Thép Việt Đức được Tôn Thép MTP phân phối chính hãng với đầy đủ chứng chỉ CO, CQ, đảm bảo đúng tiêu chuẩn và nguồn gốc từ nhà máy. Chúng tôi cung cấp thép hộp, thép ống, thép xây dựng Việt Đức với giá đại lý cạnh tranh, chiết khấu hấp dẫn cho đơn hàng lớn. Hệ thống kho bãi phủ rộng TP.HCM, miền Nam giúp giao hàng nhanh, đáp ứng kịp tiến độ cho công trình, xưởng sản xuất và nhà thầu xây dựng.

Giá thép Việt Đức hiện nay bao nhiêu tiền 1 kg?
Tình hình giá thép Việt Đức hiện nay, dự báo trong 6 tháng tới
Giá thép Việt Đức hiện tại đang ổn định nhờ vào năng lực sản xuất lớn tại nhà máy ở Hưng Yên và hệ thống phân phối trải dài cả nước.
Trong bối cảnh giá phôi thép nội địa chưa tăng mạnh và nguồn cung vẫn đều đặn, dự báo quý IV/2025 giá thép Việt Đức chỉ tăng nhẹ từ 2 - 4%, chủ yếu ở dòng thép hộp và ống mạ kẽm do giá kẽm nhập khẩu đang nhích lên. Khu vực phía Nam có xu hướng biến động giá sớm hơn phía Bắc do chi phí logistics cao hơn.
Yếu tố nào tác động đến giá thép Việt Đức?
Ngoài giá nguyên liệu và chi phí vận chuyển, giá thép Việt Đức còn chịu tác động bởi nhiều yếu tố riêng biệt trong thực tế thi công:
- Các cây thép có đường kính lớn như D16 - D25 hay ống thép dày trên 2mm sẽ có giá cao hơn do chi phí cán và hao hụt nguyên liệu nhiều hơn.
- Khi mua từ 5 tấn trở lên, khách hàng thường được đại lý giảm giá trực tiếp từ 100 – 250 đồng/kg, tùy loại thép và thời điểm.
- Những công trình nằm trong khu vực TP.HCM, Bình Dương, Long An sẽ nhận giá tốt hơn do chi phí vận chuyển thấp và nguồn hàng sẵn kho.
- Tại Tôn Thép MTP, khách hàng mua định kỳ hoặc các đại lý có thể được chiết khấu thêm 1 - 2% trên tổng giá trị đơn hàng, linh hoạt theo từng dự án.
- Nếu cần cắt, bẻ, uốn hoặc đục lỗ thép, chi phí gia công sẽ được tính thêm từ 200 - 500 VNĐ/kg, tùy khối lượng và yêu cầu kỹ thuật cụ thể.

Báo giá thép Việt Đức các loại: Thép xây dựng, thép ống, thép hộp mới nhất hiện nay
Tôn Thép MTP xin gửi đến quý khách bảng giá thép Việt Đức mới nhất cho các dòng sản phẩm: thép xây dựng, thép ống mạ kẽm và thép hộp vuông, chữ nhật... Giá niêm yết tại kho có thể dao động từ 12.500 - 19.000 VNĐ/ kg tùy theo loại, độ dày, kích thước và số lượng đặt.
Đơn hàng từ 5 tấn trở lên sẽ được áp dụng chính sách chiết khấu ưu đãi riêng, kèm hỗ trợ vận chuyển tận nơi nội thành TP.HCM và các tỉnh miền Nam. Bảng giá chi tiết được MTP cập nhật ngay sau đây.
Bảng giá thép xây dựng Việt Đức hôm nay
Bảng giá sắt cuộn Việt Đức, gồm giá thép cuộn tròn trơn và giá thép cuộn gân, đường kính: 6 - 10mm, đơn giá dao động từ 12.500 - 14.000 VNĐ/kg.
| Đường kính dây thép | Giá thép cuộn tròn trơn (VNĐ/kg) | |
| CB240-T | CB300-T | |
| 6mm | 12.500 | 13.200 |
| 8mm | 12.500 | 13.200 |
| Giá thép cuộn gân (VNĐ/kg) | ||
| 8mm | 13.700 | 14.000 |
| 10mm | 13.700 | 14.000 |
Bảng giá thép cây gân Việt Đức, quy cách: phi 10 - 36mm, mác thép: CB300-V, CB400-V, CB500-V, đơn giá dao động từ 103.000 - 1.411.600 VNĐ/ cây.
| Quy cách (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Giá CB300-V (VNĐ/cây) | Giá CB400-V (VNĐ/ cây) | Giá CB500-V (VNĐ/ cây) |
| D10 | 7.22 | 103.200 | 106.100 | 109.000 |
| D12 | 10.39 | 148.600 | 152.700 | 156.900 |
| D14 | 14.16 | 202.400 | 208.100 | 213.800 |
| D16 | 18.49 | 264.300 | 271.700 | 279.100 |
| D18 | 23.40 | 334.600 | 344.000 | 353.300 |
| D20 | 28.90 | 413.300 | 424.800 | 436.400 |
| D22 | 34.87 | 498.600 | 512.500 | 526.500 |
| D25 | 45.05 | 644.100 | 662.200 | 680.200 |
| D28 | 56.63 | 809.800 | 832.400 | 855.100 |
| D32 | 73.83 | 1.055.700 | 1.085.300 | 1.114.800 |
| D36 | 93.48 | 1.336.800 | 1.374.200 | 1.411.600 |
Bảng giá ống thép Việt Đức cập nhật mới nhất
Bảng giá thép ống mạ kẽm Việt Đức, quy cách: phi 21.2 - 141.3mm, độ dày từ 1.6 - 3.96mm. Mỗi cây dài 6m, khối lượng từ 4.6 - 80kg, đơn giá dao động từ 78.000 – 1.850.000 VNĐ/ cây, tùy theo kích thước và độ dày ống.
