Ống thép phi 114 là loại ống cỡ lớn với đường kính ngoài OD 113.5mm, thường dùng trong các công trình cần kết cấu vững chắc và độ bền cao. Không chỉ nổi bật ở khả năng chịu lực, sản phẩm đa dạng bề mặt, thích hợp cho nhiều môi trường. Nhờ đó, ống phi 114 trở thành lựa chọn ưu tiên trong xây dựng, cơ khí, cấp thoát nước và nhiều lĩnh vực công nghiệp nặng.

Nếu khách hàng đang tìm đại lý cung cấp ống thép phi 114 chính hãng, tôn thép Mạnh Tiến Phát là lựa chọn uy tín tại Miền Nam. Sản phẩm có sẵn trong kho, đầy đủ CO-CQ, hỗ trợ cắt theo yêu cầu, báo giá nhanh, giá rẻ hơn thị trường nhờ nhập trực tiếp từ nhà máy.
Thép ống phi 114 giá bao nhiêu? Cập nhật giá mới nhất 14/10/2026
Giá thép ống phi 114 dao động từ 16.500 - 21.000 VNĐ/kg. Dưới đây là bảng giá thép ống phi 114 được cập nhật 14/10/2026 tại Tôn Thép MTP, bao gồm các loại thép mạ kẽm, nhúng kẽm nóng và ống đen đến từ các thương hiệu uy tín như Hòa Phát, Hoa Sen, Nam Kim,...
Bảng giá ống thép mạ kẽm phi 114 hôm nay
| Thương hiệu | Độ dày (mm) | Kg/6m | Đơn giá (VNĐ/ kg) | Giá thành (VNĐ/ 6m) |
| Hòa Phát | 1.8 | 29.75 | 19.000 | 565.300 |
| 2.0 | 33.00 | 19.000 | 627.000 | |
| 2.3 | 37.84 | 19.000 | 719.000 | |
| 2.5 | 41.06 | 19.000 | 780.100 | |
| 2.8 | 45.86 | 19.000 | 871.300 | |
| 3.0 | 49.05 | 19.000 | 932.000 | |
| 3.2 | 52.23 | 19.000 | 992.400 | |
| 3.5 | 56.97 | 19.000 | 1.082.400 | |
| 3.8 | 61.68 | 19.000 | 1.171.900 | |
| 4.0 | 64.81 | 19.000 | 1.231.400 | |
| 4.3 | 69.48 | 19.000 | 1.320.100 | |
| 4.5 | 72.58 | 19.000 | 1.379.000 | |
| 5.0 | 80.27 | 19.000 | 1.525.100 | |
| 6.0 | 95.44 | 19.000 | 1.813.400 | |
| Hoa Sen | 1.2 | 19.62 | 20.000 | 392.400 |
| 1.4 | 23.21 | 20.000 | 464.200 | |
| 1.5 | 24.65 | 20.000 | 493.000 | |
| 1.6 | 26.33 | 20.000 | 526.600 | |
| 1.7 | 27.92 | 20.000 | 558.400 | |
| 1.8 | 29.75 | 20.000 | 595.000 | |
| 2.0 | 33.00 | 20.000 | 660.000 | |
| 2.3 | 37.84 | 20.000 | 756.800 | |
| 2.5 | 41.06 | 20.000 | 821.200 | |
| 2.8 | 45.86 | 20.000 | 917.200 | |
| 3.0 | 49.05 | 20.000 | 981.000 | |
| 3.2 | 52.23 | 20.000 | 1.044.600 | |
| 3.5 | 56.97 | 20.000 | 1.139.400 | |
| 3.8 | 61.68 | 20.000 | 1.233.600 | |
| Nam Kim | 1.4 | 23.21 | 18.000 | 417.800 |
| 1.6 | 26.33 | 18.000 | 473.900 | |
| 1.7 | 27.92 | 18.000 | 502.600 | |
| 1.8 | 29.75 | 18.000 | 535.500 | |
| 2.0 | 33.00 | 18.000 | 594.000 |
Bảng giá ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi 114 mới nhất
| Thương hiệu | Độ dày (mm) | Kg/6m | Đơn giá (VNĐ/ kg) | Giá thành (VNĐ/ 6m) |
| Hòa Phát | 1.8 | 29.75 | 20.000 | 595.000 |
| 2.0 | 33.00 | 20.000 | 660.000 | |
| 2.3 | 37.84 | 20.000 | 756.800 | |
| 2.5 | 41.06 | 20.000 | 821.200 | |
| 2.8 | 45.86 | 20.000 | 917.200 | |
| 3.0 | 49.05 | 20.000 | 981.000 | |
| 3.2 | 52.23 | 20.000 | 1.044.600 | |
| 3.5 | 56.97 | 20.000 | 1.139.400 | |
| 3.8 | 61.68 | 20.000 | 1.233.600 | |
| 4.0 | 64.81 | 20.000 | 1.296.200 | |
| 4.3 | 69.48 | 20.000 | 1.389.600 | |
| 4.5 | 72.58 | 20.000 | 1.451.600 | |
| 5.0 | 80.27 | 20.000 | 1.605.400 | |
| 6.0 | 95.44 | 20.000 | 1.908.800 | |
