Tôn la phông hay tôn laphong là dòng tôn dùng đóng trần, làm vách, có thiết kế 13 sóng với đa dạng màu sắc, thích hợp với nhiều kiến trúc khác nhau. Tôn la phông được gia công từ tôn lạnh nên có khả năng cách nhiệt hiệu quả, độ bền vượt trội, tiết kiệm chi phí hơn so với dùng các loại la phông khác.
Ưu điểm của tôn la phông
Hiện nay, tôn la phông là một lựa chọn tối ưu cho mọi công trình, vì so với các loại trần la phông khác như: gỗ, bê tông, nhựa,… tôn laphong có nhiều ưu điểm vượt trội như:
- Tôn la phông được làm từ tôn lạnh, có khả năng chống rỉ sét tốt trước các điều kiện thời tiết như nắng, mưa, gió bão, nhiệt độ cao,...
- Không bị mối mọt như các loại la phông gỗ, đảm bảo vệ sinh và an toàn trong quá trình sử dụng.
- Tôn laphong cũng có trọng lượng nhẹ như la phong nhựa nhưng có khả năng chịu tải trọng tốt hơn, cứng cáp hơn, nhờ kết cấu thép chắc chắn, độ bền kéo cao.
- Tôn la phông có dán cách nhiệt, giúp hạn chế nhiệt lượng từ bên ngoài, làm mát không gian bên trong.
- Quá trình thi công nhanh chóng, tiết kiệm thời gian và chi phí hơn so với làm laphong bê tông.
- Có nhiều kiểu dáng, màu sắc, giả vân gỗ đa dạng... đáp ứng nhu cầu thẩm mỹ của công trình.
- So với các loại trần khác như gỗ tự nhiên, trần thạch cao cao cấp, tôn la phông có giá thành rẻ hơn rất nhiều.

Các loại tôn la phông
Hiện nay, tôn la phông được phân phối rất phổ biến trên thị trường, có thể chia thành 4 loại chính là tôn lạnh la phông 13 sóng, tôn laphong cách nhiệt PU, tôn màu la phông 13 sóng, tôn la phông giả gỗ.
Tôn lạnh la phông 13 sóng
Tôn lạnh la phông 13 sóng sử dụng tôn lạnh làm nguyên liệu chính, đảm bảo khả năng cách nhiệt, chống rỉ sét hiệu quả hơn so với các dòng tôn mạ kẽm. Sử dụng tôn lạnh 13 sóng la phong mang lại độ bền cao, việc thi công đơn giản, nhanh chóng, tiết kiệm chi phí.
Thông số kỹ thuật:
- Khổ tôn: 1080mm (hữu dụng)
- Độ dày: 0.35 - 0.5mm
- Chiều dài: 3m, 6m
- Số bước sóng: 13 sóng vuông
- Chiều cao sóng: 22 - 23mm
- Khoảng cách mỗi bước sóng: 122 - 127mm

Ứng dụng: Sử dụng làm trần nhà, vách ngăn hoặc lớp lót tôn mái cho các công trình dân dụng và công nghiệp.
Tôn la phông cách nhiệt PU
Tôn la phông cách nhiệt PU có cấu tạo gồm 3 lớp: Tôn - PU - Giấy bạc/Tôn. Với thiết kế này, tôn cách nhiệt PU 13 sóng laphong đem lại không gian mát mẻ thoải mái nhờ khả năng cách nhiệt vô cùng hiệu quả. Lớp PU không chỉ giúp hạn chế nhiệt lượng hấp thụ từ bên ngoài,mà còn cách âm rất tốt. Lớp giấy bạc/tôn có khả năng chống cháy lan hiệu quả, đảm bảo an toàn khi sử dụng.
Thông số kỹ thuật:
- Khổ tôn thành phẩm: 394mm
- Khổ tôn hữu dụng: 370mm
- Độ dày tôn nền: 0.22mm
- Độ dày sản phẩm: 16mm
- Chiều dài: 3m, 6m
- Số bước sóng: 13 sóng vuông

Ứng dụng: Làm trần nhà, vách ngăn nhà ở dân dụng, biệt thự, văn phòng, nhà xưởng, nhà kho, trung tâm thương mại, bệnh viện, trường học,...
Tôn màu la phong 13 sóng
Tôn màu la phong 13 sóng mang đến đa dạng sự lựa chọn, đảm bảo phù hợp với mọi công trình, kiến trúc. Tôn màu 13 sóng laphong không chỉ nâng cao tính thẩm mỹ cho dự án mà còn có độ bền cao, chống oxy hóa, chống nóng tốt, bền màu theo thời gian.
