Giá Thép Ống Bao Nhiêu 1Kg? Bảng Giá Ống Thép Mới Nhất Hôm Nay

Cập nhật bảng giá thép ống mới nhất ngày 12/10/2026 tại Tôn Thép MTP, đầy đủ các loại ống mạ kẽm, ống đen, ống đúc. Ngoài giá từng loại sản phẩm, chúng tôi còn cung cấp thông tin giá ống thép của nhiều thương hiệu uy tín trên thị trường (Hòa Phát, Hoa Sen, Nam Kim, Việt Đức, ...vv nhập khẩu Trung Quốc, Hàn Quốc, ...vv), giúp khách hàng dễ dàng so sánh và lựa chọn giải pháp phù hợp nhất cho nhu cầu của mình.

Mua thép ống Hoà Phát, Hoa Sen chính hãng, giá rẻ tại Tôn Thép MTP
Mua thép ống Hoà Phát, Hoa Sen chính hãng, giá rẻ tại Tôn Thép MTP

Giá thép ống bao nhiêu 1 kg hiện nay?

Giá thép ống hôm nay (12/10/2026) dao động khoảng 16.700 - 32.200 VNĐ/kg tùy theo thương hiệu, chủng loại, quy cách. Cụ thể là:

  • Thép ống Hòa Phát: 19.000 – 21.000 VNĐ/kg (ống đen và ống mạ kẽm).

  • Thép ống Hoa Sen:

    • Ống mạ kẽm: 19.000 – 21.500 VNĐ/kg.

    • Ống mạ kẽm nhúng nóng: 22.000 – 25.000 VNĐ/kg.

  • Ống kẽm Nam Kim: 20.500 VNĐ/kg.

Các thương hiệu Sendo Việt Nhật dao động 15.000 – 20.000 VNĐ/kg, Thép ống SeAH theo tiêu chuẩn ASTM A53 ở mức 17.500 – 24.000 VNĐ/kg.

Biến động giá thép ống thời gian gần đây

Với các loại ống thép đen và mạ kẽm, sau giai đoạn giảm sâu và chững lại cuối năm 2024 - đầu 2025, giá thép ống đã bắt đầu tăng nhẹ và giữ mức ổn định trong Quý II và Quý III/2025. Mức tăng dao động từ 3-7% so với đáy, tùy thuộc vào chủng loại (đen, mạ kẽm) và quy cách. Trước đó, giá thép ống chỉ khoảng 15.500 - 21.400 VNĐ/kg.

Còn đối với thép ống đúc, đầu năm 2025, giá đã có một đợt điều chỉnh giảm khoảng 500 - 700 VNĐ/kg do nhu cầu sử dụng thép giảm sau tết. Đến giữa năm 2025, giá ống thép đúc tăng nhẹ trở lại khi các dự án xây dựng được triển khai mạnh hơn, kéo theo nhu cầu thép nhích lên.

Giá ống thép đúc hiện nay đang tăng nhẹ
Giá ống thép đúc hiện nay đang tăng nhẹ

Các yếu tố ảnh hưởng nhiều đến giá thép ống

Giá thép ống hiện nay chịu ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố, trong đó tác động mạnh nhất là giá quặng sắt và thép cuộn cán nóng (HRC) - nguyên liệu chính trong sản xuất. Trong Quý 3/2025, giá quặng sắt 62% Fe giao đến cảng Trung Quốc đã tăng từ 105 USD/tấn (tháng 7) lên 115 USD/tấn (tháng 8). Sự tăng giá này khiến giá thép ống trong nước có mức tăng trung bình là 7% . 

Ngoài giá thép HRC thì, nhiều dự án trọng điểm từ năm 2025 trở đi sẽ thúc đẩy nhu cầu thép ống tại Việt Nam. 

