223 114,173
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.2 6m 8.15 15,223 124,067
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.4 6m 9.45 15,223 143,857
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.5 6m 10.09 15,223 153,600
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.8 6m 11.98 15,223 182,372
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.0 6m 13.23 15,223 201,400
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.3 6m 15.06 15,223 229,258
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.5 6m 16.25 15,223 247,374
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.0 6m 5.43 15,223 82,661
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.1 6m 5.94 15,223 90,425
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.2 6m 6.46 15,223 98,341
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.4 6m 7.47 15,223 113,716
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.5 6m 7.97 15,223 121,327
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.8 6m 9.44 15,223 143,705
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.0 6m 10.4 15,223 158,319
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.3 6m 11.8 15,223 179,631
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.5 6m 12.72 15,223 193,637
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.0 6m 8.25 15,223 125,590
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.1 6m 9.05 15,223 137,768
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.2 6m 9.85 15,223 149,947
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.4 6m 11.43 15,223 173,999
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.5 6m 12.21 15,223 185,873
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.8 6m 14.53 15,223 221,190
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.0 6m 16.05 15,223 244,329
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.3 6m 18.3 15,223 278,581
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.5 6m 19.78 15,223 301,111
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.8 6m 21.79 15,223 331,709
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 3.0 6m 23.4 15,223 356,218
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 0.8 6m 5.88 15,223 89,511
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.0 6m 7.31 15,223 111,280
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.1 6m 8.02 15,223 122,088
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.2 6m 8.72 15,223 132,745
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.4 6m 10.11 15,223 153,905
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.5 6m 10.8 15,223 164,408
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.8 6m 12.83 15,223 195,311
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.0 6m 14.17 15,223 215,710
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.3 6m 16.14 15,223 245,699
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.5 6m 17.43 15,223 265,337
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.8 6m 19.33 15,223 294,261
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 3.0 6m 20.57 15,223 313,137
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.1 6m 12.16 15,223 185,112
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.2 6m 13.24 15,223 201,553
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.4 6m 15.38 15,223 234,130
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.5 6m 16.45 15,223 250,418
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.8 6m 19.61 15,223 298,523
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.0 6m 21.7 15,223 330,339
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.3 6m 24.8 15,223 377,530
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.5 6m 26.85 15,223 408,738
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.8 6m 29.88 15,223 454,863
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 3.0 6m 31.88 15,223 485,309
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 3.2 6m 33.86 15,223 515,451
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.4 6m 16.02 15,223 243,872
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.5 6m 19.27 15,223 293,347
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.8 6m 23.01 15,223 350,281
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.0 6m 25.47 15,223 387,730
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.3 6m 29.14 15,223 443,598
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.5 6m 31.56 15,223 480,438
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.8 6m 35.15 15,223 535,088
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 3.0 6m 37.35 15,223 568,579
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 3.2 6m 38.39 15,223 584,411
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.1 6m 10.09 15,223 153,600
