Báo giá sắt thép tại Sóc Trăng chi tiết hôm nay

Báo giá sắt thép tại Sóc Trăng

Nền kinh tế ngày càng phát triển mạnh, vì thế việc xây dựng mở rộng thêm các tuyến đường cũng như công trình ở Sóc Trăng là điều cần thiết và cấp bách ngay lúc này. Do đó, dịch vụ báo giá sắt thép tại Sóc Trăng ra đời, để quý khách hàng có thể tham khảo thêm trong quá trình chọn lựa sản phẩm phù hợp mục đích sử dụng.

Báo giá sắt thép tại Sóc Trăng

Bảng báo giá sắt thép xây dựng tại Sóc Trăng mới nhất của từng loại sản phẩm với mẫu mã và kích thước khác nhau. Bảng giá được cập nhật chính xác và chi tiết từ các cơ sở sản xuất sắt thép của các thương hiệu nổi tiếng trên khắp cả nước. Mời quý khách hàng cùng tham khảo.

Xem thêm bảng báo giá TẤT CẢ các loại thép ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY

1. Bảng giá thép Việt Nhật

Thép Việt Nhật đa dạng chủng loại đã được khẳng định chất lượng từ trước. Tính đến thời điểm hiện tại, sản phẩm ưa chuộng và phân phối rộng khắp thị trường.

Báo giá thép xây dựng Việt Nhật

Xem thêm bảng báo giá thép VIỆT NHẬT ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY

CHỦNG LOẠIVIỆT NHẬT CB3VIỆT NHẬT CB4Khối lượng/Cây
(Kg)
Thép cuộn Ø 6 13.600 13.600
Thép cuộn Ø 8 13.600 13.600
Thép cuộn Ø 10 86.000 87.000
Thép cuộn Ø 12 137.000 140.000
Thép cuộn Ø 14 198.000 201.00014.496
Thép cuộn Ø 16 268.000 271.00018.948
Thép cuộn Ø 18 347.000 351.00023.976
Thép cuộn Ø 20 436.000 441.00029.529
Thép cuộn Ø 22 533.000 540.00035.808
Thép cuộn Ø 25 704.000 712.00046.248
Thép cuộn Ø 28 901.00058.008
Thép cuộn Ø 32 1.187.00066.588

2. Bảng giá thép Miền Nam

Là loại thép phổ biến trong dạo gần đây trên thị trường và có tên tuổi lớn trong lĩnh vực vật liệu xây dựng, đặc biệt nhận sự ưu ái cực kỳ lớn từ các chủ đầu tư. Từ đó, giúp khách hàng nắm bắt tình hình biến đổi giá thép Miền Nam.

Bảng giá thép xây dựng Miền Nam:

Xem thêm bảng báo giá thép MIỀN NAM ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY

CHỦNG LOẠIMIỀN NAM CB300MIỀN NAM CB400
Thép cuộn Ø 6 13.100 13.100
Thép cuộn Ø 8 13.100 13.100
Thép cuộn Ø 10 72.000 86.000
Thép cuộn Ø 12 129.000 134.000
Thép cuộn Ø 14 188.000 193.000
Thép cuộn Ø 16 251.000 262.000
Thép cuộn Ø 18 331.000 339.000
Thép cuộn Ø 20 415.000 426.000
Thép cuộn Ø 22 520.000
Thép cuộn Ø 25 685.000
Thép cuộn Ø 28 869.000
Thép cuộn Ø 32 1.145.000

3. Bảng báo giá thép Pomina tại Sóc Trăng

Chắc hẳn cái tên thép Pomina trở nên quen thuộc trong làng sắt thép, chắc chắn mức giá thép Pomina đã chiếm trọn niềm tin khách hàng hiện tại và cả tương lai.

