Tại Tôn Thép MTP, chúng tôi chuyên cung cấp thép U đầy đủ quy cách, bao gồm U50, U60, U65, U80, U100, U120, U140, U150, U160, U180, U200, U250, U300 đảm bảo chuẩn kỹ thuật JIS, ASTM, phù hợp cho các công trình dân dụng và công nghiệp. Với hệ thống kho hàng quy mô lớn, giá cạnh tranh, chiết khấu hấp dẫn đến 10%.
Thép U
Thép U
Thép U
Thép U
Thép U
Thép U
Thép U
Thép U
Thép U
Thép U
Thép U
Thép U
Giá thép U bao nhiêu 1 kg hiện nay?
Giá thép U hiện nay dao động từ 15.000 - 20.000 VNĐ/kg, tùy thuộc vào chủng loại, quy cách và xuất xứ. Trong đó, các loại thép U phổ thông như U100, U120 có giá trung bình từ 15.500 - 19.000 VNĐ/kg. Các sản phẩm nhập khẩu hoặc quy cách lớn như U200 có thể lên đến 22.000 NĐ/kg.
So với thời điểm cuối năm 2024, giá thép U không có biến động mạnh. Trong khi nhiều dòng thép khác từng giảm sâu thì thép U giữ được mức giá ổn định và chỉ điều chỉnh nhẹ theo thị trường. Mức giá hiện tại tăng khoảng 3 - 5% so với đầu năm 2025.