| Hoa Sen | 1.2 | 19.62 | 21.000 | 412.000 |
| 1.4 | 23.21 | 21.000 | 487.400 | |
| 1.5 | 24.65 | 21.000 | 517.700 | |
| 1.6 | 26.33 | 21.000 | 552.900 | |
| 1.7 | 27.92 | 21.000 | 586.300 | |
| 1.8 | 29.75 | 21.000 | 624.800 | |
| 2.0 | 33.00 | 21.000 | 693.000 | |
| 2.3 | 37.84 | 21.000 | 794.600 | |
| 2.5 | 41.06 | 21.000 | 862.300 | |
| 2.8 | 45.86 | 21.000 | 963.100 | |
| 3.0 | 49.05 | 21.000 | 1.030.100 | |
| 3.2 | 52.23 | 21.000 | 1.096.800 | |
| 3.5 | 56.97 | 21.000 | 1.196.400 | |
| 3.8 | 61.68 | 21.000 | 1.295.300 |
Bảng giá ống sắt đen phi 114 mới nhất 14/10/2026
| Thương hiệu | Độ dày (mm) | Kg/6m | Đơn giá (VNĐ/ kg) | Giá thành (VNĐ/ 6m) |
| Hòa Phát | 1.8 | 29.75 | 17.500 | 520.600 |
| 2.0 | 33.00 | 17.500 | 577.500 | |
| 2.3 | 37.84 | 17.500 | 662.200 | |
| 2.5 | 41.06 | 17.500 | 718.600 | |
| 2.8 | 45.86 | 17.500 | 802.600 | |
| 3.0 | 49.05 | 17.500 | 858.400 | |
| 3.2 | 52.23 | 17.500 | 914.000 | |
| 3.5 | 56.97 | 17.500 | 997.000 | |
| 3.8 | 61.68 | 17.500 | 1.079.400 | |
| 4.0 | 64.81 | 17.500 | 1.134.200 | |
| 4.3 | 69.48 | 17.500 | 1.215.900 | |
| 4.5 | 72.58 | 17.500 | 1.270.200 | |
| 5.0 | 80.27 | 17.500 | 1.404.700 | |
| 6.0 | 95.44 | 17.500 | 1.670.200 | |
| Hoa Sen | 1.2 | 19.62 | 18.500 | 363.000 |
| 1.4 | 23.21 | 18.500 | 429.400 | |
| 1.5 | 24.65 | 18.500 | 456.000 | |
| 1.6 | 26.33 | 18.500 | 487.100 | |
| 1.7 | 27.92 | 18.500 | 516.500 | |
| 1.8 | 29.75 | 18.500 | 550.400 | |
| 2.0 | 33.00 | 18.500 | 610.500 | |
| 2.3 | 37.84 | 18.500 | 700.000 | |
| 2.5 | 41.06 | 18.500 | 759.600 | |
| 2.8 | 45.86 | 18.500 | 848.400 | |
| 3.0 | 49.05 | 18.500 | 907.400 | |
| 3.2 | 52.23 | 18.500 | 966.300 | |
| 3.5 | 56.97 | 18.500 | 1.053.900 | |
| 3.8 | 61.68 | 18.500 | 1.141.100 | |
| Nguyễn Minh | 1.5 | 24.65 | 16.500 | 406.700 |
| 1.6 | 26.33 | 16.500 | 434.400 | |
| 1.7 | 27.92 | 16.500 | 460.600 | |
| 1.8 | 29.75 | 16.500 | 490.800 | |
| 2.0 | 33.00 | 16.500 | 544.500 | |
| 2.3 | 37.84 | 16.500 | 624.300 | |
| 2.5 | 41.06 | 16.500 | 677.400 | |
| 2.8 | 45.86 | 16.500 | 756.600 | |
| 3.0 | 49.05 | 16.500 | 809.300 |
Lưu ý về bảng giá
- Giá trên chưa bao gồm 10% VAT và phí giao hàng.
- Nhận cắt lẻ theo yêu cầu, phí cắt sẽ được báo riêng tùy theo số lượng và quy cách.
- Đơn hàng lớn sẽ nhận ngay chiết khấu từ 5-10%, kèm hỗ trợ vận chuyển và ưu đãi riêng.
- Tất cả sản phẩm đều kèm hóa đơn đỏ, CQ, CO theo yêu cầu kỹ thuật công trình, đảm bảo rõ nguồn gốc, đúng tiêu chuẩn.
- Giao hàng toàn miền Nam, thời gian từ 1-2 ngày tùy khu vực.
Bảng giá ống thép 114 trên chỉ mang tính chất tham khảo. Giá có thể biến động tùy thời điểm, độ dày, tiêu chuẩn sản xuất và số lượng. Để có bảng báo giá chuẩn và ưu đãi tốt nhất, hãy liên hệ trực tiếp với Tôn Thép MTP.
Thông số kỹ thuật ống phi 114
- Tên gọi: Ống thép phi 114, ống sắt phi 114, ống thép mạ kẽm phi 114,...
- Phương pháp sản xuất: Hàn ERW (hàn điện trở cao tần)
- Đường kính ngoài (OD): 113.5mm
- Độ dày: 1.2 - 6.0 mm
- Chiều dài ống thép: 6m/cây, cắt theo yêu cầu
- Quy cách bó thép: từ 16 cây/bó

Các tiêu chuẩn nào dùng sản xuất ống thép phi 114?
Các nhà máy sản xuất ống thép phi 114 theo các tiêu chuẩn phổ biến như: ASTM A50, ASTM A53, JIS G3444, TCVN 7916:2008, TCVN 11224:2015
Mác thép thường dùng: Gr.A, Gr.B, Gr,C, STK290, STK400, STK490
Trọng lượng cây thép ống phi 114 dài 6m là bao nhiêu?
Trọng lượng cây thép ống 114 dài 6m là 19.62 - 95.44 kg, tương đương 3.27 - 15.91 kg/m. Khách hàng có thể tham khảo đầy đủ các quy cách, trọng lượng thép ống phi 114 trên thị trường ngay bên dưới
Bảng tra quy cách, trọng lượng thép ống phi 114
| Đường kính ngoài OD | Độ dày (mm) | Chiều dài cây (m) | Đơn trọng (kg/ m) | Trọng lượng (kg/ cây 6m) |
| 113.5mm | 1.2 | 6 | 3.27 | 19.62 |
| 1.4 | 6 | 3.87 | 23.21 | |
| 1.5 | 6 | 4.11 | 24.65 | |
| 1.6 | 6 | 4.39 | 26.33 | |
| 1.7 | 6 | 4.65 | 27.92 | |
| 1.8 | 6 | 4.96 | 29.75 | |
| 2.0 | 6 | 5.5 | 33.00 | |
| 2.3 | 6 | 6.31 | 37.84 | |
| 2.5 | 6 | 6.84 | 41.06 | |
| 2.8 | 6 | 7.64 | 45.86 | |
| 3.0 | 6 | 8.18 | 49.05 | |
| 3.2 | 6 | 8.71 | 52.23 | |
| 3.5 | 6 | 9.5 | 56.97 | |
| 3.8 | 6 | 10.28 | 61.68 | |
| 4.0 | 6 | 10.8 | 64.81 | |
| 4.3 | 6 | 11.58 | 69.48 | |
| 4.5 | 6 | 12.1 | 72.58 | |
| 5.0 | 6 | 13.38 | 80.27 | |
| 6.0 | 6 | 15.91 | 95.44 |
Lưu ý: Dung sai kích thước:
- Đường kính ngoài (OD): ± 1%
- Độ dày thành ống: ± 10%
Sắt ống phi 114 có thành phần hóa học và đặc tính cơ lý thế nào?
Sắt ống phi 114 có thành phần hóa học theo mác thép STK 290/400/490 dựa theo tiêu chuẩn JIS G3444:2015 như sau:
| Mác thép | C (max%) | Si (max%) | Mn (max%) | P (max%) | S (max%) |
| STK290 | – | – | – | 0.05 | 0.05 |
| STK400 | 0.25 | – | – | 0.04 | 0.04 |
| STK490 | 0.18 | 0.55 | 1.65 | 0.035 | 0.035 |
Đặc tính cơ lý thép ống phi 114 mác thép STK 290/400/490:
| Mác thép | Bền kéo (Tensile Strength) N/mm² | Giới hạn chảy (Yield Strength) N/mm² | Độ giãn dài (Elongation) % |
| STK290 | ≥ 290 | – | ≥ 30 |
| STK400 | ≥ 400 | ≥ 235 | ≥ 23 |
| STK490 | ≥ 490 | ≥ 315 | ≥ 23 |
Ứng dụng phổ biến của ống phi 114 là gì?
Ống thép phi 114 được ứng dụng phổ biến để làm trụ, khung giàn, khung kết cấu thép trong nhà xưởng, nhà thép tiền chế hoặc hệ khung bảng hiệu, mái che.
Vì thép ống phi 114 có đường kính lớn và thành dày, giúp chịu tải tốt và chống vặn xoắn hiệu quả, rất phù hợp để làm trụ đứng hoặc dầm ngang trong các kết cấu thép. Ống không quá nặng nhưng vẫn đảm bảo độ chắc chắn, an toàn, nên dễ thi công bằng tay hoặc thiết bị đơn giản, kết nối linh hoạt bằng phương pháp hàn, bulông hoặc mặt bích, giảm chi phí nhân công.

Một số ứng dụng khác của ống sắt phi 114:
- Đóng cọc tạm, làm giằng móng trong xây dựng dân dụng và công nghiệp.
- Làm ống dẫn nước, khí nén, hệ thống phòng cháy chữa cháy trong nhà máy hoặc khu công nghiệp.
- Dùng làm khung đỡ bệ máy, giá thiết bị, dàn khung xe kéo trong các nhà xưởng hoặc xưởng cơ khí.
- Làm trụ hàng rào, cột lan can tại nhà máy, bãi tập kết, khu vực có xe nâng.
Có mấy loại ống thép phi 114 trên thị trường?
Có 3 loại ống thép phi 114 trên thị trường hiện nay, bao gồm ống thép phi 114 đen, mạ kẽm và mạ kẽm nhúng nóng. Một số ưu điểm khác nhau của 3 loại thép ống trên:
Ống thép đen phi 114
- Đặc điểm: Có màu sẫm đặc trưng của thép nguyên bản.
- Ưu điểm: Giá thành thấp, dễ hàn, cắt, gia công.

Ống thép mạ kẽm phi 114
- Đặc điểm: Được phủ một lớp kẽm mỏng bằng phương pháp điện phân.
- Ưu điểm: Bề mặt sáng, đẹp, chống gỉ nhẹ.

Ống thép mạ kẽm nhúng nóng phi 114
- Đặc điểm: Nhúng toàn bộ ống vào bể kẽm nóng chảy (450°C), tạo lớp phủ dày và bám chắc.
- Ưu điểm: Chống gỉ vượt trội trong mọi môi trường, độ bền đến 50 năm.

Các sản phẩm thép ống phi 114 được sản xuất từ nhiều nhà máy. Trong đó, một số thương hiệu uy tín được nhiều công trình lựa chọn với chất lượng và thế mạnh riêng, đáp ứng đa dạng nhu cầu từ dân dụng đến công nghiệp như:
- Thép ống Hòa Phát: Đa dạng quy cách, chất lượng ổn định
- Ống thép Hoa Sen: Mạnh về ống dân dụng, mạ kẽm đẹp
- Thép ống SeAH: Chuyên ống công nghiệp nặng, mạ kẽm nhúng nóng
- Thép ống Nam Kim: Xuất khẩu mạnh, tiêu chuẩn quốc tế

Khách hàng còn đang băn khoăn trong việc lựa chọn sản phẩm phù hợp với công trình hãy liên hệ ngay đến MTP để được hỗ trợ tư vấn tận tình nhất.
Mua ống thép phi 114 tại đại lý nào để đảm bảo chất lượng, giá tốt?
Tôn Thép MTP là địa chỉ uy tín cung cấp ống thép phi 114 chính hãng tại Miền Nam, cam kết chất lượng, minh bạch, giao hàng tận nơi. Những lợi ích khi mua ống thép phi 114 tại Tôn Thép MTP:
- Sản phẩm 100% chính hãng từ các thương hiệu lớn: Hòa Phát, Hoa Sen, Nam Kim, Nhật Quang...
- Đầy đủ chứng chỉ CO-CQ, bàn giao tận nơi theo yêu cầu công trình.
- Giá cả cạnh tranh, ưu đãi chiết khấu 5-10% cho khách hàng thân thiết và đơn hàng số lượng lớn.
- Nhận cắt và gia công theo kích thước, đảm bảo đúng kỹ thuật, chi phí hợp lý, tiến độ nhanh.
- Đội ngũ tư vấn am hiểu kỹ thuật, hỗ trợ chọn sản phẩm phù hợp mục đích sử dụng, giao nhanh trong 24 - 48h toàn khu vực Miền Nam.

Nếu khách hàng đang cần báo giá chi tiết hoặc chưa rõ nên chọn loại ống thép phi 114 nào cho công trình, hãy liên hệ ngay hotline của MTP. Chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ nhanh chóng và tận tâm!




















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.