Showing all 11 results

Tôn Thép MTP chuyên cung cấp các loại thép ống hàn chính hãng, chất lượng cao từ các thương hiệu uy tín trong và ngoài nước.

  • Chủng loại: ống hàn đen, ống hàn mạ kẽm, ống hàn mạ kẽm nhúng nóng
  • Đường kính ngoài: từ DN6 đến DN610 (tương đương 1/8" đến 24")
  • Độ dày: từ 2mm đến 10mm, đa dạng phù hợp cho từng ứng dụng kỹ thuật
  • Bề mặt: đen, mạ kẽm điện phân, hoặc nhúng nóng chống rỉ cao

Sản phẩm luôn có sẵn tại kho, hỗ trợ giao nhanh trong 24h tại TP.HCM và các tỉnh miền Nam.

Liên hệ ngay Tôn Thép MTP để nhận báo giá thép ống hàn tốt nhất hôm nay, chiết khấu cao cho đơn hàng số lượng lớn!


Thép ống hàn là gì?

Thép ống hàn (Welded Steel Pipe) là loại ống được tạo thành bằng cách cuộn tròn thép tấm (thường là thép cacbon cán nóng hoặc nguội) rồi hàn dọc theo mép nối để tạo thành hình trụ. Mối hàn có thể được xử lý để đảm bảo độ kín khít và độ bền cơ học của ống.

Loại ống này có cấu trúc rỗng bên trong, trọng lượng nhẹ, dễ gia công. Độ dày thành ống thường từ 0.7mm đến 6mm, tùy theo yêu cầu sử dụng. Nhờ phương pháp sản xuất đơn giản, thép ống hàn có chi phí thấp, sản lượng lớn, được phân phối rộng rãi tại Việt Nam.

Thép ống hàn được sản xuất từ thép tấm, hàn mép, có đường hàn trên thân thép
Thép ống hàn được sản xuất từ thép tấm, hàn mép, có đường hàn trên thân thép

Đặc điểm của ống thép hàn:

    • Có mối hàn dọc hoặc xoắn trên thân ống.
    • Khả năng chịu áp lực tốt, dùng được cho hệ thống dẫn nước, khí, xăng dầu.
    • Kích thước đa dạng: phi 21, phi 27, phi 34, phi 60, phi 90, dài tiêu chuẩn 6m.
    • Tiêu chuẩn phổ biến: ASTM A53, JIS G3444, BS EN 10219.

Phân biệt thép ống hàn và thép ống đúc:

Tiêu chíỐng thép hànỐng thép đúc
Quy trình sản xuấtCuộn và hàn mép thép tấmĐúc từ phôi thép nguyên khối
Đường hànCó (mối hàn chạy dọc hoặc xoắn)Không có mối hàn
Độ bền chịu ápTốt, dùng được trong điều kiện bình thườngRất cao, dùng cho áp suất lớn
Giá thànhRẻ hơn, phổ biến hơnCao hơn do công nghệ phức tạp
Ứng dụngDẫn nước, dẫn khí, kết cấu nhẹDầu khí, áp lực cao, ngành đặc biệt

Thép ống hàn được sản xuất như thế nào?

Quy trình sản xuất thép ống hàn gồm 3 giai đoạn chính: tạo hình từ thép cuộn, hàn mép nối và hoàn thiện sản phẩm. Các bước cụ thể như sau:

Bước 1: Tạo hình từ thép cuộn

Thép cán nóng hoặc cán nguội được làm phẳng, sau đó cuộn tròn thành dạng ống theo đường hàn thẳng hoặc xoắn.

Bước 2: Hàn mép thép

Mép ống được hàn lại bằng công nghệ hàn cao tần hoặc hồ quang. Sau khi hàn, mối nối được làm nhẵn, xử lý nhiệt để tăng độ bền.

Bước 3: Hoàn thiện sản phẩm

Ống được làm thẳng, cắt theo chiều dài yêu cầu, kiểm tra rò rỉ và xử lý bề mặt bằng mạ kẽm, sơn hoặc để đen. Cuối cùng là đóng gói và xuất xưởng.

Quy trình sản xuất thép ống hàn
Quy trình sản xuất thép ống hàn

Tôn Thép MTP hiện phân phối đa dạng chủng loại thép ống hàn từ các thương hiệu uy tín, được sản xuất theo quy trình hiện đại, đạt chuẩn JIS, ASTM, BS,... liên hệ ngay để nhận báo giá ưu đãi.