Nhóm đường bộ cao tốc gồm Cao tốc Bắc - Nam phía Đông (729 km, 12 dự án thành phần) cùng các tuyến Biên Hòa - Vũng Tàu, Vành đai 3 TP.HCM, Vành đai 4 Hà Nội… cần thép ống xây dựng cầu vượt, cống thoát nước và kết cấu phụ trợ. Sân bay Long Thành tiêu thụ lượng lớn ống PCCC, ống nước, ống HVAC và ống kỹ thuật ngầm. 

Tuyến đường cao tốc Bắc - Nam triển khai làm tăng nhu cầu sử dụng thép ống các loại từ đó làm giá tăng nhẹ so với thời gian trước
Tuyến đường cao tốc Bắc - Nam triển khai làm tăng nhu cầu sử dụng thép ống các loại từ đó làm giá tăng nhẹ so với thời gian trước

Nhóm dự án năng lượng như Nhiệt điện Quảng Trạch I, Ô Môn II, Long Phú 1, các dự án điện gió ngoài khơi và đường ống dẫn khí/dầu cũng đòi hỏi nhiều ống thép chuyên dụng. 

Bên cạnh đó, các khu đô thị và khu công nghiệp mới tại Hà Nội, TP.HCM, Bình Dương… tiếp tục tăng nhu cầu thép ống cho hệ thống hạ tầng và nhà xưởng.

Ngoài giá nguyên liệu và nhu cầu xây dựng, giá thép ống còn chịu tác động từ nguồn cung toàn cầu (đặc biệt là chính sách sản xuất và xuất khẩu của Trung Quốc), tình hình kinh tế vĩ mô (tăng trưởng, lạm phát, lãi suất), chính sách thương mại và tỷ giá, cùng với chi phí vận chuyển - logistics.

Giá thép ống các loại mạ kẽm, đen, đúc mới nhất 12/10/2026

Tôn Thép Mạnh Tiến Phát xin gửi đến Quý khách bảng giá các loại ống thép mạ kẽm, ống đen và ống đúc mới nhất hôm nay 12/10/2026. Chúng tôi cung cấp đầy đủ quy cách sản phẩm của các thương hiệu uy tín như Hòa Phát, Hoa Sen, Việt Đức, Nam Kim, ... với mức giá tốt nhất cho khách hàng, đồng thời áp dụng ưu đãi 5 – 10% cho khách hàng mua số lượng lớn hoặc theo dự án.

Bảng giá ống thép mạ kẽm hôm nay

Giá ống thép mạ kẽm hôm nay từ 17.000 - 22.800 VNĐ/kg, 49.130 - 902.400 VNĐ/cây 6m. Báo giá ống thép mạ kẽm tại Tôn Thép MTP có đủ quy cách, từ phi 21 - phi 114, độ dày 1.0 - 3.2mm. Khách hàng tham khảo bảng giá chi tiết bên dưới.

Bảng giá ống thép mạ kẽm mới nhất
Bảng giá ống thép mạ kẽm mới nhất

Bảng giá thép ống hàn đen mới nhất, miễn phí vận chuyển tphcm

Thép ống hàn đen có giá khoảng 16.500 - 21.000 VNĐ/kg, 25.200 - 3.612.000 VNĐ/kg. Báo giá ống thép hàn đen tại Tôn Thép MTP quy cách từ phi 13.8 - phi 219, độ dày 0.7 - 8mm. Bảng giá chi tiết được cập nhật bên dưới.

Bảng giá ống thép đen cập nhật hôm nay
Bảng giá ống thép đen cập nhật hôm nay

Bảng giá thép ống đen cỡ lớn giá rẻ tốt nhất thị trường

Thép ống đen cỡ lớn đường kính 141.3 - 610mm, độ dày 3.96 - 12.7mm. Giá thép ống đen cỡ lớn dao động 17.300 - 18.700 VNĐ/kg, có ưu đãi khi mua số lượng lớn tại Tôn Thép MTP.

