Tôn Thép Mạnh Tiến Phát cung cấp thép I các kích thước I100, I120, I150, I200, I250, I300, I350, I400 thuộc các thương hiệu uy tín như Posco, An Khánh, Đại Việt và hàng nhập khẩu. Sản phẩm có đầy đủ CO-CQ, hỗ trợ cắt theo yêu cầu, giao tận nơi tại TP.HCM và miền Nam. Gọi đến hotline để nhận ngay báo giá ưu đãi tốt nhất trong hôm nay.
Thép I
Thép I
Thép I
Thép I
Thép I
Thép I
Thép I
Thép I
Cấu tạo thép hình I
Thép hình chữ I là vật liệu kết cấu quan trọng trong xây dựng dân dụng và công nghiệp, đặc biệt phù hợp với các hạng mục chịu lực cao như dầm, cột và khung thép. Để hiểu rõ ưu điểm kỹ thuật của thép I, cần nắm được cấu tạo cơ bản gồm 2 phần chính: bụng thép và cánh thép.

- Bụng thép (Web): Là bản thép đặt thẳng đứng, nối liền hai cánh, chịu lực cắt chính và giúp ổn định tiết diện. Chiều cao bụng lớn, nhưng mỏng hơn so với cánh để tối ưu khả năng chịu lực.
- Cánh thép (Flanges): Gồm 2 bản thép nằm ngang đối xứng qua bụng, có nhiệm vụ chịu mô men uốn. Cánh thường rộng và dày, giúp tăng khả năng kháng lực và giảm biến dạng dưới tải trọng lớn.
Ứng dụng của thép chữ I
Thép hình chữ I được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng và kỹ thuật nhờ vào khả năng chịu lực tốt, tiết diện tối ưu và độ ổn định cao. Dưới đây là một số ứng dụng phổ biến của thép I trong thực tế:
- Nhà xưởng, nhà thép tiền chế: Thép I từ I200 - I600 thường được sử dụng làm dầm chính, dầm phụ, cột chịu lực trong kết cấu khung thép nhà xưởng công nghiệp.
- Hạ tầng giao thông: Dầm thép I400 - I800 được ứng dụng trong các công trình cầu đường, dầm cầu vượt, khung đỡ cầu bộ hành.
- Cơ khí chế tạo: Thép I được gia công thành các bộ phận như cần trục, khung xe, thiết bị vận tải hạng nặng. Loại I250 - I450 được dùng nhiều vì bền và dễ thao tác.
- Đường sắt: Dùng để sản xuất khung sườn toa xe, kết cấu đỡ ray, đảm bảo độ bền khi di chuyển ở tốc độ cao.
- Khai thác hầm mỏ: Các loại thép I nhỏ như I100 - I200 dùng làm cột chống, khung gia cố trong các hầm lò, đường hầm có không gian hẹp.

Ưu điểm của thép I
Thép hình chữ I có nhiều ưu điểm nổi bật so với các loại thép khác (như thép chữ H, thép ống, thép hộp) hoặc các vật liệu truyền thống (như bê tông, gỗ) trong cùng ứng dụng kết cấu:
- So với thép hộp hoặc thép ống, thép I có bản bụng cao và cánh rộng giúp phân bổ lực tốt hơn, đặc biệt là trong dầm ngang, tăng khả năng chịu uốn và giảm võng ở các nhịp lớn.
- Với cùng chiều cao bụng, thép I thường có cánh mỏng và hẹp hơn thép H, giúp giảm trọng lượng kết cấu, tiết kiệm chi phí vận chuyển và thi công khi không cần khả năng chịu lực ngang quá lớn.
- So với dầm bê tông cốt thép, dầm thép I giúp rút ngắn thời gian thi công vì không cần công đoạn đổ khuôn, chờ đông cứng. Thép I cũng dễ cắt, hàn và lắp đặt theo thiết kế yêu cầu.
- Thép I có thể tháo dỡ và tái sử dụng cho công trình khác, trong khi vật liệu như bê tông hoặc gỗ thường không thể tận dụng lại sau tháo dỡ.
- Trong các công trình đòi hỏi kết cấu nhẹ, thi công nhanh (nhà xưởng, nhà tiền chế), thép I là lựa chọn kinh tế hơn so với thép H hoặc bê tông.