Dự đoán trong thời gian tới, giá thép U có thể tiếp tục nhích nhẹ nếu nhu cầu xây dựng duy trì tích cực trong các tháng cuối năm. Một phần nguyên nhân là nhờ loạt dự án hạ tầng giao thông trọng điểm như Vành đai 4 TP.HCM, cao tốc Biên Hòa - Vũng Tàu giai đoạn 1 khởi động lại sau Tết, kéo theo sức mua thép hình tăng trở lại.
Bảng giá thép U: U 100, U 150, U 200, ... cập nhật mới nhất hôm nay
Giá thép hình U hiện nay dao động khoảng 15.000 - 20.000 VNĐ/kg, tùy thuộc vào kích thước, chủng loại (đen, mạ kẽm, nhúng kẽm) và tiêu chuẩn sản xuất. Các loại thép U quy cách nhỏ như U80, U100 thường có giá mềm hơn, trong khi U150, U200 hoặc hàng nhập khẩu có giá cao hơn do khối lượng lớn và yêu cầu kỹ thuật cao hơn.
Dưới đây là bảng giá chi tiết thép U cho từng quy cách phổ biến, gồm đơn giá theo kg và theo cây, giúp quý khách dễ dàng tham khảo và lựa chọn. Bảng giá thép U được cập nhật 12/10/2026, chiều dài 1 cây = 6m.
| Quy Cách | Xuất xứ | KG/6m | VNĐ/KG | VNĐ/CÂY 6M | VNĐ/CÂY 12M |
|---|---|---|---|---|---|
| U40x2.51y | VN | 9 | 20,000 | 178,000 | 356,000 |
| U50x25x31y | VN | 13.5 | 18,000 | 238,000 | 476,000 |
| U50x4.51y | VN | 20 | 19,000 | 386,000 | 772,000 |
| U60-65x35x31y | VN | 17 | 17,000 | 281,000 | 562,000 |
| U60-65x35x4.51y | VN | 30 | 17,000 | 495,000 | 990,000 |
| U80x40x31y | VN | 22.5 - 23.5 | 16,000 | 365,000 | 730,000 |
| U80x40x4 - 4.51y | VN | 30.5 | 16,000 | 475,000 | 950,000 |
| U100x45x3.5 - 41y | VN | 31.5 - 32.5 | 16,000 | 500,000 | 1,000,000 |
| U100x45x 41y | VN | 35 | 14,000 | 506,000 | 1,012,000 |
| U100x45x51y | VN | 45 | 16,000 | 705,000 | 1,410,000 |
| U100x50x5.51y | VN | 52 - 56 | 16,000 | 811,000 | 1,622,000 |
| U120x50x41y | VN | 41 - 42 | 16,000 | 648,000 | 1,296,000 |
| Ư12Ox52x5 - 5.51y | VN | 54 - 55 | 16,000 | 863,000 | 1,726,000 |
| U140x60x41y | VN | 54 | 15,000 | 820,000 | 1,640,000 |
| U140x60x51y | VN | 64 - 65 | 16,000 | 1,015,000 | 2,030,000 |
| U150x75x6,5 | VN | 111.6 | 16,000 | 1,765,000 | 3,530,000 |
| U160x60x5 - 5.21y | VN | 71.5 - 72.5 | 16,000 | 1,140,000 | 2,280,000 |
| U160x60x5.51y | VN | 81 - 82 | 16,000 | 1,289,000 | 2,578,000 |
| U180x65x5.51y | NK | 90 | 17,000 | 1,485,000 | 2,970,000 |
| U180x70x7Iy | NK | 112 | 17,000 | 1,848,000 | 3,696,000 |
| U200x65x5.51y | NK | 102 | 17,000 | 1,683,000 | 3,366,000 |
| U200x75x91y | NK | 155 | 16,000 | 2,557,000 | 5,114,000 |
| U250x76x6.51y | NK | 144 | 17,000 | 2,376,000 | 4,752,000 |
| U250x80x91y | NK | 188.5 | 16,000 | 3,110,000 | 6,220,000 |
| U300x85x7Iy | NK | 186 | 17,000 | 3,069,000 | 6,138,000 |
| U300x87x9.51y | NK | 235.2 | 16,000 | 3,880,000 | 7,760,000 |
| U400 liên hệ | NK | ||||
| U500 liên hệ | NK |
Bảng giá thép U mạ kẽm của những thương hiệu uy tín hiện nay
Bảng giá thép hình chữ U tại Tôn Thép MTP luôn được cập nhật thường xuyên, phù hợp cho nhiều hạng mục từ dân dụng đến công nghiệp. Dưới đây là khoảng giá một số thương hiệu phổ biến để khách hàng tham khảo:
- Thép U An Khánh: Giá từ 15.200 - 20.500 VNĐ/kg, dùng cho nhà xưởng, kho bãi, kết cấu thép dân dụng. Xem chi tiết báo giá thép hình U An Khánh.
- Thép U Á Châu: Giá dao động từ 15.500 - 21.000 VNĐ/kg, ứng dụng cho cầu đường, kết cấu chịu lực nặng. Xem chi tiết giá thép hình U Á Châu.
- Thép U Đại Việt: Giá khoảng 14.800 - 20.000 VNĐ/kg, thích hợp cho khung nhà thép, giàn mái, nhà tiền chế. Xem chi tiết báo giá thép U Đại Việt.
- Thép U nhập khẩu Trung Quốc: Giá trong khoảng 13.500 - 19.000 VNĐ/kg, thường dùng cho công trình tạm, nhà xưởng nhỏ. Xem chi tiết báo giá thép hình Trung Quốc.
Ngoài ra, Tôn Thép MTP còn phân phối nhiều dòng thép hình U mạ kẽm chất lượng cao khác, tham khảo ngay giá bên dưới.
Lưu ý bảng giá thép U:
- Giá thay đổi theo thị trường và nguyên liệu.
- Chưa gồm VAT, phí vận chuyển, gia công.
- Có nhận cắt, đột lỗ, mạ kẽm, nhúng kẽm theo yêu cầu.
- Giao miễn phí tại TP.HCM, miền Nam cho đơn > 5 tấn.
Liên hệ ngay Tôn Thép MTP để nhận báo giá thép U mới nhất, nhận CK ưu đãi hấp dẫn.
Thép U là gì?
Thép U, hay còn gọi là thép hình chữ U hoặc xà gồ chữ U, là loại thép kết cấu có mặt cắt ngang hình chữ U. Sản phẩm này được sử dụng phổ biến trong xây dựng, cơ khí và công nghiệp nhờ độ bền, khả năng chịu lực và chịu rung tốt.

