Xà gồ Hòa Phát là sản phẩm được nhiều nhà thầu và kỹ sư tin dùng nhờ chất lượng ổn định và độ bền lâu dài. Sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật cao, mang lại sự chắc chắn cho các công trình xây dựng. Nhà máy tôn thép Tôn Thép Mạnh Tiến Phát chuyên cung cấp xà gồ Hòa Phát giá tốt, chính hãng tại khu vực Miền Nam. Chúng tôi hỗ trợ giao thép tận công trình, CK 5 - 10% với đơn hàng lớn.
Xà gồ Hoà Phát là gì?

Báo giá xà gồ Hòa Phát hôm nay 12/10/2026 tại đại lý tôn thép Mạnh Tiến Phát
Báo giá xà gồ Hòa Phát mới nhất tại đại lý Tôn Thép MTP, cập nhật 12/10/2026. Báo giá xà gồ C, xà gồ Z và xà gồ thép hộp Hòa Phát chi tiết, đầy đủ quy cách, chủng loại. Giá gốc đại lý chiết khấu đến 10% cho đơn hàng lớn.
Bảng giá xà gồ C Hòa Phát
Bảng giá xà gồ C Hòa Phát, kích thước: C80x40 - C250x65, độ dày: 1.5 - 2.9mm, đơn giá dao động từ 22.000 – 160.000 VNĐ/m
Bảng giá xà gồ C đen Hòa Phát
ĐVT: VNĐ/m
| Quy cách (mm) | 1.5 ly | 1.8 ly | 2.0 ly | 2.4 ly |
| C80x40 | 22.000 | 27.000 | 30.000 | 34.000 |
| C100x50 | 25.000 | 29.000 | 32.000 | 41.000 |
| C125x50 | 30.000 | 31.000 | 37.000 | 47.000 |
| C150x50 | 30.000 | 37.000 | 42.000 | 54.000 |
| C150x65 | 33.000 | 40.000 | 46.000 | 59.000 |
| C180x50 | 39.000 | 45.000 | 50.000 | 61.000 |
| C180x65 | 41.000 | 53.000 | 61.000 | 77.000 |
| C200x50 | 50.000 | 57.000 | 66.000 | 83.000 |
Bảng giá xà gồ C mạ kẽm Hòa Phát
ĐVT: VNĐ/m
| Quy cách (mm) | 1.5 ly | 1.8 ly | 2.0 ly | 2.4 ly | 2.9 ly |
| C80x40 | 24.000 | 28.000 | 32.000 | - | - |
| C100x50 | 30.000 | 37.000 | 42.000 | 58.000 | 83.000 |
| C125x50 | 32.000 | 42.000 | 47.000 | 65.000 | 93.000 |
| C150x50 | 40.000 | 49.000 | 55.000 | 75.000 | 103.000 |
| C150x65 | 50.000 | 61.000 | 64.000 | 86.000 | 115.000 |
| C180x50 | 46.000 | 56.000 | 63.000 | 86.000 | 115.000 |
| C180x65 | 55.000 | 67.000 | 75.000 | 94.000 | 123.000 |
| C200x50 | 50.000 | 61.000 | 68.000 | 91.000 | 122.000 |
| C200x65 | 59.000 | 72.000 | 81.000 | 101.000 | 134.000 |
| C250x50 | - | 77.000 | 86.000 | 108.000 | 142.000 |
| C250x65 | - | - | 94.000 | 118.000 | 155.000 |
Bảng giá xà gồ C mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát
ĐVT: VNĐ/m
| Quy cách (mm) | 1.5 ly | 1.8 ly | 2.0 ly | 2.4 ly | 2.9 ly |
| C80x40 | 27.000 | 33.000 | 37.000 | - | - |
| C100x50 | 34.000 | 41.000 | 46.000 | 55.000 | 69.000 |
| C125x50 | 37.000 | 45.000 | 50.000 | 60.000 | 75.000 |
| C150x50 | 44.000 | 53.000 | 59.000 | 71.000 | 82.000 |
| C150x65 | 47.000 | 56.000 | 62.000 | 74.000 | 85.000 |
| C180x50 | 49.000 | 59.000 | 66.000 | 79.000 | 87.000 |
