Báo giá thép xây dựng chính xác nhất năm 2021

Báo giá thép xây dựng

Bạn đang có nhu cầu tìm kiếm nguồn thép phục vụ công trình xây dựng? Bạn đang tìm kiếm đơn vị cung cấp báo giá thép xây dựng phù hợp nhất với mình. Bài viết sau đây sẽ giúp bạn giải đáp mọi thắc mắc đơn giản, nhanh chóng và chính xác nhất. 

Mỗi khách hàng sẽ có cách định hướng về sản phẩm khác nhau. Hiện nay, trên thị trường có rất nhiều đơn vị cung cấp thép xây dựng với kích thước, độ cứng, mức giá khác nhau. Liệu sản phẩm nào đáp ứng được mục đích sử dụng của bạn. Lựa chọn chính xác với bảng báo giá thép xây dựng phù hợp thông gia những thông tin ngay sau đây. 

Bảng báo giá thép xây dựng mới nhất 2021

Thép xây dựng là dòng thép cacbon thấp, với lượng cacbon 0,22%. Đây là loại thép mềm, dẻo, dễ hàn phục vụ mọi công trình xây dựng lớn nhỏ. Với tính ứng dụng cao, việc nắm rõ giá cả từng loại thép phục vụ cho việc tính toán là một điều hết sức quan trọng.

Báo giá thép xây dựng Việt Nhật

Tổng công ty Việt Nhật là cái tên không còn xa lạ đối với thị trường thép rộng lớn tại Việt Nam. Ra đời vào tháng 11 năm 1998, chính thức góp mặt vào thị trường năm 2002. Thép Việt Nhật từ đó trở thành thương hiệu uy tín, in đậm dấu ấn của mình bằng các công trình lớn nhỏ trên toàn quốc. Một số công trình tiêu biểu mà thép Việt Nhật cung cấp như Hầm Hải Vân, tòa nhà Golden Palace, Keangnam Hanoi Landmark Tower, Nhà máy thủy điện Sơn La, Cầu Thanh Trì…Mỗi hạng mục để lại nhiều dấu ấn tốt đẹp mà thép Việt Nhật mang lại cho thị trường thép Việt Nam nói chung, công ty thép Việt Nhật nói riêng. 

Sắt thép Việt Nhật còn gọi là thép Vina Kyoei- sản xuất trên công nghệ lớn nhất tại Nhật Bản. Thép Việt Nhật bao gồm các loại sắt thép từ phi 6 đến phi 32 như CB3, SD295, CB4, SD390, CB5, SD490, CT3…với nhiều dòng khác nhau như thép cuộn, thép cây, thép thanh vằn, cốt bê tông. Thép Việt Nhật sở hữu các đại lý chính thức phủ khắp toàn quốc chiếm 30% thị trường thép Việt. Là đơn vị duy nhất có tổng lượng sản xuất lớn lên tới +2.300 tấn thép/ tháng. Với mức giá cạnh tranh dành cho mọi công trình xây dựng. Ngay sau đây tổng kho thép xây dựng xin gửi đến quý khách hàng bảng giá thép Việt Nhật. Mời quý khách cùng tham khảo :

CHỦNG LOẠIVIỆT NHẬT CB3VIỆT NHẬT CB4
Thép cuộn Ø 6 14.000 14.000
Thép cuộn Ø 8 14.000 14.000
Thép cuộn Ø 10 86.000 87.000
Thép cuộn Ø 12 137.000 140.000
Thép cuộn Ø 14 198.000 201.000
Thép cuộn Ø 16 268.000 271.000
Thép cuộn Ø 18 347.000 351.000
Thép cuộn Ø 20 436.000 441.000
Thép cuộn Ø 22 533.000 540.000
Thép cuộn Ø 25 704.000 712.000
Thép cuộn Ø 28 901.000
Thép cuộn Ø 32 1.187.000

Đặc biệt : Có hoa hồng cho người giới thiệu + Miễn phí giao hàng tận công trình

 Năm 2020 là một năm biến động về kinh tế Việt Nam do ảnh hưởng của dịch bệnh. Tuy nhiên, vượt lên mọi khó khăn, thép Việt Nhật đã chứng tỏ được bản lĩnh của mình bằng chính chất lượng sản phẩm, niềm tin của khách hàng. Năm 2021, thép Việt Nhật vẫn vững vàng niềm tin góp sức mình đưa nền kinh tế Việt Nam sánh vai với các cường quốc trên thế giới. 

