Giá Thép Formosa Các Loại Thép Cuộn, Thép Tấm

Tôn Thép MTP chuyên cung cấp thép Formosa bao gồm thép cuộn và thép tấm chất lượng cao, đáp ứng chuẩn kỹ thuật cho sản xuất cơ khí, chế tạo và xây dựng. Hàng nhập khẩu trực tiếp từ nhà máy Formosa Hà Tĩnh, có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ, đảm bảo độ dày chuẩn, bề mặt sạch, cơ lý ổn định. 

Chúng tôi nhận gia công cắt thép tấm từ thép cán nóng theo kích thước yêu cầu, giao hàng nhanh 1 - 2 ngày tại miền Nam, giá cạnh tranh và luôn sẵn kho. Hệ thống phân phối rộng, hàng luôn có sẵn kho đáp ứng nhu cầu của mọi khách hàng.

Mua thép Formosa tại đại lý Tôn Thêp Mạnh Tiến Phát đảm bảo chất lượng, giá cạnh tranh
Mua thép Formosa tại đại lý Tôn Thêp Mạnh Tiến Phát đảm bảo chất lượng, giá cạnh tranh

Thép Formosa giá mới nhất bao nhiêu 1kg?

Giá thép Formosa hiện nay tại Tôn Thép Mạnh Tiến Phát dao động từ 13.200 – 15.000 VNĐ/kg, tùy thuộc vào loại sản phẩm (thép cuộn hoặc thép tấm), độ dày và số lượng đặt hàng. Mức giá này có thể thay đổi theo thời điểm và địa điểm giao hàng, vì vậy khách hàng nên liên hệ trực tiếp đại lý để được báo giá chính xác và cập nhật nhất.

Tình hình giá thép Formosa thời gian gần đây

Trong quý 2/2025, thị trường thép Formosa ghi nhận mức điều chỉnh tăng nhẹ từ 300 – 500 VNĐ/kg. Nguyên nhân chính đến từ sự tăng giá của quặng sắt và than luyện kim trên thị trường quốc tế, cùng với chi phí vận chuyển nội địa tăng do giá nhiên liệu vượt ngưỡng 24.000 VNĐ/lít. 

Một số dự án tiêu biểu như nhà máy cơ khí Hưng Thịnh (Bình Dương) và kết cấu thép cầu Bình Phước đã sử dụng tổng cộng hơn 500 tấn thép cuộn Formosa trong vòng hai tháng gần đây.

Nhà máy Hưng Thịnh sử dụng số lượng lượng lớn thép tấm Formosa làm tăng nhu cầu sử dụng từ đó tăng giá sản phẩm
Nhà máy Hưng Thịnh sử dụng số lượng lượng lớn thép tấm Formosa làm tăng nhu cầu sử dụng từ đó tăng giá sản phẩm

Giá thép Formosa bị tác động bởi những yếu tố nào?

Giá thép Formosa phụ thuộc vào nhiều yếu tố cụ thể. 

  • Với sản phẩm dày từ 6 - 12mm, mức giá thường cao hơn từ 500 - 700 VNĐ/kg so với loại mỏng dưới 3mm. 
  • Số lượng đơn hàng cũng ảnh hưởng lớn, với mức chiết khấu từ 100 - 300 VNĐ/kg cho đơn hàng từ 5 tấn trở lên. 
  • Vị trí công trình gần các kho hàng như TP.HCM, Long An, Bình Dương thường được miễn phí vận chuyển, trong khi khu vực xa hơn sẽ cộng thêm phí. 
  • Ngoài ra, nếu khách yêu cầu cắt thép tấm theo quy cách từ cuộn, mức phí gia công sẽ thương lượng tùy độ dày và kích thước.

Báo giá thép Formosa mới nhất tại Tôn Thép MTP - Cập nhật 12/10/2026

Tại Tôn Thép MTP, chúng tôi cung cấp bảng giá thép Formosa mới nhất, cập nhật liên tục theo biến động thị trường, với nhiều ưu đãi cho đơn hàng số lượng lớn và hỗ trợ vận chuyển nhanh toàn miền Nam. Cập nhật ngày 12/10/2026.