Ưu điểm của ống thép hàn

Ống thép hàn ngày càng được sử dụng rộng rãi trong xây dựng, cơ khí và công nghiệp nhờ những ưu điểm nổi bật về giá thành, khả năng gia công linh hoạt và hiệu suất sản xuất cao. Dưới đây là lý do loại vật liệu này ngày càng phổ biến trong các dự án xây dựng:

    • Nhờ quy trình sản xuất đơn giản (cuộn – hàn – hoàn thiện), ống thép hàn giúp tiết kiệm chi phí nguyên liệu và nhân công. Mức giá thường thấp hơn 15 - 25% so với ống đúc cùng kích thước.
    • Ống hàn dễ cắt, hàn, uốn, mạ kẽm hoặc lắp ghép, rất linh hoạt cho các công trình cơ khí, nội thất, đường ống dẫn nước, khí.
    • Có thể tạo ra nhiều đường kính (phi 21, phi 27, phi 60...) và độ dày khác nhau. Đáp ứng tốt các yêu cầu về số lượng lớn trong thời gian ngắn, phù hợp với nhà thầu và công trình cần tiến độ.
    • Mặc dù không chịu được áp lực cao như ống đúc, ống thép hàn vẫn đảm bảo độ bền, khả năng chịu lực tốt đối với các hệ thống không yêu cầu áp suất lớn.
Thép ống hàn có quy trình sản xuất đơn giản nên giá thành rẻ, dễ gia công
Thép ống hàn có quy trình sản xuất đơn giản nên giá thành rẻ, dễ gia công

Ống thép hàn được sử dụng phổ biến trong những ứng dụng nào?

Nhờ kết cấu linh hoạt, giá thành phải chăng, ống thép hàn được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực đời sống và công nghiệp. Dưới đây là những ứng dụng phổ biến:

    • Xây dựng dân dụng & công nghiệp: Làm khung giàn, hệ kết cấu thép, giàn giáo, cọc thép.
    • Hệ thống cấp thoát nước: Dẫn nước sinh hoạt, nước thải trong nhà ở, nhà máy.
    • Ngành cơ khí - chế tạo máy: Làm ống dẫn khí nén, ống lồng, chi tiết kết cấu khung máy.
    • Ngành nội thất: Làm khung bàn ghế, kệ sắt, tay vịn, lan can.
    • Vận chuyển dầu khí, khí nén: Với các loại ống có mạ kẽm hoặc phủ bảo vệ chống ăn mòn.
    • Làm cột đèn, trụ bảng hiệu, biển quảng cáo: Nhờ khả năng chịu lực và độ bền ngoài trời tốt.

Ví dụ, trong các công trình nhà xưởng, người ta sử dụng ống thép hàn loại phi 114 hoặc phi 168 để làm hệ khung chịu lực vì loại ống này có khả năng chịu tải cao, dễ thi công và tiết kiệm chi phí hơn so với thép ống đúc.

Ống thép được sừ dụng làm khung giàn cho hệ thống nhà xưởng
Ống thép được sừ dụng làm khung giàn cho hệ thống nhà xưởng

Tiêu chuẩn ống thép hàn

Ống thép hàn là sản phẩm được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn kỹ thuật khác nhau để đảm bảo tính phù hợp với từng mục đích sử dụng. Những tiêu chuẩn này quy định rõ về mác thép, tính chất cơ lý và thành phần hóa học:

Tiêu chuẩn, mác thép

Các tiêu chuẩn thường áp dụng trong sản xuất ống thép hàn bao gồm:

    • ASTM A53, A500 (Hoa Kỳ): dùng trong kết cấu và hệ thống dẫn.
    • JIS G3444 (Nhật Bản): phổ biến trong các công trình dân dụng, nhà thép.
    • BS 1387 (Anh): dùng cho hệ thống dẫn khí, nước.
    • TCVN 3783 (Việt Nam): phù hợp với nhu cầu trong nước.
    • API 5L: sử dụng cho ngành dầu khí.
    • DIN, GOST, GB/T: áp dụng tại châu Âu, Trung Quốc, Nga.

Mác thép thường dùng: Q195, Q235, SS400, STK400, Gr.A, Gr.B…

Tính chất cơ lý, thành phần hóa học

Tính chất cơ lý của ống thép hàn:

Thuộc tính kỹ thuậtGiá trị tham khảo
Giới hạn chảy (Yield strength)240 – 355 MPa
Độ bền kéo (Tensile strength)370 – 600 MPa
Độ giãn dài (%)20 – 30% tùy mác thép và tiêu chuẩn
Độ cứng (Brinell)120 – 180 HB (tùy loại thép)
Tỷ trọng thép7.85 g/cm³

Thành phần hóa học thông dụng:

Nguyên tốHàm lượng trung bình (%)
C (Carbon)≤ 0.26%
Mn (Mangan)0.30 – 1.50%
Si (Silic)0.20 – 0.50%
S (Sulfur)≤ 0.045%
P (Phosphorus)≤ 0.045%
Cu (Copper)*≤ 0.40%

Quy cách thép ống hàn

Ống thép hàn được sản xuất theo nhiều kích thước và tiêu chuẩn khác nhau, nhằm đáp ứng đa dạng mục đích sử dụng trong xây dựng, cơ khí và công nghiệp. Quy cách ống thường bao gồm đường kính ngoài, độ dày thành ống, chiều dài tiêu chuẩn và trọng lượng tương ứng.