| Đường kính ngoài (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg/cây 6m) | Đơn giá (VNĐ/Kg) | Thành tiền (VNĐ/cây 6m) |
| Phi 21.2 (DN15) | 1.6 | 4.642 | 17,000 | 78,914 |
| Phi 26.65 (DN20) | 1.6 | 5.933 | 17,500 | 103,828 |
| Phi 33.5 (DN25) | 1.6 | 7.556 | 18,000 | 135,996 |
| Phi 42.2 (DN32) | 1.6 | 9.617 | 18,500 | 177,915 |
| Phi 48.1 (DN40) | 1.6 | 11.0 | 19,000 | 209,000 |
| Phi 59.9 (DN50) | 1.9 | 16.3 | 19,500 | 317,850 |
| Phi 75.6 (DN65) | 2.1 | 22.851 | 20,000 | 457,020 |
| Phi 88.3 (DN80) | 2.1 | 26.799 | 21,000 | 562,779 |
| Phi 113.5 (DN100) | 2.5 | 41.06 | 22,000 | 903,320 |
| Phi 141.3 (DN125) | 3.96 | 80.46 | 23,000 | 1,850,580 |
Bảng giá thép hộp Việt Đức rẻ nhất từ đại lý
Bảng giá thép hộp đen Việt Đức: Kích thước: vuông: 14x14 - 100x100mm, chữ nhật: 13x26 - 60x120mm, độ dày 0.7 - 5.0 mm, trọng lượng: 1.74 - 79,13 kg/ cây, đơn giá dao động từ 15.000 - 16.000 VNĐ/kg, từ 26.100 - 1.266.080 VNĐ/cây 6m
Giá thép hộp vuông đen Việt Đức
| Quy cách | Trọng lượng (kg/ cây) | Đơn giá (VNĐ/ kg) | Giá thành VNĐ/ cây 6m |
|---|---|---|---|
| 14x14x0.7 | 1,74 | 15.000 | 26.100 |
| 14x14x0.8 | 1,97 | 15.000 | 29.550 |
| 14x14x0.9 | 2,19 | 15.000 | 32.850 |
| 14x14x1.0 | 2,41 | 15.000 | 36.150 |
| 14x14x1.1 | 2,63 | 15.000 | 39.450 |
| 14x14x1.2 | 2,84 | 15.000 | 42.600 |
| 14x14x1.4 | 3,25 | 15.000 | 48.750 |
| 14x14x1.5 | 3,45 | 15.000 | 51.750 |
| 16x16x0.7 | 2 | 15.000 | 30.000 |
| 16x16x0.8 | 2,27 | 15.000 | 34.050 |
| 16x16x0.9 | 2,53 | 15.000 | 37.950 |
| 16x16x1.0 | 2,79 | 15.000 | 41.850 |
| 16x16x1.1 | 3,04 | 15.000 | 45.600 |
| 16x16x1.2 | 3,29 | 15.000 | 49.350 |
| 16x16x1.4 | 3,78 | 15.000 | 56.700 |
| 16x16x1.5 | 4,01 | 15.000 | 60.150 |
| 20x20x0.7 | 2,53 | 15.000 | 37.950 |
| 20x20x0.8 | 2,87 | 15.000 | 43.050 |
| 20x20x0.9 | 3,21 | 15.000 | 48.150 |
| 20x20x1.0 | 3,54 | 15.000 | 53.100 |
| 20x20x1.1 | 3,87 | 15.000 | 58.050 |
| 20x20x1.2 | 4,2 | 15.000 | 63.000 |
| 20x20x1.4 | 4,83 | 15.000 | 72.450 |
| 20x20x1.5 | 5,14 | 15.000 | 77.100 |
| 20x20x1.8 | 6,05 | 15.000 | 90.750 |
| 20x20x2.0 | 6,63 | 15.000 | 99.450 |
| 25x25x0.7 | 3,19 | 15.000 | 47.850 |
| 25x25x0.8 | 3,62 | 15.000 | 54.300 |
| 25x25x0.9 | 4,06 | 15.000 | 60.900 |
| 25x25x1.0 | 4,48 | 15.000 | 67.200 |
| 25x25x1.1 | 4,91 | 15.000 | 73.650 |
| 25x25x1.2 | 5,33 | 15.000 | 79.950 |
| 25x25x1.4 | 6,15 | 15.000 | 92.250 |
| 25x25x1.5 | 6,56 | 15.000 | 98.400 |
| 25x25x1.8 | 7,75 | 15.000 | 116.250 |
| 25x25x2.0 | 8,52 | 15.000 | 127.800 |
| 25x25x2.2 | 9,27 | 15.000 | 139.050 |
| 25x25x2.3 | 9,64 | 15.000 | 144.600 |
| 25x25x2.4 | 10 | 15.000 | 150.000 |
| 25x25x2.5 | 10,36 | 15.000 | 155.400 |
| 25x25x2.8 | 11,42 | 15.000 | 171.300 |
| 30x30x0.7 | 3,85 | 15.000 | 57.750 |
| 30x30x0.8 | 4,38 | 15.000 | 65.700 |
| 30x30x0.9 | 4,9 | 15.000 | 73.500 |
| 30x30x1.0 | 5,43 | 15.000 | 81.450 |
| 30x30x1.1 | 5,94 | 15.000 | 89.100 |
| 30x30x1.2 | 6,46 | 15.000 | 96.900 |
| 30x30x1.4 | 7,47 | 15.000 | 112.050 |
| 30x30x1.5 | 7,97 | 15.000 | 119.550 |
| 30x30x1.8 | 9,44 | 15.000 | 141.600 |
| 30x30x2.0 | 10,4 | 15.000 | 156.000 |
| 30x30x2.2 | 11,34 | 15.000 | 170.100 |
| 30x30x2.3 | 11,8 | 15.000 | 177.000 |
| 30x30x2.4 | 12,26 | 15.000 | 183.900 |
| 30x30x2.5 | 12,72 | 15.000 | 190.800 |
| 30x30x2.8 | 14,05 | 15.000 | 210.750 |
| 30x30x3.0 | 14,92 | 15.000 | 223.800 |
| 40x40x0.9 | 6,6 | 15.000 | 99.000 |
| 40x40x1.0 | 7,31 | 15.000 | 109.650 |
| 40x40x1.1 | 8,02 | 15.000 | 120.300 |
| 40x40x1.2 | 8,72 | 15.000 | 130.800 |
| 40x40x1.4 | 10,11 | 15.000 | 151.650 |
| 40x40x1.5 | 10,8 | 15.000 | 162.000 |
| 40x40x1.8 | 12,83 | 15.000 | 192.450 |
| 40x40x2.0 | 14,17 | 15.000 | 212.550 |
| 40x40x2.2 | 15,48 | 15.000 | 232.200 |
| 40x40x2.3 | 16,14 | 15.000 | 242.100 |
| 40x40x2.4 | 16,78 | 15.000 | 251.700 |
| 40x40x2.5 | 17,43 | 15.000 | 261.450 |
| 40x40x2.8 | 19,33 | 15.000 | 289.950 |
| 40x40x3.0 | 20,57 | 15.000 | 308.550 |
| 50x50x1.1 | 10,09 | 16.000 | 161.440 |
| 50x50x1.2 | 10,9 | 16.000 | 174.400 |
| 50x50x1.4 | 12,74 | 16.000 | 203.840 |
| 50x50x1.5 | 13,62 | 16.000 | 217.920 |
| 50x50x1.8 | 16,22 | 16.000 | 259.520 |
| 50x50x2.0 | 17,94 | 16.000 | 287.040 |
| 50x50x2.2 | 19,63 | 16.000 | 314.080 |
| 50x50x2.3 | 20,47 | 16.000 | 327.520 |
| 50x50x2.4 | 21,31 | 16.000 | 340.960 |
| 50x50x2.5 | 22,14 | 16.000 | 354.240 |
| 50x50x2.8 | 24,6 | 16.000 | 393.600 |
| 50x50x3.0 | 26,23 | 16.000 | 419.680 |
| 50x50x3.1 | 27,03 | 16.000 | 432.480 |
| 50x50x3.4 | 29,41 | 16.000 | 470.560 |
| 50x50x3.5 | 30,2 | 16.000 | 483.200 |
| 60x60x1.1 | 12,16 | 16.000 | 194.560 |
| 60x60x1.2 | 13,24 | 16.000 | 211.840 |
| 60x60x1.4 | 15,38 | 16.000 | 246.080 |
| 60x60x1.5 | 16,45 | 16.000 | 263.200 |
| 60x60x1.8 | 19,61 | 16.000 | 313.760 |
| 60x60x2.0 | 21,7 | 16.000 | 347.200 |
| 60x60x2.2 | 23,77 | 16.000 | 380.320 |
| 60x60x2.3 | 24,8 | 16.000 | 396.800 |
| 60x60x2.4 | 25,63 | 16.000 | 410.080 |
| 60x60x2.5 | 26,85 | 16.000 | 429.600 |
| 60x60x2.8 | 29,88 | 16.000 | 478.080 |
| 60x60x3.0 | 31,88 | 16.000 | 510.080 |
| 60x60x3.1 | 32,87 | 16.000 | 525.920 |