| C180x65 | 54.000 | 65.000 | 72.000 | 88.000 | 133.000 |
| C200x50 | 52.000 | 63.000 | 70.000 | 84.000 | 129.000 |
| C200x65 | 57.000 | 69.000 | 77.000 | 92.000 | 142.000 |
| C250x50 | - | 84.000 | 93.000 | 116.000 | 137.000 |
| C250x65 | - | - | 103.000 | 160.000 | - |
Bảng giá xà gồ Z Hòa Phát
Bảng giá xà gồ Z Hòa Phát, kích thước: Z125x52x58 - Z200x65x65, độ dày: 1.5 - 3.0mm, đơn giá dao động từ 45.000 – 205.000 VNĐ/m
Bảng giá xà gồ Z đen Hòa Phát
ĐVT: VNĐ/m
| Quy cách (mm) | 1.5 ly | 1.8 ly | 2.0 ly | 2.4 ly |
| Z125x52x58 | 45.000 | 54.000 | 61.000 | 79.000 |
| Z125x55x55 | 45.000 | 54.000 | 61.000 | 79.000 |
| Z150x52x58 | 51.000 | 62.000 | 70.000 | 91.000 |
| Z150x55x55 | 51.000 | 62.000 | 70.000 | 91.000 |
| Z150x62x68 | 55.000 | 67.000 | 75.000 | 95.000 |
| Z150x65x65 | 55.000 | 67.000 | 75.000 | 95.000 |
| Z180x62x68 | 60.000 | 73.000 | 82.000 | 98.000 |
| Z180x65x65 | 60.000 | 73.000 | 82.000 | 98.000 |
| Z180x72x78 | 65.000 | 78.000 | 87.000 | 105.000 |
| Z180x75x75 | 65.000 | 78.000 | 87.000 | 105.000 |
| Z200x62x68 | 65.000 | 78.000 | 87.000 | 105.000 |
| Z200x65x65 | 73.000 | 78.000 | 93.000 | 112.000 |
Bảng giá xà gồ Z mạ kẽm Hòa Phát
ĐVT: VNĐ/m
| Quy cách (mm) | 1.5 ly | 1.8 ly | 2.0 ly | 2.4 ly | 3.0 ly |
| Z125x52x58 | 50.000 | 59.000 | 87.000 | 86.000 | 111.000 |
| Z125x55x55 | 50.000 | 59.000 | 87.000 | 86.000 | 111.000 |
| Z150x52x58 | 56.000 | 66.000 | 98.000 | 97.000 | 121.000 |
| Z150x55x55 | 56.000 | 66.000 | 98.000 | 97.000 | 121.000 |
| Z150x62x68 | 60.000 | 71.000 | 103.000 | 102.000 | 129.000 |
| Z150x65x65 | 60.000 | 71.000 | 103.000 | 102.000 | 129.000 |
| Z180x62x68 | 65.000 | 77.000 | 106.000 | 105.000 | 142.000 |
| Z180x65x65 | 65.000 | 77.000 | 106.000 | 105.000 | 142.000 |
| Z180x72x78 | 69.000 | 82.000 | 112.000 | 124.000 | 150.000 |
| Z180x75x75 | 71.000 | 86.000 | 119.000 | 130.000 | 154.000 |
| Z200x62x68 | 79.000 | 92.000 | 104.000 | 134.000 | 162.000 |
| Z200x65x65 | 82.000 | 95.000 | 108.000 | 141.000 | 167.000 |
| Z200x72x78 | - | 97.000 | 109.000 | 144.000 | 170.000 |
| Z200x75x75 | - | 110.000 | 122.000 | 157.000 | 182.000 |
| Z250x62x68 | - | - | 129.000 | 160.000 | 185.000 |
Bảng giá xà gồ Z mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát
ĐVT: VNĐ/m
| Quy cách (mm) | 1.5 ly | 1.8 ly | 2.0 ly | 2.4 ly | 3.0 ly |
| Z125x52x58 | 63.000 | 71.000 | 77.000 | 99.000 | 124.000 |
| Z125x55x55 | 63.000 | 71.000 | 77.000 | 99.000 | 124.000 |
| Z150x52x58 | 69.000 | 78.000 | 84.000 | 110.000 | 134.000 |
