Thép Nam Kim có gì nổi bật giữa hàng loạt thương hiệu trên thị trường? Không chỉ đạt tiêu chuẩn JIS G3444, ASTM A500, thép ống, hộp mạ kẽm Nam Kim còn được sản xuất trên dây chuyền NOF khử oxi toàn phần, giúp lớp kẽm phủ đều, chống rỉ gấp 2 lần thông thường.
Tại Tôn Thép MTP, quý khách được cung cấp bảng giá mới nhất, kèm chiết khấu cho đơn hàng lớn và giao hàng nhanh toàn quốc. Đối với đơn hàng lớn, khách hàng thân thiết, chúng tôi còn hỗ trợ gia công tại chỗ, CK 5 - 10%.

Thép Nam Kim bao nhiêu tiền 1 kg? Tình hình giá mới nhất hiện nay
Giá thép Nam Kim hiện nay dao động từ 14.200 - 18.600 VNĐ/kg với các loại thép hộp, ống mạ kẽm thông dụng. Theo dữ liệu được chúng tôi ghi nhận tại TP.HCM và khu vực phía Nam trong đầu tháng 7/2025. So với cùng kỳ tháng 6, mức giá này tăng nhẹ từ 200 - 300 VNĐ/kg, cho thấy sự phục hồi nhẹ của giá thép thế giới và chi phí nguyên vật liệu nhập khẩu sau khi Trung Quốc cắt giảm công suất sản xuất thép thô.