Thông số kỹ thuật:
- Khổ tôn: 1080mm (hữu dụng)
- Độ dày: 0.35 - 0.5mm
- Chiều dài: 3m, 6m
- Số bước sóng: 13 sóng vuông
- Chiều cao sóng: 22 - 23mm
- Khoảng cách mỗi bước sóng: 122 - 127mm
- Màu sắc: Vàng kem, xanh ngọc, nâu đất, cà phê, đỏ đậm, trắng sữa,...
Ứng dụng: Đóng trần, làm vách ngăn cho các công trình dân dụng, nhà xưởng, văn phòng,...
Tôn la phông trần vân gỗ
Tôn la phông trần vân gỗ hay tôn laphong giả gỗ có thiết kế vân gỗ tự nhiên, đa dạng mẫu mã. Tôn la phông vân gỗ hiện nay rất được ưa chuộng vì có thể thay thế các loại la phông gỗ thật, tiết kiệm chi phí mà vẫn đảm bảo tính thẩm mỹ cho công trình. Bên cạnh đó, tôn la phông giả gỗ còn có khả năng chống ăn mòn tốt, cách nhiệt hiệu quả, chịu lực cao.
Thông số kỹ thuật:
- Khổ tôn: 1080mm (hữu dụng)
- Độ dày: 0.35 - 0.5mm
- Chiều dài: 3m, 6m
- Số bước sóng: 13 sóng vuông
- Chiều cao sóng: 22 - 23mm
- Khoảng cách mỗi bước sóng: 122 - 127mm
- Màu sắc: Vân gỗ đậm, vân gỗ nhạt, vân gỗ 4D, vân gỗ 3D, vân gỗ bóng, vân gỗ cánh gián, vân gỗ thông,....

Ứng dụng: Đóng trần, ốp tường trang trí, làm vách ngăn nhà ở dân dụng như nhà cấp 4, nhà cao tầng, biệt thự, văn phòng,...
Báo giá tôn la phông hôm nay 13/10/2026
Tôn Thép MTP cập nhật đến khách hàng báo giá tôn la phông các loại mới nhất hôm nay 13/10/2026. Giá tôn laphong đầy đủ các loại, đến từ các thương hiệu lớn, giá gốc, rẻ hơn 5 - 10%.
Bảng giá tôn la phông PU cách nhiệt mới nhất
- Cấu tạo: Tôn lạnh la phông, PU, Thiếc bạc
- Độ dày: 16 - 18mm
- Giá gia công cách nhiệt: 71.000 – 80.000 VNĐ/m2
- Giá tôn la phông PU cách nhiệt dao động từ 115.000 - 168.000 VNĐ/m
| Độ dày tôn nền (mm) | Hoa Sen (VNĐ/m) | Đông Á (VNĐ/m) | Phương Nam (VNĐ/m) | TVP (VNĐ/m) |
| 0.28 | 120.000 - 129.000 | 115.000 - 121.000 | 120.000 - 129.000 | 128.000 - 137.000 |
| 0.3 | 125.000 - 134.000 | 120.000 - 126.000 | 121.000 - 130.000 | 133.000 - 142.000 |
| 0.31 | 127.000 - 136.000 | 122.000 - 128.000 | 125.000 - 134.000 | 135.500 - 144.500 |
| 0.33 | 129.000 - 138.000 | 126.000 - 132.000 | 127.000 - 136.000 | 137.500 - 146.500 |
| 0.37 | 136.000 - 145.000 | 133.000 - 139.000 | 130.000 - 139.000 | 143.500 - 152.500 |
| 0.44 | 147.000 - 156.000 | 143.000 - 149.000 | 134.000 - 143.000 | 150.000 - 159.000 |
| 0.46 | 150.000 - 159.000 | 146.000 - 152.000 | 140.000 - 149.000 | 156.000 - 165.000 |
| 0.48 | 155.000 - 164.000 | 151.000 - 157.000 | 146.000 - 155.000 | 159.000 - 168.000 |
Bảng giá tôn la phông trần giả gỗ 3 lớp
- Cấu tạo: Tôn la phông vân gỗ, PU, Thiếc bạc
- Độ dày: 16 - 18mm
- Giá gia công cách nhiệt: 71.000 – 80.000 VNĐ/m2
- Độ dày: 0.3 - 0.55mm
- Giá tôn la phông trần giả gỗ 3 lớp trong nước từ 92.500 - 160.500 VNĐ/m.
