Nhà máy tôn thép Mạnh Tiến Phát xin cập nhật đến quý khách báo giá tôn Hoa Sen các loại để quý khách tham khảo, gồm các loại tôn: tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu, tôn cách nhiệt, tôn sóng ngói, tôn la phông, … theo quy cách sau:
- Độ dày: 0.3 - 1.5mm
- Khổ tôn: 1070mm
- Màu sắc: trắng sữa, xanh rêu, vàng kem, đỏ đậm, nâu đất, xanh ngọc...
- Xuất xứ: Nhà máy Tôn Hoa Sen
- Bảo hành: 10 - 20 năm
- Gia công cán sóng theo yêu cầu: 5 sóng, 7 sóng, 9 sóng, 11 sóng, 13 sóng la phông, sóng ngói, sóng seamlock, cliplock, tôn sàn deck (cán tại công trình)
- Gia công cách nhiệt theo yêu cầu: Nhận gia công cách nhiệt xốp (PU, PE, XPS, EPS) 2 lớp, 3 lớp
- Có gia công và cung cấp đầy đủ các loại phụ kiện tôn: úp nóc, diềm mái, tôn vòm, máng xối, vít bắn tôn,…

Đại lý Tôn Thép Mạnh Tiến Phát là địa chỉ cung cấp tôn Hoa Sen chính hãng, giá tốt, CK 5 - 10%
Ứng dụng:
- Xây dựng dân dụng: mái nhà, làm vách ngăn, vách tường, trần nhà, cửa cổng, hàng rào bảo vệ,...
- Xây dựng công nghiệp: lợp mái và làm vách ngăn cho các nhà xưởng, nhà kho, nhà máy sản xuất và làm mái che cho các công trình công nghiệp.
- Nông nghiệp: làm khung và mái che cho các nhà kính trồng rau, hoa, cây cảnh, chuồng trại chăn nuôi.
- Nội thất, trang trí: làm các vật dụng nội thất như bàn, ghế, tủ, kệ,... hoặc sử dụng để tạo các điểm nhấn trang trí cho công trình.