Bảng giá thép xây dựng Pomina

Pomona là cái tên được giới ưa chuộng thép Việt Nam mệnh danh với cái tên “ông hoàng ngành thép”. Được thành lập năm 1999 với sự kết hợp 3 nhà máy luyện phôi, cán thép với tổng công suất lên tới 1,1 tấn/năm. Là đơn vị tiên phong cung cấp cho thị trường thép lớn nhất khu vực phía Nam. Với các công trình lớn nhỏ như đường hầm Sông Hàn, tuyến cao tốc Đà Nẵng- Quảng Ngãi, đường hành lang ven biển Phía Nam, đường hầm đèo cả…Với quy mô lớn, thép xây dựng Pomina xứng đáng là một trong những công ty cung cấp thép lớn nhất tại Việt Nam. 

Một số dòng thép mà công ty Pomina phân phối như CB240, CT3, CB300V, CB400V, CB500V, SD295, SD390, SD490…gồm 2 loại thép cuộn, thép thanh vằn. Số cây trên mỗi bó thép sẽ ghi đầy đủ những thông số cần thiết như độ phi lớn, mác thép, số cây…để khách hàng có thể nhận biết rõ về sản phẩm. Ngay sau đây đại lý kho thép xây dựng xin gửi đến quý khách hàng bảng báo giá thép Pomina mới nhất. Mời quý khách cùng tham khảo :

Báo giá chi tiết thép xây dựng Pomina

CHỦNG LOẠIPOMINA CB300POMINA CB400
Thép cuộn Ø 6 13.500 13.500
Thép cuộn Ø 8 13.500 13.500
Thép cây Ø 10 74.000 86.000
Thép cây Ø 12 131.000 135.000
Thép cây Ø 14 191.000 195.000
Thép cây Ø 16 258.000 264.000
Thép cây Ø 18 335.000 341.000
Thép cây Ø 20 421.000 428.000
Thép cây Ø 22 524.000
Thép cây Ø 25 692.000
Thép cây Ø 28 875.000
Thép cây Ø 32 1.152.000

Đặc biệt : Có hoa hồng cho người giới thiệu + Miễn phí giao hàng tận công trình

Thị trường sắt thép có nhiều biến động nhưng nguồn thép Pomina vẫn luôn đáp ứng đầy đủ nhu cầu của khách hàng. Đây là một lựa chọn mà mỗi công trình không thể bỏ qua. 

Báo giá thép xây dựng miền Nam

Thép xây dựng miền Nam với tên kí hiệu “V” hay “VNSTEEL” được sản xuất bởi công ty thép miền Nam- Việt Nam. Được phân phối chủ yếu ở thị trường miền Nam, thép miền Nam với chất lượng khá tốt có thể cạnh tranh với các ông hoàng hàng đầu ngành thép như Việt Nhật, Hòa Phát…Ngay sau đây tổng kho thép xây dựng xin gửi đến quý khách hàng bảng giá thép Miền Nam 2021. Mời quý khách cùng tham khảo :

Báo giá chi tiết thép Miền Nam

CHỦNG LOẠIMIỀN NAM CB300MIỀN NAM CB400
Thép cuộn Ø 6 13.400 13.400
Thép cuộn Ø 8 13.400 13.400
Thép cuộn Ø 10 72.000 86.000
Thép cuộn Ø 12 129.000 134.000
Thép cuộn Ø 14 188.000 193.000
Thép cuộn Ø 16 251.000 262.000
Thép cuộn Ø 18 331.000 339.000
Thép cuộn Ø 20 415.000 426.000
Thép cuộn Ø 22 520.000
Thép cuộn Ø 25 685.000
Thép cuộn Ø 28 869.000
Thép cuộn Ø 32 1.145.000