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.2 6m 10.98 15,223 167,149
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.4 6m 12.74 15,223 193,941
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.5 6m 13.62 15,223 207,337
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.8 6m 16.22 15,223 246,917
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.0 6m 17.94 15,223 273,101
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.3 6m 20.47 15,223 311,615
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.5 6m 22.14 15,223 337,037
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.8 6m 24.6 15,223 374,486
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 3.0 6m 26.23 15,223 399,299
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 3.2 6m 27.83 15,223 423,656
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.4 6m 19.33 15,223 294,261
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.5 6m 20.68 15,223 314,812
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.8 6m 24.69 15,223 375,856
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.0 6m 27.34 15,223 416,197
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.3 6m 31.29 15,223 476,328
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.5 6m 33.89 15,223 515,907
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.8 6m 37.77 15,223 574,973
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 3.0 6m 40.33 15,223 613,944
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 3.2 6m 42.87 15,223 652,610
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.1 6m 12.16 15,223 185,112
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.2 6m 13.24 15,223 201,553
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.4 6m 15.38 15,223 234,130
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.5 6m 16.45 15,223 250,418
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.8 6m 19.61 15,223 298,523
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.0 6m 21.7 15,223 330,339
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.3 6m 24.8 15,223 377,530
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.5 6m 26.85 15,223 408,738
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.8 6m 29.88 15,223 454,863
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 3.0 6m 31.88 15,223 485,309
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 3.2 6m 33.86 15,223 515,451
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 1.5 6m 20.68 15,223 314,812
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 1.8 6m 24.69 15,223 375,856
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.0 6m 27.34 15,223 416,197
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.3 6m 31.29 15,223 476,328
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.5 6m 33.89 15,223 515,907
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.8 6m 37.77 15,223 574,973
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 3.0 6m 40.33 15,223 613,944
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 3.2 6m 42.87 15,223 652,610
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 1.5 6m 24.93 15,223 379,509
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 1.8 6m 29.79 15,223 453,493
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.0 6m 33.01 15,223 502,511
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.3 6m 37.8 15,223 575,429
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.5 6m 40.98 15,223 623,839
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.8 6m 45.7 15,223 695,691
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.0 6m 48.83 15,223 743,339
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.2 6m 51.94 15,223 790,683
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.5 6m 56.58 15,223 861,317
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.8 6m 61.17 15,223 931,191
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 4.0 6m 64.21 15,223 977,469
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 1.8 6m 29.79 15,223 453,493
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.0 6m 33.01 15,223 502,511
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.3 6m 37.8 15,223 575,429
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.5 6m 40.98 15,223 623,839
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.8 6m 45.7 15,223 695,691
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.0 6m 48.83 15,223 743,339
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.2 6m 51.94 15,223 790,683
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.5 6m 56.58 15,223 861,317
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.8 6m 61.17 15,223 931,191
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 4.0 6m 64.21 15,223 977,469