Quy cách 

(Đường kính x Độ dày)

Trọng lượng (Kg/ cây 6m)Đơn giá (VNĐ/kg)Giá thành (VNĐ/cây)
D141.3 x 3.9680.4617.3001.392.000
D141.3 x 4.7896.5417.3001.670.100
D141.3 x 5.56111.6617.6001.965.200
D141.3 x 6.35130.6217.6002.298.900
D168.3 x 3.9696.2417.7001.703.400
D168.3 x 4.78115.6217.7002.046.500
D168.3 x 5.56133.8617.7002.369.300
D168.3 x 6.35152.1617.7002.693.200
D219.1 x 4.78151.5617.7002.682.600
D219.1 x 5.16163.3217.7002.890.800
D219.1 x 5.56175.6817.7003.109.500
D219.1 x 6.35199.8617.7003.537.500
D273 x 6.35250.518.2004.559.100
D273 x 7.8306.0618.2005.570.300
D273 x 9.27361.6818.2006.582.600
D323.9 x 4.57215.8218.2003.927.900
D323.9 x 6.35298.218.2005.427.200
D323.9 x 8.38391.0218.2007.116.600
D355.6 x 4.78247.7418.2004.508.900
D355.6 x 6.35328.0218.2005.970.000
D355.6 x 7.93407.5218.2007.416.900
D355.6 x 9.53487.518.2008.872.500
D355.6 x 11.1565.5618.20010.293.200
D355.6 x 12.7644.0418.20011.721.500
D406 x 6.35375.7218.7007.026.000
D406 x 7.93467.3418.7008.739.300
D406 x 9.53559.3818.70010.460.400
D406 x 12.7739.4418.70013.827.500
D457.2 x 6.35526.2618.7009.841.100
D457.2 x 7.93526.2618.7009.841.100
D457.2 x 9.53630.9618.70011.799.000
D457.2 x 11.1732.318.70013.694.000
D508 x 6.35471.1218.7008.809.900
D508 x 9.53702.5418.70013.137.500
D508 x 12.7930.318.70017.396.600
D610 x 6.35566.8818.70010.600.700
D610 x 9.53846.318.70015.825.800
D610 x 12.71121.8818.70020.979.200

Bảng giá thép ống đúc nhập khẩu chính hãng cập nhật hôm nay

Giá thép ống đúc nhập khẩu dao động từ 17.000 - 32.000 VNĐ/kg tùy theo xuất xứ, tiêu chuẩn độ dày. Tôn Thép MTP đã cập nhật bảng giá chi tiết ống thép đúc bên dưới để khách hàng tham khảo.

