Tổng kho Tôn Thép Mạnh Tiến Phát gửi tới quý khách hàng, nhà thầu bảng giá tôn Pomina mới nhất được cập nhật hôm nay. Bao gồm đầy đủ các chủng loại tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu, tôn cách nhiệt, tôn sóng ngói,... với đa dạng kích thước, độ dày, đáp ứng tối đa nhu cầu thi công. Tôn được sản xuất theo quy cách chung như sau:
- Độ dày: 3 - 5 dem
- Khổ tôn: 1.07 mét
- Màu sắc: xanh ngọc, xanh dương tím, xám lông chuột, đỏ tươi, nâu đất…
- Xuất xứ: nhà máy Pomina
- Bảo hành: 5 - 20 năm tùy loại.
- Cán sóng đa dạng: 5 sóng, 7 sóng, 9 sóng,... la phông, ngói, seamlock, cliplock. Cán ngay tại công trình.
- Cách nhiệt chuyên nghiệp: dán xốp PU, PE, XPS, EPS. 2 lớp, 3 lớp theo yêu cầu khách hàng.
- Phụ kiện tôn đầy đủ: Úp nóc, diềm mái, máng xối, vít bắn tôn,...

Ứng dụng:
- Dân dụng: Mái nhà, vách ngăn, trần nhà, cửa cổng, hàng rào, mái hiên, lam chắn nắng, mái che sân thượng, nhà để xe,...
- Công nghiệp: Mái nhà xưởng, vách nhà kho, mái che công trình, mái trạm xăng, đường ống thông gió…
- Nông nghiệp: Mái nhà kính, chuồng trại chăn nuôi, kho chứa nông sản, hệ thống tưới tiêu, máng dẫn nước…
- Hạ tầng: Mái che cầu vượt, nhà ga, trạm xe buýt, mái vòm sân vận động, biển báo giao thông…
- Gia công: Vỏ thùng xe tải, container, ống dẫn, máng xối, vật liệu trang trí nội thất, đồ gia dụng trong nhà…