Báo Giá thép hộp đen

Tên sản phẩm Độ dài Trọng lượng Đơn giá Thành tiền
Thép hộp đen (Cây) (Kg/Cây) (VND/Kg) (VND/Cây)
Hộp đen 13 x 26 x 1.0 6m 2.41 14,505 34,957
Hộp đen 13 x 26 x 1.1 6m 3.77 14,505 54,684
Hộp đen 13 x 26 x 1.2 6m 4.08 14,505 59,180
Hộp đen 13 x 26 x 1.4 6m 4.7 14,505 68,174
Hộp đen 14 x 14 x 1.0 6m 2.41 14,505 34,957
Hộp đen 14 x 14 x 1.1 6m 2.63 14,505 38,148
Hộp đen 14 x 14 x 1.2 6m 2.84 14,505 41,194
Hộp đen 14 x 14 x 1.4 6m 3.25 14,505 47,141
Hộp đen 16 x 16 x 1.0 6m 2.79 14,505 40,469
Hộp đen 16 x 16 x 1.1 6m 3.04 14,505 44,095
Hộp đen 16 x 16 x 1.2 6m 3.29 14,505 47,721
Hộp đen 16 x 16 x 1.4 6m 3.78 14,505 54,829
Hộp đen 20 x 20 x 1.0 6m 3.54 14,505 51,348
Hộp đen 20 x 20 x 1.1 6m 3.87 14,505 56,134
Hộp đen 20 x 20 x 1.2 6m 4.2 14,505 60,921
Hộp đen 20 x 20 x 1.4 6m 4.83 14,505 70,059
Hộp đen 20 x 20 x 1.5 6m 5.14 14,505 74,556
Hộp đen 20 x 20 x 1.8 6m 6.05 14,505 87,755
Hộp đen 20 x 40 x 1.0 6m 5.43 14,505 78,762
Hộp đen 20 x 40 x 1.1 6m 5.94 14,505 86,160
Hộp đen 20 x 40 x 1.2 6m 6.46 14,505 93,702
Hộp đen 20 x 40 x 1.4 6m 7.47 14,505 108,352
Hộp đen 20 x 40 x 1.5 6m 7.79 14,505 112,994
Hộp đen 20 x 40 x 1.8 6m 9.44 14,505 136,927
Hộp đen 20 x 40 x 2.0 6m 10.4 14,505 150,852
Hộp đen 20 x 40 x 2.3 6m 11.8 14,505 171,159
Hộp đen 20 x 40 x 2.5 6m 12.72 14,505 184,504
Hộp đen 25 x 25 x 1.0 6m 4.48 14,505 64,982
Hộp đen 25 x 25 x 1.1 6m 4.91 14,505 71,220
Hộp đen 25 x 25 x 1.2 6m 5.33 14,505 77,312
Hộp đen 25 x 25 x 1.4 6m 6.15 14,505 89,206
Hộp đen 25 x 25 x 1.5 6m 6.56 14,505 95,153
Hộp đen 25 x 25 x 1.8 6m 7.75 14,505 112,414
Hộp đen 25 x 25 x 2.0 6m 8.52 14,505 123,583
Hộp đen 25 x 50 x 1.0 6m 6.84 14,505 99,214
Hộp đen 25 x 50 x 1.1 6m 7.5 14,505 108,788
Hộp đen 25 x 50 x 1.2 6m 8.15 14,505 118,216
Hộp đen 25 x 50 x 1.4 6m 9.45 14,505 137,072
Hộp đen 25 x 50 x 1.5 6m 10.09 14,505 146,355
Hộp đen 25 x 50 x 1.8 6m 11.98 14,505 173,770
Hộp đen 25 x 50 x 2.0 6m 13.23 14,505 191,901
Hộp đen 25 x 50 x 2.3 6m 15.06 14,505 218,445
Hộp đen 25 x 50 x 2.5 6m 16.25 14,505 235,706
Hộp đen 30 x 30 x 1.0 6m 5.43 14,505 78,762
Hộp đen 30 x 30 x 1.1 6m 5.94 14,505 86,160
Hộp đen 30 x 30 x 1.2 6m 6.46 14,505 93,702
Hộp đen 30 x 30 x 1.4 6m 7.47 14,505 108,352
Hộp đen 30 x 30 x 1.5 6m 7.97 14,505 115,605