Đường kính danh nghĩa DNĐường kính ngoài OD (mm)Độ dày
(mm)
Tiêu chuẩn độ dày
( SCH)
Kg/cây 6mĐơn giá (VNĐ/kg)Giá thành (VNĐ/cây)
DN1521.32.77STD / SCH407.6218.000 - 32.000137.200 - 243.800
DN1521.33.73XS / SCH809.7218.000 - 32.000175.000 - 311.000
DN1521.34.78SCH16011.7019.000 - 34.000222.300 - 397.800
DN1521.37.47SCH. XXS15.3019.000 - 34.000290.700 - 520.200
DN 2026.72.87SCH4010.1418.000 - 32.000182.500 - 324.500
DN 2026.73.91SCH8013.2018.000 - 32.000237.600 - 422.400
DN 2026.75.56SCH16017.4019.000 - 34.000330.600 - 591.600
DN 2026.77.82XXS21.8419.000 - 34.000415.000 - 742.600
DN2533.43.34SCH4015.0019.000 - 25.000285.000 - 375.000
DN2533.44.55SCH8019.4419.000 - 25.000369.400 - 486.000
DN2533.46.35SCH16025.4419.000 - 25.000483.400 - 636.000
DN2533.49.09XXS32.7019.000 - 25.000621.300 - 817.500
DN3242.23.56SCH4020.3417.000 - 23.000345.800 - 467.800
DN3242.24.85SCH8026.8217.000 - 23.000455.900 - 616.900
DN3242.26.35SCH16033.6617.000 - 23.000572.200 - 774.200
DN3242.29.7XXS46.6217.000 - 23.000792.500 - 1.072.300
DN4048.33.68SCH4024.3017.000 - 23.000413.100 - 558.900
DN4048.35.08SCH8032.4617.000 - 23.000551.800 - 746.600
DN4048.37.14SCH16043.5017.000 - 23.000739.500 - 1.000.500
DN4048.310.15XXS57.3617.000 - 23.000975.100 - 1.319.300
DN5060.33.91SCH4032.6417.000 - 23.000554.900 - 750.700
DN5060.35.54SCH8044.8817.000 - 23.000763.000 - 1.032.200
DN5060.38.74SCH12066.6617.000 - 23.0001.133.200 - 1.533.200
DN5060.311.07XXS80.6417.000 - 23.0001.370.900 - 1.854.700
DN65735.16SCH4051.7817.000 - 23.000880.300 - 1.190.900
DN65737.01SCH8068.4617.000 - 23.0001.163.800 - 1.574.600
DN65739.53SCH16089.5217.000 - 23.0001.521.800 - 2.059.000
DN657314.02XXS122.3417.000 - 23.0002.079.800 - 2.813.800
DN65764.042.6019.000 - 24.000809.400 - 1.022.400
DN65765.16SCH4054.0617.000 - 23.000919.000 - 1.243.400
DN65767.01SCH8071.5217.000 - 23.0001.215.800 - 1.645.000
DN657614.02XXS128.5217.000 - 23.0002.184.800 - 2.956.000
DN8088.92.11SCH527.0617.000 - 23.000460.000 - 622.400
DN8088.93.05SCH1038.7017.000 - 23.000657.900 - 890.100
DN8088.94.050.8819.000 - 24.000966.700 - 1.221.100
DN8088.95.49SCH4067.8617.000 - 23.0001.153.600 - 1.560.800
DN8088.97.62SCH8091.3817.000 - 23.0001.553.500 - 2.101.700
DN8088.911.13SCH160128.2217.000 - 23.0002.179.700 - 2.949.100
DN8088.915.24XXS166.0817.000 - 23.0002.823.400 - 3.819.800
DN90101.65.74SCH4081.3617.000 - 23.0001.383.100 - 1.871.300
DN90101.68.08SCH80112.0217.000 - 23.0001.904.300 - 2.576.500
DN100114.34.0-65.2819.000 - 24.0001.240.300 - 1.566.700
DN100114.35.0-80.8219.000 - 24.0001.535.600 - 1.939.700
DN100114.36.02SCH4096.4817.000 - 23.0001.640.200 - 2.219.000
DN100114.38.56SCH80133.9217.000 - 23.0002.276.600 - 3.080.200
DN100114.311.1SCH120169.9217.000 - 23.0002.888.600 - 3.908.200
DN100114.313.49SCH160201.2417.000 - 23.0003.421.100 - 4.628.500
DN125141.35.0-100.8019.000 - 24.0001.915.200 - 2.419.200
