Tôn Thép MTP phân phối đa dạng các loại thép ống đúc chất lượng cao, phù hợp cho công trình chịu áp lực lớn, yêu cầu độ bền cơ học cao.
- Đường kính ngoài: Ø10mm đến Ø610mm
- Độ dày thành ống: từ 1.24mm đến 59.5mm
- Chiều dài: phổ biến từ 6m đến 12m, cắt theo yêu cầu kỹ thuật
Sản phẩm luôn có sẵn tại kho, giao hàng nhanh trong nội thành TP.HCM và các tỉnh lân cận.
Liên hệ Tôn Thép MTP để nhận báo giá thép ống đúc mới nhất, chiết khấu hấp dẫn cho đơn hàng số lượng lớn!
Thép ống đúc
Thép ống đúc
Thép ống đúc
Thép ống đúc
Thép ống đúc
Thép ống đúc
Thép ống đúc
Thép ống đúc
Thép ống đúc
Thép ống đúc là gì?
Thép ống đúc là loại ống thép liền mạch, không có mối hàn, được sản xuất bằng phương pháp nung nóng phôi thép đặc rồi kéo hoặc ép xuyên tâm để tạo thành hình ống.
Quá trình này tạo ra sản phẩm có độ đồng nhất cao, chịu lực tốt và khả năng chống rò rỉ vượt trội so với ống thép hàn. Nhờ tính năng chịu áp lực, chịu nhiệt và chống ăn mòn tốt, thép ống đúc được ứng dụng phổ biến trong các ngành công nghiệp yêu cầu kỹ thuật cao như: dầu khí, nhiệt điện, đóng tàu, hệ thống dẫn khí nén, dẫn hơi, kết cấu thép chịu lực lớn và các công trình trọng điểm.
Thép ống đúc là loại ống thép được tạo ra bằng cách nung nóng phôi thép nguyên khối rồi kéo hoặc ép thành hình tròn, không có đường hàn. Nhờ đó, ống có độ cứng cao, chịu áp lực tốt và ít bị rò rỉ trong quá trình sử dụng. Đây là ưu điểm lớn nhất so với ống thép hàn thông thường.

Loại ống này thường được dùng trong ngành dầu khí, hệ thống dẫn hơi, khí nén, công trình kết cấu thép và các ngành công nghiệp nặng. Với độ bền cao và khả năng chịu nhiệt, chịu lực vượt trội, ống thép đúc là lựa chọn hàng đầu cho các công trình đòi hỏi kỹ thuật và độ an toàn cao.
Quy trình sản xuất thép ống đúc
Quy trình sản xuất thép ống đúc trải qua nhiều công đoạn nghiêm ngặt, nhằm tạo ra sản phẩm có độ chính xác và chất lượng cao, phục vụ cho các ngành công nghiệp trọng điểm như dầu khí, cơ khí và xây dựng. Dưới đây là các bước cơ bản trong quy trình:
- Chuẩn bị phôi thép: Sử dụng phôi tròn (billet) và nung nóng đến 1200 - 1300°C.
- Đục lỗ phôi thép: Dùng máy đục lỗ để tạo khoang rỗng trong phôi.
- Cán ống sơ bộ: Cán kéo phôi rỗng để đạt chiều dài và kích thước sơ bộ.
- Định hình và làm nguội: Đưa ống qua máy định hình và làm nguội bằng nước hoặc gió.
- Cắt ống: Cắt theo chiều dài tiêu chuẩn như 6m hoặc 12m.
- Kiểm tra chất lượng: Kiểm tra siêu âm, đo kích thước và thử áp lực.
- Xử lý bề mặt - đóng gói: Làm sạch, sơn chống gỉ và đóng bó để xuất kho.

Ưu điểm nổi bật của thép ống đúc so với ống hàn
So với ống thép hàn, thép ống đúc được đánh giá cao nhờ 2 ưu điểm nổi bật, đặc biệt trong các ngành cần độ an toàn và độ bền cao.
Thứ nhất, ống đúc không có đường hàn nên kết cấu liền khối, độ bền cơ học vượt trội. Thành ống chịu áp lực lên đến 20.000 psi mà không biến dạng, phù hợp dùng trong đường ống dẫn dầu, khí hoặc hơi nóng áp suất cao.

Thứ hai, khả năng chịu nhiệt và chống ăn mòn tốt hơn nhờ không trải qua quá trình hàn. Ống đúc có thể hoạt động ổn định ở môi trường nhiệt độ trên 400°C và trong các hệ thống chứa hóa chất mà không bị gỉ sét nhanh, kéo dài tuổi thọ hơn ống hàn từ 1.5 - 2 lần.
Ứng dụng phổ biến của thép ống đúc
Thép ống đúc là vật liệu được sản xuất bằng phương pháp đùn nóng không có mối hàn, mang lại độ bền cao, khả năng chịu áp lực và nhiệt lớn. Nhờ đặc tính vượt trội này, thép ống đúc được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực công nghiệp và dân dụng. Cụ thể gồm:
- Ngành dầu khí: Dùng làm đường ống dẫn dầu, khí đốt dưới biển và trên đất liền, chịu được áp suất và ăn mòn cao.
- Ngành cơ khí chế tạo: Gia công trục máy, trụ đỡ, ống xy lanh thủy lực, linh kiện máy móc nặng.
- Ngành nhiệt điện: Làm ống dẫn hơi nước siêu nhiệt, ống dẫn nhiệt trong nồi hơi, tua-bin.
- Ngành xây dựng: Làm khung kết cấu chịu lực, trụ nhà xưởng, cọc khoan nhồi và cọc nhồi siêu âm.
- Ngành ô tô - tàu thủy: Gia công bộ phận khung gầm, hệ thống dẫn nhiên liệu, ống chịu áp trên tàu thủy.
- Cầu đường - hạ tầng: Làm trụ đỡ, ống luồn cáp, ống dẫn nước ngầm, ống thoát nước áp lực cao.

Thông số kỹ thuật của ống thép đúc
Ống thép đúc là loại ống không mối hàn, được sản xuất bằng phương pháp ép nóng hoặc kéo nguội từ phôi thép nguyên khối. Để giúp quý khách hàng lựa chọn đúng sản phẩm phù hợp nhu cầu sử dụng, dưới đây là các thông số kỹ thuật cơ bản:
Kích thước tiêu chuẩn
| Thông số | Giá trị |
| Đường kính ngoài | Ø10 - Ø610mm |
| Độ dày thành ống | 1.24 - 59.5mm |
| Chiều dài tiêu chuẩn | 6 -12m (có thể cắt theo yêu cầu kỹ thuật) |
Tiêu chuẩn và mác thép thường dùng
| Tiêu chuẩn sản xuất | Quốc gia/Chứng nhận |
| ASTM A53, A106, A179 | Mỹ (Hoa Kỳ) |
| JIS G3454, G3455 | Nhật Bản |
| DIN 17175, EN10210 | Đức, Châu Âu |
| GOST | Nga |
| API 5L, X42, X52 | Quốc tế (đường ống dẫn dầu khí) |
| A210-C, A213-T91/T22 | Ứng dụng nhiệt điện, áp suất cao |
| Mác thép thông dụng | Đặc điểm kỹ thuật |
| GR.A, GR.B, GR.C | Cơ tính tốt, chịu nhiệt, chịu áp cao |
| 20Cr, 40Cr, S20C, S45C | Thép hợp kim, dùng trong cơ khí chính xác |
| ASTM A333 | Thép chịu lạnh, phù hợp vùng khí hậu khắc nghiệt |
Tính chất cơ lý và thành phần hóa học
| Tính chất | Giá trị |
| Giới hạn bền kéo (Tensile Strength) | 415 – 585 MPa (tùy theo mác thép) |
| Giới hạn chảy (Yield Strength) | ≥ 240 MPa |
| Độ giãn dài tương đối | ≥ 20% |
| Thành phần hóa học (GR.B) | C ≤ 0.3%, Mn: 0.29–1.06%, P ≤ 0.05%, S ≤ 0.045% |
Bảng barem trọng lượng ống thép đúc
Barem ống thép đúc DN6 Phi 10.3
| Đường kính O.D | Độ dày thành ống | Tiêu chuẩn độ dày | Khối lượng |
| (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) |
| 10.3 | 1.24 | SCH10 | 0,28 |
| 1.45 | SCH30 | 0,32 | |
| 1.73 | SCH40 | 0.37 | |
| 1.73 | SCH.STD | 0.37 | |
| 2.41 | SCH80 | 0.47 | |
| 2.41 | SCH. XS | 0.47 |
Barem ống thép đúc DN8 Phi 13.7
| Đường kính O.D | Độ dày thành ống | Tiêu chuẩn độ dày | Khối lượng |
| (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) |
| 13.7 | 1.65 | SCH10 | 0,49 |
| 1.85 | SCH30 | 0,54 | |
| 2.24 | SCH40 | 0.63 | |
| 2.24 | SCH.STD | 0.63 | |
| 3.02 | SCH80 | 0.80 | |
| 3.02 | SCH. XS | 0.80 |
Quy cách ống thép đúc DN10 Phi 17.1
| Đường kính O.D | Độ dày thành ống | Tiêu chuẩn độ dày | Khối lượng |
| (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) |
| 17.1 | 1.65 | SCH10 | 0,63 |
| 1.85 | SCH30 | 0,7 | |
| 2.31 | SCH40 | 0.84 | |
| 2.31 | SCH.STD | 0.84 | |
| 3.20 | SCH80 | 0.10 | |
| 3.20 | SCH. XS | 0.10 |
Barem ống thép đúc DN15 Phi 21.3
| Đường kính O.D | Độ dày thành ống | Tiêu chuẩn độ dày | Khối lượng |
| (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) |
| 21.3 | 2.11 | SCH10 | 1.00 |
| 2.41 | SCH30 | 1.12 | |
| 2.77 | SCH40 | 1.27 | |
| 2.77 | SCH.STD | 1.27 | |
| 3.73 | SCH80 | 1.62 | |
| 3.73 | SCH. XS | 1.62 | |
| 4.78 | 160 | 1.95 | |
| 7.47 | SCH. XXS | 2.55 |
Quy cách ống thép đúc DN20 Phi 27
| Đường kính O.D | Độ dày thành ống | Tiêu chuẩn độ dày | Khối lượng |
| (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) |
| 26.7 | 1,65 | SCH5 | 1,02 |
| 2,1 | SCH10 | 1,27 | |
| 2,87 | SCH40 | 1,69 | |
| 3,91 | SCH80 | 2,2 | |
| 7,8 | XXS | 3,63 |
Barem ống thép đúc DN25 Phi 34
| Đường kính O.D | Độ dày thành ống | Tiêu chuẩn độ dày | Khối lượng |
| (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) |
| 33.4 | 1,65 | SCH5 | 1,29 |
| 2,77 | SCH10 | 2,09 | |
| 3,34 | SCH40 | 2,47 | |
| 4,55 | SCH80 | 3,24 | |
| 9,1 | XXS | 5,45 |
Barem ống thép đúc DN32 Phi 42
| Đường kính O.D | Độ dày thành ống | Tiêu chuẩn độ dày | Khối lượng |
| (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) |
| 42.2 | 1,65 | SCH5 | 1,65 |
| 2,77 | SCH10 | 2,69 | |
| 2,97 | SCH30 | 2,87 | |
| 3,56 | SCH40 | 3,39 | |
| 4,8 | SCH80 | 4,42 | |
| 9,7 | XXS | 7,77 |
Barem ống thép đúc DN40 Phi 48.3
| Đường kính O.D | Độ dày thành ống | Tiêu chuẩn độ dày | Khối lượng |
| (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) |
| 48.3 | 1,65 | SCH5 | 1,9 |
| 2,77 | SCH10 | 3,11 | |
| 3,2 | SCH30 | 3,56 | |
| 3,68 | SCH40 | 4,05 | |
| 5,08 | SCH80 | 5,41 | |
| 10,1 | XXS | 9,51 |
Barem ống thép đúc DN50 Phi 60
| Đường kính O.D | Độ dày thành ống | Tiêu chuẩn độ dày | Trọng lượng |
| (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) |
| 60.3 | 1,65 | SCH5 | 2,39 |
| 2,77 | SCH10 | 3,93 | |
| 3,18 | SCH30 | 4,48 | |
| 3,91 | SCH40 | 5,43 | |
| 5,54 | SCH80 | 7,48 | |
| 6,35 | SCH120 | 8,44 | |
| 11,07 | XXS | 13,43 |
Barem ống thép đúc DN65 Phi 73
| Đường kính O.D | Độ dày thành ống | Tiêu chuẩn độ dày | Trọng lượng |
| (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) |
| 73 | 2,1 | SCH5 | 3,67 |
| 3,05 | SCH10 | 5,26 | |
| 4,78 | SCH30 | 8,04 | |
| 5,16 | SCH40 | 8,63 | |
| 7,01 | SCH80 | 11,4 | |
| 7,6 | SCH120 | 12,25 | |
| 14,02 | XXS | 20,38 |
Barem ống thép đúc DN65 Phi 76
| Đường kính O.D | Độ dày thành ống | Tiêu chuẩn độ dày | Trọng lượng |
| (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) |
| 76 | 2,1 | SCH5 | 3,83 |
| 3,05 | SCH10 | 5,48 | |
| 4,78 | SCH30 | 8,39 | |
| 5,16 | SCH40 | 9,01 | |
| 7,01 | SCH80 | 11,92 | |
| 7,6 | SCH120 | 12,81 | |
| 14,02 | XXS | 21,42 |
Barem ống thép đúc DN80 Phi 90
| Đường kính O.D | Độ dày thành ống | Tiêu chuẩn độ dày | Trọng lượng |
| (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) |
| 88.9 | 2,11 | SCH5 | 4,51 |
| 3,05 | SCH10 | 6,45 | |
| 4,78 | SCH30 | 9,91 | |
| 5,5 | SCH40 | 11,31 | |
| 7,6 | SCH80 | 15,23 | |
| 8,9 | SCH120 | 17,55 | |
| 15,2 | XXS | 27,61 |
Barem ống thép đúc DN90 Phi 101.6
| Đường kính O.D | Độ dày thành ống | Tiêu chuẩn độ dày | Trọng lượng |
| (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) |
| 101.6 | 2,11 | SCH5 | 5,17 |
| 3,05 | SCH10 | 7,41 | |
| 4,78 | SCH30 | 11,41 | |
| 5,74 | SCH40 | 13,56 | |
| 8,1 | SCH80 | 18,67 | |
| 16,2 | XXS | 34,1 |
Barem ống thép đúc DN100 Phi 114.3
| Đường kính O.D | Độ dày thành ống | Tiêu chuẩn độ dày | Trọng lượng |
| (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) |
| 114.3 | 2,11 | SCH5 | 5,83 |
| 3,05 | SCH10 | 8,36 | |
| 4,78 | SCH30 | 12,9 | |
| 6,02 | SCH40 | 16,07 | |
| 7,14 | SCH60 | 18,86 | |
| 8,56 | SCH80 | 22,31 | |
| 11,1 | SCH120 | 28,24 | |
| 13,5 | SCH160 | 33,54 |
Barem ống thép đúc DN120 Phi 127
| Đường kính O.D | Độ dày thành ống | Tiêu chuẩn độ dày | Trọng lượng |
| (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) |
| 127 | 6,3 | SCH40 | 18,74 |
| 127 | 9 | SCH80 | 26,18 |
Barem ống thép đúc DN125 Phi 141.3
| Đường kính O.D | Độ dày thành ống | Tiêu chuẩn độ dày | Trọng lượng |
| (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) |
| 141.3 | 2,77 | SCH5 | 9,46 |
| 3,4 | SCH10 | 11,56 | |
| 6,55 | SCH40 | 21,76 | |
| 9,53 | SCH80 | 30,95 | |
| 14,3 | SCH120 | 44,77 | |
| 18,3 | SCH160 | 55,48 |
Barem ống thép đúc DN150 Phi 168.3
| Đường kính O.D | Độ dày thành ống | Tiêu chuẩn độ dày | Trọng lượng |
| (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) |
| 168.3 | 2,78 | SCH5 | 11,34 |
| 3,4 | SCH10 | 13,82 | |
| 4,78 | 19,27 | ||
| 5,16 | 20,75 | ||
| 6,35 | 25,35 | ||
| 7,11 | SCH40 | 28,25 | |
| 11 | SCH80 | 42,65 | |
| 14,3 | SCH120 | 54,28 | |
| 18,3 | SCH160 | 67,66 |
Barem ống thép đúc DN200 Phi 219
| Đường kính O.D | Độ dày thành ống | Tiêu chuẩn độ dày | Trọng lượng |
| (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) |
| 219.1 | 2,769 | SCH5 | 14,77 |
| 3,76 | SCH10 | 19,96 | |
| 6,35 | SCH20 | 33,3 | |
| 7,04 | SCH30 | 36,8 | |
| 8,18 | SCH40 | 42,53 | |
| 10,31 | SCH60 | 53,06 | |
| 12,7 | SCH80 | 64,61 | |
| 15,1 | SCH100 | 75,93 | |
| 18,2 | SCH120 | 90,13 | |
| 20,6 | SCH140 | 100,79 | |
| 23 | SCH160 | 111,17 |
Barem ống thép đúc DN250 Phi 273
| Đường kính O.D | Độ dày thành ống | Tiêu chuẩn độ dày | Trọng lượng |
| (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) |
| 273.1 | 3,4 | SCH5 | 22,6 |
| 4,2 | SCH10 | 27,84 | |
| 6,35 | SCH20 | 41,75 | |
| 7,8 | SCH30 | 51,01 | |
| 9,27 | SCH40 | 60,28 | |
| 12,7 | SCH60 | 81,52 | |
| 15,1 | SCH80 | 96,03 | |
| 18,3 | SCH100 | 114,93 | |
| 21,4 | SCH120 | 132,77 | |
| 25,4 | SCH140 | 155,08 | |
| 28,6 | SCH160 | 172,36 |
Barem ống thép đúc DN300 Phi 325
| Đường kính O.D | Độ dày thành ống | Tiêu chuẩn độ dày | Trọng lượng |
| (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) |
| 323.9 | 4,2 | SCH5 | 33,1 |
| 4,57 | SCH10 | 35,97 | |
| 6,35 | SCH20 | 49,7 | |
| 8,38 | SCH30 | 65,17 | |
| 10,31 | SCH40 | 79,69 | |
| 12,7 | SCH60 | 97,42 | |
| 17,45 | SCH80 | 131,81 | |
| 21,4 | SCH100 | 159,57 | |
| 25,4 | SCH120 | 186,89 | |
| 28,6 | SCH140 | 208,18 | |
| 33,3 | SCH160 | 238,53 |
Barem ống thép đúc DN350 Phi 355.6
| Đường kính O.D | Độ dày thành ống | Tiêu chuẩn độ dày | Trọng lượng |
| (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) |
| 355.6 | 3,962 | SCH5s | 34,34 |
| 4,775 | SCH5 | 41,29 | |
| 6,35 | SCH10 | 54,67 | |
| 7,925 | SCH20 | 67,92 | |
| 9,525 | SCH30 | 81,25 | |
| 11,1 | SCH40 | 94,26 | |
| 15,062 | SCH60 | 126,43 | |
| 12,7 | SCH80S | 107,34 | |
| 19,05 | SCH80 | 158,03 | |
| 23,8 | SCH100 | 194,65 | |
| 27,762 | SCH120 | 224,34 | |
| 31,75 | SCH140 | 253,45 | |
| 35,712 | SCH160 | 281,59 |
Barem ống thép đúc DN400 phi 406
| Đường kính O.D | Độ dày thành ống | Tiêu chuẩn độ dày | Trọng lượng |
| (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) |
| 406.4 | 4,2 | ACH5 | 41,64 |
| 4,78 | SCH10S | 47,32 | |
| 6,35 | SCH10 | 62,62 | |
| 7,93 | SCH20 | 77,89 | |
| 9,53 | SCH30 | 93,23 | |
| 12,7 | SCH40 | 123,24 | |
| 16,67 | SCH60 | 160,14 | |
| 12,7 | SCH80S | 123,24 | |
| 21,4 | SCH80 | 203,08 | |
| 26,2 | SCH100 | 245,53 | |
| 30,9 | SCH120 | 286 | |
| 36,5 | SCH140 | 332,79 |
Barem ống thép đúc DN450 Phi 457
| Đường kính O.D | Độ dày thành ống | Tiêu chuẩn độ dày | Trọng lượng |
| (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) |
| 457.2 | 4,2 | SCH 5s | 46,9 |
| 4,2 | SCH 5 | 46,9 | |
| 4,78 | SCH 10s | 53,31 | |
| 6,35 | SCH 10 | 70,57 | |
| 7,92 | SCH 20 | 87,71 | |
| 11,1 | SCH 30 | 122,05 | |
| 9,53 | SCH 40s | 105,16 | |
| 14,3 | SCH 40 | 156,11 | |
| 19,05 | SCH 60 | 205,74 | |
| 12,7 | SCH 80s | 139,15 | |
| 23,8 | SCH 80 | 254,25 | |
| 29,4 | SCH 100 | 310,02 | |
| 34,93 | SCH 120 | 363,57 | |
| 39,7 | SCH 140 | 408,55 | |
| 45,24 | SCH 160 | 459,39 |
Barem ống thép đúc DN500 Phi 508
| Đường kính O.D | Độ dày thành ống | Tiêu chuẩn độ dày | Trọng lượng |
| (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) |
| 508 | 4,78 | SCH 5s | 59,29 |
| 4,78 | SCH 5 | 59,29 | |
| 5,54 | SCH 10s | 68,61 | |
| 6,35 | SCH 10 | 78,52 | |
| 9,53 | SCH 20 | 117,09 | |
| 12,7 | SCH 30 | 155,05 | |
| 9,53 | SCH 40s | 117,09 | |
| 15,1 | SCH 40 | 183,46 | |
| 20,6 | SCH 60 | 247,49 | |
| 12,7 | SCH 80s | 155,05 | |
| 26,2 | SCH 80 | 311,15 | |
| 32,5 | SCH 100 | 380,92 | |
| 38,1 | SCH 120 | 441,3 | |
| 44,45 | SCH 140 | 507,89 | |
| 50 | SCH 160 | 564,46 |
Barem ống thép đúc DN600 Phi 610
| Đường kính O.D | Độ dày thành ống | Tiêu chuẩn độ dày | Trọng lượng |
| (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) |
| 610 | 5,54 | SCH 5s | 82,54 |
| 5,54 | SCH 5 | 82,54 | |
| 6,35 | SCH 10s | 94,48 | |
| 6,35 | SCH 10 | 94,48 | |
| 9,53 | SCH 20 | 141,05 | |
| 14,3 | SCH 30 | 209,97 | |
| 9,53 | SCH 40s | 141,05 | |
| 17,45 | SCH 40 | 254,87 | |
| 24,6 | SCH 60 | 354,97 | |
| 12,7 | SCH 80s | 186,98 | |
| 30,9 | SCH 80 | 441,07 | |
| 38,9 | SCH 100 | 547,6 | |
| 46 | SCH 120 | 639,49 | |
| 52,4 | SCH 140 | 720,2 | |
| 59,5 | SCH 160 | 807,37 |
Barem ống sắt đúc phi 141, DN125, 5 inch
| Đường kính ngoài OD (mm) | Độ dày thành ống (mm) | Trọng lượng (kg/m) |
| 141.3 | 2.77 | 9.46 |
| 141.3 | 3.4 | 11.56 |
| 141.3 | 4.0 | 13.54 |
| 141.3 | 4.78 | 45185 |
| 141.3 | 5.0 | 16.81 |
| 141.3 | 6.55 | 21.77 |
| 141.3 | 7.0 | 23.18 |
| 141.3 | 7.5 | 24.75 |
| 141.3 | 8.05 | 26.45 |
| 141.3 | 8.5 | 27.84 |
| 141.3 | 9 | 29.36 |
| 141.3 | 9.53 | 30.97 |
| 141.3 | 11 | 35.35 |
| 141.3 | 12.7 | 40.28 |
| 141.3 | 14 | 43.95 |
| 141.3 | 15.88 | 49.11 |
| 141.3 | 17 | 52.11 |
| 141.3 | 18 | 54.73 |
| 141.3 | 18.5 | 56.02 |
| 141.3 | 19.05 | 57.43 |
Các kích thước ống đúc phổ biến và ứng dụng thực tế
Ống thép đúc có nhiều kích cỡ khác nhau, nhưng trong thực tế thi công, chỉ một số loại đường kính được sử dụng rộng rãi nhờ tính linh hoạt, độ bền và khả năng chịu áp lực tốt. Dưới đây là 5 kích thước ống đúc thông dụng nhất cùng với ứng dụng và kinh nghiệm chọn mua hiệu quả:
Ống thép đúc phi 21 (Ø21.3mm) là ống nhỏ, thường dùng cho hệ thống ống dẫn trong nhà hoặc máy móc nhỏ. Sản phẩm phù hợp cho dẫn dầu, khí, gas với áp lực thấp đến trung bình. Nên chọn loại có độ dày từ 2.77mm trở lên, đạt tiêu chuẩn ASTM A106 GR.B.

Ống thép đúc phi 34 (Ø33.4mm) có kích thước trung bình, sử dụng rộng rãi trong các hệ thống đường ống kỹ thuật và công nghiệp. Thường gặp trong hệ thống ống nước nóng, dẫn hơi, ống chịu nhiệt.

Ống thép đúc phi 42 (Ø42.2mm) là loại kích cỡ phổ biến, ứng dụng đa năng trong cả công nghiệp nhẹ và dân dụng. Được dùng cho hệ thống PCCC, dẫn khí nén, khung đỡ máy. Với mục đích chịu lực, nên chọn ống có độ dày từ 4mm trở lên.

Ống thép đúc phi 60 (Ø60.3mm) phù hợp cho các kết cấu cần độ chịu lực cao như trụ máy, ống thủy lực, ống dẫn khí công nghiệp. Để đảm bảo khả năng gia công và chịu áp, nên sử dụng loại thép hợp kim như 20Cr hoặc 40Cr, độ dày khoảng 5 - 8mm.

Ống thép đúc phi 114 (Ø114.3mm) là dòng ống cỡ lớn, chuyên dùng cho các hệ thống dẫn dầu, dẫn hơi, trụ nhà xưởng và khung kết cấu thép. Đây là lựa chọn lý tưởng cho môi trường có áp lực và nhiệt độ cao. Nên chọn loại có tiêu chuẩn ASTM A210-C, độ dày từ 6.35 - 12.7mm.

Giá thép ống đúc mới nhất hôm nay
Hiện nay, giá thép ống đúc trên thị trường dao động trong khoảng 21.000 - 27.000 VNĐ/kg, tùy theo đường kính, độ dày, tiêu chuẩn sản xuất và xuất xứ hàng hóa. Các sản phẩm ống đúc nhập khẩu từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc… nhập khẩu được ưa chuộng nhờ hàng sẵn nhiều kích thước.
Theo các nhà phân phối vật tư thép lớn, giá ống thép đúc có xu hướng giữ ổn định đến cuối quý 3. Tuy nhiên, trong giai đoạn cuối năm, nếu nhu cầu từ các công trình hạ tầng, nhà máy năng lượng tăng lên, giá có thể nhích nhẹ 3 - 5%.

Thời điểm hiện tại các dự án hạ tầng Việt Nam chuẩn bị lên kế hoạch thi công khá nhiều để thích nghi sau sáp nhập, giá vật tư trong thời gian tới sẽ không giảm. Quý khách hàng muốn nhận báo giá, tư vấn mua ống thép đúc rẻ nhất có thể liên hệ với Tôn Thép MTP.
Bảng giá ống thép đúc nhập khẩu Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc
| Đường kính (mm) | Độ dày (mm) | Khối lượng (kg/m) | Nhật Bản (VNĐ/ kg) | Hàn Quốc (VNĐ/ kg) | Trung Quốc (VNĐ/ kg) |
|---|---|---|---|---|---|
| 21.3 | 2.77 | 1.266 | 22.000 | 20.500 | 20.000 |
| 27.1 | 2.87 | 1.715 | 22.100 | 20.500 | 20.000 |
| 33.4 | 3.38 | 2.502 | 21.100 | 20.500 | 20.000 |
| 33.4 | 3.4 | 2.515 | 21.400 | 20.500 | 20.000 |
| 33.4 | 4.6 | 3.267 | 21.300 | 20.500 | 20.000 |
| 42.2 | 3.2 | 3.078 | 22.200 | 20.500 | 21.000 |
| 42.2 | 3.5 | 3.34 | 22.200 | 20.900 | 20.900 |
| 48.3 | 3.2 | 3.559 | 22.200 | 21.200 | 20.800 |
| 48.3 | 3.55 | 3.918 | 22.200 | 21.200 | 20.700 |
| 48.3 | 5.1 | 5.433 | 22.200 | 20.900 | 20.900 |
| 60.3 | 3.91 | 5.437 | 22.200 | 21.200 | 21.000 |
| 60.3 | 5.5 | 7.433 | 22.200 | 20.900 | 20.900 |
| 76 | 4,0 | 7.102 | 22.200 | 20.900 | 20.900 |
| 76 | 4.5 | 7.934 | 22.200 | 20.900 | 20.900 |
| 76 | 5.16 | 9.014 | 22.200 | 20.900 | 20.900 |
| 88.9 | 4,0 | 8.375 | 22.200 | 20.900 | 20.900 |
| 88.9 | 5.5 | 11.312 | 22.200 | 20.900 | 20.900 |
| 88.9 | 7.6 | 15.237 | 22.200 | 20.900 | 20.900 |
| 114.3 | 4.5 | 12.185 | 22.200 | 20.900 | 20.900 |
| 114.3 | 06.02 | 16.075 | 25.300 | 22.000 | 21.500 |
| 114.3 | 8.6 | 22.416 | 25.300 | 22.000 | 21.500 |
| 141.3 | 6.55 | 21.765 | 25.300 | 22.000 | 21.500 |
| 141.3 | 7.11 | 23.528 | 25.300 | 22.000 | 21.500 |
| 141.3 | 8.18 | 26.853 | 25.300 | 22.000 | 21.500 |
| 168.3 | 7.11 | 28.262 | 25.300 | 22.000 | 21.500 |
| 168.3 | 8.18 | 32.299 | 25.300 | 22.000 | 21.500 |
| 219.1 | 8.18 | 42.547 | 25.300 | 24.800 | 21.500 |
| 219.1 | 9.55 | 49.35 | 25.300 | 24.800 | 21.500 |
| 273.1 | 9.27 | 60.311 | 26.700 | 24.800 | 21.500 |
| 273.1 | 10.3 | 66.751 | 26.700 | 24.800 | 21.500 |
| 323.9 | 9.27 | 71.924 | 26.700 | 24.800 | 21.500 |
| 323.9 | 10.3 | 79.654 | 26.700 | 24.800 | 21.500 |
Lưu ý báo giá
- Bảng giá trên mang tính chất tham khảo, thực tế có thể thay đổi theo số lượng, kích thước, thương hiệu và biến động thị trường.
- Đơn hàng > 5 tấn trở lên hoặc thuộc dự án công trình sẽ được chiết khấu tốt hơn.
- Giá chưa bao gồm VAT 10%, phí cắt theo yêu cầu và phí vận chuyển ngoài khu vực TP.HCM.
- Các sản phẩm đều có CO, CQ đầy đủ, hỗ trợ kiểm tra chất lượng và nguồn gốc hàng hóa.
Kinh nghiệm chọn mua thép ống đúc đảm bảo chất lượng, giá tốt
Do giá trị sản phẩm lớn và ảnh hưởng trực tiếp đến độ an toàn công trình, việc lựa chọn đúng loại ống thép đúc là điều cực kỳ quan trọng. Bên dưới đây là 1 số kinh nghiệm được chia sẻ bởi các nhà thầu hàng đầu để quý khách hàng tham khảo:
Khi chọn mua thép ống đúc, cần xác định rõ mục đích sử dụng để chọn đúng đường kính và độ dày thành ống.
- Với các ứng dụng dẫn nước, dẫn khí thông thường, có thể dùng loại phi 21 đến phi 60, độ dày khoảng 2.77 - 5.5mm.
- Nếu dùng cho kết cấu chịu lực, nồi hơi, đường ống áp suất cao thì nên chọn ống từ phi 76 trở lên, độ dày từ 6mm trở lên.
- Ngoài kích thước, cần lưu ý chọn đúng tiêu chuẩn kỹ thuật như ASTM A106, API 5L, JIS G3454 để đảm bảo độ bền và khả năng chịu nhiệt.

Thị trường hiện nay chủ yếu sử dụng ống thép đúc nhập khẩu. Trong đó, các thương hiệu như TPCO (Trung Quốc), SeAH (Hàn Quốc), Nippon Steel và JFE (Nhật Bản) được sử dụng phổ biến. TPCO có giá cạnh tranh và nguồn hàng đa dạng, SeAH được đánh giá cao về độ ổn định, còn Nippon và JFE thường dùng trong các công trình yêu cầu kỹ thuật cao.

FAQ - Câu hỏi thường gặp khi mua ống thép đúc
Ống thép đúc được sản xuất bằng phương pháp đùn nóng, không có đường hàn, chịu áp lực và nhiệt độ tốt hơn. Trong khi đó, ống thép hàn có đường hàn dọc, phù hợp với các ứng dụng nhẹ và chi phí thấp hơn.









