Đại lý tôn thép Mạnh Tiến Phát gửi đến quý khách báo giá tôn Hòa Phát để tham khảo. Báo giá bao gồm các loại tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu, tôn xốp PU, PE, tôn sóng ngói, tôn la phông của Hòa Phát theo quy cách sau:
- Độ dày: 0.29 - 0.5mm
- Khổ tôn: 1070mm
- Màu sắc: xanh dương, xanh ngọc, xanh rêu, trắng sữa, vàng kem, đỏ, nâu đất, xám lông chuột,...
- Xuất xứ: Nhà máy Hòa Phát
- Bảo hành: 10 - 20 năm
- Gia công cán sóng theo yêu cầu: 5 sóng, 7 sóng, 9 sóng, 11 sóng, 13 sóng la phông, sóng ngói, sóng seamlock, cliplock (cán tại công trình)
- Gia công cách nhiệt theo yêu cầu: Nhận gia công cách nhiệt xốp (PU, PE, XPS, EPS) 2 lớp, 3 lớp
- Có gia công và cung cấp đầy đủ các loại phụ kiện tôn: úp nóc, diềm mái, tôn vòm, máng xối, vít bắn tôn, …

Ứng dụng:
- Vật liệu lợp mái cho nhiều công trình như nhà ở, nhà xưởng, nhà máy, trung tâm thương mại, sân vận động,...
- Gia công cơ khí các sản phẩm điện lạnh, thùng xe, ống thông gió,....
- Làm vách ngăn, nhà tạm, nhà lắp ghép,...

