Giá thép tấm mới nhất đầy đủ độ dày, thương hiệu, các loại như cán nóng, cán nguội, mạ kẽm, chống trượt, chịu nhiệt,... cập nhật hôm nay 13/10/2026. Tôn Thép MTP báo giá thép tấm các loại cung cấp tại đại lý, có ưu đãi cho đơn hàng lớn, giá gốc, cạnh tranh nhất thị trường. Liên hệ nhận báo giá chính xác hoặc tham khảo ngay bên dưới.

Giá tấm bao nhiêu tiền 1 kg hiện nay?
Giá thép tấm mới nhất dao động từ 12.300 - 33.500 VNĐ/kg tùy loại, thương hiệu, độ dày.
Trong 6 tháng gần đây, giá thép tấm tại Việt Nam có xu hướng ổn định và tăng nhẹ 3-7% sau giai đoạn giảm sâu cuối năm 2024. Sự phục hồi này chủ yếu nhờ đầu tư công được đẩy mạnh, một số tín hiệu tích cực từ bất động sản, và chi phí nguyên liệu đầu vào (quặng sắt, than cốc) tạm thời ổn định. So với 1 năm trước, giá thép tấm đã tăng đáng kể từ chạm đáy 656 USD/tấn lên 855 USD/tấn (tháng 8/2025).

Trong nửa cuối năm 2025, giá thép tấm được dự báo sẽ tăng nhẹ 5-8% và duy trì ổn định, nhờ nhu cầu từ các dự án hạ tầng lớn và kỳ vọng phục hồi bất động sản. Giá nguyên liệu đầu vào nhiều khả năng giữ ổn định hoặc tăng nhẹ, trong khi các biện pháp phòng vệ thương mại cũng sẽ góp phần hạn chế thép giá rẻ nhập khẩu, hỗ trợ cho giá thép nội địa duy trì đà phục hồi.
Bảng báo giá thép tấm 1mm, 2mmm, 3mm, … mới nhất
Tôn Thép MTP gửi đến khách hàng bảng giá thép tấm từ 1mm - 100mm mới nhất tại đại lý. Giá thép tấm từ 19.000 VNĐ/kg, từ 1.342.000 - 80.541.000 VNĐ/tấm.
| Độ dày | Khổ tấm | Barem | Đơn giá | |
| (R x D) (mm) | Kg/tấm | VNĐ/kg | VNĐ/tấm | |
| 1mm | 1500x6000 | 70.65 | 19.000 | 1.342.000 |
| 2mm | 1500x6000 | 141.3 | 19.000 | 2.685.000 |
| 3mm | 1500x6000 | 211.95 | 19.000 | 4.027.000 |
| 4mm | 1500x6000 | 282.60 | 19.000 | 5.369.000 |
| 5mm | 1500x6000 | 353.25 | 19.000 | 6.712.000 |
| 6mm | 1500x6000 | 423.90 | 19.000 | 8.054.000 |
| 8mm | 1500x6000 | 565.20 | 19.000 | 10.739.000 |
| 10mm | 1500x6000 | 706.50 | 19.000 | 13.424.000 |
| 12mm | 1500x6000 | 847.80 | 19.000 | 16.108.000 |
| 14mm | 1500x6000 | 989.10 | 19.000 | 18.793.000 |
| 16mm | 1500x6000 | 1130.40 | 19.000 | 21.478.000 |
| 18mm | 1500x6000 | 1271.70 | 19.000 | 24.162.000 |
| 20mm | 1500x6000 | 1413.00 | 19.000 | 26.847.000 |
| 6mm | 2000x6000 | 565.20 | 19.000 | 10.739.000 |
| 8mm | 2000x6000 | 753.60 | 19.000 | 14.318.000 |
| 10mm | 2000x6000 | 942.00 | 19.000 | 17.898.000 |
| 12mm | 2000x6000 | 1130.40 | 19.000 | 21.478.000 |
| 14mm | 2000x6000 | 1318.80 | 19.000 | 25.057.000 |
| 16mm | 2000x6000 | 1507.20 | 19.000 | 28.637.000 |
| 18mm | 2000x6000 | 1695.60 | 19.000 | 32.216.000 |
| 20mm | 2000x6000 | 1884.00 | 19.000 | 35.796.000 |
| 22mm | 2000x6000 | 2072.40 | 19.000 | 39.376.000 |
| 25mm | 2000x6000 | 2355.00 | 19.000 | 44.745.000 |
| 30mm | 2000x6000 | 2826.00 | 19.000 | 53.694.000 |
| 35mm | 2000x6000 | 3297.00 | 19.000 | 62.643.000 |
| 40mm | 2000x6000 | 3768.00 | 19.000 | 71.592.000 |
| 45mm | 2000x6000 | 4239.00 | 19.000 | 80.541.000 |
| 50mm - 100mm | 2000x6000 | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
Lưu ý: Báo giá chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo biến động thị trường, số lượng đặt hàng,... Khách hàng cần nhận báo giá thép tấm chính xác cho công trình, vui lòng liên hệ hotline.
Giá thép tấm của Posco, Hòa Phát, Formosa và các thương hiệu uy tín tại thị trường Việt Nam hiện nay
Đại lý Tôn Thép Mạnh Tiến Phát cung cấp thép tấm đến từ nhiều thương hiệu như Posco, Hòa Phát, Formosa, nhập khẩu Nga,... Giá thép tấm các thương hiệu như sau:
- Thép tấm Posco có giá từ 12.300 - 13.000 VNĐ/kg
- Giá thép tấm Hòa Phát dao động 15.000 - 18.000 VNĐ/kg
- Giá thép tấm Formosa khoảng 13.200 - 15.000 VNĐ/kg
- Thép tấm Nga được bán với giá từ 17.000 - 19.000 VNĐ/kg
Khách hàng có thể tham khảo bảng giá thép tấm chi tiết của các thương hiệu trên:
Giá các loại thép tấm cập nhật mới nhất hôm nay
Thị trường hiện nay có đa dạng các loại thép tấm như thép tấm cán nóng, cán nguội, mạ kẽm, thép tấm cường độ cao, thép tấm gân, thép tấm đóng tàu và thép tấm chịu nhiệt.
Mỗi loại thép sở hữu đặc tính kỹ thuật và ứng dụng riêng, đồng thời giá bán cũng sẽ thay đổi theo độ dày, khổ tấm và tiêu chuẩn sản xuất. Giá thép tấm các loại đang cung cấp tại Tôn Thép MTP ngay bên dưới.
- Giá thép tấm cán nóng hiện nay từ 13.000 - 18.000 VNĐ/kg
- Giá thép tấm cán nguội dao động 17.000 - 23.500 VNĐ/kg
- Thép tấm mạ kẽm có giá dao động khoảng 20.000 - 26.700 VNĐ/kg
- Thép tấm cường độ cao được bán với giá 18.000 - 19.500 VNĐ/kg
- Giá thép tấm gân khoảng từ 15.000 - 29.000 VNĐ/kg
- Thép tấm đóng tàu có mức giá 13.800 - 15.000 VNĐ/kg
- Giá thép tấm chịu nhiệt từ 14.000 - 21.000 VNĐ/kg
Ngoài các sản phẩm trên, Tôn Thép MTP còn cung cấp thép tấm chịu mài mòn. Đây là dòng vật liệu chuyên dụng trong những môi trường chịu tác động cơ học mạnh.
Thép tấm chịu mài mòn được sản xuất từ hợp kim chất lượng cao, bề mặt được xử lý đặc biệt giúp chống trầy xước, va đập và hạn chế mòn bề mặt tối đa. Sản phẩm có đa dạng các loại như thép tấm ABREX, thép tấm HARDOX, NM 400, NM 500,...

