Ống thép phi 42 là loại thép ống tròn có đường kính ngoài 42.2mm, được sản xuất từ thép cacbon. Nhờ khả năng chịu lực tốt, kích thước ổn định, dễ thi công và chi phí hợp lý, sắt tròn phi 42 được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống kỹ thuật và kết cấu chịu tải. So với các vật liệu như nhựa hay gỗ, ống sắt phi 42 bền hơn, tuổi thọ cao hơn và thích hợp cho cả môi trường trong nhà lẫn ngoài trời.

Để đảm bảo chất lượng sản phẩm, khách hàng nên chọn mua tại đại lý tôn thép Mạnh Tiến Phát – đơn vị chuyên cung cấp ống kẽm phi 42 chính hãng, đầy đủ chứng chỉ CO-CQ, giá tốt, luôn có sẵn hàng và giao tận nơi toàn Miền Nam.
Ống sắt phi 42 giá bao nhiêu? Giá mới nhất hôm nay 12/10/2026
Ống sắt phi 42 giá khoảng 17.500 - 22.000 VNĐ/kg, 74.900 - 391.500 VNĐ/ 6m. Công ty tôn thép MTP xin gửi đến quý khách hàng bảng báo giá ống sắt phi 42 được cập nhật mới nhất hôm nay:
- Giá ống thép mạ kẽm phi 42 từ 18.500 - 21.000 VNĐ/kg
- Giá ống thép phi 42 nhúng kẽm dao động 19.500 - 22.000 VNĐ/kg
- Ống sắt phi 42 đen có giá từ 17.500 - 20.000 VNĐ/kg
Giá cập nhật ngày 12/10/2026, có thể thay đổi tùy theo biến động thị trường.
Bảng giá ống thép mạ kẽm phi 42 mới nhất
| Thương hiệu | Độ dày (mm) | Kg/6m | Đơn giá (VNĐ/ kg) | Giá thành (VNĐ/ cây 6m) |
| Hòa Phát | 1.1 | 6.69 | 19.500 | 130.500 |
| 1.2 | 7.28 | 19.500 | 142.000 | |
| 1.4 | 8.45 | 19.500 | 164.800 | |
| 1.5 | 9.03 | 19.500 | 176.100 | |
| 1.8 | 10.76 | 19.500 | 209.800 | |
| 2.0 | 11.90 | 19.500 | 232.100 | |
| 2.3 | 13.58 | 19.500 | 264.800 | |
| 2.5 | 14.69 | 19.500 | 286.500 | |
| 2.8 | 16.32 | 19.500 | 318.200 | |
| 3.0 | 17.40 | 19.500 | 339.300 | |
| 3.2 | 18.47 | 19.500 | 360.200 | |
| 3.5 | 20.04 | 19.500 | 390.800 | |
| 3.8 | 21.59 | 19.500 | 421.000 | |
| Hoa Sen | 0.9 | 5.37 | 21.000 | 112.800 |
| 1.0 | 5.99 | 21.000 | 125.800 | |
| 1.1 | 6.69 | 21.000 | 140.500 | |
| 1.2 | 7.28 | 21.000 | 152.900 | |
| 1.4 | 8.45 | 21.000 | 177.500 | |
| 1.5 | 9.03 | 21.000 | 189.600 | |
| 1.8 | 10.76 | 21.000 | 226.000 | |
| 2.0 | 11.90 | 21.000 | 249.900 | |
| 2.3 | 13.58 | 21.000 | 285.200 | |
| 2.5 | 14.69 | 21.000 | 308.500 | |
| 2.8 | 16.32 | 21.000 | 342.700 | |
| 3.0 | 17.40 | 21.000 | 365.400 | |
| Nam Kim | 0.7 | 4.28 | 18.500 | 79.200 |
| 0.8 | 4.88 | 18.500 | 90.300 | |
| 0.9 | 5.47 | 18.500 | 101.200 | |
| 1.0 | 6.07 | 18.500 | 112.300 | |
| 1.1 | 6.66 | 18.500 | 123.200 | |
| 1.2 | 7.24 | 18.500 | 133.900 | |
| 1.4 | 8.41 | 18.500 | 155.600 | |
| 1.8 | 10.71 | 18.500 | 198.100 | |
| 2.0 | 11.84 | 18.500 | 219.000 | |
| 2.5 | 14.61 | 18.500 | 270.300 |
Bảng giá ống thép phi 42 mạ kẽm nhúng nóng cập nhật hôm nay
| Thương hiệu | Độ dày (mm) | Kg/6m | Đơn giá (VNĐ/ kg) | Giá thành (VNĐ/ cây 6m) |
| Hòa Phát | 1.1 | 6.69 | 20.500 | 137.100 |
| 1.2 | 7.28 | 20.500 | 149.200 | |