Bảng giá thép Pomina mới nhất: 

Xem bảng báo giá thép POMINA ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY

CHỦNG LOẠIPOMINA CB300POMINA CB400
Thép cuộn Ø 6 13.300 13.300
Thép cuộn Ø 8 13.300 13.300
Thép cây Ø 10 79.000 88.000
Thép cây Ø 12 131.000 135.000
Thép cây Ø 14 191.000 195.000
Thép cây Ø 16 258.000 264.000
Thép cây Ø 18 335.000 341.000
Thép cây Ø 20 421.000 428.000
Thép cây Ø 22 524.000
Thép cây Ø 25 692.000
Thép cây Ø 28 875.000
Thép cây Ø 32 1.152.000

4. Bảng giá thép Hòa phát

Thép Hòa Phát là một trong những thương hiệu đình đám đang được phổ biến rộng rãi hiện nay. Quý khách không cần quá nhiều thời gian chờ đợi, chỉ cần theo dõi bảng báo giá sắt thép Hòa Phát tại Sóc Trăng. Chắc chắn sẽ giúp bạn cân nhắc, lựa chọn chính xác, chi tiết trong khi quyết định chọn mẫu mã sắt thép.

Xem thêm bảng báo giá thép HÒA PHÁT ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY

CHỦNG LOẠI HÒA PHÁT CB300 HÒA PHÁT CB400
Thép cuộn Ø 6 12.800 12.800
Thép cuộn Ø 8 12.800 12.800
Thép cây Ø 10 74.000 86.000
Thép cây Ø 12 129.000 133.000
Thép cây Ø 14 183.000 193.000
Thép cây Ø 16 255.000 262.000
Thép cây Ø 18 337.000 338.000
Thép cây Ø 20 380.000 425.000
Thép cây Ø 22 518.000
Thép cây Ø 25 686.000
Thép cây Ø 28 872.000
Thép cây Ø 32 1.127.000

5. Bảng giá thép Việt Úc

Để thuận tiện hơn cho việc tham khảo mức giá thép Việt Úc, baogiathep.net xin gửi đến quý khách hàng bảng giá thép Việt Úc mới nhất, thường xuyên cập nhật qua từng ngày.

Bảng giá thép Việt Úc:

Xem thêm bảng báo giá thép VIỆT ÚC ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY

CHỦNG LOẠIĐVTGIÁ THÉP VIỆT ÚCKhối lượng/Cây
Thép Ø 6Kg14.800
Thép Ø 8Kg14.800
Thép Ø 10Cây 11,7 m113.0007,21
Thép Ø 12Cây 11,7 m164.00010,39
Thép Ø 14Cây 11,7 m223.00014,15
Thép Ø 16Cây 11,7 m295.00018,48
Thép Ø 18Cây 11,7 m377.00023,38
Thép Ø 20Cây 11,7 m466.00028,28
Thép Ø 22Cây 11,7 m562.00034,91
Thép Ø 25Cây 11,7 m733.00045,09
Thép Ø 28Cây 11,7 m924.00056,56
Thép Ø 32Cây 11,7 m1.206.00073,83

6. Bảng giá thép Việt Mỹ

Mỗi hạng mục sắt thép Việt Mỹ đều kèm theo đầy đủ thông tin về từng loại mẫu mã. Nếu quý khách hàng người yêu thích và mong muốn giữ môi trường xanh –sạch – đẹp thì có lẽ thép Việt Mỹ chính là chọn lựa hoàn hảo. Nhờ tiêu chí môi trường thân thiện mà sản phẩm đã lan rộng không chỉ phạm vi trong nước và cả nước ngoài.

Bảng báo giá sắt thép Việt Mỹ:

Xem thêm bảng báo giá thép VIỆT MỸ ĐẦY ĐỦ CHI TIẾT HƠN cập nhật hàng ngày TẠI ĐÂY

CHỦNG LOẠIGIÁ VIỆT MỸ CB300GIÁ VIỆT MỸ CB400
Thép cuộn Ø 6 12.400 12.400
Thép cuộn Ø 8 12.400 12.400
Thép cây Ø 10 72.000 84.000
Thép cây Ø 12 139.000 132.000
Thép cây Ø 14 187.000 192.000
Thép cây Ø 16 246.000 261.000
Thép cây Ø 18 329.000 337.000
Thép cây Ø 20 411.000 427.000
Thép cây Ø 22 517.000
Thép cây Ø 25 682.000
Thép cây Ø 28 895.000
Thép cây Ø 32 1.120.000

7. Bảng giá thép Tung Ho

Với mục tiêu phấn đấu, thực hiện và duy trì đảm bảo chất lượng bằng cách nâng cao hiệu quả với tiêu chí quản lý chất lượng. Do đó, thép Tung Ho mang lại sự hài lòng trong quá trình xây dựng công trình.

