Quý khách đang tìm mua thép Posco chính hãng, chất lượng cao với giá tốt? Hãy đến với Tôn Thép MTP, đại lý phân phối thép Posco uy tín hàng đầu tại TP.HCM và miền Nam.
Chúng tôi cung cấp đầy đủ các dòng thép tấm, thép hình H, U, V thương hiệu Posco Vina, sản xuất theo công nghệ Hàn Quốc, đạt chuẩn quốc tế. Tất cả sản phẩm đều có chứng từ CO-CQ rõ ràng, giá gốc từ nhà máy, hỗ trợ vận chuyển tận nơi và chiết khấu cao 5 - 10% cho đơn hàng lớn.

Thép Posco giá bao nhiêu 1kg? Tình hình giá hiện nay thế nào?
Giá thép Posco hiện dao động từ 12.000 - 20.700 VNĐ/kg, tùy theo loại thép (H, I, U, V), thép tấm... Theo thị trường, giá thành các sản phẩm của Posco biến động liên tục từng ngày do giá nguyên liệu, cung cầu, giá nguyên liệu... Cùng chúng tôi phân tích cụ thể hơn tình hình giá thép Posco Vina hiện nay bên dưới đây:
Biến động giá thép Posco trong vòng 6 tháng trở lại đây
Từ đầu năm đến nay, giá thép Posco tăng khoảng 6 - 10%, chủ yếu do giá quặng sắt thế giới tăng từ 105 USD lên 122 USD/tấn, chi phí vận tải quốc tế và tỷ giá USD/ VNĐ biến động nhẹ. Tuy nhiên, mức tăng vẫn ổn định hơn so với thép nhập khẩu từ Trung Quốc hoặc Ấn Độ.