Hộp đen 30 x 30 x 1.8 6m 9.44 14,505 136,927
Hộp đen 30 x 30 x 2.0 6m 10.4 14,505 150,852
Hộp đen 30 x 30 x 2.3 6m 11.8 14,505 171,159
Hộp đen 30 x 30 x 2.5 6m 12.72 14,505 184,504
Hộp đen 30 x 60 x 1.0 6m 8.25 14,505 119,666
Hộp đen 30 x 60 x 1.1 6m 9.05 14,505 131,270
Hộp đen 30 x 60 x 1.2 6m 9.85 14,505 142,874
Hộp đen 30 x 60 x 1.4 6m 11.43 14,505 165,792
Hộp đen 30 x 60 x 1.5 6m 12.21 14,505 177,106
Hộp đen 30 x 60 x 1.8 6m 14.53 14,505 210,758
Hộp đen 30 x 60 x 2.0 6m 16.05 14,505 232,805
Hộp đen 30 x 60 x 2.3 6m 18.3 14,505 265,442
Hộp đen 30 x 60 x 2.5 6m 19.78 14,505 286,909
Hộp đen 30 x 60 x 2.8 6m 21.97 14,505 318,675
Hộp đen 30 x 60 x 3.0 6m 23.4 14,505 339,417
Hộp đen 40 x 40 x 1.1 6m 8.02 14,505 116,330
Hộp đen 40 x 40 x 1.2 6m 8.72 14,505 126,484
Hộp đen 40 x 40 x 1.4 6m 10.11 14,505 146,646
Hộp đen 40 x 40 x 1.5 6m 10.8 14,505 156,654
Hộp đen 40 x 40 x 1.8 6m 12.83 14,505 186,099
Hộp đen 40 x 40 x 2.0 6m 14.17 14,505 205,536
Hộp đen 40 x 40 x 2.3 6m 16.14 14,505 234,111
Hộp đen 40 x 40 x 2.5 6m 17.43 14,505 252,822
Hộp đen 40 x 40 x 2.8 6m 19.33 14,505 280,382
Hộp đen 40 x 40 x 3.0 6m 20.57 14,505 298,368
Hộp đen 40 x 80 x 1.1 6m 12.16 14,505 176,381
Hộp đen 40 x 80 x 1.2 6m 13.24 14,505 192,046
Hộp đen 40 x 80 x 1.4 6m 15.38 14,505 223,087
Hộp đen 40 x 80 x 3.2 6m 33.86 14,505 491,139
Hộp đen 40 x 80 x 3.0 6m 31.88 14,505 462,419
Hộp đen 40 x 80 x 2.8 6m 29.88 14,505 433,409
Hộp đen 40 x 80 x 2.5 6m 26.85 14,505 389,459
Hộp đen 40 x 80 x 2.3 6m 24.8 14,505 359,724
Hộp đen 40 x 80 x 2.0 6m 21.7 14,505 314,759
Hộp đen 40 x 80 x 1.8 6m 19.61 14,505 284,443
Hộp đen 40 x 80 x 1.5 6m 16.45 14,505 238,607
Hộp đen 40 x 100 x 1.5 6m 19.27 14,505 279,511
Hộp đen 40 x 100 x 1.8 6m 23.01 14,505 333,760
Hộp đen 40 x 100 x 2.0 6m 25.47 14,505 369,442
Hộp đen 40 x 100 x 2.3 6m 29.14 14,505 422,676
Hộp đen 40 x 100 x 2.5 6m 31.56 14,505 457,778
Hộp đen 40 x 100 x 2.8 6m 35.15 14,505 509,851
Hộp đen 40 x 100 x 3.0 6m 37.53 14,505 544,373
Hộp đen 40 x 100 x 3.2 6m 38.39 14,505 556,847
Hộp đen 50 x 50 x 1.1 6m 10.09 14,505 146,355
Hộp đen 50 x 50 x 1.2 6m 10.98 14,505 159,265
Hộp đen 50 x 50 x 1.4 6m 12.74 14,505 184,794
Hộp đen 50 x 50 x 3.2 6m 27.83 14,505 403,674
Hộp đen 50 x 50 x 3.0 6m 26.23 14,505 380,466