Bảng giá sắt thép Tung Ho:

CHỦNG LOẠI TUNG HO CB300 TUNG HO CB400
Thép cuộn Ø 6 16.000 16.000
Thép cuộn Ø 8 16.000 16.000
Thép cây Ø 10 111.000 113.000
Thép cây Ø 12 157.000 162.000
Thép cây Ø 14 214.000 220.000
Thép cây Ø 16 279.000 287.000
Thép cây Ø 18 353.000 363.000
Thép cây Ø 20 436.000 448.000
Thép cây Ø 22 527.0000 542.000
Thép cây Ø 25 705.000
Thép cây Ø 28 885.000
Thép cây Ø 32 1.157.000

8. Bảng giá thép Shengli tại Sóc Trăng

Thép Shengli còn có tên gọi khác của một quốc gia trên thế giới đó là thép Mỹ. Đây là dòng sản phẩm điển hình mà baogiathep.net muốn cung cấp đến quý khách hàng. Hiện tại, chúng tôi có hệ thống thương mại thép Shengli trên toàn quốc. Vì thế, khi có nhu cầu đừng quên ghé thăm đơn vị baogiathep nhé, chắc chắn quý khách hàng sẽ cảm thấy hài lòng.

Bảng báo giá sắt thép Shengli:

Chủng LoạiBarem
Kg / Cây
Đơn giá
VNĐ / Kg
Đơn giá
VNĐ / Cây
Thép cuộn Ø 611.000
Thép cuộn Ø 811.000
Thép cây Ø 107,2111.05079.671
Thép cây Ø 1210,3910.900113.251
Thép cây Ø 1414,1310.900154.017
Thép cây Ø 1618,4710.900201.323
Thép cây Ø 1823,3810.900254.842
Thép cây Ø 2028,8510.900314.465
Thép cây Ø 2234,9110.900380.519
Thép cây Ø 2545,0910.900491.481
Thép cây Ø 2856,5610.900616.504
Thép cây Ø 3273,8310.900804.747

9. Bảng giá thép Tisco

Đã từ rất lâu, thép Tisco trở nên thông dụng trên thị trường Việt Nam, nhận được nhiều niềm tin từ phía khách hàng. Vậy nên, chúng ta dễ dàng bắt gặp sản phẩm tại một số công trình trọng điểm mang tầm quốc gia, trong đó phải kể đến thủy điện Yaly, sân vận động quốc gia Mỹ đình cùng hàng loạt các công trình khác.

Bảng báo giá sắt thép Tisco:

CHỦNG LOẠI SỐ CÂY/BÓBAREM
(KG/CÂY)
ĐƠN GIÁ
(VNĐ/KG)
ĐƠN GIÁ
(VNĐ/CÂY)
MÁC THÉP
Thép Ø 6 16.600 CB240
Thép cuộn Ø 8 16.600 CB240
Thép Ø 10500 6.25 16.300 110.313 SD295-A
Thép Ø 10500 6.86 16.300 121.079 CB300-V
Thép Ø 12320 9.88 16.300 173.888 CB300-V
Thép Ø 14250 13.59 16.300 239.184 CB300-V
Thép Ø 16180 17.73 16.300 307.472 SD295-A
Thép Ø 16180 16.300 312.048 CB300-V
Thép Ø 18140 22.45 16.300 395.120 CB300-V
Thép Ø 20110 27.70 16.300 487.520 CB300-V
Thép Ø 2290 33.40 16.300 587.840 CB300-V
Thép Ø 2570 43.58 16.300 767.008 CB300-V
Thép Ø 2860 54.80 16.300 964.480 CB300-V
Thép Ø 3240 71.45 16.300 1.257.520 CB300-V
Thép Ø 3630 90.40 16.300 1.591.040 CB300-V

10. Bảng giá thép Việt Đức

Thị trường vật liệu xây dựng nói chung và sắt thép Việt Đức nói riêng đều có sự thay đổi về giá. Vì thế, khi có nhu cầu mua sắt thép Việt Đức, hãy nhớ tham khảo giá sản phẩm để nhận báo giá chuẩn và chính xác nhất.

