Giá Thép Nam Hưng Các Loại Thép Hộp, Thép Ống

Thép Nam Hưng là sản phẩm của Công ty Cổ phần Kim khí Nam Hưng, nhà máy đặt tại Long An với dây chuyền sản xuất hiện đại, tuân thủ các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế. Sản phẩm nổi bật với khả năng chống ăn mòn, độ bền cao và độ chính xác về kích thước, đáp ứng tốt cho các công trình xây dựng, cơ khí, nội thất…

Tôn Thép Mạnh Tiến Phát hiện là đại lý phân phối chính hãng thép Nam Hưng với giá ưu đãi, đầy đủ chứng chỉ chất lượng, hỗ trợ vận chuyển tận nơi và chiết khấu hấp dẫn cho đơn hàng lớn. Chúng tôi hỗ trợ gia công cắt kích thước theo yêu cầu tại công trình, ưu đãi khủng 5 - 10%.

Tôn Thép Mạnh Tiến Phát cung ứng thép Nam Hưng chính hãng, CK 5 - 10%
Tôn Thép Mạnh Tiến Phát cung ứng thép Nam Hưng chính hãng, CK 5 - 10%

Giá thép Nam Hưng mới nhất bao nhiêu 1kg?

Giá thép Nam Hưng hiện dao động từ 14.000 - 19.550 VNĐ/kg, tùy chủng loại và độ dày. Thép hộp vuông, chữ nhật dày 0.6 - 1.2mm có giá khoảng 14.000 - 15.800 VNĐ/kg, loại dày 3.0 - 6.0mm từ 17.500 - 19.550 VNĐ/kg. Thép ống Nam Hưng có đường kính Ø12.7 - 114mm, độ dày 0.6 - 5.0mm, giá tương đương thép hộp.

Tình hình biến động giá thép Nam Hưng thời gian qua

Trong 6 tháng qua, giá biến động 4 - 6% do giá HRC quốc tế 570 - 615 USD/tấn và chi phí vận chuyển tăng 5 - 8%. Đơn hàng trên 10 tấn thường được chiết khấu 50 - 150 VNĐ/kg. Các công trình xa TP.HCM trên 100km cộng phí 150.000 - 250.000 VNĐ/chuyến.

Dự báo quý tới, nếu giá HRC giữ dưới 600 USD/tấn, giá thép Nam Hưng dự kiến ổn định ở mức 14.200 - 19.000 VNĐ/kg. Hiện Tôn Thép MTP đã cung cấp hơn 50 tấn thép hộp 40x80mm, 60x120mm cho dự án nhà xưởng tại KCN Long Hậu và 30 tấn ống Ø60, Ø90 cho hệ thống giàn giáo ở Bình Dương.

Giá thép HRC nếu không tăng mạnh thì giá thép Nam Hưng sẽ tiếp tục ổn định trong thời gian tới
Giá thép HRC nếu không tăng mạnh thì giá thép Nam Hưng sẽ tiếp tục ổn định trong thời gian tới

Giá thép Nam Hưng bị tác động bởi các yếu tố nào?

Giá thép Nam Hưng chịu ảnh hưởng từ nhiều yếu tố ngoài giá nguyên liệu và chi phí vận chuyển. Độ dày sản phẩm là yếu tố quan trọng: thép dày từ 3.0mm trở lên thường cao hơn 15 - 20% so với loại mỏng dưới 1.2mm do trọng lượng và chi phí cán ép lớn hơn.

Số lượng đặt hàng cũng tác động mạnh. Đơn hàng từ 10 tấn trở lên thường được chiết khấu 50 - 150 VNĐ/kg. Các đại lý lớn như Tôn Thép MTP còn áp dụng ưu đãi 5 - 10% cho khách hàng thân thiết hoặc hợp đồng dài hạn.