- Giá tôn la phông trần giả gỗ 3 lớp nhập khẩu từ 132.000 - 185.000 VNĐ/m.
Giá tôn la phông vân gỗ trong nước
| Cấu tạo | Màu sắc | Hoa Sen (VNĐ/m) | TVP (VNĐ/m) | Hoa Sen (VNĐ/m) |
| Tôn + PU + Giấy bạc | Vân gỗ bóng | 98.000 | 95.500 | 94.000 |
| Tôn + PU + Tôn | 117.000 | 114.500 | 113.000 | |
| Tôn + PU + Giấy bạc | Vân gỗ đậm | 100.000 | 97.500 | 96.000 |
| Tôn + PU + Tôn | 120.000 | 117.500 | 116.000 | |
| Tôn + PU + Giấy bạc | Trắng sữa | 98.000 | 95.500 | 94.000 |
| Tôn + PU + Tôn | 120.000 | 117.500 | 116.000 | |
| Tôn + PU + Giấy bạc | Vân gỗ đậm (Lim 3D) | 139.500 | 137.000 | 135.500 |
| Tôn + PU + Tôn | 160.500 | 158.000 | 156.500 | |
| Tôn + PU + Giấy bạc | Vân gỗ đậm (gỗ thông) | 139.500 | 137.000 | 135.500 |
| Tôn + PU + Tôn | 160.500 | 158.000 | 156.500 | |
| Tôn + PU + Giấy bạc | Vân gỗ nhạt | 119.500 | 117.000 | 115.500 |
| Tôn + PU + Tôn | 141.500 | 139.000 | 137.500 | |
| Tôn + PU + Giấy bạc | Vân gỗ bóng | 101.000 | 98.500 | 97.000 |
| Tôn + PU + Tôn | 130.000 | 127.500 | 126.000 | |
| Tôn + PU + Giấy bạc | Trắng sữa | 96.500 | 94.000 | 92.500 |
| Tôn + PU + Tôn | 120.500 | 118.000 | 116.500 | |
| Tôn + PU + Giấy bạc | Trắng sứ bóng | 107.500 | 105.000 | 103.500 |
| Tôn + PU + Tôn | 127.500 | 125.000 | 123.500 | |
| Tôn + PU + Giấy bạc | Trắng sứ mờ | 107.500 | 105.000 | 103.500 |
| Tôn + PU + Tôn | 128.500 | 126.000 | 124.500 | |
| Tôn + PU + Giấy bạc | Ghi sáng | 117.500 | 115.000 | 113.500 |
| Tôn + PU + Tôn | 144.500 | 142.000 | 140.500 | |
| Tôn + PU + Giấy bạc | Vàng kem | 97.500 | 95.000 | 93.500 |
| Tôn + PU + Tôn | 123.500 | 121.000 | 119.500 |
Giá tôn la phông vân gỗ nhập khẩu
| Nhập khẩu | Bề mặt | Giá thành (vnđ/m) |
| Hàn Quốc | Vân gỗ đậm | 176.000 - 185.000 |
| Vân gỗ 4D | 176.000 - 185.000 | |
| Đài Loan | Vân gỗ nhạt | 145.000 - 154.000 |
| Vân gỗ bóng | 136.000 - 145.000 | |
| Vân gỗ cánh gián | 134.000 - 143.000 | |
| Vân gỗ thông | 153.000 - 162.000 | |
| Nhật Bản | Vân gỗ 3D | 169.000 - 178.000 |
| Trung Quốc | Vân gỗ bóng | 132.000 - 141.000 |
Bảng giá tôn lạnh la phông 13 sóng
- Độ dày: 0.28 - 0.48mm
- Giá tôn lạnh la phông 13 sóng dao động từ 49.000 - 91.000 VNĐ/m
| Độ dày (mm) | Hoa Sen (VNĐ/m) | Đông Á (VNĐ/m) | Nam Kim (VNĐ/m) | TVP (VNĐ/m) |
| 0.28 | 49.000 | 51.000 | - | 57.000 |
| 0.30 | 54.000 | 56.000 | 61.000 | 62.000 |
| 0.31 | 56.000 | 58.000 | 63.000 | 64.500 |
| 0.33 | 58.000 | 60.000 | 65.000 | 66.500 |
| 0.37 | 65.000 | 67.000 | 72.000 | 72.500 |
| 0.44 | 76.000 | 78.000 | 83.000 | 79.000 |
| 0.46 | 79.000 | 81.000 | 86.000 | 85.000 |
| 0.48 | 84.000 | 86.000 | 91.000 | 88.000 |
Bảng giá tôn la phông 13 sóng màu xanh ngọc, trắng sữa, vàng kem