Đặc biệt : Có hoa hồng cho người giới thiệu + Miễn phí giao hàng tận công trình

Thép miền Nam gồm 2 loại: thép cuộn miền Nam gồm kích thước phi 6, phi 8 với tên viết tắt VNSTEEL và đã khẳng định được vị thế của mình trên thị trường, chính bằng lượng hàng bán ra, sự tin tưởng của quý khách hàng. Thép cây miền Nam với các tên kí hiệu như CB300V, SD295A, CB400V, SD390…với kí hiệu là V. Thị trường ngày càng phát triển, nhu cầu sử dụng ngày càng tăng là cơ hội cho thép xây dựng miền Nam phát triển không ngừng.  Trong năm 2021 với bảng giá “nhẹ” hơn, là cơ hội để thép xây dựng miền Nam phát triển lên tầng cao mới. 

Bảng giá thép xây dựng Hòa Phát

Hòa Phát là doanh nghiệp đi đầu trong sản xuất thép với công nghệ lò cao khép kín đến quy trình sản xuất thành phẩm. Với dây chuyền công nghệ hiện đại chọn lọc, thép Hòa Phát được mệnh danh là “ông vua” trong giới ngành thép xây dựng. Bảng giá thép Hòa Phát dưới đây được cập nhật chi tiết theo giá của tập đoàn thép Hòa Phát công bố.

Báo giá chi tiết thép Hòa Phát

CHỦNG LOẠI HÒA PHÁT CB300 HÒA PHÁT CB400
Thép cuộn Ø 6 12.800 12.800
Thép cuộn Ø 8 12.800 12.800
Thép cuộn Ø 10 74.000 86.000
Thép cuộn Ø 12 129.000 133.000
Thép cuộn Ø 14 188.000 193.000
Thép cuộn Ø 16 255.000 262.000
Thép cuộn Ø 18 337.000 338.000
Thép cuộn Ø 20 415.000 425.000
Thép cuộn Ø 22 518.000
Thép cuộn Ø 25 686.000
Thép cuộn Ø 28 872.000
Thép cuộn Ø 32 1.127.000

Đặc biệt : Có hoa hồng cho người giới thiệu + Miễn phí giao hàng tận công trình

Phôi thép của Hòa Phát được sản xuất theo 2 loại 150.150mm và 120.120mm được dùng trong các công trình xây dựng. Thép cuộn được sản xuất theo kích thước phi 6, phi 8, phi 10. Thép thanh đáp ứng yêu cầu trong và ngoài nước theo tiêu chuẩn TCVN, JIS…Mác thép được sản xuất lên tới D55 đáp ứng được các yêu cầu của công trình lớn bậc nhất Việt Nam. Thép cuộn cán nóng sản xuất dây chuyền tôn mạ, đóng tàu. Hay một số sản phẩm thép khác phục vụ nhu cầu sử dụng của mọi công trình lớn nhỏ. 

Thép Hòa Phát sở hữu nhiều công trình lớn như nhà máy nhiệt điện Đông Dương, nhà máy nhiệt điện Quảng Ninh, Trung tâm truyền hình Việt Nam, đường cao tốc Nội Bài- Lào Cai, dự án Formosa, dự án vành đai 2, cầu Cao Lãnh, …Sở hữu nhiều dự án lớn chứng tỏ uy tín, tầm cỡ, quy mô lớn mà thép Hòa Phát phủ sóng. 

Bảng giá thép xây dựng Việt Úc

Thép Việt Úc hay còn gọi là thép chuột túi, là đơn vị cung cấp thép lớn miền Bắc, miền Trung. Bao gồm thép cuộn Việt Úc, thép cây, thép thanh vằn Việt Úc từ phi 6 đến phi 32 như CT3, CB240, CB300V, SD295…Thép Việt Úc đang dần chứng tỏ vị thế của mình trên thị trường, mở rộng vào miền Nam là bước tiến sắp tới mà công ty đặt ra.

