Thép U300 là gì? Đây là loại thép hình chữ U với chiều cao tiết diện 300mm, chuyên dùng trong các công trình yêu cầu độ chịu lực cao. Với kết cấu chắc chắn, độ dày đa dạng, thép U300 thích hợp làm khung kèo nhà xưởng, dầm sàn, trụ đỡ, hoặc gia cố kết cấu thép công nghiệp, cầu đường…
Tôn Thép Mạnh Tiến Phát là đại lý uy tín chuyên cung cấp sắt U300 chính hãng từ các nhà máy An Khánh, Đại Việt, Hàn Quốc, Trung Quốc,… với đầy đủ chứng chỉ CO, CQ. Cam kết giá cạnh tranh, giao hàng nhanh toàn miền Nam, chiết khấu tốt cho đơn hàng lớn. Liên hệ ngay để được báo giá ưu đãi hôm nay.

Tổng quan về giá thép U300 trên thị trường
Trong 6 tháng đầu năm 2025, giá thép U300 dao động từ 15.800 - 16.700 VNĐ/kg. Thị trường ghi nhận xu hướng tăng nhẹ do chi phí nguyên liệu và vận chuyển nhích lên. Đặc biệt, các loại thép mác cao như SS400, SM490 thường có giá cao hơn trung bình khoảng 500 - 800 VNĐ/kg. Nguồn cung chủ yếu đến từ các nhà máy như An Khánh, Đại Việt và thép nhập từ Hàn Quốc, Nhật Bản.
Theo xu hướng thị trường, giá thép U300 có thể tiếp tục tăng lên mức 17.200 VNĐ/kg vào quý 4 do nhu cầu xây dựng cuối năm tăng cao. Với chính sách siết chặt sản lượng thép ở Trung Quốc và biến động giá thép phế toàn cầu, giá dự kiến sẽ duy trì ở mức cao trong quý III.