Vị trí công trình ảnh hưởng đến phí vận chuyển. Các công trình cách TP.HCM trên 100km phát sinh thêm 150.000 – 250.000 VNĐ/chuyến. Ngoài ra, chính sách VAT 10% cũng làm giá tổng thể tăng so với báo giá chưa thuế.

Công trình càng xa TPHCM thì phí vận chuyển càng cao, ảnh hưởng đến tổng chi phí mua thép
Công trình càng xa TPHCM thì phí vận chuyển càng cao, ảnh hưởng đến tổng chi phí mua thép

Báo giá thép Nam Hưng mới nhất 13/10/2026 tại Tôn Thép MTP

Nhà máy Tôn thép Mạnh Tiến Phát xin gửi đến quý khách báo giá thép hộp Nam Hưng mới nhất hôm nay 13/10/2026, bao gồm giá thép hộp đen, mạ kẽm và giá thép ống đa dạng kích thước, độ dày. Sản phẩm chính hãng, giá gốc đại lý, có chiết khấu 5 - 10% cho đơn hàng SLL.

Bảng giá thép hộp Nam Hưng mới nhất hôm nay

Bảng giá thép hộp vuông Nam Hưng, kích thước: vuông: 12x12 – 100x100mm, chủng loại: đen, mạ kẽm, đơn giá dao động từ 14.000 – 19.500 VNĐ/kg, 20.600 - 1.149.000 từ VNĐ/cây 6m.

Bảng giá thép hộp vuông Nam Hưng

Quy cách (mm)Độ dày (mm)Trọng lượng (kg/cây)Giá đen (VNĐ/ cây)Giá mạ kẽm (VNĐ/ cây)
12x120.651.4720.60020.600
12x120.81.6623.20023.200
12x120.91.8525.90025.900
12x121.02.0328.40028.400
12x121.12.2130.90030.900
12x121.22.3933.50033.500
14x140.651.7123.90023.900
14x140.81.9727.60027.600
14x140.92.1930.70030.700
14x141.02.4133.70033.700
14x141.12.6336.80036.800
14x141.22.8439.80039.800
14x141.43.2545.50045.500
14x141.53.5750.00050.000
16x160.651.9627.40027.400
16x160.82.2731.80031.800
16x160.92.5335.40035.400
16x161.02.7939.10039.100
16x161.13.0442.60042.600
16x161.23.2946.10046.100
16x161.43.7852.90052.900
16x161.54.0957.30057.300
20x200.652.4536.80036.800
20x200.82.8743.10043.100
20x200.93.2148.20048.200
20x201.03.5453.10053.100
20x201.13.8758.10058.100
20x201.24.2063.00063.000
20x201.44.8372.50072.500
20x201.55.1477.10077.100
20x201.65.4581.80081.800
20x201.75.7586.30086.300
20x201.86.0590.80090.800
25x250.653.0645.90045.900
25x250.83.6254.30054.300
25x250.94.0660.90060.900
25x251.04.4867.20067.200
25x251.14.9173.70073.700
25x251.25.3380.00080.000
25x251.46.1592.30092.300
25x251.56.5698.40098.400
25x251.66.96104.400104.400
25x251.77.35110.300110.300
25x251.87.75116.300116.300
25x252.08.52127.800127.800
30x300.653.8557.80057.800