Thép tấm chịu mài mòn thường được sử dụng trong chế tạo máy khai thác đá, xe ben, máng trượt, phễu chứa nguyên liệu, sàn xe tải, máy nghiền, và các thiết bị vận chuyển vật liệu nặng, nơi yêu cầu tuổi thọ và khả năng chịu mài mòn vượt trội.
Giá thép tấm chịu mài mòn tại Tôn Thép MTP dao động từ 30.000 - 33.500 VNĐ/kg thay đổi theo thị trường và số lượng mua.
Bảng báo giá các loại thép tấm chi tiết được chúng tôi cung cấp bên dưới.
- Giá thép tấm cán nóng
- Giá thép tấm cán nguội
- Giá thép tấm mạ kẽm
- Giá thép tấm cường độ cao
- Giá thép tấm gân
- Thép tấm đóng tàu
- Giá thép tấm chịu nhiệt
- Giá thép tấm chịu mài mòn
Lưu ý về báo giá
- Giá có thể thay đổi theo từng thời điểm do biến động thị trường.
- Hàng nhập khẩu hoặc sản xuất trong nước, có đầy đủ chứng chỉ CO, CQ.
- Báo giá chưa bao gồm VAT 10%.
- Phí vận chuyển tận nơi chưa nằm trong giá và sẽ tính riêng theo địa chỉ giao hàng.
- Gia công theo yêu cầu: cắt, chặt, đục lỗ, xả băng… theo yêu cầu. Giá gia công tính riêng cho từng đơn hàng.
- Giảm 5 - 10% cho đơn hàng từ 5 tấn trở lên, áp dụng trực tiếp vào tổng giá trị thanh toán.
Liên hệ ngay Tôn Thép MTP để nhận báo giá thép tấm mới nhất và chính xác nhất theo nhu cầu sử dụng kèm theo nhiều ưu đãi hấp dẫn.
Những yếu tố ảnh hưởng đến giá
Giá nguyên liệu thế giới, nhu cầu thị trường và chi phí vận chuyển là ba yếu tố tác động trực tiếp đến giá thép tấm trên thị trường chung. Vào tháng 8/2025, giá quặng sắt 62% Fe tăng từ 92.261 lên 100.77 USD/tấn so với tháng trước, khiến giá thép tấm tăng do chi phí nguyên liệu tăng cao.