Lời khuyên: Thị trường biến động liên tục khiến khách hàng khó chọn được thời điểm mua phù hợp. Liên hệ ngay tới đại lý Tôn Thép MTP để cập nhật giá liên tục, biết có nên mua hay không.
Báo giá thép U300 cập nhật 12/10/2026 tại đại lý Tôn Thép MTP
Tôn Thép Mạnh Tiến Phát xin gửi đến quý khách bảng giá thép hình U300 mới nhất, giá tính theo kg và cây 6m, đã bao gồm VAT. Chúng tôi cung cấp hàng chính hãng từ các thương hiệu: An Khánh, Đại Việt, Posco, nhập khẩu Trung Quốc... Hỗ trợ vận chuyển nhanh trong TP.HCM và các tỉnh miền Nam.
Cập nhật 12/10/2026
- Đơn giá thép U300 từ 15.500 đến 20.000 VNĐ/kg.
- Giá sắt hình U300 dao động từ: 2.886.600 - 5.541.600 VNĐ/ cây 6m.
| Quy cách | Thương hiệu | Trọng lượng (kg/m) | Giá VNĐ/kg | Giá VNĐ/6m |
|---|---|---|---|---|
| U300x82x7 | Trung Quốc | 31.02 | 15.500 | 2.886.600 |
| U300x82x7.5 | Trung Quốc | 31.4 | 15.800 | 2.972.400 |
| U300x85x7.5 | Đại Việt | 34.4 | 16.000 | 3.302.400 |
| U300x87x9.5 | Trung Quốc | 39.17 | 16.200 | 3.800.040 |
| U300x90x9x13 | An Khánh | 38.1 | 16.500 | 3.765.900 |
| U300x90x10x15.5 | Posco | 43.8 | 18.500 | 4.833.000 |
| U300x90x12x16 | Posco | 48.6 | 19.000 | 5.541.600 |
| U300x100x10x16 | Trung Quốc | 46.45 | 15.700 | 4.370.190 |
| U300x100x12x16 | Trung Quốc | 50.9 | 15.800 | 4.805.400 |
Lưu ý về bảng giá
- Bảng giá áp dụng cho thép U300 loại đen, các loại mạ kẽm và nhúng kẽm sẽ được báo giá riêng theo yêu cầu của khách hàng.
- Sản phẩm chính hãng, đã bao gồm VAT và hỗ trợ vận chuyển nhanh tại TP.HCM cùng các tỉnh miền Nam.
- Chúng tôi nhận gia công thép theo yêu cầu: cắt, uốn, hàn với máy móc hiện đại, đảm bảo chuẩn kích thước và chất lượng.
Tại Tôn Thép MTP, chúng tôi cung cấp đa dạng các thương hiệu thép hình U300 gồm:
Lưu ý: Giá sắt U300 có thể biến động theo thị trường và phụ thuộc vào số lượng đơn hàng. Để nhận báo giá chính xác, lựa chọn loại thép phù hợp, vui lòng liên hệ với Tổng đài Tôn Thép MTP qua hotline.
Thông số kỹ thuật thép hình U300
Quy cách tiêu chuẩn thép U300
- Chiều dài cây thép tiêu chuẩn: 6m, 12m hoặc cắt theo nhu cầu.
- Trọng lượng: 31.02 - 48.60 kg/m, 186.12 – 305.4 kg/cây 6m.
Bảng tra quy cách, trọng lượng thép hình U300 chi tiết
Chú thích:
- H: Chiều cao bụng
- B: Chiều rộng cánh
- t1: Độ dày bụng
- t2: Độ dày cánh
| Quy cách | H (mm) | B (mm) | t1 (mm) | t2 (mm) | L (m) | Kg/m | Kg/6m |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| U300x82x7 | 300 | 82 | 7 | - | 6 | 31.02 | 186.12 |
| U300x82x7.5 | 300 | 82 | 7.5 | - | 6 | 31.4 | 188.40 |
| U300x85x7.5 | 300 | 85 | 7.5 | - | 6 | 34.4 | 206.40 |
| U300x87x9.5 | 300 | 87 | 9.5 | - | 6 | 39.17 | 235.02 |
| U300x90x9x13 | 300 | 90 | 9.0 | 13 | 6 | 38.1 | 228.60 |
| U300x90x10x15.5 | 300 | 90 | 10 | 15.5 | 6 | 43.8 | 262.80 |
| U300x90x12x16 | 300 | 90 | 12 | 16 | 6 | 48.6 | 291.60 |
| U300x100x10x16 | 300 | 100 | 10 | 16 | 6 | 46.45 | 278.70 |
| U300x100x12x16 | 300 | 100 | 12 | 16 | 6 | 50.9 | 291.60 |
Lưu ý: Dung sai theo tiêu chuẩn sản xuất thép hình Việt Nam TCVN hoặc các tiêu chuẩn quốc tế tương đương, dung sai chiều cao, chiều rộng và độ dày ±1-2%.
Tiêu chuẩn, mác thép sản xuất sắt hình U300
- Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN 1651:2008, JIS G3101, ASTM A36, hoặc các tiêu chuẩn quốc tế tương đương.
- Mác thép phổ biến: SS400, Q235, ASTM A36 - thép cacbon thấp có độ bền, độ dẻo phù hợp cho kết cấu xây dựng dân dụng và công nghiệp.
Cơ lý tính thép hình U300
| Tính chất | Giá trị tiêu chuẩn |
| Độ bền kéo (MPa) | 400 - 550 |
| Độ bền chảy (MPa) | ≥ 235 |
| Độ giãn dài (%) | ≥ 20% |
| Độ cứng (HB) | 120 - 180 |
Thép U300 thường dùng cho các công trình nào?
Thép U300 được ứng dụng rộng rãi trong các công trình đòi hỏi kết cấu chịu lực cao và bền bỉ. Dưới đây là những ứng dụng tiêu biểu của thép U300:
- Khung nhà xưởng công nghiệp chịu tải trọng lớn
- Dầm, xà gồ trong xây dựng cầu đường bộ và hầm chui
- Kết cấu mái lớn cho tòa nhà cao tầng, trung tâm thương mại
- Giàn giáo xây dựng chắc chắn, an toàn
- Khung chịu lực cho nhà dân dụng, biệt thự hiện đại
- Khung máy móc, thiết bị cơ khí chịu lực tốt
- Hệ thống kệ kho công nghiệp chịu tải nặng
- Khung giá đỡ hệ thống điện, cơ sở hạ tầng kỹ thuật
- Kết cấu khung biển quảng cáo ngoài trời kích thước lớn