Báo giá chi tiết thép Việt Úc

CHỦNG LOẠIĐVTGIÁ THÉP VIỆT ÚC
Thép Ø 6Kg14.800
Thép Ø 8Kg14.800
Thép Ø 10Cây 11,7 m113.000
Thép Ø 12Cây 11,7 m164.000
Thép Ø 14Cây 11,7 m223.000
Thép Ø 16Cây 11,7 m295.000
Thép Ø 18Cây 11,7 m377.000
Thép Ø 20Cây 11,7 m466.000
Thép Ø 22Cây 11,7 m562.000
Thép Ø 25Cây 11,7 m733.000
Thép Ø 28Cây 11,7 m924.000
Thép Ø 32Cây 11,7 m1.206.000

Đặc biệt : Có hoa hồng cho người giới thiệu + Miễn phí giao hàng tận công trình

Thép Việt Úc đang dần khẳng định vị thế của mình trên thị trường. Dòng thép độ bền cao, chất lượng tốt, giá cả phải chăng dành cho mọi công trình. 

Báo giá thép xây dựng Việt Ý

Thép Việt Ý ra đời năm 2002 với sứ mệnh mang lại dòng thép chất lượng, giá cả phù hợp với mọi công trình xây dựng trong nước. Với 2 loại thép chính là thép cuộn VIS, thép thanh vằn VIS được dùng làm cốt thép bê tông đòi hỏi sự khắt khe, độ co giãn, chịu lực tốt. Thép Việt Ý sự lựa cho các doanh nghiệp xây dựng có vốn kinh tế còn hạn hẹp, nhưng mong muốn sở hữu nguồn nguyên liệu tốt, bền lâu.

Báo giá chi tiết thép Việt Ý

Chủng LoạiĐVTBarem
Kg / Cây
Đơn giá
VNĐ / kg
Đơn giá
VNĐ / Cây
Thép Ø 6Kg11.000
Thép Ø 8Kg11.000
Thép Ø 10Cây7.2111.05079.671
Thép Ø 12Cây10.9310.900113.251
Thép Ø 14Cây14.1310.900154.017
Thép Ø 16Cây18.4710.900201.323
Thép Ø 18Cây23.3810.900254.842
Thép Ø 20Cây28.8510.900314.465
Thép Ø 22Cây34.9110.900380.519
Thép Ø 25Cây45.0910.900491.481
Thép Ø 28Cây56.5610.900616.504
Thép Ø 32Cây73.8310.900804.747
Đinh + Kẽm BuộcCây17.500

Đặc biệt : Có hoa hồng cho người giới thiệu + Miễn phí giao hàng tận công trình

Trải qua gần 10 năm phát triển và trưởng thành, thép Việt Ý đã chứng tỏ vị thế của mình với những công trình lớn nhỏ như nhà máy nhiệt điện Đông Dương, nhà máy nhiệt điện Thái Bình, nhà máy xi măng Bỉm Sơn, nhà máy Samsung, tòa nhà Sông Đà, nhà máy thủy điện Sơn La…Hứa hẹn trong những năm sắp tới, thép Việt Ý sẽ cống hiến cho nhiều công trình khác, giúp nền kinh tế nước nhà phát triển. 

Báo giá thép xây dựng Tisco

Thép Tisco hay còn gọi là thép Thái Nguyên được ứng dụng trong rất nhiều công trình lớn nhỏ tại Việt Nam. Một số công trình cụ thể như Sân bay quốc tế Nội Bài (Tầng 2), cầu Nhật Tân, tòa nhà Quốc Hội, sân vận động quốc gia Mỹ Đình…Được thành lập năm 1959, trải qua quá trình hình thành và phát triển, thép Tisco là khu công nghiệp đầu tiên ứng dụng dây chuyền sản xuất liên hợp khép kín từ quá trình khai thác quặng sắt đến luyện gang thép. Với công suất lên tới 650.000 tấn/ năm. 

Tổng công ty kho thép xây dựng xin gửi đến toàn thể quý khách bảng báo giá sắt thép Tisco mới nhất 2021. Kính mời toàn thể quý khách hàng cùng các bạn theo dõi ngay phía dưới đây.