| 60x60x3.4 | 35,82 | 16.000 | 573.120 |
| 60x60x3.5 | 36,79 | 16.000 | 588.640 |
| 60x60x3.7 | 38,73 | 16.000 | 619.680 |
| 60x60x3.8 | 39,69 | 16.000 | 635.040 |
| 90x90x1.5 | 24,93 | 16.000 | 398.880 |
| 90x90x1.8 | 29,79 | 16.000 | 476.640 |
| 90x90x2.0 | 33,01 | 16.000 | 528.160 |
| 90x90x2.3 | 37,8 | 16.000 | 604.800 |
| 90x90x2.5 | 40,98 | 16.000 | 655.680 |
| 90x90x2.8 | 45,7 | 16.000 | 731.200 |
| 90x90x3.0 | 48,83 | 16.000 | 781.280 |
| 90x90x3.2 | 51,94 | 16.000 | 831.040 |
| 90x90x3.5 | 56,58 | 16.000 | 905.280 |
| 90x90x3.8 | 61,17 | 16.000 | 978.720 |
| 90x90x4.0 | 64,21 | 16.000 | 1.027.360 |
| 100x100x2.0 | 36,78 | 16.000 | 588.480 |
| 100x100x2.5 | 45,69 | 16.000 | 731.040 |
| 100x100x2.8 | 50,98 | 16.000 | 815.680 |
| 100x100x3.0 | 54,49 | 16.000 | 871.840 |
Giá thép hộp chữ nhật đen Việt Đức
| Quy cách | Trọng lượng (kg/ cây) | Đơn giá (VNĐ/ kg) | Giá thành VNĐ/ cây 6m |
|---|---|---|---|
| 13x26x0.7 | 2,79 | 15.000 | 41.850 |
| 13x26x0.8 | 3,17 | 15.000 | 47.550 |
| 13x26x0.9 | 3,55 | 15.000 | 53.250 |
| 13x26x1.0 | 3,92 | 15.000 | 58.800 |
| 13x26x1.1 | 4,29 | 15.000 | 64.350 |
| 13x26x1.2 | 4,65 | 15.000 | 69.750 |
| 13x26x1.4 | 5,36 | 15.000 | 80.400 |
| 13x26x1.5 | 5,71 | 15.000 | 85.650 |
| 13x26x1.8 | 6,73 | 15.000 | 100.950 |
| 13x26x2.0 | 7,39 | 15.000 | 110.850 |
| 20x40x0.7 | 3,85 | 15.000 | 57.750 |
| 20x40x0.8 | 4,38 | 15.000 | 65.700 |
| 20x40x0.9 | 4,9 | 15.000 | 73.500 |
| 20x40x1.0 | 5,43 | 15.000 | 81.450 |
| 20x40x1.1 | 5,94 | 15.000 | 89.100 |
| 20x40x1.2 | 6,46 | 15.000 | 96.900 |
| 20x40x1.4 | 7,47 | 15.000 | 112.050 |
| 20x40x1.5 | 7,97 | 15.000 | 119.550 |
| 20x40x1.8 | 9,44 | 15.000 | 141.600 |
| 20x40x2.0 | 10,4 | 15.000 | 156.000 |
| 20x40x2.2 | 11,34 | 15.000 | 170.100 |
| 20x40x2.3 | 11,8 | 15.000 | 177.000 |
| 20x40x2.4 | 12,26 | 15.000 | 183.900 |
| 20x40x2.5 | 12,72 | 15.000 | 190.800 |
| 20x40x2.8 | 14,05 | 15.000 | 210.750 |
| 20x40x3.0 | 14,92 | 15.000 | 223.800 |
| 25x50x0.8 | 5,51 | 15.000 | 82.650 |
| 25x50x0.9 | 6,18 | 15.000 | 92.700 |
| 25x50x1.0 | 6,84 | 15.000 | 102.600 |
| 25x50x1.1 | 7,5 | 15.000 | 112.500 |
| 25x50x1.2 | 8,15 | 15.000 | 122.250 |
| 25x50x1.4 | 9,45 | 15.000 | 141.750 |
| 25x50x1.5 | 10,09 | 15.000 | 151.350 |
| 25x50x1.8 | 11,98 | 15.000 | 179.700 |
| 25x50x2.0 | 13,23 | 15.000 | 198.450 |
| 25x50x2.2 | 14,45 | 15.000 | 216.750 |
| 25x50x2.3 | 15,05 | 15.000 | 225.750 |
| 25x50x2.4 | 15,65 | 15.000 | 234.750 |
| 25x50x2.5 | 16,25 | 15.000 | 243.750 |
| 25x50x2.8 | 18,01 | 15.000 | 270.150 |
| 25x50x3.0 | 19,16 | 15.000 | 287.400 |
| 30x60x0.9 | 7,45 | 15.000 | 111.750 |
| 30x60x1.0 | 8,25 | 15.000 | 123.750 |
| 30x60x1.1 | 9,05 | 15.000 | 135.750 |
| 30x60x1.2 | 9,85 | 15.000 | 147.750 |
| 30x60x1.4 | 11,43 | 15.000 | 171.450 |
| 30x60x1.5 | 12,21 | 15.000 | 183.150 |
| 30x60x1.8 | 14,53 | 15.000 | 217.950 |
| 30x60x2.0 | 16,05 | 15.000 | 240.750 |
| 30x60x2.2 | 17,56 | 15.000 | 263.400 |
| 30x60x2.3 | 18,3 | 15.000 | 274.500 |
| 30x60x2.4 | 19,05 | 15.000 | 285.750 |
| 30x60x2.5 | 19,78 | 15.000 | 296.700 |
| 30x60x2.8 | 21,97 | 15.000 | 329.550 |
| 30x60x3.0 | 23,4 | 15.000 | 351.000 |
| 40x80x1.1 | 12,16 | 15.000 | 182.400 |
| 40x80x1.2 | 13,24 | 15.000 | 198.600 |
| 40x80x1.4 | 15,38 | 15.000 | 230.700 |
| 40x80x1.5 | 16,45 | 15.000 | 246.750 |
| 40x80x1.8 | 19,61 | 15.000 | 294.150 |
| 40x80x2.0 | 21,7 | 15.000 | 325.500 |
| 40x80x2.2 | 23,77 | 15.000 | 356.550 |
| 40x80x2.3 | 24,8 | 15.000 | 372.000 |
| 40x80x2.4 | 25,83 | 15.000 | 387.450 |
| 40x80x2.5 | 26,85 | 15.000 | 402.750 |
| 40x80x2.8 | 29,88 | 15.000 | 448.200 |
| 40x80x3.0 | 31,88 | 15.000 | 478.200 |
| 40x80x3.1 | 32,87 | 15.000 | 493.050 |
| 40x80x3.4 | 35,82 | 15.000 | 537.300 |
| 40x80x3.5 | 36,79 | 15.000 | 551.850 |
| 40x80x3.7 | 38,73 | 15.000 | 580.950 |
| 40x80x3.8 | 39,69 | 15.000 | 595.350 |
| 50x100x1.4 | 19,34 | 16.000 | 309.440 |
| 50x100x1.5 | 20,69 | 16.000 | 331.040 |
| 50x100x1.8 | 24,7 | 16.000 | 395.200 |
| 50x100x2.0 | 27,36 | 16.000 | 437.760 |
| 50x100x2.2 | 29,29 | 16.000 | 468.640 |
| 50x100x2.3 | 31,3 | 16.000 | 500.800 |
| 50x100x2.4 | 32,61 | 16.000 | 521.760 |
| 50x100x2.5 | 33,91 | 16.000 | 542.560 |
| 50x100x2.8 | 37,79 | 16.000 | 604.640 |
| 50x100x3.0 | 40,36 | 16.000 | 645.760 |
| 60x120x1.8 | 29,79 | 16.000 | 476.640 |
| 60x120x2.0 | 33,01 | 16.000 | 528.160 |
| 60x120x2.2 | 29,99 | 16.000 | 479.840 |
| 60x120x2.3 | 31,3 | 16.000 | 500.800 |
| 60x120x2.4 | 32,61 | 16.000 | 521.760 |
| 60x120x2.5 | 33,91 | 16.000 | 542.560 |
| 60x120x2.8 | 37,79 | 16.000 | 604.640 |
| 60x120x3.0 | 40,36 | 16.000 | 645.760 |
| 60x120x3.5 | 56,58 | 16.000 | 905.280 |
| 60x120x3.8 | 61,17 | 16.000 | 978.720 |
| 60x120x4.0 | 64,21 | 16.000 | 1.027.360 |
| 60x120x4.5 | 71,72 | 16.000 | 1.147.520 |
| 60x120x5.0 | 79,13 | 16.000 | 1.266.080 |
Bảng giá thép hộp mạ kẽm Việt Đức: Kích thước: vuông: 14x14 - 100x100mm, chữ nhật: 13x26 - 60x120mm, độ dày 0.7 - 3.0 mm, trọng lượng: 1.74 - 79,13 kg/ cây, đơn giá dao động từ 18.000 - 19.000 VNĐ/kg, từ 31.320 - 1.503.470 VNĐ/cây 6m.