Bảng giá thép cuộn Formosa hôm nay

  • Đường kính: 5.5 - 19mm 
  • Đơn giá dao động từ 13.000 - 13.500 VNĐ/kg
Đường kính (mm)Giá thép cuộn Formosa (VNĐ/kg)
SAE 1006SAE 1017
Phi 5.513.00013.500
Phi 6.513.00013.500
Phi 713.00013.500
Phi 813.00013.500
Phi 913.00013.500
Phi 1013.00013.500
Phi 1113.00013.500
Phi 1213.00013.500
Phi 1313.00013.500
Phi 1413.00013.500
Phi 1513.00013.500
Phi 1613.00013.500
Phi 1713.00013.500
Phi 1813.00013.500
Phi 1913.00013.500
Phi 2013.00013.500

Bảng giá thép tấm Formosa mới nhất

  • Độ dày: 3.0 - 170mm
  • Khổ rộng: 1500mm, 2000mm
  • Giá thép tấm Formosa từ 13.000 - 15.000 VND/kg
Độ dày (mm)Khổ rộng (mm)Giá bán (VNĐ/kg)
3.01.50013.000
4.01.50013.000
5.01.50013.200
5.02.00014.200
6.01.50013.000
6.02.00014.200
8.01.50013.000
8.02.00014.200
10.01.50013.200
10.02.00014.200
12.01.50013.200
12.02.00014.200
14.01.50013.200
14.02.00014.200
15.01.50013.200
15.02.00014.200
16.01.50013.200
16.02.00014.200
18.01.50013.200
18.02.00014.200
20.01.50013.200
20.02.00014.200
60.02.00014.500
70.02.00014.300
80.02.00014.500
90.02.00014.700
100.02.00014.800
110.02.00015.000
150.02.00015.000
170.02.00015.000

Lưu ý về giá thép Formosa

  • Giá có thể thay đổi theo thời điểm, biến động thị trường và tỷ giá USD.
  • Phụ thuộc vào độ dày, khổ rộng, số lượng đặt, vị trí công trình và phương thức thanh toán.
  • Hàng nhập từ nhà máy Formosa Hà Tĩnh, có CO-CQ rõ ràng, đảm bảo chất lượng ổn định.
  • Giá chưa bao gồm 10% VAT, có hỗ trợ xuất hóa đơn đầy đủ.
  • Đã bao gồm phí vận chuyển tại TP.HCM, Bình Dương, Long An và các tỉnh lân cận cho đơn từ 5 tấn.

Liên hệ Tôn Thép MTP để được tư vấn và nhận báo giá thép cuộn, thép tấm Formosa chính xác theo nhu cầu.

CTA

Thông tin tổng quan về công ty thép Formosa

Công ty TNHH Gang thép Hưng Nghiệp Formosa Hà Tĩnh (FHS) thành lập năm 2008, đặt tại Khu kinh tế Vũng Áng, Hà Tĩnh. Dự án có vốn đầu tư hơn 12 tỷ USD, là liên doanh giữa Formosa (Đài Loan), China Steel và JFE Steel (Nhật Bản). Đây là khu liên hợp luyện thép khép kín lớn nhất Việt Nam.

Nhà máy thép Formosa
Nhà máy thép Formosa

Giai đoạn 1, nhà máy đạt công suất hơn 7 triệu tấn thép/năm, gồm thép cuộn cán nóng, thép tấm, thép dải. Dây chuyền sản xuất hiện đại theo công nghệ luyện cốc - lò cao, đạt tiêu chuẩn JIS, ASTM. Formosa đã xuất khẩu sang hơn 20 quốc gia. Đồng thời, nhà máy cũng đang cung cấp nguyên liệu đầu vào cho hàng loạt doanh nghiệp sản xuất ống thép, tôn mạ tại Việt Nam.

Thép Formosa có mấy loại?

Thép Formosa được chia thành 2 dòng sản phẩm chính là thép cuộn và thép tấm cán nóng. Dưới đây là thông tin chi tiết từng loại:

Thép cuộn Formosa

Đây là sản phẩm chủ lực với khả năng gia công linh hoạt. Thép được sản xuất theo các tiêu chuẩn như JIS G3503, G3505, G3506, G4051 (Nhật Bản), SAE J403 (Mỹ), MS 2705:2019 (Malaysia), EN ISO 14341 (Châu Âu)…

Thép cuộn Formosa
Thép cuộn Formosa
  • Mác thép: SAE 1006 – SAE 1010, SWRM6 – SWRM22, SWRCH...
  • Đường kính: 5.5mm – 20mm
  • Trọng lượng cuộn: 2.000 – 2.400 kg/cuộn
  • Ứng dụng: dùng để cán ống, cán tấm, làm lưới hàn, thép kéo nguội, cơ khí, kết cấu hạ tầng…
Đai sắt được uốn từ thép cuộn Formosa
Đai sắt được uốn từ thép cuộn Formosa

Thép tấm Formosa

Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn đa quốc gia như ASTM A1011 (Mỹ), EN 10025-2 (Anh), JIS G3101, G3131 (Nhật), GB 1591 (Trung Quốc).

