Giá Thép Posco Các Loại Thép Hình, Thép Tấm

Quý khách đang tìm mua thép Posco chính hãng, chất lượng cao với giá tốt? Hãy đến với Tôn Thép MTP, đại lý phân phối thép Posco uy tín hàng đầu tại TP.HCM và miền Nam. 

Chúng tôi cung cấp đầy đủ các dòng thép tấm, thép hình H, U, V thương hiệu Posco Vina, sản xuất theo công nghệ Hàn Quốc, đạt chuẩn quốc tế. Tất cả sản phẩm đều có chứng từ CO-CQ rõ ràng, giá gốc từ nhà máy, hỗ trợ vận chuyển tận nơi và chiết khấu cao 5 - 10% cho đơn hàng lớn.

Đại lý Tôn Thép MTP là địa chỉ cung cấp thép Posco chính hãng, giá gốc, vận chuyển tận nơi
Đại lý Tôn Thép MTP là địa chỉ cung cấp thép Posco chính hãng, giá gốc, vận chuyển tận nơi

Thép Posco giá bao nhiêu 1kg? Tình hình giá hiện nay thế nào?

Giá thép Posco hiện dao động từ 12.000 - 20.700 VNĐ/kg, tùy theo loại thép (H, I, U, V), thép tấm... Theo thị trường, giá thành các sản phẩm của Posco biến động liên tục từng ngày do giá nguyên liệu, cung cầu, giá nguyên liệu... Cùng chúng tôi phân tích cụ thể hơn tình hình giá thép Posco Vina hiện nay bên dưới đây:

Biến động giá thép Posco trong vòng 6 tháng trở lại đây

Từ đầu năm đến nay, giá thép Posco tăng khoảng 6 - 10%, chủ yếu do giá quặng sắt thế giới tăng từ 105 USD lên 122 USD/tấn, chi phí vận tải quốc tế và tỷ giá USD/ VNĐ biến động nhẹ. Tuy nhiên, mức tăng vẫn ổn định hơn so với thép nhập khẩu từ Trung Quốc hoặc Ấn Độ.

Biểu đồ biến động giá thép Posco từ tháng 1 đến tháng 7/2025
Biểu đồ biến động giá thép Posco từ tháng 1 đến tháng 7/2025

Yếu tố tác động đến giá thép Posco gồm những gì?

Giá thép Posco chịu ảnh hưởng bởi độ dày (thép dày >10mm giá cao hơn 5 - 7%), số lượng đặt và vị trí công trình (nội thành TP.HCM được miễn phí vận chuyển). 

Ngoài ra, chính sách thuế VAT 8 - 10% áp dụng linh hoạt cho dự án có hồ sơ chuẩn; chi phí gia công riêng và thời điểm đặt hàng gần kỳ điều chỉnh giá nhà máy cũng khiến giá thay đổi nhẹ. Khách hàng nên chọn đúng thời điểm mua để có giá tốt nhất, liên hệ với tổng đài Tôn Thép MTP để được tư vấn chi tiết:

Báo giá thép Posco mới nhất hôm nay: Thép hình, thép tấm

Đại lý Tôn Thép Mạnh Tiến Phát kính gửi đến quý khách bảng báo giá thép Posco mới nhất hôm nay 12/10/2026, bao gồm thép tấm và thép hình I, H, U, V với đầy đủ quy cách.

Tất cả sản phẩm đều được nhập trực tiếp từ nhà máy Posco, có đầy đủ chứng chỉ CO/CQ, giá gốc đại lý, chiết khấu thương mại lên đến 10% cho đơn hàng số lượng lớn, hỗ trợ giao hàng nhanh tại TP.HCM và các tỉnh lân cận.