Tiêu chuẩn kích thước ống thép hàn

    • Đường kính ngoài: DN6 đến DN610 (tương đương 1/8 inch đến 24 inch)
    • Độ dày: 2 - 10 mm
    • Chiều dài: phổ biến 6m, 9m, 12m hoặc cắt theo yêu cầu
    • Tiêu chuẩn áp dụng: ASTM A53, A106, API 5L, JIS G3444, GB/T 3091...

Bảng barem trọng lượng thép ống hàn

Đường kính ngoài (mm)Độ dày (mm)Trọng lượng (kg/m)
21.32.771.27
26.72.871.68
33.43.382.53
42.23.563.37
48.33.684.05
60.33.915.48
73.05.169.23
88.95.4912.24
114.36.0218.07
141.36.5524.51
168.37.1132.37
219.18.1850.16
273.19.2774.94
323.99.5390.82

Ghi chú: Trọng lượng có thể chênh lệch theo tiêu chuẩn và dung sai sản xuất.

Thép ống hàn có những loại nào?

Thép ống hàn là dòng sản phẩm được phân loại dựa theo lớp phủ bề mặt, từ đó tạo nên sự đa dạng trong tính chất và ứng dụng. 2 loại phổ biến hiện nay là thép ống hàn đen và thép ống hàn mạ kẽm.

Thép ống hàn đen

Hình dáng: Thường có dạng tròn, vuông hoặc chữ nhật, màu đen đặc trưng do không có lớp mạ phủ.

Ống thép hàn đen
Ống thép hàn đen

Ứng dụng: Sử dụng nhiều trong kết cấu nhà thép, khung giàn, nội thất, chế tạo máy, cơ khí xây dựng và các hạng mục trong nhà.

Ưu điểm:

    • Giá thành rẻ, phù hợp công trình cần tối ưu chi phí.
    • Dễ gia công, cắt, hàn.
    • Tính cơ học ổn định, chịu lực tốt.

Thép ống hàn mạ kẽm

Phân loại:

    • Mạ kẽm nhúng nóng: Lớp mạ dày, chống ăn mòn cao, bền lâu ngoài trời.
    • Mạ kẽm điện phân: Bề mặt sáng bóng, lớp mạ mỏng hơn, dùng trong môi trường ít oxy hóa.
Thép ống hàn mạ kẽm điện phân
Thép ống hàn mạ kẽm điện phân

Ứng dụng: Hệ thống cấp thoát nước, ống dẫn khí, phòng cháy chữa cháy, kết cấu ngoài trời, khu công nghiệp, môi trường biển.

Ưu điểm:

    • Khả năng chống gỉ vượt trội.
    • Tăng tuổi thọ sử dụng.
    • Phù hợp điều kiện ẩm ướt, mưa nắng thường xuyên.

Nên chọn loại ống thép hàn nào? Cho công trình nào?

Việc lựa chọn loại ống thép hàn phù hợp cần dựa vào điều kiện môi trường và yêu cầu kỹ thuật của từng công trình. 

Nếu công trình nằm trong nhà, khô ráo, ít chịu tác động của thời tiết thì ống thép hàn đen là lựa chọn tối ưu nhờ giá thành rẻ, dễ gia công, đáp ứng tốt cho các kết cấu chịu lực như khung sườn nhà thép, lan can, bàn ghế hoặc khung máy. 

Ngược lại, đối với các công trình ngoài trời, nơi có độ ẩm cao như khu vực ven biển, nhà máy, hệ thống cấp thoát nước, phòng cháy chữa cháy hoặc trạm điện,... nên ưu tiên sử dụng ống thép hàn mạ kẽm.

Kinh nghiệm lựa chọn kích thước ống thép hàn phù hợp

Việc lựa chọn size thép ống hàn phù hợp sẽ giúp công trình đạt hiệu quả kỹ thuật và tiết kiệm chi phí. Dưới đây là hướng dẫn lựa chọn kích thước theo từng loại công trình cụ thể.

Thép ống hàn phi 21

Là loại ống có đường kính ngoài 21.2mm (1/2 inch), thường được dùng trong hệ thống ống nước gia đình, làm khung bàn ghế, lan can nhỏ hoặc các sản phẩm cơ khí dân dụng. Kích thước nhỏ gọn, dễ thi công, chi phí thấp.