Báo giá tôn Hoa Sen hôm nay 12/10/2026 tại đại lý tôn thép Mạnh Tiến Phát
Bảng giá tôn kẽm Hoa Sen
Bảng giá tôn kẽm Hoa Sen, độ dày 0.5 - 1.5 mm, trọng lượng: 4.2 - 10.9 kg/m, đơn giá dao động từ 53.000 – 110.000 VNĐ/m, cán sóng: 5 sóng, 7 sóng, 9 sóng, bảo hành: 10 – 20 năm.
| Độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg/m) | Đơn giá (VND/m) |
| 0.5 | 4.2 | 53.000 |
| 0.58 | 5.4 | 59.000 |
| 0.75 | 7,0 | 67.000 |
| 0.8 | 7.7 | 80.000 |
| 0.95 | 9.0 | 90.000 |
| 1.5 | 10.9 | 110.000 |
Bảng giá tôn lạnh Hoa Sen
Bảng giá tôn lạnh Hoa Sen, độ dày 0.3 - 0.5 mm, trọng lượng: 2.5 - 4.4 kg/m, đơn giá dao động từ 65.000 – 105.000 VNĐ/m, cán sóng: 5 sóng, 7 sóng, 9 sóng, bảo hành: 10 – 20 năm.
| Độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg/m) | Đơn giá (VND/m) |
| 0.3 | 2.5 | 65.000 |
| 0.35 | 3.0 | 71.000 |
| 0.4 | 3.5 | 84.000 |
| 0.45 | 3.9 | 92.000 |
| 0.5 | 4.4 | 105.000 |
Bảng giá tôn màu Hoa Sen
Bảng giá tôn màu Hoa Sen, độ dày 0.3 - 1.5 mm, trọng lượng: 2.5 - 10.9 kg/m, đơn giá dao động từ 60.000 – 115.000 VNĐ/m, màu sắc: đỏ đậm, xanh ngọc, xám lông chuột, trắng sữa, xanh dương,... cán sóng: 5 sóng, 7 sóng, 9 sóng, bảo hành: 10 – 20 năm
Bảng giá tôn kẽm màu
| Độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg/m) | Đơn giá (VND/m) |
| 0.5 | 4.2 | 60.000 |
| 0.58 | 5.4 | 66.000 |
| 0.75 | 7,0 | 74.000 |
| 0.8 | 7.7 | 87.000 |
| 0.95 | 9.0 | 97.000 |
| 1.5 | 10.9 | 115.000 |
Bảng giá tôn lạnh màu
| Độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg/m) | Đơn giá (VND/m) |
| 0.3 | 2.5 | 69.000 |
| 0.35 | 3.0 | 74.000 |
| 0.4 | 3.5 | 87.000 |
| 0.45 | 3.9 | 96.000 |
| 0.5 | 4.4 | 108.000 |
Bảng giá tôn cách nhiệt Hoa Sen (xốp PU, PE)
Đơn giá tôn cách nhiệt Hoa Sen gồm giá tôn nguyên liệu (tôn lạnh, tôn lạnh màu) và giá gia công xốp PU, PE
Bảng giá gia công tôn xốp PU cách nhiệt 3 lớp: tôn + PU + thiếc bạc
| Quy cách cán sóng | Tôn + PU + thiếc bạc | Độ dày (mm) | Giá gia công PU (Đ/m2) |
| Tôn PU 5 sóng vuông | Tôn: tôn lạnh, tôn lạnh màu PU: cách nhiệt, cách âm Thiếc bạc: cách nhiệt, chống cháy | 16 – 18mm | 64.000 – 70.000 |
| Tôn PU 9 sóng vuông | 16 – 18mm | 65.000 – 72.000 |
Bảng giá gia công tôn PE cách nhiệt Hoa Sen
| PHÍ DÁN MÚT PE-OPP CÁCH NHIỆT | ||
| (dán PE-OPP cách nhiệt 1 mặt lót bạc độ dày từ 3ly - 30ly) | ||
| Quy cách sóng tôn | ĐỘ DÀY MÚT PE-OPP | Đơn giá gia công PE (đ/m) |
| Gia công dán Mút PE- OPP cho tôn Hoa Sen 5 sóng và 9 sóng vuông | PE-OPP 3ly | 18.000 |
| PE-OPP 5ly | 19.000 | |
| PE-OPP 10ly | 24.000 | |
| PE-OPP 15ly | 33.000 | |
| PE-OPP 20ly | 40.000 | |
| PE-OPP 25ly | 53.000 | |
| PE-OPP 30ly | 67.000 | |
| Độ dày mút cách nhiệt có thể đặt hàng theo yêu cầu | ||
Bảng giá tôn giả ngói Hoa Sen
Bảng giá tôn giả ngói Hoa Sen, độ dày 0.3 - 0.5 mm, trọng lượng: 2.5 - 4.4 kg/m, đơn giá dao động từ 79.000 – 202.000 VNĐ/m, màu sắc: đỏ đậm, xanh ngọc, xám lông chuột, trắng sữa, xanh dương..., cán sóng: 5 sóng, 6 sóng, 7 sóng, 9 sóng, bảo hành: 10 – 20 năm.
Bảng giá tôn giả ngói Hoa Sen 1 lớp
| Độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg/m) | Đơn giá (VND/m) |
| 0.3 | 2.5 | 79.000 |
| 0.35 | 3.0 | 84.000 |
| 0.4 | 3.5 | 97.000 |
| 0.45 | 3.9 | 106.000 |
| 0.5 | 4.4 | 118.000 |
