Tôn xốp cách nhiệt là loại tôn lợp, kết hợp giữa tôn lạnh, lạnh màu bền chắc và lớp xốp cách nhiệt, chống nóng hiệu quả. Tôn xốp cách nhiệt còn có nhiều tên gọi khác như tôn mát, tôn chống nóng, tấm lợp cách nhiệt, tôn 3 lớp,.... Lớp xốp chống nóng có thể là PU, PE, XPS, EPS, rockwool, Glasswool,... đảm bảo khả năng cách nhiệt và cách âm hiệu quả cho các công trình.
Ưu điểm của tôn xốp cách nhiệt
Tôn xốp cách nhiệt sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội có thể kể đến như:

- Có tuổi thọ từ 30 - 50 năm nhờ cấu tạo đặc biệt với tôn nền chống oxy hóa, lớp PU bền chắc, và lớp giấy bạc gia cố ở đáy, giúp tăng cường độ bền.
- Khả năng chịu gió lên đến 160kg/m² và tải trọng từ 300 - 345kg/m², đảm bảo an toàn và độ chắc chắn cho hệ thống mái.
- Tôn xốp cách nhiệt có nhiều màu như trắng sữa, xanh dương tím, xanh lá, vàng kem, đỏ đậm, đỏ tươi,... đáp ứng tốt mọi sở thích và phong thủy.
- Hiệu suất cách nhiệt cao nhờ cấu trúc 3 lớp với lớp xốp cách nhiệt ở giữa giúp ngăn cản nhiệt truyền vào bên trong, vượt trội hơn các loại tôn thông thường.
- Cách âm hiệu quả, giảm đáng kể tiếng ồn, đặc biệt khi trời mưa.
- Thi công nhanh chóng, giảm chi phí và công sức lắp đặt.
- Tiết kiệm chi phí lắp thêm laphong do khả năng cách âm và cách nhiệt cao.
- Tôn xốp PU có độ cứng tốt, dễ vận chuyển và chỉ cần bảo quản nơi thoáng mát, tránh ánh nắng và hóa chất.

Các loại tôn xốp cách nhiệt chống nóng
Tôn xốp cách nhiệt chống nóng có 2 loại chính là tôn cách nhiệt 2 lớp và tôn cách nhiệt 3 lớp. Mỗi loại có cấu tạo và đặc điểm riêng, phù hợp với nhiều mục đích sử dụng khác nhau.
Tôn cách nhiệt 2 lớp: tôn + PE
Cấu tạo
- Lớp tôn: Là tôn lạnh, tôn mạ kẽm hoặc tôn màu, chịu lực và chống ăn mòn tốt.
- Lớp PE cách nhiệt: Lớp xốp PE - OPP có độ dày từ 2 - 10mm, mỏng, cách nhiệt

Ưu nhược điểm
Ưu điểm:
- Khả năng cách nhiệt và cách âm cơ bản.
- Giá thành thấp, phù hợp với công trình tiết kiệm chi phí.
- Dễ thi công, lắp đặt nhanh.
Nhược điểm:
- Khả năng cách nhiệt thấp hơn tôn PU hoặc Rockwool.
- Độ bền và tuổi thọ thấp hơn các loại tôn cách nhiệt 3 lớp.
Loại sóng: 5 sóng, 9 sóng hoặc sóng ngói
Màu sắc: Trắng sữa, vàng kem, xanh ngọc, xanh rêu, xanh dương tím, đỏ đậm, đỏ tươi, nâu đất, xám lông chuột, ghi xám,...
Xuất xứ: Sử dụng tôn nguyên liệu từ các thương hiệu như: Hoa Sen, Đông Á, Phương Nam, VinaOne, Con Voi, Tân Phước Khanh, Đại Thiên Lộc, TVP,.....
Ứng dụng: Lợp mái các công trình nhà ở, nhà xưởng, nhà kho, làm vách ngăn, mái che nhà xe, mái hiên, kho lạnh, các công trình không yêu cầu cách nhiệt cao.
Tôn xốp cách nhiệt 3 lớp
Tôn xốp cách nhiệt 3 lớp được chia thành 2 loại là tôn PU (Tôn - xốp - giấy bạc) và tôn Panel (tôn - xốp - tôn).
Cấu tạo
- Lớp tôn bên ngoài: Bảo vệ tấm tôn, chống lại thời tiết và độ bền cao.
- Lớp cách nhiệt (PU/EPS/XPS/Rockwool/Glasswool): Có khả năng cách nhiệt, cách âm và chống cháy, giúp duy trì nhiệt độ ổn định.
- Lớp bảo vệ (Giấy bạc hoặc Tôn): Tăng cường khả năng cách nhiệt và bảo vệ cấu trúc bên trong.