Yếu tố tác động đến giá thép Posco gồm những gì?
Giá thép Posco chịu ảnh hưởng bởi độ dày (thép dày >10mm giá cao hơn 5 - 7%), số lượng đặt và vị trí công trình (nội thành TP.HCM được miễn phí vận chuyển).
Ngoài ra, chính sách thuế VAT 8 - 10% áp dụng linh hoạt cho dự án có hồ sơ chuẩn; chi phí gia công riêng và thời điểm đặt hàng gần kỳ điều chỉnh giá nhà máy cũng khiến giá thay đổi nhẹ. Khách hàng nên chọn đúng thời điểm mua để có giá tốt nhất, liên hệ với tổng đài Tôn Thép MTP để được tư vấn chi tiết:
Báo giá thép Posco mới nhất hôm nay: Thép hình, thép tấm
Đại lý Tôn Thép Mạnh Tiến Phát kính gửi đến quý khách bảng báo giá thép Posco mới nhất hôm nay 12/10/2026, bao gồm thép tấm và thép hình I, H, U, V với đầy đủ quy cách.
Tất cả sản phẩm đều được nhập trực tiếp từ nhà máy Posco, có đầy đủ chứng chỉ CO/CQ, giá gốc đại lý, chiết khấu thương mại lên đến 10% cho đơn hàng số lượng lớn, hỗ trợ giao hàng nhanh tại TP.HCM và các tỉnh lân cận.
Bảng giá thép hình Posco cập nhật hôm nay
Bảng giá thép I Posco
Bảng giá thép I Posco, quy cách: I150x75x5x7 - I700x300x13x24, đơn giá dao động từ 16.000 - 20.700 VNĐ/kg, từ 1.344.000 - 22.604.000 VNĐ/cây 6m
| Quy cách (mm) | Trọng lượng (kg/ cây) | Thép I đen (VNĐ/ cây) | Thép I mạ kẽm (VNĐ/ cây) | Thép I nhúng kẽm (VNĐ/ cây) |
|---|---|---|---|---|
| I150x100x6x9 | 124.2 | 1.987.000 | 2.323.000 | 2.571.000 |
| I150x75x5x7 | 84 | 1.344.000 | 1.571.000 | 1.739.000 |
| I175x90x5x8 | 108 | 1.728.000 | 2.020.000 | 2.236.000 |
| I200x150x6x9 | 179.4 | 2.870.000 | 3.355.000 | 3.714.000 |
| I200x100x5x8 | 125.4 | 2.006.000 | 2.345.000 | 2.596.000 |
| I250x175x7x11 | 261.6 | 4.186.000 | 4.892.000 | 5.415.000 |
| I250x125x6x9 | 174 | 2.784.000 | 3.254.000 | 3.602.000 |
| I300x150x6.5x9 | 220.2 | 3.523.000 | 4.118.000 | 4.558.000 |
| I300x200x8x12 | 334.8 | 5.357.000 | 6.261.000 | 6.930.000 |
| I350x175x7x11 | 296.4 | 4.742.000 | 5.543.000 | 6.135.000 |
| I350x250x9x14 | 468.6 | 7.498.000 | 8.763.000 | 9.700.000 |
| I400x200x8x13 | 392.4 | 6.278.000 | 7.338.000 | 8.123.000 |
| I400x300x10x16 | 630 | 10.080.000 | 11.781.000 | 13.041.000 |
| I450x200x9x14 | 449.4 | 7.190.000 | 8.404.000 | 9.303.000 |
| I450x300x11x18 | 726 | 11.616.000 | 13.576.000 | 15.028.000 |
| I500x200x10x16 | 529.2 | 8.467.000 | 9.896.000 | 10.954.000 |
| I500x300x11x18 | 750 | 12.000.000 | 14.025.000 | 15.525.000 |
| I600x200x11x17 | 618 | 9.888.000 | 11.557.000 | 12.793.000 |
| I600x300x14x23 | 1.020 | 16.320.000 | 19.074.000 | 21.114.000 |
| I700x300x13x24 | 1.092 | 17.472.000 | 20.420.000 | 22.604.000 |
Bảng giá thép hình H Posco
Bảng giá thép hình H Posco, quy cách: H100x100x6x8 - H350x350x12x19, độ dày bụng: 6 - 12mm, đơn giá dao động từ 16.000 - 20.700 VNĐ/kg, từ 1.622.000 – 17.015.000 VNĐ/cây 6m
| Quy cách (mm) | Trọng lượng (kg/ cây 6m) | Thép H đen (VNĐ/ cây) | Thép H mạ kẽm (VNĐ/ cây) | Thép H nhúng kẽm (VNĐ/ cây) |
|---|---|---|---|---|
| H100x100x6x8 | 101.4 | 1.622.000 | 1.896.000 | 2.099.000 |
| H125x125x6.5x9 | 141.6 | 2.266.000 | 2.648.000 | 2.931.000 |
| H150x150x7x10 | 186.6 | 2.986.000 | 3.489.000 | 3.863.000 |
| H175x175x7.5x11 | 242.4 | 3.878.000 | 4.533.000 | 5.018.000 |
| H200x200x8x12 | 299.4 | 4.790.000 | 5.599.000 | 6.198.000 |
| H250x250x9x14 | 430.8 | 6.893.000 | 8.056.000 | 8.918.000 |
| H300x300x10x15 | 558 | 8.928.000 | 10.435.000 | 11.551.000 |
| H350x350x12x19 | 822 | 13.152.000 | 15.371.000 | 17.015.000 |
Bảng giá thép U Posco
Bảng giá thép U Posco, quy cách: U150x75x6.5x10 - U380x100x13x20, đơn giá dao động từ 16.000 - 20.700 VNĐ/kg, từ 1.786.000 - 8.359.000 VNĐ/cây 6m
| Quy cách (mm) | Trọng lượng (kg/ cây 6m) | Thép U đen (VNĐ/ cây) | Thép U mạ kẽm (VNĐ/ cây) | Thép U nhúng kẽm (VNĐ/ cây) |
|---|---|---|---|---|