| Z150x55x55 | 69.000 | 78.000 | 84.000 | 110.000 | 134.000 |
| Z150x62x68 | 73.000 | 83.000 | 90.000 | 115.000 | 142.000 |
| Z150x65x65 | 73.000 | 83.000 | 90.000 | 115.000 | 142.000 |
| Z180x62x68 | 78.000 | 89.000 | 96.000 | 118.000 | 155.000 |
| Z180x65x65 | 78.000 | 89.000 | 96.000 | 118.000 | 155.000 |
| Z180x72x78 | 82.000 | 94.000 | 129.000 | 141.000 | 163.000 |
| Z180x75x75 | 95.000 | 108.000 | 135.000 | 146.000 | 171.000 |
| Z200x62x68 | 92.000 | 104.000 | 131.000 | 151.000 | 180.000 |
| Z200x65x65 | 95.000 | 107.000 | 136.000 | 161.000 | 183.000 |
| Z200x72x78 | - | 109.000 | 138.000 | 166.000 | 189.000 |
| Z200x75x75 | - | 123.000 | 151.000 | 178.000 | 202.000 |
| Z250x62x68 | - | - | 157.000 | 180.000 | 205.000 |
Bảng giá xà gồ thép hộp Hòa Phát
Bảng giá xà gồ thép hộp Hòa Phát, kích thước: 30x60, 40x80, 50x100, độ dày: 1.5 - 3.0mm, đơn giá dao động từ 189.000 – 827.000 VNĐ/ cây 6m
Bảng giá xà gồ thép hộp đen Hòa Phát
ĐVT: VNĐ/6m
| Sản phẩm | 1.5 ly | 1.8 ly | 2.0 ly | 2.5 ly | 3.0 ly |
| Xà gồ 30x60 | 189.000 | 225.000 | 249.000 | 307.000 | 363.000 |
| Xà gồ 40x80 | 255.000 | 304.000 | 336.000 | 416.000 | 494.000 |
| Xà gồ 50x100 | 321.000 | 383.000 | 424.000 | 526.000 | 626.000 |
Bảng giá xà gồ thép hộp mạ kẽm Hòa Phát
ĐVT: VNĐ/6m
| Sản phẩm | 1.5 ly | 1.8 ly | 2.0 ly | 2.5 ly | 3.0 ly |
| Xà gồ 30x60 | 238.000 | 283.000 | 313.000 | 386.000 | 456.000 |
| Xà gồ 40x80 | 321.000 | 382.000 | 423.000 | 524.000 | 622.000 |
| Xà gồ 50x100 | 404.000 | 482.000 | 534.000 | 661.000 | 787.000 |
Bảng giá xà gồ thép hộp mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát
ĐVT: VNĐ/6m
| Sản phẩm | 1.5 ly | 1.8 ly | 2.0 ly | 2.5 ly | 3.0 ly |
| Xà gồ 30x60 | 250.000 | 298.000 | 329.000 | 406.000 | 480.000 |
| Xà gồ 40x80 | 337.000 | 402.000 | 445.000 | 550.000 | 654.000 |
| Xà gồ 50x100 | 424.000 | 506.000 | 561.000 | 695.000 | 827.000 |
Lưu ý: Bảng giá xà gồ Hòa Phát trên đây chỉ mang tính chất tham khảo, tùy thuộc vào nguyên liệu, nhu cầu thị trường sẽ có sự biến động. Vui lòng liên hệ trực tiếp tới Tổng đài Tôn Thép Mạnh Tiến Phát để được báo giá chính xác.
Các loại xà gồ Hòa Phát
Xà gồ Hòa Phát có 3 loại là xà gồ C, xà gồ Z và xà gồ thép hộp. Các sản phẩm xà gồ Hòa Phát được đánh giá cao về chất lượng, mang lại tuổi thọ vượt trội cho công trình.
Xà gồ C Hòa Phát
Xà gồ C Hòa Phát được gia công từ thép cán nguội cường độ cao, nên có khả năng chịu lực tốt, chống ăn mòn và biến dạng. Sản phẩm có trọng lượng nhẹ hơn so với các loại xà gồ truyền thống, độ chính xác cao nên rất dễ thi công và giảm trọng lượng khung mái.