- Độ dày: 0.20 - 0.50mm
- Giá tôn la phông 13 sóng màu dao động từ 40.000 - 97.000 VNĐ/m
| Độ dày (mm) | Hoa Sen (VNĐ/m) | Đông Á (VNĐ/m) | TVP (VNĐ/m) | Việt Nhật (VNĐ/m) |
| 0.20 | 51.000 | 45.000 | 43.000 | 40.000 |
| 0.30 | 60.000 | 54.000 | 52.000 | 49.000 |
| 0.35 | 67.000 | 61.000 | 59.000 | 56.000 |
| 0.40 | 78.000 | 72.000 | 70.000 | 67.000 |
| 0.42 | 81.000 | 75.000 | 73.000 | 70.000 |
| 0.45 | 84.000 | 78.000 | 76.000 | 73.000 |
| 0.50 | 97.000 | 91.000 | 89.000 | 86.000 |
Lưu ý: Báo giá tôn la phông trên đây chỉ dùng để tham khảo, giá bán có thể thay đổi tùy theo số lượng, địa điểm giao hàng,... Vì vậy, khách hàng nên liên hệ trực tiếp đến hotline của Tôn Thép MTP để được nhân viên tư vấn chính xác nhất.
Những thương hiệu tôn la phông được nhiều người ưa chuộng
Có nhiều thương hiệu sản xuất tôn la phông chất lượng, giá tốt. Tuy nhiên, có một số thương hiệu rất được khách hàng ưa chuộng, có thể kể đến là:
- Hoa Sen: Chất lượng bền bỉ, màu sắc đa dạng, chống gỉ sét tốt.
- Đông Á: Sản phẩm cách nhiệt tốt, mẫu mã đẹp, giá thành hợp lý.
- Phương Nam: Nổi bật với độ bền cao, khả năng cách nhiệt, chống ăn mòn.
- TVP: Thẩm mỹ cao, lớp mạ kẽm chắc chắn, chịu được thời tiết khắc nghiệt.
- Nam Kim: Độ bền và độ sáng bóng cao, đáp ứng tốt các yêu cầu về thẩm mỹ và độ bền.

Lưu ý chọn lựa tôn la phông
Khi chọn lựa tôn la phông, cần lưu ý các yếu tố sau:
- Chọn độ dày tôn phù hợp với yêu cầu chịu lực và độ bền của trần.
- Nên chọn tôn có lớp cách nhiệt PU nếu muốn tăng khả năng cách nhiệt, giảm tiếng ồn.
- Chọn mẫu vân gỗ, màu sắc hoặc hoa văn phù hợp với phong cách thiết kế nội thất.
- Nên chọn sản phẩm từ các thương hiệu lớn, có bảo hành rõ ràng để đảm bảo chất lượng lâu dài.
- So sánh giá cả giữa các loại tôn và kiểm tra chính sách bảo hành để tối ưu chi phí và đảm bảo quyền lợi.
Nhà máy bán tôn la phông chất lượng cao, giá rẻ tốt nhất
Tôn Thép MTP là một trong những địa chỉ bán tôn la phông chất lượng, uy tín số 1 thị trường. Chúng tôi sở hữu nhiều ưu điểm nổi trội như:
- Cung cấp tôn laphong đến từ nhiều thương hiệu lớn như Hoa Sen, Đông Á, Nam Kim, TVP, Phương Nam,...
- Đa dạng chủng loại, quy cách phù hợp mọi mục đích sử dụng.
- Giá thành cạnh tranh, CK từ 5 - 10% nếu mua số lượng lớn.
- Vận chuyển tận nơi, toàn quốc, miễn phí nội thành TPHCM.
- Hỗ trợ cắt, cán sóng theo yêu cầu.

Khách hàng có bất kỳ thắc mắc hoặc cần tư vấn, báo giá tôn la phông cho công trình của mình, hãy gọi ngay đến hotline của Tôn Thép MTP để được nhận viên hỗ trợ nhanh nhất.
Một số hình ảnh vận chuyển vật liệu xây dựng của Tôn Thép MTP
![]() | ![]() |
![]() | ![]() |
![]() | ![]() |
![]() | ![]() |
![]() | ![]() |
![]() | ![]() |












