Thép U150 hay thép hình U150 sử dụng rất phổ biến trong xây dựng và cơ khí, nổi bật với khả năng chịu lực tốt, dễ gia công và ứng dụng linh hoạt trong nhiều hạng mục như xà gồ mái, khung sườn, vách ngăn, hệ thống nâng hạ,... Với thiết kế dạng chữ U cao bụng 150mm, dòng thép này phù hợp cho cả công trình dân dụng và công nghiệp có yêu cầu chịu tải vừa đến lớn.
Tại TP.HCM và các tỉnh miền Nam, Tôn Thép Mạnh Tiến Phát là đại lý uy tín chuyên phân phối sắt U150 chính hãng từ các thương hiệu lớn như An Khánh, Posco, Đại Việt,... cam kết giá cạnh tranh, giao nhanh, hỗ trợ gia công theo yêu cầu.

Báo giá thép U150 mới nhất 13/10/2026 tại đại lý Tôn Thép MTP
Báo giá thép U150 mới nhất từ các nhà máy An Khánh, Posco, Đại Việt tại đại lý Tôn Thép MTP. Bảng giá đầy đủ quy cách, cập nhật 13/10/2026 và có giá thành như sau:
- Đơn giá thép U150 khoảng 15.300 - 17.000 VNĐ/kg
- Giá thép hình U150 cây 6m từ 1.707.500 - 2.448.000 VNĐ/cây 6m
| Thương hiệu | Quy cách | Kg/cây 6m | Đơn giá (VNĐ/kg) | Giá cây (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|---|
| An Khánh | U150x75x6.5 | 111.6 | 15.300 | 1.707.500 |
| Posco | U150x75x6.5x10 | 111.6 | 17.000 | 1.897.200 |
| Posco | U150x75x9x12.5 | 144 | 17.000 | 2.448.000 |
| Đại Việt | U150x75x6.5x10 | 111.6 | 16.000 | 1.785.600 |
Lưu ý về bảng giá
Bảng giá trên áp dụng cho thép U150 đen, chưa VAT, chưa phí vận chuyển. Khách hàng cần mạ kẽm hoặc nhúng kẽm nóng vui lòng liên hệ, sẽ được báo giá theo yêu cầu cụ thể.
Tham khảo thêm giá sắt U150 một số thương hiệu khác
Dịch vụ kèm theo:
- Gia công thép hình theo yêu cầu: cắt, uốn, hàn theo bản vẽ kỹ thuật.
- Hỗ trợ vận chuyển nhanh trong khu vực TP.HCM và các tỉnh miền Nam.
- Xuất hóa đơn VAT đầy đủ, cam kết hàng chính hãng có chứng chỉ CO, CQ.
Lưu ý: Giá thép U150 có thể thay đổi hàng ngày theo biến động thị trường và số lượng đặt hàng. Để nhận báo giá chính xác, khách hàng vui lòng liên hệ hotline bên dưới.
Dự báo giá thép hình U150 thời gian tới và thời điểm mua thích hợp
Giá thép hình U150 hiện đang khá ổn định nhờ chi phí nguyên liệu giảm và nhu cầu xây dựng phục hồi dần. Dự kiến từ cuối năm 2025 trở đi, giá sẽ nhích lên khoảng 7 - 8% do hàng loạt dự án hạ tầng lớn khởi động và bất động sản có dấu hiệu hồi phục lại. Dù vậy, mức tăng này không quá đột ngột, do Việt Nam hiện đang có công suất sản xuất thép khá dồi dào, đủ đáp ứng phần lớn nhu cầu nội địa, thậm chí còn dư để xuất khẩu. Điều này giúp kiềm chế phần nào đà tăng giá.