Bảng giá thép hình Posco cập nhật hôm nay

Bảng giá thép I Posco

Bảng giá thép I Posco, quy cách: I150x75x5x7 - I700x300x13x24, đơn giá dao động từ 16.000 - 20.700 VNĐ/kg, từ 1.344.000 - 22.604.000 VNĐ/cây 6m

Quy cách (mm)Trọng lượng (kg/ cây)Thép I đen (VNĐ/ cây)Thép I mạ kẽm (VNĐ/ cây)Thép I nhúng kẽm (VNĐ/ cây)
I150x100x6x9124.21.987.0002.323.0002.571.000
I150x75x5x7841.344.0001.571.0001.739.000
I175x90x5x81081.728.0002.020.0002.236.000
I200x150x6x9179.42.870.0003.355.0003.714.000
I200x100x5x8125.42.006.0002.345.0002.596.000
I250x175x7x11261.64.186.0004.892.0005.415.000
I250x125x6x91742.784.0003.254.0003.602.000
I300x150x6.5x9220.23.523.0004.118.0004.558.000
I300x200x8x12334.85.357.0006.261.0006.930.000
I350x175x7x11296.44.742.0005.543.0006.135.000
I350x250x9x14468.67.498.0008.763.0009.700.000
I400x200x8x13392.46.278.0007.338.0008.123.000
I400x300x10x1663010.080.00011.781.00013.041.000
I450x200x9x14449.47.190.0008.404.0009.303.000
I450x300x11x1872611.616.00013.576.00015.028.000
I500x200x10x16529.28.467.0009.896.00010.954.000
I500x300x11x1875012.000.00014.025.00015.525.000
I600x200x11x176189.888.00011.557.00012.793.000
I600x300x14x231.02016.320.00019.074.00021.114.000
I700x300x13x241.09217.472.00020.420.00022.604.000

Bảng giá thép hình H Posco

Bảng giá thép hình H Posco, quy cách: H100x100x6x8 - H350x350x12x19, độ dày bụng: 6 - 12mm, đơn giá dao động từ 16.000 - 20.700 VNĐ/kg, từ 1.622.000 – 17.015.000 VNĐ/cây 6m

Quy cách (mm)Trọng lượng (kg/ cây 6m)Thép H đen (VNĐ/ cây)Thép H mạ kẽm (VNĐ/ cây)Thép H nhúng kẽm (VNĐ/ cây)
H100x100x6x8101.41.622.0001.896.0002.099.000
H125x125x6.5x9141.62.266.0002.648.0002.931.000
H150x150x7x10186.62.986.0003.489.0003.863.000
H175x175x7.5x11242.43.878.0004.533.0005.018.000
H200x200x8x12299.44.790.0005.599.0006.198.000
H250x250x9x14430.86.893.0008.056.0008.918.000
H300x300x10x155588.928.00010.435.00011.551.000
H350x350x12x1982213.152.00015.371.00017.015.000

Bảng giá thép U Posco

Bảng giá thép U Posco, quy cách: U150x75x6.5x10 - U380x100x13x20, đơn giá dao động từ 16.000 - 20.700 VNĐ/kg, từ 1.786.000 - 8.359.000 VNĐ/cây 6m

Quy cách (mm)Trọng lượng (kg/ cây 6m)Thép U đen (VNĐ/ cây)Thép U mạ kẽm (VNĐ/ cây)Thép U nhúng kẽm (VNĐ/ cây)
U150x75x6.5x10111.61.786.0002.087.0002.310.000
U150x75x9x12.51442.304.0002.693.0002.981.000
U200x80x7.5x11147.62.362.0002.760.0003.055.000
U200x90x8x13.5181.82.909.0003.400.0003.763.000
U250x90x9x13207.63.322.0003.882.0004.297.000
U250x90x11x14.5241.23.859.0004.510.0004.993.000
U300x90x9x13228.63.658.0004.275.0004.732.000
U300x90x10x15.5262.84.205.0004.914.0005.440.000
U300x90x12x16291.64.666.0005.453.0006.036.000
U380x100x10.5x163275.232.0006.115.0006.769.000
U380x100x13x16.53725.952.0006.956.0007.700.000
U380x100x13x20403.86.461.0007.551.0008.359.000

Bảng giá thép hình V Posco

Bảng giá thép hình V Posco, quy cách: V175x175x12 - V250x250x35,, đơn giá dao động từ 16.000 - 20.700 VNĐ/kg, từ 3.053.000 – 15.898.000 VNĐ/cây 6m