Ống thép hàn phi 21
Ống thép hàn phi 21

Thép ống hàn phi 27

Đường kính ngoài khoảng 26.9mm (3/4 inch), được sử dụng phổ biến hơn trong thi công điện nước, lắp đặt ống dẫn khí, làm khung sắt trong nhà xưởng hoặc nhà ở. Đây là lựa chọn trung bình giữa khả năng chịu lực và chi phí đầu tư.

Thép ống hàn phi 27
Thép ống hàn phi 27

Thép ống hàn phi 34

Đường kính ngoài khoảng 33.5mm (1 inch), thường dùng trong khung giàn mái tôn, nhà tiền chế quy mô nhỏ, hoặc hệ thống ống dẫn trong nhà dân dụng. Kích thước này có độ dày đa dạng, phù hợp với cả ứng dụng chịu lực nhẹ và trung bình.

Thép ống hàn phi 34
Thép ống hàn phi 34

Thép ống hàn phi 60

Đường kính ngoài khoảng 60.3mm (2 inch), thường được sử dụng cho kết cấu chịu lực như khung cổng sắt, chân giàn mái che, lan can cầu thang lớn hoặc các bộ phận khung giàn trong nhà kho và nhà xưởng công nghiệp. Có thể sử dụng loại mạ kẽm để tăng tuổi thọ ngoài trời.

Thép ống hàn phi 60
Thép ống hàn phi 60

Thép ống hàn phi 90

Đường kính ngoài 88.9mm (3 inch), là loại ống lớn được dùng trong các công trình đòi hỏi kết cấu nặng như khung đỡ mái nhà xưởng, trụ cột thép chịu tải hoặc làm ống dẫn khí, dẫn nước cho nhà máy, hệ thống PCCC công nghiệp.

Thép ống hàn phi 90
Thép ống hàn phi 90

Giá thép ống hàn Hòa Phát, Hoa Sen, Nam Kim, Việt Đức… mới nhất

Giá thép ống hôm nay 12/10/2026 – Tôn Thép MTP cập nhật báo giá thép ống hàn Hòa Phát, Hoa Sen, Nam Kim, Việt Đức… chính hãng, với mức giá cạnh tranh và ổn định. 

Bảng giá bao gồm đầy đủ các loại ống thép đen, ống thép mạ kẽm, ống mạ kẽm nhúng nóng và ống cỡ lớn, đáp ứng đa dạng nhu cầu công trình dân dụng, công nghiệp. Đặc biệt, với các đơn hàng số lượng lớn hoặc khách hàng thân thiết, chúng tôi hỗ trợ chiết khấu từ 5 - 10%. Chiều dài 1 cây = 6m.

    • Giá thép ống đen dao động từ 27.900 - 2.287.000 VNĐ/cây 6m
    • Giá thép ống mạ kẽm dao động từ 35.700 - 2.494.800 VNĐ/cây 6m
    • Giá ống mạ kẽm nhúng nóng dao động từ 36.750 - 899.850 VNĐ/cây.