Báo giá tôn Hòa Phát hôm nay 13/10/2026 tại đại lý tôn thép Mạnh Tiến Phát
Bảng giá tôn kẽm Hòa Phát
Bảng giá tôn kẽm Hòa Phát, độ dày 0.29 – 0.50mm, trọng lượng: 2.45 – 4.50 kg/m, đơn giá dao động từ 46.000 – 74.000 VNĐ/m, cán sóng: 5 sóng, 7 sóng, 9 sóng, bảo hành: 10 – 20 năm
| Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá (VND/m) |
| 0.29 | 2.45 | 46.000 |
| 0.32 | 2.60 | 48.000 |
| 0.35 | 3.00 | 52.000 |
| 0.38 | 3.25 | 53.000 |
| 0.40 | 3.50 | 54.000 |
| 0.43 | 3.80 | 63.000 |
| 0.45 | 3.95 | 67.000 |
| 0.48 | 4.15 | 72.000 |
| 0.50 | 4.50 | 74.000 |
Bảng giá tôn lạnh Hòa Phát
Bảng giá tôn lạnh Hòa Phát, độ dày 0.30 – 0.50mm, trọng lượng: 2.5 – 4.4 kg/m, đơn giá dao động từ 53.000 – 77.000 VNĐ/m, cán sóng: 5 sóng, 7 sóng, 9 sóng, bảo hành: 10 – 20 năm
| Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá (VND/m) |
| 0.30 | 2.5 | 53.000 |
| 0.35 | 3.0 | 57.000 |
| 0.40 | 3.5 | 68.000 |
| 0.45 | 3.9 | 74.000 |
| 0.50 | 4.4 | 77.000 |
Bảng giá tôn màu Hòa Phát
Bảng giá tôn màu Hòa Phát, độ dày 0.29 – 0.50mm, trọng lượng: 2.45 – 4.50 kg/m, đơn giá dao động từ 51.000 – 82.000 VNĐ/m, màu sắc: xanh dương, xanh ngọc, xanh rêu, trắng sữa, vàng kem, đỏ, nâu đất, xám lông chuột..., cán sóng: 5 sóng, 7 sóng, 9 sóng, bảo hành: 10 – 20 năm
Bảng giá tôn kẽm màu
| Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá (VND/m) |
| 0.29 | 2.45 | 51.000 |
| 0.32 | 2.60 | 53.000 |
| 0.35 | 3.00 | 57.000 |
| 0.38 | 3.25 | 58.000 |
| 0.40 | 3.50 | 59.000 |
| 0.43 | 3.80 | 68.000 |
| 0.45 | 3.95 | 72.000 |
| 0.48 | 4.15 | 77.000 |
| 0.50 | 4.50 | 79.000 |
Bảng giá tôn lạnh màu
| Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá (VND/m) |
| 0.30 | 2.5 | 58.000 |
| 0.35 | 3.0 | 62.000 |
| 0.40 | 3.5 | 73.000 |
| 0.45 | 3.9 | 79.000 |
| 0.50 | 4.4 | 85.000 |
Bảng giá tôn cách nhiệt Hòa Phát (xốp PU, PE)
Giá tôn cách nhiệt Hòa Phát gồm giá tôn nguyên liệu (tôn lạnh, tôn lạnh màu) công thêm giá gia công xốp PU hoặc PE.
Bảng giá gia công tôn xốp PU cách nhiệt 3 lớp: tôn + PU + thiếc bạc
| Quy cách cán sóng | Tôn + PU + thiếc bạc | Độ dày (mm) | Giá gia công PU (Đ/m2) |
| Tôn PU 5 sóng vuông Hòa Phát | Tôn: tôn lạnh, tôn lạnh màu PU: cách nhiệt, cách âm Thiếc bạc: cách nhiệt, chống cháy | 16 – 18mm | 64.000 – 70.000 |
| Tôn PU 9 sóng vuông Hòa Phát | 16 – 18mm | 65.000 – 72.000 |
Bảng giá gia công tôn PE cách nhiệt Hòa Phát
| PHÍ DÁN MÚT PE-OPP CÁCH NHIỆT | ||
| (dán PE-OPP cách nhiệt 1 mặt lót bạc độ dày từ 3ly - 30ly) | ||
| Quy cách sóng tôn | ĐỘ DÀY MÚT PE-OPP | Đơn giá gia công PE (đ/m) |
| Gia công dán Mút PE- OPP cho tôn Hòa Phát 5 sóng và 9 sóng vuông | PE-OPP 3ly | 18.000 |
| PE-OPP 5ly | 19.000 | |
| PE-OPP 10ly | 24.000 | |
| PE-OPP 15ly | 33.000 | |
| PE-OPP 20ly | 40.000 | |
| PE-OPP 25ly | 53.000 | |
| PE-OPP 30ly | 67.000 | |
| Độ dày mút cách nhiệt có thể đặt hàng theo yêu cầu | ||
Bảng giá tôn giả ngói Hòa Phát
Bảng giá tôn giả ngói Hòa Phát, độ dày 0.30 – 0.50mm, trọng lượng: 2.5 – 4.4 kg/m, đơn giá dao động từ 68.000 – 179.000 VNĐ/m, màu sắc: xanh dương, xanh ngọc, xanh rêu, đỏ, nâu đất, xám lông chuột..., cán sóng: 5 sóng, 6 sóng, 7 sóng, 9 sóng, bảo hành: 10 – 20 năm
Bảng giá tôn giả ngói Hòa Phát 1 lớp
| Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá (VND/m) |
| 0.30 | 2.5 | 68.000 |
| 0.35 | 3.0 | 72.000 |
| 0.40 | 3.5 | 83.000 |
| 0.45 | 3.9 | 89.000 |
| 0.50 | 4.4 | 95.000 |
Bảng giá tôn giả ngói cách nhiệt Hòa Phát 3 lớp
| Tôn + PU + thiếc bạc | Độ dày (mm) | Giá gia công PU (Đ/m2) | Độ dày tôn nền (mm) | Giá bán (VNĐ/m) |
| Tôn: tôn giả ngói PU: cách nhiệt, cách âm Thiếc bạc: cách nhiệt, chống cháy | 16 – 18mm | 74.000 – 84.000 | 0.30 | 142.000 - 152.000 |
| 0.35 | 146.000 - 156.000 | |||
| 0.40 | 157.000 - 167.000 | |||
| 0.45 | 163.000 - 173.000 | |||
| 0.50 | 169.000 - 179.000 |
Bảng giá tôn la phông Hòa Phát
Bảng giá tôn la phông Hòa Phát, độ dày 0.20 – 0.50mm, trọng lượng: 1.8 – 4.4 kg/m, đơn giá dao động từ 47.000 – 168.000 VNĐ/m, màu sắc: trắng sữa, vân gỗ, cán sóng: 13 sóng, bảo hành: 10 – 20 năm
Bảng giá tôn lạnh la phông 1 lớp
| Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá (VND/m) |
| 0.20 | 1.80 | 47.000 |
| 0.30 | 2.40 | 56.000 |
| 0.35 | 2.85 | 63.000 |
| 0.40 | 3.35 | 74.000 |
| 0.42 | 3.50 | 77.000 |
| 0.45 | 3.90 | 80.000 |
| 0.50 | 4.40 | 88.000 |
Bảng giá tôn la phông cách nhiệt 3 lớp
| Tôn + PU + thiếc bạc | Độ dày (mm) | Giá gia công PU (Đ/m2) | Độ dày tôn nền (mm) | Giá bán (VNĐ/m) |
| Tôn: tôn la phông PU: cách nhiệt, cách âm Thiếc bạc: cách nhiệt, chống cháy | 16 – 18mm | 71.000 – 80.000 | 0.20 | 118.000 - 127.000 |
| 0.30 | 127.000 - 136.000 | |||
| 0.35 | 134.000 - 143.000 | |||
| 0.40 | 145.000 - 154.000 | |||
| 0.42 | 148.000 - 157.000 | |||
| 0.45 | 151.000 - 160.000 | |||
| 0.50 | 159.000 - 168.000 |
Bảng giá phụ kiện tôn Hòa Phát
| PHÍ GIA CÔNG PHỤ KIỆN CHẤN DIỀM, VÒM, ÚP NÓC, MÁNG XỐI (Chọn tôn nguyên liệu là loại tôn lợp đang sử dụng) | |
| Gia công | Đơn giá (đ/m) |
| Chấn máng xối + diềm | 4.000 |
| Chấn vòm | 3.000 |
| Chấn úp nóc | 3.000 |
Chính sách bán hàng:
- Cam kết chất lượng: Cung cấp sản phẩm tôn Hòa Phát chính hãng mới 100%, không cong vênh, móp méo hoặc gỉ sét.
- Đơn vị tính:
- Tôn lợp: chiều dài mét.
- Vận chuyển:
- Miễn phí vận chuyển trong nội thành TP.HCM, Hà Nội.
- Hỗ trợ 50% phí vận chuyển tại các tỉnh.
- Thời gian vận chuyển từ 1 - 5 ngày hoặc lâu hơn, tùy thuộc vào vị trí công trình.
- Thanh toán:
- Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.
- Đặt cọc 50% trước khi giao hàng.
- Thanh toán 50% còn lại sau khi nhận đủ số lượng hàng hóa.
- Bảo hành, đổi trả: Theo quy định của nhà máy tôn Hòa Phát.
- Thuế VAT: Đơn giá chưa bao gồm 10% VAT.
- Chiết khấu: Áp dụng chiết khấu 5-10% cho đơn hàng lớn.
- Lưu ý: bảng giá thay đổi theo quy cách sản phẩm, số lượng đặt, vị giao hàng và từng thời điểm cụ thể, … 🡪 liên hệ trực tiếp để có báo giá tôn Hòa Phát chính xác nhất.
Các loại tôn Hòa Phát
Tôn Hòa Phát bao gồm các loại tôn kẽm, tôn lạnh, tôn kẽm màu, tôn lạnh màu, thép cuộn cán nóng, thép cuộn cán nguội, tôn cán sóng, tôn cách nhiệt, tôn giả ngói, phụ kiện tôn được sản xuất tại nhà máy thép Hòa Phát trên dây chuyền công nghệ hiện đại bậc nhất.
Tôn kẽm Hòa Phát
Tôn kẽm Hòa Phát sử dụng nguyên liệu thép nền chất lượng với lớp mạ kẽm được thực hiện bằng công nghệ NOF hiện đại. Nhờ vậy mà tôn kẽm Hòa Phát chống ăn mòn tốt, hạn chế được tình trang oxy hóa bề mặt khi tiếp xúc với thời tiết thời gian dài.