Bảng giá tôn giả ngói cách nhiệt Hoa Sen 3 lớp
| Tôn + PU + thiếc bạc | Độ dày (mm) | Giá gia công PU (Đ/m2) | Độ dày tôn nền (mm) | Giá bán (VNĐ/m) |
| Tôn: tôn giả ngói Hoa Sen PU: cách nhiệt, cách âm Thiếc bạc: cách nhiệt, chống cháy | 16 – 18mm | 74.000 – 84.000 | 0.3 | 153.000 - 163.000 |
| 0.35 | 158.000 - 168.000 | |||
| 0.4 | 171.000 - 181.000 | |||
| 0.45 | 180.000 - 190.000 | |||
| 0.5 | 192.000 - 202.000 |
Bảng giá tôn la phông Hoa Sen
Bảng giá tôn la phông Hoa Sen, độ dày 0.28 - 0.48 mm, trọng lượng: 2.4 - 4.5 kg/m, đơn giá dao động từ 49.000 – 164.000 VNĐ/m, màu sắc: trắng sữa, vân gỗ..., cán sóng: 13 sóng, bảo hành: 10 – 20 năm.
Bảng giá tôn lạnh la phông 1 lớp
| Độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg/m) | Đơn giá (VND/m) |
| 0.28 | 2.4 | 49.000 |
| 0.3 | 2.6 | 54.000 |
| 0.31 | 2.75 | 56.000 |
| 0.33 | 3.05 | 58.000 |
| 0.37 | 3.35 | 65.000 |
| 0.44 | 4.0 | 76.000 |
| 0.46 | 4.2 | 79.000 |
| 0.48 | 4.5 | 84.000 |
Bảng giá tôn la phông cách nhiệt 3 lớp
| Tôn + PU + thiếc bạc | Độ dày (mm) | Giá gia công PU (Đ/m2) | Độ dày tôn nền (mm) | Giá bán (VNĐ/m) |
| Tôn: tôn la phông PU: cách nhiệt, cách âm Thiếc bạc: cách nhiệt, chống cháy | 16 – 18mm | 71.000 – 80.000 | 0.28 | 120.000 - 129.000 |
| 0.3 | 125.000 - 134.000 | |||
| 0.31 | 127.000 - 136.000 | |||
| 0.33 | 129.000 - 138.000 | |||
| 0.37 | 136.000 - 145.000 | |||
| 0.44 | 147.000 - 156.000 | |||
| 0.46 | 150.000 - 159.000 | |||
| 0.48 | 155.000 - 164.000 |
Bảng giá phụ kiện tôn Hoa Sen
| PHÍ GIA CÔNG PHỤ KIỆN CHẤN DIỀM, VÒM, ÚP NÓC, MÁNG XỐI (Chọn tôn nguyên liệu là loại tôn lợp đang sử dụng) | |
| Gia công | Đơn giá (đ/m) |
| Chấn máng xối + diềm | 4.000 |
| Chấn vòm | 3.000 |
| Chấn úp nóc | 3.000 |
Chính sách bán hàng:
- Cam kết chất lượng: Cung cấp sản phẩm tôn Hoa Sen chính hãng mới 100%, không cong vênh, móp méo hoặc gỉ sét.
- Đơn vị tính:
- Tôn lợp: chiều dài mét.
- Vận chuyển:
- Miễn phí vận chuyển trong nội thành TP.HCM, Hà Nội.
- Hỗ trợ 50% phí vận chuyển tại các tỉnh.
- Thời gian vận chuyển từ 1 - 5 ngày hoặc lâu hơn, tùy thuộc vào vị trí công trình.
- Thanh toán:
- Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.
- Đặt cọc 50% trước khi giao hàng.
- Thanh toán 50% còn lại sau khi nhận đủ số lượng hàng hóa.
- Bảo hành, đổi trả: Theo quy định của nhà máy tôn Hoa Sen.
- Thuế VAT: Đơn giá chưa bao gồm 10% VAT.
- Chiết khấu: Áp dụng chiết khấu 5-10% cho đơn hàng lớn.
- Lưu ý: Bảng giá thay đổi theo quy cách sản phẩm, số lượng đặt, vị giao hàng và từng thời điểm cụ thể,… Khách hàng liên hệ trực tiếp để có báo giá tôn Hoa Sen chính xác nhất.
Các loại tôn Hoa Sen
Tôn Hoa Sen là sản phẩm của tập đoàn Hoa Sen, sản xuất bởi dây chuyền hiện đại cùng các công nghệ tiên tiến. Nhà máy tôn Hoa Sen cung ứng ra thị trường nhiều loại tôn lợp như tôn kẽm, tôn lạnh, tôn kẽm màu, tôn lạnh màu, tôn cán sóng, tôn cách nhiệt, tôn giả ngói và các loại thép cuộn cán nóng, thép cuộn cán nguội, phụ kiện máng xối,...
Tôn kẽm Hoa Sen
Tôn kẽm Hoa Sen có cấu tạo gồm 1 lớp thép nền và lớp mạ kẽm bao phủ cả hai bề mặt thép. Khối lượng lớp mạ từ 60 - 450 g/m2, sử dụng dây chuyền công nghệ NOF của Danieli (Ý), đảm bảo lớp mạ phủ đều và bám chắc trên bề mặt thép. Tôn kẽm Hoa Sen có bề mặt nhẵn mịn, chống ăn mòn tốt.