30x300.84.3865.70065.700
30x300.94.9073.50073.500
30x301.05.4381.50081.500
30x301.15.9489.10089.100
30x301.26.4696.90096.900
30x301.47.47112.100112.100
30x301.57.97119.600119.600
30x301.68.46126.900126.900
30x301.78.96134.400134.400
30x301.89.44141.600141.600
30x302.010.4156.000156.000
30x302.110.87163.100163.100
30x302.211.34170.100170.100
30x302.412.26183.900183.900
30x302.513.13197.000197.000
40x400.85.8888.20088.200
40x400.96.6099.00099.000
40x401.07.31109.700109.700
40x401.18.02120.300120.300
40x401.28.72130.800130.800
40x401.410.11151.700151.700
40x401.510.80162.000162.000
40x401.611.48172.200172.200
40x401.712.16182.400182.400
40x401.812.83192.500192.500
40x402.014.17212.600212.600
40x402.114.83222.500222.500
40x402.215.48232.200232.200
40x402.416.78251.700251.700
40x402.517.43261.500261.500
40x402.819.33290.000290.000
40x403.020.57308.600308.600
50x500.98.03128.500128.500
50x501.09.19142.400142.400
50x501.110.09156.400156.400
50x501.210.98170.200170.200
50x501.412.74197.500197.500
50x501.513.62211.100211.100
50x501.614.49224.600224.600
50x501.715.38238.400238.400
50x501.816.22251.400251.400
50x502.017.94278.100278.100
50x502.118.78291.100291.100
50x502.219.83307.400307.400
50x502.421.31330.300330.300
50x502.522.14343.200343.200
50x502.824.80384.400384.400
50x503.026.23406.600406.600
75x751.014.92231.300231.300
75x751.116.31252.800252.800
75x751.219.10296.100296.100
75x751.421.00325.500325.500
75x751.521.89339.300339.300
75x751.623.14358.700358.700
75x751.724.53380.200478.000
75x751.827.31423.300533.000
75x752.028.70444.900560.000
75x752.130.09466.400587.000
75x752.232.59505.100636.000
75x752.433.98526.700663.000
75x752.538.08590.200743.000
75x752.840.85633.200797.000
75x753.047.71739.500930.000
90x901.219.62313.900412.000
90x901.423.00368.000483.000
90x901.524.93398.900524.000
90x901.626.55424.800558.000
100x1001.425.56409.000537.000
100x1001.527.35437.600574.000
100x1001.629.21467.400613.000
100x1001.730.98495.700651.000
100x1001.832.84525.400690.000
100x1002.036.56585.000768.000
100x1002.138.42614.700807.000
100x1002.240.28644.500846.000
100x1002.443.63698.100916.000
100x1002.545.49727.800955.000
100x1002.851.01816.2001.071.000
100x1003.054.73875.7001.149.000