| U150x75x6.5x10 | 111.6 | 1.786.000 | 2.087.000 | 2.310.000 |
| U150x75x9x12.5 | 144 | 2.304.000 | 2.693.000 | 2.981.000 |
| U200x80x7.5x11 | 147.6 | 2.362.000 | 2.760.000 | 3.055.000 |
| U200x90x8x13.5 | 181.8 | 2.909.000 | 3.400.000 | 3.763.000 |
| U250x90x9x13 | 207.6 | 3.322.000 | 3.882.000 | 4.297.000 |
| U250x90x11x14.5 | 241.2 | 3.859.000 | 4.510.000 | 4.993.000 |
| U300x90x9x13 | 228.6 | 3.658.000 | 4.275.000 | 4.732.000 |
| U300x90x10x15.5 | 262.8 | 4.205.000 | 4.914.000 | 5.440.000 |
| U300x90x12x16 | 291.6 | 4.666.000 | 5.453.000 | 6.036.000 |
| U380x100x10.5x16 | 327 | 5.232.000 | 6.115.000 | 6.769.000 |
| U380x100x13x16.5 | 372 | 5.952.000 | 6.956.000 | 7.700.000 |
| U380x100x13x20 | 403.8 | 6.461.000 | 7.551.000 | 8.359.000 |
Bảng giá thép hình V Posco
Bảng giá thép hình V Posco, quy cách: V175x175x12 - V250x250x35,, đơn giá dao động từ 16.000 - 20.700 VNĐ/kg, từ 3.053.000 – 15.898.000 VNĐ/cây 6m
| Quy cách (mm) | Trọng lượng (kg/ cây 6m) | Thép V đen (VNĐ/ cây) | Thép V mạ kẽm (VNĐ/ cây) | Thép V nhúng kẽm (VNĐ/ cây) |
|---|---|---|---|---|
| V175x175x12 | 190.8 | 3.053.000 | 3.568.000 | 3.950.000 |
| V175x175x15 | 236.4 | 3.782.000 | 4.421.000 | 4.893.000 |
| V200x200x15 | 271.8 | 4.349.000 | 5.083.000 | 5.626.000 |
| V200x200x20 | 358.2 | 5.731.000 | 6.698.000 | 7.415.000 |
| V200x200x25 | 441.6 | 7.066.000 | 8.258.000 | 9.141.000 |
| V250x250x25 | 562.2 | 8.995.000 | 10.513.000 | 11.638.000 |
| V250x250x35 | 768 | 12.288.000 | 14.362.000 | 15.898.000 |
Bảng giá thép tấm Posco hôm nay
Bảng giá thép tấm Posco Vina mới nhất với các loại A36, SS400, độ dày từ 3 - 170 ly, khổ 1500 - 2000mm. Giá từ 12.300 - 13.000 VNĐ/kg, hàng chính hãng, chiết khấu đến 10% cho đơn hàng lớn.
| Độ dày | Chiều rộng | Chiều dài | Giá (VNĐ/kg) |
| 3.0 ly | 1500mm | 6/12m | 12,300 |
| 4.0 ly | 1500mm | 6/12m | 12,300 |
| 5.0 ly | 1500mm | 6/12m | 12,300 |
| 5.0 ly | 2000mm | 6/12m | 13,000 |
| 6.0 ly | 1500mm | 6/12m | 12,300 |
| 6.0 ly | 2000mm | 6/12m | 13,000 |
| 8.0 ly | 1500mm | 6/12m | 12,300 |
| 8.0 ly | 2000mm | 6/12m | 13,000 |
| 10 ly | 1500mm | 6/12m | 12,300 |
| 10 ly | 2000mm | 6/12m | 13,000 |
| 12 ly | 1500mm | 6/12m | 12,300 |
| 12 ly | 2000mm | 6/12m | 13,000 |
| 14 ly | 1500mm | 6/12m | 12,300 |
| 14 ly | 2000mm | 6/12m | 13,000 |
| 15 ly | 1500mm | 6/12m | 12,300 |
| 15 ly | 2000mm | 6/12m | 13,000 |
| 16 ly | 1500mm | 6/12m | 12,300 |
| 16 ly | 2000mm | 6/12m | 13,000 |
| 18 ly | 1500mm | 6/12m | 12,300 |
| 18 ly | 2000mm | 6/12m | 13,000 |
| 20 ly | 1500mm | 6/12m | 12,300 |
| 20 ly | 2000mm | 6/12m | 13,000 |
| 60 ly | 2000mm | 6/12m | 13,000 |
| 70 ly | 2000mm | 6/12m | 13,000 |
| 80 ly | 2000mm | 6/12m | 13,000 |
| 90 ly | 2000mm | 6/12m | 13,000 |
| 100 ly | 2000mm | 6/12m | 13,000 |
| 110 ly | 2000mm | 6/12m | 13,000 |
| 150 ly | 2000mm | 6/12m | 13,000 |
| 170 ly | 2000mm | 6/12m | 13,000 |
Lưu ý về giá thép Posco
- Giá có thể thay đổi theo thời điểm, độ dày, quy cách và số lượng đặt hàng.
- Nguồn gốc hàng hóa: Hàng chính hãng Posco, đầy đủ CO/CQ.
- Giá chưa bao gồm VAT 10% và chưa tính phí vận chuyển ngoại tỉnh.
- Miễn phí giao hàng nội thành TP.HCM với đơn từ 5 tấn trở lên.
- Có nhận cắt, đục lỗ, chặt theo yêu cầu, tính phí tùy dịch vụ.
- Chiết khấu từ 5 - 10% cho khách mua số lượng lớn, thanh toán nhanh.
Liên hệ ngay Tôn Thép MTP để được tư vấn chi tiết và nhận bảng giá thép Posco ưu đãi hôm nay:
Tìm hiểu thông tin sơ lược về công ty Thép Posco
Posco Yamato Vina (PY VINA), tiền thân là Posco SS Vina, là liên doanh giữa POSCO (51%), Yamato Kogyo (30%) và Siam Yamato Steel (19%), chính thức hoạt động từ năm 2010 tại Khu công nghiệp Phú Mỹ 2, Bà Rịa - Vũng Tàu.. Nhà máy chuyên sản xuất thép cán nóng và thép hình, với công suất hơn 1 triệu tấn/năm từ lò EAF, LF và máy đúc liên tục CCM…