Báo giá chi tiết thép Tisco

CHỦNG LOẠI SỐ CÂY/BÓBAREM
(KG/CÂY)
ĐƠN GIÁ
(VNĐ/KG)
ĐƠN GIÁ
(VNĐ/CÂY)
MÁC THÉP
Thép Ø 6 17.600 CB240
Thép cuộn Ø 8 17.600 CB240
Thép Ø 10500 6.25 17.650 110.313 SD295-A
Thép Ø 10500 6.86 17.650 121.079 CB300-V
Thép Ø 12320 9.88 17.600 173.888 CB300-V
Thép Ø 14250 13.59 17.600 239.184 CB300-V
Thép Ø 16180 17.73 17.600 307.472 SD295-A
Thép Ø 16180 17.600 312.048 CB300-V
Thép Ø 18140 22.45 17.600 395.120 CB300-V
Thép Ø 20110 27.70 17.600 487.520 CB300-V
Thép Ø 2290 33.40 17.600 587.840 CB300-V
Thép Ø 2570 43.58 17.600 767.008 CB300-V
Thép Ø 2860 54.80 17.600 964.480 CB300-V
Thép Ø 3240 71.45 17.600 1.257.520 CB300-V
Thép Ø 3630 90.40 17.600 1.591.040 CB300-V

Đặc biệt : Có hoa hồng cho người giới thiệu + Miễn phí giao hàng tận công trình

Bảng báo giá thép xây dựng Tisco trên đây chứng tỏ đây là một đơn vị cung cấp thép hoàn hảo dành 

cho mọi công trình xây dựng. 

Báo giá thép xây dựng Việt Mỹ

Công ty thép xây dựng Việt Mỹ tiền thân là nhà máy cán thép Miền Trung, đi vào hoạt động từ 1996, đổi tên chính thức Công ty cổ phần sản xuất thép Việt Mỹ 2012. Trải dài dọc miền tổ quốc với các công trình lớn nhỏ với tổng công suất lên tới 1.000.000 tấn phôi, 1.000.000 tấn thép xây dựng. Trở thành đơn vị duy nhất có công suất lớn nhất hiện nay. 

Báo giá chi tiết thép Việt Mỹ

CHỦNG LOẠIGIÁ VIỆT MỸ CB300GIÁ VIỆT MỸ CB400
Thép cuộn Ø 6 12.400 12.400
Thép cuộn Ø 8 12.400 12.400
Thép cây Ø 10 72.000 84.000
Thép cây Ø 12 139.000 132.000
Thép cây Ø 14 187.000 192.000
Thép cây Ø 16 246.000 261.000
Thép cây Ø 18 329.000 337.000
Thép cây Ø 20 411.000 427.000
Thép cây Ø 22 517.000
Thép cây Ø 25 682.000
Thép cây Ø 28 895.000
Thép cây Ø 32 1.120.000

Đặc biệt : Có hoa hồng cho người giới thiệu + Miễn phí giao hàng tận công trình

Báo giá thép xây dựng Tung Ho

Thép xây dựng Tung Ho sản phẩm thép mới trên thị trường, đươc sản xuất trên dây chuyền hiện đại, tiên tiến bậc nhất. Là đơn vị mới thành lập nhưng với tiềm năng sẵn có Tung Ho đang dần khăng định vị thế của mình trên thị trường. 

Báo giá chi tiết thép Tung Ho

CHỦNG LOẠI TUNG HO CB300 TUNG HO CB400
Thép cuộn Ø 6 16.000 16.000
Thép cuộn Ø 8 16.000 16.000
Thép cây Ø 10 111.000 113.000
Thép cây Ø 12 157.000 162.000
Thép cây Ø 14 214.000 220.000
Thép cây Ø 16 279.000 287.000
Thép cây Ø 18 353.000 363.000
Thép cây Ø 20 436.000 448.000
Thép cây Ø 22 527.0000 542.000
Thép cây Ø 25 705.000
Thép cây Ø 28 885.000
Thép cây Ø 32 1.157.000

Đặc biệt : Có hoa hồng cho người giới thiệu + Miễn phí giao hàng tận công trình

Báo giá thép xây dựng VMS Shengli- Thép Mỹ

Thép Mỹ hay còn gọi là thép VMS Việt Mỹ ra đợi sau muộn nhưng hiện nay đủ phủ sóng toàn quốc. Với nhiều chi nhánh, đại lý lớn nhỏ nâng tầm vị thế của thép Mỹ sánh vai với các đơn vị lớn như Hòa Phát, Việt Nhật….