Bảng giá thép ống hàn đen

Đường kính (mm)Độ dày (mm)Trọng lượng kg/ câyHòa Phát (VNĐ/ cây)Việt Đức (VNĐ/ cây)
Phi 12,71,01,7329.00027.900
Phi 12,71,11,8932.00030.600
Phi 12,71,22,0434.00032.400
Phi 15,91,02,2037.00035.100
Phi 15,91,12,4140.00038.700
Phi 15,91,22,6144.00041.400
Phi 15,91,43,0050.00047.700
Phi 15,91,53,2054.00050.400
Phi 15,91,83,7663.00059.400
Phi 21,21,02,9950.00047.700
Phi 21,21,13,2755.00052.200
Phi 21,21,23,5559.00056.700
Phi 21,21,44,1068.00064.800
Phi 21,21,54,3773.00069.300
Phi 21,21,85,1786.00081.900
Phi 21,22,05,6895.00090.000
Phi 21,22,36,43107.000101.700
Phi 21,22,56,92115.000109.800
Phi 26,71,03,8063.00060.300
Phi 26,71,14,1669.00065.700
Phi 26,71,24,5275.00072.000
Phi 26,71,45,2387.00082.800
Phi 26,71,55,5893.00088.200
Phi 26,71,86,62110.000104.400
Phi 26,72,07,29121.000115.200
Phi 26,72,38,29138.000131.400
Phi 26,72,58,93149.000141.300
Phi 33,51,04,8180.00076.500
Phi 33,51,15,2788.00083.700
Phi 33,51,25,7496.00090.900
Phi 33,51,46,65111.000105.300
Phi 33,51,57,10118.000112.500
Phi 33,51,88,44140.000133.200
Phi 33,52,09,32155.000147.600
Phi 33,52,310,62177.000167.400
Phi 33,52,511,47191.000180.900
Phi 33,52,812,72211.000200.700
Phi 33,53,014225.000213.300
Phi 33,53,214238.000226.800
Phi 38,11,0591.00087.300
Phi 38,11,16100.00095.400
Phi 38,11,27109.000103.500
Phi 38,11,48127.000119.700
Phi 38,11,58,12135.000128.700
Phi 38,11,89,67161.000153.000
Phi 38,12,010,68178.000168.300
Phi 38,12,312,18202.000192.600
Phi 38,12,513,17219.000207.900
Phi 38,12,814,63243.000231.300
Phi 38,13,015,58259.000245.700
Phi 38,13,216,53275.000261.000
Phi 42,21,16,69111.000106.200
Phi 42,21,27,28121.000115.200
Phi 42,21,48,45141.000133.200
Phi 42,21,59,03150.000143.100
Phi 42,21,810,76179.000170.100
Phi 42,22,011,90198.000188.100
Phi 42,22,313,58226.000214.200
Phi 42,22,514,69244.000232.200
Phi 42,22,816,32271.000257.400
Phi 42,23,017,40289.000274.500
Phi 42,23,218,47307.000291.600
Phi 48,11,28,33139.000131.400
Phi 48,11,49,67161.000153.000
Phi 48,11,510,34172.000163.800
Phi 48,11,812,33205.000194.400
Phi 48,12,013,64227.000215.100
Phi 48,12,315,59259.000245.700
Phi 48,12,516,87280.000266.400
Phi 48,12,818,77312.000296.100
Phi 48,13,020,02333.000315.900
Phi 48,13,221,26353.000335.700
Phi 59,91,412,12201.000191.700
Phi 59,91,512,96215.000204.300
Phi 59,91,815,47257.000243.900
Phi 59,92,017,13285.000270.000
Phi 59,92,319,60326.000309.600
Phi 59,92,521,23353.000334.800
Phi 59,92,823,66393.000373.500
Phi 59,93,025,26419.000398.700
Phi 59,93,226,85446.000423.900
Phi 75,61,516,45273.000259.200
Phi 75,61,849,66824.000783.000
Phi 75,62,021,78362.000343.800
Phi 75,62,324,95414.000393.300
Phi 75,62,527,04449.000426.600
Phi 75,62,830,16501.000475.200
Phi 75,63,032,23535.000508.500
Phi 75,63,234,28569.000540.900
Phi 881,519,27320.000304.200
Phi 881,823,04383.000363.600
Phi 882,025,54424.000403.200
Phi 882,329,27486.000461.700
Phi 882,531,74527.000500.400
Phi 882,835,42588.000558.900
Phi 883,037,87629.000596.700
Phi 883,240,30669.000635.400
Phi 1081,828,29470.000446.400
Phi 1082,031,37521.000495.000
Phi 1082,335,97597.000567.000
Phi 1082,539,03648.000615.600
Phi 1082,845,86761.000722.700
Phi 1083,046,61774.000735.300
Phi 1083,249,62824.000782.100
Phi 113,51,829,75494.000468.900
Phi 113,52,033,00548.000520.200
Phi 113,52,337,84628.000596.700
Phi 113,52,541,06682.000647.100
Phi 113,52,845,86761.000722.700
Phi 113,53,049,05814.000773.100
Phi 113,53,252,23867.000823.500
Phi 113,54,064,811.075.0001.021.500
Phi 126,81,833,29553.000524.700
Phi 126,82,036,93613.000582.300
Phi 126,82,342,37703.000667.800
Phi 126,82,545,98763.000725.400
Phi 126,82,854,37902.000856.800
Phi 126,83,054,96912.000866.700
Phi 126,83,258,52971.000922.500
Phi 141,34,080,461.335.0001.268.100
Phi 141,34,896,541.602.0001.521.900
Phi 141,35,6111,661.853.0001.759.500
Phi 141,36,4130,622.167.0002.058.300