Thông số kỹ thuật thép hình chữ I
Để lựa chọn đúng loại thép I phù hợp với yêu cầu công trình, quý khách cần nắm rõ các thông số kỹ thuật như kích thước, tiêu chuẩn sản xuất, mác thép, cũng như tính chất cơ lý và thành phần hóa học của vật liệu.
Kích thước thép hình I
Thép I được sản xuất với đa dạng kích thước, chiều cao từ 100mm đến 900mm, chiều rộng cánh từ 55mm đến 300mm. Độ dày bụng và cánh thay đổi tùy theo quy cách. Chiều dài phổ biến là 6m và 12m. Ví dụ:
- I100: H = 100mm, B = 55mm, t = 4.5mm
- I200: H = 200mm, B = 100mm, t = 8mm
- I400: H = 400mm, B = 150mm, t = 10.5mm
Tiêu chuẩn, mác thép chữ I
Thép chữ I được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế như:
- JIS G3192 (Nhật Bản)
- ASTM A36 (Hoa Kỳ)
- EN 10025 (Châu Âu)
Mác thép thông dụng gồm: SS400, A36, Q235. Những loại này thường có:
- Giới hạn chảy: 235 - 345 MPa
- Độ bền kéo: 400 - 510 MPa
Tính chất cơ lý, thành phần hóa học
Dưới đây là bảng thể hiện tính chất cơ lý và thành phần hóa học phổ biến của thép hình chữ I theo các mác thép thường dùng như SS400, A36, Q235:
Bảng tính chất cơ lý của thép chữ I
| Mác thép | Giới hạn chảy (MPa) | Độ bền kéo (MPa) | Độ giãn dài (%) |
| SS400 | ≥ 245 | 400 - 510 | ≥ 20 |
| A36 | ≥ 250 | 400 - 550 | ≥ 21 |
| Q235 | ≥ 235 | 375 - 460 | ≥ 26 |
Bảng thành phần hóa học (%)
| Nguyên tố | SS400 | A36 | Q235 |
| C (Carbon) | ≤ 0.25 | ≤ 0.26 | ≤ 0.22 |
| Mn (Mangan) | ≤ 1.60 | 0.60 - 1.20 | ≤ 1.40 |
| Si (Silicon) | ≤ 0.50 | ≤ 0.40 | ≤ 0.35 |
| P (Phosphor) | ≤ 0.050 | ≤ 0.040 | ≤ 0.045 |
| S (Sulfur) | ≤ 0.050 | ≤ 0.050 | ≤ 0.045 |
Bảng barem trọng lượng thép I
| KÍCH THƯỚC (HxB mm) | ĐỘ DÀY BỤNG T1 (mm) | ĐỘ DÀY CÁNH T2 (mm) | CHIỀU DÀI (m/cây) | TRỌNG LƯỢNG (kg/cây 6m) |
| 100x55 | 4,5 | 6.5 | 6 | 9.46 |
| 120x64 | 4,8 | 6.5 | 6 | 11.5 |
| 150x75 | 5 | 7 | 12 | 14 |
| 198x99 | 4,5 | 7 | 12 | 18 |
| 200x100 | 5,5 | 8 | 12 | 21 |
| 250x125 | 6 | 9 | 12 | 30 |
| 298x149 | 5,5 | 8 | 12 | 32 |
| 300x150 | 6,5 | 9 | 12 | 37 |
| 346x174 | 6 | 9 | 12 | 41 |
| 350x175 | 7 | 11 | 12 | 50 |
| 396x199 | 7 | 11 | 12 | 57 |
| 400x200 | 8 | 13 | 12 | 66 |
| 446x199 | 8 | 13 | 12 | 66 |
| 450x200 | 9 | 14 | 12 | 76 |
| 496x199 | 9 | 14 | 12 | 80 |
| 500x200 | 10 | 16 | 12 | 90 |
| 500x300 | 11 | 18 | 12 | 128 |
| 596x199 | 10 | 15 | 12 | 95 |
| 600x200 | 11 | 17 | 12 | 106 |
| 600x300 | 12 | 20 | 12 | 151 |
| 700x300 | 13 | 24 | 12 | 185 |
| 800x300 | 14 | 26 | 12 | 210 |
| 900x300 | 16 | 28 | 12 | 240 |
Những kích thước thép I phổ biến được ứng dụng ra sao?
Các sản phẩm thép hình I hiện nay được sản xuất với chiều dài tiêu chuẩn 6m và 12m. Nhiều thương hiệu lớn như Posco, An Khánh, Á Châu, Đại Việt cung cấp đầy đủ quy cách từ I100 - I900, phục vụ cả công trình dân dụng lẫn công nghiệp hạ tầng.
Thép I 100