DN125141.36.55SCH40130.6217.000 - 23.0002.220.500 - 3.004.300
DN125141.39.53SCH80185.7017.000 - 23.0003.156.900 - 4.271.100
DN125141.312.7SCH120241.8017.000 - 23.0004.110.600 - 5.561.400
DN125141.315.88SCH160294.7217.000 - 23.0005.010.200 - 6.778.600
DN150168.36.35-152.1019.000 - 24.0002.889.900 - 3.650.400
DN150168.37.11SCH40169.5617.000 - 22.0002.882.500 - 3.730.300
DN150168.310.97SCH80255.3617.000 - 22.0004.341.100 - 5.617.900
DN150168.314.27SCH120325.6817.000 - 22.0005.536.600 - 7.165.000
DN150168.318.26SCH160405.3617.000 - 22.0006.891.100 - 8.917.900
DN200219.16.35SCH20199.8017.000 - 22.0003.396.600 - 4.395.600
DN200219.17.04SCH30220.8017.000 - 22.0003.753.600 - 4.857.600
DN200219.18.18SCH40255.1817.000 - 22.0004.338.100 - 5.614.000
DN200219.110.31SCH60318.4817.000 - 22.0005.414.200 - 7.006.600
DN200219.112.7SCH80387.8417.000 - 22.0006.593.300 - 8.532.500
DN200219.115.09SCH100455.5817.000 - 22.0007.744.900 - 10.022.800
DN200219.118.26SCH120542.6417.000 - 22.0009.224.900 - 11.938.100
DN200219.120.62SCH140605.5217.000 - 22.00010.293.800 - 13.321.400
DN200219.123.01SCH160667.8017.000 - 22.00011.352.600 - 14.691.600
DN250273.16.35SCH20250.6217.000 - 22.0004.260.500 - 5.513.600
DN250273.17.8SCH30306.1817.000 - 22.0005.205.100 - 6.736.000
DN250273.19.27SCH40361.8617.000 - 22.0006.151.600 - 7.960.900
DN250273.112.7SCH60489.3017.000 - 22.0008.318.100 - 10.764.600
DN250273.115.09SCH80576.1817.000 - 22.0009.795.100 - 12.676.000
DN250273.118.26SCH100689.5817.000 - 22.00011.722.900 - 15.170.800
DN250273.121.44SCH120798.6017.000 - 22.00013.576.200 - 17.569.200
DN250273.125.4SCH140930.9017.000 - 22.00015.825.300 - 20.479.800
DN250273.128.58SCH1601034.1617.000 - 22.00017.580.700 - 22.751.500
DN300323.96.35SCH20298.3817.000 - 22.0005.072.500 - 6.564.400
DN300323.98.38SCH30391.2017.000 - 22.0006.650.400 - 8.606.400
DN300323.99.53STD443.2817.000 - 22.0007.535.800 - 9.752.200
DN300323.910.31SCH40478.3817.000 - 22.0008.132.500 - 10.524.400
DN300323.912.7SCH XS584.5217.000 - 22.0009.936.800 - 12.859.400
DN300323.914.27SCH60654.0017.000 - 22.00011.118.000 - 14.388.000
DN300323.917.48SCH80792.6017.000 - 22.00013.474.200 - 17.437.200
DN300323.921.44SCH100959.4017.000 - 22.00016.309.800 - 21.106.800
DN300323.925.4SCH1201122.0017.000 - 22.00019.074.000 - 24.684.000
DN300323.925.58SCH1401249.0817.000 - 22.00021.234.400 - 27.479.800
DN300323.933.32SCH1601432.8017.000 - 22.00024.357.600 - 31.521.600
DN350355.66.35SCH10328.2017.000 - 22.0005.579.400 - 7.220.400
DN350355.67.92SCH20407.5217.000 - 22.0006.927.800 - 8.965.400
DN350355.69.53SCH30487.9817.000 - 22.0008.295.700 - 10.735.600
DN350355.611.13SCH40567.3017.000 - 22.0009.644.100 - 12.480.600
DN350355.615.09SCH60760.2017.000 - 22.00012.923.400 - 16.724.400
DN350355.612.7SCH XS644.4017.000 - 22.00010.954.800 - 14.176.800
DN350355.619.05SCH80948.6017.000 - 22.00016.126.200 - 20.869.200