Thông số kỹ thuật
- Tiêu chuẩn: JIS G3302
- Độ bền kéo: 270 MPa (min)
- Giới hạn chảy: 205 MPa (min)
- Khối lượng mạ: Z06 - Z45 (60 - 450g/m2)
- Độ dày thép nền: 0.11 - 3.0mm
- Khổ rộng cuộn: 750 - 1250mm

Ứng dụng: vật liệu sản xuất các loại tôn lợp, làm vách ngăn, vỏ máy giặt, máy móc,.......
Tôn lạnh Hoa Sen
Tôn lạnh Hoa Sen có lớp mạ hợp kim nhôm kẽm gia công bằng công nghệ NOF, giúp lớp mạ bền chắc, tuổi thọ cao gấp 4 lần các loại tôn mạ kẽm thông thường. Bên cạnh đó, lớp bảo vệ anti-finger ngoài cùng giúp bề mặt tôn sáng lâu hơn, giảm bong tróc, trầy xước, chống ố và chống oxy hóa tốt hơn.

Thông số kỹ thuật
- Tiêu chuẩn: JIS G3321
- Độ bền kéo: 270 MPa (min)
- Giới hạn chảy: 205 MPa (min)
- Khối lượng mạ: AZ50 - AZ200 (50 - 200g/m2)
- Độ dày thép nền: 0.15 - 2.0mm
- Khổ rộng cuộn: 750 - 1250mm

Ứng dụng: vật liệu sản xuất các loại tôn cán sóng, tôn cách nhiệt, làm vách ngăn, vỏ tủ lạnh, các loại máy móc công nghiệp....
Tôn kẽm màu Hoa Sen
Cấu tạo tôn kẽm màu Hoa Sen gồm 1 lớp tôn kẽm, 1 lớp biến tính, 1 lớp sơn lót và 1 lớp sơn ngoài cùng. Nhờ sử dụng công nghệ tiên tiến của Nhật Bản, thiết kế đặc biệt có thể sơn 2 mặt giống nhau, tôn kẽm màu Hoa Sen đảm bảo tính thẩm mỹ khi sử dụng.