Thép tấm Formosa có độ bền cao, dẻo dai, khả năng tạo hình tốt
Thép tấm Formosa có độ bền cao, dẻo dai, khả năng tạo hình tốt

Quy cách:

  • Độ dày: 1.2mm - 25.4mm
  • Chiều rộng: 900mm - 1880mm
  • Chiều dài: cắt theo yêu cầu

Ứng dụng: làm dầm, sàn, kết cấu công nghiệp, tàu thuyền, bồn bể áp lực, gia công cơ khí…

Thùng chứa dầu công nghiệp làm từ thép tấm Formosa
Thùng chứa dầu công nghiệp làm từ thép tấm Formosa

Bảng quy cách, trọng lượng thép Formosa

Thép cuộn Formosa:

Đường kính (mm)Mác thép phổ biếnTiêu chuẩn áp dụngTrọng lượng cuộn (kg)
5.5SAE 1006 – SAE 1010JIS G3503, JIS G3505, SAE J403, MS 17952.000 – 2.400
6.0SAE 1006 – SAE 1010JIS G3503, JIS G3505, SAE J403, MS 17952.000 – 2.400
6.5SWRM6 – SWRM10JIS G3506, JIS G3507-1, JIS Z33122.000 – 2.400
8.0SAE 1017 – SAE 1022, SWRM10–22JIS G4051, MS 2705, EN ISO 143412.000 – 2.400
10.0SWRCH, SWRM, SAE 1022ASTM, EN, MS, JIS2.000 – 2.400
12.0 – 20.0Theo yêu cầu đặt hàngTheo tiêu chuẩn tương ứng2.000 – 2.400

Thép tấm Formosa:

Độ dày (mm)Khổ rộng (mm)Trọng lượng (kg/m²)Trọng lượng tấm 1.5m x 6m (kg)Trọng lượng tấm 2m x 6m (kg)
3.01.500 / 2.00023.55212282
4.01.500 / 2.00031.40283377
5.01.500 / 2.00039.25354471
6.01.500 / 2.00047.10424565
8.01.500 / 2.00062.80566754
10.01.500 / 2.00078.50707942
12.01.500 / 2.00094.208491.131
14.01.500 / 2.000109.909901.320
15.01.500 / 2.000117.751.0591.413
16.01.500 / 2.000125.601.1311.507
18.01.500 / 2.000141.301.2721.696
20.01.500 / 2.000157.001.4131.884
60.02.000471.00—5.652
70.02.000549.90—6.599
80.02.000628.80—7.546
90.02.000707.70—8.493
100.02.000786.60—9.440

Tại sao nên sử dụng thép Formosa thay vì các thương hiệu khác?

Thép Formosa được sản xuất theo dây chuyền luyện - cán khép kín tại Khu kinh tế Vũng Áng (Hà Tĩnh), đảm bảo chất lượng đồng nhất từ nguyên liệu đầu vào đến thành phẩm. Dây chuyền công nghệ hiện đại giúp thép đạt độ bền kéo, độ dẻo và khả năng hàn tốt hơn nhiều thương hiệu sản xuất thủ công hoặc nhập khẩu không rõ nguồn gốc.

Nhà máy Formosa có công suất lên đến 7,1 triệu tấn/năm, là một trong những nhà máy thép lớn nhất Đông Nam Á. Với năng lực sản xuất ổn định, sản phẩm luôn có sẵn số lượng lớn, đáp ứng nhanh cho các dự án trọng điểm mà không lo thiếu hụt nguồn cung.

Thép Formosa đạt nhiều tiêu chuẩn quốc tế như JIS G3101, ASTM A1011, EN 10025-2… Mác thép phổ biến gồm SAE 1006 – 1010, SWRM10 – SWRM22, với đầy đủ chứng nhận CO-CQ.

Tiêu chuẩn chất lượng thép cuộn Formosa
Tiêu chuẩn chất lượng thép cuộn Formosa
Chứng nhận chất lượng thép tấm Formosa
Chứng nhận chất lượng thép tấm Formosa
Chứng nhận chất lượng thép tấm Formosa
Chứng nhận chất lượng thép tấm Formosa

Đại lý nào chuyên phân phối chính hãng thép Formosa, giá tốt?

Tôn Thép Mạnh Tiến Phát là đơn vị phân phối uy tín thép Formosa với lượng hàng nhập trực tiếp từ nhà máy, không qua trung gian, giúp tiết kiệm chi phí cho khách hàng. MTP luôn duy trì lượng tồn kho lớn tại kho Thủ Đức, Bình Chánh và Long An, đảm bảo giao nhanh tùy khu vực.

Với đội ngũ tư vấn chuyên sâu, MTP không chỉ cung cấp sản phẩm mà còn hỗ trợ chọn đúng mác thép, độ dày phù hợp với tiêu chuẩn kỹ thuật từng công trình. Từ các đơn hàng lẻ vài trăm kg đến dự án hàng ngàn tấn, công ty đều cam kết báo giá minh bạch, kèm hóa đơn VAT rõ ràng.