DN350355.623.83SCH1001170.0017.000 - 22.00019.890.000 - 25.740.000
DN350355.627.79SCH1201348.2017.000 - 22.00022.919.400 - 29.660.400
DN350355.631.75SCH1401521.3617.000 - 22.00025.863.100 - 33.469.900
DN350355.635.71SCH1601690.2017.000 - 22.00028.733.400 - 37.184.400
DN400406.46.35SCH10375.8417.000 - 23.0006.389.300 - 8.644.300
DN400406.47.92SCH20467.3417.000 - 23.0007.944.800 - 10.748.800
DN400406.49.53STD / SCH30559.6217.000 - 23.0009.513.500 - 12.871.300
DN400406.412.7XS/ SCH40739.8017.000 - 23.00012.576.600 - 17.015.400
DN400406.416.66SCH60960.6017.000 - 23.00016.330.200 - 22.093.800
DN400406.421.44SCH801221.0017.000 - 23.00020.757.000 - 28.083.000
DN400406.426.19SCH1001473.6017.000 - 23.00025.051.200 - 33.892.800
DN400406.430.96SCH1201719.6017.000 - 23.000Liên hệ
DN400406.436.53SCH1401999.1417.000 - 23.000Liên hệ
DN400406.440.49SCH1602192.4017.000 - 23.000Liên hệ
DN450457.26.35SCH10423.4217.000 - 23.0007.198.100 - 9.738.700
DN450457.27.92SCH20526.2617.000 - 23.0008.946.400 - 12.104.000
DN450457.211.13SCH30734.4017.000 - 23.00012.484.800 - 16.891.200
DN450457.29.53STD631.2017.000 - 23.00010.730.400 - 14.517.600
DN450457.214.27SCH40935.1017.000 - 23.00015.896.700 - 21.507.300
DN450457.219.05SCH601234.4417.000 - 23.00020.985.500 - 28.392.100
DN450457.212.7SCH XS835.2017.000 - 23.00014.198.400 - 19.209.600
DN450457.223.88SCH801527.6017.000 - 23.00025.969.200 - 35.134.800
DN450457.229.36SCH1001860.1217.000 - 23.00031.622.000 - 42.782.800
DN450457.234.93SCH1202181.6017.000 - 23.000Liên hệ
DN450457.239.67SCH1402451.3017.000 - 23.000Liên hệ
DN450457.245.24SCH1602756.4017.000 - 23.000Liên hệ
DN5005086.35SCH10471.3017.000 - 23.0008.012.100 - 10.839.900
DN5005089.53SCH20703.2017.000 - 23.00011.954.400 - 16.173.600
DN50050812.7SCH30930.6017.000 - 23.00015.820.200 - 21.403.800
DN5005089.53SCH40s703.2017.000 - 23.00011.954.400 - 16.173.600
DN50050815.09SCH401100.7617.000 - 23.00018.712.900 - 25.317.500
DN50050820.62SCH601486.8017.000 - 23.00025.275.600 - 34.196.400
DN50050812.7SCH XS930.6017.000 - 23.00015.820.200 - 21.403.800
DN50050826.19SCH801867.2017.000 - 23.00031.742.400 - 42.945.600
DN50050832.54SCH1002289.0017.000 - 23.000Liên hệ
DN50050838.1SCH1202649.0017.000 - 23.000Liên hệ
DN50050844.45SCH1403048.6617.000 - 23.000Liên hệ
DN50050850.01SCH1603388.8017.000 - 23.000Liên hệ
DN6006106.35SCH10567.1817.000 - 23.000Liên hệ
DN6006109.53SCH20846.7217.000 - 23.000Liên hệ
DN60061014.27SCH301257.6617.000 - 23.000Liên hệ
DN6006109.53STD846.7217.000 - 23.000Liên hệ
DN60061017.48SCH401532.4017.000 - 23.000Liên hệ
DN60061024.61SCH602131.8017.000 - 23.000Liên hệ
DN60061012.7SCH XS1122.6017.000 - 23.000Liên hệ
DN60061030.96SCH802652.6017.000 - 23.000Liên hệ
DN60061038.39SCH1003286.2017.000 - 23.000Liên hệ
DN60061046.02SCH1203840.0017.000 - 23.000Liên hệ
DN60061052.37SCH1404321.2017.000 - 23.000Liên hệ
DN60061059.54SCH1604849.2017.000 - 23.000Liên hệ