Thép I100 là loại thép hình nhỏ, có chiều cao bụng 100mm, chuyên dùng cho kết cấu phụ tải trọng nhẹ.
- Quy cách phổ biến: I100x55x4.5x6.5, I100x50x3.2
- Ứng dụng: Khung máy nhỏ, dầm cửa cuốn, mái hiên dân dụng, khung đỡ pin năng lượng, lan can xưởng, thang thao tác…
Thép I 120

Thép I120 thuộc nhóm thép hình kích thước trung bình, phù hợp với các hạng mục nhà dân và kết cấu nhẹ.
- Quy cách phổ biến: I120x64x4.8x6.8
- Ứng dụng: Xà gồ mái, cầu thang thép, khung cửa, kết cấu nhẹ trong nhà dân, nhà kho quy mô nhỏ.
Thép I 150

Thép I150 là dòng thép tầm trung, có khả năng chịu lực khá tốt trong kết cấu dân dụng và công nghiệp nhẹ.
- Quy cách phổ biến: I150x75x5x7
- Ứng dụng: Dầm phụ sàn nhà, giằng mái nhà xưởng, sàn thao tác, khung giàn mái che, nhà khung thép nhỏ.
Thép I 200

Thép I200 là sản phẩm thép hình được dùng phổ biến trong nhà xưởng, nhà thép tiền chế quy mô vừa.
- Quy cách phổ biến: I200x100x5.5x8
- Ứng dụng: Dầm chính nhà xưởng, khung kèo công nghiệp, cột khung thép, giàn mái, sàn bê tông lắp ghép.
Thép I 250

Thép I250 là loại thép chịu lực cao, sử dụng rộng rãi trong kết cấu công nghiệp và cầu đường.
- Quy cách phổ biến: I250x125x6x9
- Ứng dụng: Dầm sàn tải nặng, khung giàn công nghiệp, kết cấu tầng hầm, cầu vượt nhẹ, nhà kho lớn.
Thép I 300

Thép I300 là dòng thép hình lớn, có khả năng chịu tải trọng mạnh và độ bền cao.
- Quy cách phổ biến: I300x150x6.5x10
- Ứng dụng: Dầm cầu trục, kết cấu tầng kỹ thuật cao tầng, nhà công nghiệp lớn, cảng biển, móng máy.
Kinh nghiệm chọn mua thép chữ I theo kích thước: Chọn thép I theo đúng kích thước giúp tiết kiệm chi phí và đảm bảo an toàn. Với kết cấu nhỏ như mái hiên, lan can, nên dùng I100-I150. Dầm sàn, nhà khung vừa chọn I200-I250. Công trình tải lớn như cầu, nhà máy ưu tiên I300 trở lên. Nên chọn chiều dài phù hợp (6m hoặc 12m) để hạn chế cắt gọt, giảm hao hụt.
Thép I An Khánh, Posco, Đại Việt: Nên chọn loại nào?
Trên thị trường hiện nay, ba thương hiệu thép I được sử dụng nhiều nhất gồm An Khánh (Việt Nam), Posco (Hàn Quốc) và Đại Việt (nội địa). Mỗi loại có ưu điểm riêng, phù hợp cho từng loại công trình và nhu cầu khác nhau.
Sản xuất tại Việt Nam, giá thành cạnh tranh, quy cách đa dạng từ I100 đến I600. Phù hợp công trình dân dụng, nhà thép tiền chế, xưởng nhỏ. Có sẵn hàng, dễ đặt mua, được các nhà thầu nội địa ưa chuộng.

Thép nhập khẩu Hàn Quốc, đạt chuẩn ASTM, JIS. Bề mặt mạ kẽm đẹp, độ chính xác cao, cơ lý vượt trội. Thường dùng cho công trình yêu cầu kỹ thuật nghiêm ngặt: nhà cao tầng, cầu vượt, nhà máy lớn.

