Tôn PE là một loại tôn cách nhiệt có cấu tạo gồm 1 lớp tôn cán sóng vuông cao 25mm, 1 lớp xốp PE - OPP (Polyethylene - Oriented Polypropylene) cách nhiệt dày từ 2 - 10mm. Tôn cách nhiệt PE chống nóng hiệu quả, thường dùng cho các công trình nhà ở dân dụng, nhà xưởng công nghiệp
Ưu điểm của tôn dán PE
Tôn dán PE hiện nay được đánh giá là vật liệu mang đến cho người dùng nhiều lợi ích vượt trội như:

- So với các loại tôn cách nhiệt khác như PU, XPS, EPS thì tôn dán PE có giá thành rẻ hơn đáng kể, phù hợp với nhiều dự án xây dựng.
- Tôn dán PE có trọng lượng nhẹ, dễ dàng cắt ghép và thi công, giúp tiết kiệm thời gian và chi phí thi công.
- Tôn PE có khả năng chống ẩm, chống mối mọt, chịu được sự thay đổi của thời tiết, đảm bảo tuổi thọ lâu dài cho công trình.
- Mặc dù khả năng cách nhiệt không tốt bằng tôn PU nhưng tôn PE vẫn cung cấp khả năng cách nhiệt và cách âm ở mức độ cơ bản, phù hợp cho các khu vực ít chịu ảnh hưởng từ thời tiết khắc nghiệt.
- Tôn cách nhiệt PE không chứa các chất độc hại, an toàn cho sức khỏe người sử dụng và thân thiện với môi trường.
Ứng dụng của tôn PE
Tôn PE được ứng dụng phổ biến trong các công trình yêu cầu cách nhiệt, cách âm cơ bản với chi phí tiết kiệm. Một số ứng dụng cụ thể của tôn PE đó là:
- Sử dụng để lợp mái, làm trần nhà hoặc tường cách nhiệt cho nhà ở, nhà xưởng, kho hàng,...
- Lợp mái cho các nhà máy, xưởng sản xuất, kho lạnh,...
- Giữ ổn định nhiệt độ trong các trang trại chăn nuôi gia súc, gia cầm.
- Sử dụng làm mái che hoặc trần cho các quán cà phê, quán ăn.
- Lợp nhà kho tạm thời, chợ, gian hàng sự kiện ngoài trời.
- Làm trần thả cho các văn phòng, nhà hàng, khách sạn,...

Thông số kỹ thuật tôn PE cách nhiệt
Tiêu chuẩn tôn PE
- Độ bám lớp PE và OPP: ≥ 45 N/m2 (tiêu chuẩn ASTM D903-93)
- Hiệu suất cách nhiệt : 50% - 80% (thử nghiệm bằng dụng cụ chuyên dùng)
- Hiệu quả cách âm: 30 - 55% (tiêu chuẩn TCVN 6581-2-2001)
- Độ bền va đập: 45 - 60 N (tiêu chuẩn TCVN 4639 – 88)
- Độ bền kéo: 1600 - 1900 N/m2 (tiêu chuẩn TCVN 5721 – 1993)
- Tuổi thọ tự nhiên của màng OPP: 10 năm là 2% (tiêu chuẩn TCVN 5821 – 1994)
Độ dày tôn dán PE – OPP cách nhiệt
- Độ dày tôn dán PE - OPP: 3 ly, 5 ly, 10 ly, 15 ly, 20 ly.
- Độ dày màng OPP thực tế: 0.12 mm

Khổ tôn PE
- Khổ rộng thành phẩm: 1.07 mét
- Khổ rộng khả dụng: 1 mét
- Chiều dài cuộn tôn: 100m, 50m, 25m.
Yêu cầu tính mỹ thuật
Một số yêu cầu mỹ thuật về lớp PE cần lưu ý:
- Màng OPP mỏng, có độ bóng đều, bám chắc vào lớp mút PE theo tiêu chuẩn, đảm bảo không bong tróc.
- Cuộn PE phải được bọc nilon và vận chuyển bằng phương tiện chuyên dụng, có mái che.
- Lưu trữ cuộn PE ở nơi khô thoáng, tránh ẩm và môi trường oxy hóa để tăng độ bền.
Bảng giá tôn PE – OPP cách nhiệt
Tôn Thép Mạnh Tiến Phát gửi đến khách hàng báo giá tôn PE - OPP mới nhất, cập nhật 12/10/2026 để tham khảo. Báo giá bao gồm bảng giá tôn nguyên liệu và giá gia công dán PE cách nhiệt tại đại lý, có CK 5 - 10% cho đơn hàng lớn.
Bảng giá tôn nguyên liệu
- Độ dày: 0.3 - 0.5 mm
- Thương hiệu: Hoa Sen, Việt Nhật Đông Á, VinaOne
- Giá tôn nguyên liệu gia công tôn PE dao động từ 50.000 - 105.000 VNĐ/m
| Độ dày (mm) | Hoa Sen (VNĐ/m) | Việt Nhật (VNĐ/m) | Đông Á (VNĐ/m) | VinaOne (VNĐ/m) |
| 0.30 | 65.000 | 50.000 | 53.000 | 54.000 |
| 0.35 | 71.000 | 58.000 | 56.000 | 58.000 |
| 0.40 | 84.000 | 69.000 | 63.000 | 65.000 |
| 0.45 | 92.000 | 76.000 | 71.000 | 75.000 |
| 0.50 | 105.000 | 85.000 | 78.000 | 87.000 |
Chi phí gia công dán PE cách nhiệt
- Phương pháp gia công: Dán thủ công, dán máy
- Độ dày xốp PE - OPP: 3ly - 20 ly
- Giá gia công dán PE cách nhiệt dao động từ 13.000 - 42.000 VNĐ/m
| Phụ kiện | Phương pháp | Độ dày | Giá gia công (VNĐ/m) |
| Dán PE - OPP | Dán thủ công | 3 ly | 13.000 |
| 5 ly | 16.000 | ||
| 10 ly | 24.000 | ||
| 20 ly | 42.000 | ||
| Dán máy | 3 ly | 16.000 | |
| 5 ly | 19.000 | ||
| 10 ly | 27.000 |
Lưu ý giá tôn dán PE trên
- Giá tôn PE sẽ được tính trên giá tôn nguyên liệu cộng với giá gia công dán PE cách nhiệt.
- Báo giá tôn dán PE chỉ dùng để tham khảo, giá bán có thể thay đổi tùy mỗi đơn hàng.
- Hỗ trợ giao tôn miễn phí nội thành TPHCM.

Mọi thắc mắc về sản phẩm và giá tôn PE, hãy liên hệ hotline của Tôn Thép MTP để nhận báo giá chính xác.
Một số hình ảnh vận chuyển vật liệu xây dựng của Tôn Thép MTP
![]() | ![]() |
![]() | ![]() |
![]() | ![]() |
![]() | ![]() |
![]() | ![]() |
![]() | ![]() |