Ưu nhược điểm của tôn xốp cách nhiệt 3 lớp
Ưu điểm:
- Giảm nhiệt độ truyền từ môi trường bên ngoài vào bên trong công trình.
- Giảm tiếng ồn do mưa, gió, giúp không gian sống yên tĩnh hơn.
- Chống thấm tốt, độ bền cao, dễ thi công.
- Khả năng chống cháy tốt.
Nhược điểm:
- Giá thành cao hơn so với các loại tôn thông thường.
- Cần phải thi công đúng kỹ thuật để đảm bảo hiệu quả cách nhiệt.
Loại sóng: 5 sóng, 9 sóng hoặc sóng ngói
Màu sắc: Trắng sữa, vàng kem, xanh ngọc, xanh rêu, xanh dương tím, đỏ đậm, đỏ tươi, nâu đất, xám lông chuột, ghi xám,...
Xuất xứ: Tôn nguyên liệu đến từ Hoa Sen, Đông Á, Phương Nam, Việt Nhật, VinaOne, Tân Phước Khanh, Tovico, Đại Thiên Lộc, Vitek, TVP,....
Ứng dụng: Lợp mái nhà ở, nhà xưởng, nhà kho, siêu thị, làm tường bao, vách ngăn phòng, làm nhà tạm,...
Bảng so sánh tôn PU và tôn panel
| Tiêu chí | Tôn + PU + Giấy bạc (Tôn PU) | Tôn + Xốp + Tôn (Tôn Panel) |
| Cấu tạo | 1 lớp tôn, 1 lớp PU cách nhiệt, 1 lớp giấy bạc | 1 lớp tôn, 1 lớp xốp (PU, EPS, XPS, rockwool, glasswool), 1 lớp tôn |
| Khả năng cách nhiệt | Tốt, nhờ lớp PU và giấy bạc cách nhiệt | Tốt, tùy thuộc vào chất liệu lõi xốp, đặc biệt rockwool và glasswool |
| Khả năng cách âm | Trung bình, phụ thuộc vào lớp PU | Tốt hơn, đặc biệt với lõi rockwool hoặc glasswool |
| Khả năng chống cháy | Khả năng chống cháy tương đối (tùy vào độ dày lớp PU) | Cao, đặc biệt nếu dùng lõi rockwool hoặc glasswool |
| Khả năng chịu lực | Trung bình | Cao hơn, nhờ hai lớp tôn bảo vệ bên ngoài |
| Độ bền | Bền bỉ, chống gỉ sét tốt | Độ bền cao hơn, khả năng chịu lực tốt hơn |
| Trọng lượng | Nhẹ, dễ thi công | Nặng hơn |
| Giá thành | Thấp hơn | Cao hơn |
| Ứng dụng | Nhà ở, mái che, vách ngăn nhà ở, công trình nhỏ | Nhà xưởng, nhà kho, khu công nghiệp, công trình cần cách âm, cách nhiệt cao |
Báo giá tôn cách nhiệt Hoa Sen, Đông Á, Phương Nam, Hoà Phát mới nhất
Báo giá tôn cách nhiệt chống nóng mới nhất tại nhà máy tôn thép Mạnh Tiến Phát, gồm các loại tôn xốp 2 lớp (tôn PE), 3 lớp: tôn PU, tôn panel (PU, XPS, EPS, rockwool, glasswool), cán 5 sóng, 9 sóng, sóng giả ngói, độ dày: 0.3 - 0.5mm , xuất xứ: Hòa Phát, Hoa Sen, Phương Nam, Đông Á,...
- Đơn giá tôn xốp cách nhiệt Hoa Sen có giá từ 65.000 - 202.000 VNĐ/m
- Đơn giá tôn xốp cách nhiệt Đông Á có giá từ 53.000 - 166.000 VNĐ/m
- Đơn giá tôn xốp cách nhiệt Phương Nam có giá từ 45.000 - 178.000 VNĐ/m
- Đơn giá tôn xốp cách nhiệt Hòa Phát có giá từ 48.000 - 179.000 VNĐ/m
Bảng giá tôn cách nhiệt 2 lớp (tôn dán PE)
Bảng giá tôn nguyên liệu
- Độ dày: 0.3 - 0.5 mm
- Thương hiệu: Hoa Sen, Việt Nhật Đông Á, VinaOne
- Giá tôn nguyên liệu gia công tôn PE dao động từ 50.000 - 105.000 VNĐ/m
| Độ dày (mm) | Hoa Sen (VNĐ/m) | Hòa Phát (VNĐ/m) | Đông Á (VNĐ/m) | Phương Nam (VNĐ/m) |
| 0.30 | 65.000 | 48.000 | 53.000 | 45.000 |
| 0.35 | 71.000 | 52.000 | 56.000 | 51.000 |
| 0.40 | 84.000 | 60.000 | 63.000 | 58.000 |
| 0.45 | 92.000 | 70.000 | 71.000 | 67.000 |
| 0.50 | 105.000 | 76.000 | 78.000 | 74.000 |
Chi phí gia công dán PE cách nhiệt