Là dòng thép nội địa chất lượng khá, giá mềm hơn Posco, cao hơn An Khánh. Có CO-CQ đầy đủ, độ bền ổn định. Thích hợp cho nhà kho, nhà thép tiền chế, dầm chính trong xây dựng dân dụng và công nghiệp.

Kết luận: Nếu cần thép tiêu chuẩn quốc tế, độ bền cao, nên chọn Posco. Với công trình vừa và nhỏ, tối ưu chi phí thì An Khánh là lựa chọn tốt. Đại Việt phù hợp nếu cần sự cân bằng giữa chất lượng và ngân sách.
Bảng giá thép I 100, 150, 200,... mới nhất hôm nay
Hiện tại, giá thép hình chữ I trên thị trường dao động từ 14.500 - 19.200 VNĐ/kg, tùy vào quy cách, thương hiệu sản xuất (như An Khánh, Posco, Đại Việt) và đại lý phân phối. Các loại thép I100, I120 thường có giá thấp hơn do trọng lượng nhẹ, trong khi thép I250, I300 trở lên hoặc hàng nhập khẩu có giá cao hơn vì độ dày lớn và tiêu chuẩn kỹ thuật cao.
Dưới đây là bảng giá thép I theo từng kích thước tại Tôn Thép MTP để quý khách tham khảo. Cập nhật ngày 12/10/2026.
| Quy cách | Thương hiệu | Trọng lượng (kg/m) | VNĐ/kg | VNĐ/cây 6m | VNĐ/cây 12m |
|---|---|---|---|---|---|
| I100x55x4 | NK | 7.5 | 15.200 | 684.000 | 1.368.000 |
| I100x55x4.5 | An Khánh | 7.5 | 16.700 | 751.500 | 1.503.000 |
| I120x65x4.5 | NK | 9.0 | 15.900 | 859.200 | 1.718.400 |
| I120x65x4.5 | An Khánh | 9.0 | 17.300 | 933.600 | 1.867.200 |
| I150x75x5x7 | An Khánh | 14.0 | 15.500 | 1.302.000 | 2.604.000 |
| I150x75x5x7 | POSCO | 14.0 | 18.400 | 1.545.600 | 3.091.200 |
| I198x99x4.5x7 | POSCO | 18.2 | 17.700 | 1.935.240 | 3.870.480 |
| I200x100x5.5x8 | POSCO | 21.3 | 16.800 | 2.147.040 | 4.294.080 |
| I248x124x5x8 | POSCO | 25.7 | 18.900 | 2.912.460 | 5.824.920 |
| I250x125x6x9 | POSCO | 29.6 | 15.800 | 2.796.960 | 5.593.920 |
| I298x149x5.5x8 | POSCO | 32.0 | 17.900 | 3.434.400 | 6.868.800 |
| I300x150x6.5x9 | POSCO | 36.7 | 14.900 | 3.283.980 | 6.567.960 |
| I346x174x6x9 | POSCO | 41.4 | 18.600 | 4.621.680 | 9.243.360 |
| I350x175x7x11 | POSCO | 49.6 | 17.000 | 5.059.200 | 10.118.400 |
| I396x199x7x11 | POSCO | 56.6 | 15.500 | 5.263.800 | 10.527.600 |
| I400x200x8x13 | POSCO | 66.0 | 16.700 | 6.619.200 | 13.238.400 |
| I450x200x9x14 | POSCO | 76.0 | 19.200 | 8.755.200 | 17.510.400 |
| I496x199x9x14 | POSCO | 79.5 | 18.300 | 8.730.900 | 17.461.800 |
| I500x200x10x16 | POSCO | 89.6 | 17.500 | 9.408.000 | 18.816.000 |
| I600x200x11x17 | POSCO | 106.0 | 18.800 | 11.932.800 | 23.865.600 |
| I700x300x13x24 | POSCO | 185.0 | 19.000 | 21.090.000 | 42.180.000 |
Lưu ý về bảng giá thép I:
- Giá có thể thay đổi theo thị trường và nguyên liệu.
- Giá áp dụng cho thép I đen, nhận gia công mạ kẽm và nhúng kẽm theo yêu cầu.
- Chưa gồm VAT, vận chuyển, gia công.
- Miễn phí giao hàng tại TP.HCM và miền Nam với đơn hàng trên 5 tấn.
- Có chiết khấu khi mua số lượng lớn.