Giá thép hộp vuông mạ kẽm Việt Đức
| Quy cách | Trọng lượng (kg/ cây) | Đơn giá (VNĐ/ kg) | Giá thành VNĐ/ cây 6m |
|---|---|---|---|
| 14x14x0.7 | 1,74 | 18.000 | 31.320 |
| 14x14x0.8 | 1,97 | 18.000 | 35.460 |
| 14x14x0.9 | 2,19 | 18.000 | 39.420 |
| 14x14x1.0 | 2,41 | 18.000 | 43.380 |
| 14x14x1.1 | 2,63 | 18.000 | 47.340 |
| 14x14x1.2 | 2,84 | 18.000 | 51.120 |
| 14x14x1.4 | 3,25 | 18.000 | 58.500 |
| 14x14x1.5 | 3,45 | 18.000 | 62.100 |
| 16x16x0.7 | 2 | 18.000 | 36.000 |
| 16x16x0.8 | 2,27 | 18.000 | 40.860 |
| 16x16x0.9 | 2,53 | 18.000 | 45.540 |
| 16x16x1.0 | 2,79 | 18.000 | 50.220 |
| 16x16x1.1 | 3,04 | 18.000 | 54.720 |
| 16x16x1.2 | 3,29 | 18.000 | 59.220 |
| 16x16x1.4 | 3,78 | 18.000 | 68.040 |
| 16x16x1.5 | 4,01 | 18.000 | 72.180 |
| 20x20x0.7 | 2,53 | 18.000 | 45.540 |
| 20x20x0.8 | 2,87 | 18.000 | 51.660 |
| 20x20x0.9 | 3,21 | 18.000 | 57.780 |
| 20x20x1.0 | 3,54 | 18.000 | 63.720 |
| 20x20x1.1 | 3,87 | 18.000 | 69.660 |
| 20x20x1.2 | 4,2 | 18.000 | 75.600 |
| 20x20x1.4 | 4,83 | 18.000 | 86.940 |
| 20x20x1.5 | 5,14 | 18.000 | 92.520 |
| 20x20x1.8 | 6,05 | 18.000 | 108.900 |
| 20x20x2.0 | 6,63 | 18.000 | 119.340 |
| 25x25x0.7 | 3,19 | 18.000 | 57.420 |
| 25x25x0.8 | 3,62 | 18.000 | 65.160 |
| 25x25x0.9 | 4,06 | 18.000 | 73.080 |
| 25x25x1.0 | 4,48 | 18.000 | 80.640 |
| 25x25x1.1 | 4,91 | 18.000 | 88.380 |
| 25x25x1.2 | 5,33 | 18.000 | 95.940 |
| 25x25x1.4 | 6,15 | 18.000 | 110.700 |
| 25x25x1.5 | 6,56 | 18.000 | 118.080 |
| 25x25x1.8 | 7,75 | 18.000 | 139.500 |
| 25x25x2.0 | 8,52 | 18.000 | 153.360 |
| 25x25x2.2 | 9,27 | 18.000 | 166.860 |
| 25x25x2.3 | 9,64 | 18.000 | 173.520 |
| 25x25x2.4 | 10 | 18.000 | 180.000 |
| 25x25x2.5 | 10,36 | 18.000 | 186.480 |
| 25x25x2.8 | 11,42 | 18.000 | 205.560 |
| 30x30x0.7 | 3,85 | 18.000 | 69.300 |
| 30x30x0.8 | 4,38 | 18.000 | 78.840 |
| 30x30x0.9 | 4,9 | 18.000 | 88.200 |
| 30x30x1.0 | 5,43 | 18.000 | 97.740 |
| 30x30x1.1 | 5,94 | 18.000 | 106.920 |
| 30x30x1.2 | 6,46 | 18.000 | 116.280 |
| 30x30x1.4 | 7,47 | 18.000 | 134.460 |
| 30x30x1.5 | 7,97 | 18.000 | 143.460 |
| 30x30x1.8 | 9,44 | 18.000 | 169.920 |
| 30x30x2.0 | 10,4 | 18.000 | 187.200 |
| 30x30x2.2 | 11,34 | 18.000 | 204.120 |
| 30x30x2.3 | 11,8 | 18.000 | 212.400 |
| 30x30x2.4 | 12,26 | 18.000 | 220.680 |
| 30x30x2.5 | 12,72 | 18.000 | 228.960 |
| 30x30x2.8 | 14,05 | 18.000 | 252.900 |
| 30x30x3.0 | 14,92 | 18.000 | 268.560 |
| 40x40x0.9 | 6,6 | 18.000 | 118.800 |
| 40x40x1.0 | 7,31 | 18.000 | 131.580 |
| 40x40x1.1 | 8,02 | 18.000 | 144.360 |
| 40x40x1.2 | 8,72 | 18.000 | 156.960 |
| 40x40x1.4 | 10,11 | 18.000 | 181.980 |
| 40x40x1.5 | 10,8 | 18.000 | 194.400 |
| 40x40x1.8 | 12,83 | 18.000 | 230.940 |
| 40x40x2.0 | 14,17 | 18.000 | 255.060 |
| 40x40x2.2 | 15,48 | 18.000 | 278.640 |
| 40x40x2.3 | 16,14 | 18.000 | 290.520 |
| 40x40x2.4 | 16,78 | 18.000 | 302.040 |
| 40x40x2.5 | 17,43 | 18.000 | 313.740 |
| 40x40x2.8 | 19,33 | 18.000 | 347.940 |
| 40x40x3.0 | 20,57 | 18.000 | 370.260 |
| 50x50x1.1 | 10,09 | 19.000 | 191.710 |
| 50x50x1.2 | 10,9 | 19.000 | 207.100 |
| 50x50x1.4 | 12,74 | 19.000 | 242.060 |
| 50x50x1.5 | 13,62 | 19.000 | 258.780 |
| 50x50x1.8 | 16,22 | 19.000 | 308.180 |
| 50x50x2.0 | 17,94 | 19.000 | 340.860 |
| 50x50x2.2 | 19,63 | 19.000 | 372.970 |
| 50x50x2.3 | 20,47 | 19.000 | 388.930 |
| 50x50x2.4 | 21,31 | 19.000 | 404.890 |
| 50x50x2.5 | 22,14 | 19.000 | 420.660 |
| 50x50x2.8 | 24,6 | 19.000 | 467.400 |
| 50x50x3.0 | 26,23 | 19.000 | 498.370 |
| 50x50x3.1 | 27,03 | 19.000 | 513.570 |
| 50x50x3.4 | 29,41 | 19.000 | 558.790 |
| 50x50x3.5 | 30,2 | 19.000 | 573.800 |
| 60x60x1.1 | 12,16 | 19.000 | 231.040 |
| 60x60x1.2 | 13,24 | 19.000 | 251.560 |
| 60x60x1.4 | 15,38 | 19.000 | 292.220 |
| 60x60x1.5 | 16,45 | 19.000 | 312.550 |
| 60x60x1.8 | 19,61 | 19.000 | 372.590 |
| 60x60x2.0 | 21,7 | 19.000 | 412.300 |
| 60x60x2.2 | 23,77 | 19.000 | 451.630 |