Quy cách (mm)Trọng lượng (kg/ cây 6m)Thép V đen (VNĐ/ cây)Thép V mạ kẽm (VNĐ/ cây)Thép V nhúng kẽm (VNĐ/ cây)
V175x175x12190.83.053.0003.568.0003.950.000
V175x175x15236.43.782.0004.421.0004.893.000
V200x200x15271.84.349.0005.083.0005.626.000
V200x200x20358.25.731.0006.698.0007.415.000
V200x200x25441.67.066.0008.258.0009.141.000
V250x250x25562.28.995.00010.513.00011.638.000
V250x250x3576812.288.00014.362.00015.898.000

Bảng giá thép tấm Posco hôm nay

Bảng giá thép tấm Posco Vina mới nhất với các loại A36, SS400, độ dày từ 3 - 170 ly, khổ 1500 - 2000mm. Giá từ 12.300 - 13.000 VNĐ/kg, hàng chính hãng, chiết khấu đến 10% cho đơn hàng lớn.

Độ dàyChiều rộngChiều dàiGiá (VNĐ/kg)
3.0 ly1500mm6/12m12,300
4.0 ly1500mm6/12m12,300
5.0 ly1500mm6/12m12,300
5.0 ly2000mm6/12m13,000
6.0 ly1500mm6/12m12,300
6.0 ly2000mm6/12m13,000
8.0 ly1500mm6/12m12,300
8.0 ly2000mm6/12m13,000
10 ly1500mm6/12m12,300
10 ly2000mm6/12m13,000
12 ly1500mm6/12m12,300
12 ly2000mm6/12m13,000
14 ly1500mm6/12m12,300
14 ly2000mm6/12m13,000
15 ly1500mm6/12m12,300
15 ly2000mm6/12m13,000
16 ly1500mm6/12m12,300
16 ly2000mm6/12m13,000
18 ly1500mm6/12m12,300
18 ly2000mm6/12m13,000
20 ly1500mm6/12m12,300
20 ly2000mm6/12m13,000
60 ly2000mm6/12m13,000
70 ly2000mm6/12m13,000
80 ly2000mm6/12m13,000
90 ly2000mm6/12m13,000
100 ly2000mm6/12m13,000
110 ly2000mm6/12m13,000
150 ly2000mm6/12m13,000
170 ly2000mm6/12m13,000

Lưu ý về giá thép Posco

  • Giá có thể thay đổi theo thời điểm, độ dày, quy cách và số lượng đặt hàng.
  • Nguồn gốc hàng hóa: Hàng chính hãng Posco, đầy đủ CO/CQ.
  • Giá chưa bao gồm VAT 10% và chưa tính phí vận chuyển ngoại tỉnh.
  • Miễn phí giao hàng nội thành TP.HCM với đơn từ 5 tấn trở lên.
  • Có nhận cắt, đục lỗ, chặt theo yêu cầu, tính phí tùy dịch vụ.
  • Chiết khấu từ 5 - 10% cho khách mua số lượng lớn, thanh toán nhanh.

Liên hệ ngay Tôn Thép MTP để được tư vấn chi tiết và nhận bảng giá thép Posco ưu đãi hôm nay:

Tìm hiểu thông tin sơ lược về công ty Thép Posco

Posco Yamato Vina (PY VINA), tiền thân là Posco SS Vina, là liên doanh giữa POSCO (51%), Yamato Kogyo (30%) và Siam Yamato Steel (19%), chính thức hoạt động từ năm 2010 tại Khu công nghiệp Phú Mỹ 2, Bà Rịa - Vũng Tàu.. Nhà máy chuyên sản xuất thép cán nóng và thép hình, với công suất hơn 1 triệu tấn/năm từ lò EAF, LF và máy đúc liên tục CCM…

Nhà máy thép Posco Vina diện tích lớn
Nhà máy thép Posco Vina diện tích lớn

Sản phẩm của Posco Vina đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế đa dạng như JIS, ASTM, TCVN, BS, EURONORM, AS/NZS, được kiểm soát theo ISO 9001, đồng thời là nhà sản xuất thép đầu tiên tại Việt Nam nhận chứng nhận EPD (tuyên bố tác động môi trường) cho các loại thép hình H, U, V. Công ty sở hữu cảng riêng tại nhà máy, phục vụ xuất/ nhập khẩu, giúp cung cấp đều đặn cho thị trường trong nước và quốc tế.