Xu hướng hiện tại cho thấy thép Nam Kim đang giữ giá tốt hơn nhiều thương hiệu cùng phân khúc nhờ nguồn nguyên liệu ổn định và công suất lớn từ nhà máy Bình Dương (công suất 1,2 triệu tấn/ năm).
Nếu giá phôi thép và kẽm tiếp tục tăng trong quý 3/2025, nhiều đại lý dự báo thép Nam Kim có thể điều chỉnh giá thêm 1 - 3%, đặc biệt ở nhóm sản phẩm dùng cho xuất khẩu. Do đó, quý khách nên cân nhắc đặt hàng sớm nếu cần khối lượng lớn để tối ưu chi phí.
Báo giá thép Nam Kim: Thép hộp, thép ống mới nhất hiện nay
Tôn Thép MTP xin gửi đến quý khách bảng giá thép hộp, thép ống mạ kẽm Nam Kim mới nhất theo ngày 12/10/2026. Giá cập nhật từ nhà máy Tôn Thép MTP, áp dụng cho nhiều quy cách và khối lượng đặt hàng khác nhau. Quý khách vui lòng tham khảo bảng chi tiết bên dưới hoặc liên hệ để nhận báo giá nhanh theo khu vực.
Bảng giá thép hộp Nam Kim mạ kẽm cập nhật mới nhất
Bảng giá thép hộp mạ kẽm Nam Kim: Kích thước: vuông: 12x12 - 100x100mm, chữ nhật: 10x20 - 150x200mm, độ dày 0.8 - 2.5 mm, trọng lượng: 1,51 - 41,08 kg/ cây, đơn giá dao động từ 17.200 - 19.200 VNĐ/kg, từ 26,900 - 625,600 VNĐ/cây 6m
Bảng giá thép hộp vuông mạ kẽm Nam Kim
| Quy cách | Độ dày mm | Trọng lượng kg/ cây | Đơn giá VNĐ/ kg | Giá VNĐ/ cây |
|---|---|---|---|---|
| Hộp 12x12 | 0.80 | 1,51 | 18,000 | 27,200 |
| Hộp 12x12 | 0.90 | 1,51 | 17,800 | 26,900 |
| Hộp 12x12 | 1.00 | 1,93 | 17,800 | 34,400 |
| Hộp 12x12 | 1.10 | 2,13 | 17,800 | 37,900 |
| Hộp 12x12 | 1.20 | 2,34 | 17,800 | 41,700 |
| Hộp 14x14 | 0.70 | 1,54 | 17,500 | 27,000 |
| Hộp 14x14 | 0.80 | 1,79 | 17,500 | 31,300 |
| Hộp 14x14 | 0.90 | 2,03 | 17,300 | 35,100 |
| Hộp 14x14 | 1.00 | 2,28 | 17,300 | 39,400 |
| Hộp 14x14 | 1.10 | 2,52 | 17,300 | 43,600 |
| Hộp 14x14 | 1.20 | 2,77 | 17,300 | 47,900 |
| Hộp 14x14 | 1.40 | 3,26 | 17,300 | 56,400 |
| Hộp 16x16 | 0.80 | 2,06 | 17,500 | 36,100 |
| Hộp 16x16 | 0.90 | 2,35 | 17,300 | 40,700 |
| Hộp 16x16 | 1.00 | 2,63 | 17,300 | 45,500 |
| Hộp 16x16 | 1.10 | 2,91 | 17,300 | 50,300 |
| Hộp 16x16 | 1.20 | 3,19 | 17,300 | 55,200 |
| Hộp 20x20 | 0.70 | 2,26 | 17,500 | 39,600 |
| Hộp 20x20 | 0.80 | 2,61 | 17,500 | 45,700 |
| Hộp 20x20 | 0.90 | 2,97 | 17,300 | 51,400 |
| Hộp 20x20 | 1.00 | 3,33 | 17,300 | 57,600 |
| Hộp 20x20 | 1.10 | 3,69 | 17,300 | 63,800 |
| Hộp 20x20 | 1.20 | 4,04 | 17,300 | 69,900 |
| Hộp 20x20 | 1.40 | 4,76 | 17,300 | 82,300 |
| Hộp 25x25 | 0.80 | 3,30 | 17,300 | 57,100 |
| Hộp 25x25 | 0.90 | 3,75 | 17,200 | 64,500 |
| Hộp 25x25 | 1.00 | 4,21 | 17,200 | 72,400 |
| Hộp 25x25 | 1.10 | 4,66 | 17,200 | 80,200 |
| Hộp 25x25 | 1.20 | 5,11 | 17,200 | 87,900 |
| Hộp 25x25 | 1.40 | 6,01 | 17,200 | 103,400 |
| Hộp 30x30 | 0.90 | 4,53 | 17,200 | 77,900 |
| Hộp 30x30 | 1.00 | 5,08 | 17,200 | 87,400 |
| Hộp 30x30 | 1.10 | 5,63 | 17,200 | 96,800 |
| Hộp 30x30 | 1.20 | 6,17 | 17,200 | 106,100 |
| Hộp 30x30 | 1.30 | 6,72 | 17,200 | 115,600 |
| Hộp 30x30 | 1.40 | 7,27 | 17,200 | 125,000 |
| Hộp 30x30 | 1.80 | 9,45 | 17,200 | 162,500 |
| Hộp 40x40 | 0.90 | 6,10 | 17,200 | 104,900 |
| Hộp 40x40 | 1.00 | 6,83 | 17,200 | 117,500 |
| Hộp 40x40 | 1.10 | 7,57 | 17,200 | 130,200 |
| Hộp 40x40 | 1.20 | 8,30 | 17,200 | 142,800 |
| Hộp 40x40 | 1.30 | 9,04 | 17,200 | 155,500 |
| Hộp 40x40 | 1.40 | 9,77 | 17,200 | 168,000 |
| Hộp 40x40 | 1.80 | 12,71 | 17,200 | 218,600 |
| Hộp 40x40 | 2.00 | 14,18 | 17,200 | 243,900 |
| Hộp 50x50 | 1.10 | 9,51 | 17,200 | 163,600 |
| Hộp 50x50 | 1.20 | 10,43 | 17,200 | 179,400 |
