Nhu cầu thép hình I, đặc biệt là thép I200, ngày càng cao trong xây dựng dân dụng và công nghiệp. Loại thép này phù hợp cho kết cấu vừa và nhỏ, đảm bảo độ cứng và chịu lực tốt cho các công trình như nhà ở, văn phòng, kho xưởng…
Đại lý MTP cung cấp thép I200 với các kích thước phổ biến như 200x100x5.5x8, 200x100x7x10, và 200x150x9x16, trọng lượng tương ứng từ 127.8 kg đến 302.4 kg cho cây dài 6m. Bảng giá tại Tôn Thép MTP minh bạch, giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp với yêu cầu và ngân sách xây dựng.

Thông số kỹ thuật thép I200
- Chiều cao tiết diện (H): 200mm
- Chiều rộng cánh (B): 100mm hoặc 150mm
- Độ dày cánh (t2): 8mm, 10mm, 16mm
- Độ dày bụng (t1): 5.5mm, 7mm, 9mm
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m, 12m
Bảng trọng lượng thép I200 theo quy cách
Chú thích:
- H: Chiều cao bụng
- B: Chiều rộng cánh
- t1: Độ dày bụng
- t2: Độ dày cánh
| Quy cách | H (mm) | B (mm) | t1 (mm) | t2 (mm) | L (m) | Kg/m | Kg/6m |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I200x100x5.5x8 | 200 | 100 | 5.5 | 8 | 6 | 21.3 | 127.8 |
| I200x100x7x10 | 200 | 100 | 7 | 10 | 6 | 26.0 | 156.0 |
| I200x150x9x16 | 200 | 150 | 9 | 16 | 6 | 50.4 | 302.4 |
Tiêu chuẩn chất lượng thép I200
Thép I200 được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế, phổ biến nhất là JIS G3101 (Nhật Bản), ASTM A36 (Mỹ), và GB/T 700 (Trung Quốc). Ngoài ra, nhiều nhà máy Việt Nam còn sử dụng GOST 380 (Nga).
Mác thép hình I200: SS400, A36, Q235B, CT3…
Thành phần hóa học - Đặc tính cơ lý
| Nguyên tố | C | Mn | P | S |
| Tỷ lệ (%) | ≤ 0.25 | ≤ 1.60 | ≤ 0.045 | ≤ 0.045 |
| Tính chất cơ học | SS400 | A36 |
| Giới hạn chảy (MPa) | ≥ 245 | ≥ 250 |
| Độ bền kéo (MPa) | 400–500 | 400–550 |
| Độ giãn dài (%) | ≥ 20 | ≥ 20 |
Tổng quan về giá thép I200 hiện nay trên thị trường
Theo đánh giá của Tôn Thép MTP, trong 12 tháng qua, giá thép I200 có xu hướng biến động nhẹ nhưng tổng thể tăng khoảng 3-5% so với đầu năm. Mức giá phổ biến hiện dao động trong khoảng 17 - 19 triệu VNĐ/tấn, chịu ảnh hưởng lớn từ biến động giá nguyên liệu đầu vào như quặng sắt và than luyện.
Dự báo trong quý tới, giá thép I200 có thể giảm nhẹ do nguồn cung thép được cải thiện từ nhập khẩu và sản xuất nội địa tăng cường, giúp cân bằng cung cầu. Tuy nhiên, vào cuối năm, giá có khả năng tăng trở lại do nhu cầu xây dựng dân dụng và công nghiệp tăng cao vào mùa cao điểm.

Đây là biểu đồ giá thép I200 theo từng tháng trong năm 2024 (đơn vị: triệu VNĐ/tấn). Biểu đồ cho thấy xu hướng tăng nhẹ đầu năm, giảm giữa năm và hồi phục nhẹ vào cuối năm. Nếu cần thêm thông tin, quý khách vui lòng liên hệ tới Tổng đài Tôn Thép MTP.
Báo giá sắt I200 mới nhất hôm nay 12/10/2026 tại Tôn Thép Mạnh Tiến Phát
Tôn Thép MTP xin gửi đến quý khách bảng giá tham khảo hôm nay. Giá tính theo kg và cây, áp dụng cho thép I200 đen. Giá cập nhật ngày 12/10/2026.
- Đơn giá thép I200 dao động từ: 15.500 – 18.500 VNĐ/kg
- Giá thép hình I200 dao động từ: 1.981.000 - 5.596.000 VNĐ/cây 6m.
| Quy cách (mm) | Thương hiệu | Kg/cây 6m | Đơn giá (VNĐ/kg) | Giá cây 6m (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|
| I200x100x5.5x8 | Posco | 127.8 | 16.000 | 2.044.800 |
| I200x100x6x9 | Posco | 140.0 | 16.200 | 2.268.000 |
| I200x100x7x10 | Posco | 156.0 | 16.500 | 2.574.000 |
| I200x100x5.5x8 | An Khánh | 127.8 | 15.800 | 2.017.240 |
| I200x100x6x9 | An Khánh | 140.0 | 16.000 | 2.240.000 |
| I200x150x9x16 | An Khánh | 302.4 | 17.200 | 5.198.880 |
| I200x100x5.5x8 | Á Châu | 127.8 | 15.500 | 1.980.900 |
| I200x100x7x10 | Á Châu | 156.0 | 15.900 | 2.480.400 |
| I200x150x9x16 | Á Châu | 302.4 | 16.900 | 5.107.000 |
Lưu ý về bảng giá
- Giá trên là giá thép đen I200, chưa bao gồm VAT.
- Đơn giá chưa bao gồm mạ kẽm hoặc nhúng kẽm (có gia công theo yêu cầu).
- Miễn phí giao hàng nội thành TP.HCM với đơn lớn.
- Hỗ trợ cắt, uốn, hàn, giao nhanh trong ngày theo yêu cầu.
Xin lưu ý: Giá biến động theo thị trường và phụ thuộc vào đơn đặt hàng cụ thể, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp hotline của Tôn Thép MTP để được tư vấn.
Ứng dụng thực tế của thép I200
Thép I200 thường được dùng làm dầm chính trong xây dựng nhà xưởng, nhà cao tầng vì có khả năng chịu lực lớn. Tiết diện hình chữ I giúp thép chịu được uốn, nén tốt, giảm nguy cơ cong vênh khi chịu tải trọng nặng. Nhờ vậy, khung nhà bằng thép I200 rất vững chắc và bền bỉ.
Khi làm xà gồ mái hoặc khung che nhà kho, sắt hình I200 giúp giữ cho kết cấu không bị võng khi gió mạnh hoặc chịu trọng tải trên cao. Đặc điểm này giúp bảo vệ an toàn cho toàn bộ công trình.