Bảng báo giá sắt thép Việt Đức:

Chủng LoạiBarem
Kg / Cây
Đơn giá
VNĐ / Kg
Đơn giá
VNĐ / Cây
Thép cuộn Ø 611.000
Thép cuộn Ø 811.000
Thép cây Ø 107,2111.05079.671
Thép cây Ø 1210,3910.900113.251
Thép cây Ø 1414,1310.900154.017
Thép cây Ø 1618,4710.900201.323
Thép cây Ø 1823,3810.900254.842
Thép cây Ø 2028,8510.900314.465
Thép cây Ø 2234,9110.900380.519
Thép cây Ø 2545,0910.900491.481
Thép cây Ø 2856,5610.900616.504
Thép cây Ø 3273,8310.900804.747

11. Bảng giá thép Việt Ý

Thép Việt Ý thuộc trong danh sách thép xây dựng tốt nhất có mặt trên thị trường hiện nay. Sở hữu cho mình chất lượng cũng như giá thành hợp lý cùng nhiều chương trình ưu đãi, thép Việt Ý đã chiếm trọn lòng tin từ khách hàng.

Bảng báo giá sắt thép Việt Ý:

Chủng LoạiĐVTBarem
Kg / Cây
Đơn giá
VNĐ / kg
Đơn giá
VNĐ / Cây
Thép Ø 6Kg11.000
Thép Ø 8Kg11.000
Thép Ø 10Cây7.2111.05079.671
Thép Ø 12Cây10.9310.900113.251
Thép Ø 14Cây14.1310.900154.017
Thép Ø 16Cây18.4710.900201.323
Thép Ø 18Cây23.3810.900254.842
Thép Ø 20Cây28.8510.900314.465
Thép Ø 22Cây34.9110.900380.519
Thép Ø 25Cây45.0910.900491.481
Thép Ø 28Cây56.5610.900616.504
Thép Ø 32Cây73.8310.900804.747
Đinh + Kẽm BuộcCây17.500

Đại lý cung cấp sắt thép uy tín tại Sóc Trăng

Trong bối cảnh nền kinh tế thị trường hiện nay, có đa dạng các sản phẩm có nguồn gốc và chất lượng khác nhau. Bằng kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng của mình, Baogiathep.net chuyên phân phối các dòng sản phẩm và cập nhật mới nhất báo giá sắt thép xây dựng uy tín, có xuất xứ rõ ràng và mức giá phải chăng. Vậy nên, khách hàng hoàn toàn yên tâm về sản phẩm.

Chúng tôi cung cấp tất cả các sản phẩm sắt thép như: thép Việt Ý, thép Hòa Phát, thép Việt Đức, thép việt Mỹ, thép shengli, thép Việt Nhật,…

Lý do nên chọn Baogiathep.net

Phương châm hoạt động hàng đầu tại Việt Nam: chữ tín – chất lượng – tận tâm –chuyên nghiệp. Vì thế, chúng tôi đã thiết lập xây dựng niềm tin từ quý khách hàng, tạo mối quan hệ tốt đẹp không chỉ trong nước mà còn cả nước ngoài.

Hơn nữa, đội ngũ công nhân, kỹ sư dày dặn kinh nghiệm, đào tạo bài bản luôn đảm bảo mang đến chất lượng sản phẩm tốt nhất cho quý khách hàng.

Baogiathep.net phục 24/24, làm việc tất cả các ngày trong tuần. Nếu có bất cứ thắc mắc gì, hãy liên hệ với chúng tôi để được hỗ trợ.

Trên đây là toàn bộ những thông tin cần thiết về bảng báo giá thép tại Sóc Trăng được cập nhật tại Baogiathep.net. Mong rằng, sẽ giúp quý khách chọn lựa sản phẩm tốt nhất cho công trình của mình. Nếu có băn khoăn gì, hãy nhớ liên hệ trực tiếp với chúng tôi, Baogiathep rất sẵn lòng được phục vụ quý khách hàng!

Mọi chi tiết xin liên hệ:

Baogiathep.net

Địa chỉ:  

SĐT: 0968904616

Email: baogiathep99@gmail.com

 

Rate this post