Thép U gồm một phần thân thẳng gọi là bụng thép, kết nối với hai cạnh song song mở rộng ra hai bên gọi là cánh thép. Thiết kế hình chữ U giúp phân bổ lực đồng đều, tăng khả năng chống uốn và độ cứng cho kết cấu.
Ứng dụng của thép hình U
Nhờ độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và chống ăn mòn hiệu quả, thép hình chữ U được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:
Xây dựng:
- Kết cấu: Làm cột, dầm, khung sườn cho các công trình như nhà xưởng, nhà tiền chế, cầu, và các công trình công nghiệp khác.
- Móng: Sử dụng làm móng cho các công trình, đặc biệt là những nơi có yêu cầu chịu lực dọc lớn.
- Giàn giáo: Làm khung giàn giáo trong xây dựng.

Công nghiệp:
- Khung xe: Làm khung sườn cho xe tải, xe công trình, và các loại phương tiện vận tải khác.
- Máy móc, thiết bị: Sử dụng trong sản xuất các bộ phận máy móc, thiết bị, và khung kết cấu cho nhiều ngành công nghiệp.
- Cầu trục: Làm dầm cầu trục trong các nhà máy, xưởng sản xuất.
Dân dụng:
- Nội thất: Làm khung bàn ghế, kệ, và các sản phẩm nội thất khác.
- Cột điện, anten: Sử dụng trong sản xuất cột điện, angten, và các cấu trúc tương tự.
- Hệ thống treo: Sử dụng trong các hệ thống treo, giá đỡ.

Các ứng dụng khác:
- Ngành hàng hải: Sử dụng trong xây dựng và sửa chữa tàu thủy.
- Khu công nghiệp: Ứng dụng trong các công trình khu công nghiệp, nhà máy.
- Vận tải: Sử dụng trong các công trình giao thông, vận tải.
Quy cách, bảng tra thép hình U
Để lựa chọn đúng loại thép U phù hợp với công trình, việc nắm rõ quy cách và thông số kỹ thuật là điều cần thiết. Bảng tra thép hình U dưới đây cung cấp đầy đủ kích thước, độ dày, trọng lượng và tiêu chuẩn sản xuất, giúp kỹ sư và nhà thầu dễ dàng tính toán khối lượng và chi phí vật tư.
Kích thước thép chữ U
Các loại thép U thường có chiều dài 6m hoặc 12m. Kích thước cơ bản bao gồm:
- U80: cao 80mm, rộng cánh 40mm, dày 4.5mm, nặng khoảng 7.05 kg/m
- U120: cao 120mm, rộng 55mm, dày 5.2mm, nặng khoảng 10.4 kg/m
- U200: cao 200mm, rộng 75mm, dày 7.5mm, nặng khoảng 22.4 kg/m
- U250: cao 250mm, rộng 90mm, dày 9mm, nặng khoảng 34.6 kg/m
Tiêu chuẩn, mác thép hình U
Thép chữ U được sản xuất theo TCVN 7571:2006, JIS G3101 (Nhật), ASTM A36 (Mỹ). Các mác thép phổ biến: SS400, Q235, A36, đảm bảo khả năng hàn tốt và chịu lực cao.
Tính chất cơ lý, thành phần hóa học
Tính chất cơ lý của thép U theo chuẩn SS400
| Thuộc tính | Giá trị tham khảo |
| Giới hạn bền kéo | ≥ 400 MPa |
| Giới hạn chảy | ≥ 245 MPa |
| Độ giãn dài | ≥ 20% |
| Độ cứng | Khoảng 130 – 180 HB |
Thành phần hóa học của thép hình U tiêu chuẩn SS400
| Nguyên tố | Tỷ lệ tối đa (%) |
| C (Carbon) | ≤ 0.25 |
| Mn (Mangan) | ≤ 1.40 |
| Si (Silic) | ≤ 0.05 |
| S (Lưu huỳnh) | ≤ 0.050 |
| P (Phốt pho) | ≤ 0.050 |
Bảng tra thép hình chữ U

Những kích thước thép hình U phổ biến nhất
Thép U có nhiều quy cách khác nhau, mỗi loại phù hợp cho một nhóm công trình riêng. Việc lựa chọn đúng kích thước giúp đảm bảo độ an toàn, tiết kiệm chi phí và thi công thuận lợi. Bên dưới đây là 1 số kích thước thép hình U thông dụng nhất, kèm theo thông số và ứng dụng thực tiễn.
Thép U80: Là loại thép hình có kích thước nhỏ, thường dùng cho các hạng mục tải trọng nhẹ. Kích thước: cao 80mm, cánh rộng 40mm, dày 4.5mm, dài tiêu chuẩn 6m hoặc 12m, trọng lượng khoảng 7.05 kg/m. Ứng dụng: gia cố khung cửa, mái che, thùng xe, khung nhà nhỏ.