Liên hệ Tôn Thép Mạnh Tiến Phát để nhận báo giá thép I mới và chiết khấu cho đơn hàng lớn.
Báo giá thép I của An Khánh, Posco, Đại Việt và những thương hiệu uy tín hiện nay
Tôn Thép MTP cung cấp bảng giá thép hình chữ I mới nhất từ các thương hiệu hàng đầu như An Khánh, Posco, Đại Việt… Giá dao động trong khoảng từ 13.500 - 24.000 VNĐ/kg tùy thương hiệu, quy cách và số lượng.
Ngoài ra, chúng tôi còn nhận gia công thép I mạ kẽm, nhúng kẽm nóng, cung cấp thép hình theo yêu cầu kỹ thuật, bản vẽ và khối lượng công trình. Vui lòng liên hệ để nhận báo giá chi tiết, chiết khấu hấp dẫn cho đơn hàng lớn.
- Thép I Posco Vina: Giá từ 17.000 - 24.000 VNĐ/kg, phù hợp cho nhà thép tiền chế, cầu đường, công trình công nghiệp quy mô lớn. [Xem chi tiết báo giá thép hình Posco]
- Thép I An Khánh: Giá từ 15.500 - 21.000 VNĐ/kg, ứng dụng trong nhà xưởng, kho bãi, kết cấu dân dụng. [Xem chi tiết giá thép hình I An Khánh]
- Thép I Đại Việt: Giá dao động từ 15.000 - 20.500 VNĐ/kg, dùng cho kết cấu nhẹ, dầm phụ, giàn mái. [Xem chi tiết giá thép hình I Đại Việt]
- Thép hình I nhập khẩu Trung Quốc: Giá từ 13.500 - 19.000 VNĐ/kg, dùng trong công trình tạm, nhà xưởng nhỏ, kết cấu không yêu cầu kỹ thuật cao. [Xem chi tiết giá sắt hình Trung Quốc]
Ngoài ra, Tôn Thép MTP còn phân phối các sản phẩm thép hình I chất lượng cao từ nhiều thương hiệu uy tín khác, khách hàng tham khảo giá ngay bên dưới:
Kinh nghiệm chọn mua thép I chất lượng, giá tốt
Thị trường thép I có sự chênh lệch về giá và chất lượng giữa các thương hiệu. Để mua đúng loại thép phù hợp, bền chắc mà vẫn tiết kiệm chi phí, người mua cần lưu ý hai kinh nghiệm sau:
Giá thép I thường biến động theo giá phôi thép, tỉ giá và nhu cầu xây dựng. Quý khách tránh mua vào giai đoạn cao điểm cuối năm hoặc khi giá nguyên liệu tăng mạnh. Thay vào đó, nên theo dõi thị trường và đặt hàng vào thời điểm giá ổn định, thường là đầu năm hoặc giữa quý. Ví dụ: vào đầu năm (tháng 1 - 3) hoặc giữa quý II, quý III, giá thép I thường dao động ở mức thấp hơn, từ 14.500 - 16.000 VNĐ/kg tùy loại.

Chọn nhà cung cấp có kho hàng gần công trình giúp tiết kiệm chi phí vận chuyển và thời gian giao hàng. Ngoài ra, việc này còn giúp xử lý phát sinh nhanh chóng nếu cần bổ sung hoặc đổi trả vật tư trong quá trình thi công. Tôn Thép MTP có kho thép ở HCM và các tỉnh lân cận, đảm bảo giao nhanh với chi phí cực thấp.

FAQ - Câu hỏi thường gặp khi mua thép hình I
Thép hình I thường có các loại như: I100, I120, I150, I200, I300, I400, I600... với độ dày cánh và bụng khác nhau. Ví dụ: I200x100x5.5x8mm có chiều cao 200mm, rộng 100mm, bụng dày 5.5mm, cánh dày 8mm.
Thép I đen là loại chưa xử lý bề mặt, thường rẻ hơn. Thép I mạ kẽm hoặc nhúng kẽm có lớp chống gỉ, tăng tuổi thọ ngoài trời, giá cao hơn khoảng 10 - 20%.