Thép Posco có những loại nào?

Nhà máy Posco Yamato Vina là một trong những đơn vị tiên phong tại Việt Nam chuyên sản xuất các loại thép hình chất lượng cao, gồm thép chữ I, H, U và V, thép tấm xây dựng. Cụ thể:

Thép hình Posco

Thép I Posco:

Thép hình I Posco
Thép hình I Posco
  • Tiêu chuẩn: JIS G3192, KS D3502, ASTM A6, EN 10365, TCVN 7571, AS/NZS 3679.1
  • Mác thép: SS400, SS490, SS540, SM400AC, SM490AYB, SN400AC, SN490BC, SY295, SY390...
  • Kích thước: 150x75 - 700x300 mm
  • Độ dày bụng: 6 – 13 mm | Độ dày cánh: 7 – 24 mm | Chiều dài: 6m, 12m
  • Ứng dụng: Dùng làm dầm chính, cột chịu lực trong nhà thép tiền chế, cầu đường, kho xưởng lớn.
Ứng dụng thép I Posco làm cột chịu lực chính cho kết cấu nhà xưởng
Ứng dụng thép I Posco làm cột chịu lực chính cho kết cấu nhà xưởng

Thép H Posco:

Thép hình H Posco
Thép hình H Posco
  • Tiêu chuẩn: JIS G3192, KS D3502, ASTM A6, EN 10365, TCVN 7571, AS/NZS 3679.1
  • Mác thép: SS400, SS490, SS540, SM400AC, SM490AYB, SN400AC, SN490BC, SY295, SY390...
  • Kích thước: 100x100 - 350x350 mm
  • Độ dày bụng: 6 - 12 mm | Độ dày cánh: 8 – 19 mm | Chiều dài: 6m, 12m
  • Ứng dụng: Dùng cho kết cấu thép nhà xưởng, giàn khoan, cầu cảng, khung nhà công nghiệp.
Khung nhà tiền chế đóng từ thép hình H Posco
Khung nhà tiền chế đóng từ thép hình H Posco

Thép U Posco:

Thép hình U Posco
Thép hình U Posco
  • Tiêu chuẩn: JIS G3192, KS D3502, EN 10365, AS/NZS 3679.1
  • Mác thép: SS400, SS490, SS540, SM400AC, SM490AYB, SN400AC, SN490BC, SY295, SY390...
  • Kích thước: 150x75 - 380x100 mm
  • Độ dày bụng: 6.5 – 13 mm | Độ dày cánh: 10 – 20 mm | Chiều dài: 6m, 12m
  • Ứng dụng: Làm dầm, khung, kèo, thiết bị công nghiệp, khung máy, dầm cầu.
Thép U Posco làm dầm chịu lực cầu thép
Thép U Posco làm dầm chịu lực cầu thép

Thép V Posco:

Thép hình V Posco
Thép hình V Posco
  • Tiêu chuẩn: JIS, KS, ASTM, BS, AS/NZS
  • Mác thép: SS400, SS490, SS540, SM400AC, SM490AYB, SN400AC, SN490BC, SY295, SY390...
  • Kích thước: 175x175 - 250x250 mm
  • Độ dày: 12 – 35 mm | Chiều dài: 6m, 12m
  • Ứng dụng: Làm khung nhà tiền chế, cột điện, kệ chứa hàng, hàng rào, nội thất công nghiệp.
Thép hình V Posco làm cột điện cao thế
Thép hình V Posco làm cột điện cao thế

Thép tấm Posco

Thép tấm cán nóng Posco (Hot Rolled)

  • Tiêu chuẩn: JIS G3101, ASTM A36, GOST 3SP/PS 380-94, GB221-79
  • Mác thép: SS400, SPHC, Q235A/B/C, Q345A/B/C, CT3K, CT3C, A36
  • Độ dày: 1.2 – 100 mm
  • Khổ tấm: 1500x6000 mm, 2000x6000 mm
  • Chiều dài tấm: 6000 mm hoặc cắt theo yêu cầu
  • Ứng dụng: dùng trong xây dựng, kết cấu thép, đóng tàu, bồn bể, sàn xe, dầm cầu.
Thép tấm A36 Posco Vina
Thép tấm A36 Posco Vina

