Thép Ánh Hòa được sản xuất trên dây chuyền công nghệ tiên tiến, sử dụng nguồn nguyên liệu chọn lọc và kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn ASTM A500/A500M-18. Sản phẩm đa dạng từ thép hộp, thép ống đến các loại thép xây dựng, đáp ứng yêu cầu về độ bền, tính thẩm mỹ và an toàn cho mọi công trình.
Tôn Thép Mạnh Tiến Phát tự hào là đơn vị cung cấp thép Ánh Hòa uy tín tại TP.HCM và khu vực miền Nam. Với hơn 10 năm kinh nghiệm, chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm chính hãng, gia công cắt kích thước tận công trình.

Giá thép Ánh Hòa hôm nay bao nhiêu 1kg?
Hiện tại, giá thép Ánh Hòa dao động từ 14.000 - 20.050 VNĐ/kg tùy theo loại sản phẩm và độ dày. Cụ thể, thép hộp vuông 20x20x1.0mm khoảng 84.000 VNĐ/cây, hộp 50x100x1.8mm khoảng 280.000 VNĐ/cây. Giá trên chưa bao gồm VAT và có thể thay đổi theo thời điểm hoặc số lượng đơn hàng.
Tình hình biến động giá thép Ánh Hòa 6 tháng gần đây
Trong 6 tháng vừa qua, giá thép Ánh Hòa tăng trung bình 700 - 1.000 VNĐ/kg do chi phí phôi thép và vận chuyển tăng. Tháng 2 và tháng 3 ghi nhận mức tăng mạnh nhất, sau đó giữ ổn định từ tháng 4 đến nay.

Các dự án công trình lớn như xây dựng nhà xưởng tại Bình Dương hoặc hệ thống siêu thị ở Long An thường chọn mua số lượng lớn để hưởng giá ưu đãi, giúp giảm chi phí từ 2 - 3 triệu VNĐ cho mỗi đơn hàng trên 10 tấn.
Yếu tố tác động trực tiếp đến giá thép Ánh Hòa
Giá nguyên liệu thô, đặc biệt là phôi thép và kẽm, tác động mạnh đến chi phí sản xuất thép Ánh Hòa. Khi giá phôi thép thế giới tăng từ 480 USD/tấn lên 520 USD/tấn (tăng khoảng 8%) trong 3 tháng gần đây, giá thép trong nước tăng theo, thường chênh từ 500 - 700 VNĐ/kg. Ngoài ra, chi phí kẽm mạ ảnh hưởng lớn đến sản phẩm mạ kẽm, nhất là khi giá kẽm biến động do nguồn cung nhập khẩu từ Trung Quốc và Hàn Quốc.
Bên cạnh đó, biến động cung/ cầu trong nước là yếu tố cực kỳ quan trọng. Vào mùa cao điểm xây dựng (tháng 3 – 9), nhu cầu thép hộp tăng 15 - 20%, khiến giá nhích thêm 300 - 500 VNĐ/kg so với đầu năm. Ngược lại, khi thị trường bất động sản chững lại, giá thường được điều chỉnh giảm để kích thích nhu cầu các dự án cá nhân.

Báo giá thép Ánh Hòa tại Tôn Thép MTP - Cập nhật 12/10/2026
Nhà máy Tôn Thép Mạnh Tiến Phát trân trọng gửi tới Quý khách báo giá thép Ánh Hòa mới nhất ngày 12/10/2026. Chúng tôi phân phối đầy đủ các sản phẩm thép hộp, ống thép đen, ống thép mạ kẽm của Ánh Hòa với giá gốc từ nhà máy, đảm bảo cạnh tranh nhất thị trường.
Bảng giá thép hộp Ánh Hòa mới nhất
Bảng giá thép hộp vuông Ánh Hòa, kích thước: vuông: 14x14 - 100x100mm, chủng loại: đen, mạ kẽm, đơn giá dao động từ 14.000 – 16.500 VNĐ/kg, từ 24.900 - 475.900 VNĐ/cây 6m.