Bảng giá thép hộp chữ nhật Nam Hưng, kích thước: chữ nhật: 10x20 – 60x120mm, chủng loại: đen, mạ kẽm, đơn giá dao động từ 14.000 – 19.500 VNĐ/kg, 28.520 - 928.000 từ VNĐ/cây 6m.

Bảng giá thép hộp chữ nhật Nam Hưng

Quy cách (mm)Độ dày (mm)Trọng lượng (kg/cây)Giá đen (VNĐ/ cây)Giá mạ kẽm (VNĐ/ cây)
10x200.651.8428.52031.000
10x200.82.2634.96038.000
10x200.92.5439.56043.000
10x201.02.8344.16048.000
10x201.13.1148.76053.000
10x201.23.3953.36058.000
10x201.43.9661.64067.000
10x201.54.2466.24072.000
10x201.64.5270.84077.000
10x201.74.8075.44082.000
10x201.85.0979.12086.000
13x260.652.3937.72041.000
13x260.82.7943.24047.000
13x260.93.1248.76053.000
13x261.03.4554.28059.000
13x261.13.7758.88064.000
13x261.24.0863.48069.000
13x261.44.7073.60080.000
13x261.55.0078.20085.000
13x261.65.3082.80090.000
13x261.75.7690.16098.000
13x261.86.1195.680104.000
20x400.653.6758.88064.000
20x400.84.3870.84077.000
20x400.94.9079.12086.000
20x401.05.4387.40095.000
20x401.15.9495.680104.000
20x401.26.46103.960113.000
20x401.47.47120.520131.000
20x401.57.97127.880139.000
20x401.68.46136.160148.000
20x401.78.96144.440157.000
20x401.89.44151.800165.000
20x402.010.04167.440182.000
20x402.110.87174.800190.000
20x402.211.34182.160198.000
20x402.412.26197.800215.000
20x402.513.13211.600230.000
25x500.654.5973.60080.000
25x500.85.5188.32096.000
25x500.96.1899.360108.000
25x501.06.84110.400120.000
25x501.17.50120.520131.000
25x501.28.15131.560143.000
25x501.49.45151.800165.000
25x501.510.09162.840177.000
25x501.610.73172.960188.000
25x501.711.36183.080199.000
25x501.811.98193.200210.000
25x502.013.23213.440232.000
25x502.113.84222.640242.000
25x502.214.45232.760253.000
25x502.415.65252.080274.000
25x502.516.25261.280284.000
30x600.86.64112.240122.000
30x600.97.45125.120136.000
30x601.08.25138.920151.000
30x601.109.05152.720166.000
30x601.29.85165.600180.000
30x601.411.43192.280209.000
30x601.512.21205.160223.000
30x601.612.99218.960238.000
30x601.713.76231.840252.000
30x601.814.53244.720266.000
30x602.016.05270.480294.000
30x602.116.81283.360308.000
30x602.217.56295.320321.000
30x602.419.04320.160348.000
30x602.519.78333.040362.000
30x602.821.97369.840402.000
30x603.023.40393.760428.000
30x900.99.99168.360183.000
30x901.011.08186.760203.000
30x901.112.16205.160223.000
30x901.213.24222.640242.000
30x901.415.38258.520281.000
30x901.516.45276.920301.000
30x901.617.51294.400320.000
30x901.718.56312.800340.000
30x901.819.61330.280359.000
30x902.021.07365.240397.000
30x902.122.74382.720416.000
30x902.223.77400.200435.000
30x902.425.83435.160473.000
30x902.526.85451.720491.000
30x902.829.88503.240547.000
30x903.031.88536.360583.000
40x800.99.99168.360183.000
40x801.011.08186.760203.000
40x801.112.16205.160223.000
40x801.213.24222.640242.000
40x801.415.38258.520281.000
40x801.516.45276.920301.000
40x801.617.51294.400320.000
40x801.718.56312.800340.000
40x801.819.61330.280359.000
40x802.021.7365.240397.000
40x802.122.74382.720416.000
40x802.223.77400.200435.000
40x802.425.83435.160473.000
40x802.526.85451.720491.000
40x802.829.88503.240547.000
40x803.031.88536.360583.000
50x1001.015.27266.800290.000
50x1001.116.63290.720316.000
50x1001.219.33337.640367.000
50x1001.420.68361.560393.000
50x1001.522.03385.480419.000
50x1001.623.37408.480444.000
50x1001.724.69431.480469.000
50x1001.827.34477.480519.000
50x1002.028.68501.400545.000
50x1002.129.99524.400570.000
50x1002.232.61570.400620.000
50x1002.433.89592.480644.000
50x1002.537.77660.560718.000
50x1002.840.33704.720766.000
50x1003.046.85818.800890.000
60x1201.219.62343.160373.000
60x1201.423.30407.560443.000
60x1201.524.93436.080474.000
60x1201.626.55463.680504.000
60x1201.728.17492.200535.000
60x1201.829.79520.720566.000
60x1202.033.01576.840627.000
60x1202.134.61605.360658.000
60x1202.236.21632.960688.000
60x1202.439.39688.160748.000
60x1202.540.98716.680779.000
60x1202.845.70798.560868.000
60x1203.048.83853.760928.000

Bảng giá ống thép Nam Hưng cập nhật mới nhất

Bảng giá ống thép đen Nam Hưng, đường kính: 21 - 114mm, đơn giá dao động từ 14.850 – 19.550 VNĐ/kg, từ 35.500 - 981.000 VNĐ/cây 6m.