Thép U100: Là loại thép trung bình, linh hoạt trong thi công dân dụng và công nghiệp. Kích thước: cao 100mm, cánh rộng 46mm, dày 4.5mm, dài 6m hoặc 12m, trọng lượng khoảng 8.6 kg/m. Ứng dụng: làm dầm phụ, khung xưởng, giá đỡ máy móc nhẹ.

Thép U150: Thuộc nhóm thép hình cỡ lớn, có khả năng chịu tải tốt. Kích thước: cao 150mm, cánh rộng 65mm, dày 6mm, dài 6 - 12m, nặng khoảng 16.8 kg/m. Ứng dụng: kết cấu chính trong nhà thép, sàn nhà xưởng, cột đỡ.

Thép U200: Là lựa chọn hàng đầu cho các công trình đòi hỏi kết cấu vững chắc. Kích thước: cao 200mm, cánh rộng 75mm, dày 7.5mm, dài chuẩn 6–12m, trọng lượng khoảng 22.4 kg/m. Ứng dụng: thi công cầu trục, khung thép tiền chế, nhà xưởng lớn, giàn đỡ tải trọng cao.

Thép U250: Là thép hình cỡ đại, phù hợp cho kết cấu công nghiệp nặng và hạ tầng giao thông. Kích thước: cao 250mm, cánh rộng 90mm, dày 9mm, dài 6m hoặc 12m, nặng khoảng 34.6 kg/m. Ứng dụng: cầu đường, dầm đỡ tải trọng lớn, bệ máy, khung sàn chịu lực.

Kinh nghiệm lựa chọn thép U theo kích thước: Khi lựa chọn thép U, cần xác định rõ mục đích sử dụng để chọn đúng kích thước. Với công trình dân dụng như mái che, khung cửa, nên chọn U80 hoặc U100 để tiết kiệm chi phí mà vẫn đảm bảo độ cứng.
Nếu thi công nhà xưởng, khung sàn chịu lực trung bình thì U150 là lựa chọn hợp lý. Với công trình chịu tải nặng như cầu trục, dầm chính hay nhà thép tiền chế, nên dùng U200 hoặc U250 để đảm bảo độ an toàn và tuổi thọ kết cấu.
Các loại thép U
Thép hình U được phân loại theo công nghệ sản xuất và bề mặt hoàn thiện. Mỗi loại có đặc điểm kỹ thuật và ứng dụng riêng, phù hợp với từng yêu cầu công trình cụ thể. Dưới đây là ba dòng thép U phổ biến trên thị trường hiện nay.
Thép U mạ kẽm
Thép U mạ kẽm là dòng sản phẩm được phủ một lớp kẽm bên ngoài bề mặt thép nhằm tăng khả năng chống gỉ sét và ăn mòn. Có 2 phương pháp mạ phổ biến: mạ kẽm nhúng nóng và mạ kẽm điện phân.

Nhờ lớp bảo vệ bền chắc, thép U mạ kẽm thường được dùng cho các công trình ngoài trời, nhà thép tiền chế, máng cáp, khung mái tôn, hoặc khu vực có độ ẩm cao, giúp kéo dài tuổi thọ và giảm chi phí bảo trì.
Thép U dập (chấn)
Thép U dập được sản xuất từ thép tấm, đưa vào máy chấn để uốn theo hình dạng chữ U. Loại này có đặc điểm là độ chính xác cao về kích thước, bề mặt phẳng và dễ gia công theo yêu cầu.

Chi phí sản xuất tương đối thấp, phù hợp cho các ứng dụng không đòi hỏi chịu lực lớn như làm kệ kho, máng cáp, khung cửa, thiết kế nội thất, hoặc các chi tiết cơ khí nhẹ trong công trình dân dụng.
Thép U cán nóng
Thép U cán nóng được hình thành trực tiếp từ phôi thép thông qua quá trình cán nóng ở nhiệt độ cao. Sản phẩm có cấu trúc đặc, độ cứng và khả năng chịu lực tốt, không bị biến dạng khi thi công ở môi trường chịu tải trọng lớn.