| 1.4 | 8.45 | 20.500 | 173.200 | |
| 1.5 | 9.03 | 20.500 | 185.100 | |
| 1.8 | 10.76 | 20.500 | 220.600 | |
| 2.0 | 11.90 | 20.500 | 244.000 | |
| 2.3 | 13.58 | 20.500 | 278.400 | |
| 2.5 | 14.69 | 20.500 | 301.100 | |
| 2.8 | 16.32 | 20.500 | 334.600 | |
| 3.0 | 17.40 | 20.500 | 356.700 | |
| 3.2 | 18.47 | 20.500 | 378.600 | |
| 3.5 | 20.04 | 20.500 | 410.800 | |
| 3.8 | 21.59 | 20.500 | 442.600 | |
| Hoa Sen | 0.9 | 5.37 | 22.000 | 120.800 |
| 1.0 | 5.99 | 22.000 | 134.800 | |
| 1.1 | 6.69 | 22.000 | 150.500 | |
| 1.2 | 7.28 | 22.000 | 163.800 | |
| 1.4 | 8.45 | 22.000 | 190.100 | |
| 1.5 | 9.03 | 22.000 | 203.200 | |
| 1.8 | 10.76 | 22.000 | 242.100 | |
| 2.0 | 11.90 | 22.000 | 267.800 | |
| 2.3 | 13.58 | 22.000 | 305.600 | |
| 2.5 | 14.69 | 22.000 | 330.500 | |
| 2.8 | 16.32 | 22.000 | 367.200 | |
| 3.0 | 17.40 | 22.000 | 391.500 | |
| Nam Kim | 0.7 | 4.28 | 19.500 | 83.500 |
| 0.8 | 4.88 | 19.500 | 95.200 | |
| 0.9 | 5.47 | 19.500 | 106.700 | |
| 1.0 | 6.07 | 19.500 | 118.400 | |
| 1.1 | 6.66 | 19.500 | 129.900 | |
| 1.2 | 7.24 | 19.500 | 141.200 | |
| 1.4 | 8.41 | 19.500 | 164.000 | |
| 1.8 | 10.71 | 19.500 | 208.800 | |
| 2.0 | 11.84 | 19.500 | 230.900 | |
| 2.5 | 14.61 | 19.500 | 284.900 |
Bảng giá sắt ống phi 42 đen 12/10/2026
| Thương hiệu | Độ dày (mm) | Kg/6m | Đơn giá (VNĐ/ kg) | Giá thành (VNĐ/ cây 6m) |
| Hòa Phát | 1.1 | 6.69 | 18.500 | 123.800 |
| 1.2 | 7.28 | 18.500 | 134.700 | |
| 1.4 | 8.45 | 18.500 | 156.300 | |
| 1.5 | 9.03 | 18.500 | 167.100 | |
| 1.8 | 10.76 | 18.500 | 199.100 | |
| 2.0 | 11.90 | 18.500 | 220.200 | |
| 2.3 | 13.58 | 18.500 | 251.200 | |
| 2.5 | 14.69 | 18.500 | 271.800 | |
| 2.8 | 16.32 | 18.500 | 301.900 | |
| 3.0 | 17.40 | 18.500 | 321.900 | |
| 3.2 | 18.47 | 18.500 | 341.700 | |
| 3.5 | 20.04 | 18.500 | 370.700 | |
| 3.8 | 21.59 | 18.500 | 399.400 | |
| Hoa Sen | 0.9 | 5.37 | 20.000 | 107.400 |
| 1.0 | 5.99 | 20.000 | 119.800 | |
| 1.1 | 6.69 | 20.000 | 133.800 | |
| 1.2 | 7.28 | 20.000 | 145.600 | |
| 1.4 | 8.45 | 20.000 | 169.000 | |
| 1.5 | 9.03 | 20.000 | 180.600 | |
| 1.8 | 10.76 | 20.000 | 215.200 | |
| 2.0 | 11.90 | 20.000 | 238.000 | |
| 2.3 | 13.58 | 20.000 | 271.600 | |
| 2.5 | 14.69 | 20.000 | 293.800 | |
| 2.8 | 16.32 | 20.000 | 326.400 | |
| 3.0 | 17.40 | 20.000 | 348.000 | |
| Nam Kim | 0.7 | 4.28 | 17.500 | 74.900 |
| 0.8 | 4.88 | 17.500 | 85.400 | |
| 0.9 | 5.47 | 17.500 | 95.700 | |
| 1.0 | 6.07 | 17.500 | 106.200 | |
| 1.1 | 6.66 | 17.500 | 116.600 | |
| 1.2 | 7.24 | 17.500 | 126.700 | |
| 1.4 | 8.41 | 17.500 | 147.200 | |
| 1.8 | 10.71 | 17.500 | 187.400 | |
| 2.0 | 11.84 | 17.500 | 207.200 | |
| 2.5 | 14.61 | 17.500 | 255.700 |
Lưu ý về bảng giá
- Giá ống thép mạ kẽm phi 42 trên chưa bao gồm VAT, vui lòng cung cấp địa chỉ cụ thể để được báo giá vận chuyển tối ưu nhất.