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/ cây 6m) | Giá đen (VNĐ/cây) | Giá mạ kẽm (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|---|
| 14x14 | 0.80 | 1.78 | 24.900 | 28.500 |
| 14x14 | 0.90 | 2.03 | 28.400 | 32.500 |
| 14x14 | 1.00 | 2.27 | 31.800 | 36.300 |
| 14x14 | 1.10 | 2.48 | 34.700 | 39.700 |
| 14x14 | 1.20 | 2.73 | 38.200 | 43.700 |
| 14x14 | 1.40 | 3.21 | 44.900 | 51.400 |
| 20x20 | 0.80 | 2.61 | 36.500 | 41.800 |
| 20x20 | 0.90 | 2.96 | 41.400 | 47.400 |
| 20x20 | 1.00 | 3.32 | 46.500 | 53.100 |
| 20x20 | 1.10 | 3.68 | 51.500 | 58.900 |
| 20x20 | 1.20 | 3.99 | 55.900 | 63.800 |
| 20x20 | 1.40 | 4.70 | 65.800 | 75.200 |
| 25x25 | 0.80 | 3.29 | 46.100 | 52.600 |
| 25x25 | 0.90 | 3.75 | 52.500 | 60.000 |
| 25x25 | 1.00 | 4.20 | 58.800 | 67.200 |
| 25x25 | 1.10 | 4.65 | 65.100 | 74.400 |
| 25x25 | 1.20 | 5.06 | 70.800 | 81.000 |
| 25x25 | 1.40 | 5.95 | 83.300 | 95.200 |
| 30x30 | 0.80 | 3.97 | 55.600 | 63.500 |
| 30x30 | 0.90 | 4.52 | 63.300 | 72.300 |
| 30x30 | 1.00 | 5.06 | 70.800 | 81.000 |
| 30x30 | 1.10 | 5.60 | 78.400 | 89.600 |
| 30x30 | 1.20 | 6.12 | 85.700 | 97.900 |
| 30x30 | 1.40 | 7.20 | 100.800 | 115.200 |
| 40x40 | 0.90 | 6.08 | 85.100 | 97.300 |
| 40x40 | 1.10 | 7.54 | 105.600 | 120.600 |
| 40x40 | 1.20 | 8.25 | 115.500 | 132.000 |
| 40x40 | 1.40 | 9.71 | 140.800 | 160.200 |
| 40x40 | 1.80 | 12.55 | 182.000 | 207.100 |
| 40x40 | 2.00 | 14.00 | 203.000 | 231.000 |
| 50x50 | 1.00 | 8.56 | 124.100 | 141.200 |
| 50x50 | 1.10 | 9.48 | 137.500 | 156.400 |
| 50x50 | 1.20 | 10.38 | 150.500 | 171.300 |
| 50x50 | 1.40 | 12.22 | 177.200 | 201.600 |
| 50x50 | 1.80 | 15.81 | 229.200 | 260.900 |
| 50x50 | 2.00 | 17.64 | 255.800 | 291.100 |
| 75x75 | 1.20 | 15.70 | 227.700 | 259.100 |
| 75x75 | 1.40 | 18.48 | 268.000 | 304.900 |
| 75x75 | 1.80 | 23.96 | 347.400 | 395.300 |
| 75x75 | 2.00 | 26.73 | 387.600 | 441.000 |
| 90x90 | 1.40 | 22.24 | 322.500 | 367.000 |
| 90x90 | 1.80 | 28.84 | 418.200 | 475.900 |
Bảng giá thép hộp chữ nhật Ánh Hòa, kích thước: chữ nhật: 13x26 - 60x120mm, chủng loại: đen, mạ kẽm, đơn giá dao động từ 14.000 – 16.500 VNĐ/kg, từ 35.600 - 531.000 VNĐ/cây 6m.