Đường kính (mm)Độ dày (mm)Trọng lượng (kg/6m)Giá đen (VNĐ/cây)Giá mạ kẽm (VNĐ/cây)
Ø 210.82.3935.50039.400
Ø 210.92.7641.00045.500
Ø 211.03.0645.40050.500
Ø 211.13.3649.90055.400
Ø 211.23.6654.40060.400
Ø 211.44.2663.30070.300
Ø 211.54.5567.60075.100
Ø 211.75.1576.50085.000
Ø 211.85.4480.80089.800
Ø 212.06.0289.40099.300
Ø 270.93.5652.90058.700
Ø 271.03.9558.70065.200
Ø 271.14.3464.40071.600
Ø 271.24.7370.20078.000
Ø 271.45.5081.70090.800
Ø 271.55.8987.50097.200
Ø 271.76.6598.800109.700
Ø 271.87.04104.500116.200
Ø 272.07.80115.800128.700
Ø 341.15.4886.00097.300
Ø 341.25.9793.700106.000
Ø 341.46.95109.100123.400
Ø 341.57.44116.800132.100
Ø 341.78.42132.200149.500
Ø 341.88.90139.700158.000
Ø 342.09.88155.100175.400
Ø 342.311.32177.700200.900
Ø 342.512.28192.800218.000
Ø 342.813.72215.400243.500
Ø 343.014.67230.300260.400
Ø 421.16.78106.400120.300
Ø 421.27.39116.000131.200
Ø 421.48.61135.200152.800
Ø 421.59.22144.800163.700
Ø 421.710.43163.800185.100
Ø 421.811.03173.200195.800
Ø 422.012.24192.200217.300
Ø 422.314.05220.600249.400
Ø 422.515.24239.300270.500
Ø 422.817.03267.400302.300
Ø 423.018.22286.100323.400
Ø 491.17.92124.300140.600
Ø 491.28.63135.500153.200
Ø 491.410.06157.900178.600
Ø 491.510.77169.100191.200
Ø 491.712.19191.400216.400
Ø 491.812.90202.500229.000
Ø 492.014.31224.700254.000
Ø 492.316.43258.000291.600
Ø 492.517.83279.900316.500
Ø 492.819.93312.900353.800
Ø 493.021.33334.900378.600
Ø 601.19.71152.400172.400
Ø 601.210.58166.100187.800
Ø 601.412.34193.700219.000
Ø 601.513.21207.400234.500
Ø 601.714.96234.900265.500
Ø 601.815.83248.500281.000
Ø 602.017.57275.800311.900
Ø 602.320.17316.700358.000
Ø 602.521.90343.800388.700
Ø 602.824.49384.500434.700
Ø 603.026.21411.500465.200
Ø 76.21.112.22198.800238.900
Ø 76.21.213.31216.600260.200
Ø 76.21.415.49252.000302.800
Ø 76.21.516.58269.800324.100
Ø 76.21.718.74304.900366.400
Ø 76.21.819.81322.300387.300
Ø 76.22.021.95357.100429.100
Ø 76.22.325.15409.200491.700
Ø 76.22.527.26443.500532.900
Ø 76.22.830.40494.600594.300
Ø 76.23.032.49528.600635.200
Ø 89.11.418.16295.500355.000
Ø 89.11.519.44316.300380.100
Ø 89.11.721.98357.600429.700
Ø 89.11.823.25378.300454.500
Ø 89.12.025.77419.300503.800
Ø 89.12.329.53480.500577.300
Ø 89.12.532.03521.100626.200
Ø 89.12.835.75581.700698.900
Ø 89.13.038.21621.700747.000
Ø 1141.423.53382.800460.000
Ø 1141.525.19409.800492.500
Ø 1141.728.54464.300558.000
Ø 1141.830.21491.500590.600
Ø 1142.033.55545.900655.900
Ø 1142.338.55627.200753.700
Ø 1142.541.87681.200818.600
Ø 1142.846.86762.400916.100
Ø 1143.050.18816.400981.000