Thông số kỹ thuật
- Tiêu chuẩn: JIS G3312
- Độ bền kéo: 270 MPa (min)
- Lớp sơn phủ mặt trên: 17 - 30 ± 2μm
- Lớp sơn phủ mặt dưới: 5 - 30 ± 2μm
- Độ bền uốn: 2T - 4T
- Độ cứng bút chì: 2H (min)
- Độ bền dung môi: MEK ≥ 100DR
- Độ bền va đập: 1000g x 3000mm
- Độ bóng: 15 - 80%
- Độ dày thép nền: 0.113 - 1.2mm
- Khổ rộng cuộn: 750 - 1250mm

Ứng dụng: vật liệu sản xuất các loại tôn 5 sóng, 7 sóng, tôn xốp cách nhiệt, lợp mái, vách ngăn,....
Tôn lạnh màu Hoa Sen
Tôn lạnh màu Hoa Sen có cấu tạo tương tự tôn kẽm màu Hoa Sen, chỉ thay lớp tôn nền từ tôn kẽm thành lớp tôn lạnh. Tôn lạnh màu Hoa Sen đa dạng màu sắc, ứng dụng công nghệ Nhật Bản, phủ sơn 2 mặt giống nhau, vừa chống ăn mòn hiệu quả vừa nâng cao tính thẩm mỹ công trình.

Ngoài ra, Hoa Sen còn cung cấp dòng tôn lạnh màu cao cấp - Tôn Hoa Sen Gold. Sản phẩm chống ăn mòn xuất sắc kết hợp hệ sơn đặc biệt, bền màu, giữ bề mặt tôn luôn sáng đẹp trước mọi tác động thời tiết.

Thông số kỹ thuật
- Tiêu chuẩn: JIS G3312
- Độ bền kéo: 270 MPa (min)
- Lớp sơn phủ mặt trên: 17 - 30 ± 2μm
- Lớp sơn phủ mặt dưới: 5 - 30 ± 2μm
- Độ bền uốn: 2T - 4T
- Độ cứng bút chì: 2H (min)
- Độ bền dung môi: MEK ≥ 100DR
- Độ bền va đập: 1000g x 3000mm
- Độ bóng: 15 - 80%
- Độ dày thép nền: 0.13 - 1.2mm
- Khổ rộng cuộn: 750 - 1250mm

Ứng dụng: sản xuất các loại tôn 5 sóng, 9 sóng, tôn xốp, lợp mái, làm vách ngăn, sản xuất vỏ máy móc,....
Tôn cán sóng Hoa Sen
Tôn cán sóng Hoa Sen được gia công cán sóng từ các loại tôn kẽm, tôn lạnh,... với các hình dạng sóng tròn, sóng vuông. Tôn cán sóng Hoa Sen có đa dạng các loại như tôn 5 sóng, 6 sóng, 9 sóng, 11 sóng, tôn seamlock, tôn cliplock, tôn sàn deck,...

Thông số kỹ thuật tôn sóng tròn, sóng vuông Hoa Sen
- Tiêu chuẩn: JIS của Nhật Bản, ASTM của Hoa Kỳ, TCVN của Việt Nam.
- Khổ tôn tiêu chuẩn: 1070mm
- Khổ tôn hữu dụng: 1000mm
- Chiều dài: 2m, 3m, 6m hoặc theo yêu cầu.
- Độ dày tôn: 0.3mm, 0.35mm, 0.4mm, 0.45mm, 0.5mm, 0.6mm, …
- Màu sắc: trắng sữa, xanh rêu, vàng kem, đỏ đậm, xanh ngọc...
- Loại sóng (vuông, tròn): 5 sóng, 7 sóng, 9 sóng, 11 sóng, 13 sóng la phông,
- Ứng dụng: Lợp mái nhà, mái hiên, mái che sân, vách ngăn, rào công trình...
Thông số kỹ thuật tôn seamlock Hoa Sen

- Tiêu chuẩn: JIS của Nhật Bản, ASTM của Hoa Kỳ, TCVN của Việt Nam.
- Khổ rộng: 470 - 1040mm
- Chiều cao sóng: 55 - 70mm
- Màu sắc: trắng sữa, xanh dương…
- Độ dày tôn: 0.35mm - 0.7mm
- Ứng dụng: lợp mái nhà xưởng, nhà thi đấu, công trình quy mô lớn,...
Thông số kỹ thuật tôn cliplock Hoa Sen