| 60x60x2.3 | 24,8 | 19.000 | 471.200 |
| 60x60x2.4 | 25,63 | 19.000 | 486.970 |
| 60x60x2.5 | 26,85 | 19.000 | 510.150 |
| 60x60x2.8 | 29,88 | 19.000 | 567.720 |
| 60x60x3.0 | 31,88 | 19.000 | 605.720 |
| 60x60x3.1 | 32,87 | 19.000 | 624.530 |
| 60x60x3.4 | 35,82 | 19.000 | 680.580 |
| 60x60x3.5 | 36,79 | 19.000 | 699.010 |
| 60x60x3.7 | 38,73 | 19.000 | 735.870 |
| 60x60x3.8 | 39,69 | 19.000 | 754.110 |
| 90x90x1.5 | 24,93 | 19.000 | 473.670 |
| 90x90x1.8 | 29,79 | 19.000 | 566.010 |
| 90x90x2.0 | 33,01 | 19.000 | 627.190 |
| 90x90x2.3 | 37,8 | 19.000 | 718.200 |
| 90x90x2.5 | 40,98 | 19.000 | 778.620 |
| 90x90x2.8 | 45,7 | 19.000 | 868.300 |
| 90x90x3.0 | 48,83 | 19.000 | 927.770 |
| 90x90x3.2 | 51,94 | 19.000 | 986.860 |
| 90x90x3.5 | 56,58 | 19.000 | 1.075.020 |
| 90x90x3.8 | 61,17 | 19.000 | 1.162.230 |
| 90x90x4.0 | 64,21 | 19.000 | 1.219.990 |
| 100x100x2.0 | 36,78 | 19.000 | 698.820 |
| 100x100x2.5 | 45,69 | 19.000 | 868.110 |
| 100x100x2.8 | 50,98 | 19.000 | 968.620 |
| 100x100x3.0 | 54,49 | 19.000 | 1.035.310 |
| Quy cách | Trọng lượng (kg/ cây) | Đơn giá (VNĐ/ kg) | Giá thành VNĐ/ cây 6m |
|---|---|---|---|
| 13x26x0.7 | 2,79 | 18.000 | 50.220 |
| 13x26x0.8 | 3,17 | 18.000 | 57.060 |
| 13x26x0.9 | 3,55 | 18.000 | 63.900 |
| 13x26x1.0 | 3,92 | 18.000 | 70.560 |
| 13x26x1.1 | 4,29 | 18.000 | 77.220 |
| 13x26x1.2 | 4,65 | 18.000 | 83.700 |
| 13x26x1.4 | 5,36 | 18.000 | 96.480 |
| 13x26x1.5 | 5,71 | 18.000 | 102.780 |
| 13x26x1.8 | 6,73 | 18.000 | 121.140 |
| 13x26x2.0 | 7,39 | 18.000 | 133.020 |
| 20x40x0.7 | 3,85 | 18.000 | 69.300 |
| 20x40x0.8 | 4,38 | 18.000 | 78.840 |
| 20x40x0.9 | 4,9 | 18.000 | 88.200 |
| 20x40x1.0 | 5,43 | 18.000 | 97.740 |
| 20x40x1.1 | 5,94 | 18.000 | 106.920 |
| 20x40x1.2 | 6,46 | 18.000 | 116.280 |
| 20x40x1.4 | 7,47 | 18.000 | 134.460 |
| 20x40x1.5 | 7,97 | 18.000 | 143.460 |
| 20x40x1.8 | 9,44 | 18.000 | 169.920 |
| 20x40x2.0 | 10,4 | 18.000 | 187.200 |
| 20x40x2.2 | 11,34 | 18.000 | 204.120 |
| 20x40x2.3 | 11,8 | 18.000 | 212.400 |
| 20x40x2.4 | 12,26 | 18.000 | 220.680 |
| 20x40x2.5 | 12,72 | 18.000 | 228.960 |
| 20x40x2.8 | 14,05 | 18.000 | 252.900 |
| 20x40x3.0 | 14,92 | 18.000 | 268.560 |
| 25x50x0.8 | 5,51 | 18.000 | 99.180 |
| 25x50x0.9 | 6,18 | 18.000 | 111.240 |
| 25x50x1.0 | 6,84 | 18.000 | 123.120 |
| 25x50x1.1 | 7,5 | 18.000 | 135.000 |
| 25x50x1.2 | 8,15 | 18.000 | 146.700 |
| 25x50x1.4 | 9,45 | 18.000 | 170.100 |
| 25x50x1.5 | 10,09 | 18.000 | 181.620 |
| 25x50x1.8 | 11,98 | 18.000 | 215.640 |
| 25x50x2.0 | 13,23 | 18.000 | 238.140 |
| 25x50x2.2 | 14,45 | 18.000 | 260.100 |
| 25x50x2.3 | 15,05 | 18.000 | 270.900 |
| 25x50x2.4 | 15,65 | 18.000 | 281.700 |
| 25x50x2.5 | 16,25 | 18.000 | 292.500 |
| 25x50x2.8 | 18,01 | 18.000 | 324.180 |
| 25x50x3.0 | 19,16 | 18.000 | 344.880 |
| 30x60x0.9 | 7,45 | 18.000 | 134.100 |
| 30x60x1.0 | 8,25 | 18.000 | 148.500 |
| 30x60x1.1 | 9,05 | 18.000 | 162.900 |
| 30x60x1.2 | 9,85 | 18.000 | 177.300 |
| 30x60x1.4 | 11,43 | 18.000 | 205.740 |
| 30x60x1.5 | 12,21 | 18.000 | 219.780 |
| 30x60x1.8 | 14,53 | 18.000 | 261.540 |
| 30x60x2.0 | 16,05 | 18.000 | 288.900 |
| 30x60x2.2 | 17,56 | 18.000 | 316.080 |
| 30x60x2.3 | 18,3 | 18.000 | 329.400 |
| 30x60x2.4 | 19,05 | 18.000 | 342.900 |
| 30x60x2.5 | 19,78 | 18.000 | 356.040 |
| 30x60x2.8 | 21,97 | 18.000 | 395.460 |
| 30x60x3.0 | 23,4 | 18.000 | 421.200 |
| 40x80x1.1 | 12,16 | 18.000 | 218.880 |
| 40x80x1.2 | 13,24 | 18.000 | 238.320 |
| 40x80x1.4 | 15,38 | 18.000 | 276.840 |
| 40x80x1.5 | 16,45 | 18.000 | 296.100 |
| 40x80x1.8 | 19,61 | 18.000 | 352.980 |
| 40x80x2.0 | 21,7 | 18.000 | 390.600 |
| 40x80x2.2 | 23,77 | 18.000 | 427.860 |
| 40x80x2.3 | 24,8 | 18.000 | 446.400 |
| 40x80x2.4 | 25,83 | 18.000 | 464.940 |
| 40x80x2.5 | 26,85 | 18.000 | 483.300 |
| 40x80x2.8 | 29,88 | 18.000 | 537.840 |
| 40x80x3.0 | 31,88 | 18.000 | 573.840 |
| 40x80x3.1 | 32,87 | 18.000 | 591.660 |