Bảng giá thép ống mạ kẽm

Đường kính (mm)Độ dày (mm)Trọng lượng kg/ câyHòa Phát ( VNĐ/ cây)Hoa Sen ( VNĐ/ cây)
Phi 12,71,01,7335.70037.800
Phi 12,71,11,8938.85042.000
Phi 12,71,22,0442.00045.150
Phi 15,91,02,2045.15048.300
Phi 15,91,12,4149.35053.550
Phi 15,91,22,6153.55057.750
Phi 15,91,43,0061.95066.150
Phi 15,91,53,2066.15071.400
Phi 15,91,83,7676.65082.950
Phi 21,21,02,9961.95066.150
Phi 21,21,13,2768.25072.450
Phi 21,21,23,5572.45078.750
Phi 21,21,44,1084.00091.350
Phi 21,21,54,3790.30096.600
Phi 21,21,85,17106.050114.450
Phi 21,22,05,68116.550126.000
Phi 21,22,36,43132.300142.800
Phi 21,22,56,92140.700154.350
Phi 26,71,03,8077.70084.000
Phi 26,71,14,1685.05092.400
Phi 26,71,24,5293.450100.800
Phi 26,71,45,23107.100116.550
Phi 26,71,55,58114.450123.900
Phi 26,71,86,62135.450147.000
Phi 26,72,07,29149.100162.750
Phi 26,72,38,29170.100184.800
Phi 26,72,58,93182.700198.450
Phi 33,51,04,8198.700107.100
Phi 33,51,15,27108.150117.600
Phi 33,51,25,74117.600128.100
Phi 33,51,46,65136.500148.050
Phi 33,51,57,10144.900158.550
Phi 33,51,88,44172.200187.950
Phi 33,52,09,32190.050207.900
Phi 33,52,310,62216.300236.250
Phi 33,52,511,47234.150256.200
Phi 33,52,813259.350283.500
Phi 33,53,014276.150302.400
Phi 33,53,214292.950320.250
Phi 38,11,05112.350121.800
Phi 38,11,16122.850134.400
Phi 38,11,27134.400145.950
Phi 38,11,47,60155.400169.050
Phi 38,11,58,12165.900180.600
Phi 38,11,89,67197.400215.250
Phi 38,12,010,68217.350238.350
Phi 38,12,312,18247.800271.950
Phi 38,12,513,17268.800294.000
Phi 38,12,814,63298.200326.550
Phi 38,13,015,58317.100347.550
Phi 38,13,216,53337.050368.550
Phi 42,21,16,69136.500149.100
Phi 42,21,27,28149.100161.700
Phi 42,21,48,45172.200187.950
Phi 42,21,59,03184.800201.600
Phi 42,21,810,76219.450239.400
Phi 42,22,011,90242.550265.650
Phi 42,22,313,58276.150302.400
Phi 42,22,514,69299.250327.600
Phi 42,22,816,32332.850364.350
Phi 42,23,017,40354.900388.500
Phi 42,23,218,47375.900412.650
Phi 48,11,28,33170.100185.850
Phi 48,11,49,67197.400215.250
Phi 48,11,510,34211.050229.950
Phi 48,11,812,33250.950275.100
Phi 48,12,013,64278.250304.500
Phi 48,12,315,59317.100347.550
Phi 48,12,516,87343.350375.900
Phi 48,12,818,77382.200418.950
Phi 48,13,020,02407.400446.250
Phi 48,13,221,26433.650474.600
Phi 59,91,412,12246.750269.850
Phi 59,91,512,96264.600288.750
Phi 59,91,815,47315.000345.450
Phi 59,92,017,13348.600382.200
Phi 59,92,319,60399.000437.850
Phi 59,92,521,23432.600473.550
Phi 59,92,823,66480.900528.150
Phi 59,93,025,26513.450563.850
Phi 59,93,226,85546.000599.550
Phi 75,61,516,45336.000367.500
Phi 75,61,849,661.010.1001.108.800
Phi 75,62,021,78443.100486.150
Phi 75,62,324,95508.200556.500
Phi 75,62,527,04550.200603.750
Phi 75,62,830,16613.200673.050
Phi 75,63,032,23655.200719.250
Phi 75,63,234,28697.200765.450
Phi 881,519,27392.700430.500
Phi 881,823,04469.350514.500
Phi 882,025,54519.750570.150
Phi 882,329,27595.350653.100
Phi 882,531,74645.750708.750
Phi 882,835,42720.300790.650
Phi 883,037,87770.700845.250
Phi 883,240,30819.000899.850
Phi 1081,828,29576.450632.100
Phi 1082,031,37638.400700.350
Phi 1082,335,97731.850803.250
Phi 1082,539,03793.800871.500
Phi 1082,845,86932.4001.023.750
Phi 1083,046,61948.1501.040.550
Phi 1083,249,621.009.0501.107.750
Phi 113,51,829,75605.850664.650
Phi 113,52,033,00672.000737.100
Phi 113,52,337,84769.650845.250
Phi 113,52,541,06835.800916.650
Phi 113,52,845,86932.4001.023.750
Phi 113,53,049,05997.5001.095.150
Phi 113,53,252,231.061.5501.166.550
Phi 113,54,064,811.317.7501.447.950
Phi 126,81,833,29678.300743.400
Phi 126,82,036,93750.750824.250
Phi 126,82,342,37862.050946.050
Phi 126,82,545,98935.5501.026.900
Phi 126,82,854,371.105.6501.213.800
Phi 126,83,054,961.118.2501.227.450
Phi 126,83,258,521.189.6501.307.250
Phi 141,34,080,461.635.9001.797.600
Phi 141,34,896,541.962.4502.156.700
Phi 141,35,6111,662.270.1002.494.800