| Hộp 50x50 | 1.30 | 11,35 | 17,200 | 195,200 |
| Hộp 50x50 | 1.40 | 12,28 | 17,200 | 211,200 |
| Hộp 50x50 | 1.80 | 16,16 | 17,200 | 278,000 |
| Hộp 50x50 | 2.00 | 18,00 | 17,200 | 309,600 |
| Hộp 75x75 | 1.10 | 14,36 | 17,200 | 247,000 |
| Hộp 75x75 | 1.30 | 17,15 | 17,200 | 295,000 |
| Hộp 75x75 | 1.40 | 18,54 | 17,200 | 318,900 |
| Hộp 75x75 | 1.80 | 24,40 | 17,200 | 419,700 |
| Hộp 90x90 | 1.40 | 22,30 | 17,200 | 383,600 |
| Hộp 90x90 | 1.80 | 29,34 | 17,200 | 504,600 |
| Hộp 90x90 | 2.00 | 32,70 | 17,200 | 562,400 |
| Hộp 100x100 | 1.40 | 24,81 | 17,200 | 426,700 |
| Hộp 100x100 | 1.80 | 32,64 | 17,200 | 561,400 |
| Hộp 100x100 | 2.00 | 36,37 | 17,200 | 625,600 |
Bảng giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm Nam Kim
| Quy cách | Độ dày mm | Trọng lượng kg/ cây | Đơn giá VNĐ/ kg | Giá VNĐ/ cây |
|---|---|---|---|---|
| Hộp 10x20 | 0.80 | 1,93 | 17,500 | 33,800 |
| Hộp 10x20 | 0.90 | 2,19 | 17,300 | 26,900 |
| Hộp 10x20 | 1.00 | 2,45 | 17,300 | 34,400 |
| Hộp 10x20 | 1.10 | 2,72 | 17,300 | 37,900 |
| Hộp 10x20 | 1.20 | 2,98 | 17,300 | 41,700 |
| Hộp 10x20 | 1.40 | 3,51 | 17,300 | 27,000 |
| Hộp 10x30 | 0.80 | 2,61 | 18,000 | 31,300 |
| Hộp 10x30 | 0.90 | 2,97 | 17,800 | 35,100 |
| Hộp 10x30 | 1.00 | 3,33 | 17,800 | 39,400 |
| Hộp 10x30 | 1.10 | 3,69 | 17,800 | 43,600 |
| Hộp 10x30 | 1.20 | 4,04 | 17,800 | 47,900 |
| Hộp 13x26 | 0.70 | 2,20 | 17,500 | 56,400 |
| Hộp 13x26 | 0.80 | 2,54 | 17,500 | 36,100 |
| Hộp 13x26 | 0.90 | 2,89 | 17,300 | 40,700 |
| Hộp 13x26 | 1.00 | 3,24 | 17,300 | 45,500 |
| Hộp 13x26 | 1.10 | 3,59 | 17,300 | 50,300 |
| Hộp 13x26 | 1.20 | 3,94 | 17,300 | 55,200 |
| Hộp 13x26 | 1.40 | 4,64 | 17,300 | 39,600 |
| Hộp 20x40 | 0.80 | 3,99 | 17,300 | 45,700 |
| Hộp 20x40 | 0.90 | 4,53 | 17,200 | 51,400 |
| Hộp 20x40 | 1.00 | 5,08 | 17,200 | 57,600 |
| Hộp 20x40 | 1.10 | 5,63 | 17,200 | 63,800 |
| Hộp 20x40 | 1.20 | 6,17 | 17,200 | 69,900 |
| Hộp 20x40 | 1.40 | 7,27 | 17,200 | 82,300 |
| Hộp 25x50 | 0.80 | 5,02 | 17,300 | 57,100 |
| Hộp 25x50 | 0.90 | 5,71 | 17,200 | 64,500 |
| Hộp 25x50 | 1.00 | 6,40 | 17,200 | 72,400 |
| Hộp 25x50 | 1.10 | 7,08 | 17,200 | 80,200 |
| Hộp 25x50 | 1.20 | 7,77 | 17,200 | 87,900 |
| Hộp 25x50 | 1.40 | 9,15 | 17,200 | 103,400 |
| Hộp 30x60 | 0.90 | 6,88 | 17,200 | 77,900 |
| Hộp 30x60 | 1.00 | 7,71 | 17,200 | 87,400 |
| Hộp 30x60 | 1.10 | 8,54 | 17,200 | 96,800 |
| Hộp 30x60 | 1.20 | 9,37 | 17,200 | 106,100 |
| Hộp 30x60 | 1.30 | 10,20 | 17,200 | 115,600 |
| Hộp 30x60 | 1.40 | 11,03 | 17,200 | 125,000 |
| Hộp 30x60 | 1.80 | 14,34 | 17,200 | 162,500 |
| Hộp 30x90 | 1.10 | 11,45 | 19,200 | 104,900 |
| Hộp 30x90 | 1.20 | 12,56 | 19,200 | 117,500 |
| Hộp 30x90 | 1.40 | 14,78 | 19,200 | 130,200 |
| Hộp 30x90 | 1.80 | 19,23 | 19,200 | 142,800 |
| Hộp 40x80 | 0.90 | 9,23 | 17,200 | 155,500 |
| Hộp 40x80 | 1.00 | 10,34 | 17,200 | 168,000 |
| Hộp 40x80 | 1.10 | 11,45 | 17,200 | 218,600 |
| Hộp 40x80 | 1.20 | 12,56 | 17,200 | 243,900 |
| Hộp 40x80 | 1.30 | 13,67 | 17,200 | 163,600 |
| Hộp 40x80 | 1.40 | 14,78 | 17,200 | 179,400 |
| Hộp 40x80 | 1.80 | 19,23 | 17,200 | 195,200 |
| Hộp 40x80 | 2.00 | 21,45 | 17,200 | 211,200 |
| Hộp 50x100 | 1.10 | 14,36 | 17,200 | 278,000 |
| Hộp 50x100 | 1.20 | 15,75 | 17,200 | 309,600 |
| Hộp 50x100 | 1.30 | 17,15 | 17,200 | 247,000 |
| Hộp 50x100 | 1.40 | 18,54 | 17,200 | 295,000 |
| Hộp 50x100 | 1.80 | 24,40 | 17,200 | 318,900 |
| Hộp 50x100 | 2.00 | 27,19 | 17,200 | 419,700 |