Xà gồ C Hòa Phát được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp như:
- Làm khung kèo mái nhà
- Làm hệ thống giằng, cột chống
- Xây dựng nhà xưởng, nhà kho
- Làm khung nhà tiền chế
Thông số kỹ thuật:
- Tiêu chuẩn: JIS, ASTM, BS EN, TCVN,…
- Kích thước: C80x40 - C250x65
- Độ dày: 1.5 - 2.9 mm
- Chủng loại: Đen, mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng
Xà gồ Z Hòa Phát
Xà gồ Z Hòa Phát có khả năng chịu lực, chống uốn, chống xoắn tốt nhờ hình dạng chữ Z đặc biệt. Khi lắp đặt, cho phép nối chồng các thanh xà gồ lên nhau tạo thành dầm liên tục, giúp tăng khả năng chịu tải trọng, phù hợp với các công trình có khẩu độ lớn.
Ngoài ra, xà gồ Z Hòa Phát mạ kẽm còn có khả năng chống rỉ sét ưu việt, giúp nâng cao tuổi thọ và tính bền vững cho công trình trước các tác nhân từ môi trường như độ ẩm, muối biển,...

Ứng dụng xà gồ Z Hòa Phát
- Làm khung mái, khung tường, dầm sàn cho dự án quy mô lớn.
- Xây dựng cầu đường, làm lan can cầu, dải phân cách.
Thông số kỹ thuật:
- Tiêu chuẩn: JIS, ASTM, BS EN, TCVN,…
- Kích thước: Z125x52x58 - Z200x65x65
- Độ dày: 1.5 - 3.0 mm
- Chủng loại: Đen, mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng
Xà gồ thép hộp Hòa Phát
Xà gồ thép hộp Hòa Phát có kết cấu chắc chắn, chịu được tải trọng lớn, phù hợp với mọi công trình từ dân dụng đến công nghiệp. Bề mặt xà gồ thép hộp Hòa Phát, nhẵn bóng, có mạ kẽm chống ăn mòn. Sản phẩm hiện được thay thế cho các loại xà gồ gỗ nhằm tiết kiệm chi phí và thời gian thi công.

Thông số kỹ thuật:
- Tiêu chuẩn: JIS, ASTM, BS EN, TCVN,…
- Kích thước: 30x60, 40x80, 50x100 (mm)
- Độ dày: 1.5 - 3.0 mm
- Chủng loại: Đen, mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng
Kinh nghiệm chọn xà gồ Hòa Phát
Lựa chọn xà gồ Hòa Phát phù hợp là yếu tố quan trọng để đảm bảo độ bền vững, an toàn và tính thẩm mỹ cho công trình. Dưới đây là một số kinh nghiệm chọn xà gồ Hòa Phát mà bạn có thể tham khảo:
Xác định loại xà gồ phù hợp:
- Xà gồ C: Phù hợp với mái nhà có độ dốc vừa phải, công trình dân dụng quy mô nhỏ, hệ thống giằng, cột chống.
- Xà gồ Z: Phù hợp với mái nhà có độ dốc lớn, công trình có khẩu độ lớn, yêu cầu khả năng chịu lực cao như nhà xưởng, nhà kho.
- Xà gồ thép hộp: Phù hợp với các công trình có yêu cầu cao về khả năng chịu lực và tính thẩm mỹ như nhà cao tầng, trung tâm thương mại.

Lựa chọn kích thước xà gồ:
- Độ dày: Cần tính toán tải trọng của công trình để lựa chọn độ dày xà gồ phù hợp.
- Chiều cao, chiều rộng: Phụ thuộc vào thiết kế và yêu cầu của công trình.
Lựa chọn bề mặt thép:
- Xà gồ đen: Giá thành rẻ, phù hợp với công trình không yêu cầu thẩm mỹ cao.
- Xà gồ mạ kẽm: Có khả năng chống ăn mòn tốt, phù hợp với công trình có độ ẩm cao, tiếp xúc với môi trường khắc nghiệt.
Tôn Thép Mạnh Tiến Phát cung cấp xà gồ Hòa Phát chính hãng, chiết khấu 5-10%
Tôn Thép MTP đảm bảo với khách hàng về chất lượng và giá xà gồ Hòa Phát tại đại lý là tốt nhất thị trường. Chúng tôi là đại lý cấp 1, nhập hàng trực tiếp tại đại lý, giá gốc có kèm CK lên đến 10% nếu mua đơn hàng số lượng lớn. Hơn nữa, với hệ thống kho bãi rộng khắp, Tôn Thép MTP tự tin có thể đáp ứng nhanh chóng mọi nhu cầu khách hàng, vận chuyển tận công trình bằng xe tải đến mọi địa điểm.
Chứng nhận, giải thưởng:
Tôn Thép MTP đã nhận được nhiều giải thưởng lớn trong hơn 10 năm hoạt động, bao gồm:
- Giải thưởng Lãnh đạo và Sáng tạo trong công nghệ Sắt thép tại Việt Nam
- Giải thưởng Công nghệ xanh và bền vững
- Giải thưởng Công nghệ Sắt thép tại Việt Nam
- Doanh nghiệp có ảnh hưởng trong cộng đồng
- Top 10 thương hiệu Việt Nam năm 2023

Dự án tiêu biểu:



Cam kết & ưu đãi:
- Hàng chính hãng Hòa Phát, mới 100%, chất lượng.
- Miễn phí vận chuyển TPHCM, đi tỉnh hỗ trợ 50%.
- Chiết khấu 5-10%, liên hệ nhận báo giá.