Ngoài ra, thép I200 còn được sử dụng làm cột chống và giằng tạm trong xây dựng cầu đường hay công trình dân dụng. Ưu điểm ở đây là thép có độ bền nén cao, giúp chống đỡ lực hiệu quả, đồng thời dễ lắp đặt, tiết kiệm thời gian thi công.
Nhà cung cấp sắt I200 chất lượng và phân loại sản phẩm
Hiện nay, thép hình I200 được cung cấp chủ yếu từ 3 thương hiệu uy tín gồm: Posco Yamato Vina, thép hình An Khánh (AKS) và thép hình Á Châu.
Thép hình Posco là thương hiệu liên doanh Nhật - Hàn, nổi tiếng với thép hình cán nóng đạt chuẩn JIS (Nhật Bản) và ASTM (Mỹ), độ chính xác cao, độ bền vượt trội.
Thép hình An Khánh (AKS) là doanh nghiệp nội địa có sản lượng ổn định, sản phẩm thép I200 có giá cạnh tranh, phù hợp cho nhà dân dụng, nhà kho và kết cấu công nghiệp vừa và nhỏ.
Thép hình Á Châu là thương hiệu mới nhưng phát triển nhanh, có thế mạnh về cung cấp thép mạ kẽm và nhúng kẽm, thích hợp cho công trình ngoài trời cần độ bền lâu dài.

Ngoài trong nước, các loại thép hình I200 nhập khẩu cũng được ưa chuộng, quý khách có thể tham khảo thông tin bên dưới đây:
Về loại bề mặt: Thép I200 gồm 3 loại: đen, mạ kẽm điện phân, nhúng kẽm nóng. Thép đen dùng trong nhà, giá rẻ. Mạ kẽm điện phân chống gỉ nhẹ, dùng nơi ẩm vừa. Nhúng kẽm nóng bền vượt trội, thường dùng cho công trình ngoài trời, ven biển. Tôn Thép MTP nhận gia công mạ kẽm, nhúng kẽm theo yêu cầu.

Chia sẻ của các nhà thầu khi chọn đại lý phân phối thép I200
Nhiều nhà thầu cho biết họ ưu tiên đại lý cung cấp thép I200 có CQ, CO rõ ràng, đạt chuẩn JIS G3101 hoặc ASTM A36. Với kích thước chuẩn 200x100x5.5x8mm, thép I200 từ Posco được chọn cho công trình chịu lực lớn nhờ độ bền kéo cao (≥ 400 MPa), độ đồng đều và ổn định khi thi công.

Bên cạnh chất lượng, các nhà thầu đánh giá cao đại lý có sẵn hàng, giao nhanh, nhận gia công mạ kẽm hoặc nhúng kẽm. Nhiều người chọn Tôn Thép MTP vì vừa có thép đen An Khánh, Á Châu giá tốt, vừa hỗ trợ xử lý chống gỉ cho công trình ven biển hoặc ngoài trời, tiết kiệm thời gian và chi phí.
Tôn Thép MTP - Đại lý sắt I200 chính hãng, chiết khấu 5–10%, giao đúng tiến độ
Tôn Thép MTP là đối tác phân phối thép I200 của các nhà máy uy tín như An Khánh, Posco, Á Châu, đáp ứng chuẩn ASTM A36, JIS G3101. Chúng tôi chuyên cung cấp hàng số lượng lớn cho công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, cầu đường. Với hơn 10 năm kinh nghiệm, chúng tôi luôn cam kết 100% với khách hàng:
- Đa dạng chủng loại: thép đen, mạ kẽm, nhúng kẽm
- Có sẵn chứng chỉ CO-CQ đầy đủ
- Nhận cắt, gia công, mạ kẽm theo yêu cầu
- Chiết khấu 5–10% cho đơn hàng lớn
- Hỗ trợ vận chuyển nhanh, đúng tiến độ thi công


Liên hệ ngay với tổng đài của chúng tôi để được tư vấn thêm thông tin và báo giá sớm nhất.














Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.