| Hộp 50x100 | 2.50 | 34,16 | 17,200 | 383,600 |
| Hộp 60x120 | 1.40 | 22,30 | 17,200 | 504,600 |
| Hộp 60x120 | 1.80 | 29,34 | 17,200 | 562,400 |
| Hộp 60x120 | 2.00 | 32,70 | 17,200 | 426,700 |
| Hộp 60x120 | 2.50 | 41,08 | 17,200 | 561,400 |
Bảng giá ống kẽm Nam Kim rẻ nhất từ đại lý
Bảng giá ống thép mạ kẽm Nam Kim, đường kính: phi 21 - 114mm, độ dày: 1.1 – 2.5mm, trọng lượng: 3.2 - 40.97 kg/cây, đơn giá dao động từ 20.500 VNĐ/kg, từ 67.000 – 822.400 VNĐ/ cây 6m.
| Đường kính (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg/ cây) | Đơn giá VNĐ/ kg | Giá thành VNĐ/ cây 6m |
| Ø 21 | 1,1 | 3,2 | 20.500 | 67.000 |
| Ø 21 | 1,2 | 3,51 | 20.500 | 73.200 |
| Ø 21 | 1,4 | 4,13 | 20.500 | 85.600 |
| Ø 27 | 1,1 | 4,11 | 20.500 | 85.200 |
| Ø 27 | 1,2 | 4,51 | 20.500 | 93.200 |
| Ø 27 | 1,4 | 5,31 | 20.500 | 109.200 |
| Ø 34 | 1,1 | 5,18 | 20.500 | 106.600 |
| Ø 34 | 1,2 | 5,68 | 20.500 | 116.600 |
| Ø 34 | 1,4 | 6,69 | 20.500 | 136.800 |
| Ø 34 | 1,8 | 8,7 | 20.500 | 177.000 |
| Ø 42 | 1,1 | 6,4 | 20.500 | 131.000 |
| Ø 42 | 1,2 | 7,02 | 20.500 | 143.400 |
| Ø 42 | 1,4 | 8,26 | 20.500 | 168.200 |
| Ø 42 | 1,8 | 10,75 | 20.500 | 218.000 |
| Ø 49 | 1,1 | 7,46 | 20.500 | 152.200 |
| Ø 49 | 1,2 | 8,19 | 20.500 | 166.800 |
| Ø 49 | 1,4 | 9,64 | 20.500 | 195.800 |
| Ø 49 | 1,8 | 12,54 | 20.500 | 253.800 |
| Ø 60 | 1,1 | 9,14 | 20.500 | 185.800 |
| Ø 60 | 1,2 | 10,03 | 20.500 | 203.600 |
| Ø 60 | 1,4 | 11,8 | 20.500 | 239.000 |
| Ø 60 | 1,8 | 15,35 | 20.500 | 310.000 |
| Ø 76 | 1,1 | 11,58 | 20.500 | 234.600 |
| Ø 76 | 1,4 | 14,95 | 20.500 | 302.000 |
| Ø 76 | 1,8 | 19,45 | 20.500 | 392.000 |
| Ø 76 | 2 | 21,69 | 20.500 | 436.800 |
| Ø 90 | 1,3 | 16,37 | 20.500 | 330.400 |
| Ø 90 | 1,4 | 17,7 | 20.500 | 357.000 |
| Ø 90 | 1,8 | 23,03 | 20.500 | 463.600 |
| Ø 90 | 2 | 25,69 | 20.500 | 516.800 |
| Ø 90 | 2,5 | 32,34 | 20.500 | 649.800 |
| Ø 114 | 1,4 | 22,42 | 20.500 | 451.400 |
| Ø 114 | 1,8 | 29,17 | 20.500 | 586.400 |
| Ø 114 | 2 | 32,54 | 20.500 | 653.800 |
| Ø 114 | 2,5 | 40,97 | 20.500 | 822.400 |
Lưu ý về giá thép Nam Kim
- Giá thép Nam Kim có thể thay đổi mỗi ngày tùy theo giá nguyên liệu, tỷ giá và chi phí vận chuyển.
- Có đầy đủ CO, CQ và đúng tiêu chuẩn mạ kẽm.
- Báo giá chưa gồm thuế VAT 10%. Cần xuất hóa đơn, vui lòng báo trước khi đặt hàng.
- Phí giao hàng được tính theo địa điểm. Với đơn lớn tại TP.HCM và miền Nam, có thể được miễn phí vận chuyển.
- Có nhận cắt, chặt, đục lỗ theo yêu cầu.
- Chiết khấu 5 - 10% cho đơn hàng số lượng lớn hoặc khách quen.
Những yếu tố nào ảnh hưởng đến giá thép Nam Kim?
Giá thép Nam Kim không chỉ phụ thuộc vào giá phôi thép hay chi phí vận chuyển, mà còn bị chi phối mạnh bởi nhiều yếu tố bên dưới:
- Độ dày và quy cách thép: Cùng một loại thép hộp hoặc ống, sản phẩm có độ dày lớn hơn sẽ có giá cao hơn. Ví dụ, hộp 50x100 dày 2.0 mm sẽ đắt hơn loại cùng kích thước dày 1.4 mm.
- Số lượng đặt mua: Đơn hàng lớn thường được chiết khấu 5 - 10%, giúp tiết kiệm đáng kể so với mua lẻ số lượng ít.
- Vị trí giao hàng: Giá thép tại TP.HCM, Bình Dương hay Đồng Nai sẽ khác với giá tại các tỉnh miền Trung, Tây Nguyên do chênh lệch cước vận chuyển và điều kiện kho bãi.
- Chính sách chiết khấu của đại lý: Tùy từng đại lý như Tôn Thép MTP, mức chiết khấu sẽ linh hoạt theo từng đợt khuyến mãi, loại hàng hoặc mối quan hệ khách hàng thân thiết.
- Dịch vụ gia công đi kèm: Nếu yêu cầu cắt, chặt, đục lỗ hoặc đóng gói riêng, chi phí sẽ cộng thêm, ảnh hưởng đến đơn giá cuối cùng.