Thép tấm cán nguội Posco (Cold Rolled)

  • Tiêu chuẩn: JIS G3141, ASTM A1008
  • Mác thép: SPCC, SPCD, SPCE
  • Độ dày: 0.3 – 3.0 mm
  • Khổ tấm: 600 – 1500 mm
  • Chiều dài: 6m cắt theo yêu cầu
  • Ứng dụng: gia công cơ khí chính xác, tủ điện, thiết bị gia dụng, ô tô, nội thất

Bảng tra quy cách, trọng lượng thép Posco

Barem thép hình Posco các loại I, H, U, V

Bảng tra thép I Posco:

Quy cách (mm)Độ dày bụng (mm)Độ dày cánh (mm)Trọng lượng (kg/m)
150x1006920.7
150x755714
175x905818
200x1506929.9
200x1005820.9
250x17571143.6
250x1256929
300x1506.5936.7
300x20081255.8
350x17571149.4
350x25091478.1
400x20081365.4
400x3001016105
450x20091474.9
450x3001118121
500x200101688.2
500x3001118125
600x2001117103
600x3001423170
700x3001324182

Bảng tra thép H Posco:

Quy cách (mm)Độ dày bụng (mm)Độ dày cánh (mm)Trọng lượng (kg/m)
100x1006816.9
125x1256.5923.6
150x15071031.1
175x1757.51140.4
200x20081249.9
250x25091471.8
300x300101593
350x3501219137

Bảng tra thép U Posco:

Quy cách (mm)Độ dày bụng (mm)Độ dày cánh (mm)Trọng lượng (kg/m)
150x756.51018.6
150x75912.524
200x807.51124.6
200x90813.530.3
250x9091334.6
250x901114.540.2
300x9091338.1
300x901015.543.8
300x90121648.6
380x10010.51654.5
380x1001316.562
380x100132067.3

Bảng tra trọng lượng thép V Posco:

Quy cáchĐộ dày (mm)Trọng lượng (kg/m)
175 x 1751231.8
175 x 1751539.4
200 x 2001545.3
200 x 2002059.7
200 x 2002573.6
250 x 2502593.7
250 x 25035128

Barem thép tấm Posco chi tiết nhất

Độ dày (mm)Chiều rộng (mm)Chiều dài (m)Trọng lượng (kg)
12.015006.0847.8
12.020006.01130.4
14.015006.0989.1
14.020006.01318.8
15.015006.01059.75
15.020006.01413.0
16.015006.01130.4
16.020006.01504.80
18.015006.01271.7
18.020006.01696.8
20.015006.01413
20.020006.01884
60.020006.05652
70.020006.06594
80.020006.07536
90.020006.08478
100.020006.09420
110.020006.010362
150.020006.014130
170.020006.016041

Giá sắt thép I Posco cắt theo yêu cầu tại Tôn Thép MTP

Tôn Thép Mạnh Tiến Phát là đại lý phân phối sắt thép hình chữ I Posco chính hãng, nhận gia công cắt chặt theo bản vẽ hoặc kích thước yêu cầu với độ chính xác cao. Giá bán được tính dựa trên trọng lượng thực tế sau khi cắt, đã bao gồm phí gia công, giúp khách hàng tối ưu chi phí mà vẫn đảm bảo chất lượng sản phẩm.

Quy cách phổ biến:

  • I100: 100 x 55 x 4.5 x 6m – 12m
  • I150: 150 x 75 x 5 x 7mm
  • I200: 200 x 100 x 5.5 x 8mm
  • I250: 250 x 125 x 6 x 9mm
  • I300: 300 x 150 x 6.5 x 10mm
Dịch vụ gia công cắt thép I Posco
Dịch vụ gia công cắt thép I Posco

Bảng giá thép I Posco cắt theo yêu cầu

Loại thép ITrọng lượng (kg/m)Giá cắt theo yêu cầu (VNĐ/kg)
I1009.515.600 – 15.900
I15014.015.500 – 15.800
I20021.315.400 – 15.700
I25031.515.300 – 15.600
I30036.715.300 – 15.600