| 40x80x3.4 | 35,82 | 18.000 | 644.760 |
| 40x80x3.5 | 36,79 | 18.000 | 662.220 |
| 40x80x3.7 | 38,73 | 18.000 | 697.140 |
| 40x80x3.8 | 39,69 | 18.000 | 714.420 |
| 50x100x1.4 | 19,34 | 19.000 | 367.460 |
| 50x100x1.5 | 20,69 | 19.000 | 393.110 |
| 50x100x1.8 | 24,7 | 19.000 | 469.300 |
| 50x100x2.0 | 27,36 | 19.000 | 519.840 |
| 50x100x2.2 | 29,29 | 19.000 | 556.510 |
| 50x100x2.3 | 31,3 | 19.000 | 594.700 |
| 50x100x2.4 | 32,61 | 19.000 | 619.590 |
| 50x100x2.5 | 33,91 | 19.000 | 644.290 |
| 50x100x2.8 | 37,79 | 19.000 | 718.010 |
| 50x100x3.0 | 40,36 | 19.000 | 766.840 |
| 60x120x1.8 | 29,79 | 19.000 | 566.010 |
| 60x120x2.0 | 33,01 | 19.000 | 627.190 |
| 60x120x2.2 | 29,99 | 19.000 | 569.810 |
| 60x120x2.3 | 31,3 | 19.000 | 594.700 |
| 60x120x2.4 | 32,61 | 19.000 | 619.590 |
| 60x120x2.5 | 33,91 | 19.000 | 644.290 |
| 60x120x2.8 | 37,79 | 19.000 | 718.010 |
| 60x120x3.0 | 40,36 | 19.000 | 766.840 |
| 60x120x3.5 | 56,58 | 19.000 | 1.075.020 |
| 60x120x3.8 | 61,17 | 19.000 | 1.162.230 |
| 60x120x4.0 | 64,21 | 19.000 | 1.219.990 |
| 60x120x4.5 | 71,72 | 19.000 | 1.362.680 |
| 60x120x5.0 | 79,13 | 19.000 | 1.503.470 |
Lưu ý về giá thép Việt Đức
- Giá có thay đổi tùy theo giá phôi, nhiên liệu, cước vận chuyển.
- Chưa bao gồm VAT 10% và phí vận chuyển (trừ khi có thỏa thuận).
- Chưa bao gồm phí gia công (cắt, đục lỗ…), giá tùy yêu cầu cụ thể.
- Có chiết khấu 5 - 10% cho đơn hàng lớn, khách hàng thân thiết hoặc ký hợp đồng dài hạn.
- Chất lượng đảm bảo, hàng chính hãng từ nhà máy Việt Đức, có kiểm định.
Liên hệ ngay để nhận báo giá thép Việt Đức chi tiết, chiết khấu hấp dẫn và hỗ trợ vận chuyển tận nơi!
Tổng quan về công ty Thép Việt Đức
Công ty Cổ phần Ống thép Việt Đức VG PIPE được thành lập năm 2002 tại KCN Bình Xuyên, Vĩnh Phúc. Năm 2008, công ty niêm yết trên sàn HNX với mã VGS. Việt Đức hiện là 1 trong những nhà sản xuất ống thép và thép xây dựng hàng đầu tại Việt Nam.
Công suất sản xuất đạt 600.000 tấn ống thép và 700.000 tấn thép xây dựng mỗi năm. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ASTM, JIS, TCVN, gồm ống thép đen, mạ kẽm, ống cỡ lớn và thép cuộn.

Thép Việt Đức đã cung cấp cho các công trình lớn như cầu Nhật Tân, cao tốc Hà Nội - Hải Phòng, Nhà Quốc hội, và là đối tác của Vingroup, Samsung, Formosa. Công ty cũng mở rộng sang lĩnh vực bất động sản và khách sạn.
Thép Việt Đức từng nhận Huân chương Lao động hạng Nhất, Giải thưởng Chất lượng Quốc gia và Châu Á - Thái Bình Dương,... khẳng định uy tín và năng lực trong ngành thép Việt Nam.
Các loại thép Việt Đức sản xuất và cung ứng trên thị trường
Hiện nay, các loại thép Việt Đức được cung ứng tại Tôn Thép MTP bao gồm các sản phẩm bên dưới đây:
Thép xây dựng Việt Đức
Thép xây dựng Việt Đức gồm thép cuộn và thép thanh vằn, sản xuất theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1651-2:2018 và tiêu chuẩn quốc tế JIS G3112 (Nhật Bản), ASTM A615/A615M (Mỹ).


Mác thép phổ biến gồm CB240, CB300, CB400-V, CB500-V, SD295A, SD390, Gr40, Gr60. Đường kính từ D6 đến D32. Ứng dụng trong các công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng…

Ống thép Việt Đức
Ống thép hàn đen, mạ kẽm, mạ nhúng nóng, sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A53/A500, BS 1387, JIS G3444, TCVN 3783. Mác thép chủ yếu là SS400, CT3, Q195–Q235.
Kích thước đa dạng, đường kính từ 21.2 mm đến 219.1 mm, độ dày từ 1.0 mm đến 8.0 mm. Ứng dụng trong dẫn nước, kết cấu nhà thép, chế tạo cơ khí, hạ tầng kỹ thuật.

Thép hộp Việt Đức
Thép hộp vuông và chữ nhật, loại đen và mạ kẽm. Sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3466 (Nhật), ASTM A500 (Mỹ), TCVN 3783. Mác thép sử dụng gồm SS400, CT3, Q235.
Kích thước từ 12x12 mm đến 200x200 mm (hộp vuông), 13x26 mm đến 100x200 mm (hộp chữ nhật), độ dày từ 0.7 mm đến 6.0 mm. Ứng dụng trong xây dựng dân dụng, khung kèo thép, nội ngoại thất, giàn giáo, lan can, cửa cổng.