Báo giá tôn Pomina hôm nay 12/10/2026 tại đại lý tôn thép Mạnh Tiến Phát
Bảng giá tôn kẽm Pomina
Bảng giá tôn kẽm Pomina, độ dày 3 - 5dem, trọng lượng: 2.60 – 4.50 kg/m, đơn giá dao động từ 41.000 – 69.000 VNĐ/m, cán sóng: 5 sóng, 7 sóng, 9 sóng, bảo hành: 5 - 10 năm.
| TÔN KẼM POMINA | ||
| Độ dày | Trọng lượng | Đơn giá |
| (kg/m) | VNĐ/ m | |
| 3 dem 20 | 2.60 | 44.000 |
| 3 dem 50 | 3.00 | 47.000 |
| 3 dem 80 | 3.25 | 48.000 |
| 4 dem 00 | 3.50 | 53.000 |
| 4 dem 30 | 3.80 | 58.000 |
| 4 dem 50 | 3.95 | 64.000 |
| 4 dem 80 | 4.15 | 67.000 |
| 5 dem 00 | 4.50 | 69.000 |
| Nhận gia công chấn máng xối, lam gió diềm tôn…. Theo yêu cầu (miễn phí gia công) | ||
Bảng giá tôn lạnh Pomina
Bảng giá tôn lạnh Pomina, độ dày 3.0 – 5.0 mm, trọng lượng: 2.50 – 4.40 kg/m, đơn giá dao động từ 66.000 – 103.000 VNĐ/m, cán sóng: 5 sóng, 7 sóng, 9 sóng, bảo hành: 5 - 10 năm.
| TÔN LẠNH POMINA | ||
| Độ dày in trên tôn | Trọng lượng | Đơn giá |
| (kg/m) | VNĐ/ m | |
| 3.0 dem | 2.5 | 66.000 |
| 3.5 dem | 3.0 | 73.000 |
| 4.0 dem | 3.5 | 86.000 |
| 4.5 dem | 3.9 | 94.000 |
| 5.0 dem | 4.4 | 103.000 |
| Nhận gia công chấn máng xối, lam gió diềm tôn…. Theo yêu cầu (miễn phí gia công) | ||
Bảng giá tôn lạnh màu Pomina
Bảng giá tôn lạnh màu Pomina, độ dày 3.0 – 5.0 mm, trọng lượng: 2.50 – 4.40 kg/m, đơn giá dao động từ 68.000 – 106.000 VNĐ/m, cán sóng: 5 sóng, 7 sóng, 9 sóng, bảo hành: 10 - 20 năm.
| TÔN LẠNH MÀU POMINA | ||
| Độ dày | Trọng lượng | Đơn giá |
| c(kg/m) | (khổ 1.07m) | |
| 3.0 dem | 2.5 | 68.000 |
| 3.5 dem | 3.0 | 73.000 |
| 4.0 dem | 3.5 | 88.000 |
| 4.5 dem | 3.9 | 98.500 |
| 5.0 dem | 4.4 | 106.000 |
Bảng giá gia công tôn cách nhiệt Pomina (xốp PU, PE)
Đơn giá tôn cách nhiệt Pomina gồm giá tôn nguyên liệu (tôn lạnh, tôn lạnh màu) và giá gia công xốp PU, PE. Người mua dựa vào giá nguyên liệu và giá gia công để tính tổng số tiền sản phẩm, độ dày xốp dao động từ 5 - 30 ly tùy loại.
Bảng giá gia công tôn xốp PU cách nhiệt 3 lớp: tôn + PU + thiếc bạc
| Giá gia công cách nhiệt tôn Pomina | |||
| Quy cách sóng tôn | Cấu tạo | Độ dày | Đơn giá VNĐ/m |
| 0.30 | Tôn: tôn lạnh, tôn lạnh màu PU: cách nhiệt, cách âm Thiếc bạc: cách nhiệt, chống cháy | Mút cách nhiệt dày 16 - 18ly | 97.000 |
| 0.35 | 105.000 | ||
| 0.40 | 118.000 | ||
| 0.45 | 130.000 | ||
| 0.50 | 137.000 | ||
Bảng giá gia công tôn PE cách nhiệt Pomina
| GIA CÔNG DÁN MÚT PE/ OPP POMINA | ||
| Quy cách sóng tôn | Độ dày | Đơn giá (VNĐ/m) |
| Mút PE- OPP được cho tôn 5 sóng và 9 sóng vuông | PE - OPP 5ly | 23.000 |
| PE-OPP 10ly | 29.000 | |
| PE-OPP 15ly | 38.000 | |
| PE-OPP 20ly | 49.000 | |
| PE-OPP 25ly | 57.000 | |
| PE-OPP 30ly | 71.000 | |
| Độ dày mút cách nhiệt có thể đặt hàng theo yêu cầu | ||
Bảng giá tôn giả ngói Pomina
Bảng giá tôn giả ngói Pomina, độ dày 4 - 5 dem, trọng lượng: 2.3 – 4.1 kg/m, đơn giá dao động từ 71,200 – 85,500 VNĐ/m, bảo hành: 10 - 20 năm.
Bảng giá tôn giả ngói Pomina 1 lớp
| TÔN GIẢ NGÓI POMINA 1 LỚP | ||
| Độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg/m) | Giá tôn sóng ngói (VNĐ/m) |
| 4 dem 0 | 4.0 | 71,200 |
| 4 dem 5 | 4.5 | 76,000 |
| 5 dem 0 | 5.0 | 85,500 |
Bảng giá tôn giả ngói cách nhiệt Pomina 3 lớp
| TÔN GIẢ NGÓI POMINA 3 LỚP | ||
| Độ dày | Độ dày xốp PU | Đơn giá (VNĐ) |
| Tôn 3 dem 00 + Đổ PU | 16 - 18mm | 102.000 |
| Tôn 3 dem 50 + Đổ PU | 16 - 18mm | 116.000 |
