Giá xà gồ thép luôn là mối quan tâm hàng đầu của các đơn vị xây dựng, nhất là khi lựa chọn các loại như xà gồ C, Z hay hộp thép cho công trình mái. Với đặc tính chịu lực tốt, dễ thi công và độ bền cao, xà gồ thép ngày càng được ưa chuộng trong nhiều loại công trình từ nhà dân đến nhà thép tiền chế. Tại Đại lý Tôn Thép MTP, khách hàng có thể dễ dàng cập nhật bảng giá mới nhất với mức chiết khấu 5 - 10%.
Giá xà gồ bao nhiêu tiền 1 kg hiện nay?
Giá xà gồ hiện nay dao động từ 14.000 - 18.000 VNĐ/ kg, tùy theo loại xà gồ (C, Z, U), độ dày, lớp mạ kẽm và thương hiệu sản xuất. So với 6 tháng đầu năm, giá hiện đã tăng nhẹ khoảng 5 - 8%. Nguyên nhân chủ yếu đến từ sự điều chỉnh giá thép cuộn cán nguội, cùng với biến động trong chi phí vận chuyển và tỷ giá nhập khẩu. Tuy nhiên, nếu so với cùng kỳ năm ngoái, mặt bằng giá hiện tại vẫn thấp hơn khoảng 10%,

Giá xà gồ chịu ảnh hưởng từ nhiều yếu tố như giá phôi thép toàn cầu, chi phí năng lượng và logistics, tình hình xây dựng trong nước, cũng như chính sách bán hàng theo mùa của các nhà máy.
Trong mùa xây dựng cao điểm từ tháng 9 - 12, giá thường có xu hướng tăng nhẹ. Dự báo từ nay đến cuối năm, giá xà gồ có thể tăng thêm khoảng 1.000 - 2.000 VNĐ/ kg nếu nhu cầu xây dựng tiếp tục phục hồi mạnh. Trong bối cảnh đó, việc chốt giá sớm và có kế hoạch mua vật tư Tôn Thép MTP sẽ giúp khách hàng giảm được chi phí.
Báo giá xà gồ mới nhất hôm nay 13/10/2026
Hiện tại, giá xà gồ dao động trong khoảng từ 14.000 - 18.000 VNĐ/kg, tùy theo chủng loại và quy cách. Xà gồ C và Z vẫn là hai loại được ưa chuộng nhất trong xây dựng khung mái, nhà tiền chế, nhờ khả năng chịu lực tốt và dễ thi công.
Đại lý Tôn Thép MTP xin gửi đến quý khách bảng giá tham khảo mới nhất, hỗ trợ tư vấn và báo giá chi tiết theo nhu cầu từng công trình.
Cập nhật 13/10/2026, chiều dài cây = 6m
- Giá xà gồ C dao động từ 14.000 - 16.500 VNĐ/kg
- Giá xà gồ Z dao động khoảng 14.500 - 17.000 VNĐ/kg
- Giá xà gồ hộp dao động từ 15.500 - 18.000 VNĐ/kg