Thép U cán nóng thường được sử dụng trong các kết cấu công nghiệp như khung nhà xưởng, dầm cầu trục, kết cấu thép tiền chế, các hệ giằng đỡ chịu lực trong công trình hạ tầng.
Ưu điểm của thép U
Thép chữ U nổi bật nhờ thiết kế cân đối và khả năng chịu lực tối ưu, trở thành lựa chọn phổ biến thay thế cho gỗ, nhôm, bê tông hoặc các loại thép hình khác trong nhiều công trình xây dựng. Với cùng mục đích sử dụng, thép U mang lại các lợi thế cụ thể như:
- Độ cứng và khả năng chịu lực tốt: Thiết kế dạng rãnh chữ U giúp phân bổ tải trọng đồng đều, tăng độ ổn định. Thép U200 (kích thước 200x75x7.5mm) có khả năng chịu lực nén và uốn lớn hơn gỗ hoặc nhôm từ 3 - 5 lần trong cùng điều kiện sử dụng.
- Chịu lực ngang tốt và ổn định kết cấu: Trong các hệ khung giằng hoặc dầm phụ, thép U giúp giảm tình trạng cong vênh, nứt gãy mà vật liệu bê tông thường gặp khi chịu tải ngang lâu dài.
- Gia công và lắp đặt linh hoạt: Nhờ chiều dài chuẩn 6m hoặc 12m, thép U dễ cắt, khoan, hàn nối, giúp rút ngắn 20 - 30% thời gian lắp dựng so với việc sử dụng bê tông cốt thép hoặc gỗ.
- Chi phí tiết kiệm: Giá thành của thép U dao động từ 15.000 - 20.000 VNĐ/kg, thấp hơn thép hình H hoặc I cùng khả năng chịu tải.

Kinh nghiệm chọn mua thép U đúng yêu cầu, đảm bảo chất lượng, giá tốt
Việc chọn mua thép U không chỉ phụ thuộc vào giá thành mà còn đòi hỏi hiểu rõ nhu cầu sử dụng, nguồn cung uy tín và thời điểm đặt hàng hợp lý để tối ưu hiệu quả thi công.
Lựa chọn đúng quy cách
Mỗi loại thép U sẽ phù hợp với tải trọng và kết cấu cụ thể. U100 và U120 thường dùng trong xây dựng dân dụng và kết cấu nhẹ, trong khi U200 - U250 chuyên dùng cho nhà xưởng, cầu đường, cần khả năng chịu lực cao. Lựa chọn sai có thể gây sập kết cấu hoặc làm đội chi phí.
Ưu tiên thép chữ U có thương hiệu
Thép U của các nhà máy như Á Châu, Đại Việt, An Khánh đã được kiểm định chất lượng, sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN hoặc ASTM, giúp đảm bảo độ ổn định và độ bền cho công trình.

Cân nhắc thời điểm mua
Thép U thường tăng giá vào mùa xây dựng cao điểm (tháng 3 - 6). Nên mua vào giai đoạn cuối năm hoặc đầu năm khi giá ổn định hơn. Với đơn hàng số lượng lớn, nên hỏi rõ về chính sách chiết khấu tại đại lý phân phối chính hãng như Tôn Thép MTP để được giá tốt hơn.

FAQ - Câu hỏi thường gặp khi mua thép hình U
Hiện nay, các kích thước thông dụng gồm U80, U100, U120, U150, U200 và U250. Ví dụ, thép U200 cao 200mm, rộng cánh 75mm, dày 7.5mm, nặng khoảng 22.4 kg/m, thường dùng cho kết cấu chịu lực lớn như nhà xưởng, cầu trục.
Nếu công trình cần dầm phụ, khung đỡ nhỏ hoặc trung bình, nên dùng thép U để tiết kiệm chi phí. Trường hợp cần chịu lực nặng, khẩu độ lớn, nên chọn thép I hoặc H vì khả năng chống uốn và chịu tải tốt hơn.