Mặt khác, khi nhu cầu từ các ngành đóng tàu, ô tô, cơ khí suy giảm như giai đoạn 2023-2024, giá thép tấm từng giảm xuống 750-800 USD/tấn. Bên cạnh đó, chi phí vận chuyển biến động mạnh, điển hình năm 2021-2022 khi cước vận tải biển tăng gấp 5-10 lần, chi phí một container thép sang châu Âu lên 10.000-20.000 USD, làm giá bán tăng đáng kể.
Ngoài các yếu tố vĩ mô nói trên, giá thép tấm còn biến động theo độ dày, kích thước và xuất xứ. Giá thép tấm SS400 dày 3mm khoảng 17.500 đồng/kg, còn loại 20mm chỉ 16.000 đồng/kg vì dễ gia công và ít lỗi, giảm phí gia công. Về xuất xứ, thép tấm trong nước có giá rẻ hơn 2.000 - 3.000 VNĐ/kg do tiết kiệm được chi phí vận chuyển.

Loại thép tấm cũng là một trong những yếu tố ảnh hưởng đến giá thép tấm trong nước. Thép tấm mạ kẽm thường cao hơn thép đen 15-20%, thép cán nguội luôn cao hơn cán nóng (HRC) 1.500 - 2.000 VNĐ/kg. Với các loại thép tấm có tiêu chuẩn kỹ thuật càng cao thì giá càng đắt.
Vai trò và ứng dụng then chốt của các độ dày thép tấm phổ biến nhất.
Thép tấm được sản xuất với nhiều độ dày khác nhau, đáp ứng đa dạng nhu cầu từ gia công cơ khí nhẹ đến các kết cấu công nghiệp nặng. Trong đó, các độ dày phổ biến như 1mm, 2mm, 3mm, 4mm… được ưa chuộng nhờ tính linh hoạt trong gia công và ứng dụng thực tế.
Mỗi độ dày thép tấm sẽ có quy cách, đặc điểm và vai trò riêng. Dưới đây là thông tin chi tiết về các độ dày thép tấm thông dụng.
Thép tấm 1mm

Bảng tra quy cách, trọng lượng thép tấm 1mm:
| Độ dày | Khổ tấm tiêu chuẩn (mm) | Trọng lượng (kg/tấm) | Xuất xứ |
| 1mm | 1000 x 2000 | 15.7 | Posco, Hòa Phát, Formosa, Nga |
| 1250 x 2500 | 24.5 | ||
| 1500 x 6000 | 70.65 |
Ứng dụng thép tấm 1mm:
- Gia công nội thất, vỏ tủ điện, bảng hiệu, mái che nhẹ.
- Dùng làm tôn phẳng, vật liệu phủ hoặc chắn bảo vệ trong cơ khí.
- Phù hợp với các kết cấu nhẹ, ít chịu lực.
Thép tấm 2mm

Bảng tra quy cách, trọng lượng thép tấm 2mm:
| Độ dày | Khổ tấm tiêu chuẩn (mm) | Trọng lượng (kg/tấm) | Bề mặt |
| 2mm | 1000 x 2000 | 31.4 | Trơn, gân, mạ kẽm |
| 1500 x 2500 | 58.88 | ||
| 1500 x 6000 | 141.3 |
Ứng dụng thép tấm 2mm:
- Sử dụng nhiều trong gia công cơ khí, chế tạo máy và sản xuất xe tải nhẹ.
- Làm ván khuôn, sàn thao tác, máng trượt vật liệu nhẹ.
- Có thể uốn, cắt và hàn dễ dàng, thích hợp cho xưởng cơ khí nhỏ và vừa.
Thép tấm 3mm