Sản phẩm của Posco Vina đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế đa dạng như JIS, ASTM, TCVN, BS, EURONORM, AS/NZS, được kiểm soát theo ISO 9001, đồng thời là nhà sản xuất thép đầu tiên tại Việt Nam nhận chứng nhận EPD (tuyên bố tác động môi trường) cho các loại thép hình H, U, V. Công ty sở hữu cảng riêng tại nhà máy, phục vụ xuất/ nhập khẩu, giúp cung cấp đều đặn cho thị trường trong nước và quốc tế.
Thép Posco có những loại nào?
Nhà máy Posco Yamato Vina là một trong những đơn vị tiên phong tại Việt Nam chuyên sản xuất các loại thép hình chất lượng cao, gồm thép chữ I, H, U và V, thép tấm xây dựng. Cụ thể:
Thép hình Posco
Thép I Posco:

- Tiêu chuẩn: JIS G3192, KS D3502, ASTM A6, EN 10365, TCVN 7571, AS/NZS 3679.1
- Mác thép: SS400, SS490, SS540, SM400AC, SM490AYB, SN400AC, SN490BC, SY295, SY390...
- Kích thước: 150x75 - 700x300 mm
- Độ dày bụng: 6 – 13 mm | Độ dày cánh: 7 – 24 mm | Chiều dài: 6m, 12m
- Ứng dụng: Dùng làm dầm chính, cột chịu lực trong nhà thép tiền chế, cầu đường, kho xưởng lớn.

Thép H Posco:

- Tiêu chuẩn: JIS G3192, KS D3502, ASTM A6, EN 10365, TCVN 7571, AS/NZS 3679.1
- Mác thép: SS400, SS490, SS540, SM400AC, SM490AYB, SN400AC, SN490BC, SY295, SY390...
- Kích thước: 100x100 - 350x350 mm
- Độ dày bụng: 6 - 12 mm | Độ dày cánh: 8 – 19 mm | Chiều dài: 6m, 12m
- Ứng dụng: Dùng cho kết cấu thép nhà xưởng, giàn khoan, cầu cảng, khung nhà công nghiệp.