| Tôn 4 dem 00 + Đổ PU | 16 - 18mm | 121.500 |
| Tôn 4 dem 50 + Đổ PU | 16 - 18mm | 132.000 |
| Tôn 5 dem 00 + Đổ PU | 16 - 18mm | 140.500 |
Bảng giá tôn la phông Pomina
Bảng giá tôn la phông Pomina, độ dày 2.8 – 4.8 dem, trọng lượng: 2.4 – 4.5 kg/m, đơn giá dao động từ 56.000 – 155.000 VNĐ/m, bảo hành: 10 - 20 năm.
Bảng giá tôn lạnh la phông 1 lớp
| TÔN LA PHÔNG POMINA 1 LỚP | ||
| Độ dày | Trọng lượng | Đơn giá |
| (kg/m) | VNĐ/m | |
| 2 dem 8 | 2.40 | 56.000 |
| 3 dem 0 | 2.60 | 61.000 |
| 3 dem 1 | 2.75 | 63.000 |
| 3 dem 3 | 3.5 | 65.000 |
| 3 dem 7 | 3.35 | 72.000 |
| 4 dem 4 | 4.00 | 83.000 |
| 4 dem 6 | 4.20 | 86.000 |
| 4 dem 8 | 4.50 | 91.000 |
| Nhận gia công chấn máng xối, lam gió diềm tôn…. Theo yêu cầu (miễn phí gia công) | ||
Bảng giá tôn la phông cách nhiệt 3 lớp
| Độ dày tôn | Cấu tạo | Độ dày xốp PU (mm) | Giá bán VNĐ/m |
| 3 dem 0 | Tôn: lạnh màu PU: cách nhiệt, cách âm Thiếc bạc: cách nhiệt, chống cháy Bước sóng: 5 sóng, 9 sóng, 11 sóng | 16 – 18mm | 118.000 - 124.000 |
| 3 dem 1 | 16 – 18mm | 120.000 - 126.000 | |
| 3 dem 3 | 16 – 18mm | 124.000 - 130.000 | |
| 3 dem 7 | 16 – 18mm | 131.000 - 137.000 | |
| 4 dem 4 | 16 – 18mm | 141.000 - 147.000 | |
| 4 dem 6 | 16 – 18mm | 144.000 - 150.000 | |
| 4 dem 8 | 16 – 18mm | 149.000 - 155.000 |
Bảng giá gia công phụ kiện tôn Pomina
| Gia công phụ kiện tôn | |
| 5 sóng vuông | 62.000 |
| 9 sóng vuông | 63.000 |
| Chấn máng + diềm | 6.000 |
| Chấn vòm | 5.200 |
| Chấn úp nóc | 5.200 |
| Tôn nhựa lấy sáng 1 lớp | 47.000 |
| Tôn nhựa lấy sáng 2 lớp | 83.000 |
Chính sách bán hàng:
- Cam kết chất lượng: Cung cấp sản phẩm tôn Pomina chính hãng mới 100%, không cong vênh, móp méo hoặc gỉ sét.
- Đơn vị tính:
- Tôn lợp: chiều dài mét.
- Vận chuyển:
- Miễn phí vận chuyển trong nội thành TP.HCM, Hà Nội.
- Hỗ trợ 50% phí vận chuyển tại các tỉnh.
- Thời gian vận chuyển từ 1 - 5 ngày hoặc lâu hơn, tùy thuộc vào vị trí công trình.
- Thanh toán:
- Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.
- Đặt cọc 50% trước khi giao hàng.
- Thanh toán 50% còn lại sau khi nhận đủ số lượng hàng hóa.
- Bảo hành, đổi trả: Theo quy định của nhà máy tôn Pomina.
- Thuế VAT: Đơn giá chưa bao gồm 10% VAT.
- Chiết khấu: Áp dụng chiết khấu 5-10% cho đơn hàng lớn.
- Lưu ý: bảng giá thay đổi theo quy cách sản phẩm, số lượng đặt, vị giao hàng và từng thời điểm cụ thể, … 🡪 liên hệ trực tiếp để có báo giá tôn Pomina chính xác nhất.
Các loại tôn Pomina
Tôn Pomina tại nhà máy được sản xuất thành nhiều dòng để phục vụ cho các mục đích thi công xây dựng khác nhau. Bao gồm tôn cuộn, tôn dân dụng, tôn cao cấp, tôn cán sóng, tôn cách nhiệt, tôn giả ngói, phụ kiện tôn… Đặc điểm kỹ thuật từng loại sẽ được liệt kê chi tiết trong bài viết bên dưới đây.
Dòng tôn cuộn Pomina
1. PO - Thép tẩy rỉ phủ dầu
PO - Thép tẩy rỉ phủ dầu là sản phẩm thép cán nóng được xử lý qua dây chuyền tẩy rỉ để loại bỏ lớp gỉ sét trên bề mặt, sau đó được làm sạch và phủ dầu. Nhờ quá trình này, thép PO mang lại nhiều ưu điểm vượt trội:
- Quá trình tẩy rỉ giúp bảo quản thép tốt hơn khi lưu kho, sử dụng lâu dài mà không ảnh hưởng đến chất lượng bê tông và lớp sơn phủ.
- Bề mặt thép sạch giúp tăng khả năng bám dính với lớp sơn phủ, đảm bảo độ bền và thẩm mỹ cho công trình.
- Bề mặt thép có độ phản sáng cao, sáng bóng và đẹp hơn nhiều so với thép cán nóng thông thường.