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/ cây 6m) | Giá đen (VNĐ/cây) | Giá mạ kẽm (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|---|
| 13x26 | 0.80 | 2.54 | 35.600 | 40.600 |
| 13x26 | 0.90 | 2.89 | 40.500 | 46.200 |
| 13x26 | 1.00 | 3.23 | 45.200 | 51.700 |
| 13x26 | 1.10 | 3.58 | 50.100 | 57.300 |
| 13x26 | 1.20 | 3.89 | 54.500 | 62.200 |
| 13x26 | 1.40 | 4.57 | 64.000 | 73.100 |
| 20x40 | 0.80 | 3.97 | 55.600 | 63.500 |
| 20x40 | 0.90 | 4.52 | 63.300 | 72.300 |
| 20x40 | 1.00 | 5.06 | 70.800 | 81.000 |
| 20x40 | 1.10 | 5.60 | 78.400 | 89.600 |
| 20x40 | 1.20 | 6.12 | 85.700 | 97.900 |
| 20x40 | 1.40 | 7.20 | 100.800 | 115.200 |
| 20x40 | 1.80 | 9.29 | 130.100 | 148.600 |
| 25x50 | 0.90 | 5.69 | 79.700 | 91.000 |
| 25x50 | 1.00 | 6.37 | 89.200 | 101.900 |
| 25x50 | 1.10 | 7.06 | 98.800 | 113.000 |
| 25x50 | 1.20 | 7.72 | 108.100 | 123.500 |
| 25x50 | 1.40 | 9.08 | 127.100 | 145.300 |
| 25x50 | 1.80 | 11.73 | 164.200 | 187.700 |
| 30x60 | 0.90 | 6.86 | 96.000 | 109.800 |
| 30x60 | 1.00 | 7.69 | 107.700 | 123.000 |
| 30x60 | 1.10 | 8.51 | 119.100 | 136.200 |
| 30x60 | 1.20 | 9.31 | 130.300 | 149.000 |
| 30x60 | 130 | 10.14 | 142.000 | 162.200 |
| 30x60 | 1.40 | 10.96 | 153.400 | 175.400 |
| 30x60 | 1.80 | 14.18 | 198.500 | 226.900 |
| 30x60 | 2.00 | 15.82 | 221.500 | 253.100 |
| 30x90 | 1.00 | 10.30 | 149.400 | 170.000 |
| 30x90 | 1.10 | 11.41 | 165.400 | 188.300 |
| 30x90 | 1.20 | 12.51 | 181.400 | 206.400 |
| 30x90 | 1.30 | 13.61 | 197.300 | 224.600 |
| 30x90 | 1.40 | 14.72 | 213.400 | 242.900 |
| 30x90 | 1.80 | 19.07 | 276.500 | 314.700 |
| 30x90 | 2.00 | 21.27 | 308.400 | 351.000 |
| 40x80 | 1.00 | 10.30 | 149.400 | 170.000 |
| 40x80 | 1.10 | 11.41 | 165.400 | 188.300 |
| 40x80 | 1.20 | 12.51 | 181.400 | 206.400 |
| 40x80 | 1.30 | 13.61 | 197.300 | 224.600 |
| 40x80 | 1.40 | 14.72 | 213.400 | 242.900 |
| 40x80 | 1.80 | 19.07 | 276.500 | 314.700 |
| 40x80 | 2.00 | 21.27 | 308.400 | 351.000 |
| 50x100 | 1.10 | 14.31 | 207.500 | 236.100 |
| 50x100 | 1.20 | 15.70 | 227.700 | 259.100 |
| 50x100 | 1.40 | 18.48 | 268.000 | 304.900 |
| 50x100 | 1.80 | 23.96 | 347.400 | 395.300 |
| 50x100 | 2.00 | 26.73 | 387.600 | 441.000 |
| 60x120 | 1.40 | 22.21 | 322.000 | 366.500 |
| 60x120 | 1.80 | 28.84 | 418.200 | 475.900 |
| 60x120 | 2.00 | 32.18 | 466.600 | 531.000 |
Bảng giá ống thép Ánh Hòa hôm nay
Bảng giá ống thép mạ kẽm Ánh Hòa, đường kính: 21 - 114mm, đơn giá dao động từ 17.000 – 20.050 VNĐ/kg, từ 39.100 - 1.588.600 VNĐ/cây 6m.