Lưu ý khi đặt gia công cắt tại Tôn Thép MTP

  • Giá tính theo trọng lượng thực tế sau khi cắt, chưa bao gồm VAT 10% và phí vận chuyển.
  • Phí gia công đã bao gồm trong đơn giá, đảm bảo đúng quy cách theo bản vẽ kỹ thuật.
  • Khách hàng cần cung cấp kích thước hoặc bản vẽ chi tiết để đảm bảo độ chính xác.
  • Tôn Thép MTP hỗ trợ chiết khấu lớn cho đơn hàng số lượng nhiều và giao hàng nhanh tại TP.HCM và các tỉnh miền Nam.

Thép Posco có ưu điểm gì nổi bật hơn các thương hiệu khác

Thép Posco được sản xuất bằng công nghệ lò BOF hiện đại, dây chuyền cán nóng – cán nguội khép kín, cho độ chính xác cao, bề mặt đẹp, cơ lý tính ổn định. Hệ thống nhà máy lớn tại Hàn Quốc, Việt Nam, Indonesia giúp Posco đạt sản lượng hàng chục triệu tấn mỗi năm, đảm bảo nguồn cung dồi dào, ổn định.

Dây chuyền sản xuất tại nhà máy thép Posco
Dây chuyền sản xuất tại nhà máy thép Posco

Sản phẩm đa dạng như thép tấm, thép cuộn, thép hình, thép mạ kẽm… đáp ứng tiêu chuẩn JIS, ASTM, GOST, GB. Mác thép phổ biến gồm SS400, SPHC, A36, Q235, Q345, CT3. Kích thước linh hoạt, độ dày từ 1.2 - 170mm, phục vụ từ xây dựng, kết cấu thép, cơ khí chế tạo đến công nghiệp nặng.

Một số chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng thép hình Posco
Một số chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng thép hình Posco

Nên mua thép Posco chính hãng, chứng từ đầy đủ tại đại lý nào?

Quý khách muốn mua thép Posco chính hãng, đảm bảo chứng từ đầy đủ và giá gốc từ nhà máy thì Tôn Thép Mạnh Tiến Phát là lựa chọn số 1. Đại lý cấp 1 này cam kết cung cấp các sản phẩm đa dạng như thép tấm, thép hình, thép mạ kẽm Posco với CO/CQ rõ ràng, kiểm định chặt chẽ và nguồn hàng ổn định.

Tại Mạnh Tiến Phát, khách hàng được tư vấn kỹ thuật tận nơi, hưởng chiết khấu lên đến 10% cho đơn hàng số lượng lớn, giao hàng miễn phí trong nội thành TPHCM, hỗ trợ vận chuyển nhanh đến các tỉnh.

Mua thép hình Posco tại đại lý Tôn Thép Mạnh Tiến Phát đảm bảo chính hãng, giá cạnh tranh, vận chuyển tận nơi
Mua thép hình Posco tại đại lý Tôn Thép Mạnh Tiến Phát đảm bảo chính hãng, giá cạnh tranh, vận chuyển tận nơi

Dự án tiêu biểu:

Cung cấp 2 tấn thép H Posco cho công trình xây dựng tòa nhà văn phòng 10 tầng tại Đức Hòa, Long An
Cung cấp 2 tấn thép H Posco cho công trình xây dựng tòa nhà văn phòng 10 tầng tại Đức Hòa, Long An
Giao 100 cây thép hình V và U Posco cho công ty cơ khí tại Bà Rịa Vũng Tàu
Giao 100 cây thép hình V và U Posco cho công ty cơ khí tại Bà Rịa Vũng Tàu
Cung cấp 1 tấn thép hình H Posco để xây dựng nhà xưởng tiền chế ở Củ Chi
Cung cấp 1 tấn thép hình H Posco để xây dựng nhà xưởng tiền chế ở Củ Chi
Vận chuyển 150 tấm thép tấm Posco Vina SM490 cho khung nhà xưởng tại khu công nghiệp Amata
Vận chuyển 150 tấm thép tấm Posco Vina SM490 cho khung nhà xưởng tại khu công nghiệp Amata
Cung cấp 300kg thép tấm Posco Vina SS400 cho xây dựng cầu vượt tại TP.HCM
Cung cấp 300kg thép tấm Posco Vina SS400 cho xây dựng cầu vượt tại TP.HCM
Giao 5 tấn thép tấm Posco Vina A36 cho xây dựng nhà máy tại Bình Dương
Giao 5 tấn thép tấm Posco Vina A36 cho xây dựng nhà máy tại Bình Dương

Câu hỏi thường gặp về giá thép Posco

Giá thép Posco có cao hơn do là thép Hàn Quốc không?