Thông số kỹ thuật
- Tiêu chuẩn: JIS G3302, BS EN 10346, AS 1397, ASTM A653- A653M
- Độ bền kéo: 270 N/mm2 (min)
- Độ bền uốn: ≤ 2T (max)
- Độ dày thép nền: 0.25 - 3.0 (mm)
- Khổ rộng cuộn: 750 - 1250 (mm)
- Đường kính trong cuộn: 508mm, 610mm
- Đường kính ngoài cuộn: 900 - 2.000mm
- Trọng lượng cuộn: 25 tấn (max)
- Khối lượng mạ: Z60 - Z35
Ứng dụng: xây dựng, cơ khí, sản xuất container, thùng xe, trang trí,....
Tôn lạnh Hòa Phát
Tôn lạnh Hòa Phát hay tôn mạ hợp kim nhôm kẽm Hòa Phát có bề mặt được mạ một lớp hợp kim nhôm kẽm gồm 55% kẽm, 43.5% nhôm và 1.5% silicon, tạo nên lớp màng bảo vệ chống ăn mòn, không gây ra hiện tượng gỉ sét ở bề mặt tôn.
Tôn có màu ánh bạc, phản xạ nhiệt tốt, chống nóng hiệu quả, phù hợp với khí hậu Việt Nam. Tôn lạnh Hòa Phát có độ dày gấp 4 lần các loại tôn thông thường.