Hộp đen 50 x 50 x 2.8 6m 24.6 14,505 356,823
Hộp đen 50 x 50 x 2.5 6m 22.14 14,505 321,141
Hộp đen 50 x 50 x 2.3 6m 20.47 14,505 296,917
Hộp đen 50 x 50 x 2.0 6m 17.94 14,505 260,220
Hộp đen 50 x 50 x 1.8 6m 16.22 14,505 235,271
Hộp đen 50 x 50 x 1.5 6m 13.62 14,505 197,558
Hộp đen 50 x 100 x 1.4 6m 19.33 14,505 280,382
Hộp đen 50 x 100 x 1.5 6m 20.68 14,505 299,963
Hộp đen 50 x 100 x 1.8 6m 24.69 14,505 358,128
Hộp đen 50 x 100 x 2.0 6m 27.34 14,505 396,567
Hộp đen 50 x 100 x 2.3 6m 31.29 14,505 453,861
Hộp đen 50 x 100 x 2.5 6m 33.89 14,505 491,574
Hộp đen 50 x 100 x 2.8 6m 37.77 14,505 547,854
Hộp đen 50 x 100 x 3.0 6m 40.33 14,505 584,987
Hộp đen 50 x 100 x 3.2 6m 42.87 14,505 621,829
Hộp đen 60 x 60 x 1.1 6m 12.16 14,505 176,381
Hộp đen 60 x 60 x 1.2 6m 13.24 14,505 192,046
Hộp đen 60 x 60 x 1.4 6m 15.38 14,505 223,087
Hộp đen 60 x 60 x 1.5 6m 16.45 14,505 238,607
Hộp đen 60 x 60 x 1.8 6m 19.61 14,505 284,443
Hộp đen 60 x 60 x 2.0 6m 21.7 14,505 314,759
Hộp đen 60 x 60 x 2.3 6m 24.8 14,505 359,724
Hộp đen 60 x 60 x 2.5 6m 26.85 14,505 389,459
Hộp đen 60 x 60 x 2.8 6m 29.88 14,505 433,409
Hộp đen 60 x 60 x 3.0 6m 31.88 14,505 462,419
Hộp đen 60 x 60 x 3.2 6m 33.86 14,505 491,139
Hộp đen 90 x 90 x 1.5 6m 24.93 14,505 361,610
Hộp đen 90 x 90 x 1.8 6m 29.79 14,505 432,104
Hộp đen 90 x 90 x 2.0 6m 33.01 14,505 478,810
Hộp đen 90 x 90 x 2.3 6m 37.8 14,505 548,289
Hộp đen 90 x 90 x 2.5 6m 40.98 14,505 594,415
Hộp đen 90 x 90 x 2.8 6m 45.7 14,505 662,879
Hộp đen 90 x 90 x 3.0 6m 48.83 14,505 708,279
Hộp đen 90 x 90 x 3.2 6m 51.94 14,505 753,390
Hộp đen 90 x 90 x 3.5 6m 56.58 14,505 820,693
Hộp đen 90 x 90 x 3.8 6m 61.17 14,505 887,271
Hộp đen 90 x 90 x 4.0 6m 64.21 14,505 931,366
Hộp đen 60 x 120 x 1.8 6m 29.79 14,505 432,104
Hộp đen 60 x 120 x 2.0 6m 33.01 14,505 478,810
Hộp đen 60 x 120 x 2.3 6m 37.8 14,505 548,289
Hộp đen 60 x 120 x 2.5 6m 40.98 14,505 594,415
Hộp đen 60 x 120 x 2.8 6m 45.7 14,505 662,879
Hộp đen 60 x 120 x 3.0 6m 48.83 14,505 708,279
Hộp đen 60 x 120 x 3.2 6m 51.94 14,505 753,390
Hộp đen 60 x 120 x 3.5 6m 56.58 14,505 820,693
Hộp đen 60 x 120 x 3.8 6m 61.17 14,505 887,271
Hộp đen 60 x 120 x 4.0 6m 64.21 14,505 931,366
Hộp đen 100 x 150 x 3.0 6m 62.68 14,505 909,173