Barem thép Việt Đức chi tiết, đầy đủ nhất
Thép Việt Đức là thương hiệu uy tín trên thị trường, cung cấp đa dạng sản phẩm như thép xây dựng, ống thép và thép hộp. Các sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế, đáp ứng nhu cầu thi công dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật. Bên dưới là barem chi tiết:
Barem thép xây dựng Việt Đức
| Tiêu chuẩn | Đường kính (mm) | Tiết diện ngang (mm) | Đơn trọng (Kg/m) | Dung sai đơn trọng (%) |
| JIS G3112 | D10 | 71.33 | 0.560 | ±6 |
| D13 | 126.70 | 0.995 | ||
| D16 | 198.60 | 1.560 | ±5 | |
| D19 | 286.50 | 2.250 | ||
| D22 | 387.10 | 3.040 | ||
| D25 | 506.70 | 3.980 | ||
| D29 | 642.40 | 5.040 | ±4 | |
| D32 | 794.20 | 6.230 | ||
| D35 | 956.60 | 7.510 | ||
| TCVN 1651 | D10 | 78.50 | 0.617 | ±6 |
| D12 | 113.00 | 0.888 | ±6 | |
| D14 | 154.00 | 1.210 | ±5 | |
| D16 | 201.00 | 1.580 | ±5 | |
| D18 | 254.50 | 2.000 | ±5 | |
| D20 | 314.00 | 2.470 | ±5 | |
| D22 | 380.10 | 2.980 | ±5 | |
| D25 | 491.00 | 3.850 | ±4 | |
| D28 | 616.00 | 4.840 | ±4 | |
| D32 | 804.00 | 6.310 | ±4 | |
| D36 | 1017.90 | 7.990 | - | |
| ASTM A615/615M | D10 | 71.00 | 0.560 | ±6 |
| D13 | 129.00 | 0.994 | ||
| D16 | 199.00 | 1.552 | ||
| D19 | 284.00 | 2.235 | ||
| D22 | 387.00 | 3.042 | ||
| D25 | 510.00 | 3.973 | ||
| D29 | 645.00 | 5.060 | ||
| D32 | 819.00 | 6.404 | ||
| D36 | 1006.00 | 7.907 |
Bảng quy cách trọng lượng ống kẽm Việt Đức
| OD (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây 6 m) | Tiêu chuẩn |
| 21.3 | 1.2 | 2.53 | ASTM A53 / TCVN 3783 |
| 21.3 | 1.4 | 2.87 | ASTM A53 / TCVN 3783 |
| 21.3 | 1.8 | 3.54 | ASTM A53 / TCVN 3783 |
| 26.9 | 1.2 | 3.78 | ASTM A53 / TCVN 3783 |
| 26.9 | 1.4 | 4.20 | ASTM A53 / TCVN 3783 |
| 26.9 | 1.8 | 5.14 | ASTM A53 / TCVN 3783 |
| 33.5 | 1.4 | 6.46 | ASTM A53 / TCVN 3783 |
| 33.5 | 2.0 | 7.97 | ASTM A53 / TCVN 3783 |
| 42.2 | 1.8 | 10.11 | ASTM A53 / TCVN 3783 |
| 42.2 | 2.0 | 10.80 | ASTM A53 / TCVN 3783 |
| 48.3 | 2.0 | 12.83 | ASTM A53 / TCVN 3783 |
| 48.3 | 2.3 | 14.17 | ASTM A53 / TCVN 3783 |
| 60.3 | 2.5 | 19.33 | ASTM A53 / TCVN 3783 |
| 60.3 | 2.8 | 20.57 | ASTM A53 / TCVN 3783 |
| 76.1 | 3.0 | 26.23 | ASTM A53 / TCVN 3783 |
| 76.1 | 3.5 | 29.41 | ASTM A53 / TCVN 3783 |
| 89.0 | 3.0 | 30.20 | ASTM A53 / TCVN 3783 |
Bảng tra trọng lượng thép hộp Việt Đức
| Quy cách | Trọng lượng (kg/ cây) | Quy cách | Trọng lượng (kg/ cây) |
|---|---|---|---|
| 14x14x0.7 | 1,74 | 13x26x0.7 | 2,79 |
| 14x14x0.8 | 1,97 | 13x26x0.8 | 3,17 |
| 14x14x0.9 | 2,19 | 13x26x0.9 | 3,55 |
| 14x14x1.0 | 2,41 | 13x26x1.0 | 3,92 |
| 14x14x1.1 | 2,63 | 13x26x1.1 | 4,29 |
| 14x14x1.2 | 2,84 | 13x26x1.2 | 4,65 |
| 14x14x1.4 | 3,25 | 13x26x1.4 | 5,36 |
| 14x14x1.5 | 3,45 | 13x26x1.5 | 5,71 |
| 16x16x0.7 | 2,00 | 13x26x1.8 | 6,73 |
| 16x16x0.8 | 2,27 | 13x26x2.0 | 7,39 |
| 16x16x0.9 | 2,53 | 20x40x0.7 | 3,85 |
| 16x16x1.0 | 2,79 | 20x40x0.8 | 4,38 |
| 16x16x1.1 | 3,04 | 20x40x0.9 | 4,90 |
| 16x16x1.2 | 3,29 | 20x40x1.0 | 5,43 |
| 16x16x1.4 | 3,78 | 20x40x1.1 | 5,94 |
| 16x16x1.5 | 4,01 | 20x40x1.2 | 6,46 |
| 20x20x0.7 | 2,53 | 20x40x1.4 | 7,47 |
| 20x20x0.8 | 2,87 | 20x40x1.5 | 7,97 |
| 20x20x0.9 | 3,21 | 20x40x1.8 | 9,44 |
| 20x20x1.0 | 3,54 | 20x40x2.0 | 10,40 |
| 20x20x1.1 | 3,87 | 20x40x2.2 | 11,34 |
| 20x20x1.2 | 4,20 | 20x40x2.3 | 11,80 |
| 20x20x1.4 | 4,83 | 20x40x2.4 | 12,26 |
| 20x20x1.5 | 5,14 | 20x40x2.5 | 12,72 |
| 20x20x1.8 | 6,05 | 20x40x2.8 | 14,05 |
| 20x20x2.0 | 6,63 | 20x40x3.0 | 14,92 |
| 25x25x0.7 | 3,19 | 25x50x0.8 | 5,51 |
| 25x25x0.8 | 3,62 | 25x50x0.9 | 6,18 |
| 25x25x0.9 | 4,06 | 25x50x1.0 | 6,84 |
| 25x25x1.0 | 4,48 | 25x50x1.1 | 7,50 |
| 25x25x1.1 | 4,91 | 25x50x1.2 | 8,15 |
| 25x25x1.2 | 5,33 | 25x50x1.4 | 9,45 |
| 25x25x1.4 | 6,15 | 25x50x1.5 | 10,09 |
| 25x25x1.5 | 6,56 | 25x50x1.8 | 11,98 |
| 25x25x1.8 | 7,75 | 25x50x2.0 | 13,23 |
| 25x25x2.0 | 8,52 | 25x50x2.2 | 14,45 |
| 25x25x2.2 | 9,27 | 25x50x2.3 | 15,05 |
| 25x25x2.3 | 9,64 | 25x50x2.4 | 15,65 |
| 25x25x2.4 | 10,00 | 25x50x2.5 | 16,25 |
| 25x25x2.5 | 10,36 | 25x50x2.8 | 18,01 |
| 25x25x2.8 | 11,42 | 25x50x3.0 | 19,16 |
| 30x30x0.7 | 3,85 | 30x60x0.9 | 7,45 |
| 30x30x0.8 | 4,38 | 30x60x1.0 | 8,25 |
| 30x30x0.9 | 4,90 | 30x60x1.1 | 9,05 |
| 30x30x1.0 | 5,43 | 30x60x1.2 | 9,85 |
| 30x30x1.1 | 5,94 | 30x60x1.4 | 11,43 |
| 30x30x1.2 | 6,46 | 30x60x1.5 | 12,21 |
| 30x30x1.4 | 7,47 | 30x60x1.8 | 14,53 |
| 30x30x1.5 | 7,97 | 30x60x2.0 | 16,05 |
| 30x30x1.8 | 9,44 | 30x60x2.2 | 17,56 |
| 30x30x2.0 | 10,40 | 30x60x2.3 | 18,30 |