| Đường kính (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/6m) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Giá bán (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|---|
| Ø 21 | 0.80 | 2.3 | 17.000 | 39.100 |
| Ø 21 | 0.90 | 2.61 | 17.000 | 44.400 |
| Ø 21 | 1.00 | 2.91 | 17.000 | 49.500 |
| Ø 21 | 1.10 | 3.21 | 17.000 | 54.600 |
| Ø 21 | 1.20 | 3.51 | 17.000 | 59.700 |
| Ø 21 | 1.40 | 4.08 | 17.000 | 69.400 |
| Ø 21 | 1.50 | 4.38 | 17.000 | 74.500 |
| Ø 21 | 1.80 | 5.23 | 17.000 | 88.900 |
| Ø 21 | 2.00 | 5.82 | 17.000 | 98.900 |
| Ø 25.4 | 0.80 | 2.79 | 17.000 | 47.400 |
| Ø 25.4 | 0.90 | 3.16 | 17.000 | 53.700 |
| Ø 25.4 | 1.00 | 3.53 | 17.000 | 60.000 |
| Ø 25.4 | 1.10 | 3.89 | 17.000 | 66.100 |
| Ø 25.4 | 1.20 | 4.26 | 17.000 | 72.400 |
| Ø 25.4 | 1.40 | 4.95 | 17.000 | 84.200 |
| Ø 25.4 | 1.50 | 5.31 | 17.000 | 90.300 |
| Ø 25.4 | 1.80 | 6.36 | 17.000 | 108.100 |
| Ø 25.4 | 2.00 | 7.08 | 17.000 | 120.400 |
| Ø 27 | 1.10 | 4.14 | 18.600 | 77.000 |
| Ø 27 | 1.20 | 4.53 | 18.600 | 84.300 |
| Ø 27 | 1.40 | 5.27 | 18.600 | 98.000 |
| Ø 27 | 1.50 | 5.66 | 18.600 | 105.300 |
| Ø 27 | 1.80 | 6.77 | 18.600 | 125.900 |
| Ø 27 | 2.00 | 7.54 | 18.600 | 140.200 |
| Ø 27 | 2.50 | 9.47 | 18.600 | 176.100 |
| Ø 34 | 1.10 | 5.23 | 18.600 | 97.300 |
| Ø 34 | 1.20 | 5.72 | 18.600 | 106.400 |
| Ø 34 | 1.40 | 6.66 | 18.600 | 123.900 |
| Ø 34 | 1.50 | 7.15 | 18.600 | 133.000 |
| Ø 34 | 1.80 | 8.56 | 18.600 | 159.200 |
| Ø 34 | 2.00 | 9.53 | 18.600 | 177.300 |
| Ø 34 | 2.50 | 12.00 | 18.600 | 223.200 |
| Ø 34 | 2.80 | 13.29 | 18.600 | 247.200 |
| Ø 34 | 3.00 | 14.24 | 18.600 | 264.900 |
| Ø 42 | 1.10 | 6.47 | 18.600 | 120.300 |
| Ø 42 | 1.20 | 7.08 | 18.600 | 131.700 |
| Ø 42 | 1.40 | 8.24 | 18.600 | 153.300 |
| Ø 42 | 1.50 | 8.85 | 18.600 | 164.600 |
| Ø 42 | 1.80 | 10.61 | 18.600 | 197.300 |
| Ø 42 | 2.00 | 11.82 | 18.600 | 219.900 |
| Ø 42 | 2.50 | 14.88 | 18.600 | 276.800 |
| Ø 42 | 2.80 | 16.50 | 18.600 | 306.900 |
| Ø 42 | 3.00 | 17.69 | 18.600 | 329.000 |
| Ø 42 | 3.20 | 18.87 | 18.600 | 351.000 |
| Ø 49 | 1.10 | 7.56 | 20.050 | 151.600 |
| Ø 49 | 1.20 | 8.28 | 20.050 | 166.000 |
| Ø 49 | 1.40 | 9.63 | 20.050 | 193.100 |
| Ø 49 | 1.50 | 10.34 | 20.050 | 207.300 |
| Ø 49 | 1.80 | 12.40 | 20.050 | 248.600 |
| Ø 49 | 2.00 | 13.82 | 20.050 | 277.100 |