Vì vậy, nếu khách hàng đang có kế hoạch xây dựng trong vài tháng tới, đây là thời điểm hợp lý để mua vào, tránh bị động khi giá tăng. Chiến lược mua hiệu quả là chia nhỏ đơn hàng theo tiến độ, vừa kiểm soát dòng tiền vừa giảm rủi ro tồn kho.
Thông số kỹ thuật thép hình U150
Quy cách tiêu chuẩn
- Quy cách: U150x75x6.5x10, U150x75x9x12.5
- Chiều dài cây thép tiêu chuẩn: 6m, 12m hoặc gia công cắt theo yêu cầu.
- Trọng lượng: 18.6 - 24 kg/m, 111.4 - 144 kg/6m, 223.2 - 288 kg/12m.
Bảng tra quy cách, trọng lượng thép hình U150 chi tiết
Chú thích:
- H: Chiều cao bụng
- B: Chiều rộng cánh
- t1: Độ dày bụng
- t2: Độ dày cánh
| Quy cách | H (mm) | B (mm) | t1 (mm) | t2 (mm) | L (m) | Kg/m | Kg/6m | Kg/12m |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| U150x75x6.5x10 | 150 | 75 | 6.5 | 10 | 6/12 | 18.6 | 111.6 | 223.2 |
| U150x75x9x12.5 | 150 | 75 | 9 | 12.5 | 6/12 | 24 | 144 | 288 |
Lưu ý: Dung sai kích thước ±2mm, dung sai trọng lượng ±3-5%
Tiêu chuẩn thép hình U150 phổ biến tại các nhà máy
- Posco SS Vina: JIS G3192:2021
- An Khánh: JIS G3101:2010, JIS G3192:2010, ASTM A36/A36M:2019, TCVN 7571-1:2006
- Đại Việt: JIS G3101, ASTM A36, GB/T 700,...
Mác thép sản xuất sắt U150
Các mác thép thông dụng: SS400, A36, Q235,...
Đặc tính cơ lý và thành phần hóa học thép U150
Đặc tính cơ lý thép U150
| Tiêu chuẩn | Mác thép | Giới hạn bền kéo (MPa) | Giới hạn chảy (MPa) | Độ dãn dài (%) |
| JIS G3101 | SS400 | 400 - 510 | ≥245 | ≥20 |
| ASTM A36/A36M | A36 | 400 - 550 | ≥250 | ≥20 |
Thành phần hóa học sắt U150
| Nguyên tố | SS400 (JIS G3101) | A36 (ASTM A36) |
| Carbon (C) | - | ≤ 0.27% |
| Mangan (Mn) | - | 0.80% - 1.20% |
| Photpho (P) | ≤ 0.05% | ≤ 0.04% |
| Lưu huỳnh (S) | ≤ 0.05% | ≤ 0.05% |
| Silic (Si) | - | ≤ 0.40% |
| Đồng (Cu) | - | ≤ 0.20% |
Thép U150 ứng dụng làm gì?
Thép U150 thường được dùng làm xà gồ mái và tường nhà xưởng, chịu tải trọng phân bố đều từ vật liệu lợp, tải trọng gió và bảo trì. Với nhịp 6 - 8m và bước xà gồ 1.2 - 1.5m, sắt U150 có thể chịu tổng tải trọng khoảng 150 - 300 kg/m dài, tương đương 900 kg đến 1.8 tấn cho chiều dài 6 mét, đáp ứng yêu cầu chắc chắn và ổn định theo tiêu chuẩn TCVN 2737-2023.

Ngoài ứng dụng trong xây dựng, thép hình U150 còn dùng làm thanh ngang khung chassis xe tải chịu lực cắt và mô men uốn cho tải trọng hàng hóa 2-10 tấn, với lực cắt cục bộ từ 50 kN đến 150 kN. Khi dùng làm bệ đỡ máy móc công nghiệp nhẹ, sắt U150 chịu tải tập trung 10 - 30 kN kèm lực động do rung lắc, đảm bảo độ bền, độ cứng và khả năng chịu mỏi trong vận hành.
Thương hiệu và các loại sắt U150 được ưa chuộng
Các thương hiệu sắt U150 được ưa chuộng có thể kể đến là:
- Thép hình An Khánh: Chất lượng ổn định, giá thành hợp lý, phù hợp nhiều công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.
- Thép hình Posco: Sản xuất theo công nghệ hàng đầu của Hàn Quốc, chất lượng cao, tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt, thích hợp cho các dự án đòi hỏi chất lượng vượt trội.
- Thép hình Đại Việt: Được đánh giá tốt về độ bền và khả năng gia công, phù hợp các công trình vừa và nhỏ.