Thép U Posco:

- Tiêu chuẩn: JIS G3192, KS D3502, EN 10365, AS/NZS 3679.1
- Mác thép: SS400, SS490, SS540, SM400AC, SM490AYB, SN400AC, SN490BC, SY295, SY390...
- Kích thước: 150x75 - 380x100 mm
- Độ dày bụng: 6.5 – 13 mm | Độ dày cánh: 10 – 20 mm | Chiều dài: 6m, 12m
- Ứng dụng: Làm dầm, khung, kèo, thiết bị công nghiệp, khung máy, dầm cầu.

Thép V Posco:

- Tiêu chuẩn: JIS, KS, ASTM, BS, AS/NZS
- Mác thép: SS400, SS490, SS540, SM400AC, SM490AYB, SN400AC, SN490BC, SY295, SY390...
- Kích thước: 175x175 - 250x250 mm
- Độ dày: 12 – 35 mm | Chiều dài: 6m, 12m
- Ứng dụng: Làm khung nhà tiền chế, cột điện, kệ chứa hàng, hàng rào, nội thất công nghiệp.

Thép tấm Posco
Thép tấm cán nóng Posco (Hot Rolled)
- Tiêu chuẩn: JIS G3101, ASTM A36, GOST 3SP/PS 380-94, GB221-79
- Mác thép: SS400, SPHC, Q235A/B/C, Q345A/B/C, CT3K, CT3C, A36
- Độ dày: 1.2 – 100 mm
- Khổ tấm: 1500x6000 mm, 2000x6000 mm
- Chiều dài tấm: 6000 mm hoặc cắt theo yêu cầu
- Ứng dụng: dùng trong xây dựng, kết cấu thép, đóng tàu, bồn bể, sàn xe, dầm cầu.