Thông số kỹ thuật
- Tiêu chuẩn: JIS G3321, BS EN 10346, AS 1397, ASTM A792-A972M
- Độ bền kéo: 270 N/mm2 (min)
- Độ bền uốn: ≤ 2T (max)
- Độ dày thép nền: 0.15 - 1.5 (mm)
- Khổ rộng cuộn: 750 - 1250 (mm)
- Đường kính trong cuộn: 508mm, 610mm
- Đường kính ngoài cuộn: 900 - 2.000mm
- Trọng lượng cuộn: 25 tấn (max)
- Khối lượng mạ: AZ40 - AZ200
Ứng dụng: nguyên liệu sản xuất các loại tôn lợp, làm thùng container, thùng xe, tủ điện, bảng chỉ dẫn,....
Tôn kẽm màu Hòa Phát
Tôn kẽm màu Hòa Phát sản xuất trên dây chuyền công nghệ tiên tiến của Úc, đảm bảo sản phẩm bền màu. Lớp tôn nền sử dụng tôn kẽm chống oxy hóa tốt, sử dụng hiệu quả trong môi trường độ ẩm cao, đảm bảo tuổi thọ công trình.

Thông số kỹ thuật
- Tiêu chuẩn: JIS G3322 và JIS G3312, ASTM A755/A755M, BS EN 10169, AS 2728
- Độ bền kéo: 270 N/mm2 (min)
- Độ bền uốn: ≤ 3T (max)
- Độ cứng bút chì: 2H (min)
- Độ bền dung môi MEK: 100DR (mim)
- Độ dày thép nền: 0.15 - 0.8 (mm)
- Khổ rộng cuộn: 750 - 1250 (mm)
- Đường kính trong cuộn: 508mm, 610mm
- Đường kính ngoài cuộn: 1500mm (max)
- Trọng lượng cuộn: 10 tấn (max)
- Khối lượng mạ: AZ40 - AZ200
- Độ bóng: 25 – 85%
- Lớp sơn phủ mặt trên: 15 – 25μm
- Lớp sơn phủ mặt dưới: 5 – 25μm
Ứng dụng: tấm lợp mái, vách ngăn, tấm cách âm, cổng cửa,...
Tôn lạnh màu Hòa Phát
Tôn lạnh màu Hòa Phát được xem là vật liệu vừa có tác dụng chống nóng, vừa đem lại tính thẩm mỹ cao khi sử dụng. Việc ứng dụng công nghệ mạ màu tiên tiến của Úc, có thể sơn hai mặt giống nhau, bảo vệ tốt cả hai mặt tôn. Sản phẩm được bảo hành lên đến 20 năm, hoàn toàn có thể yên tâm về chất lượng.

Thông số kỹ thuật
- Tiêu chuẩn: JIS G3322 và JIS G3312, ASTM A755/A755M, BS EN 10169, AS 2728
- Độ bền kéo: 270 N/mm2 (min)
- Độ bền uốn: ≤ 3T (max)
- Độ cứng bút chì: 2H (min)
- Độ bền dung môi MEK: 100DR (mim)
- Độ dày thép nền: 0.15 - 0.8 (mm)
- Khổ rộng cuộn: 750 - 1250 (mm)
- Đường kính trong cuộn: 508mm, 610mm
- Đường kính ngoài cuộn: 1500mm (max)
- Trọng lượng cuộn: 10 tấn (max)
- Khối lượng mạ: AZ40 - AZ200
- Độ bóng: 25 – 85%
- Lớp sơn phủ mặt trên: 15 – 25μm
- Lớp sơn phủ mặt dưới: 5 – 25μm
Ứng dụng: vật liệu lợp mái công trình, sản xuất đồ nội thất, biển hiệu,...
Tôn cán sóng Hòa Phát
Tôn cán sóng Hòa Phát gồm các loại 5 sóng, 7 sóng, 9 sóng, 11 sóng với các hình dạng sóng tròn, sóng vuông đa dạng để lựa chọn. Sử dụng chất liệu tôn mạ kẽm, tôn lạnh, tôn màu đảm bảo độ bền, tính thẩm mỹ khi ứng dụng.