| Ø 49 | 2.50 | 17.41 | 20.050 | 349.100 |
| Ø 49 | 2.80 | 19.30 | 20.050 | 387.000 |
| Ø 49 | 3.00 | 20.70 | 20.050 | 415.000 |
| Ø 49 | 3.20 | 22.09 | 20.050 | 442.900 |
| Ø 60 | 1.10 | 9.27 | 20.050 | 185.900 |
| Ø 60 | 1.20 | 10.15 | 20.050 | 203.500 |
| Ø 60 | 1.40 | 11.81 | 20.050 | 236.800 |
| Ø 60 | 1.50 | 12.69 | 20.050 | 254.400 |
| Ø 60 | 1.80 | 15.22 | 20.050 | 305.200 |
| Ø 60 | 2.00 | 16.96 | 20.050 | 340.000 |
| Ø 60 | 2.50 | 21.38 | 20.050 | 428.700 |
| Ø 60 | 2.80 | 23.71 | 20.050 | 475.400 |
| Ø 60 | 3.00 | 25.44 | 20.050 | 510.100 |
| Ø 60 | 3.20 | 27.16 | 20.050 | 544.600 |
| Ø 60 | 4.00 | 33.57 | 20.050 | 673.100 |
| Ø 60 | 4.50 | 57.17 | 20.050 | 1.146.300 |
| Ø 60 | 5.00 | 62.32 | 20.050 | 1.249.500 |
| Ø 76 | 1.10 | 11.76 | 20.050 | 235.800 |
| Ø 76 | 1.20 | 12.87 | 20.050 | 258.000 |
| Ø 76 | 1.40 | 14.98 | 20.050 | 300.300 |
| Ø 76 | 1.50 | 16.10 | 20.050 | 322.800 |
| Ø 76 | 1.80 | 19.31 | 20.050 | 387.200 |
| Ø 76 | 2.00 | 21.53 | 20.050 | 431.700 |
| Ø 76 | 2.50 | 27.16 | 20.050 | 544.600 |
| Ø 76 | 2.80 | 30.13 | 20.050 | 604.100 |
| Ø 76 | 3.00 | 32.33 | 20.050 | 648.200 |
| Ø 76 | 3.20 | 34.52 | 20.050 | 692.100 |
| Ø 76 | 4.00 | 42.71 | 20.050 | 856.300 |
| Ø 76 | 4.50 | 72.65 | 20.050 | 1.456.600 |
| Ø 76 | 5.00 | 79.23 | 20.050 | 1.588.600 |
| Ø 90 | 1.10 | 13.93 | 20.050 | 279.300 |
| Ø 90 | 1.20 | 15.25 | 20.050 | 305.800 |
| Ø 90 | 1.40 | 17.76 | 20.050 | 356.100 |
| Ø 90 | 1.50 | 19.08 | 20.050 | 382.600 |
| Ø 90 | 1.80 | 22.90 | 20.050 | 459.100 |
| Ø 90 | 2.00 | 25.53 | 20.050 | 511.900 |
| Ø 90 | 2.50 | 32.21 | 20.050 | 645.800 |
| Ø 90 | 2.80 | 35.74 | 20.050 | 716.600 |
| Ø 90 | 3.00 | 38.35 | 20.050 | 768.900 |
| Ø 90 | 3.20 | 40.96 | 20.050 | 821.200 |
| Ø 114 | 1.10 | 17.66 | 20.050 | 354.100 |
| Ø 114 | 1.20 | 19.34 | 20.050 | 387.800 |
| Ø 114 | 1.40 | 22.52 | 20.050 | 451.500 |
| Ø 114 | 1.50 | 24.19 | 20.050 | 485.000 |
| Ø 114 | 1.80 | 29.04 | 20.050 | 582.300 |
| Ø 114 | 2.00 | 32.38 | 20.050 | 649.200 |
| Ø 114 | 2.50 | 40.88 | 20.050 | 819.600 |
| Ø 114 | 2.80 | 45.37 | 20.050 | 909.700 |
| Ø 114 | 3.00 | 48.69 | 20.050 | 976.200 |
| Ø 114 | 3.20 | 52.01 | 20.050 | 1.042.800 |
Lưu ý về giá thép Ánh Hòa
- Giá có thể thay đổi theo thời điểm thị trường và số lượng đặt hàng.