| 30x30x2.2 | 11,34 | 30x60x2.4 | 19,05 |
| 30x30x2.3 | 11,80 | 30x60x2.5 | 19,78 |
| 30x30x2.4 | 12,26 | 30x60x2.8 | 21,97 |
| 30x30x2.5 | 12,72 | 30x60x3.0 | 23,40 |
| 30x30x2.8 | 14,05 | 40x80x1.1 | 12,16 |
| 30x30x3.0 | 14,92 | 40x80x1.2 | 13,24 |
| 40x40x0.9 | 6,60 | 40x80x1.4 | 15,38 |
| 40x40x1.0 | 7,31 | 40x80x1.5 | 16,45 |
| 40x40x1.1 | 8,02 | 40x80x1.8 | 19,61 |
| 40x40x1.2 | 8,72 | 40x80x2.0 | 21,70 |
| 40x40x1.4 | 10,11 | 40x80x2.2 | 23,77 |
| 40x40x1.5 | 10,80 | 40x80x2.3 | 24,80 |
| 40x40x1.8 | 12,83 | 40x80x2.4 | 25,83 |
| 40x40x2.0 | 14,17 | 40x80x2.5 | 26,85 |
| 40x40x2.2 | 15,48 | 40x80x2.8 | 29,88 |
| 40x40x2.3 | 16,14 | 40x80x3.0 | 31,88 |
| 40x40x2.4 | 16,78 | 40x80x3.1 | 32,87 |
| 40x40x2.5 | 17,43 | 40x80x3.4 | 35,82 |
| 40x40x2.8 | 19,33 | 40x80x3.5 | 36,79 |
| 40x40x3.0 | 20,57 | 40x80x3.7 | 38,73 |
| 50x50x1.1 | 10,09 | 40x80x3.8 | 39,69 |
| 50x50x1.2 | 10,90 | 50x100x1.4 | 19,34 |
| 50x50x1.4 | 12,74 | 50x100x1.5 | 20,69 |
| 50x50x1.5 | 13,62 | 50x100x1.8 | 24,70 |
| 50x50x1.8 | 16,22 | 50x100x2.0 | 27,36 |
| 50x50x2.0 | 17,94 | 50x100x2.2 | 29,29 |
| 50x50x2.2 | 19,63 | 50x100x2.3 | 31,30 |
| 50x50x2.3 | 20,47 | 50x100x2.4 | 32,61 |
| 50x50x2.4 | 21,31 | 50x100x2.5 | 33,91 |
| 50x50x2.5 | 22,14 | 50x100x2.8 | 37,79 |
| 50x50x2.8 | 24,60 | 50x100x3.0 | 40,36 |
| 50x50x3.0 | 26,23 | 60x120x1.8 | 29,79 |
| 50x50x3.1 | 27,03 | 60x120x2.0 | 33,01 |
| 50x50x3.4 | 29,41 | 60x120x2.2 | 29,99 |
| 50x50x3.5 | 30,20 | 60x120x2.3 | 31,30 |
| 60x60x1.1 | 12,16 | 60x120x2.4 | 32,61 |
| 60x60x1.2 | 13,24 | 60x120x2.5 | 33,91 |
| 60x60x1.4 | 15,38 | 60x120x2.8 | 37,79 |
| 60x60x1.5 | 16,45 | 60x120x3.0 | 40,36 |
| 60x60x1.8 | 19,61 | 60x120x3.5 | 56,58 |
| 60x60x2.0 | 21,70 | 60x120x3.8 | 61,17 |
| 60x60x2.2 | 23,77 | 60x120x4.0 | 64,21 |
| 60x60x2.3 | 24,80 | 60x120x4.5 | 71,72 |
| 60x60x2.4 | 25,63 | 60x120x5.0 | 79,13 |
| 60x60x2.5 | 26,85 | 90x90x2.5 | 40,98 |
| 60x60x2.8 | 29,88 | 90x90x2.8 | 45,70 |
| 60x60x3.0 | 31,88 | 90x90x3.0 | 48,83 |
| 60x60x3.1 | 32,87 | 90x90x3.2 | 51,94 |
| 60x60x3.4 | 35,82 | 90x90x3.5 | 56,58 |
| 60x60x3.5 | 36,79 | 90x90x3.8 | 61,17 |
| 60x60x3.7 | 38,73 | 90x90x4.0 | 64,21 |
| 60x60x3.8 | 39,69 | 100x100x2.0 | 36,78 |
| 90x90x1.5 | 24,93 | 100x100x2.5 | 45,69 |
| 90x90x1.8 | 29,79 | 100x100x2.8 | 50,98 |
| 90x90x2.0 | 33,01 | 100x100x3.0 | 54,49 |
| 90x90x2.3 | 37,80 |
Thép Việt Đức có tốt không? Tại sao thép Việt Đức được nhiều nhà thầu lựa chọn?
Có. Thép Việt Đức là sản phẩm được nhiều kỹ sư và nhà thầu đánh giá cao nhờ chất lượng ổn định, cơ lý tính tốt, và độ bền cao. Sản phẩm đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn trong nước và quốc tế như TCVN, ASTM (Hoa Kỳ), JIS (Nhật Bản).
- Về công nghệ, thép Việt Đức được sản xuất trên dây chuyền cán nóng và mạ kẽm liên tục NOF hiện đại, nhập khẩu từ Đức và Italia. Quy trình sản xuất khép kín, tự động hóa cao, đảm bảo độ chính xác và đồng đều.
- Về quy mô, nhà máy đặt tại KCN Bình Xuyên, Vĩnh Phúc với tổng công suất vượt 1 triệu tấn mỗi năm, đáp ứng nhanh chóng cho cả thị trường trong nước và xuất khẩu.
- Về chất lượng, sản phẩm đạt các chứng nhận như ISO 9001:2015, QCVN, JIS, ASTM. Mỗi lô thép đều có chứng chỉ xuất xưởng, tem nhãn và kiểm định rõ ràng.

Đại lý nào cung cấp thép Việt Đức chính hãng, giá ưu đãi tại TPHCM?
Quý khách đang tìm kiếm đại lý cung cấp thép Việt Đức chính hãng, giá ưu đãi tại TP.HCM? Việc lựa chọn đúng nhà phân phối không chỉ đảm bảo chất lượng công trình mà còn giúp tiết kiệm thời gian và chi phí vận chuyển.
Tôn Thép Mạnh Tiến Phát là đại lý uy tín chuyên phân phối thép Việt Đức chính hãng, có hóa đơn đỏ, chứng chỉ CO-CQ đầy đủ. Chúng tôi sở hữu hệ thống kho hàng lớn ngay tại TP.HCM, chủ động xe tải giao hàng nhanh.
Khách hàng mua số lượng lớn được chiết khấu từ 5 - 10%, hỗ trợ xuất hóa đơn, thanh toán linh hoạt và ưu đãi riêng cho nhà thầu. Đội ngũ tư vấn kỹ thuật luôn sẵn sàng hỗ trợ báo giá và lên phương án vật tư chính xác theo nhu cầu từng công trình.




Các câu hỏi thường gặp về giá thép Việt Đức
Có. Thép hộp mạ kẽm thường cao hơn thép hộp đen từ 10 - 20% do chi phí mạ kẽm và khả năng chống gỉ tốt hơn.
Có. Thép Việt Đức thường có giá cạnh tranh, nhất là trong phân khúc thép hộp và thép ống tiêu chuẩn xây dựng.
Có. Khách hàng mua dài hạn sẽ được chiết khấu theo sản lượng, hỗ trợ công nợ và ưu đãi vận chuyển.
Tùy khu vực. Tại TP.HCM và lân cận, giá thường đã bao gồm vận chuyển. Các tỉnh xa sẽ tính thêm phí hỗ trợ tùy đơn hàng.