Bảng giá thép ống hàn nhúng kẽm

Đường kínhĐộ dày (mm)Trọng lượng kg/ câyHòa Phát (VNĐ/ cây)Hoa Sen (VNĐ/ cây)
Phi 12,71,01,7336.75039.900
Phi 12,71,11,8938.85042.000
Phi 12,71,22,0442.00045.150
Phi 15,91,02,245.15048.300
Phi 15,91,12,4149.35053.550
Phi 15,91,22,6153.55057.750
Phi 15,91,4361.95066.150
Phi 15,91,53,266.15071.400
Phi 15,91,83,7676.65082.950
Phi 21,21,02,9961.95066.150
Phi 21,21,13,2768.25072.450
Phi 21,21,23,5572.45078.750
Phi 21,21,44,184.00091.350
Phi 21,21,54,3790.30096.600
Phi 21,21,85,17106.050114.450
Phi 21,22,05,68116.550126.000
Phi 21,22,36,43132.300142.800
Phi 21,22,56,92140.700154.350
Phi 26,71,03,877.70084.000
Phi 26,71,14,1685.05092.400
Phi 26,71,24,5293.450100.800
Phi 26,71,45,23107.100116.550
Phi 26,71,55,58114.450123.900
Phi 26,71,86,62135.450147.000
Phi 26,72,07,29149.100162.750
Phi 26,72,38,29170.100184.800
Phi 26,72,58,93182.700198.450
Phi 33,51,04,8198.700107.100
Phi 33,51,15,27108.150117.600
Phi 33,51,25,74117.600128.100
Phi 33,51,46,65136.500148.050
Phi 33,51,57,1144.900158.550
Phi 33,51,88,44172.200187.950
Phi 33,52,09,32190.050207.900
Phi 33,52,310,62216.300236.250
Phi 33,52,511,47234.150256.200
Phi 33,52,813259.350283.500
Phi 33,53,014276.150302.400
Phi 33,53,214292.950320.250
Phi 38,11,05112.350121.800
Phi 38,11,16122.850134.400
Phi 38,11,27134.400145.950
Phi 38,11,47,6155.400169.050
Phi 38,11,58,12165.900180.600
Phi 38,11,89,67197.400215.250
Phi 38,12,010,68217.350238.350
Phi 38,12,312,18247.800271.950
Phi 38,12,513,17268.800294.000
Phi 38,12,814,63298.200326.550
Phi 38,13,015,58317.100347.550
Phi 38,13,216,53337.050368.550
Phi 42,21,16,69136.500149.100
Phi 42,21,27,28149.100161.700
Phi 42,21,48,45172.200187.950
Phi 42,21,59,03184.800201.600
Phi 42,21,810,76219.450239.400
Phi 42,22,011,9242.550265.650
Phi 42,22,313,58276.150302.400
Phi 42,22,514,69299.250327.600
Phi 42,22,816,32332.850364.350
Phi 42,23,017,4354.900388.500
Phi 42,23,218,47375.900412.650
Phi 48,11,28,33170.100185.850
Phi 48,11,49,67197.400215.250
Phi 48,11,510,34211.050229.950
Phi 48,11,812,33250.950275.100
Phi 48,12,013,64278.250304.500
Phi 48,12,315,59317.100347.550
Phi 48,12,516,87343.350375.900
Phi 48,12,818,77382.200418.950
Phi 48,13,020,02407.400446.250
Phi 48,13,221,26433.650474.600
Phi 59,91,412,12246.750269.850
Phi 59,91,512,96264.600288.750
Phi 59,91,815,47315.000345.450
Phi 59,92,017,13348.600382.200
Phi 59,92,319,6399.000437.850
Phi 59,92,521,23432.600473.550
Phi 59,92,823,66480.900528.150
Phi 59,93,025,26513.450563.850
Phi 59,93,226,85546.000599.550
Phi 75,61,516,45336.000367.500
Phi 75,61,849,661.010.1001.108.800
Phi 75,62,021,78443.100486.150
Phi 75,62,324,95508.200556.500
Phi 75,62,527,04550.200603.750
Phi 75,62,830,16613.200673.050
Phi 75,63,032,23655.200719.250
Phi 75,63,234,28697.200765.450
Phi 881,519,27392.700430.500
Phi 881,823,04469.350514.500
Phi 882,025,54519.750570.150
Phi 882,329,27595.350653.100
Phi 882,531,74645.750708.750
Phi 882,835,42720.300790.650
Phi 883,037,87770.700845.250
Phi 883,240,3819.000899.850

Lưu ý bảng giá:

Bảng giá thép ống hàn có thể thay đổi theo ngày, phụ thuộc vào giá nguyên liệu, tỷ giá và chính sách từng nhà máy.