Bảng tra quy cách, trọng lượng thép tấm 3mm:
| Độ dày | Khổ tấm tiêu chuẩn (mm) | Trọng lượng (kg/tấm) | Ghi chú |
| 3mm | 1500 x 3000 | 105.975 | Bề mặt: Trơn, gân Mác thép: SS440/A36 Thương hiệu: Hòa Phát, Posco, Formosa, Nga |
| 1500 x 6000 | 211.95 | ||
| 1500 x 12000 | 423.9 |
Ứng dụng thép tấm 3mm:
- Dùng trong chế tạo vỏ máy, bàn thao tác, sàn xe tải.
- Làm mặt sàn kho, bậc thang, máng dẫn vật liệu.
- Phù hợp các kết cấu vừa, yêu cầu độ bền cao hơn so với tấm mỏng 1-2mm.
Thép tấm 4mm

Bảng tra quy cách, trọng lượng thép tấm 4mm:
| Độ dày | Khổ tấm tiêu chuẩn (mm) | Trọng lượng (kg/tấm) | Ghi chú |
| 4mm | 1500 x 3000 | 141.3 | Bề mặt: Trơn, gân Mác thép: SS440/Q235B Thương hiệu: Hòa Phát, Posco, Formosa, Nga |
| 1500 x 6000 | 282.6 | ||
| 1500 x 12000 | 565.2 |
Ứng dụng thép tấm 4mm:
- Dùng trong sàn xe tải, rơ-moóc, máng trượt và phễu chứa vật liệu.
- Làm bàn thao tác, mặt sàn kho, bậc cầu thang, sàn thao tác công nghiệp.
- Phù hợp cho các kết cấu cơ khí chịu lực vừa, yêu cầu độ bền cao.
Kinh nghiệm mua thép tấm giá tốt
Để mua được thép tấm giá tốt cho công trình, khách hàng cần:
- Tham khảo ít nhất 2 - 3 báo giá từ các đại lý để chọn mức giá cạnh tranh nhất vì mỗi đại lý sẽ áp dụng mức giá và chính sách chiết khấu khác nhau cho cùng một thời điểm.
- Chọn đúng độ dày và chủng loại theo nhu cầu, tránh mua dư thừa. Ví dụ: Tấm mỏng (1 - 2mm) phù hợp gia công cơ khí nhẹ, tấm trung và dày (3 - 10mm) thích hợp cho kết cấu chịu lực.
- Kiểm tra chứng chỉ CO, CQ của sản phẩm, đảm bảo nguồn gốc và chất lượng rõ ràng, tránh mua phải thép kém chất lượng hoặc pha trộn.
- Nên chọn nhà cung cấp có dịch vụ cắt, chặt, đục lỗ, xả băng để tiết kiệm thời gian và chi phí vận chuyển.
- Đặt hàng số lượng lớn để hưởng chiết khấu của đại lý và thương lượng phí vận chuyển tốt hơn.

Để tiết kiệm chi phí và chọn đúng loại thép tấm phù hợp, khách hàng nên liên hệ trực tiếp với Tôn Thép MTP để:
- Nhận báo giá nhanh và cạnh tranh nhất theo từng độ dày, khổ tấm.
- Được tư vấn chọn vật liệu phù hợp, tránh mua dư hoặc sai quy cách gây tốn kém.
- Hưởng chiết khấu 5 - 10% khi đặt đơn hàng từ 5 tấn trở lên.
- Hỗ trợ gia công cắt, chặt, đục lỗ theo yêu cầu với giá ưu đãi.

Gọi ngay hotline để đặt hàng với giá tốt hôm nay và nhận ưu đãi hấp dẫn nhất.
FAQ - câu hỏi thường gặp về giá thép tấm
Hiện tại, giá thép tấm dao động khoảng 12.300 - 33.500 VNĐ/kg (tương đương 12.3 - 33.5 triệu VNĐ/tấn) tùy loại, độ dày và xuất xứ.
Tùy đại lý. Tại đại lý Tôn Thép MTP, báo giá thép tấm chưa bao gồm VAT và phí vận chuyển. Phí vận chuyển sẽ được báo cụ thể theo đơn hàng.
Có. Độ dày và khổ tấm càng lớn thì giá/kg càng cao. Các quy cách đặc biệt hoặc đặt cắt theo yêu cầu cũng sẽ có giá khác so với tấm tiêu chuẩn.
Có. Thép cán nguội (CRC) và mạ kẽm (GI/GL) thường giá cao hơn cán nóng (HRC) do quy trình sản xuất phức tạp hơn và khả năng chống gỉ tốt hơn.
Có. Đơn hàng từ 5 tấn trở lên tại Tôn Thép MTP sẽ được chiết khấu 5 - 10% tùy điều kiện đơn hàng.