Thông số kỹ thuật:
- Tiêu chuẩn: JIS G3321:2012, JIS G3322:2012, ASTM A755/A755-M15, ASTM A792/A792-M10, BS EN 10346:2015.
- Ứng dụng: Linh kiện cơ khí, phụ tùng xe, thép cuộn cán nguội, ống thép.
2. Tôn cán nguội
Tôn cán nguội (CRC) hay còn gọi là tôn đen là thép cacbon thấp, được sử dụng làm nguyên liệu để sản xuất tôn kẽm, tôn lạnh và tôn lạnh màu. Với hàng loạt ưu điểm như kết cấu cứng cáp, chắc chắn, chịu lực tốt, vật liệu này ngày càng trở nên phổ biến trong nhiều dự án.

Thông số kỹ thuật:
- Tiêu chuẩn: JIS G3321:2012, JIS G3322:2012, ASTM A755/A755-M15, ASTM A792/A792-M10, BS EN 10346:2015
- Ứng dụng: gia công tôn lạnh, tôn kẽm, tôn lạnh màu, chế tạo máy móc, phụ tùng máy bay, ô tô…
Dòng tôn dân dụng
1. Tôn kẽm Pomina
Tôn kẽm (GI) là thép cán nguội được mạ một lớp kẽm để tăng khả năng chống ăn mòn, thường dùng trong xây dựng và dân dụng. Sản xuất tôn kẽm bao gồm các công đoạn tẩy rửa, ủ, mạ kẽm nhúng nóng và phủ lớp chống oxy hóa giúp chống ăn mòn tốt, dễ gia công.

Thông số kỹ thuật:
- Bề mặt: Bóng, sáng, bông vân thường.
- Độ bền uốn (T-bend): 0 - 3T
- Khối lượng mạ kẽm (g/m²): Z80 - Z275
- Thành phần lớp phủ: 99% Zn
- Độ dày: 0.25 - 2.00 mm
- Trọng lượng (kg/m): 2.25 - 18.70
- Ứng dụng: xây dựng (vách ngăn, tấm lợp), sản xuất đồ gia dụng, công nghiệp, quảng cáo…
2. Tôn lạnh Pomina
Tôn lạnh Pomina là thép mạ hợp kim nhôm kẽm, có các độ dày lớp mạ AZ70, AZ100 và AZ150. Sản phẩm được phủ lớp Antifinger bảo vệ, đặc biệt phù hợp cho các công trình dân dụng. Vật liệu được cán 5 sóng, 7 sóng, 9 sóng, 11 sóng, 13 sóng la phông… tại nhà máy để đảm bảo chất lượng công trình.
- Mác thép: G350 - G550
- Lớp mạ: AZ70/AZ100/AZ150 (55% Al, 43.5% Zn, 1.5% Si)
- Lớp bảo vệ: Anti-finger
- Tiêu chuẩn: BS EN 10346 (EU), MS (SIRIM Malaysia)

Thông số kỹ thuật tôn lạnh Pomina:
| Đặc tính | Tôn lạnh AZ70 | Tôn lạnh AZ100 | Tôn lạnh AZ150 |
| Độ dày lớp mạ | AZ70 | AZ100 | AZ150 |
| Độ dày tôn | 0.25 - 0.5mm | 0.35 - 0.6mm | 0.35 - 0.6mm |
| Khổ rộng tôn | 1200mm | 1200mm | 1200mm |
| Mác thép | G350 - G550 | G350 - G550 | G350 - G550 |
| Tiêu chuẩn | BS EN 10346 | BS EN 10346 | BS EN 10346 |
| Bảo hành chống thủng | 5 năm | 10 năm | 20 năm |
3. Tôn lạnh màu Pomina

Tôn lạnh mạ màu Pomina AZ50 là sản phẩm tôn mạ hợp kim nhôm kẽm (55% Al, 43.5% Zn, 1.5% Si) phủ sơn, được ứng dụng rộng rãi trong các công trình dân dụng. Với các ưu điểm nổi bật như bền màu, chống ăn mòn tốt nhờ lớp sơn PomiColor, giảm hấp thụ nhiệt, tiết kiệm điện năng… vật liệu này ngày càng thông dụng hơn.