- Tiêu chuẩn: JIS của Nhật Bản, ASTM của Hoa Kỳ, TCVN của Việt Nam.
- Khổ rộng: 406mm, 945mm
- Chiều cao sóng: 40mm/41mm
- Màu sắc: trắng sữa, xanh dương…
- Độ dày tôn: 0.3 mm – 0.7 mm
- Ứng dụng: lợp mái công trình quy mô lớn như nhà xưởng, nhà thi đấu, sân vận động,...
Thông số kỹ thuật tôn đổ sàn deck Hoa Sen

- Tiêu chuẩn: JIS của Nhật Bản, ASTM của Hoa Kỳ, TCVN của Việt Nam.
- Khổ rộng: 600 - 1000mm
- Chiều cao sóng: 50 - 75mm
- Độ dày tôn: 0.6mm, 0.75mm. 0.95mm
- Ứng dụng: tấm đổ sàn bê tông chịu lực cao
Tôn giả ngói Hoa Sen
Tôn giả ngói Hoa Sen với thiết kế sóng ngói đa dạng, tính thẩm mỹ cao, phù hợp với nhiều kiến trúc công trình. Độ bền cao kết hợp khả năng chống ăn mòn, chống bám bụi, bền màu của lớp tôn lạnh màu, giúp sản phẩm được ưa chuộng trên thị trường.

Thông số kỹ thuật
- Tiêu chuẩn: JIS của Nhật Bản, ASTM của Hoa Kỳ, TCVN của Việt Nam.
- Khổ tôn tiêu chuẩn: 1200mm
- Khổ hữu dụng: 1000mm
- Độ dày tôn: 2.0mm, 2.5mm, 3.5mm, 4mm, 4.5mm, 5mm.
- Chiều dài: 2m, 3m, 6m hoặc theo yêu cầu.
- Chiều cao sóng: 30mm
- Khoảng cách sóng: 160mm
- Màu sắc: trắng sữa, xanh rêu, vàng kem, đỏ đậm, xanh ngọc...
- Loại sóng: 5 sóng, 6 sóng, 7 sóng, 9 sóng
Ứng dụng: Lợp mái nhà ở, biệt thự, villa, lợp cổng, lợp mái sân thượng,...
Tôn cách nhiệt Hoa Sen
Tôn cách nhiệt Hoa Sen sử dụng tôn nền là tôn lạnh hoặc tôn lạnh màu, kết hợp lớp cách nhiệt PU, PE, EPS và lớp lót giấy bạc bên dưới. Cấu tạo 3 lớp làm tăng khả năng cách âm, cách nhiệt hiệu quả.

Thông số kỹ thuật
- Tiêu chuẩn: JIS của Nhật Bản, ASTM của Hoa Kỳ, TCVN của Việt Nam.
- Khổ tôn tiêu chuẩn: 1200mm
- Khổ hữu dụng: 1000mm
- Độ dày tôn nền: 0.3 - 0.7mm
- Độ dày lớp PU: sóng âm: 20 - 60mm, sóng dương: 37 - 92mm
- Độ dày lớp xốp EPS: 50 - 200mm
- Chiều dài: 2m, 3m, 6m hoặc theo yêu cầu.
- Màu sắc: trắng sữa, xanh rêu, vàng kem, đỏ đậm, nâu đất, xanh ngọc...
- Loại sóng: 5 sóng, 6 sóng, 7 sóng, 9 sóng, 13 sóng
Ứng dụng: Lợp mái nhà ở, nhà xưởng, làm vách ngăn, nhà tạm,...
Phụ kiện tôn Hoa Sen
Nhà máy Tôn Hoa Sen còn sản xuất các phụ kiện tôn kèm phù hợp các với các sản phẩm tôn lợp nhà máy cung cấp. Các phụ kiện tôn Hoa Sen bao gồm:
- Máng nước
- Ống xối
- Tôn vòm
- Nẹp chắn nước
- Diềm ốp nóc
- Diềm khung bao cửa
- Chỉ nước
- Diềm đầu hồi

Tôn cuộn cán nguội Hoa Sen
Tôn cuộn cán nguội Hoa Sen ứng dụng công nghệ hiện đại của Esmech - SMS (Đức), CMI (Ấn Độ) đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe trong quá trình sản xuất. Vì thế, tôn cuộn cán nguội Hoa Sen đạt chất lượng vượt trội, kiểm soát biên dạng tốt.