Các loại sắt U300 phổ biến - Thương hiệu uy tín
Tôn Thép Mạnh Tiến Phát hiện đang phân phối thép U300 đen chất lượng cao, nhận gia công mạ kẽm điện phân, nhúng kẽm nóng theo yêu cầu kỹ thuật của từng công trình. Sản phẩm được nhập khẩu và sản xuất từ các thương hiệu hàng đầu, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật và tính ổn định trong thi công:
Thép U300 An Khánh
Sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3101, thép có độ dày đồng đều, chịu lực tốt, phù hợp cho các kết cấu khung thép, nhà thép tiền chế, cầu trục, nhà xưởng.
Thép U300 Posco
Nhập khẩu chính ngạch, nổi bật với công nghệ cán nóng hiện đại, kích thước chính xác, khả năng chống cong vênh và ăn mòn vượt trội. Được ưa chuộng trong các công trình trọng điểm và yêu cầu khắt khe về chất lượng.

Thép U300 Trung Quốc
Ưu điểm là giá thành cạnh tranh, quy cách đa dạng, phù hợp với công trình dân dụng, nhà khung nhỏ, lan can, kết cấu phụ.
Kinh nghiệm chọn đại lý thép hình U300 từ các nhà thầu
Khi chọn đại lý cung cấp thép U300, nhà thầu cần ưu tiên các đơn vị có hàng chính hãng từ An Khánh, Posco, Trung Quốc loại 1, có chứng chỉ CO-CQ, báo giá rõ ràng theo kg và cây 6m. Ngoài ra, cần kiểm tra dịch vụ kèm theo như mạ kẽm, cắt, hàn theo yêu cầu và hỗ trợ vận chuyển nhanh tại TP.HCM và các tỉnh lân cận.
Theo lời đại diện nhà thầu từ Công ty TNHH Xây Dựng Thành Nhân: “Chúng tôi chọn thép U300x90x12 từ Posco vì độ chịu lực cao, giá tốt tại Tôn Thép Mạnh Tiến Phát. Hàng luôn sẵn, giao trong ngày, có sẵn CO-CQ, yên tâm triển khai thi công.”
Quý khách hàng có nhu cầu báo giá, tư vấn sắt hình U300 phải liên hệ trực tiếp tới Tổng đài Tôn Thép MTP để được hỗ trợ từ A - Z.
Lý do nên mua thép U300 tại Tôn Thép Mạnh Tiến Phát?
Tôn Thép Mạnh Tiến Phát là địa chỉ uy tín cung cấp thép U300 chất lượng cao, với dịch vụ chuyên nghiệp và giá cả cạnh tranh. Chúng tôi cam kết mang đến giải pháp tối ưu cho mọi công trình xây dựng từ dân dụng đến công nghiệp.
Ưu điểm khi mua thép U300 tại Mạnh Tiến Phát:
- Chính hãng từ An Khánh, Posco, Trung Quốc, đầy đủ chứng chỉ CO-CQ
- Giá bán rõ ràng theo kg hoặc cây 6m, hỗ trợ báo giá theo yêu cầu riêng
- Có dịch vụ gia công cắt, hàn, mạ kẽm, nhúng kẽm theo đơn đặt hàng
- Giao hàng nhanh trong ngày tại TP.HCM và các tỉnh miền Nam
- Tư vấn kỹ thuật chuyên sâu, hỗ trợ lựa chọn đúng quy cách


Giải thưởng và công nhận:
- Top 100 nhà phân phối vật liệu xây dựng uy tín tại miền Nam
- Top 10 Thương hiệu Tiêu biểu Việt Nam năm 2023
- Đối tác cung cấp thường xuyên cho Hòa Bình, Coteccons, Vingroup














Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.