Thép tấm cán nguội Posco (Cold Rolled)
- Tiêu chuẩn: JIS G3141, ASTM A1008
- Mác thép: SPCC, SPCD, SPCE
- Độ dày: 0.3 – 3.0 mm
- Khổ tấm: 600 – 1500 mm
- Chiều dài: 6m cắt theo yêu cầu
- Ứng dụng: gia công cơ khí chính xác, tủ điện, thiết bị gia dụng, ô tô, nội thất
Bảng tra quy cách, trọng lượng thép Posco
Barem thép hình Posco các loại I, H, U, V
Bảng tra thép I Posco:
| Quy cách (mm) | Độ dày bụng (mm) | Độ dày cánh (mm) | Trọng lượng (kg/m) |
| 150x100 | 6 | 9 | 20.7 |
| 150x75 | 5 | 7 | 14 |
| 175x90 | 5 | 8 | 18 |
| 200x150 | 6 | 9 | 29.9 |
| 200x100 | 5 | 8 | 20.9 |
| 250x175 | 7 | 11 | 43.6 |
| 250x125 | 6 | 9 | 29 |
| 300x150 | 6.5 | 9 | 36.7 |
| 300x200 | 8 | 12 | 55.8 |
| 350x175 | 7 | 11 | 49.4 |
| 350x250 | 9 | 14 | 78.1 |
| 400x200 | 8 | 13 | 65.4 |
| 400x300 | 10 | 16 | 105 |
| 450x200 | 9 | 14 | 74.9 |
| 450x300 | 11 | 18 | 121 |
| 500x200 | 10 | 16 | 88.2 |
| 500x300 | 11 | 18 | 125 |
| 600x200 | 11 | 17 | 103 |
| 600x300 | 14 | 23 | 170 |
| 700x300 | 13 | 24 | 182 |
Bảng tra thép H Posco:
| Quy cách (mm) | Độ dày bụng (mm) | Độ dày cánh (mm) | Trọng lượng (kg/m) |
| 100x100 | 6 | 8 | 16.9 |
| 125x125 | 6.5 | 9 | 23.6 |
| 150x150 | 7 | 10 | 31.1 |
| 175x175 | 7.5 | 11 | 40.4 |
| 200x200 | 8 | 12 | 49.9 |
| 250x250 | 9 | 14 | 71.8 |
| 300x300 | 10 | 15 | 93 |
| 350x350 | 12 | 19 | 137 |
Bảng tra thép U Posco:
| Quy cách (mm) | Độ dày bụng (mm) | Độ dày cánh (mm) | Trọng lượng (kg/m) |
| 150x75 | 6.5 | 10 | 18.6 |
| 150x75 | 9 | 12.5 | 24 |
| 200x80 | 7.5 | 11 | 24.6 |
| 200x90 | 8 | 13.5 | 30.3 |
| 250x90 | 9 | 13 | 34.6 |
| 250x90 | 11 | 14.5 | 40.2 |
| 300x90 | 9 | 13 | 38.1 |
| 300x90 | 10 | 15.5 | 43.8 |
| 300x90 | 12 | 16 | 48.6 |
| 380x100 | 10.5 | 16 | 54.5 |
| 380x100 | 13 | 16.5 | 62 |
| 380x100 | 13 | 20 | 67.3 |
Bảng tra trọng lượng thép V Posco:
| Quy cách | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) |
| 175 x 175 | 12 | 31.8 |
| 175 x 175 | 15 | 39.4 |
| 200 x 200 | 15 | 45.3 |
| 200 x 200 | 20 | 59.7 |
| 200 x 200 | 25 | 73.6 |
| 250 x 250 | 25 | 93.7 |
| 250 x 250 | 35 | 128 |
Barem thép tấm Posco chi tiết nhất
| Độ dày (mm) | Chiều rộng (mm) | Chiều dài (m) | Trọng lượng (kg) |
| 12.0 | 1500 | 6.0 | 847.8 |
| 12.0 | 2000 | 6.0 | 1130.4 |
| 14.0 | 1500 | 6.0 | 989.1 |
| 14.0 | 2000 | 6.0 | 1318.8 |
| 15.0 | 1500 | 6.0 | 1059.75 |
| 15.0 | 2000 | 6.0 | 1413.0 |
| 16.0 | 1500 | 6.0 | 1130.4 |
| 16.0 | 2000 | 6.0 | 1504.80 |
| 18.0 | 1500 | 6.0 | 1271.7 |
| 18.0 | 2000 | 6.0 | 1696.8 |
| 20.0 | 1500 | 6.0 | 1413 |
| 20.0 | 2000 | 6.0 | 1884 |
| 60.0 | 2000 | 6.0 | 5652 |
| 70.0 | 2000 | 6.0 | 6594 |
| 80.0 | 2000 | 6.0 | 7536 |
| 90.0 | 2000 | 6.0 | 8478 |
| 100.0 | 2000 | 6.0 | 9420 |
| 110.0 | 2000 | 6.0 | 10362 |
| 150.0 | 2000 | 6.0 | 14130 |
| 170.0 | 2000 | 6.0 | 16041 |
Giá sắt thép I Posco cắt theo yêu cầu tại Tôn Thép MTP
Tôn Thép Mạnh Tiến Phát là đại lý phân phối sắt thép hình chữ I Posco chính hãng, nhận gia công cắt chặt theo bản vẽ hoặc kích thước yêu cầu với độ chính xác cao. Giá bán được tính dựa trên trọng lượng thực tế sau khi cắt, đã bao gồm phí gia công, giúp khách hàng tối ưu chi phí mà vẫn đảm bảo chất lượng sản phẩm.
Quy cách phổ biến:
- I100: 100 x 55 x 4.5 x 6m – 12m
- I150: 150 x 75 x 5 x 7mm
- I200: 200 x 100 x 5.5 x 8mm
- I250: 250 x 125 x 6 x 9mm
- I300: 300 x 150 x 6.5 x 10mm