Lưu ý về giá thép Nam Hưng

  • Giá luôn biến động theo thị trường, phụ thuộc độ dày, quy cách và số lượng đơn hàng.
  • Sản phẩm đảm bảo chính hãng, có chứng chỉ chất lượng từ nhà máy Nam Hưng.
  • Báo giá chưa bao gồm thuế VAT 10%.
  • Chi phí giao hàng tính riêng, hỗ trợ miễn phí cho đơn nội thành TP.HCM đạt điều kiện.
  • Nhận gia công theo yêu cầu: cắt, chặt, đục lỗ… chi phí tùy theo yêu cầu.
  • Đơn hàng lớn hoặc khách hàng thân thiết được hưởng chiết khấu 5 - 10%, ưu đãi thêm cho hợp đồng dài hạn.

Liên hệ ngay Tôn Thép Mạnh Tiến Phát để nhận báo giá thép Nam Hưng chính xác và ưu đãi tốt nhất!

Tìm hiểu về Công ty Thép Nam Hưng

Công ty Cổ phần Kim khí Nam Hưng được thành lập vào năm 2004, đặt trụ sở tại KCN Đức Hòa 1, Long An. Với hơn 20 năm phát triển, Nam Hưng đã trở thành một trong những thương hiệu thép hộp và ống thép uy tín tại Việt Nam. Công ty nổi bật với hệ thống quản lý chất lượng đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, sản phẩm đạt tiêu chuẩn JIS G3466 và ASTM A500, phục vụ nhiều công trình lớn trong nước.

Hiện nay, Nam Hưng sở hữu nhà máy sản xuất hiện đại với tổng diện tích hơn 50.000 m² và công suất đạt 150.000 tấn/năm. Quy trình sản xuất ứng dụng dây chuyền cán ống công nghệ châu Âu, đảm bảo độ chính xác về kích thước và khả năng chống ăn mòn cao.

Nhà máy thép Nam Hưng
Nhà máy thép Nam Hưng

Thép Nam Hưng có những loại nào?

Công ty Nam Hưng cung cấp hai nhóm sản phẩm chính là thép hộp và thép ống, đạt tiêu chuẩn JIS, ASTM, TCVN, sản xuất tại nhà máy Long An với dây chuyền hiện đại. Dưới đây là chi tiết từng loại:

Thép hộp Nam Hưng

Thép hộp đen Nam Hưng
Thép hộp đen Nam Hưng

Loại: hộp vuông, hộp chữ nhật (đen & mạ kẽm)

Độ dày: 0.65 – 3.0 mm

Kích thước:

  • Vuông: 12x12 – 100x100 mm
  • Chữ nhật: 10x20 – 60x120 mm

Chiều dài: 6m/cây (cắt theo yêu cầu)

Ứng dụng: kết cấu công trình, hàng rào, mái che, cửa cổng, giàn giáo…

Lan can làm từ sắt hộp đen Nam Hưng và sơn tĩnh điện để tăng độ bền
Lan can làm từ sắt hộp đen Nam Hưng và sơn tĩnh điện để tăng độ bền

Thép ống Nam Hưng

Ống đen Nam Hưng bền chắc, chịu lực tốt
Ống đen Nam Hưng bền chắc, chịu lực tốt

Loại: ống tròn (đen & mạ kẽm)

Đường kính: Ø21 – Ø114 mm

Độ dày: 0.8 – 3.0 mm

Chiều dài: 6m/cây (cắt theo yêu cầu)

Ứng dụng: đường ống dẫn, khung thép, giàn giáo, nội thất, khung xe đạp,...