Tổng quan về Công ty Cổ phần Thép Nam Kim
Công ty Cổ phần Thép Nam Kim (Nam Kim Steel, viết tắt NKG) được thành lập vào ngày 23/12/2002 tại Bình Dương, với vốn điều lệ ban đầu là 60 tỷ đồng. Thép Nam Kim là doanh nghiệp chuyên sản xuất và kinh doanh các sản phẩm ống thép mạ kẽm, tôn mạ màu, tôn lạnh, thép cán nguội.
Các sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền công nghệ NOF (Non-Oxidizing Furnace) hiện đại từ châu Âu, đạt tiêu chuẩn ASTM (Hoa Kỳ), JIS (Nhật Bản), EN (châu Âu).
Hiện nay, Nam Kim sở hữu ba nhà máy sản xuất lớn tại Bình Dương và Bà Rịa - Vũng Tàu, với tổng công suất thiết kế hơn 1,2 triệu tấn/năm. Trong đó, nhà máy tại KCN Nam Kim 3 có công suất 800.000 tấn/năm, chuyên xuất khẩu sang các thị trường khó tính như EU, Mỹ, Nhật Bản.

Về thị phần, Thép Nam Kim hiện chiếm khoảng 17% thị phần tôn mạ toàn quốc, nằm trong top 3 thương hiệu dẫn đầu thị trường Việt Nam.
Thép Nam Kim có những loại nào?
Dưới đây là tổng hợp các loại thép Nam Kim phổ biến, với đặc điểm kỹ thuật, tiêu chuẩn, kích cỡ và ứng dụng cụ thể:
Thép hộp Nam Kim mạ kẽm
Thép hộp mạ kẽm Nam Kim được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A500, JIS G3466, EN 10219. Mác thép chủ yếu là thép cacbon cán nóng, có khả năng chịu lực cao.