Báo Giá thép Quy cách cỡ lớn

Thép hộp đen cỡ lớn Độ dài Trọng lượng Đơn giá Thành tiền
Quy cách (Cây) (Kg/Cây) (VND/Kg) (VND/Cây)
Hộp đen 300 x 300 x 12 6m 651.11 18,350 11,947,869
Hộp đen 300 x 300 x 10 6m 546.36 18,350 10,025,706
Hộp đen 300 x 300 x 8 6m 440.1 18,350 8,075,835
Hộp đen 200 x 200 x 12 6m 425.03 18,350 7,799,301
Hộp đen 200 x 200 x 10 6m 357.96 18,350 6,568,566
Hộp đen 180 x 180 x 10 6m 320.28 18,350 5,877,138
Hộp đen 180 x 180 x 8 6m 259.24 18,350 4,757,054
Hộp đen 180 x 180 x 6 6m 196.69 18,350 3,609,262
Hộp đen 180 x 180 x 5 6m 165.79 18,350 3,042,247
Hộp đen 160 x 160 x 12 6m 334.8 18,350 6,143,580
Hộp đen 160 x 160 x 8 6m 229.09 18,350 4,203,802
Hộp đen 160 x 160 x 6 6m 174.08 18,350 3,194,368
Hộp đen 160 x 160 x 5 6m 146.01 18,350 2,679,284
Hộp đen 150 x 250 x 8 6m 289.38 18,350 5,310,123
Hộp đen 150 x 250 x 5 6m 183.69 18,350 3,370,712
Hộp đen 150 x 150 x 5 6m 136.59 18,350 2,506,427
Hộp đen 140 x 140 x 8 6m 198.95 18,350 3,650,733
Hộp đen 140 x 140 x 6 6m 151.47 18,350 2,779,475
Hộp đen 140 x 140 x 5 6m 127.17 18,350 2,333,570
Hộp đen 120 x 120 x 6 6m 128.87 18,350 2,364,765
Hộp đen 120 x 120 x 5 6m 108.33 18,350 1,987,856
Hộp đen 100 x 200 x 8 6m 214.02 18,350 3,927,267
Hộp đen 100 x 140 x 6 6m 128.86 18,350 2,364,581
Hộp đen 100 x 100 x 5 6m 89.49 18,350 1,642,142
Hộp đen 100 x 100 x 10 6m 169.56 18,350 3,111,426
Hộp đen 100 x 100 x 2.0 6m 36.78 18,350 674,913
Hộp đen 100 x 100 x 2.5 6m 45.69 18,350 838,412
Hộp đen 100 x 100 x 2.8 6m 50.98 18,350 935,483
Hộp đen 100 x 100 x 3.0 6m 54.49 18,350 999,892
Hộp đen 100 x 100 x 3.2 6m 57.97 18,350 1,063,750
Hộp đen 100 x 100 x 3.5 6m 79.66 18,350 1,461,761
Hộp đen 100 x 100 x 3.8 6m 68.33 18,350 1,253,856
Hộp đen 100 x 100 x 4.0 6m 71.74 18,350 1,316,429
Hộp đen 100 x 150 x 2.0 6m 46.2 18,350 847,770
Hộp đen 100 x 150 x 2.5 6m 57.46 18,350 1,054,391
Hộp đen 100 x 150 x 2.8 6m 64.17 18,350 1,177,520
Hộp đen 100 x 150 x 3.2 6m 73.04 18,350 1,340,284
Hộp đen 100 x 150 x 3.5 6m 79.66 18,350 1,461,761
Hộp đen 100 x 150 x 3.8 6m 86.23 18,350 1,582,321
Hộp đen 100 x 150 x 4.0 6m 90.58 18,350 1,662,143
Hộp đen 150 x 150 x 2.0 6m 55.62 18,350 1,020,627
Hộp đen 150 x 150 x 2.5 6m 69.24 18,350 1,270,554
Hộp đen 150 x 150 x 2.8 6m 77.36 18,350 1,419,556
Hộp đen 150 x 150 x 3.0 6m 82.75 18,350 1,518,463
Hộp đen 150 x 150 x 3.2 6m 88.12 18,350 1,617,002
Hộp đen 150 x 150 x 3.5 6m 96.14 18,350 1,764,169
Hộp đen 150 x 150 x 3.8 6m 104.12 18,350 1,910,602
Hộp đen 150 x 150 x 4.0 6m 109.42 18,350 2,007,857
Hộp đen 100 x 200 x 2.0 6m 55.62 18,350 1,020,627
Hộp đen 100 x 200 x 2.5 6m 69.24 18,350 1,270,554
Hộp đen 100 x 200 x 2.8 6m 77.36 18,350 1,419,556
Hộp đen 100 x 200 x 3.0 6m 82.75 18,350 1,518,463
Hộp đen 100 x 200 x 3.2 6m 88.12 18,350 1,617,002
Hộp đen 100 x 200 x 3.5 6m 96.14 18,350 1,764,169
Hộp đen 100 x 200 x 3.8 6m 104.12 18,350 1,910,602
Hộp đen 100 x 200 x 4.0 6m 109.42 18,350 2,007,857

Khách hàng có thể tham khảo giá các sản phẩm thép hộp của các thương hiệu nổi tiếng hiện nay qua đường link dưới đây:

Hoặc liên hệ trực tiếp cho baogiathep.net để có những thông tin giá chính xác, cụ thể nhất tại thời điểm muốn mua hàng.