- Phụ thuộc vào độ dày, quy cách, vị trí giao hàng và chính sách chiết khấu.
- Hàng chính hãng 100% từ nhà máy Ánh Hòa, đảm bảo chất lượng, xuất xứ rõ ràng.
- Báo giá chưa bao gồm 10% VAT, sẽ tính riêng khi xuất hóa đơn.
- Phí vận chuyển tính theo khoảng cách và khối lượng, hỗ trợ miễn phí trong nội thành TP.HCM cho đơn lớn.
- Nhận gia công cắt, chặt, đục lỗ theo yêu cầu, giá tuỳ dịch vụ.
- Chiết khấu 5 - 10% cho khách hàng mua số lượng lớn hoặc là đối tác thân thiết.
Liên hệ ngay Tôn Thép Mạnh Tiến Phát để nhận báo giá thép Ánh Hoà ưu đãi hôm nay và được tư vấn chi tiết!
Tổng quan về Công ty TNHH SX TM Sắt Thép Ánh Hòa
Công ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Sắt Thép Ánh Hòa được thành lập năm 2008, khởi đầu với dây chuyền sản xuất thép hộp công suất 20.000 tấn/năm. Trải qua hơn 15 năm phát triển, Ánh Hòa đã trở thành một trong những thương hiệu thép uy tín tại Việt Nam, đạt chứng nhận ISO 9001:2015 và tiêu chuẩn ASTM A500/A500M-18.

Doanh nghiệp từng cung cấp vật liệu cho nhiều dự án lớn như hệ thống nhà xưởng KCN Sóng Thần, cầu vượt Nguyễn Văn Linh và các công trình dân dụng tại TP.HCM, miền Tây.
Hiện nay, nhà máy Ánh Hòa đặt tại KCN Sóng Thần 3 - Bình Dương với diện tích 25.000 m², được đầu tư dây chuyền cán thép hiện đại nhập khẩu từ Nhật Bản và Đài Loan, công suất sản xuất đạt 100.000 tấn/năm.
Thép Ánh Hòa sản xuất và cung ứng các sản phẩm gì?
Công ty TNHH SX TM Sắt Thép Ánh Hòa là đơn vị chuyên sản xuất và phân phối thép hộp, ống thép đen và mạ kẽm chất lượng cao, đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế. Với dây chuyền công nghệ tiên tiến, sản phẩm của Ánh Hòa nổi bật nhờ độ bền vượt trội, khả năng chống ăn mòn, đa dạng kích thước.
Thép hộp mạ kẽm Ánh Hòa
Thép hộp mạ kẽm Ánh Hòa có bề mặt sáng bóng, lớp mạ dày giúp chống rỉ sét, tăng tuổi thọ lên đến 50 năm ngay cả trong môi trường ẩm ướt. Sản phẩm đa dạng về quy cách, dễ gia công, ứng dụng rộng rãi trong nội – ngoại thất, biển báo, khung công trình.

- Tiêu chuẩn: ASTM A500/A500M-18
- Mác thép: SS400, CT3
- Độ dày: 0.9 – 1.8 mm
- Lượng mạ: Z60 – Z275
- Kích thước:
- Vuông: 14x14 – 100x100 mm
- Chữ nhật: 10x20 – 60x120 mm
- Chiều dài: 6m/cây hoặc cắt theo yêu cầu
- Quy cách bó: 7 – 100 cây/bó
- Ứng dụng: Khung giàn, nội ngoại thất, biển quảng cáo, cơ khí dân dụng và công nghiệp…
Ống thép mạ kẽm Ánh Hòa
Ống thép mạ kẽm Ánh Hòa được mạ lớp kẽm dày, sáng bóng, chịu lực tốt, chống ăn mòn cao, đáp ứng yêu cầu nghiêm ngặt trong xây dựng, dẫn nước, dẫn khí.