Thông số kỹ thuật:
- Độ dày lớp mạ kẽm: AZ50
- Độ dày lớp mạ màu: 17/05 µm
- Mác thép: G350 - G550
- Độ dày tôn: 0.25 - 0.6mm
- Khổ rộng tôn: 1200mm
- Tiêu chuẩn chất lượng: BS EN 10169 (EU)
- Ứng dụng: làm mái lợp, vách ngăn, máng xối, ống thông gió, cửa cuốn trong các công trình dân dụng, công nghiệp…
Dòng tôn cao cấp
1. Tôn lạnh màu Granite
Tôn lạnh màu Granite là tôn giả ngói mạ nhôm kẽm AZ50, thiết kế vân nhám tròn mịn độc đáo, đa dạng màu sắc. Vật liệu có thể cán sóng ngói, sóng tròn, sóng vuông. Độ dày 0.35 - 0.6mm, bảo hành 12 năm chống ăn mòn, 8 năm chống phai màu.

Thông số kỹ thuật:
- Khổ tôn: 1200mm
- Độ dày: 0.32 - 0.57mm
- Trọng lượng: 2.93 - 5.33kg/m
- Độ dày lớp mạ: AZ50
- Mác thép: G350 - G550
- Tiêu chuẩn: BS EN 10169 (EU)
- Độ dày lớp mạ màu: 20/05 µm
2. Tôn lạnh Solar
Tôn lạnh Solar là tôn mạ hợp kim nhôm kẽm (55% Al, 43.5% Zn, 1.5% Si) với lớp mạ AZ100/AZ120 và lớp phủ Pomina Crystal® trong suốt, mang lại độ bền vượt trội và khả năng cách nhiệt tối ưu cho công trình.

Thông số kỹ thuật:
- Khổ tôn: 1200mm
- Độ dày: 0.32 - 0.57mm
- Độ dày lớp mạ: AZ120
- Mác thép: G350 - G550
- Tiêu chuẩn: BS EN 10346 (EU)
- Bước sóng: 5 sóng, 7 sóng, 9 sóng, 11 sóng, 13 sóng la phông…
- Bảo hành chống ăn mòn thủng: 20 năm
- Ứng dụng: làm mái lợp, mái hiên, máng xối, ống thông gió, cửa cuốn, trang trí nội thất, vách ngăn panel, ván trần…
3. Tôn lạnh màu Solar

Tôn lạnh màu Solar với lớp mạ hợp kim nhôm kẽm AZ100 (55% Al, 43.5% Zn, 1.5% Si) và lớp sơn PomiColor S®, nổi bật với khả năng chống oxy hóa mạnh mẽ, bền màu, sáng đẹp và chống trầy xước hiệu quả.

Thông số kỹ thuật:
- Khổ tôn: 1200mm
- Độ dày: 0.29 - 0.44mm
- Độ dày lớp mạ: AZ100
- Mác thép: G350 - G550
- Tiêu chuẩn: BS EN 10169 (EU)
- Bước sóng: 5 sóng, 7 sóng, 9 sóng, 11 sóng la phông…
- Độ dày lớp mạ màu: 22/10 µm
- Ứng dụng: làm mái lợp, mái hiên, máng xối, ống thông gió, vách ngăn, trang trí nội ngoại thất công trình…
Tôn cán sóng Pomina
Tôn cán sóng Pomina là loại tôn được sản xuất thép nền mạ hợp kim nhôm kẽm, có khả năng chống ăn mòn tốt, độ bền cao, được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng.

Thông số kỹ thuật:
- Tiêu chuẩn: BS EN 10169 (EU)
- Khổ tôn tiêu chuẩn: 1070mm
- Khổ tôn hữu dụng: 1000mm
- Chiều dài: 2m, 3m hoặc cắt theo yêu cầu.
- Độ dày tôn: 0.25mm - 0.60mm
- Màu sắc: xanh dương, xanh ngọc, đỏ đậm, đỏ nhạt, trắng sữa, xám ghi, nâu cafe...
- Loại sóng: Vuông, tròn (5 sóng, 9 sóng, 11 sóng)
- Ứng dụng: mái nhà, vách ngăn, trần nhà, nhà xưởng, kho bãi, công trình công nghiệp và dân dụng.
Tôn giả ngói Pomina
Tôn giả ngói Pomina là loại tôn được cán sóng theo hình dạng ngói truyền thống, sử dụng thép nền mạ hợp kim nhôm kẽm và phủ sơn bề mặt. Sản phẩm này có tính thẩm mỹ cao, đẹp không thua kém gì mái ngói truyền thống còn chống ăn mòn tốt.