- Kích thước phổ biến:
- Hộp vuông: từ 12x12 mm đến 100x100 mm
- Hộp chữ nhật: từ 10x20 mm đến 60x120 mm
- Độ dày: từ 0.7 - 2.5 mm
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6 mét/cây
- Ứng dụng: sử dụng làm kết cấu công trình, khung nhà xưởng, lan can, hàng rào, nội thất ngoài trời…

Thép ống Nam Kim
Thép ống Nam Kim gồm ống đen và ống mạ kẽm, sản xuất theo các tiêu chuẩn như ASTM A53, JIS G3444, EN 10219. Mác thép đạt chuẩn công nghiệp, đảm bảo độ bền kéo và độ cứng.

- Kích thước phổ biến: đường kính từ Ø21 mm đến Ø114 mm
- Độ dày: 1.1 - 2.5 mm
- Chiều dài: tiêu chuẩn 6 - 12 mét hoặc cắt theo yêu cầu
- Ứng dụng: ống đen dùng trong cơ khí, khung sườn; ống mạ kẽm dùng làm hệ thống dẫn nước, cột đèn, khung nhà, kết cấu ngoài trời…

Tôn Nam Kim
Tôn Nam Kim là sản phẩm chiến lược của Công ty Cổ phần Thép Nam Kim, gồm ba nhóm chính:
- Tôn mạ kẽm (GI)
- Tôn mạ hợp kim nhôm kẽm (GL)
- Tôn mạ màu (PPGI, PPGL)