- Hỗ trợ cắt theo yêu cầu, phí cắt sẽ được thông báo riêng theo từng đơn hàng cụ thể.
- Chiết khấu từ 5–10% đơn hàng số lượng lớn.
- Sản phẩm được cung cấp kèm theo hóa đơn VAT, chứng chỉ chất lượng (CQ) và chứng chỉ xuất xưởng (CO) theo yêu cầu dự án.
- Thời gian giao hàng nhanh chóng từ 1 - 2 ngày đối với khu vực Miền Nam, hỗ trợ giao tận nơi đến công trình.
Bảng giá ống thép phi 42 trên chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi tùy theo biến động giá cả thị trường. Khách hàng vui lòng liên hệ ngay đến đại lý tôn thép MTP để được báo giá chính xác nhất và có cơ hội nhận nhiều ưu đãi hấp dẫn.
Thông số kỹ thuật ống thép phi 42
- Tên gọi: ống thép phi 42, ống kẽm phi 42, sắt tròn phi 42, sắt ống phi 42, ống thép mạ kẽm phi 42,...
- Phương pháp sản xuất: Hàn điện trở (ERW)
- Đường kính ngoài (OD): 42.2 mm
- Độ dày: 0.7 - 3.8 (mm)
- Chiều dài ống thép: 6m/cây (cắt theo yêu cầu)
- Quy cách bó thép: 61-100 cây/bó

Thép ống phi 42 sản xuất theo tiêu chuẩn nào?
Tiêu chuẩn sản xuất thép ống phi 42
- ASTM A500, ASTM A53/A53M (Mỹ)
- JIS G3444, JIS G3452 (Nhật Bản)
- TCVN 7916:2008 (Việt Nam)
- EN 10255 (Châu Âu)
Mác thép phổ biến:
- Grade A, Grade B, Grade C
- STK290 / STK400 / STK490
1 cây sắt ống phi 42 nặng bao nhiêu?
1 cây sắt ống phi 42 nặng khoảng 0.71 - 3.60 kg/m. Với cây dài 6m, ống sắt phi 42 có trọng lượng là 4.28 - 21.59 kg.
Bảng tra quy cách, trọng lượng ống thép phi 42
| Đường kính ngoài OD | Độ dày (mm) | Chiều dài cây (m) | Đơn trọng (kg/ m) | Trọng lượng (kg/ cây 6m) |
| 42.2 mm | 0.7 | 6 | 0.71 | 4.28 |
| 0.8 | 6 | 0.81 | 4.88 | |
| 0.9 | 6 | 0.90 | 5.37 | |
| 1.0 | 6 | 1.00 | 5.99 | |
| 1.1 | 6 | 1.12 | 6.69 | |
| 1.2 | 6 | 1.21 | 7.28 | |
| 1.4 | 6 | 1.41 | 8.45 | |
| 1.5 | 6 | 1.51 | 09.03 | |
| 1.8 | 6 | 1.79 | 10.76 | |
| 2.0 | 6 | 1.98 | 11.90 | |
| 2.3 | 6 | 2.26 | 13.58 | |
| 2.5 | 6 | 2.45 | 14.69 | |
| 2.8 | 6 | 2.72 | 16.32 | |
| 3.0 | 6 | 2.90 | 17.40 | |
| 3.2 | 6 | 3.08 | 18.47 | |
| 3.5 | 6 | 3.34 | 20.04 | |
| 3.8 | 6 | 3.60 | 21.59 |
Lưu ý: Dung sai kích thước:
- Đường kính ngoài (OD): ± 1%
- Độ dày thành ống: ± 10%
Đặc tính cơ lý ống sắt phi 42 theo mác thép phổ biến
Đặc tính cơ lý ống sắt phi 42 mác thép Grade A/B/C theo tiêu chuẩn A500/A500M:
| Mác thép | Độ bền kéo (N/mm² – min) | Độ bền chảy (N/mm² – min) | Độ giãn dài (% – min) |
| Grade A | 310 | 230 | 25 |
| Grade B | 400 | 290 | 23 |
| Grade C | 425 | 315 | 21 |
Ống thép phi 42 được dùng để làm gì?