Có, nhưng chênh lệch không quá lớn. Thép Posco sản xuất tại Hàn Quốc, Việt Nam, Indonesia… theo dây chuyền hiện đại, đáp ứng tiêu chuẩn ASTM A36, JIS G3101, GOST 3SP/PS 380-94. Mác thép thông dụng gồm SS400, Q235B, A36.

Giá thép Posco có chịu ảnh hưởng từ biến động nguyên liệu quốc tế không?

Có. Giá thép Posco biến động theo giá quặng sắt (62% Fe) và than luyện kim quốc tế. Ví dụ: khi giá quặng tăng từ 100 USD lên 120 USD/tấn, giá thép thành phẩm có thể tăng 200 - 400 VNĐ/kg.

Nhà máy Posco có tự sản xuất nguyên liệu thô không? Điều này ảnh hưởng thế nào đến giá?

Có. Posco có lò cao luyện thép và cảng nhập nguyên liệu tại Hàn Quốc, giúp tự chủ phần lớn nguồn quặng và hợp kim. Nhờ đó, chi phí sản xuất được tối ưu hơn.

Giá thép tấm Posco có thay đổi theo quy cách sản xuất tại nhà máy không?

Có. Các quy cách phổ biến như 6.0ly, 8.0ly, 10ly, khổ 1500 hoặc 2000mm có mức giá chuẩn. Tuy nhiên, với các độ dày trên 100ly hoặc chiều dài đặt cắt theo yêu cầu, giá có thể tăng thêm 500 - 1.500 VNĐ/kg.

Khách hàng cần tư vấn thêm về giá thép Posco hoặc cần giải đáp các thắc mắc khác vui lòng liên hệ ngay đến hotline để được nhân viên hỗ trợ tận tình, nhanh chóng.

5/5 - (1 bình chọn)
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MTP
Địa chỉ 1 : 30 quốc lộ 22 (ngã tư trung chánh ngay ngã tư an sương ) – hóc môn – Tphcm
Địa chỉ 2 : 550 Đường Cộng Hòa – Phường 13 – Quận tân bình – Tphcm
Địa chỉ 3 : 54 Đường bà điểm 12 – ấp nam lân – xã bà điểm – hóc môn – tphcm
Địa chỉ 4 : 561 Điện biên phủ – Phường 25 – Quận bình thạnh – Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ 5 : 121 Phan văn hớn – xã bà điểm – Huyện hóc môn – Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ 6 : 131 ĐT 743 – KCN Sóng Thần 1, Thuận An , Bình Dương
Địa chỉ 7 : 79 đường tân thới nhì 2 - tân thời nhì - hóc môn - Tphcm
Địa chỉ 8 : Lô 2 Đường Song Hành – KCN Tân Tạo – Quận Bình Tân – Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ 9 : 39A Nguyễn văn bữa – xuân thới sơn – Hóc môn – Thành phố Hồ Chí Minh
Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận tiện phục vụ quý khách khi có nhu cầu.
Hotline Phòng Kinh Doanh 24/7:
Hotline 0 : 0909 601 456 Ms Thu Hai
Hotline 1 : 0933.665.222 Ms Lai
Hotline 2 : 0933.991.222 Ms Xí
Hotline 3 : 0917.02.03.03 Ms Châu
Hotline 4 : 0932.337.337 Ms Linh
Hotline 5 : 0932.010.345 Ms Lan
Hotline 6 : 0932.181.345 Ms Thúy
Hotline 7 : 0789.373.666 Ms Tâm
Hotline 8 : 0902.774.111 Ms Trang
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
zalo
0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111