Giá thép ống của Hòa Phát, Hoa Sen, Nam Kim và các thương hiệu uy tín tại thị trường Việt Nam hiện nay

Giá thép ống các thương hiệu uy tín như Hòa Phát, Hoa Sen, Nam Kim, Sendo, Ống Thép 190, SeAH, Minh Ngọc,... được Tôn Thép MTP cập nhật mới nhất hôm nay 12/10/2026. Giá thép ống các thương hiệu tại đại lý như sau:

  • Giá thép ống Hòa Phát dao động từ 19.000 - 21.000 VNĐ/ kg (các loại đen, mạ kẽm).
  • Giá thép ống Hoa Sen từ 19.000 - 21.500 VNĐ/kg (ống mạ kẽm), 2.000 - 25.000 VNĐ/kg (ống mạ kẽm nhúng nóng).
  • Ống kẽm Nam Kim hiện nay có giá từ 20.500 VNĐ/kg.
  • Giá thép ống Sendo Việt Nhật khoảng 15.000 - 20.000 VNĐ/kg (loại đen và mạ kẽm).
  • Giá Ống Thép 190 các loại dao động từ 17.500 - 20.000 VNĐ/kg.
  • Thép ống SeAH có giá từ 17.500 - 24.000 VNĐ/kg (tiêu chuẩn ASTM A53), 19.000 - 24.000 VNĐ/kg (loại mạ kẽm, nhúng kẽm).
  • Giá thép ống Minh Ngọc dao động 19.500 - 22.000 VNĐ/kg tùy quy cách.

Tôn Thép MTP có cung cấp bảng giá thép ống chi tiết của các thương hiệu trên cập nhật mới mỗi ngày. Ngoài ra còn nhiều thương hiệu khác mà đại lý hợp tác và cung ứng cho các công trình để khách hàng tham khảo bên dưới.

Giá thép ống Hòa PhátGiá thép ống mạ kẽm Minh Ngọc
Giá thép ống Hoa SenGiá thép ống Ánh Hòa
Giá thép ống Nam KimGiá thép ống Vinapipe
Giá thép ống SendoGiá thép ống VinaOne
Giá Ống Thép 190Giá thép ống Sunrise
Giá thép ống SeAHGiá thép ống Tuấn Võ

Lưu ý về báo giá

  • Các báo giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo đơn hàng (số lượng, vị trí giao hàng,...)
  • Báo giá chưa cộng thêm VAT 10% và phí vận chuyển đến điểm thi công.
  • Có chiết khấu 5 - 10% cho các đơn hàng từ 5 tấn trở lên hoặc ký hợp đồng dài hạn.
  • Có dịch vụ gia công (cắt, uốn, hàn, đục lỗ,) theo bản vẽ, phí sẽ được tính riêng.
  • Cam kết hàng chính hãng, có đầy đủ chứng từ CO-CQ khi giao hàng.

Khách hàng lưu ý, giá thép ống luôn biến động theo diễn biến thị trường. Nên để chốt được mức giá tốt nhất cho công trình, vui lòng liên hệ hotline để được nhân viên tư vấn và gửi báo giá kèm các ưu đãi hấp dẫn tại đại lý.

Kinh nghiệm chọn mua thép ống đúng chất lượng, giá tốt

Khi mua thép ống cho công trình, điều quan trọng nhất là chọn đúng loại và đúng chất lượng, nếu không sẽ vừa tốn chi phí vừa ảnh hưởng đến độ bền sau này.

Chọn đúng loại thép ống theo nhu cầu

  • Kết cấu, khung nhà xưởng, giàn mái che nên chọn ống thép đen hàn, chịu lực tốt,giá rẻ.
  • Hệ thống ống dẫn nước, tưới tiêu, thoát mái ngoài trời nên chọn ống mạ kẽm, chống gỉ tốt, bền.
  • Đường ống chịu áp lực, cơ khí chế tạo, dẫn dầu - khí chọn ống thép đúc chịu được lực và chịu áp suất cao.

Ví dụ: Một nhà kho ở Long An dùng ống đen cho ống thoát mái, chỉ 6 tháng đã rỉ sét, phải thay bằng ống mạ kẽm, tốn gấp đôi chi phí.