Thông số kỹ thuật:
- Tiêu chuẩn: BS EN 10169 (EU)
- Khổ tôn tiêu chuẩn: 1070mm
- Khổ tôn hữu dụng: 1000mm
- Chiều dài: 2m, 3m hoặc cắt theo yêu cầu.
- Độ dày tôn: 0.35mm - 0.60mm
- Độ dày lớp mạ: AZ50
- Màu sắc: Xanh dương, xanh ngọc, đỏ đậm, trắng sữa, xám ghi, nâu cafe...
- Loại sóng: Sóng ngói ruby, 5 sóng, 7 sóng, 9 sóng, 11 sóng…
- Ứng dụng: mái nhà, biệt thự, nhà phố, công trình công cộng, nhà xưởng, nhà kho...
Tôn cách nhiệt Pomina
Tôn cách nhiệt Pomina là loại tôn có cấu tạo gồm 3 lớp: lớp tôn bề mặt, lớp PU (Polyurethane) cách nhiệt và lớp màng PVC/PP/PET ở mặt dưới. Lớp PU giúp cách nhiệt hiệu quả, giảm tiếng ồn và chống cháy, mang lại không gian sống mát mẻ, thoải mái cho các thành viên trong nhà.

- Tiêu chuẩn: BS EN 10169 (EU)
- Khổ tôn tiêu chuẩn: 1070mm
- Khổ tôn hữu dụng: 1000mm
- Chiều dài: 2m, 3m hoặc cắt theo yêu cầu.
- Độ dày tôn: 0.30mm - 0.60mm
- Độ dày xốp PU: 16mm, 20mm, 25mm
- Lớp mạ: AZ70, AZ100
- Màu sắc: xanh dương, xanh ngọc, đỏ đậm, trắng sữa, xám ghi, nâu cafe...
- Loại sóng: 5 sóng, 9 sóng, 11 sóng vuông tròn…
- Ứng dụng: mái nhà, nhà xưởng, kho bãi, công trình công nghiệp và dân dụng,...
Phụ kiện tôn Pomina
Ngoài các sản phẩm tôn, nhà máy Pomina còn sản xuất và phân phối các phụ kiện tôn đi kèm để quá trình thi công mái lợp diễn ra thuận lợi hơn. Bên dưới đây là một số phụ kiện tôn cần thiết nhất:
- Máng xối tôn
- Úp nóc
- Úp viền
- Diềm mái
- Vít bắn tôn

Quy trình báo giá tôn Pomina tại đại lý tôn thép Mạnh Tiến Phát

Lý do nên mua tôn Pomina tại nhà máy tôn thép Mạnh Tiến Phát
Tôn Thép Mạnh Tiến Phát là đại lý có hơn 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực cung ứng vật tư xây dựng, đảm bảo các sản phẩm tôn Pomina xuất ra thị trường có chất lượng tốt nhất. Khách hàng tin tưởng chọn mua sẽ được cam kết:
- Tôn Pomina đủ chủng loại, kích thước, độ dày, đáp ứng tối đa nhu cầu thi công.
- Giá tôn Pomina phải chăng, phù hợp với ngân sách nhiều dự án
- Đơn hàng lớn và đối tác thân thiết được hỗ trợ CK 5 - 10%.
- Đội ngũ xe cẩu, tải hàng chuyển vật tư tới tận công trình.
- Hỗ trợ cắt, cán sóng tôn theo yêu cầu của khách hàng.
- Tư vấn nhiệt tình, hỗ trợ tối đa để khách hàng mua được vật tư phù hợp.
Chứng nhận, giải thưởng:
Đại lý Tôn Thép Mạnh Tiến Phát đạt chứng nhận Top 10 thương hiệu tiêu biểu Việt Nam vào năm 2023.

Ngoài ra chúng tôi cũng nhận được nhiều giải thưởng danh giá khác như:
- Doanh nghiệp ưu việt về quản lý và chất lượng
- Doanh nghiệp có ảnh hưởng trong cộng đồng
- Giải thưởng Công nghệ Sắt thép tại Việt Nam
- Giải thưởng Kỹ thuật và Sắt thép tại Việt Nam
- Giải thưởng An toàn lao động
- Giải thưởng Bảo vệ môi trường
Dự án tiêu biểu:



Cam kết & ưu đãi:
- Hàng chính hãng Pomina, mới 100%, chất lượng.
- Miễn phí vận chuyển TPHCM, đi tỉnh hỗ trợ 50%.
- Chiết khấu 5-10%, liên hệ nhận báo giá.