Bảng giá thép I Posco cắt theo yêu cầu
| Loại thép I | Trọng lượng (kg/m) | Giá cắt theo yêu cầu (VNĐ/kg) |
| I100 | 9.5 | 15.600 – 15.900 |
| I150 | 14.0 | 15.500 – 15.800 |
| I200 | 21.3 | 15.400 – 15.700 |
| I250 | 31.5 | 15.300 – 15.600 |
| I300 | 36.7 | 15.300 – 15.600 |
Lưu ý khi đặt gia công cắt tại Tôn Thép MTP
- Giá tính theo trọng lượng thực tế sau khi cắt, chưa bao gồm VAT 10% và phí vận chuyển.
- Phí gia công đã bao gồm trong đơn giá, đảm bảo đúng quy cách theo bản vẽ kỹ thuật.
- Khách hàng cần cung cấp kích thước hoặc bản vẽ chi tiết để đảm bảo độ chính xác.
- Tôn Thép MTP hỗ trợ chiết khấu lớn cho đơn hàng số lượng nhiều và giao hàng nhanh tại TP.HCM và các tỉnh miền Nam.
Thép Posco có ưu điểm gì nổi bật hơn các thương hiệu khác
Thép Posco được sản xuất bằng công nghệ lò BOF hiện đại, dây chuyền cán nóng – cán nguội khép kín, cho độ chính xác cao, bề mặt đẹp, cơ lý tính ổn định. Hệ thống nhà máy lớn tại Hàn Quốc, Việt Nam, Indonesia giúp Posco đạt sản lượng hàng chục triệu tấn mỗi năm, đảm bảo nguồn cung dồi dào, ổn định.

Sản phẩm đa dạng như thép tấm, thép cuộn, thép hình, thép mạ kẽm… đáp ứng tiêu chuẩn JIS, ASTM, GOST, GB. Mác thép phổ biến gồm SS400, SPHC, A36, Q235, Q345, CT3. Kích thước linh hoạt, độ dày từ 1.2 - 170mm, phục vụ từ xây dựng, kết cấu thép, cơ khí chế tạo đến công nghiệp nặng.

Nên mua thép Posco chính hãng, chứng từ đầy đủ tại đại lý nào?
Quý khách muốn mua thép Posco chính hãng, đảm bảo chứng từ đầy đủ và giá gốc từ nhà máy thì Tôn Thép Mạnh Tiến Phát là lựa chọn số 1. Đại lý cấp 1 này cam kết cung cấp các sản phẩm đa dạng như thép tấm, thép hình, thép mạ kẽm Posco với CO/CQ rõ ràng, kiểm định chặt chẽ và nguồn hàng ổn định.
Tại Mạnh Tiến Phát, khách hàng được tư vấn kỹ thuật tận nơi, hưởng chiết khấu lên đến 10% cho đơn hàng số lượng lớn, giao hàng miễn phí trong nội thành TPHCM, hỗ trợ vận chuyển nhanh đến các tỉnh.

Dự án tiêu biểu:






Câu hỏi thường gặp về giá thép Posco
Có, nhưng chênh lệch không quá lớn. Thép Posco sản xuất tại Hàn Quốc, Việt Nam, Indonesia… theo dây chuyền hiện đại, đáp ứng tiêu chuẩn ASTM A36, JIS G3101, GOST 3SP/PS 380-94. Mác thép thông dụng gồm SS400, Q235B, A36.
Có. Giá thép Posco biến động theo giá quặng sắt (62% Fe) và than luyện kim quốc tế. Ví dụ: khi giá quặng tăng từ 100 USD lên 120 USD/tấn, giá thép thành phẩm có thể tăng 200 - 400 VNĐ/kg.
Có. Posco có lò cao luyện thép và cảng nhập nguyên liệu tại Hàn Quốc, giúp tự chủ phần lớn nguồn quặng và hợp kim. Nhờ đó, chi phí sản xuất được tối ưu hơn.
Có. Các quy cách phổ biến như 6.0ly, 8.0ly, 10ly, khổ 1500 hoặc 2000mm có mức giá chuẩn. Tuy nhiên, với các độ dày trên 100ly hoặc chiều dài đặt cắt theo yêu cầu, giá có thể tăng thêm 500 - 1.500 VNĐ/kg.
Khách hàng cần tư vấn thêm về giá thép Posco hoặc cần giải đáp các thắc mắc khác vui lòng liên hệ ngay đến hotline để được nhân viên hỗ trợ tận tình, nhanh chóng.