Tôn Thép MTP đã cung cấp thép cuộn, thép tấm Formosa cho nhiều dự án, vị dụ một số dự án tiêu biểu bên dưới.

Cung cấp 7 tấn thép cuộn Formosa cho công trình trạm bơm ở Tân Phú Trung, Củ Chi
Cung cấp 7 tấn thép cuộn Formosa cho công trình trạm bơm ở Tân Phú Trung, Củ Chi
Cung cấp 1 tấn thép cuộn Formosa cho xưởng cơ khí Biên Hòa - Đồng Nai
Cung cấp 1 tấn thép cuộn Formosa cho xưởng cơ khí Biên Hòa - Đồng Nai
Cung cấp 300kg thép cuộn Formosa cho công trình nhà ở huyện Cần Đước, Long An
Cung cấp 300kg thép cuộn Formosa cho công trình nhà ở huyện Cần Đước, Long An
Cung cấp 6 tấm thép đen 16 ly khổ 1.5x6m cho dự án làm cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ Ở Sóc Trăng
Cung cấp 6 tấm thép đen 16 ly khổ 1.5x6m cho dự án làm cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ Ở Sóc Trăng
Giao 30 tấm thép Formosa cho công ty Cổ Phần Đất Cảng Cơ Khí Kết Cấu Ở Tân Uyên Bình Dương
Giao 30 tấm thép Formosa cho công ty Cổ Phần Đất Cảng Cơ Khí Kết Cấu Ở Tân Uyên Bình Dương
Cung cấp 500kg thép tấm Formosa cho công ty thủy sản Đồng Tháp
Cung cấp 500kg thép tấm Formosa cho công ty thủy sản Đồng Tháp

Câu hỏi thường gặp về giá thép Formosa

Giá thép Formosa có ổn định hơn so với các hãng trong nước khác không?
Có. Giá thép Formosa thường ổn định hơn nhờ quy mô sản xuất lớn, dây chuyền hiện đại đồng bộ và chủ động được nguyên liệu đầu vào.

Mua thép Formosa số lượng lớn có được chiết khấu không?
Có. Các đại lý lớn như Tôn Thép Mạnh Tiến Phát chiết khấu từ 100 - 300 VNĐ/kg cho đơn hàng từ 5 tấn trở lên. Đơn hàng dự án hoặc ký hợp đồng dài hạn có thể được báo giá riêng với mức ưu đãi hơn tùy khối lượng.

Chi phí vận chuyển thép Formosa có được tính riêng hay đã bao gồm trong giá?
Giá niêm yết tại Tôn Thép MTP thường đã bao gồm chi phí vận chuyển nội thành TP.HCM. Với các tỉnh thành khác, phí giao hàng được tính thêm tùy địa điểm, khối lượng và hình thức giao (xe cẩu, xe thùng…).

Giá thép Formosa hiện nay là bao nhiêu?
Giá dao động từ 13.000 - 15.000 VNĐ/kg tùy loại sản phẩm (thép cuộn hoặc thép tấm), độ dày, khổ rộng và thời điểm đặt hàng. 

1/5 - (1 bình chọn)
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MTP
Địa chỉ 1 : 30 quốc lộ 22 (ngã tư trung chánh ngay ngã tư an sương ) – hóc môn – Tphcm
Địa chỉ 2 : 550 Đường Cộng Hòa – Phường 13 – Quận tân bình – Tphcm
Địa chỉ 3 : 54 Đường bà điểm 12 – ấp nam lân – xã bà điểm – hóc môn – tphcm
Địa chỉ 4 : 561 Điện biên phủ – Phường 25 – Quận bình thạnh – Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ 5 : 121 Phan văn hớn – xã bà điểm – Huyện hóc môn – Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ 6 : 131 ĐT 743 – KCN Sóng Thần 1, Thuận An , Bình Dương
Địa chỉ 7 : 79 đường tân thới nhì 2 - tân thời nhì - hóc môn - Tphcm
Địa chỉ 8 : Lô 2 Đường Song Hành – KCN Tân Tạo – Quận Bình Tân – Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ 9 : 39A Nguyễn văn bữa – xuân thới sơn – Hóc môn – Thành phố Hồ Chí Minh
Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận tiện phục vụ quý khách khi có nhu cầu.
Hotline Phòng Kinh Doanh 24/7:
Hotline 0 : 0909 601 456 Ms Thu Hai
Hotline 1 : 0933.665.222 Ms Lai
Hotline 2 : 0933.991.222 Ms Xí
Hotline 3 : 0917.02.03.03 Ms Châu
Hotline 4 : 0932.337.337 Ms Linh
Hotline 5 : 0932.010.345 Ms Lan
Hotline 6 : 0932.181.345 Ms Thúy
Hotline 7 : 0789.373.666 Ms Tâm
Hotline 8 : 0902.774.111 Ms Trang
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
zalo
0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111