- Phương pháp gia công: Dán thủ công, dán máy
- Độ dày xốp PE - OPP: 3ly - 20 ly
- Giá gia công dán PE cách nhiệt dao động từ 13.000 - 42.000 VNĐ/m
| Phụ kiện | Phương pháp | Độ dày | Giá gia công (VNĐ/m) |
| Dán PE - OPP | Dán thủ công | 3 ly | 13.000 |
| 5 ly | 16.000 | ||
| 10 ly | 24.000 | ||
| 20 ly | 42.000 | ||
| Dán máy | 3 ly | 16.000 | |
| 5 ly | 19.000 | ||
| 10 ly | 27.000 |
Bảng giá tôn xốp cách nhiệt 3 lớp
Báo giá tôn xốp cách nhiệt PU, EPS, XPS, 3 lớp: tôn + xốp + tôn, độ dày tôn: 0.3 - 0.5mm, độ dày tấm tôn thành phẩm: 50 - 100mm, màu sắc: trắng sữa, vàng kem, xanh ngọc, đỏ đậm, xám lông chuột, xuất xứ: Hoa Sen, Hòa Phát, Đông Á, Phương Nam, đơn giá dao động từ 116.000 - 438.000 VNĐ/m.
Bảng giá tôn xốp cách nhiệt 3 lớp: tôn + PU + giấy bạc
| Giá tôn xốp 3 lớp (tôn + PU + giấy bạc) | Độ dày tôn | Độ dày PU (mm) | 5 sóng, 9 sóng (VNĐ/m) | Giả ngói (VNĐ/m) |
| Tôn Hoa Sen | 3 - 5 zem | 16 - 18mm | 140.000 - 188.000 | 153.000 - 202.000 |
| Tôn Đông Á | 3 - 5 zem | 16 - 18mm | 117.000 - 157.000 | 124.000 - 166.000 |
| Tôn Hòa Phát | 3 - 5 zem | 16 - 18mm | 122.000 - 159.000 | 142.000 - 179.000 |
| Tôn Phương Nam | 3 - 5 zem | 16 - 18mm | 116.000 - 154.000 | 135.000 - 178.000 |
Cần báo giá tôn xốp 3 lớp các nhà máy khác hoặc quy cách riêng, vui lòng liên hệ trực tiếp | ||||
Bảng giá tôn xốp cách nhiệt 3 lớp: Tôn + xốp (PU, EPS, XPS, rockwool, glasswool) + tôn
| Sản phẩm | Độ dày | Đơn giá tương ứng với độ dày (VNĐ/m) | ||
| 0.4 mm | 0.45 mm | 0.5 mm | ||
| Panel xốp EPS | 50mm | 140.000 | 170.000 | 200.000 |
| 75mm | 150.000 | 165.000 | 175.000 | |
| 100mm | 178.000 | 196.000 | 238.000 | |
| Panel xốp PU | 50mm | 200.000 | 210.000 | 290.000 |
| 75mm | 289.000 | 300.000 | 404.000 | |
| 100mm | 389.000 | 405.000 | 534.000 | |
| Tấm bông khoáng (Rockwool) | 50mm | 180.000 | 200.000 | 220.000 |
| 70mm | 230.000 | 250.000 | 270.000 | |
| 100mm | 290.000 | 310.000 | 330.000 | |
| Tấm panel xốp bông thủy tinh (Glasswool) | 50mm | 272.000 | 289.000 | 330.000 |
| 75mm | 368.000 | 386.000 | 438.000 | |
| Panel XPS (Tôn Đông Á) | 50mm | 266.000 | 288.000 | 314.000 |
| Panel XPS (Tôn Việt Pháp) | 50mm | 234.000 | 254.000 | 290.000 |
Mua tôn xốp cách nhiệt chính hãng, giá rẻ tại đại lý tôn thép Mạnh Tiến Phát
Đại lý Tôn Thép Mạnh Tiến Phát đã có hơn 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực cung cấp tôn thép chính hãng cho hàng trăm công trình lớn nhỏ. Chúng tôi hợp tác và phân phối tôn lợp chất lượng với giá cạnh tranh, cam kết:
- Sản phẩm được nhập trực tiếp từ nhà máy Hoa Sen, Hòa Phát, Đông Á,... đa dạng quy cách.
- Máy dán cách nhiệt hiện đại, công suất cao, đáp ứng nhanh chóng mọi nhu cầu.
- Giá tôn xốp cách nhiệt cạnh tranh, ưu đãi cho các đơn hàng lớn lên đến 10%.
- Hỗ trợ vận chuyển tận nơi với chi phí hợp lý, giao hàng toàn quốc.
- Nhân viên tư vấn có chuyên môn, hỗ trợ tận tình 24/7.

Hãy liên hệ với Tôn Thép Mạnh Tiến Phát ngay hôm nay để được nhân viên tư vấn, báo giá tôn xốp cách nhiệt mới nhất, chính xác nhất theo nhu cầu.