Tổng công ty kho thép xây dựng xin gửi đến toàn thể quý khách bảng báo giá sắt thép xây dựng Shengli. Kính mời toàn thể quý khách hàng cập nhật ngay phía dưới đây.

Chủng LoạiBarem
Kg / Cây
Đơn giá
VNĐ / Kg
Đơn giá
VNĐ / Cây
Thép cuộn Ø 611.000
Thép cuộn Ø 811.000
Thép cây Ø 107,2111.05079.671
Thép cây Ø 1210,3910.900113.251
Thép cây Ø 1414,1310.900154.017
Thép cây Ø 1618,4710.900201.323
Thép cây Ø 1823,3810.900254.842
Thép cây Ø 2028,8510.900314.465
Thép cây Ø 2234,9110.900380.519
Thép cây Ø 2545,0910.900491.481
Thép cây Ø 2856,5610.900616.504
Thép cây Ø 3273,8310.900804.747

Báo giá thép xây dựng Việt Đức

Được thành lập năm 2002, thép Việt Đức ra đời sau muộn nhưng đã khẳng định được vị thế của mình trên thị trường. Với công suất hơn 1.300.000 tấn/ năm với nhiều lĩnh vực sản xuất chính như ống thép, tôn cán, tôn mạ kẽm, thép xây dựng.

Dưới đây là bảng báo giá chi tiết thép Việt Đức mới nhất

Chủng LoạiBarem
Kg / Cây
Đơn giá
VNĐ / Kg
Đơn giá
VNĐ / Cây
Thép cuộn Ø 611.000
Thép cuộn Ø 811.000
Thép cây Ø 107,2111.05079.671
Thép cây Ø 1210,3910.900113.251
Thép cây Ø 1414,1310.900154.017
Thép cây Ø 1618,4710.900201.323
Thép cây Ø 1823,3810.900254.842
Thép cây Ø 2028,8510.900314.465
Thép cây Ø 2234,9110.900380.519
Thép cây Ø 2545,0910.900491.481
Thép cây Ø 2856,5610.900616.504
Thép cây Ø 3273,8310.900804.747

Đặc biệt : Có hoa hồng cho người giới thiệu + Miễn phí giao hàng tận công trình

Những lưu ý về bảng báo giá thép xây dựng 

Thị trường sắt thép hiện nay

Trên thị trường có rất nhiều đơn vị cung cấp thép khác nhau, mỗi đơn vị sẽ có một thế mạnh nhất định về sản phẩm mình làm ra. Tuy nhiên, để có thể lựa chọn được dòng thép bền, giá cả hợp lý là một điều không dễ dàng. 

Lựa chọn đơn vị cung cấp thép lâu năm, ,có uy tín, có nhiều sản phẩm. Hay đơn vị có giá thành tốt, độ bền, chịu được nhiệt cao, mềm dẻo cũng là một trong những điểm cần chú ý khi lựa chọn thép xây dựng. 

Đánh giá thị trường năm 2021

Năm 2021 dự đoán là một năm phát triển mạnh mẽ, hội nhập nền kinh tế thế giới. Chính vì thế, ngành thép sẽ có cơ hội vươn ra thị trường quốc tế, đưa nền kinh tế nước nhà phát triển mạnh mẽ, hội nhập hơn. 

Dựa vào điều này, thị trường thép cần có cái nhìn rộng lớn, vạch ra mục tiêu, kế hoạch dài hạn cho sự phát triển ngành thép Việt Nam.

Trên đây là toàn bộ thông tin về bảng báo giá thép xây dựng mới nhất mà chúng tôi gửi đến bạn. Nếu còn thắc mắc điều gì liên hệ ngay theo cách: 

BAOGIATHEP.NET

Địa chỉ: Đường Số 7 Khu Công Nghiệp Sóng Thần 2, Dĩ An, Bình Dương

SĐT: 0968904616

Email: baogiathep99@gmail.com

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *