Giá Thép Pomina Các Loại Thép Cuộn, Thép Thanh Vằn Hôm Nay

Thép Pomina được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế, là thương hiệu thép xây dựng hàng đầu hiện nay. Sản phẩm thép Pomina đa dạng chủng loại, kích thước… được kiểm định chặt chẽ đáp ứng tiêu chuẩn nhiều dự án quy mô lớn nhỏ khác. 

Tổng kho Tôn Thép Mạnh Tiến Phát cung cấp thép Pomina chính hãng, giá tốt nhất thị trường. Chúng tôi cam kết phân phối thép chất lượng, nhanh chóng đến công trình, đảm bảo tiến độ và có nhiều ưu đãi cho đơn hàng lớn lên đến 10%.

Tôn Thép Manh Tiến Phát cung cấp thép Pomina chính hãng, nhập từ nhà máy, giá cả cạnh tranh
Tôn Thép Manh Tiến Phát cung cấp thép Pomina chính hãng, nhập từ nhà máy, giá cả cạnh tranh

Thép Pomina hiện nay bao nhiêu tiền 1kg?

Giá thép Pomina hiện nay dao động từ 15.000 - 15.700 VNĐ/kg tùy quy cách, mác thép. Tuy nhiên giá thép xây dựng Pomina luôn có những biến động theo tình hình thị trường, khách hàng có thể tham khảo thêm bên dưới.

Giá thép Pomina hiện tại thế nào? Dự đoán xu hướng sắp tới

Trong những tháng cuối năm 2024, Tôn Thép MTP ghi nhận giá thép xây dựng Pomina giảm khoảng 300 VNĐ/kg. Tuy nhiên, từ tháng 1 đến tháng 6 năm 2025, giá thép Pomina đã tăng trở lại, với mức tăng khoảng 700 VNĐ/kg. Việc giá tăng là do thị trường thép Việt Nam năm 2025 được dự báo phục hồi mạnh, sản lượng tăng 8%, tiêu thụ nội địa đạt 21.5 - 22.5 triệu tấn. Giá thép Pomina dự kiến tiếp tục tăng khoảng 7%, nhờ nhu cầu lớn từ đầu tư công và bất động sản.

Biểu đồ giá thép Pomina T10/2025 - T6/2025

Tuy nhiên, rủi ro vẫn tồn tại do áp lực cạnh tranh từ thép giá rẻ Trung Quốc, biến động nguyên liệu toàn cầu và các rào cản thương mại từ Mỹ, EU, Ấn Độ. Đây là những yếu tố cần được theo dõi trong việc định giá và kế hoạch mua thép trong năm 2025.

Những yếu tố tác động trực tiếp đến giá thép Pomina?

Giá thép Pomina không cố định mà biến động theo nhiều yếu tố thị trường và thương mại. Trong đó, nguyên liệu đầu vào và cung – cầu thép nội địa là hai yếu tố có ảnh hưởng mạnh nhất. Pomina sản xuất thép từ quặng sắt, than cốc và cuộn cán nóng (HRC). Khi giá những nguyên liệu này tăng, chi phí sản xuất cũng tăng theo. Chẳng hạn, giá than cốc toàn cầu tăng 50% năm 2024 đã khiến giá thép Pomina đầu 2025 tăng mạnh. Mỗi lần giá nguyên liệu biến động, Pomina phải điều chỉnh giá bán để duy trì biên lợi nhuận.

Than cốc là nguyên liệu dùng trong sản xuất thép Pomina nên có ảnh hưởng nhiều đến giá thép trên thị trường
Than cốc là nguyên liệu dùng trong sản xuất thép Pomina nên có ảnh hưởng nhiều đến giá thép trên thị trường

Giá thép Pomina ngoài bị ảnh hưởng bởi yếu tố nguyên liệu còn bị chi phối bởi cung - cầu thị trường, lượng thép nhập khẩu giá rẻ và khả năng xuất khẩu. Ngoài ra, giá còn phụ thuộc vào quy cách sản phẩm, số lượng đặt hàng, chi phí vận chuyển và chính sách của đại lý. Đơn hàng lớn thường được chiết khấu tốt hơn, trong khi giá thực tế tại công trình sẽ thay đổi tùy theo địa điểm giao hàng và mức hỗ trợ của đại lý phân phối.

Báo giá thép Pomina mới nhất hiện nay

Tổng kho tôn thép Mạnh Tiến Phát xin cập nhật đến quý khách báo giá thép Pomina mới nhất hôm nay 13/10/2026. Báo giá bao gồm đầy đủ các sản phẩm thép cuộn, thép gân vằn Pomina, hỗ trợ CK 5 - 10% cho đơn hàng lớn.

Bảng giá sắt cuộn Pomina cập nhật hôm nay

Bảng giá sắt cuộn Pomina, quy cách: phi 6 - 10 (mm), mác thép: SD290, SD390, đơn giá dao động từ 15.000 - 15.700 VNĐ/ kg.

Đường kínhGiá bán (VNĐ/kg)
SD290SD390
6mm15.00015.700
8mm15.00015.700
10mm15.00015.700

Bảng giá thép cây Pomina mới nhất

Bảng giá thép cây Miền Nam, quy cách: phi 10 - 40 (mm), mác thép: CB300V, CB400V, CB500V, đơn giá dao động từ 15.000 VNĐ/ kg, từ 93.600 - 938.200 VNĐ/ cây.

Đường kính (mm)Trọng lượng kgGiá bán (VNĐ/ cây 11.7m)
CB300-VCB400-VCB500-V
D107.2193.60095.00098.700
D1210.39133.200134.600139.000
D1414.15179.200181.400186.600
D1618.48232.500235.400241.300
D1823.38293.000296.600303.200
D2028.85360.700365.000372.300
D2234.91434.100439.200447.200
D2545.09559.400565.900575.400
D2856.56702.000710.600721.500
D3273.83913.600924.400938.200

Lưu ý về giá thép Pomina

  • Giá chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo thị trường và quy cách.
  • Hàng chính hãng Pomina, nhập trực tiếp từ nhà máy, đầy đủ CO - CQ.
  • Giá bán chưa bao gồm VAT 10% và phí vận chuyển tận nơi,
  • Có hỗ trợ gia công (cắt, chặt, uốn, tạo hình,...), giá tính theo đơn hàng cụ thể.
  • Chiết khấu 5 - 10% cho đơn hàng lớn hoặc công trình dài hạn.

Khách hàng cần nhận báo giá thép Pomina chính xác và các ưu đãi hấp dẫn cho đơn hàng của mình, vui lòng liên hệ ngay hotline.

Tổng quan về thép Pomina

Công ty Thép Pomina có tên đầy đủ là Công Ty TNHH Thương mại và Sản xuất Thép Việt, là một trong những thương hiệu thép hàng đầu tại Việt Nam, giữ vai trò quan trọng trong ngành xây dựng nhờ quy mô lớn và công nghệ hiện đại. 

Công ty được thành lập năm 1999 với tiền thân là Nhà máy Thép Pomina 1. Sau nhiều giai đoạn phát triển, Pomina đã mở rộng thêm Nhà máy Pomina 2 (năm 2005) và Pomina 3 (năm 2012), đồng thời đưa vào hoạt động nhà máy luyện phôi thép tại Bà Rịa - Vũng Tàu năm 2009. Đáng chú ý, Pomina từng đạt mức lợi nhuận kỷ lục 700 tỷ đồng vào năm 2017 và hoàn thành lò cao hiện đại tại Pomina 3 vào năm 2021.

Nhà máy thép Pomina được đầu tư, mở rộng nâng cao công suất đáp ứng nhu cầu thị trường
Nhà máy thép Pomina được đầu tư, mở rộng nâng cao công suất đáp ứng nhu cầu thị trường

Hiện nay, Pomina sở hữu ba nhà máy tại Bình Dương, Bà Rịa - Vũng Tàu và Đồng Nai, với tổng công suất luyện phôi đạt 1.5 triệu tấn/năm và cán thép đạt 1.1 triệu tấn/năm. 

Công ty còn đạt được nhiều giải thưởng lớn như:

  • Giải thưởng Sao Vàng Đất Việt 2008
  • Top 50 Doanh nghiệp hàng đầu Việt Nam năm 2008
  • Top 4 Doanh nghiệp tư nhân hàng đầu Việt Nam năm 2008
  • Giải thưởng Chất lượng Quốc gia năm 2011
  • Hàng Việt Nam Chất Lượng Cao (2017, 2018) 

Thép Pomina có những loại nào?

Thép Pomina được phân phối trên thị trường hiện nay bao gồm 2 loại chủ lực là thép cuộn, thép gân vằn Pomina. Từng loại sẽ có đặc điểm, thông số kỹ thuật riêng, khách hàng, nhà thầu cần xem xét kỹ để chọn loại phù hợp công trình.

Thép cuộn Pomina

Thép cuộn Pomina được sản xuất với các kích thước đường kính phổ biến phi 6, phi 8 và phi 10, được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại của nhà máy Pomina và đóng gói dạng cuộn. Sản phẩm nổi bật với độ bền cao, khả năng uốn dẻo tốt, chịu lực tốt và giúp tiết kiệm chi phí thi công tối đa.

Thép cuộn Pomina
Thép cuộn Pomina

Thông số kỹ thuật:

  • Tiêu chuẩn: TCVN 1651 – 1:2008
  • Mác thép: SD290, SD390, CB-240T, CB300-T
  • Đường kính: Φ 6mm, Φ 8mm, Φ 10mm
  • Trọng lượng: 720 - 750kg/cuộn

Ứng dụng: Cốt thép bê tông, đan lưới thép hàn, kéo dây kẽm buộc, sản xuất bulong, ốc vít, chế tạo các chi tiết máy…

Ứng dụng thép cuộn Pomina làm kết cấu thép cọc bê tông
Ứng dụng thép cuộn Pomina làm kết cấu thép cọc bê tông

Đặc tính cơ lý thép cuộn Pomina

Thép thanh vằn Pomina

Thép thanh vằn Pomina (hay còn gọi là thép cây vằn, thép gân Pomina) được sản xuất với kích thước đa dạng từ phi 10 đến phi 40, được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe nhất. Sản phẩm dễ dàng nhận diện nhờ hình trái táo in nổi cùng thông số mác thép trên mỗi thanh.

Thép thanh vằn Pomina
Thép thanh vằn Pomina

Thông số kỹ thuật:

  • Tiêu chuẩn: TCVN 1651-2:2008
  • Mác thép: CB300-V, CB400-V, CB500-V
  • Đường kính: D10 - D40 mm
  • Chiều dài: 11.7 m

Ứng dụng: xây dựng (bê tông, cốt thép, cầu đường, thủy điện), gia công cơ khí, khung cửa, kệ đựng hàng…

Thép thanh vằn Pomina dùng làm cấu trúc cột nhà
Thép thanh vằn Pomina dùng làm cấu trúc cột nhà

Đặc tính cơ lý thép thanh vằn Pomina

Bên cạnh các sản phẩm thép xây dựng, nhà máy thép Pomina còn sản xuất đa dạng các dòng tôn lợp như tôn kẽm, tôn lạnh màu, tôn lạnh dân dụng, tôn lạnh cao cấp,...

Tôn Pomina nổi bật với chất lượng vượt trội và độ bền cao, được sản xuất trên dây chuyền công nghệ NOF hiện đại của Châu Âu (Tenova - Ý), đảm bảo bề mặt đồng đều, chống ăn mòn gấp 5 lần nhờ lớp mạ hợp kim nhôm kẽm. Tôn có khả năng chịu lực, chống oxy hóa, cách nhiệt và cách âm tốt, đặc biệt hiệu quả với dòng tôn lạnh 3 lớp giúp giảm nhiệt, chống ồn đến 60%. 

Tìm hiểu giá tôn Pomina và đặc điểm các dòng tôn của nhà máy

Barem quy cách thép Pomina đầy đủ từ nhà máy

Bảng quy cách, trọng lượng thép cuộn Pomina

Đường kính danh nghĩaTrọng lượng 1m dàiTrọng lượng cuộn
6 mm0.222 kg720 - 750 kg
8 mm0.395 kg720 - 750 kg
10 mm0.617 kg720 - 750 kg

Bảng quy cách, trọng lượng thép thanh vằn Pomina

Đường kính danh nghĩaChiều dài cây (m)Đơn trọng (kg /m)Trọng lượng (kg/ cây)Số cây/bóKhối lượng bó (tấn)
10 mm11.70.6177.222302165
12 mm11.70.88810.392002701
14 mm11.71.21014.161402689
16 mm11.71.58018.491502772
18 mm11.72.00023.401202691
20 mm11.72.47028.90802745
22 mm11.72.98034.87602649
25 mm11.73.85045.05602702
28 mm11.74.84056.63402718
32 mm11.76.31073.83302657

Vì sao các nhà thầu lớn ưu tiên thép Pomina?

Thép Pomina được tin dùng bởi các nhà thầu lớn nhờ công nghệ sản xuất hiện đại, chất lượng đạt chuẩn quốc tế, cùng hàng loạt dự án lớn đã triển khai.

  • Công nghệ Consteel (Đức) với quy trình nạp liệu ngang thân lò giúp sản xuất liên tục, tự động hóa cao, tiết kiệm điện năng và thân thiện môi trường. Pomina là đơn vị đầu tiên tại Việt Nam áp dụng và là license thứ 20 trên thế giới sử dụng công nghệ này.
  • Dây chuyền VAI-POMINI / SIEMENS-VAI (Ý và Đức), cho phép sản xuất thép bằng quy trình cán nóng ở 900 - 1.200°C, đảm bảo độ chính xác cao về kích thước và cơ tính.
  • Hệ thống xử lý chất thải tuần hoàn khép kín, không xả thải ra môi trường, đảm bảo an toàn và bền vững trong sản xuất.
  • Được cấp chứng nhận ISO 9001:2000 và đặc biệt là ISO 14001:2004 về quản lý môi trường, chứng nhận mà rất ít nhà máy thép tại phía Nam đạt được.
  • Được lựa chọn trong nhiều công trình trọng điểm: Như Vinhomes Central Park, Cao ốc Sài Gòn Pearl, hầm Thủ Thiêm, Cầu Phú Mỹ, Cầu Sài Gòn 2, Nhiệt điện Duyên Hải, Nhiệt điện Vĩnh Tân,…
Chứng nhận ISO 9001 và ISO 14001 của nhà máy thép Pomina
Chứng nhận ISO 9001 và ISO 14001 của nhà máy thép Pomina

Mua thép Pomina ở đâu chính hãng, chiết khấu cho công trình lớn?

Với hệ thống cung ứng rộng khắp toàn quốc, Tôn Thép Mạnh Tiến Phát là một trong các đại lý hàng đầu cung ứng thép Pomina chất lượng trên thị trường. Chúng tôi nhập hàng trực tiếp từ nhà máy, có chứng từ CO, CQ đầy đủ. Giá cả phải chăng kèm theo nhiều ưu đãi hấp dẫn, CK 5 - 10% cho đơn hàng lớn, Tôn Thép Mạnh Tiến Phát mang lại giải pháp tiết kiệm cho khách hàng. 

Chứng nhận, giải thưởng:

Tôn Thép MTP vinh hạnh là đại lý sắt thép đạt Top 10 thương hiệu Việt Nam năm 2023, bên cạnh đó còn một số giải thưởng như:

  • Giải thưởng Kỹ thuật và Sắt thép tại Việt Nam
  • Doanh nghiệp tiêu biểu trong lĩnh vực Sắt thép
  • Giải thưởng An toàn lao động
Tôn thép MTP nhận giải thưởng thương hiệu số 1 Việt Nam
Tôn thép MTP nhận giải thưởng thương hiệu số 1 Việt Nam

Dự án tiêu biểu:

Cung cấp 1 tấn thép cuộn cho nhà máy chế biến Cao Su Long Hòa ở Dầu Tiếng Bình Dương
Cung cấp 1 tấn thép cuộn cho nhà máy chế biến Cao Su Long Hòa ở Dầu Tiếng Bình Dương
Cung cấp 25 tấn thép thanh vằn cho công trình khu dân cư AMATA Long Thành Đồng Nai
Cung cấp 25 tấn thép thanh vằn cho công trình khu dân cư AMATA Long Thành Đồng Nai
Cung cấp 200 kg thép xây dựng cho công trình xây dựng nhà ở tại Phan Văn Hớn, Quận 12
Cung cấp 200 kg thép xây dựng cho công trình xây dựng nhà ở tại Phan Văn Hớn, Quận 12

Câu hỏi thường gặp về giá thép Pomina

Giá thép Pomina cao hơn hay thấp hơn Hòa Phát, Việt Nhật?

Giá thép Pomina hiện nay cao hơn Hòa Phát và thấp hơn Việt Nhật đối với các loại thép xây dựng thông dụng như thép cuộn và thép thanh vằn. 

Cụ thể, giá thép dao động khoảng 15.000 - 15.700 VNĐ/kg, trong khi Hòa Phát chỉ từ 13.000 - 14.000 VNĐ/kg, còn Việt Nhật cao nhất khoảng 16.700 - 17.000 VNĐ/kg. Vì thế, thép Pomina phù hợp với các công trình cần cân bằng giữa chất lượng và chi phí

Đặt trước có giữ giá không? Giá có hiệu lực bao lâu sau khi báo?

Giá thép luôn biến động theo thị trường hàng ngày nhưng nếu khách đặt cọc hoặc ký hợp đồng trước, Tôn Thép MTP có thể cam kết giữ giá từ 1 - 3 ngày hoặc theo thỏa thuận riêng của hai bên. Giá có hiệu lực trong vòng 24h kể từ thời điểm báo, hoặc đến khi có thông báo điều chỉnh mới từ nhà máy.

Có chính sách ưu đãi, miễn phí giao hàng cho đơn hàng lớn không?

Tôn Thép MTP có chính sách ưu đãi từ 5 - 10% giá trị trị đơn hàng và miễn phí giao hàng đến công trình cho đơn từ 3 - 5 tấn hoặc khách hàng mua dài hạn theo tiến độ, theo đợt.

5/5 - (47 bình chọn)
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MTP
Địa chỉ 1 : 30 quốc lộ 22 (ngã tư trung chánh ngay ngã tư an sương ) – hóc môn – Tphcm
Địa chỉ 2 : 550 Đường Cộng Hòa – Phường 13 – Quận tân bình – Tphcm
Địa chỉ 3 : 54 Đường bà điểm 12 – ấp nam lân – xã bà điểm – hóc môn – tphcm
Địa chỉ 4 : 561 Điện biên phủ – Phường 25 – Quận bình thạnh – Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ 5 : 121 Phan văn hớn – xã bà điểm – Huyện hóc môn – Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ 6 : 131 ĐT 743 – KCN Sóng Thần 1, Thuận An , Bình Dương
Địa chỉ 7 : 79 đường tân thới nhì 2 - tân thời nhì - hóc môn - Tphcm
Địa chỉ 8 : Lô 2 Đường Song Hành – KCN Tân Tạo – Quận Bình Tân – Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ 9 : 39A Nguyễn văn bữa – xuân thới sơn – Hóc môn – Thành phố Hồ Chí Minh
Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận tiện phục vụ quý khách khi có nhu cầu.
Hotline Phòng Kinh Doanh 24/7:
Hotline 0 : 0909 601 456 Ms Thu Hai
Hotline 1 : 0933.665.222 Ms Lai
Hotline 2 : 0933.991.222 Ms Xí
Hotline 3 : 0917.02.03.03 Ms Châu
Hotline 4 : 0932.337.337 Ms Linh
Hotline 5 : 0932.010.345 Ms Lan
Hotline 6 : 0932.181.345 Ms Thúy
Hotline 7 : 0789.373.666 Ms Tâm
Hotline 8 : 0902.774.111 Ms Trang
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
zalo
0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111