Vì sao thép hộp được ưa chuộng hiện nay?

Thị trường thép Việt Nam không chỉ đa dạng các thương hiệu sản xuất mà còn đa dạng về mẫu mã sản phẩm, đáp ứng được nhu cầu sử dụng của khách hàng. Thép hộp được ứng dụng rộng rãi trong đời sống, xây dựng và sản xuất bởi những ưu điểm dưới đây.

– Khả năng chịu lực tốt

Thép hộp đen hay thép hộp mạ kẽm đều có tính năng chịu lực tốt. Thép được sản xuất trên dây chuyền công nghệ tiên tiến, nguyên liệu tuyển chọn cao cấp giúp tạo ra sản phẩm cứng chắc, vững chãi và an toàn cho mọi công trình. Thép hộp không bị cong vênh, không bị ảnh hưởng do va chạm.

– Đa dạng kích thước

Thép hộp thường có độ dày từ 0.6mm đến 3.5mm, chiều dài cố định 6m và kích thước hình hộp đa dạng. Thép hộp vuông sẽ có đủ loại kích thước từ 12×12 đến 1000×100; Thép hộp hình chữ nhật cũng đa dạng các kích thước như: 10×30, 13×26, 20×40, 25×50, 30×60, 40×80, 45×90, 50×100, 60×120, 100×150, 100×200… đáp ứng mọi yêu cầu sử dụng của khách hàng.

– Tuổi thọ cao

Hiện nay bề mặt thép hộp được gia công xử lý bằng nhiều hình thức như: mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng… Giúp chống sự ăn mòn, tét gỉ, sự ảnh hưởng của môi trường bên ngoài. Từ đó, tuổi thọ của sản phẩm cũng như công trình sẽ đạt từ 50-70 năm.

– Dễ dàng, hiệu quả cho thi công

Việc vận chuyển, lắp đặt thép hộp rất đơn giản và dễ dàng. Sử dụng thép hộp thi công rất nhanh chóng, đảm bảo an toàn và tiết kiệm chi phí hiệu quả cho đơn vị.

Một số lưu ý khi tìm mua sử dụng thép hộp

Để có thể mua và sử dụng thép hộp một cách hiệu quả thì bạn nên tìm hiểu kỹ càng thông tin về sản phẩm. Xem công trình chuẩn bị thi công của mình cần thiết phải sử dụng loại sản phẩm nào, có đặc tính gì. Bởi có nhiều sản phẩm thép hình dạng giống nhau nhưng kết cấu, tính chất lại khác.

Sau đó, bạn nên tìm hiểu đơn vì nào bán hàng uy tín, có dịch vụ tốt đồng thời đưa ra mức giá tốt nhất. Đặc biệt hiện nay, thị trường giá thép đang có sự biến động lớn, giá cả chênh lệch theo từng ngày cho nên để được báo giá và tư vấn những thông tin có lợi khi mua hàng, các bạn hãy liên hệ cho baogiathep.net.

Baogiathep.net là đại lý chuyên cung cấp các sản phẩm thép hình, thép hộp, tôn lợp, inox từ các đơn vị chính hãng với giá cực tốt. Mọi nhu cầu tư vấn vui lòng liên hệ cho chúng tôi theo địa chỉ dưới đây để được tư vấn tốt nhất.

Website: Baogiathep.net

Địa chỉ: Đường Số 7 Khu Công Nghiệp Sóng Thần 2, Dĩ An, Bình Dương

Hotline: 0936.600.600

 

Rate this post
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Hotline (24/7)
0936.600.600
0902.505.234 0932.055.123 0909.077.234 0917.63.63.67