Thông số kỹ thuật
- Tiêu chuẩn: JIS, ASTM, AS, BS EN.
- Khổ tôn tiêu chuẩn: 1070mm
- Khổ tôn hữu dụng: 1000mm
- Chiều dài: 2m, 3m, 6m hoặc theo yêu cầu.
- Độ dày tôn: 0.3mm, 0.35mm,.…, 0.6mm
- Màu sắc: xanh dương, xanh ngọc, xanh rêu, trắng sữa, vàng kem, đỏ, nâu đất, xám lông chuột...
- Loại sóng (vuông, tròn): 5 sóng, 7 sóng, 9 sóng, 11 sóng, 13 sóng la phông,
Ứng dụng: Làm mái che sân, mái tôn sân thượng, mái lợp công trình, hàng rào công trình,....
Tôn giả ngói Hòa Phát
Tôn giả ngói Hòa Phát mang lại vẻ đẹp cổ điển cho công trình vì hình dạng sóng được mô phỏng tương đồng với hình dáng ngói truyền thống. Tuy nhiên, tôn sóng ngói Hòa Phát được làm từ tôn lạnh màu nên có trọng lượng nhẹ hơn, giảm áp lực cho hệ thống xà gồ.

Thông số kỹ thuật
- Tiêu chuẩn: JIS, ASTM, AS, BS EN
- Khổ tôn tiêu chuẩn: 1200mm
- Khổ hữu dụng: 1000mm
- Độ dày tôn: 2.0mm,..., 4.5mm, 5mm.
- Chiều dài: 2m, 3m, 6m hoặc theo yêu cầu.
- Chiều cao sóng: 30mm
- Khoảng cách sóng: 160mm
- Màu sắc: xanh dương, xanh ngọc, xanh rêu, đỏ, nâu đất, xám lông chuột...
- Loại sóng: 5 sóng, 6 sóng, 7 sóng, 9 sóng
Ứng dụng: Lợp cổng, lợp mái nhà ở, villa, biệt thự, công trình kiến trúc cổ điển,...
Tôn cách nhiệt Hòa Phát
Tôn cách nhiệt Hòa Phát là giải pháp chống nóng cho các công trình tại Việt Nam, nhờ khả năng cách nhiệt tốt, tiết kiệm năng lượng điện, mang lại không gian thoải mái. Sản phẩm được cấu tạo từ 3 lớp: tôn bề mặt, lớp PU (Polyurethane) cách nhiệt và lớp lót giấy bạc chống cháy. Tôn cách nhiệt Hòa Phát còn có tác dụng cách âm, giảm tiếng ồn hiệu quả.

Thông số kỹ thuật
- Tiêu chuẩn: JIS, ASTM, AS, BS EN
- Khổ tôn tiêu chuẩn: 1200mm
- Khổ hữu dụng: 1000mm
- Độ dày tôn nền: 0.3mm - 0.7mm
- Độ dày lớp PU: sóng âm: 18 - 43mm, sóng dương: 18 - 36mm
- Độ dày lớp xốp EPS: 50mm - 200mm
- Chiều dài: 2m, 3m, 6m hoặc theo yêu cầu.
- Màu sắc: trắng sữa, xanh dương, vàng kem, xanh ngọc, xanh rêu, đỏ, nâu đất, xám lông chuột...
- Loại sóng: 5 sóng, 6 sóng, 7 sóng, 9 sóng, 13 sóng, sóng ngói....
Ứng dụng: Lợp mái nhà xưởng, nhà máy, nhà ở dân dụng, làm vách ngăn, nhà lắp ghép,...
Phụ kiện tôn Hòa Phát
Các loại phụ kiện tôn Hòa Phát rất đa dạng nhằm hỗ trợ mái tôn phát huy tốt công dụng, chống dột, thoát nước tốt. Phụ kiện tôn Hòa Phát bao gồm:
- Máng xối
- Nẹp chắn nước
- Ốp nóc
- Diềm mái
- Nẹp góc
- Diềm đầu hồi