Thông số kỹ thuật
- Tiêu chuẩn: JIS G3141
- Độ bền kéo: 550 N/mm2 (Min)
- Độ dày: 0.115 - 3.0mm
- Khổ rộng cuộn: 750 - 1250mm
- Đường kính trong cuộn: 610mm
- Đường kính ngoài cuộn: 2050mm (max)
- Trọng lượng cuộn: 11 - 25 tấn

Ứng dụng: Là nguyên liệu sản xuất tôn lạnh, tôn kẽm….
Tôn cuộn cán nóng Hoa Sen
Tôn cuộn cán nóng Hoa Sen là nguyên liệu quan trọng để sản xuất các sản phẩm tôn Hoa Sen khác. Với công nghệ hiện đại, quy trình kiểm soát nghiêm ngặt trong từng khâu sản xuất, tôn cuộn cán nóng Hoa Sen đảm bảo đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế.

Thông số kỹ thuật
- Tiêu chuẩn: JIS G3141
- Độ bền kéo: 270 N/mm2 (Min)
- Độ dày: 1.2 - 4.0mm
- Khổ rộng cuộn: 750 - 1250mm
- Đường kính trong cuộn: 610mm, 762mm
- Đường kính ngoài cuộn: 2050mm (max)
- Trọng lượng cuộn: 11 - 25 tấn

Ứng dụng: Là nguyên liệu sản xuất tôn cuộn cán nguội, tôn lạnh, tôn kẽm….
Quy trình báo giá tôn Hoa Sen tại đại lý tôn thép Mạnh Tiến Phát
Tại đại lý tôn thép Mạnh Tiến Phát, chúng tôi có quy trình mua bán rõ ràng, minh bạch từng bước, bao gồm:

Vì sao nên mua tôn Hoa Sen tại nhà máy tôn thép Mạnh Tiến Phát?
Nhà máy tôn thép Mạnh Tiến Phát là một trong những đại lý cấp 1 của công ty Tôn Hoa Sen. Chúng tôi cung cấp đa dạng các sản phẩm tôn Hoa Sen và cam kết:
- Hàng chính hãng 100%, có chứng từ rõ ràng.
- Giá tôn Hoa Sen là giá gốc đại lý và có nhiều ưu đãi hấp dẫn.
- Nhân viên tư vấn được đào tạo chuyên môn bài bản, tư vấn rõ ràng.
- Vận chuyển tôn tận công trình, theo yêu cầu, đúng hẹn.
- Hóa đơn, hợp đồng cung cấp đầy đủ khi mua hàng tại đại lý.
Chứng nhận, giải thưởng:
Đại lý Tôn Thép Mạnh Tiến Phát vinh dự đạt Top 10 thương hiệu tiêu biểu Việt Nam năm 2023 cùng các giải thưởng khác như:
- Doanh nghiệp có ảnh hưởng trong cộng đồng
- Giải thưởng Công nghệ Sắt thép tại Việt Nam
- Giải thưởng Kỹ thuật và Sắt thép tại Việt Nam

Dự án tiêu biểu:



Cam kết & ưu đãi:
- Hàng chính hãng Hoa Sen, mới 100%, chất lượng.
- Miễn phí vận chuyển TPHCM, đi tỉnh hỗ trợ 50%.
- Chiết khấu 5-10%, liên hệ nhận báo giá.