Ống thép phi 42 được dùng trong các ứng dụng đa năng, từ xây dựng, cơ khí đến nông nghiệp và trang trí.
- Dùng làm trụ đứng hoặc thanh ngang chịu lực cho sàn đổ bê tông và giàn giáo công trình.
- Lắp đặt khung chịu lực cho mái sân, mái nhà xe, nhà kho mini, ki-ốt.
- Dùng làm trụ và tay vịn cho lan can, khung hàng rào thép, khu vực bảo vệ tại công trình.
- Dùng làm trụ đèn cao 2.5 - 4m tại khu dân cư, nhà máy, vỉa hè.
- Làm trụ cờ trước nhà, trường học, công sở
- Chế tạo khung sườn, tay kéo, thùng hàng cho các loại xe thô sơ và xe cơ khí nhỏ.
- Làm ống thoát nước từ máng xối xuống hệ thống thoát sàn hoặc dẫn khí phụ trợ trong nhà xưởng.

Ống kẽm phi 42 có kích thước phù hợp cho các kết cấu yêu cầu độ cứng chắc vừa đủ nhưng không quá nặng, tiết kiệm vật tư và dễ thi công. So với ống thép phi 27 hay ống thép phi 34, ống phi 42 chịu lực tốt hơn, dùng được cho các khung chính chứ không chỉ phụ trợ. Trong khi đó, so với các kích thước lớn hơn như phi 48 hay phi 60, ống sắt phi 42 có ưu điểm nhẹ, dễ vận chuyển, dễ lắp đặt, linh hoạt cho cả kỹ thuật thi công lẫn thiết kế thẩm mỹ.
Chọn thép ống phi 42 thế nào cho phù hợp?
Để chọn đúng loại thép ống phi 42 phù hợp với nhu cầu, khách hàng nên cân nhắc các yếu tố sau:
- Môi trường trong nhà, ít ăn mòn: Dùng ống thép đen phi 42 để tiết kiệm chi phí, dễ gia công, phù hợp cho khung nội thất, ống kỹ thuật, kết cấu tạm.
- Khu vực ngoài trời, ẩm ướt: Chọn ống mạ kẽm (nhúng nóng hoặc điện phân), có khả năng chống rỉ tốt, nâng cao tuổi thọ, thích hợp làm hàng rào, khung mái hiên, nhà kính.



Bên cạnh đó, khách hàng cần lưu ý khi chọn độ dày ống thép phi 42 sao cho phù hợp với yêu cầu chịu lực của ứng dụng.
Ví dụ: Làm cột hàng rào ngoài trời cao 1.5m có thể dùng ống thép phi 42 dày 2.3mm để đảm bảo cứng chắc, chịu lực tốt, không cong vênh khi lắp đặt và tiết kiệm chi phí thi công.
Một số thương hiệu uy tín cung cấp thép ống phi 42 có thể tham khảo để sử dụng:
Nếu khách hàng còn băn khoăn trong việc đưa ra lựa chọn loại thép ống phi 42 phù hợp nhất cho nhu cầu sử dụng, hãy gọi ngay đến hotline của chúng tôi để được nhân viên tư vấn tốt nhất.
Mua ống thép phi 42 chính hãng ở đâu giá tốt nhất?
Khách hàng muốn mua ống thép phi 42 chính hãng, giá tốt vui lòng liên hệ ngay đến công ty tôn thép MTP, đại lý cấp 1 uy tín nhất Miền Nam với những ưu điểm nổi bật như:
- Cam kết 100% đúng trọng lượng & tiêu chuẩn kỹ thuật nhà máy, không tráo mác, không bán hàng kém chất lượng.
- Tư vấn tận tình, giúp khách chọn đúng loại thép ống phi 42 theo ngân sách công trình.
- Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công nhanh, chi phí phải chăng.
- Chiết khấu cao 5 - 10%, hỗ trợ phí vận chuyển cho đơn hàng, dự án lớn.
- Giao nhanh toàn miền Nam, nhanh chóng, đúng tiến độ.
- Đổi trả rõ ràng trong ngày nếu hàng sai quy cách, rỉ sét,...

Quý khách hãy liên hệ ngay đến hotline của đại lý tôn thép MTP để được báo giá ống thép phi 42 và có cơ hội nhận nhiều ưu đãi hấp dẫn khác.




















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.