Đặc điểm kỹ thuật:
- Tiêu chuẩn: JIS G3302, ASTM A755, EN 10346
- Độ dày: 0.20 – 1.20 mm
- Khổ rộng: 762 – 1.250 mm
- Bề mặt: Bóng, nhám, phủ sơn theo yêu cầu
Ứng dụng thực tế:
- Lợp mái, vách tường nhà xưởng, dân dụng
- Gia công panel cách nhiệt, vỏ thiết bị điện
- Chế tạo cửa cuốn, máng xối, thùng xe
Tìm hiểu chi tiết hơn về các loại Tôn Nam Kim - Báo giá mới nhất, quy cách, ứng dụng
Barem quy cách thép Nam Kim
Để giúp quý khách hàng tính toán khối lượng và chi phí chính xác khi đặt mua vật tư, Tôn Thép MTP xin gửi đến barem quy cách và trọng lượng thép Nam Kim mới nhất. Bao gồm bảng barem thép hộp mạ kẽm và ống thép mạ kẽm Nam Kim với đầy đủ thông số độ dày, kích thước, trọng lượng:
Barem trọng lượng thép hộp mạ kẽm Nam Kim

Barem trọng lượng ống kẽm Nam Kim

Thép Nam Kim có gì nổi bật so với các thương hiệu khác?
Thép Nam Kim nổi bật nhờ dây chuyền sản xuất hiện đại đạt chuẩn châu Âu, ứng dụng công nghệ NOF (Non-Oxidizing Furnace) trong mạ kẽm, giúp bề mặt sản phẩm bóng sáng, chống ăn mòn cao. Đây là một trong số ít nhà máy tại Việt Nam vận hành hoàn toàn tự động hóa từ khâu xử lý nguyên liệu đến đóng gói thành phẩm.

Về quy mô, Nam Kim sở hữu 4 nhà máy với tổng công suất hơn 1,2 triệu tấn/năm, cung ứng ổn định cho cả thị trường nội địa và xuất khẩu sang hơn 50 quốc gia. Hệ thống quản lý chất lượng đạt chứng nhận ISO 9001:2015, sản phẩm đạt chuẩn ASTM (Mỹ), EN (châu Âu), JIS (Nhật Bản), đảm bảo phù hợp với các dự án yêu cầu kỹ thuật khắt khe.
Mua thép ống, hộp Nam Kim ở đâu chất lượng, giá tốt, đảm bảo chính hãng?
Tôn Thép MTP là đại lý phân phối chính thức của nhà máy Thép Nam Kim tại khu vực miền Nam. Với nguồn hàng nhập trực tiếp từ nhà máy và hệ thống kho bãi lớn tại TP.HCM, Bình Dương và Long An, chúng tôi đảm bảo cung cấp thép hộp, ống kẽm, tôn mạ kẽm Nam Kim đúng chuẩn, đúng quy cách, số lượng không giới hạn.
Khách hàng đặt mua thép Nam Kim tại Tôn Thép MTP được hưởng giá chiết khấu cạnh tranh theo barem đại lý, hóa đơn VAT đầy đủ, giao hàng tận nơi chỉ từ 2 - 4 giờ ở khu vực lân cận. Ngoài ra, chúng tôi hỗ trợ cắt, đục lỗ theo yêu cầu kỹ thuật, phù hợp cho xưởng cơ khí, nhà thầu và công trình cần tiến độ nhanh.
Một số dự án tiêu biểu sử dụng thép Nam Kim của Tôn Thép MTP:







Những câu hỏi thường gặp về giá thép Nam Kim
Có chênh lệch nhẹ tùy từng chủng loại và thời điểm. Thép Nam Kim thường cạnh tranh hơn ở dòng mạ kẽm, đặc biệt trong các đơn hàng lớn.
Có. Khách hàng mua từ 5 tấn trở lên thường được chiết khấu theo mức từ 50 – 200 VNĐ/kg, tùy khu vực và thời điểm.
Có. Tôn Thép MTP hỗ trợ giữ giá từ 3 - 7 ngày cho khách hàng thân thiết hoặc hợp đồng mua định kỳ.
Có. Trường hợp đổi/trả do phía khách, sẽ tính phí vận chuyển 2 chiều và cắt lỗ hàng theo thực tế.
Có. Đơn hàng yêu cầu cắt quy cách riêng thường cộng thêm từ 200 – 500 VNĐ/kg do phát sinh công gia công.