Bảng giá xà gồ C loại mạ kẽm và đen tốt nhất hôm nay

Bảng giá xà gồ Z mới nhất cập nhật từ đại lý

Bảng giá xà gồ hộp mạ kẽm, đen rẻ nhất hôm nay

Giá xà gồ mạ kẽm của Hoa Sen, Đông Á, Hòa Phát và các thương hiệu uy tín khác
Giá xà gồ mạ kẽm Hoa Sen, Đông Á, Hòa Phát và một số thương hiệu uy tín khác như Nam Kim, TVP, Việt Nhật, Nguyễn Minh,… tại Tôn Thép MTP như sau:
- Giá xà gồ mạ kẽm Hòa Phát dao động từ 14.500 – 17.800 VNĐ/kg, sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM/JIS, phù hợp cho nhà thép tiền chế và dân dụng.
- Giá xà gồ mạ kẽm Hoa Sen có giá từ 14.800 – 18.000 VNĐ/kg, độ bền cao, bề mặt sáng bóng, kích thước chuẩn C120 – C250.
- Giá xà gồ Đông Á nằm trong khoảng 14.000 – 17.500 VNĐ/kg, được ưa chuộng ở công trình dân dụng và công nghiệp nhẹ.
- Giá xà gồ Nam Kim dao động từ 14.800 – 17.200 VNĐ/kg, đáp ứng tốt nhu cầu về xà gồ chữ C, Z mạ kẽm nhúng nóng.
- Giá xà gồ TVP từ 14.300 – 17.000 VNĐ/kg, có đầy đủ các loại từ 1.5mm đến 3.0mm, độ chính xác cao.
Bảng giá chi tiết theo từng quy cách và độ dày được Tôn Thép Mạnh Tiến Phát cập nhật trong các bài viết cụ thể. Ngoài các thương hiệu trên, chúng tôi còn cung cấp hàng trăm mẫu xà gồ khác theo yêu cầu đơn hàng.
- Giá xà gồ Hòa Phát - Cập nhật 13/10/2026
- Giá xà gồ Hoa Sen mới nhất - CK đến 10%
- Giá xà gồ Đông Á rẻ hơn 5 - 10%
- Giá xà gồ TVP - Tốt nhất thị trường, giao tận nơi
Lưu ý về báo giá
- Giá có thể thay đổi theo thời điểm, số lượng và biến động thị trường.
- Hàng có nguồn gốc rõ ràng, đầy đủ CO, CQ.
- Chưa bao gồm VAT 10%.
- Chưa gồm phí vận chuyển, tính theo địa chỉ giao.
- Có nhận gia công (cắt, đục lỗ...), chi phí thương lượng.
- Chiết khấu từ 5 - 10% cho đơn lớn hoặc khách hàng thân thiết.
Những yếu tố ảnh hưởng đến giá xà gồ
Giá xà gồ bị ảnh hưởng bởi giá phôi thép thế giới (dao động khoảng 510.000 - 560.000 VNĐ/tấn), nhu cầu xây dựng theo mùa và chi phí vận chuyển. Vào cao điểm xây dựng (tháng 2 - 6), giá có thể tăng 5 - 10%. Chi phí giao hàng đến tỉnh có thể làm tăng thêm 300 - 800 VNĐ/kg tùy khoảng cách từ TP.HCM.
Mỗi loại xà gồ có mức giá khác nhau tùy độ dày, kích thước và lớp mạ. Xà gồ đen cán nguội giá từ 14.000 - 15.200 VNĐ/kg, mạ kẽm nhúng nóng từ 15.800 - 18.000 VNĐ/kg. Ví dụ, cây C100x50x20 dày 1.8mm, dài 6m giá khoảng 290.000 - 350.000 VNĐ tùy loại và thương hiệu.

Khách hàng muốn mua xà gồ giá tốt hơn có thể cân nhắc thời điểm mua, chọn lấy hàng tại kho TP.HCM để tiết kiệm phí vận chuyển, đặt số lượng lớn từ 5 tấn trở lên để nhận mức chiết khấu 5 - 10%.
Tôn Thép MTP cũng hỗ trợ báo giá chưa VAT 8%, miễn phí giao hàng nội thành HCM cho đơn từ 5 tấn, có hỗ trợ cắt, đột lỗ với chi phí thương lượng theo yêu cầu của khách hàng.
Kinh nghiệm mua các loại xà gồ giá tốt
Khi mua xà gồ cho công trình, lựa chọn đúng thời điểm sẽ giúp tiết kiệm đáng kể chi phí. Thị trường thường tăng giá vào mùa cao điểm xây dựng, do nhu cầu lớn và chi phí vận chuyển tăng. Ngược lại, đầu năm (sau Tết) hoặc cuối năm là lúc giá ổn định, nguồn hàng dồi dào, rất phù hợp để nhập vật tư với chi phí thấp hơn từ 5 - 10%.
Ngoài thời điểm, vị trí kho hàng cũng ảnh hưởng lớn đến đơn giá. Với khách ở TP.HCM và các tỉnh lân cận, nên chọn đại lý có kho tại TP.HCM để giảm cước vận chuyển (chênh lệch 200 - 500 VNĐ/kg so với kho xa). Tôn Thép MTP hiện có hệ thống giao hàng nội thành nhanh trong 24 giờ và hỗ trợ chành xe về các tỉnh.

Nếu cần số lượng lớn từ 5 tấn trở lên, người mua nên hỏi kỹ về chiết khấu. Đặc biệt, MTP còn nhận cắt, đục lỗ xà gồ theo yêu cầu với chi phí siêu thấp, có CK 5 - 10% giúp tiết kiệm thời gian thi công và chi phí nhân công tại công trình.
FAQ - Câu hỏi thường gặp khi mua xà gồ tại Tôn Thép MTP
Chưa. Giá niêm yết chưa bao gồm 10% VAT. Nếu khách hàng cần xuất hóa đơn VAT, vui lòng báo trước để nhân viên báo giá chính xác, có hóa đơn đỏ kèm theo.
Có. Mua từ 1 tấn trở lên sẽ được chiết khấu 5 - 10% tùy thương hiệu và thời điểm. Ngoài ra, khách hàng thân thiết hoặc đại lý có thể thỏa thuận giá tốt hơn.
Có. Đơn hàng tại TP.HCM sẽ được giao trong 24 giờ, miễn phí với đơn từ 5 tấn. Các tỉnh thành lân cận như Bình Dương, Đồng Nai, Long An… được hỗ trợ phí giao hàng theo khoảng cách.
Có. Tôn Thép MTP nhận gia công theo yêu cầu: cắt, dập, đột lỗ, với chi phí thương lượng tùy mức độ phức tạp. Thời gian xử lý từ 2 – 24h tùy khối lượng.