Trên thị trường cũng chia thép U150 thành 3 loại chính là đen, mạ kẽm và nhúng kẽm nóng.
- Thép U150 đen (cán nóng): Thường dùng trong kết cấu không yêu cầu chống ăn mòn cao, chi phí thấp, dễ gia công.
- Thép U150 mạ kẽm: Phù hợp với môi trường ngoài trời, nơi dễ bị oxi hóa do có lớp mạ kẽm hạn chế tình trạng oxy hóa bề mặt.
- Thép U150 nhúng kẽm: Lớp mạ kẽm dày 60-300 g/m2, phù hợp với các công trình ở khu vực có điều kiện khắc nghiệt.

Mỗi loại, mỗi thương hiệu đều có những đặc điểm nổi bật riêng, nên khi lựa chọn khách hàng cần xem xét các yếu tố về kỹ thuật, ngân sách, môi trường sử dụng. Ví dụ Với công trình nhà như nhà xưởng, nhà kho chọn sắt hình đen An Khánh vừa bền vừa tiết kiệm. Công trình gần biển hoặc xây dựng nhà máy thực phẩm nên chọn loại mạ kẽm hoặc nhúng kẽm Posco, Đại Việt để chống gỉ và tăng tuổi thọ.
Khách hàng còn phân vân trong việc đưa ra quyết định chọn loại nào, có thể liên hệ ngay hotline để nhân viên kỹ thuật của chúng tôi hỗ trợ nhanh nhất.
Những lưu ý khi chọn đại lý mua thép hình U150
Dưới đây là mấy điểm khách hàng nên nhớ khi chọn đại lý mua thép hình U150, để tránh mua phải hàng kém chất lượng:
- Đại lý phải có giấy tờ chứng nhận nguồn gốc sản phẩm rõ ràng như CO, CQ, hóa đơn VAT,...
- Tốt nhất là chọn đại lý cấp 1 của từ những thương hiệu uy tín như Posco, An Khánh, Đại Việt.
- Thép phải đạt chuẩn, không bị cong vênh, rỉ sét hay trầy xước nhiều, đa dạng quy cách.
- Giá cả hợp lý, đừng thấy rẻ quá mà ham, dễ mua phải hàng kém.
- Có chính sách bảo hành và đổi trả rõ ràng, nếu có vấn đề dễ xử lý.
- Giao hàng đúng hẹn, có hóa đơn đầy đủ để dễ theo dõi và kiểm tra.
- Đại lý có kho lớn, sẵn hàng, cần là có ngay, không phải đợi lâu.
- Nhân viên tư vấn thân thiện, hiểu biết, hỗ trợ kỹ thuật tốt khi cần hỏi.

Mua thép U150 tại Tôn Thép MTP cam kết chất lượng, CK đến 10%
Khách hàng còn đang phân vân khi chọn đại lý cung cấp thép U150 cho công trình? Hãy đến với Tôn Thép MTP - Đại lý uy tín chuyên cung cấp thép hình U150 chính hãng từ các thương hiệu lớn như An Khánh, Posco Vina, Đại Việt,...
Chúng tôi cam kết hàng mới 100%, có chứng chỉ CO/CQ rõ ràng khi giao hàng. Có hỗ trợ vận chuyển nhanh tại TP.HCM và các tỉnh lân cận trong 1- 2 ngày, cung ứng linh hoạt theo tiến độ thi công. Báo giá nhanh, điều chỉnh phù hợp cho từng đơn hàng, chiết khấu hấp dẫn đến 10% cho khách mua số lượng lớn.

Gọi ngay Tôn Thép Mạnh Tiến Phát để được báo giá thép U150 tốt nhất hôm nay.















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.