Kiểm tra chất lượng khi nhận hàng

  • Quan sát bề mặt: không móp méo, không rỉ sét.
  • Đo kích thước, độ dày thành ống, sai số cho phép ±1%.
  • Cân thử vài cây xem có chênh lệch nhiều với barem nhà sản xuất không (sai số ±8%).
  • Yêu cầu CO/CQ để xác minh nguồn gốc và tiêu chuẩn.
Khi mua ống thép, cần kiểm tra quy cách, trọng lượng có giống với nhà máy đưa hay không
Khi mua ống thép, cần kiểm tra quy cách, trọng lượng có giống với nhà máy đưa hay không

Mua tại đại lý uy tín

  • Ưu tiên đại lý chính hãng của Hòa Phát, Hoa Sen, Nam Kim…
  • So sánh giá ít nhất 2-3 nơi, hỏi thêm về giao hàng, gia công và chiết khấu.
  • Tránh ham rẻ mua hàng trôi nổi vì dễ gặp thép thiếu ký hoặc kém chất lượng.

Đặt hàng theo lô để tiết kiệm

  • Công trình cần nhiều nên gom đơn một lần để được giá tốt và tiết kiệm phí vận chuyển.
  • Theo dõi thị trường để tránh mua đúng lúc giá thép “đỉnh”.

Để khách hàng có thể mua được thép chính hãng, chất lượng với giá tốt nhất, hãy đến với Tôn Thép MTP. Chúng tôi là đại lý cấp 1 của nhiều thương hiệu lớn như Hòa Phát, Hoa Sen, Nam Kim, Sendo, Ống Thép 190, SeAH, Minh Ngọc,.... vận chuyển thép toàn Miền Nam. Đại lý còn có nhiều ưu đãi lên 10% giá trị đơn hàng khi mua số lượng lớn. 

Tôn Thép MTP chuyên cung cấp thép ống chính hãng, đa dạng quy cách CO-CQ đầy đủ
Tôn Thép MTP chuyên cung cấp thép ống chính hãng, đa dạng quy cách CO-CQ đầy đủ

Còn chần chừ gì mà không gọi ngay đến hotline của chúng tôi để nhận báo giá thép ống tốt nhất cho công trình. Tôn Thép MTP còn có hỗ trợ gia công theo bản vẽ với chi phí phải chăng, nhanh chóng, đảm bảo tiến độ thi công.

5/5 - (1 bình chọn)
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MTP
Địa chỉ 1 : 30 quốc lộ 22 (ngã tư trung chánh ngay ngã tư an sương ) – hóc môn – Tphcm
Địa chỉ 2 : 550 Đường Cộng Hòa – Phường 13 – Quận tân bình – Tphcm
Địa chỉ 3 : 54 Đường bà điểm 12 – ấp nam lân – xã bà điểm – hóc môn – tphcm
Địa chỉ 4 : 561 Điện biên phủ – Phường 25 – Quận bình thạnh – Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ 5 : 121 Phan văn hớn – xã bà điểm – Huyện hóc môn – Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ 6 : 131 ĐT 743 – KCN Sóng Thần 1, Thuận An , Bình Dương
Địa chỉ 7 : 79 đường tân thới nhì 2 - tân thời nhì - hóc môn - Tphcm
Địa chỉ 8 : Lô 2 Đường Song Hành – KCN Tân Tạo – Quận Bình Tân – Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ 9 : 39A Nguyễn văn bữa – xuân thới sơn – Hóc môn – Thành phố Hồ Chí Minh
Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận tiện phục vụ quý khách khi có nhu cầu.
Hotline Phòng Kinh Doanh 24/7:
Hotline 0 : 0909 601 456 Ms Thu Hai
Hotline 1 : 0933.665.222 Ms Lai
Hotline 2 : 0933.991.222 Ms Xí
Hotline 3 : 0917.02.03.03 Ms Châu
Hotline 4 : 0932.337.337 Ms Linh
Hotline 5 : 0932.010.345 Ms Lan
Hotline 6 : 0932.181.345 Ms Thúy
Hotline 7 : 0789.373.666 Ms Tâm
Hotline 8 : 0902.774.111 Ms Trang
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
zalo
0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111