Tôn cuộn cán nguội Hòa Phát
Với việc sử dụng công nghệ cán nguội tiên tiến nhất hiện nay, tôn cuộn cán nguội Hòa Phát đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật khi ứng dụng trong thực tế. Tôn cuộn cán nguội Hòa Phát đang là vật liệu được sử dụng để sản xuất các loại tôn lợp trên thị trường.

Thông số kỹ thuật:
- Tiêu chuẩn: JIS G3141 (SPCC-1B)
- Độ bền kéo: 550 N/mm2 (min)
- Độ cứng HRB: ≥ 85
- Khổ rộng cuộn: 650 - 1.250mm
- Độ dày: 0.15 - 2.5mm
- Đường kính trong cuộn: 508mm, 610mm
- Đường kính ngoài cuộn: 900 - 2.000mm
- Trọng lượng cuộn: 25 tấn (max)
Ứng dụng: nguyên liệu chính sản xuất tôn lạnh, tôn kẽm,....
Tôn cuộn tẩy gỉ và phủ dầu Hòa Phát
Tôn cuộn tẩy gỉ và phủ dầu Hòa Phát sản xuất trên dây chuyền kiểm soát nghiêm ngặt, đảm bảo các sản phẩm đầu ra đáp ứng được các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế. Thép cuộn cán nóng tẩy gỉ bôi dầu là nguyên liệu sản xuất cuộn cán nguội và nhiều vật liệu xây dựng khác.

Thông số kỹ thuật
- Tiêu chuẩn: SAE 1006, JIS G 3131 SPHC
- Khổ rộng cuộn: 650 - 1.250 mm
- Độ dày: 1.2 - 4.0 mm
- Đường kính trong cuộn: 610 mm
- Đường kính ngoài cuộn: 2.000mm (max)
- Trọng lượng cuộn: 25 tấn (max)
Ứng dụng: nguyên liệu sản xuất các loại tôn, thép hộp, thép ống,...
Quy trình báo giá tôn Hòa Phát tại đại lý tôn thép Mạnh Tiến Phát

Vì sao nên mua tôn Hòa Phát tại nhà máy tôn thép Mạnh Tiến Phát
Nhà máy tôn thép Mạnh Tiến Phát là đơn vị cung cấp tôn Hòa Phát uy tín, chất lượng số 1 tại Miền Nam. Chúng tôi đem đến cho khách hàng nhiều lợi ích như:
- Sản phẩm đa dạng, chính hãng 100%, có chứng từ rõ ràng.
- Gia công cán sóng, dán cách nhiệt theo yêu cầu.
- Giá tôn Hòa Phát đảm bảo tốt nhất thị trường, CK cho đơn hàng lớn.
- Được nhân viên tư vấn tận tình, báo giá chính xác.
- Vận chuyển tôn nhanh chóng toàn tận công trình, toàn Miền Nam.
- Cung cấp hóa đơn, hợp đồng mua bán minh bạch, đầy đủ.
Chứng nhận, giải thưởng:
Đại lý Tôn Thép Mạnh Tiến Phát tự hào là đại lý nằm trong Top 10 thương hiệu tiêu biểu Việt Nam năm 2023.

Một số giải thưởng khác mà chúng tôi đã nhận được:
- Giải thưởng Kỹ thuật và Sắt thép tại Việt Nam
- Doanh nghiệp có ảnh hưởng trong cộng đồng
- Giải thưởng Công nghệ Sắt thép tại Việt Nam
- Giải thưởng Công nghệ xanh và bền vững
- Giải thưởng Lãnh đạo và Sáng tạo trong công nghệ Sắt thép tại Việt Nam
Dự án tiêu biểu:



Cam kết & ưu đãi:
- Hàng chính hãng Hòa Phát, mới 100%, chất lượng.
- Miễn phí vận chuyển TPHCM, đi tỉnh hỗ trợ 50%.
- Chiết khấu 5-10%, liên hệ nhận báo giá.