    • Giá chưa bao gồm 10% VAT.
    • Hỗ trợ cắt kích thước 2, 3, theo yêu cầu khách hàng.
    • Đối với đơn hàng lớn sẽ có CK thêm 5 - 10%.
    • Miễn phí vận chuyển HCM và khu vực lân cận cho đơn hàng > 5 tấn.

Nên chọn thương hiệu thép ống hàn nào?

Khi chọn mua thép ống, việc lựa chọn thương hiệu uy tín rất quan trọng để đảm bảo chất lượng, độ bền và dịch vụ hậu mãi tốt. Dưới đây là đánh giá ngắn gọn về các thương hiệu thép ống phổ biến hiện nay như Hòa Phát, Hoa Sen, Nam Kim và Việt Đức.

Hòa Phát nổi tiếng với chất lượng thép ống ổn định và độ bền cao, đáp ứng được tiêu chuẩn nghiêm ngặt quốc tế. Sản phẩm Hòa Phát được nhiều công trình lớn tin dùng nhờ khả năng chịu lực tốt và tuổi thọ dài lâu.

Thép ống hàn Hòa Phát
Thép ống hàn Hòa Phát

Hoa Sen là thương hiệu hàng đầu trong lĩnh vực thép mạ kẽm, với quy trình mạ hiện đại giúp thép sáng bóng và chống ăn mòn hiệu quả. Hoa Sen có mạng lưới phân phối rộng khắp, đặc biệt mạnh tại khu vực phía Nam.

Ống thép hàn Hoa Sen
Ống thép hàn Hoa Sen

Nam Kim cung cấp thép ống với công nghệ mạ hiện đại, sản phẩm có độ đồng đều cao, phù hợp với nhiều mục đích sử dụng từ dân dụng đến công nghiệp nhẹ. Nam Kim cũng được đánh giá cao về chính sách bảo hành và dịch vụ khách hàng.

Thép ống mạ kẽm Nam Kim
Thép ống mạ kẽm Nam Kim

Việt Đức là lựa chọn phù hợp cho những công trình vừa và nhỏ với mức giá cạnh tranh. Thép ống Việt Đức đảm bảo đầy đủ chứng chỉ CO/CQ và có nhiều lựa chọn về kích thước, đáp ứng đa dạng nhu cầu xây dựng.

Ống thép hàn Việt Đức
Ống thép hàn Việt Đức

Ngoài các nhà máy này, Tôn Thép MTP còn cung cấp ống thép hàn của nhiều thương hiệu như SeAH, Nhật Quang, Ánh Hoà, ống nhập Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản… để đáp ứng nhu cầu mọi công trình.

Đại lý bán thép ống hàn uy tín, hàng chính hãng, nhãn mác đầy đủ - Tôn Thép MTP
Đại lý bán thép ống hàn uy tín, hàng chính hãng, nhãn mác đầy đủ - Tôn Thép MTP

Câu hỏi thường gặp về thép ống hàn (FAQ)

Tại sao cùng kích thước nhưng giá thép ống giữa các thương hiệu lại chênh lệch?

Do sự khác biệt về tiêu chuẩn sản xuất, độ dày thực tế, mác thép, công nghệ mạ và thương hiệu. Một số thương hiệu như Hòa Phát, Hoa Sen có giá cao hơn nhờ độ ổn định và thương hiệu uy tín.

Làm sao kiểm tra được ống thép có đúng độ dày cam kết không?

Quý khách có thể dùng thước cặp, panme hoặc máy đo độ dày siêu âm tại xưởng cắt, lựa chọn đại lý uy tín như Tôn Thép MTP để đảm bảo chất lượng, độ dày đúng như cam kết.

Ống thép công nghiệp có dùng cho dân dụng được không?

Hoàn toàn được. Tuy nhiên, với các yêu cầu về thẩm mỹ, chống gỉ hoặc tiết kiệm chi phí, nên chọn loại phù hợp như ống mạ kẽm hoặc hàn mỏng.

Thép ống có thể tái sử dụng sau khi tháo dỡ công trình không?

Có, nếu không bị gỉ nặng, biến dạng hay cong vênh. Thép ống là vật liệu có thể cắt, hàn và tái gia công nhiều lần nếu bảo quản tốt.

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
zalo
0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111