- Tiêu chuẩn: ASTM A500
- Mác thép: SS400, CT3
- Độ dày: 0.8 – 5.0 mm
- Đường kính: Ø21 – 114 mm
- Chiều dài: 6m/cây
- Quy cách bó: 19 – 169 cây/bó
- Ứng dụng: Hệ thống ống dẫn nước, khí, dầu; kết cấu nhà xưởng, giàn giáo; chuồng trại chăn nuôi; khung nhà kính; nội thất cơ khí…

Barem thép hộp, thép ống Ánh Hòa chi tiết
Để hỗ trợ khách hàng dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp và tính toán chi phí chính xác, Tôn Thép MTP cung cấp bảng barem thép Ánh Hòa chi tiết cho thép hộp và ống thép mạ kẽm.
Bảng quy cách, trọng lượng thép hộp Ánh Hòa


Bảng tra trọng lượng ống thép Ánh Hòa

Tại sao thép Ánh Hòa được lựa chọn trong nhiều ứng dụng?
Nhà máy Thép Ánh Hòa tọa lạc tại KCN Sóng Thần 3, Thủ Dầu Một, Bình Dương, với diện tích hơn 30.000 m², trang bị dây chuyền sản xuất hiện đại nhập khẩu từ Nhật Bản và Đài Loan. Điểm đặc biệt là hệ thống lò mạ kẽm liên tục công suất 15 tấn/giờ, cho phép tạo lớp mạ bền chắc, đạt chuẩn Z60 – Z275 g/m², vượt trội về khả năng chống oxy hóa.
Ngoài ra, nhà máy vận hành quy trình cán thép liên hoàn, kết hợp công nghệ hàn cao tần 400kW, giúp mối hàn kín, bề mặt nhẵn mịn, hạn chế tối đa sai số (độ dung sai kích thước chỉ ±0.1mm). Với năng lực sản xuất hơn 120.000 tấn/năm, Ánh Hòa không chỉ đáp ứng thị trường nội địa mà còn xuất khẩu sang Lào, Campuchia, các nước ASEAN…

Đại lý nào cung cấp thép Ánh Hòa chính hãng, có CK đơn hàng lớn?
Quý khách đang tìm nơi cung cấp thép Ánh Hòa chính hãng với mức giá cạnh tranh và chiết khấu tốt? Tôn Thép Mạnh Tiến Phát là đại lý cấp 1 được ủy quyền phân phối trực tiếp từ nhà máy Ánh Hòa, đảm bảo sản phẩm chất lượng, chứng chỉ CO-CQ đầy đủ, giao hàng nhanh tại TP.HCM và toàn miền Nam.
- Chiết khấu 5 - 10% cho đơn hàng lớn và hợp đồng dài hạn.
- Hàng chính hãng 100%, chứng từ xuất xưởng minh bạch.
- Giao hàng nhanh, hỗ trợ xe cẩu và bốc xếp tận công trình.
- Báo giá tốt nhất thị trường, cập nhật liên tục.
- Dịch vụ gia công cắt, chặt, đục lỗ theo yêu cầu với giá hợp lý.
- Tư vấn kỹ thuật miễn phí, hỗ trợ lựa chọn sản phẩm phù hợp.
Một số hình ảnh vận chuyển thép Ánh Hòa tại đại lý Tôn Thép MTP:





Câu hỏi thường gặp về giá thép Ánh Hòa
Giá thép hộp mạ kẽm Ánh Hòa dao động từ 15.000 - 16.500 VNĐ/kg tùy vào quy cách, độ dày và số lượng đặt hàng.
Giá thép Ánh Hòa thường ổn định và cạnh tranh, thấp hơn một số thương hiệu nhập khẩu nhưng cao hơn các sản phẩm trôi nổi không rõ nguồn gốc, bù lại chất lượng đạt chuẩn ASTM, ISO 9001:2015.
Có chênh lệch, chủ yếu do chi phí vận chuyển. Ở TP.HCM và các tỉnh gần nhà máy, giá thấp hơn so với các tỉnh xa, nhưng vẫn được hỗ trợ giao hàng nhanh chỉ trong vòng 5 ngày.
Đơn hàng từ 5 tấn trở lên sẽ được chiết khấu thêm tùy theo số lượng và hình thức thanh toán.