Gia công khung xe đạp từ ống thép Nam Hưng chịu lực tốt, chống hao mòn
Gia công khung xe đạp từ ống thép Nam Hưng chịu lực tốt, chống hao mòn

Bảng quy cách, trọng lượng thép Nam Hưng từ nhà máy

Tôn Thép MTP cung cấp đầy đủ barem quy cách và trọng lượng thép hộp, thép ống Nam Hưng chính hãng từ nhà máy. Bảng thông tin chi tiết giúp khách hàng dễ dàng tra cứu kích thước, độ dày, trọng lượng để tính toán chi phí và lựa chọn sản phẩm phù hợp cho từng công trình.

Bảng quy cách, trọng lượng thép Nam Hưng (1)

Bảng quy cách, trọng lượng thép Nam Hưng
Bảng quy cách, trọng lượng thép Nam Hưng

Sản phẩm thép Nam Hưng có điểm gì nổi bật?

Thép Nam Hưng sở hữu dây chuyền sản xuất tự động hóa từ Châu Âu, giúp kiểm soát độ dày chuẩn ±0.02 mm, vượt tiêu chuẩn thông thường. Lớp mạ kẽm được thực hiện bằng công nghệ nhúng nóng kép, tăng tuổi thọ thép gấp 2 lần so với phương pháp mạ điện phân thông thường, hạn chế tối đa gỉ sét trong môi trường ẩm hoặc ven biển.

Thép hộp mạ kẽm Nam Hưng có khả năng chống ăn mòn tốt hơn trong mọi điều kiện môi trường
Thép hộp mạ kẽm Nam Hưng có khả năng chống ăn mòn tốt hơn trong mọi điều kiện môi trường

Quy mô nhà máy hơn 50.000 m² với công suất trên 300.000 tấn/năm, đảm bảo nguồn cung ổn định cho các dự án lớn. Sản phẩm đạt chuẩn JIS G3466, ASTM A500 và TCVN, được tin dùng trong kết cấu công trình cao tầng, hạ tầng giao thông và sản xuất thiết bị công nghiệp.

Mua thép Nam Hưng ở đâu giá tốt, chứng từ đầy đủ?

Mua thép Nam Hưng giá tốt và chứng từ đầy đủ, hãy chọn Tôn Thép MTP – đại lý phân phối trực tiếp từ nhà máy Nam Hưng. Sản phẩm đảm bảo chính hãng, có đầy đủ hóa đơn VAT và chứng chỉ CO-CQ theo quy định.

Tôn Thép Mạnh Tiến Phát là địa chỉ bán thép Nam Hưng chính hãng, chứng từ rõ ràng
Tôn Thép Mạnh Tiến Phát là địa chỉ bán thép Nam Hưng chính hãng, chứng từ rõ ràng

Tôn Thép MTP cung cấp giá ưu đãi cho đơn hàng lớn, chính sách chiết khấu rõ ràng dành cho đại lý và khách hàng thân thiết. Hỗ trợ dịch vụ gia công theo yêu cầu như cắt, chặt, đục lỗ với chi phí tính riêng theo quy cách.

Chúng tôi giao hàng nhanh chóng tại TP.HCM và khu vực miền Nam, có xe tải và xe cẩu hỗ trợ bốc dỡ tận nơi. Hệ thống kho hàng quy mô lớn, luôn sẵn đủ các loại thép hộp và ống Nam Hưng.

Một số dự án đã sử dụng thép Nam Hưng cung cấp bởi Tôn Thép MTP:

Cung cấp 500 cây thép hộp đen cho công trình sửa chữa xưởng may Công ty Liên Phương tại Quận 9
Cung cấp 500 cây thép hộp đen cho công trình sửa chữa xưởng may Công ty Liên Phương tại Quận 9
Cung cấp 200 cây thép hộp đen và mạ kẽm cho Xưởng cơ khí ở Hóc Môn
Cung cấp 200 cây thép hộp đen và mạ kẽm cho Xưởng cơ khí ở Hóc Môn
Cung cấp 100 cây sắt hộp mạ kẽm cho Nhà Hàng Ẩm Thực Bình Dương 
Cung cấp 100 cây sắt hộp mạ kẽm cho Nhà Hàng Ẩm Thực Bình Dương
Cung cấp 500 ống thép đen Nam Hưng cho hệ thống nhà xưởng tại KCN Đồng An, Bình Dương.
Cung cấp 500 ống thép đen Nam Hưng cho hệ thống nhà xưởng tại KCN Đồng An, Bình Dương.
Vận chuyển 2 tấn ống thép mạ kẽm Nam Hưng đến công trình hệ thống cấp thoát nước tại KDC mới Tân Phú, Quận 7, TP.HCM.
Vận chuyển 2 tấn ống thép mạ kẽm Nam Hưng đến công trình hệ thống cấp thoát nước tại KDC mới Tân Phú, Quận 7, TP.HCM.
Cung cấp 500 ống đen Nam Hưng cho công trình sửa chữa xưởng may Công ty Liên Phương tại Quận 9.
Cung cấp 500 ống Nam Hưng cho công trình sửa chữa xưởng may Công ty Liên Phương tại Quận 9.

Câu hỏi thường gặp về giá thép Nam Hưng

Giá thép Nam Hưng có ổn định hơn so với các hãng khác trong giai đoạn giá thép biến động không?

Có, Nam Hưng sản xuất trong nước nên ít chịu ảnh hưởng từ biến động nhập khẩu, giá tương đối ổn định.

Giá thép hộp Nam Hưng bao nhiêu 1kg?

Khoảng từ 18.000 - 22.000 VNĐ/kg tùy quy cách và thị trường. Liên hệ để nhận báo giá chính xác.

Mua thép Nam Hưng số lượng lớn có được chiết khấu hay khuyến mãi gì không?

Có, Tôn Thép MTP chiết khấu 5 - 10% cho đơn hàng lớn và khách hàng thân thiết.

Phí vận chuyển được tính riêng hay được miễn phí?

Đơn hàng tại TP.HCM và miền Nam được hỗ trợ hoặc miễn phí vận chuyển tùy số lượng.

Rate this post
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MTP
Địa chỉ 1 : 30 quốc lộ 22 (ngã tư trung chánh ngay ngã tư an sương ) – hóc môn – Tphcm
Địa chỉ 2 : 550 Đường Cộng Hòa – Phường 13 – Quận tân bình – Tphcm
Địa chỉ 3 : 54 Đường bà điểm 12 – ấp nam lân – xã bà điểm – hóc môn – tphcm
Địa chỉ 4 : 561 Điện biên phủ – Phường 25 – Quận bình thạnh – Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ 5 : 121 Phan văn hớn – xã bà điểm – Huyện hóc môn – Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ 6 : 131 ĐT 743 – KCN Sóng Thần 1, Thuận An , Bình Dương
Địa chỉ 7 : 79 đường tân thới nhì 2 - tân thời nhì - hóc môn - Tphcm
Địa chỉ 8 : Lô 2 Đường Song Hành – KCN Tân Tạo – Quận Bình Tân – Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ 9 : 39A Nguyễn văn bữa – xuân thới sơn – Hóc môn – Thành phố Hồ Chí Minh
Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận tiện phục vụ quý khách khi có nhu cầu.
Hotline Phòng Kinh Doanh 24/7:
Hotline 0 : 0909 601 456 Ms Thu Hai
Hotline 1 : 0933.665.222 Ms Lai
Hotline 2 : 0933.991.222 Ms Xí
Hotline 3 : 0917.02.03.03 Ms Châu
Hotline 4 : 0932.337.337 Ms Linh
Hotline 5 : 0932.010.345 Ms Lan
Hotline 6 : 0932.181.345 Ms Thúy
Hotline 7 : 0789.373.666 Ms Tâm
Hotline 8 : 0902.774.111 Ms Trang
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
zalo
0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111